Gói thầu: Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614642-00
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
Tên gói thầu Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường
Số hiệu KHLCNT 20210344394
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Sự nghiệp bảo vệ môi trường
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:38:00 đến ngày 2021-06-16 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Đà Nẵng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,326,449,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 19,000,000 VNĐ ((Mười chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Đại học
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
E-CDNT 1.1 Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên
E-CDNT 1.2 Mua sắm công cụ, dụng cu, hóa chất phục vụ quan trắc ̣và phân tích môi trường
Tăng cường giám sát, kiểm soát các cơ sở có nguy cơ gây ô nhiễm môi trường cao
9 Tháng
E-CDNT 3 Sự nghiệp bảo vệ môi trường
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Không có


- Bên mời thầu: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên , địa chỉ: 154 Trần Văn Trà, Phường Hoà Xuân, Quận Cẩm Lệ, Đà Nẵng
- Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666


E-CDNT 10.1(g)
1. Hồ sơ năng lực nhà thầu 2. Báo cáo tài chính doanh nghiệp trong vòng 03 năm 3. Giấy xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc nhà thầu đã hoàn thành nghĩa vụ thuế với nhà nước (không nợ thuế) hoặc Giấy xác nhận nộp tiền vào ngân sách nhà nước từ năm 2018 đến năm 2020. 4. Giấy chứng nhận đủ điều kiện kinh doanh hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện trong lĩnh vực công nghiệp. 5. 03 Hợp đồng cung cấp hàng hóa tương tự đáp ứng yêu cầu của E- HSMT (danh mục hàng hóa có quy mô và tính chất tương tự gói thầu) kèm theo tài liệu chứng minh các hợp đồng đã được thực hiện thành công như: Hợp đồng, biên bản nghiệm thu/thanh lý hợp đồng; hóa đơn tài chính.
E-CDNT 10.2(c)
Hồ sơ chứng minh xuất xứ, chất lượng của hàng hóa (CO/CQ) (nếu có); ký mã hiệu, nhãn mác của sản phẩm và các tài liệu kèm theo (nếu có) để chứng minh tính hợp lệ của hàng hóa và phải tuân thủ các quy định về tiêu chuẩn hiện hành tại quốc gia hoặc vùng lãnh thổ mà hàng hóa có xuất xứ. Đối với hóa chất thuộc danh mục hóa chất sản xuất, kinh doanh có điều kiện, danh mục hóa chất hạn chế sản xuất, kinh doanh trong lĩnh vực công nghiệp theo Nghị định số 113/2017/NĐ-CP quy định chi tiết và hướng dẫn thi hành một số điều của Luật Hóa chất, nhà thầu cần đảm bảo nhà thầu có đủ văn bản pháp lý về việc kinh doanh các loại hóa chất này (Axít axetic, NaClO, NaOH, Hydrogen Peroxide H2O2, K2S2O8, Kali permanganat tinh thể (KMnO4)
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm đầy đủ các loại thuế, phí, lệ phía và các chi phí khác liên quan đến hàng hóa
E-CDNT 14.3 Thời hạn sử dụng của các loại hóa chất tối thiểu đến ngày 31/12/2021
E-CDNT 15.2
Bản cứng tất cả các tài liệu đã cung cấp ở mục E-CDNT 10.1(g)
E-CDNT 16.1 180 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 19.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 210 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Trung tâm Quan trắc môi trường miền Trung và Tây Nguyên, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Phạm Quang Hiếu, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783.666
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Văn phòng - bộ phận Kế hoạch, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Nguyễn Quang Vinh, 154 Trần Văn Trà, Phường Hòa Xuân, Quận Cẩm Lệ, Thành phố Đà Nẵng. SĐT: 02363.783. 666
E-CDNT 34

15

15

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Aceton C3H6O15Chai 1 lítTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
2Axít acetic11000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
3Axit sulphanilic (Hộp 100g)1100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
4Cồn lau đầu đo11000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
5Cồn lau dụng cụ37500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
6Chất chuẩn đồng hành2Lọ 1,2mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
7Đá khô8001kg/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
8Diatomit3010g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
9Dung dịch chuẩn 1000 Pt Co1500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
10Dung dịch chuẩn 122801500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
11Dung dịch chuẩn 14131500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
12Dung dịch chuẩn 841500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
13Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 1011000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
14Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 411000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
15Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH 711000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
16Dung dịch điện cực DO1500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
17Dung dịch KCl1500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
18Dung dịch làm sạch điện cực1500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
19Giấy lau91100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
20Giấy lọc sợi thủy tinh1100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
21Hydrogen Peroxide H2O251000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
22H2SO4 đậm đặc21000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
23HgCl21250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
24Nitric acid 65% HNO311000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
25KCl1500g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
26Khí chuẩn CO,500 ppm CO trong N21BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
27Khí chuẩn NO2 100ppm1BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
28Khí chuẩn SO2 500ppm1BìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
29Kali permanganat tinh thể (KMnO4)3ỐngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
30N-(1-naphyl)-ethyllediamine125g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
31NaOH11000g/ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
32Natri tetracloromercurat1500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
33n-Hexan12500ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
34Ni (NO3)2.H2O1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
35Nước cất220 lít/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
36Nước rửa đầu đo21litTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
37Nước rửa dụng cụ92litTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
38Palladium(II) chloride PdCl211g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
39Silicagel521kg/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
40Toluen291000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
41XAD23Lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
42Áo phao1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
43Bản đồ địa hình51túi 1 cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
44Bình mẫu11000ml/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
45Bình tia110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
46Bộ dây nối1bộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
47Đai bảo hiểm1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
48Đầu cone 1ml1500 cái/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
49Đầu đo DO cho máy đo DO cầm tay model ProODO1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
50Đầu đo pH cho máy đo pH/nhiệt độ cầm tay model pH601cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
51Bộ đầu đo tiêu chuẩn - Standard sensor module1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
52Dây điện đôi dài 50m1cuộnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
53Dây nối1cuộnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
54Đĩa cân1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
55Điện cực độ dẫn Pt11 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
56Điện cực pH1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
57Găng tay chống nóng5ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
58Găng tay y tế550 đôi/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
59Giầy BHLĐ2ĐôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
60Gim bấm20hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
61Gim kẹp giấy77hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
62Hộp đựng mẫu2ChiếcTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
63Khẩu trang phòng độc5ChiếcTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
64Khẩu trang y tế450 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
65Kính bảo hộ1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
66Màng DO1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
67Micropipet 1ml1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
68Micropipet 5ml1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
69Mũ cứng1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
70Mực máy in1hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
71Nhíp2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
72Ống hấp thụ1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
73Pin chuyên dụng131CụcTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
74Pipet 5ml110 chiếc/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
75Quần áo BHLĐ1BộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
76Sensor CO1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
77Sensor NO21cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
78Sensor SO21cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
79Sensor đo DO hòa tandùng cho đầu đo 6820 Sondes1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
80Sensor đo pHdùng cho đầu đo 6820 Sondes1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
81Sensor đo pH dùng cho đầu đo pH Meter model HM-25R1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
82Sổ công tác13cuốnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
83Tất sợi1đôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
84Thùng đựng chai lấy mẫu1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
85Thùng đựng và bảo quản mẫu6CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
86Thước dây1m/cTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
87Túi nilon5100cai/ túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
88Thiết bị lấy mẫu thể tích 2 lít1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
89Thiết bị lấy mẫu thể tích 5 lít1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
90(NH4)2Fe(SO4)2.6H2O1Lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
91(NH4)2SO42Chai 1KGTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
92(NH4)6Mo7O24.4H2O1250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
931,5-Diphenylcacbazid (C13H14N4O)1lọ 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
944-Amino-Antypyrin1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
95Aceton11000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
96Ag2SO41lọ 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
97AgNO33lọ 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
98Ammonium pyrrolidinedithiocarbamate (APDC)15g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
99Axit ascorbic1Lọ 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
100Axit Bacbituric1250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
101Axit oxalic1250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
102Axit sulphamic1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
103BaCl2.2H2O310g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
104Bột Cd1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
105Bột Pd110g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
106Brôm1500mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
107C12H8N2.H2O1lọ 10gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
108C3N3O3Cl2Na.2H2O1lọ 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
109C7H5NaO31lọ 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
110CaCl211000gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
111CaCO31lọ 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
112CDTA- C14H22N2O81lọ 10gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
113Acetic acid CH3COOH11000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
114CH3COONa.3H2O1250g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
115Chloroform CHCL351000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
116Cloramin T150g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
117Cồn lau dụng cụ46500ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
118Copper sulfate pentahydrate CuSO4.5H2O5lọ 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
119Dung dịch canxi chuẩn1250ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
120Dung dịch chuẩn đa nguyên tố (ICP Standard)1100mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
121Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (As)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
122Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cd)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
123Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cr VI)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
124Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Cu)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
125Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (DM)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
126Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Mn)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
127Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Pb)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
128Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (SO42-)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
129Dung dịch chuẩn gốc 1.000ppm (Zn)1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
