Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614642-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| Tên gói thầu | Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường |
| Số hiệu KHLCNT | 20210344394 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 9 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:38:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Đà Nẵng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,326,449,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Đại học |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| E-CDNT 1.1 | Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên |
| E-CDNT 1.2 |
Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao 9 Tháng |
| E-CDNT 3 | Sự nghiệp bảo vệ môi trường |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2018 đến năm 2020. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính. |
| E-CDNT 10.2(c) | Hồ sơ chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (CO/CQ) (nếu có); ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (Axít axetic, NaClO, NaOH, Hydrogen Peroxide H2O2, K2S2O8, Kali permanganat tinh thể (KMnO4) |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phía và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa |
| E-CDNT 14.3 | Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đến ngày 31/12/2021 |
| E-CDNT 15.2 | Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g) |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666 |
| E-CDNT 34 |
15 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Aceton C3H6O | 15 | Chai 1 lít | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 2 | Axít acetic | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 3 | Axit sulphanilic (Hộp 100g) | 1 | 100g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 4 | Cồn lau đầu đo | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 5 | Cồn lau dụng cụ | 37 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 6 | Chất chuẩn đồng hành | 2 | Lọ 1,2ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 7 | Đá khô | 800 | 1kg/túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 8 | Diatomit | 30 | 10g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 9 | Dung dịch chuẩn 1000 Pt Co | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 10 | Dung dịch chuẩn 12280 | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 11 | Dung dịch chuẩn 1413 | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 12 | Dung dịch chuẩn 84 | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 13 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 14 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 15 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH 7 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 16 | Dung dịch điện cực DO | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 17 | Dung dịch KCl | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 18 | Dung dịch làm sạch điện cực | 1 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 19 | Giấy lau | 91 | 100 tờ/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 20 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | 100 tờ/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 21 | Hydrogen Peroxide H2O2 | 5 | 1000ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 22 | H2SO4 đậm đặc | 2 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 23 | HgCl2 | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 24 | Nitric acid 65% HNO3 | 1 | 1000ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 25 | KCl | 1 | 500g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 26 | Khí chuẩn CO,500 ppm CO trong N2 | 1 | Bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 27 | Khí chuẩn NO2 100ppm | 1 | Bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 28 | Khí chuẩn SO2 500ppm | 1 | Bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 29 | Kali permanganat tinh thể (KMnO4) | 3 | Ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 30 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 1 | 25g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 31 | NaOH | 1 | 1000g/ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 32 | Natri tetracloromercurat | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 33 | n-Hexan | 1 | 2500ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 34 | Ni (NO3)2.H2O | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 35 | Nước cất | 2 | 20 lít/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 36 | Nước rửa đầu đo | 21 | lit | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 37 | Nước rửa dụng cụ | 92 | lit | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 38 | Palladium(II) chloride PdCl2 | 1 | 1g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 39 | Silicagel | 52 | 1kg/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 40 | Toluen | 29 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 41 | XAD2 | 3 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 42 | Áo phao | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 43 | Bản đồ địa hình | 51 | túi 1 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 44 | Bình mẫu | 1 | 1000ml/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 45 | Bình tia | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 46 | Bộ dây nối | 1 | bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 47 | Đai bảo hiểm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 48 | Đầu cone 1ml | 1 | 500 cái/túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 49 | Đầu đo DO cho máy đo DO cầm tay model ProODO | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 50 | Đầu đo pH cho máy đo pH/nhiệt độ cầm tay model pH60 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 51 | Bộ đầu đo tiêu chuẩn - Standard sensor module | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 52 | Dây điện đôi dài 50m | 1 | cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 53 | Dây nối | 1 | cuộn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 54 | Đĩa cân | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 55 | Điện cực độ dẫn Pt | 1 | 1 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 56 | Điện cực pH | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 57 | Găng tay chống nóng | 5 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 58 | Găng tay y tế | 5 | 50 đôi/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 59 | Giầy BHLĐ | 2 | Đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 60 | Gim bấm | 20 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 61 | Gim kẹp giấy | 77 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 62 | Hộp đựng mẫu | 2 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 