Gói thầu: Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210602639-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 04/06/2021 15:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Kiểm định Đạn dược T265 |
| Tên gói thầu | Cung cấp vật tư, dụng cụ, hóa chất thí nghiệm |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602591 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách ngành kỹ thuật năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 7 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-01 15:17:00 đến ngày 2021-06-04 15:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 198,128,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bông thấm nước | 32 | Kg | Bông tự nhiên 100%. Tương đương bông Bảo Thạch, đạt tiêu chuẩn dùng cho y tế | ||
| 2 | Cồn công nghiệp 960 | C2H5OH | 39 | Lít | Cồn 96 độ đóng chai 1000ml | |
| 3 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt | 30 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 4 | Gioăng cao su 2;4;6-Φ21,3xΦ34mm | 284 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 5 | Lọ đựng mẫu loại 200ml | 9 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 200ml | ||
| 6 | Natri cacbonat | Na2CO3 | 1 | Kg | Tinh thể màu trắng, khối lượng riêng 2,54g/cm3. | |
| 7 | Natrinitrit | NaNO2 | 1 | Kg | Chất rắn màu trắng, khối lượng riêng 2,168g/cm3. | |
| 8 | Nước cất 1 lần | 100 | Lít | Nước cất tinh khiết dùng cho thí nghiệm phân tích, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 9 | Bình tia loại 500ml | 2 | Bình | Bình nhựa dẻo, có vòi tia dài 10cm | ||
| 10 | Cồn tuyệt đối | C2H5OH - PA | 412 | Lít | Cồn 99,5% - PA, đóng gói chai 500ml đủ điều kiện sử dụng trong thí nghiệm phân tích | |
| 11 | Cuvet thạch anh loại 10mm | 1 | Bộ | Dùng cho máy Carry 100, bước sóng 200-2500nm | ||
| 12 | Lọ thủy tinh nút nhám 250ml | 4 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 250ml | ||
| 13 | Lọ thủy tinh nút nhám 50ml | 66 | Lọ | Thủy tinh trong suốt, nút nhám 50ml | ||
| 14 | Nước cất 2 lần | 856 | Lít | Nước cất 2 lần tinh khiết dùng cho thí nghiệm, đóng chai 1000ml, PH=7±0,2 | ||
| 15 | Pi pét loại 25ml | 4 | Cái | Thủy tinh trong suốt độ chính xác 0,1ml | ||
| 16 | Giấy lọc định lượng Ф100 | Ф100 | 370 | Tờ | Giấy lọc chậm trung bình, khối lượng =96g/m2. Hàm lượng tro | |
| 17 | Diethyl ether PA (C2H5)2O | (C2H5)2O | 1 | Lít | Không màu, PA, khối lượng riêng 0,7134g/cm3 | |
| 18 | Đũa thủy tinh Ф5x200 | 1 | Cái | KT: Ф5x200mm | ||
| 19 | Axit Clohydric | HCl- PA | 2 | Lít | hàm lượng ≥39%, đóng chai 500ml | |
| 20 | Bình cầu đáy tròn 500ml | 3 | Bình | Thủy tinh trong suốt, đáy tròn, miệng nhám, chịu nhiệt ≤400oC | ||
| 21 | Bình tam giác 250ml | 1 | Bình | Thủy tinh trong suốt, nút nhám giọt nước | ||
| 22 | Kali Iodua | KI- PA | 0,5 | Kg | Chất rắn màu trắng, HL=99,5% | |
| 23 | Kali Bromua | KBr - PA | 1 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=2,74g/cm3 | |
| 24 | Kali Bromat | KBrO3 - PA | 3 | kg | tinh thể màu trắng, không mùi, D=3,27/cm3 | |
| 25 | Natrithyosunphat 0,1N | Na2S2O3 | 7 | Ống | Dạng tinh thể ngậm nước màu trắng, không màu, không mùi, khối lượng riêng=1,667g/cm3 | |
| 26 | Natri Hyđrôxit | NaOH-PA. | 5 | Kg | Tinh thể màu trắng, D=2,1g/cm3 | |
| 27 | Acetol | CH3COCH3 | 443 | Lít | Acetol tẩy rửa, yêu cầu độ tinh khiết hàm lượng ≥97%, đóng trong các chai thủy tinh màu nâu 500ml | |
| 28 | Đát - tríc | 1 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 29 | Gioăng amiang 20x1;26x1mm | 887 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 30 | Gioăng cao su Polyetylen Φ20xΦ30mm | 887 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 31 | Gioăng nhôm 20x1;26x1mm | 887 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 32 | Nắp quai cốc | 13 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 33 | Khay sấy (10x17)cm | 1 | Cái | Inox dày 1,2mm | ||
| 34 | Khay sấy (32x42)cm | 1 | Cái | Inox dày 1,2mm | ||
| 35 | Kéo cắt | 3 | Cái | Kéo cắt inox, cắt được các gỗ tương đương độ cứng gỗ nhóm 2, KT vật cắt Ø6mm | ||
| 36 | Đồ gá thí nghiệm | 3 | Bộ | Gia công theo bản vẽ | ||
| 37 | Bản chì (Ø35x4)mm | 210 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 38 | Bản chì (Ø35x5)mm | 157 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 39 | Đầu búa Maset WU 004(002) | 8 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 40 | Bản thép C45-100x100x5 | 210 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 41 | Cán búa maset L1380; Ø20-80 | 4 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 42 | Chi tiết số 1 | 210 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 43 | Chi tiết số 2 | 210 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 44 | Chi tiết số 3 | 210 | Cái | Gia công theo bản vẽ | ||
| 45 | Kính BHLĐ 100x100x2 | 11 | Cái | Kính trắng, gọng kim loại | ||
| 46 | Lưỡi cưa sắt | 41 | Cái | Lưỡi cưa sắt 2 mặt, gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC | ||
| 47 | Mũi khoan Ø 2 | 28 | Cái | gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC | ||
| 48 | Mũi khoan Ø 4 | 42 | Cái | gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC | ||
| 49 | Mũi khoan Ø 6 | 41 | Cái | gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC | ||
| 50 | Parafin | CnH2n+2 | 5 | Kg | Chất rắn, dạng sáp màu trắng, không mùi, không vị, nhiệt độ nóng chảy 47 - 65 °C. | |
| 51 | Mũi khoan Ø8 | 12 | Cái | gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC | ||
| 52 | Giũa tròn | 1 | Cái | gia công các chi tiết có độ cứng ≥50HRC |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi