Gói thầu: mua sắm quân trang thường xuyên
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614511-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Hậu cần, Tổng cục Kỹ thuật, Bộ Quốc phòng |
| Tên gói thầu | mua sắm quân trang thường xuyên |
| Số hiệu KHLCNT | 20210537309 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | ngân sách quốc phòng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 20 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:53:00 đến ngày 2021-06-14 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,670,517,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
| 1 | Quần áo nghiệp vụ thông tin K12 | 60 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 2 | Áo ấm nghiệp vụ thông tin K12 | 30 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18 tháng | |
| 3 | Tạp dề cấp dưỡng K12 + mũ cấp dưỡng | 1.440 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 4 | Quần áo mưa nghiệp vụ thông tin | 30 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥12 tháng | |
| 5 | Quần nuôi quân nam + áo choàng cấp dưỡng K10 | 652 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 6 | Quần nuôi quân nữ + áo choàng cấp dưỡng K10 | 788 | Bộ | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 7 | Mũ nhựa nghiệp vụ thông tin K12 | 30 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥12 tháng | |
| 8 | Giầy vải nghiệp vụ thông tin K12 | 120 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 9 | Giầy nhựa công tác tàu, nghiệp vụ thông tin K12 | 60 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 10 | Tất liền quần sỹ quan nữ K08 | 1.928 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 11 | Găng tay bạt K16 (NQ, TT, Tử sỹ, bốc hàng) | 3.120 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 12 | Chiếu cói cá nhân K14 cỡ 1 | 3.849 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 13 | Chiếu cói cá nhân K14 cỡ 2 | 11.775 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 14 | Dây lưng dệt nghiệp vụ thông tin màu cỏ úa | 40 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥12tháng | |
| 15 | Ủng nhựa màu đen (gác, NVTT) | 40 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 16 | Ủng nhựa màu xanh (nuôi quân) | 1.440 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 17 | Găng tay nilon chia thức ăn | 87.600 | Đôi | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 18 | Chiếu cói cá nhân cỡ 3 (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 19 | Vỏ chăn in loang K12 (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18 tháng | |
| 20 | Màn tuyn cá nhân (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18 tháng | |
| 21 | Gối mút hơi K12 (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18 tháng | |
| 22 | Đệm nằm K11 cỡ 3 (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18 tháng | |
| 23 | Ga bọc đệm nằm K14 cỡ 3 (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥6 tháng | |
| 24 | Ruột chăn xơ POP 2kg + túi đựng (nhà khách) | 400 | Cái | Được mô tả chi tiết tại tiểu mục 2.2, mục 2, chương 5, phần 2 (Yêu cầu kỹ thuật hàng hoá) | Bảo hành ≥18tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi