Gói thầu: Xây dựng 16 phòng học

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210547907-01
Thời điểm đóng mở thầu 04/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình dân dụng và công nghiệp tỉnh Long An
Tên gói thầu Xây dựng 16 phòng học
Số hiệu KHLCNT 20210546695
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-25 16:20:00 đến ngày 2021-06-04 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,561,038,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 150,000,000 VNĐ ((Một trăm năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A THỬ TĨNH CỌC
1 Chi phí thí nghiệm cọc thử tĩnh (không bao gồm cọc và chi phí ép cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 tim cọc
B PHẦN XÂY LẮP [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông cọc, cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 202,725 m3
2 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,653 100m2
3 Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,989 100m
4 Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 141 mối nối
5 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,275 m3
6 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,048 100m3
7 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,34 100m3
8 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,581 m3
9 Bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,547 m3
10 Bê tông móng đá 1x2, vữa bê tông mác 250 rộng ≤250cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 64,411 m3
11 Bê tông sản xuất qua dây chuyền trạm trộn tại hiện trường hoặc vữa bê tông thương phẩm từ các cơ sở sản xuất tập trung và đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 40,518 m3
12 Bê tông cột đá 1x2, vữa bê tông mác 250 tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,258 m3
13 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 237,723 m3
14 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,232 m3
15 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤28m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,36 m3
16 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,16 m3
17 Bê tông anh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,521 m3
18 Ván khuôn móng dài Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,404 100m2
19 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,914 100m2
20 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,935 100m2
21 Ván khuôn sàn mái, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,708 100m2
22 Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,013 100m2
23 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,199 tấn
24 Thép tròn fi 16mm (nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.271,175 kg
25 Thép tròn fi 20mm (nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 70,941 kg
26 Thép L 80x80x8 (nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.142,946 kg
27 Thép bản dày 8mm (nối cọc) Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.027,276 kg
28 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,62 tấn
29 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,332 tấn
30 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,186 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,659 tấn
32 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,071 tấn
33 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,182 tấn
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,999 tấn
35 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,748 tấn
36 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,376 tấn
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,376 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,123 tấn
39 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,137 tấn
40 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,085 tấn
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,325 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,53 tấn
43 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,538 tấn
44 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,242 tấn
45 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,127 tấn
46 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
47 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,873 tấn
48 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,638 tấn
49 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,06 tấn
50 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,314 tấn
51 Bê tông cầu thang thường đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,182 m3
52 Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,218 100m2
53 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,506 m2
54 Láng granitô cầu thang không vữa Mô tả kỹ thuật theo chương V 138,506 m2
55 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m2
56 Láng granitô nền sàn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,244 m2
57 Trát granitô gờ chỉ, gờ lồi, đố tường, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 270,6 m
58 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,1 m2
59 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.481,812 m2
60 Lát nền, sàn, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 110,51 m2
61 Lát đá mặt bệ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,76 m2
62 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 137,216 m2
63 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,28 m2
64 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 332,8 m2
65 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 104,119 m2
66 Trần Prima dày 4,5mm khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 483,6 m2
67 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,092 tấn
68 Thép xà gồ STK C 125x50x10x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.192,875 kg
69 Thép cầu phong hộp STK 40x40x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.017,6 kg
70 Thép li tô hộp STK 25x25x1,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.886,728 kg
71 Thép hàn găng xà gồ la STK 20x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,825 kg
72 Lợp mái ngói 22 v/m2, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,887 100m2
73 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,964 m3
74 Láng nền sàn không đánh màu, chiều dày 3cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 175,787 m2
75 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 567,867 m2
76 Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,013 100m3
77 Rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình (ni lông chống mất nước bê tông) Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4 100m2
78 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,473 m3
79 Xoa phẳng mặt bê tông vỉa hè xung quanh nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 207,07 m2
80 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 27x1,2mm (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,003 100m
81 Lắp đặt ống inox 304 nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60x1,8mm (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 100m
82 Lắp đặt inox hộp 20x40x1,5mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,236 100m
83 Lắp đặt inox hộp 30x60x2,0mm nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 6m (2 đầu ngàm vào tường, cột 50mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,74 100m
84 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,1 m2
85 Lan can inox 304 ram dốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,6 m2
86 Lan can inox 304 cầu thang Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5 m2
87 Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1 m2
88 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 667,11 m
89 Miết mạch tường gạch loại lõm Mô tả kỹ thuật theo chương V 210,325 m2
90 Gia công thang sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
91 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,097 tấn
92 Thép bản STK 30x3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,034 kg
93 Thép STK fi 42x2,1mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 78,584 kg
94 Thép STK fi 27x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,68 kg
95 Ngói bò úp khe nhiệt sê nô mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 viên
96 Lắp dựng cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
97 Lắp dựng cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
98 Cửa đi kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 154,08 m2
99 Cửa sổ kính khung nhôm hệ 700 Mô tả kỹ thuật theo chương V 149,76 m2
100 Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,231 m3
101 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,192 m3
102 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 24,114 m3
103 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 43,037 m3
104 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,726 m3
105 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 162,302 m3
106 Xây tường thẳng bằng gạch ống 8x8x19 câu gạch thẻ 4x8x19, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 77,697 m3
107 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.258,387 m2
108 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.273,187 m2
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 404,619 m2
110 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 868,206 m2
111 Trát trần, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.150,849 m2
112 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 có bả XM Mô tả kỹ thuật theo chương V 472,766 m2
113 Bả bằng bột bả vào tường ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.199,38 m2
114 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 371,244 m2
115 Bả bằng bột bả vào tường trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.040,022 m2
116 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần trong nhà Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.864,843 m2
117 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.570,624 m2
118 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.904,865 m2
C NƯỚC (HẦM TỰ HOẠI (2200x2400) (1 CÁI)) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,16 100m3
2 Đắp đất công trình độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,067 100m3
3 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 m3
4 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,687 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,44 m3
6 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,021 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,399 m3
8 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,148 m3
9 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,018 100m2
10 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 100m2
11 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,214 m3
12 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,327 m3
13 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
14 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
15 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,404 m2
16 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m2
17 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,51 m2
18 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,053 tấn
19 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,116 100m3
20 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,045 100m3
21 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
22 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,484 m3
23 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,453 m3
24 Bê tông bể chứa dạng thành thẳng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,805 m3
25 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,249 100m2
26 Bê tông sàn mái đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 m3
27 Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 100m2
28 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,05 m3
29 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,006 100m2
30 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cấu kiện
31 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,5 m2
32 Trát trần, vữa XM mác 75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,402 m2
33 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,602 m2
34 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 12,644 m2
35 Sản xuất cốt thép bê tông trong hầm, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,412 tấn
D NƯỚC (GA) [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m3
2 Đào kênh mương, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,998 100m3
3 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,814 100m3
4 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,135 m3
5 Bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,491 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,215 100m2
7 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,538 m3
8 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,027 100m2
9 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
10 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 4x8x19, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,343 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,676 m2
12 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,04 m2
13 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 đoạn ống
14 Nối ống bê tông bằng gạch đất sét nung (4x8x18cm), đường kính 300mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 216 mối nối
15 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,295 m2
16 Bu lông (hố ga) Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
17 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép panen, đường kính > 10mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,037 tấn
E HỆ THỐNG CẤP NƯỚC [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,814 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 27x1,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,042 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 21x1,6mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,448 100m
4 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
5 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34-27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 43 cái
6 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 37 cái
7 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
8 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 27-21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 cái
9 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 112 cái
F HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC THOÁT PHÂN [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 114x4,9mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,563 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 60x2,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,424 100m
3 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,264 100m
4 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 34x2,0mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,212 100m
5 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
6 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
7 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
8 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
9 Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính tê 114mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
11 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
12 Lắp đặt Y nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính Y 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 49-34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
14 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút 60-49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
G THIẾT BỊ VỆ SINH [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt chậu tiểu nam + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
2 Lắp đặt chậu xí bệt + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
3 Lắp đặt vòi xịt rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
4 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi (lavabo) + phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
5 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi (vòi gạt xả inox lắp lavabo) Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
6 Lắp đặt vòi xả inox Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
7 Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen inox Þ21 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
8 Lắp đặt phễu thu 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
9 Lắp đặt kệ kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
10 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
11 Lắp đặt hộp đựng giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
12 Lắp đặt thùng chứa giấy vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
13 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
14 Lắp đặt giá treo Inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 26 cái
15 Lắp đặt van ren, đường kính van 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
16 Lắp đặt van ren, đường kính van 27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
17 Lắp đặt bể chứa nước bằng nhựa dung tích 2,0m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
18 Lắp đặt lúp pê thau fi 49mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
19 Lắp đặt phao cơ fi 34mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
H THOÁT NƯỚC MÁI [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 90x3,8mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,766 100m
2 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 49x2,4mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,04 100m
3 Lắp đặt cút lơi nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính cút lơi 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
4 Lắp đặt cầu chắn rác inox D90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 cái
I HỒ NƯỚC NGẦM PCCC 180 M3 [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,044 100m3
2 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,825 100m3
3 Đóng cọc gỗ (hoặc cọc tràm), chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,52 100m
4 Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,936 m3
5 Bê tông lót móng rộng >250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,936 m3
6 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,376 m3
7 Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,118 100m2
8 Bê tông cột tiết diện ≤0,1m2, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,352 m3
9 Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,271 100m2
10 Bê tông xà dầm, giằng nhà đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,764 m3
11 Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,948 100m2
12 Bê tông tường dày ≤45cm, chiều cao ≤6m đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,1 m3
13 Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,387 100m2
14 Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô... đá 1x2, vữa bê tông mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,56 m3
15 Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,403 100m2
16 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cấu kiện
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 142 cấu kiện
18 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 (có bã) Mô tả kỹ thuật theo chương V 98,504 m2
19 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 (có bả) Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,24 m2
20 Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp dày 2cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 216,544 m2
21 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 339,384 m2
22 Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,497 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,442 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,137 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,839 tấn
26 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,225 tấn
27 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,864 tấn
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,23 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,026 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,285 tấn
31 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đoạn ống dài 4m, đường kính ống 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,024 100m
32 Lắp đặt van ren, đường kính van 60mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
J NHÀ CHE MÁY BƠM [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Bê tông nền đá 1x2, vữa bê tông mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,936 m3
2 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,015 100m2
3 Gia công cột bằng thép hình Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,059 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,008 tấn
5 Lắp dựng cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,068 tấn
6 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,058 tấn
7 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,77 m2
8 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
9 Bu lông Þ12, L=300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
10 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,115 tấn
11 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 100m2
12 Ốp nóc mái (tole phẳng dày 0,45mm) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,029 100m2
K ĐIỆN CHIẾU SÁNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (125A) 3 pha, dòng cắt 25kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt Aptomat MCCB 3 cực (50A) 3 pha, dòng cắt 15kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
3 Lắp đặt Aptomat RCCB 4 cực (63A) 3 pha, dòng rò 30mA Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
4 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (20A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
5 Lắp đặt Aptomat MCB 2 cực (16A) 1 pha, dòng cắt 6kA Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 cái
6 Lắp đặt tủ điện Atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
7 Lắp đặt tủ điện Atomat Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
8 Lắp đặt tủ điện Atomat, 4 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 hộp
9 Lắp đặt tủ điện Atomat, 2 đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20W có chóa phản quang Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
11 Lắp đèn Led tube 2 bóng 1,2m-2x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
12 Lắp đèn Led tube 1 bóng 1,2m-1x20W Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
13 Lắp đặt đèn Led ốp trần 225/18W Mô tả kỹ thuật theo chương V 49 bộ
14 Lắp quạt trần 1,4m Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
15 Lắp đặt các điều tốc vặn Mô tả kỹ thuật theo chương V 64 cái
16 Lắp đặt công tắc 2 chiều 250V-10A Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
17 Lắp đặt công tắc 1 chiều 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 161 cái
18 Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu 250V-16A Mô tả kỹ thuật theo chương V 79 cái
19 Lắp đặt dây cáp điện đồng CXV-4x35 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
20 Lắp đặt dây cáp điện đồng CVV-1x10 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 795 m
21 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x2,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.289 m
22 Lắp đặt dây cáp điện đồng CV-1x1,5 mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4.202 m
23 Lắp đặt ống luồn điện Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 159 m
24 Lắp đặt ống luồn điện Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 693 m
25 Lắp đặt ống luồn điện Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.261 m
26 Lắp đặt hộp điện âm tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 149 hộp
27 Lắp mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
28 Lắp mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Lắp mặt nạ Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
30 Lắp đặt hộp chia ngã Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 211 hộp
31 Lắp đặt hộp nối dây 110x110x80 loại tốt Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 hộp
32 Lắp đặt nối trơn PVC Þ32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 53 cái
33 Lắp đặt nối trơn PVC Þ25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 231 cái
34 Lắp đặt nối trơn PVC Þ20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 420 cái
35 Lắp đặt dây cáp điện đồng trần C25 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18 m
36 Đóng cọc thép mạ đồng tiếp địa Þ15, L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cọc
37 Mối hàn hóa nhiệt giữa cọc tiếp địa và dây cáp đồng Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 mối
38 Ống inox đèn bảng Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 bộ
39 Ống inox treo đèn Þ16, dày 1 ly + phụ kiện các loại... Mô tả kỹ thuật theo chương V 96 bộ
40 Lắp đặt máy bơm nước 350w - chiều sâu hút 9m, chiều cao đẩy 45m, lưu lượng 53L/phút Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
41 Lắp đặt phao điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
42 Lắp đặt các loại sứ hạ thế - sứ các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 sứ
43 Lắp đặt bộ chống sét lan truyền 3P+N 40KA Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
2 Trung tâm báo cháy thường + nguồn dự phòng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 trung tâm
3 Lắp đặt nút nhấn khẩn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2 5 nút
4 Lắp đặt còi báo cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8 5 chuông
5 Lắp đặt đầu báo khói Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 10 đầu
6 Lắp đặt điện trở cuối nguồn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3 10 đầu
7 Lắp đặt cáp báo cháy 2x16AWG Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.090 m
8 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
9 Lắp đặt ống nhựa gân xoán chịu lực HDPE Ø50/40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m
10 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
11 Lắp đặt đế âm công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 hộp
12 Lắp đặt đầu nối ven răng các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
13 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 39 hộp
14 Lắp đặt hộp nối dây vuông 150x150 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 hộp
15 Băng cảnh báo cáp ngầm (100m/cuộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cuộn
16 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m3
17 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 49,4 m3
M ĐÈN EXIT-EMERGENCY-BÌNH CHỮA CHÁY [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt đèn thoát hiểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8 5 đèn
2 Lắp đặt đèn EMERGENCY 6W Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 5 đèn
3 Lắp đặt chuôi cắm đèn Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 cái
4 Lắp đặt dây dẫn diện CXV/FR-3x1,5mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
5 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 20 Mô tả kỹ thuật theo chương V 250 m
6 Lắp đặt nối măng sông các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 cái
7 Lắp đặt hộp tròn nối dây + nắp Mô tả kỹ thuật theo chương V 29 hộp
8 Lắp đặt bình cứu hỏa bột BC Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
9 Lắp đặt bình cứu hỏa khí CO2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 bộ
10 Lắp đặt giá treo 2 bình cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
11 Lắp đặt bảng nội quy - tiêu lệnh chữa cháy Mô tả kỹ thuật theo chương V 9 cái
N HỆ THỐNG CHỮA CHÁY VÁCH TƯỜNG [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt máy bơm Diezel Q=70m3/h, H=65M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
2 Lắp đặt máy bơm điện Q=70m3/h, H=65M Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 máy
3 Lắp đặt tủ điều khiển máy bơm (C80xR60xS30)cm dày 1,2mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
4 Lắp đặt tủ chữa cháy trong nhà sơn tĩnh điện KT 600x400x220 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
5 Lắp đặt van góc đồng Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
6 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
7 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
8 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
9 Lắp đặt tủ chữa cháy ngoài nhà nhà sơn tĩnh điện KT 600x1350x300 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 bộ
10 Lắp đặt trụ cứu hỏa Ø114/2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
11 Lắp đặt cuộn vòi chữa cháy 20m Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
12 Lắp đặt lăng phun chữa cháy Ø65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
13 Lắp đặt khớp nối ngàm B Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
14 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø114 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,15 100m
15 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø90 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m
16 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø76 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4 100m
17 Lắp đặt ống thép mạ kẽm Ø60 dày 3mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,03 100m
18 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
19 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
20 Lắp đặt co thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
21 Lắp đặt bầu giảm thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
22 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
23 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø114/76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
24 Lắp đặt Tê thép tráng kẽm Ø76/60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
25 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36 cái
26 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
27 Lắp đặt măng sông thép tráng kẽm Ø76 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
28 Lắp đặt rắc co thép tráng kẽm Ø60 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
29 Lắp đặt khớp nối mềm Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
30 Lắp đặt khớp nối mềm Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
31 Lắp đặt van 1 chiều Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
32 Lắp đặt van khóa Ø114 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
33 Lắp đặt ống hút + luppe đồng Ø90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
34 Sơn đỏ chống sét + sơn lót bám kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 kg
35 Băng keo chống ăn mòn kim loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cuộn
36 Lắp đặt giá treo ống thép tráng kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
37 Lắp đặt trụ tiếp nước Ø114 2 họng D65 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
38 Lắp đặt đồng hồ đo áp lực Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
39 Lắp đặt dây dẫn diện CXV-4x16mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 150 m
40 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
41 Đắp cát công trình, đắp móng đường ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 52 m3
O CHỐNG SÉT [Ghi chú: Đơn giá chào thầu phải bao gồm tất cả chi phí để hoàn thành công tác (vật tư + nhân công + máy + chi phí khác có liên quan…); Riêng đối với các công tác mời thầu mà Bên mời thầu đã tách riêng phần (vật tư, thiết bị) với phần (nhân công + máy thi công lắp đặt) thì nhà thầu chào đơn giá riêng cho từng phần theo công tác mời thầu]
1 Lắp đặt kim thu sét phóng tia tiên đạo R = 107m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Lắp đặt trụ đỡ kim thu sét dài 6m + chân đế + dây neo + nón chống dột Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
3 Kéo rải dây đồng trần chống sét 50mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m
4 Lắp đặt ống điện nhựa Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 m
5 Lắp đặt kẹp cố định ống luồn cáp Ø 32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
6 Đóng cọc tiếp địa mạ đồng Ø15 L=2,3m Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
7 Lắp đặt mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cọc
8 Lắp đặt bộ đếm sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
9 Lắp đặt hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 hộp
10 Đo kiểm tra điện trở đất Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 lần
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.7341557E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.468311E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Nhà thầu phải có tối thiểu 01 hợp đồng thi công đầy đủ các hạng mục xây lắp, móng cọc, hệ thống điện, cấp thoát nước, phòng cháy – chữa cháy (Nhà thầu liên danh đảm bảo từng thành viên liên danh phải đáp ứng về kinh nghiệm thực hiện hợp đồng tương tự tương ứng với phần công việc mà mình đảm nhận trong liên danh)
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 8.092.727.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 24.278.181.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->