63 | Khẩu trang phòng độc | 5 | Chiếc | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 64 | Khẩu trang y tế | 4 | 50 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 65 | Kính bảo hộ | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 66 | Màng DO | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 67 | Micropipet 1ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 68 | Micropipet 5ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 69 | Mũ cứng | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 70 | Mực máy in | 1 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 71 | Nhíp | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 72 | Ống hấp thụ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 73 | Pin chuyên dụng | 131 | Cục | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 74 | Pipet 5ml | 1 | 10 chiếc/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 75 | Quần áo BHLĐ | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 76 | Sensor CO | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 77 | Sensor NO2 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 78 | Sensor SO2 | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 79 | Sensor đo DO hòa tandùng cho đầu đo 6820 Sondes | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 80 | Sensor đo pHdùng cho đầu đo 6820 Sondes | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 81 | Sensor đo pH dùng cho đầu đo pH Meter model HM-25R | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 82 | Sổ công tác | 13 | cuốn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 83 | Tất sợi | 1 | đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 84 | Thùng đựng chai lấy mẫu | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 85 | Thùng đựng và bảo quản mẫu | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 86 | Thước dây | 1 | m/c | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 87 | Túi nilon | 5 | 100cai/ túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 88 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 89 | Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 90 | (NH4)2Fe(SO4)2.6H2O | 1 | Lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 91 | (NH4)2SO4 | 2 | Chai 1KG | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 92 | (NH4)6Mo7O24.4H2O | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 93 | 1,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O) | 1 | lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 94 | 4-Amino-Antypyrin | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 95 | Aceton | 1 | 1000ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 96 | Ag2SO4 | 1 | lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 97 | AgNO3 | 3 | lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 98 | Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC) | 1 | 5g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 99 | Axit ascorbic | 1 | Lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 100 | Axit Bacbituric | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 101 | Axit oxalic | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 102 | Axit sulphamic | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 103 | BaCl2.2H2O | 3 | 10g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 104 | Bột Cd | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 105 | Bột Pd | 1 | 10g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 106 | Brôm | 1 | 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 107 | C12H8N2.H2O | 1 | lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 108 | C3N3O3Cl2Na.2H2O | 1 | lọ 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 109 | C7H5NaO3 | 1 | lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 110 | CaCl2 | 1 | 1000g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 111 | CaCO3 | 1 | lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 112 | CDTA- C14H22N2O8 | 1 | lọ 10g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 113 | Acetic acid CH3COOH | 1 | 1000ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 114 | CH3COONa.3H2O | 1 | 250g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 115 | Chloroform CHCL3 | 5 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 116 | Cloramin T | 1 | 50g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 117 | Cồn lau dụng cụ | 46 | 500ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 118 | Copper sulfate pentahydrate CuSO4.5H2O | 5 | lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 119 | Dung dịch canxi chuẩn | 1 | 250ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 120 | Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard) | 1 | 100ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 121 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 122 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 123 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr VI) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 124 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cu) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 125 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (DM) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 126 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Mn) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 127 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 128 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (SO42-) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 129 | Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Zn) | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 130 | Dung dịch chuẩn NaNO2 | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 131 | Dung dịch chuẩn NaNO3 | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 132 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 4 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 133 | Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 10 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 134 | Dung dịch chuẩn P-PO4 | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 135 | Dung dịch chuẩn Trilon B | 1 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 136 | Dung dịch NH3 đặc | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 137 | Dung dịch NH4+ chuẩn | 1 | 500 ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 138 | EDTA | 1 | 500g/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 139 | Eriocrom đen T | 1 | 25g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 140 | Etanol | 1 | chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 141 | FeCl3.6H2O | 1 | lọ 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 142 | FeSO4.7H2O | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 143 | Formaldehyt | 1 | chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 144 | Giấy lau | 31 | 100 tờ/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 145 | Giấy lọc số 1 | 26 | hộp 100 tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 146 | Giấy lọc bụi | 4 | hộp 100 tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 147 | Giấy lọc sợi thủy tinh | 1 | 100 tờ/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 148 | Giấy thử pH | 11 | Hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 149 | Gluco | 1 | lọ 1kg | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 150 | Glutamic | 1 | lọ 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 151 | Glycerol | 1 | chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 152 | Glyxin | 1 | 100g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 153 | H2O2 | 4 | chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 154 | H2SO4 | 3 | chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 155 | H2SO4 đậm đặc | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 156 | Boric acid H3BO3 | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 157 | Phosphoric acid 85% H3PO4 | 1 | 1000ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 158 | HCl | 4 | Chai 1l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 159 | Mercury(II) chloride HgCl | 1 | 50g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 160 | Mercury (II) sulfate HgSO4 | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 161 | Acid HNO3 | 4 | Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 162 | Hồ tinh bột (C6H10O5)n) | 1 | hộp 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 163 | Hợp kim Devarda | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 164 | Iốt | 1 | 100g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 165 | Kali tartrate K2C4H4O6 | 2 | hộp 250g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 166 | Potassium dichromate K2Cr2O7 | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 167 | Potassium chromate K2CrO4 | 1 | 250g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 168 | Dipotassium phosphate K2HPO4 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 169 | K2S2O8 | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 170 | Kali sunfat K2SO4 | 1 | 250g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 171 | Kali Fericyanua K3Fe(CN)6 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 172 | K4P2O7 | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 173 | Kali antimontatrat | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 174 | Kaliphatalat HOOCC6H4COOK | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 175 | Potassium dihydrogen phosphate KH2PO4 | 1 | 100g/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 176 | Khí argon | 2 | 40l/bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 177 | Khí axetylen | 2 | 40l/bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 178 | Khí chuẩn CO | 1 | 40l/bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 179 | Khí Heli | 1 | 40l/bình | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 180 | Kali Iotua KI | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 181 | Potassium iodate KIO3 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 182 | Kali permanganat tinh thể (KMnO4) | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 183 | Kali nitrat KNO3 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 184 | Li2SO4.H2O | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 185 | Màng lọc cho FIAS | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 186 | Metyl Iso butylketon (MIBK) | 1 | chai 2,5l | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 187 | MgCl2 | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 188 | MgSO4.7H2O | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 189 | Millex-LH 13mm Philic PTFE .45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk | 1 | 100 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 190 | N-(1-naphyl)-ethyllediamine | 2 | 25g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 191 | Sodium nitroprusside dihydrate Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 192 | Sodium carbonate Na2CO3 | 1 | 500g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 193 | Disodium hydrogen phosphate Na2HPO4 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 194 | Sodium molybdate Na2MoO4 | 1 | hộp 100g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 195 | Sodium thiosulfate Na2S2O3 | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 196 | Na2S2O5 0,1N | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 197 | Natri Sunfit khan (Na2SO3) | 1 | 1000g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 198 | Sodium sulfate Na2SO4 | 2 | 1000g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 199 | Sodium tungstate dihydrate Na2WO4.2H2O | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 200 | Sodium Citrate Dihydrate Na3C6H5O7.2H2O | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 201 | NaAsO2 | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 202 | Sodium borohydride NaBH4 | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 203 | NaBr | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 204 | NaC7H5NaO3 | 1 | 250g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 205 | NaCl | 1 | 1000g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 206 | Sodium hypochlorite NaClO | 1 | 500ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 207 | NaCN | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 208 | NaKC4H4O6 | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 209 | NaOH | 3 | 1000g/ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 210 | n-Butanol | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 211 | NH3 | 1 | 1000ml/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 212 | Ammonium chloride NH4Cl | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 213 | Ammonium nitrate NH4NO3 | 1 | hộp 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 214 | Amoni hydroxit đậm đặc NH4OH | 1 | 500ml/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 215 | n-Hexan | 1 | 2500ml/Chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 216 | Ống chuẩn AgNO3 0,1N | 1 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 217 | Ống chuẩn K2C2O7 0,1N | 1 | ống | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 218 | Pararosanilin | 1 | lọ 25g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 219 | PdCl2 | 1 | 1g/lo | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 220 | Phenol chuẩn | 1 | 25g/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 221 | Phenolphtalein | 1 | 100g/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 222 | Polyseed | 1 | 50 viên/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 223 | SPADNS (C16H9O11N2S3Na3) | 1 | 25g/chai | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 224 | Sulfaniamide | 1 | 100g/lọ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 225 | Triethanolamine C6H15NO3 | 1 | 1000ml | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 226 | Xenlulo C6H10O5 | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 227 | ZrOCl2.8.H2O | 1 | lọ 500g | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 228 | Áo blue | 3 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 229 | Bếp điện | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 230 | Bình chưng cất | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 231 | Bình định mức 1000ml | 3 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 232 | Bình định mức 100ml | 2 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 233 | Bình định mức 250ml | 1 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 234 | Bình định mức 25ml | 2 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 235 | Bình định mức 50ml | 2 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 236 | Bình nhỏ giọt | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 237 | Bình nhựa 0,5 lít | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 238 | Bình nhựa 2 lít | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 239 | Bình nhựa 5 lít | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 240 | Bình tam giác | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 241 | Bình tam giác 100ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 242 | Bình tam giác 250ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 243 | Bình tam giác 25ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 244 | Bình tam giác 500ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 245 | Bình tam giác 50ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 246 | Bình tia | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 247 | Bộ sục khí | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 248 | Buret chuẩn độ | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 249 | Burret chuẩn độ tự động | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 250 | Cái lọc | 21 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 251 | Chai bảo quản dung dịch | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 252 | Chai BOD | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 253 | Chai chứa mẫu 100ml | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 254 | Chai đựng hóa chất | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 255 | Chai nhựa 0,5 lít | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 256 | Cốc cân | 1 | 11 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 257 | Cốc thủy tinh | 1 | 12 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 258 | Cốc thủy tinh 1000ml | 1 | 13 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 259 | Cốc thủy tinh 250ml | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 260 | Cuvet 1cm | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 261 | Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes) | 1 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 262 | Cuvet thạch anh cho FIAS | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 263 | Đầu cone 1ml | 1 | 500 cái/túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 264 | Đầu cone 5ml | 1 | 500 cái/túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 265 | Đầu điện cực | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 266 | Đèn D2 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 267 | Đèn EDL | 1 | 1 chiếc/ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 268 | Đèn HCL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 269 | Đèn neon 40w | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 270 | Đèn Tungsten | 1 | 1 chiếc/ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 271 | Đĩa cân | 1 | 10 cái/túi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 272 | Đĩa CD | 56 | 1 chiếc/ hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 273 | Đĩa thủy tinh | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 274 | Điện cực pH | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 275 | Đũa thủy tinh | 1 | 10 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 276 | Găng tay chịu nhiệt | 10 | đôi | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 277 | Găng tay y tế | 61 | 50 đôi/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 278 | Ghim bấm | 35 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 279 | Giấy A4 | 2 | tập 500 tờ | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 280 | Giấy lọc chuyên dụng | 1 | 100 tờ/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 281 | Khẩu trang y tế | 4 | 50 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 282 | Màng lọc cho FIAS | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 283 | Micropipet 10ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 284 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 285 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 286 | Mực máy in | 2 | hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 287 | Ống chứa mẫu 15ml (có nắp) | 5 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 288 | Ống đong 100ml | 1 | 2 cái/hộp | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 289 | Ống đong 250ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 290 | Ống hút | 4 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 291 | Ống nghiệm | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 292 | Ống phá mẫu có nắp kín | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 293 | Phễu chiết 1000ml | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 294 | Phễu chiết 100ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 295 | phễu chiết 250ml | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 296 | Phễu lọc thủy tinh | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 297 | Pipet B 10ml | 1 | hộp 10 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 298 | Pipet B 1ml | 1 | hộp 10 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 299 | Pipet B 5ml | 1 | hộp 10 cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 300 | Sổ công tác | 8 | cuốn | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V | ||
| 301 | Xô chứa dung dịch sục khí | 1 | cái | Theo yêu cầu tại Mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Đại học | 5 | 3 |
| 2 | Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) | 1 | Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa | 5 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi