Gói thầu: Hoàn thiện hệ thống kết nối đo xa đầu nguồn tại các TBA 110KV

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612467-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Công nghệ thông tin Điện lực Hà Nội
Tên gói thầu Hoàn thiện hệ thống kết nối đo xa đầu nguồn tại các TBA 110KV
Số hiệu KHLCNT 20210612427
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí sản xuất
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 15 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:35:00 đến ngày 2021-06-11 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,741,317,865 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Danh mục hàng hóa Ký mã hiệu Khối lượng mời thầu Đơn vị Mô tả hàng hóa Ghi chú
1 Modem TCP/IP 105 Cái Cổng ethernet: 10Base-T, 100Base-TX TCP, UDP, ARP, HTTP, ICMP, DHCP, DNS Tốc độ: 10/100M, MDI/MDI-X Phương thức truyền: full/half duplex mode self-adaption Cổng Serial: EIA RS-232C, RS-485, RS-422 Tín hiệu RS-232 : RXD, TXD, DTR, GND, DSR, RTS, CTS Tín hiệu RS-485 : D+, D-, GND Tín hiệu RS-422 : T+, T-, GND, R+, R- Baud rate: 300-115200bps Data bit: 5bit, 6bit, 7bit, 8bit Stop bit: 1bit, 1.5bit, 2bit Giao diện kết nối: RS-232, adopt DB9 male; RS-485/422, adopt 5 pins 5.08mm Hỗ trợ cài đặt: WEB, serial port AT command, Windows configuration tool Nguồn điện: Điện áp 9~48VDC. Chế độ không tải: 0.80W@12VDC Chế độ đầy tải: 0.84W@12VDC Nhiệt độ hoạt động: -40~75℃ Độ ẩm tương đối: 5%~95% Kiểu dáng: Vỏ sắt, gắn tường, IP40 Các chuẩn công nghiệp: IEC 61000-4-2,Level 3 Air discharge: ±8kV Contact discharge: ±6kV IEC 61000-4-4 (EFT/B, Electrical Fast Transient/Burst), Level 3 Power supply: ±2kV Ethernet interface: ±1kV Serial port: ±1kV IEC 61000-4-5 (Surge), Level 2 Power supply: common mode ±2kV, differential mode ±1kV Ethernet interface: ±2kV Serial port: common mode ±1kV, differential mode ±1kV Shock: IEC 60068-2-27 Free fall: IEC 60068-2-32 Vibration: IEC 60068-2-6
2 Switch access 29 Cái Cổng giao tiếp:≥12 port 10/100/1000 ports, 2 Gigabit copper/SFP combo + 2 SFP ports Năng lực hệ thống: Dung lượng gói tin trên giây (mpps) (64-byte packets) ≥24mpps Dung lượng chuyển mạch Gigabits trên giây (Gbps) >32Gbps Bảng địa chỉ MAC >8K Flash > 8MB Bộ nhớ CPU >128 MB Giao thức quản lý từ xa: CLI, HTTP, SSH, TFTP, Telnet, HTTPS, SNMPv1, SNMPv2c, SNMPv3 Năng lực lớp 2 (layer 2): Chuẩn 802.1d, 802.1w, 802.1s, IEEE 802.3ad VLAN 4096 VLANs, Port-based and 802.1Q tag-based VLANs Head-Of-Line (HOL) blocking: HOL blocking prevention Năng lực lớp 3 (Layer 3): Định tuyến gói tin IPv4 1K static routes và giao diện 256 IP Bảo mật: Giao thức SSH, SSL, IEEE 802.1X (Authenticator role), xác thực Web-based, SMNP Cơ chế Port security, giới hạn học địa chỉ MAC Hỗ trợ xác thực RADIUS và TACACS Điều khiển bão Broadcast, multicast, and unknown unicast Phòng ngừa tấn công DoS Denial-Of-Service Hỗ trợ ACLs 512 rules Nguồn điện: Power 100-240V 50-60 Hz Nhiệt độ hoạt động: 0° to 50°C
3 Tủ rack 29 Cái Tủ rack 15U:• Tiêu chuẩn: Thiết kế theo chuẩn 19" DIN 41494, IEC 297, EIA RS-310, EIA-310-D. • Tải trọng: 350kg. • Vật liệu: Thép tấm dầy 1,0mm - 1,5mm, chống gỉ , toàn bộ tủ được phủ sơn tĩnh điện. • Hệ thống tản nhiệt: Trang bị 1 quạt tản nhiệt 120mm • Hệ thống cửa: 4 cửa mở bốn bên,cửa trước đột lưới chiếm 90% bề mặt của cửa tủ, cửa sau và 2 cửa hông được thiết kế có khóa bật và tay móc dễ dàng tháo lắp, chân cánh được đột lưới thoáng giúp không khí trong tủ được lưu thông. • Hệ thống thanh tiêu chuẩn và đáy tủ: Thanh tiêu chuẩn chịu lực cao, thép 1,5mm Đáy tủ có chân đế điều chỉnh, chịu trọng tải lớn và nóc tủ có đột 2 lỗ chờ đi thêm dây. • Màu sắc: Đen xám/Ghi sáng • Phụ kiện: Thanh cấp nguồn 3 chấu đa năng chuẩn rack 19", bộ ốc cài bắt thiết bị 1 quạt tản nhiệt 20W • Kích thước: 845 x 600 x 600 (mm) • Hệ thống bánh xe và chân tăng giúp dễ di chuyển cũng như cố định tủ dễ dàng.
4 Cáp đôi 498 Sợi Cáp đôi DB9/DB25, Đầu kết nối chuẩn COM DB9 RS232/ COM DB25 LPT Chiều dài 15 mét
5 Cáp điện 290 m Cáp Điện 2x2,5m, Kiểu dây: Mềm - mặt cắt mỗi lõi 2.5 - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Kích thước: 2 x 2.5 - Số ruột: 2 ruột - Chất liệu: Vỏ nhựa VCm, lõi đồng - Điện áp danh định: 450/750V
6 Cáp tiếp địa 290 m Kiểu dây: Mềm - mặt cắt lõi 4 - Ruột dẫn: Đồng mềm nhiều sợi xoắn - Số ruột: 1 ruột - Chất liệu: Vỏ nhựa VCm, lõi đồng - Điện áp danh định: 450/750V
7 Atomat 44 Cái Atomat 6A, Số cực: 2P Dòng định mức: 6A Dòng cắt ngắn mạch: 6kA Tiêu chuẩn: IEC 60898, IEC 60947-2
8 Hàng kẹp 880 Cái Cài trên thanh Din Rail Cầu mắt rời - 1 tầng - 2 đầu bắt vít Dành cho dây từ 1.5-6mm2 Điện áp định mức 750V Dòng điện định mức 41A
9 Thanh DIN 88 Thanh Mô tả: Thanh kim loại gắn terminal block, PLC relay, contactor, MCB...bằng thép màu, kích thước rộng 35mm, cao ≥7 mm
10 Cáp mạng 900 m Cáp mạng Cat 6, • Category 6 UTP Cable, 4-Pair, 23AWG. • Hiệu suất chuẩn Category 6 theo TIA/EIA-568-B và ISO/IEC 11801 Class E. • Hỗ trợ chuẩn Gigabit Ethernet IEEE 802.3ab. • Băng thông hỗ trợ lên tới 600 MHz. • Hiệu suất 3dB NEXT trên chuẩn Cat 6. • Dây dẫn bằng đồng dạng cứng - solid, đường kính lõi 23 AWG. • Vỏ bọc cách điện: Polyethylene, 0.0097in. • Nhiệt độ hoạt động: -20°C – 60°C.
11 Hạt mạng 600 hạt Hạt RJ45 • Category 5 Modular Plug, Unshielded, RJ45, 26-24AWG • Hỗ trợ cho loại cáp mềm (stranded) hoặc cứng (solid) chuẩn Category 5e của TIA/EIA -568A và TSB-40A.
12 Dịch vụ triển khai 1 gói Dịch vụ triển khai (nhân công, vật lieu, máy thi công…)
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->