Gói thầu: “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa theo Lệnh sản xuất số 04 LSX-CKT ngày 08 3 2021 ”
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615137-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy A41 Quân Chủng Phòng Không Không Quân |
| Tên gói thầu | “Mua sắm vật tư để phục vụ sửa chữa theo Lệnh sản xuất số 04 LSX-CKT ngày 08 3 2021 ” |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615073 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách bảo đảm kỹ thuật khác năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 50 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:53:00 đến ngày 2021-06-14 16:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,107,990,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng số lượng hàng hóa gói thầu |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Ampe kế | BP-670 (AC 5A) | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 2 | Ampe kế | BP-670 (DC 5A) | 5 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 3 | Ampe kế | SD-670 (AC 5A) | 4 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 4 | Ampe kế | SD-80 (DC 100mA) | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 5 | Ampe kế | SD-80 (DC 10mA) | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 6 | Anten | 12-11 | 4 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 7 | Anten | 12-12 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 8 | Anten | 13-3A | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 9 | Bảng đề can | Các loại | 32 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 10 | Bảng mã, ký hiệu | 07TB.MC-61.21-02 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 11 | Biển mã, ký hiệu | 07TB.CPO-2.21-01 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 12 | Biển mã, ký hiệu | 07TB.МРП-56.21.03 | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 13 | Biến thế | 115V/(105÷125)V-400Hz-5A | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 14 | Biến trở | 10kΩ-30W | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 15 | Biến trở | 2,2 kΩ-2W | 7 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 16 | Bóng đèn | LED-04 | 39 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 17 | Bộ khuếch đại âm tần | LF-30-1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 18 | Bộ nguồn | 220V/(24÷30)V-5A | 5 | Bộ | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 19 | Bộ nguồn | 220V/±5V-1A | 3 | Bộ | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 20 | Cáp bay | ГСШ-А-18Э | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 21 | Cầu chì | Các loại | 86 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 22 | Cầu nối điện | 10 Chân | 33 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 23 | Công tắc | T1 | 20 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 24 | Công tắc | T3 | 9 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 25 | Chì hàn | ASAHI | 3 | Kg | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 26 | Chuông điện | С3-2-45 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 27 | Chuyển mạch | 4П1H-Г10 | 4 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 28 | Dây cáp cao tần | PK-50-7-11 | 69 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 29 | Dây điện | AVF-0,35 | 1.390 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 30 | Dây điện | AVF-0,5 | 300 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 31 | Dây điện | CV-1,5 | 200 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 32 | Dây mát | Φ 7 | 10 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 33 | Dây rút | L=150 | 1.100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 34 | Đầu cắm | 2PMT27H19Г5B1 | 6 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 35 | Đầu cắm | 2PMT27Б10Г2A1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 36 | Đầu cắm | 2PMT42H7Г5B1 | 6 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 37 | Đầu cắm | 2PMД27KПH10Г5B1 | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 38 | Đầu cắm | 2PMД27KПH16Г5B1 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 39 | Đầu cắm | 2PMД27KПH6Г5B1 | 4 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 40 | Đầu cắm | 2PMД27KПH7Г5B1 | 5 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 41 | Đầu cắm | 2PMД27KПH8Г5B1 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 42 | Đầu cắm | CP-164 | 14 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 43 | Đầu cắm | ЖФ6.640.518 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 44 | Đầu cắm | ШР20У2НШ8 | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 45 | Đầu cắm | ШР20У4НШ8 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 46 | Đế cầu chì | 10A-250V | 36 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 47 | Đệm nhựa | các loại | 50 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 48 | Đệm thường | 3402A-1-3-5 | 385 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 49 | Đệm thường | 3402A-1-4-6 | 100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 50 | Đệm thường | 3402A-1-8-10 | 50 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 51 | Đệm vênh | 1H65-3 | 820 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 52 | Đệm vênh | 1H65-4 | 40 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 53 | Đệm vênh | 1H65-8 | 40 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 54 | Đệm vênh | Φ3 | 130 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 55 | Đệm vênh | Φ4 | 10 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 56 | Đệm vênh | Φ8 | 10 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 57 | Điện trở | 2,2kΩ-30W | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 58 | Đồ gá | Các loại | 22 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 59 | Đồng hồ thời gian | HD1 | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 60 | Đui đèn | AD16-16DS | 31 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 61 | Ê cu | 3302A-3 | 300 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 62 | Ê cu | 3302A-4 | 50 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 63 | Khối điều khiển | 8K | 1 | Khối | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 64 | Khối điều khiển | ПУЛЬТ | 3 | Khối | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 65 | Khối ghi âm | 1Φ01-Б | 3 | Khối | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 66 | Khối kiểm tra | 12-4M | 1 | Khối | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 67 | Khối nguồn | БП-МРП-56П | 1 | Khối | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 68 | Khuyết nối | Φ 3 | 1.380 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 69 | Khuyết nối | Φ 5 | 100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 70 | Khuyết nối | Φ 8 | 50 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 71 | Loa | 48Ω | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 72 | Lỗ cắm | Φ 5 | 89 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 73 | Mạch đ/k đo thời gian | 3 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | ||
| 74 | Mũi khoan | Φ 3 | 8 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 75 | Mũi khoan | Φ 4 | 10 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 76 | Mũi khoan | Φ 6 | 9 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 77 | Nhôm tấm | 1500x20; δ=2 | 16 | Tấm | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 78 | Nhựa cách điện | 1000x2000; δ=2 | 5 | Tấm | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 79 | Ổ cắm điện | SINO-VANLOCK | 20 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 80 | Ốc, Vít, đệm | Các loại | 1.200 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 81 | Ống ghen | Φ20 | 54 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 82 | Ống ghen | Φ30 | 5 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 83 | Ống ghen | Φ4 | 25 | Mét | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 84 | Rơ le | REX-220 | 2 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 85 | Thanh nhôm | 1500x20; δ=2 | 4 | Tấm | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 86 | Vít (đầu bằng) | 3177A-3-30 | 150 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 87 | Vít (đầu cầu nhỏ) | 3166A-3-8 | 1.000 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 88 | Vít (đầu cầu nhỏ) | 3166A-4-100 | 50 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 89 | Vít (đầu cầu to) | 3172A-3-15 | 150 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 90 | Vít (đầu cầu to) | 3172A-3-30 | 100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 91 | Vít gỗ (đầu bằng) | 3177A-3-15 | 100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 92 | Vít gỗ (đầu cầu to) | 3172A-5-20 | 100 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 93 | Vôn kế | BP-670 (AC 300V) | 5 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 94 | Vôn kế | BP-670 (DC 50V) | 5 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V | |
| 95 | Vôn kế | BP-80 (DC 300V) | 1 | Cái | Dẫn chiếu mục 2 Chương V |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2019đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0E9(4) VND, trong vòng 1(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.0E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 2(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.500.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 3.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: bảo hành 12 tháng số lượng hàng hóa gói thầu | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi