Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614242-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Phú Thượng
Tên gói thầu Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210614102
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách xã Phú Thượng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 15:10:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,489,923,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Công nhân chuyên nghiệp
- Số lượng 20
- Trình độ chuyên môn Chứng chỉ sơ cấp kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy kinh vỹ
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đào( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Bánh lốp hoặc bánh xích
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm ( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy đầm bánh lốp tự hành 16T.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy ủi ( Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Máy ủi 110CV.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu)
- Đặc điểm thiết bị Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương.
- Số lượng tối thiểu 3
7-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)
- Đặc điểm thiết bị Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông)
- Đặc điểm thiết bị Công suất: 1,5KW
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy trộn(Công tác trộn bê tông, trộn vữa)
- Đặc điểm thiết bị Thể tích thùng trộn >=250 lít.
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất)
- Đặc điểm thiết bị Đầm cóc
- Số lượng tối thiểu 2
11--Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị - Máy vận thăng 0.8T
- Số lượng tối thiểu 1
12-Ván khuôn thép các loại
- Đặc điểm thiết bị Ván khuôn (m2)
- Số lượng tối thiểu 450
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A *Mô tả công việc mời thầu
B *\1- Xây lắp:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT439,9561 m3
2Đào móng băng có chiều rộngChương V của E-HSMT4,7061 m3
3Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT292,2051 m3
4Bê tông đá dăm 4x6, M100Chương V của E-HSMT37,7821 m3
5Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT100,9641 m3
6Ván khuôn KL móng dài; BT lótChương V của E-HSMT247,271 m2
7Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,8641 m3
8Ván khuôn kim loại cổ cộtChương V của E-HSMT47,151 m2
9Xây móng Bơlô 10x20x30; Dày Chương V của E-HSMT23,1551 m3
10Bê tông giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT13,9731 m3
11Ván khuôn kim loại giằng móngChương V của E-HSMT139,7331 m2
12Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT3,054Tấn
13Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép dChương V của E-HSMT4,707Tấn
14Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mmChương V của E-HSMT1,409Tấn
15Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào móng)Chương V của E-HSMT105,31 m3
16Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT30,141 m3
17Bê tông nền đá 4x6, M100Chương V của E-HSMT27,0881 m3
18Ôp tường đá chẻChương V của E-HSMT32,11 m2
19Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT64,21 m
20Lát đá Granít bậc tam cấpChương V của E-HSMT25,961 m2
21Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT10,0481 m3
22Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT2,7721 m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, caoChương V của E-HSMT223,9681 m2
24Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT115,6781 m2
25Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,155Tấn
26Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,96Tấn
27Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,311Tấn
28Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,175Tấn
29Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,822Tấn
30Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,268Tấn
31Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT33,8371 m3
32Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao Chương V của E-HSMT368,291 m2
33Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT322,021 m2
34Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,316Tấn
35Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,927Tấn
36Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT1,341Tấn
37Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,401Tấn
38Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT2,125Tấn
39Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,caoChương V của E-HSMT0,527Tấn
40Bê tông sàn máI; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT60,8511 m3
41Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn sàn mái, Cao Chương V của E-HSMT620,2981 m2
42Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT578,0371 m2
43Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT6,452Tấn
44Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,174Tấn
45Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250Chương V của E-HSMT3,381 m3
46Ván khuôn cầu thang thườngChương V của E-HSMT27,4311 m2
47Trát cầu thang; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT27,4311 m2
48Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,096Tấn
49Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,394Tấn
50Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT0,7061 m3
51Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thangChương V của E-HSMT29,7091 m2
52SXLD lan can sắt ống nước+thép hộp; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT16,116m2
53Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT16,1161m2
54Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250Chương V của E-HSMT10,4231 m3
55Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nướcChương V của E-HSMT200,6361 m2
56Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT179,4361 m2
57Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,294Tấn
58Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt;Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,197Tấn
59Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,286Tấn
60Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,caoChương V của E-HSMT0,082Tấn
61Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT5,8941 m3
62Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT37,2831 m3
63Xây tường gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT0,811 m3
64Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT12,221 m3
65Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày Chương V của E-HSMT9,2381 m3
66Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT3,8941 m3
67Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT44,4991 m3
68Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT0,8561 m3
69Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao Chương V của E-HSMT15,191 m3
70Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày Chương V của E-HSMT9,3061 m3
71Trát trụ, cột, má cửa; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT201,6781 m2
72Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT464,0861 m2
73Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cmChương V của E-HSMT457,5061 m2
74Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT439,591 m2
75Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trượt; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT84,521 m2
76Làm trần bằng tấm PrimaChương V của E-HSMT42,261 m2
77Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT415,1241 m2
78Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT152,881 m2
79Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can; Vữa xi măng M75Chương V của E-HSMT12,081 m2
80Chữ INOX 304 cao 300 dày 30Chương V của E-HSMT22Chữ
81SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT45,291m2
82Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quayChương V của E-HSMT4Bộ
83Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quayChương V của E-HSMT32Bộ
84SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT67,92m2
85Phụ kiện cửa sổ 4cánh mở quayChương V của E-HSMT14Bộ
86Phụ kiện cửa sổ 1cánh mở quayChương V của E-HSMT4Bộ
87Phụ kiện cửa sổ mở lậtChương V của E-HSMT66Bộ
88SXLD vách kính khung nhôm Xingfa+kính 6.38lyChương V của E-HSMT8,28m2
89SXLD vách kính khung nhôm+kính cường lực 8lyChương V của E-HSMT14,842m2
90SXLD hoa INOX KT15x15x1.2mm; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT32,67m2
91Mua xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mmChương V của E-HSMT1,401Tấn
92Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT1,4Tấn
93Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảoChương V của E-HSMT365,5161 m2
94Quét Sika Membrane RD chống thấm máiChương V của E-HSMT121,461 m2
95Ngâm nước xi măngChương V của E-HSMT121,461 m2
96Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, Vữa M75Chương V của E-HSMT121,461 m2
97Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32Chương V của E-HSMT20,06m
98Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cátChương V của E-HSMT20,06m
99Lớp lưới thủy tinh Fiber GlassChương V của E-HSMT46,7581 m2
100Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT260,41 m
101Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mmChương V của E-HSMT1Cái
102Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn JOTONChương V của E-HSMT1.405,3341m2
103Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ =sơn JOTONChương V của E-HSMT851,6241m2
104Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao Chương V của E-HSMT268,321 m2
C *\2- Bể tự hoại (2Cái):
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT45,241 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT7,81 m3
3Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móngChương V của E-HSMT2,21 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,31 m3
5Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75Chương V của E-HSMT6,721 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,841 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT9,361 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT201 c/kiện
9Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,2561 tấn
10Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT0,8641 m3
11Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT11,521 m2
12Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT48,761 m2
13Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT48,761 m2
14Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT7,681 m2
15Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát...Chương V của E-HSMT2,304m3
16LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT141 m
17LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mmChương V của E-HSMT41 m
18LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mmChương V của E-HSMT41 m
19LĐ cút nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT6Cái
20LĐ tê nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT2Cái
21LĐ tê nhựa PVC D125mmChương V của E-HSMT4Cái
22LĐ cút nhựa PVC D140mmChương V của E-HSMT4Cái
23LĐ chụp nhựa PVC D49mmChương V của E-HSMT2Cái
24Kẹp ống OMEGA INOX D49mmChương V của E-HSMT6Cái
D *\3- Điện+chống sét:
1Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9WChương V của E-HSMT11 Bộ
2Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18WChương V của E-HSMT201 Bộ
3Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18WChương V của E-HSMT241 Bộ
4Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ong)Chương V của E-HSMT161 Bộ
5Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT318x318, 14WChương V của E-HSMT11 Bộ
6Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47WChương V của E-HSMT18Cái
7Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT6Cái
8Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT3Cái
9Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT14Cái
10Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+hộp+mặtChương V của E-HSMT2Cái
11Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìmChương V của E-HSMT26Cái
12Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kAChương V của E-HSMT2Cái
13Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kAChương V của E-HSMT6Cái
14Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kAChương V của E-HSMT2Cái
15Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kAChương V của E-HSMT1Cái
16Lắp đặt RCBO 2 pha 16AChương V của E-HSMT6Cái
17Lắp bảng điện 2cựcChương V của E-HSMT12Cái
18Lắp tủ điện 350x250x150 dày 1mm, loại 2 lớpChương V của E-HSMT2Cái
19Đèn báo phaChương V của E-HSMT3Cái
20Cầu chi 2AChương V của E-HSMT3Cái
21Lđặt hộp nối 150x150mmChương V của E-HSMT30Hộp
22Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2Chương V của E-HSMT1.2201m
23Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2Chương V của E-HSMT8501m
24Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2Chương V của E-HSMT3301m
25Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2Chương V của E-HSMT1601m
26Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2Chương V của E-HSMT1001m
27LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT4401 m
28LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫnChương V của E-HSMT1801 m
29LĐ ống nhựa HDPE D65/50mmChương V của E-HSMT1001 m
30Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT42,241 m3
31Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT10,561 m3
32Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát vàng M75Chương V của E-HSMT8,361 m2
33Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT31,681 m3
34Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2Chương V của E-HSMT121m
35LĐ ống nhựa HDPE D35/25mmChương V của E-HSMT1001 m
36Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT10Cọc
37Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT65m
38Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
39Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT15,281 m3
40Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT15,281 m3
41Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cái
42Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1mChương V của E-HSMT8Cái
43Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽmChương V của E-HSMT8Cọc
44Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽmChương V của E-HSMT150m
45Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽmChương V của E-HSMT35m
46Thép lập là 4lyChương V của E-HSMT25m
47Đo kiểm tra điện trởChương V của E-HSMT1Điểm
48Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT11,841 m3
49Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT11,841 m3
E *\4- Nước sinh hoạt:
1Lắp đặt xí bệt người lớn+PKChương V của E-HSMT21 Bộ
2Lắp đặt xí bệt trẻ em+PKChương V của E-HSMT121 Bộ
3Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh inoxChương V của E-HSMT14Cái
4Lắp đặt Lavabo+PKChương V của E-HSMT21 Bộ
5Lắp phễu thu INOX KT120x120mmChương V của E-HSMT38Cái
6Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòiChương V của E-HSMT101 Bộ
7Lắp vòi rửa+pkChương V của E-HSMT24Cái
8Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trongChương V của E-HSMT86Cái
9Lắp đặt van khoá PPR D32mmChương V của E-HSMT4Cái
10Lắp đặt van khoá PPR D20mmChương V của E-HSMT4Cái
11Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mmChương V của E-HSMT551 m
12Lắp đặt cút nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT3Cái
13Lắp đặt tê nhựa PPR D32mmChương V của E-HSMT1Cái
14Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mmChương V của E-HSMT951 m
15Lắp đặt cút nhựa PPR D25mmChương V của E-HSMT12Cái
16Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mmChương V của E-HSMT8Cái
17Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mmChương V của E-HSMT951 m
18Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm(Nước nóng)Chương V của E-HSMT241 m
19Lắp đặt cút nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT130Cái
20Lắp đặt tê nhựa PPR D20mmChương V của E-HSMT50Cái
21Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mmChương V của E-HSMT2Cái
22Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mmChương V của E-HSMT8Cái
23LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mmChương V của E-HSMT21 m
24LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mmChương V của E-HSMT651 m
25LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mmChương V của E-HSMT631 m
26LĐ cút nhựa PVC D34mmChương V của E-HSMT4Cái
27LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT82Cái
28LĐ cút nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT108Cái
29LĐ tê nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT19Cái
30LĐ tê nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT16Cái
31LĐ tê kiểm tra nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT3Cái
32LĐ tê kiểm tra nhựa PVC D114mmChương V của E-HSMT3Cái
33LĐ ống nhựa PVC D90x3.5mmChương V của E-HSMT148,81 m
34LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mmChương V của E-HSMT51 m
35LĐ côn nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT18Cái
36LĐ cút nhựa PVC D90mmChương V của E-HSMT40Cái
37Cầu chắn rác D90mmChương V của E-HSMT20Cái
38Cụm OMEGA giữ ống nước D90mmChương V của E-HSMT58Cái
F *\5- San nền:
1San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT939,751 m3
2Mua đất đắp (Núi Trốc Voi-Thủy Phương)Chương V của E-HSMT1.005,533m3
3Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x1Chương V của E-HSMT100,55310m3/km
4Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x4+3x5Chương V của E-HSMT100,55310m3/km
5Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x8Chương V của E-HSMT100,55310m3/km
G *\6- Sân vườn:
1Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT49,681 m3
2Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT4141 m2
3Ván khuôn nền,sân bãiChương V của E-HSMT51 m2
H *\7- Tường rào:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT92,1031 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT70,1661 m3
3Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móngChương V của E-HSMT3,5571 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,2641 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; BT lótChương V của E-HSMT34,1631 m2
6Bê tông cột có tiết diện Chương V của E-HSMT4,7391 m3
7Ván khuôn cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT73,1361 m2
8Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,5931 m3
9Bê tông xà, dầm, giằng tường rào; Vữa bê tông đá 1x2 M200Chương V của E-HSMT2,5571 m3
10Ván khuôn xà dầm, giằngChương V của E-HSMT71,0151 m2
11Xây tường móng Bơlô 10x20x30; Dày Chương V của E-HSMT12,4631 m3
12Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày Chương V của E-HSMT12,1081 m3
13Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Cao Chương V của E-HSMT3,1261 m3
14Gia công cốt thép móng,cột, giằng tường rào; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,147Tấn
15Gia công cốt thép móng,cột, giằng tường rào; Đ/kính cốt thép dChương V của E-HSMT0,843Tấn
16Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75Chương V của E-HSMT47,9791 m2
17Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT328,9721 m2
18Trát tường ngoài, bề dày 1 cm; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT18,1031 m2
19Trát gờ chỉ; Vữa XM M75Chương V của E-HSMT384,041 m
20Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụChương V của E-HSMT19,44m2
21SXLD cửa cổng khung sắt hộp+panô thép tấm(trọn bộ)Chương V của E-HSMT9,264m2
22Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT9,2641m2
23Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủChương V của E-HSMT396,391m2
24Phá dỡ hàng rào B40Chương V của E-HSMT65,198m2
25Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KWChương V của E-HSMT0,864m3
26Phá dỡ tường xây gạch Chương V của E-HSMT1,528m3
I *\8- Nhà cầu nối:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT9,541 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT6,9571 m3
3Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100Chương V của E-HSMT0,6481 m3
4Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT1,9351 m3
5Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; BT LótChương V của E-HSMT19,81 m2
6Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150Chương V của E-HSMT5,0161 m3
7Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT2,3251 m3
8Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT16,7371 m3
9Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75Chương V của E-HSMT50,161 m2
10Bản mã thép tấm KT250x250x8mm+4bulong M14x400mmChương V của E-HSMT18Bộ
11Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,24Tấn
12Lắp dựng cột thép ống nước mạ kẽmChương V của E-HSMT0,24Tấn
13Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm. Kèo 1Chương V của E-HSMT0,127Tấn
14Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm. Kèo 1Chương V của E-HSMT0,127Tấn
15Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,239Tấn
16Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,239Tấn
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủChương V của E-HSMT41,2691m2
18Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảoChương V của E-HSMT54,8461 m2
19Máng xối INOX 304 dày 0.5mm, KT250x150x200mmChương V của E-HSMT41,93m
J *\9- Mương thoát nước:
1Đào móng bằng máy đào Chương V của E-HSMT32,7251 m3
2Đắp đất công trình bằng đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85Chương V của E-HSMT14,8751 m3
3Bê tông móng chiều rộng RChương V của E-HSMT3,6751 m3
4Ván khuôn móng dàiChương V của E-HSMT10,51 m2
5Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75Chương V của E-HSMT4,411 m3
6Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200Chương V của E-HSMT1,471 m3
7Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớpChương V của E-HSMT7,841 m2
8LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu ; Trọng lượng >50KgChương V của E-HSMT351 c/kiện
9Cốt thép tấm đanChương V của E-HSMT0,0721 tấn
10Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1Chương V của E-HSMT44,11 m2
11Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2Chương V của E-HSMT44,11 m2
12Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75Chương V của E-HSMT141 m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)53
2 Kỹ thuật thi công trực tiếp 1 Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)32
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc)21
4 Công nhân chuyên nghiệp 20 Chứng chỉ sơ cấp kèm theo21
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương1
2 Máy kinh vỹ Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương1
3 Máy đào( Công tác đất) Bánh lốp hoặc bánh xích 1
4 Máy đầm ( Công tác đất) Máy đầm bánh lốp tự hành 16T.1
5 Máy ủi ( Công tác đất) Máy ủi 110CV.1
6 Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương.3
7 Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) Máy cắt sắt(Gia công cốt thép)2
8 Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) Công suất: 1,5KW2
9 Máy trộn(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) Thể tích thùng trộn >=250 lít.2
10 Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) Đầm cóc2
11 -Máy vận thăng - Máy vận thăng 0.8T1
12 Ván khuôn thép các loại Ván khuôn (m2)450
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->