130Dung dịch chuẩn NaNO21500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
131Dung dịch chuẩn NaNO31500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
132Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 411000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
133Dung dịch chuẩn pH ở giá trị pH = 1011000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
134Dung dịch chuẩn P-PO41500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
135Dung dịch chuẩn Trilon B1ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
136Dung dịch NH3 đặc1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
137Dung dịch NH4+ chuẩn1500 ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
138EDTA1500g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
139Eriocrom đen T125g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
140Etanol1chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
141FeCl3.6H2O1lọ 1kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
142FeSO4.7H2O1lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
143Formaldehyt1chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
144Giấy lau31100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
145Giấy lọc số 126hộp 100 tờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
146Giấy lọc bụi4hộp 100 tờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
147Giấy lọc sợi thủy tinh1100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
148Giấy thử pH11HộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
149Gluco1lọ 1kgTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
150Glutamic1lọ 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
151Glycerol1chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
152Glyxin1100g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
153H2O24chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
154H2SO43chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
155H2SO4 đậm đặc11000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
156Boric acid H3BO31lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
157Phosphoric acid 85% H3PO411000ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
158HCl4Chai 1lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
159Mercury(II) chloride HgCl150g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
160Mercury (II) sulfate HgSO41100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
161Acid HNO34ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
162Hồ tinh bột (C6H10O5)n)1hộp 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
163Hợp kim Devarda1hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
164Iốt1100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
165Kali tartrate K2C4H4O62hộp 250gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
166Potassium dichromate K2Cr2O71500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
167Potassium chromate K2CrO41250g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
168Dipotassium phosphate K2HPO41hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
169K2S2O81100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
170Kali sunfat K2SO41250g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
171Kali Fericyanua K3Fe(CN)61hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
172K4P2O71hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
173Kali antimontatrat1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
174Kaliphatalat HOOCC6H4COOK1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
175Potassium dihydrogen phosphate KH2PO41100g/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
176Khí argon240l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
177Khí axetylen240l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
178Khí chuẩn CO140l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
179Khí Heli140l/bìnhTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
180Kali Iotua KI1lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
181Potassium iodate KIO31hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
182Kali permanganat tinh thể (KMnO4)1hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
183Kali nitrat KNO31hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
184Li2SO4.H2O1hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
185Màng lọc cho FIAS2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
186Metyl Iso butylketon (MIBK)1chai 2,5lTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
187MgCl21500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
188MgSO4.7H2O1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
189Millex-LH 13mm Philic PTFE .45µm Non-sterile IC-Certified 100/pk1100 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
190N-(1-naphyl)-ethyllediamine225g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
191Sodium nitroprusside dihydrate Na2[Fe(CN)5.NO].2H2O1hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
192Sodium carbonate Na2CO31500g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
193Disodium hydrogen phosphate Na2HPO41hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
194Sodium molybdate Na2MoO41hộp 100gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
195Sodium thiosulfate Na2S2O31hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
196Na2S2O5 0,1N1250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
197Natri Sunfit khan (Na2SO3)11000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
198Sodium sulfate Na2SO421000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
199Sodium tungstate dihydrate Na2WO4.2H2O1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
200Sodium Citrate Dihydrate Na3C6H5O7.2H2O1hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
201NaAsO21100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
202Sodium borohydride NaBH41100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
203NaBr1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
204NaC7H5NaO31250g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
205NaCl11000g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
206Sodium hypochlorite NaClO1500mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
207NaCN1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
208NaKC4H4O61hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
209NaOH31000g/ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
210n-Butanol11000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
211NH311000ml/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
212Ammonium chloride NH4Cl1hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
213Ammonium nitrate NH4NO31hộp 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
214Amoni hydroxit đậm đặc NH4OH1500ml/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
215n-Hexan12500ml/ChaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
216Ống chuẩn AgNO3 0,1N1ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
217Ống chuẩn K2C2O7 0,1N1ốngTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
218Pararosanilin1lọ 25gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
219PdCl211g/loTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
220Phenol chuẩn125g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
221Phenolphtalein1100g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
222Polyseed150 viên/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
223SPADNS (C16H9O11N2S3Na3)125g/chaiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
224Sulfaniamide1100g/lọTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
225Triethanolamine C6H15NO311000mlTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
226Xenlulo C6H10O51lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
227ZrOCl2.8.H2O1lọ 500gTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
228Áo blue3cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
229Bếp điện1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
230Bình chưng cất1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
231Bình định mức 1000ml32 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
232Bình định mức 100ml22 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
233Bình định mức 250ml12 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
234Bình định mức 25ml22 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
235Bình định mức 50ml22 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
236Bình nhỏ giọt2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
237Bình nhựa 0,5 lít2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
238Bình nhựa 2 lít4CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
239Bình nhựa 5 lít3CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
240Bình tam giác110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
241Bình tam giác 100ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
242Bình tam giác 250ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
243Bình tam giác 25ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
244Bình tam giác 500ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
245Bình tam giác 50ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
246Bình tia110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
247Bộ sục khí1BộTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
248Buret chuẩn độ1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
249Burret chuẩn độ tự động1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
250Cái lọc21CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
251Chai bảo quản dung dịch1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
252Chai BOD1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
253Chai chứa mẫu 100ml1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
254Chai đựng hóa chất5CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
255Chai nhựa 0,5 lít110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
256Cốc cân111 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
257Cốc thủy tinh112 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
258Cốc thủy tinh 1000ml113 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
259Cốc thủy tinh 250ml110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
260Cuvet 1cm1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
261Cuvet lò graphite (Standard THGA Graphite Tubes)12 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
262Cuvet thạch anh cho FIAS1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
263Đầu cone 1ml1500 cái/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
264Đầu cone 5ml1500 cái/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
265Đầu điện cực1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
266Đèn D21CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
267Đèn EDL11 chiếc/ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
268Đèn HCL1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
269Đèn neon 40w1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
270Đèn Tungsten11 chiếc/ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
271Đĩa cân110 cái/túiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
272Đĩa CD561 chiếc/ hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
273Đĩa thủy tinh1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
274Điện cực pH1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
275Đũa thủy tinh110 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
276Găng tay chịu nhiệt10đôiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
277Găng tay y tế6150 đôi/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
278Ghim bấm35cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
279Giấy A42tập 500 tờTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
280Giấy lọc chuyên dụng1100 tờ/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
281Khẩu trang y tế450 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
282Màng lọc cho FIAS1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
283Micropipet 10ml1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
284Micropipet 1ml2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
285Micropipet 5ml2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
286Mực máy in2hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
287Ống chứa mẫu 15ml (có nắp)5cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
288Ống đong 100ml12 cái/hộpTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
289Ống đong 250ml2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
290Ống hút4cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
291Ống nghiệm1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
292Ống phá mẫu có nắp kín1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
293Phễu chiết 1000ml2CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
294Phễu chiết 100ml1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
295phễu chiết 250ml1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
296Phễu lọc thủy tinh1CáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
297Pipet B 10ml1hộp 10 cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
298Pipet B 1ml1hộp 10 cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
299Pipet B 5ml1hộp 10 cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
300Sổ công tác8cuốnTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
301Xô chứa dung dịch sục khí1cáiTheo yêu cầu tại Mục 2 Chương V
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 03 hoặc khác 03, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000.
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 930.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.790.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Thời gian bảo hành ít nhất 12 tháng; Cam kết cho đổi trả hàng nếu hàng hóa không đảm bảo thời hạn sử dụng tối thiểu đến hết 31/12/2021.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Triển khai gói thầu (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Đại học53
2 Hướng dẫn sử dụng, bảo quản hàng hóa (tối thiếu 01 người) 1 Trình độ tối thiểu: Cử nhân chuyên ngành Hóa53
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->