Gói thầu: Mua sắm dụng cụ phục vụ nghiên cứu chế tạo giấy chỉ thị phát hiện độc chất
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614657-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 09/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Chi nhánh Phía Nam Trung tâm Nhiệt đới Việt Nga |
| Tên gói thầu | Mua sắm dụng cụ phục vụ nghiên cứu chế tạo giấy chỉ thị phát hiện độc chất |
| Số hiệu KHLCNT | 20210608936 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh rút gọn trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:19:00 đến ngày 2021-06-09 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 187,687,000 VNĐ |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Giấy sắc ký | 9 | Hộp | Vật liệu bằng Cellulose, kích thước Dài x rộng: ≥ 46 x 57cm, độ dày ≥ 0.34mm, tốc độ dòng chảy ≥130mm/30 phút, quy cách: 100 cái/ hộp | ||
| 2 | Lọ thủy tinh | 5 | Cái | Thể tích ≥100 ml, nắp vặn GL45 phủ teflon chịu nhiệt độ – 196oC to + 200oC, vạch chia ≤± 5% | ||
| 3 | Nhiệt kế Platin | 2 | Cái | Dải đo nhiệt độ ≤-40oC đến ≥250oC, độ chính xác ≤±1,5oC, chiều dài đầu dò ≥110mm | ||
| 4 | Buret thủy tinh | 3 | Cái | Thể tích ≥10 ml, khóa thủy tinh, vạch chia ≤0,02ml | ||
| 5 | Phễu lọc Büchner | 3 | Cái | Thể tích ≥500ml | ||
| 6 | Giấy lọc | 5 | Hộp | Giấy lọc định lượng, kích thước lỗ lọc ≤20 - 25 µm, đường kính ≥320mm, quy cách: 100 cái/ hộp | ||
| 7 | Đầu típ 1ml | 2 | Gói | Dung tích đầu tip 100 - 1000 µl, quy cách 1000 cái/ gói | ||
| 8 | Đầu típ 5ml | 2 | Gói | Dung tích đầu tip 1000 - 5000 µl, quy cách 500 cái/ gói | ||
| 9 | Micropipet 1ml | 2 | Cái | Hấp khử trùng nguyên cây 121oC. Chống chịu được tia UV. Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Thể tích thay đổi từ 100 - 1000 µl. Độ chính xác tại thể tích 100µl: ± 1.0%. Độ chính xác tại thể tích 500µl: ± 0.8%. Độ chính xác tại thể tích 1000µl: ± 0.7%. Độ lặp lại tại thể tích 100µl: ≤ 0.5%. Độ lặp lại tại thể tích 500µl: ≤ 0.3%. Độ lặp lại tại thể tích 1000µl: ≤ 0.2% | ||
| 10 | Micropipet 5ml | 2 | Cái | Hấp khử trùng nguyên cây 121oC. Chống chịu được tia UV. Cài đặt thể tích dễ dàng. Khóa một tay dễ dàng và tiện ích. Thể tích thay đổi từ 500 - 5000 µl. Độ chính xác tại thể tích 1000µl: ± 1.0%. Độ chính xác tại thể tích 2500µl: ± 0.8%. Độ chính xác tại thể tích 6000µl: ± 0.6%. Độ lặp lại tại thể tích 1000µl: ≤ 0.3%. Độ lặp lại tại thể tích 2500µl: ≤ 0.3%. Độ lặp lại tại thể tích 5000µl: ≤ 0.2% | ||
| 11 | Áo blu | 5 | Cái | Chất liệu vải Cotton, size M | ||
| 12 | Găng tay cao su | 2 | Hộp | Chất liệu bằng cao su tự nhiên, quy cách 100 cái/ hộp | ||
| 13 | Khẩu trang | 2 | Hộp | Có bộ lọc HEPA (H13). Cảm biến hô hấp. Pin tích hợp có thể sạc lại. Có van thoát khí. Hộp 1 cái | ||
| 14 | Mặt nạ phòng hơi độc | 3 | Cái | Chất liệu: nhựa và màng poly, pin lọc hoạt tính. Chống bụi, vi khuẩn, độc. Loại: 2 phin lọc | ||
| 15 | Bình tam giác 100ml | 15 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp, thể tích 100ml, kích thước khoảng:22x105mm | ||
| 16 | Bình tam giác 250ml | 15 | Cái | Bình tam giác cổ hẹp, thể tích 250ml, kích thước khoảng: 34x145mm | ||
| 17 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 100ml | 10 | Cái | Thể tích 100ml, loại thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 18 | Cốc thủy tinh chịu nhiệt 1000ml | 5 | Cái | Thể tích 1000ml, loại thủy tinh chịu nhiệt | ||
| 19 | Phễu thủy tinh | 15 | Cái | Đường kính ≥70mm, chiều cao phễu ≥125mm, chiều cao chân phễu ≥70mm | ||
| 20 | Bình định mức 50 ml | 20 | Cái | Bình định mức NS 12/21,thể tích 50 ml, class A, nút nhựa, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh | ||
| 21 | Bình định mức 100 ml | 20 | Cái | Bình định mức NS 12/21, thể tích 100ml, class A, nút nhựa, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh | ||
| 22 | Bình định mức 250 ml | 5 | Cái | Bình định mức NS 14/23, thể tích 250ml, class A, nút nhựa, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh | ||
| 23 | Bình định mức 1000 ml | 5 | Cái | Bình định mức NS 29/32, thể tích 1000ml, class A, nút nhựa, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh | ||
| 24 | Ống đong 100 ml | 2 | Cái | Thể tích 100ml, NS 24/29, A, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh có nút nhựa | ||
| 25 | Ống đong 250 ml | 2 | Cái | Thể tích 250ml, NS 29/32, A, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh có nút nhựa | ||
| 26 | Ống đong 500 ml | 2 | Cái | Thể tích 500ml, NS 29/32, A, vạch xanh. Vật liệu bằng thủy tinh có nút nhựa | ||
| 27 | Pipet 1ml | 5 | Cái | Loại pipet thẳng chia vạch 1ml, class AS, độ chính xác 0.01 | ||
| 28 | Pipet 2ml | 5 | Cái | Loại pipet thẳng chia vạch 2ml, class AS, độ chính xác 0.02 | ||
| 29 | Pipet 5ml | 5 | Cái | Loại pipet thẳng chia vạch 5ml, AS, độ chính xác 0.05 | ||
| 30 | Pipet 10ml | 5 | Cái | Loại pipet thẳng chia vạch 10ml, class AS, độ chính xác 0.1 | ||
| 31 | Bình tia | 3 | Cái | Bình tia nhựa miệng rộng, chất liệu LDPE, thể tích 500ml | ||
| 32 | Ống thạch anh | 2 | Cái | Vật liệu bằng thạch anh | ||
| 33 | Màng lọc không thấm nước | 3 | Hộp | Vật liệu màng PTFE, đường kính 47mm, quy cách: 100 cái/ hộp | ||
| 34 | Ống than lấy mẫu hơi Hg | 3 | Hộp | Ống hấp thụ Microlite, 6x70mm, 200mg, Quy cách 50 ống/ hộp | ||
| 35 | Panh kẹp | 10 | Cái | Chất liệu bằng thép không gỉ, loại panh thẳng không mấu, dài ≥25cm | ||
| 36 | Khay inox | 5 | Cái | Kích thước khoảng: 40x60x5cm, dày ≥1.2mm. Chất liệu bằng inox 304 | ||
| 37 | Micro-syringe | 2 | Cái | · Thể tích ≥250µl, chiều dài kim 50 mm, kiểu mũi kimmũi nhọn, vật liệu đầu pittong bằng PTFE, dùng cho sắc ký |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi