Gói thầu: Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614242-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Phú Thượng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 5: Chi phí xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614102 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách xã Phú Thượng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 15:10:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,489,923,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Công nhân chuyên nghiệp |
| - Số lượng | 20 |
| - Trình độ chuyên môn | Chứng chỉ sơ cấp kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 2 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy kinh vỹ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đào( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bánh lốp hoặc bánh xích |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy ủi ( Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy ủi 110CV. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 7-Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất: 1,5KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy trộn(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thể tích thùng trộn >=250 lít. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm cóc |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11--Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | - Máy vận thăng 0.8T |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Ván khuôn thép các loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Ván khuôn (m2) |
| - Số lượng tối thiểu | 450 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | *Mô tả công việc mời thầu | |||
| B | *\1- Xây lắp: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 439,956 | 1 m3 |
| 2 | Đào móng băng có chiều rộng | Chương V của E-HSMT | 4,706 | 1 m3 |
| 3 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 292,205 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 37,782 | 1 m3 |
| 5 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 100,964 | 1 m3 |
| 6 | Ván khuôn KL móng dài; BT lót | Chương V của E-HSMT | 247,27 | 1 m2 |
| 7 | Bê tông cổ cột có tiết diện > 0.1 m2 vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,864 | 1 m3 |
| 8 | Ván khuôn kim loại cổ cột | Chương V của E-HSMT | 47,15 | 1 m2 |
| 9 | Xây móng Bơlô 10x20x30; Dày | Chương V của E-HSMT | 23,155 | 1 m3 |
| 10 | Bê tông giằng móng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 13,973 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn kim loại giằng móng | Chương V của E-HSMT | 139,733 | 1 m2 |
| 12 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 3,054 | Tấn |
| 13 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 4,707 | Tấn |
| 14 | Gia công cốt thép móng; Đường kính cốt thép d>18mm | Chương V của E-HSMT | 1,409 | Tấn |
| 15 | Đắp đất công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85(tận dụng đất đào móng) | Chương V của E-HSMT | 105,3 | 1 m3 |
| 16 | Đắp bột đá công trình = đầm đất cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 30,14 | 1 m3 |
| 17 | Bê tông nền đá 4x6, M100 | Chương V của E-HSMT | 27,088 | 1 m3 |
| 18 | Ôp tường đá chẻ | Chương V của E-HSMT | 32,1 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 64,2 | 1 m |
| 20 | Lát đá Granít bậc tam cấp | Chương V của E-HSMT | 25,96 | 1 m2 |
| 21 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 10,048 | 1 m3 |
| 22 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 2,772 | 1 m3 |
| 23 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, cao | Chương V của E-HSMT | 223,968 | 1 m2 |
| 24 | Trát trụ, cột có lớp dính bám; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 115,678 | 1 m2 |
| 25 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,155 | Tấn |
| 26 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,96 | Tấn |
| 27 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,311 | Tấn |
| 28 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,175 | Tấn |
| 29 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,822 | Tấn |
| 30 | Gia công cốt thép cột, trụ; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,268 | Tấn |
| 31 | Bê tông xà, dầm, giằng; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 33,837 | 1 m3 |
| 32 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn xà dầm, giằng, Cao | Chương V của E-HSMT | 368,29 | 1 m2 |
| 33 | Trát xà dầm, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 322,02 | 1 m2 |
| 34 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,316 | Tấn |
| 35 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,927 | Tấn |
| 36 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 1,341 | Tấn |
| 37 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,401 | Tấn |
| 38 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 2,125 | Tấn |
| 39 | Gia công cốt thép xà, dầm, giằng; Đ/kính cốt thép d>18 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,527 | Tấn |
| 40 | Bê tông sàn máI; Vữa BTTP đổ=máy bơm đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 60,851 | 1 m3 |
| 41 | Ván khuôn thép, khung xương thép; Ván khuôn sàn mái, Cao | Chương V của E-HSMT | 620,298 | 1 m2 |
| 42 | Trát trần, có bả lớp bám dính; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 578,037 | 1 m2 |
| 43 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 6,452 | Tấn |
| 44 | Gia công cốt thép sàn máI; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,174 | Tấn |
| 45 | Bê tông cầu thang thường; Vữa bê tông đá 1x2 M250 | Chương V của E-HSMT | 3,38 | 1 m3 |
| 46 | Ván khuôn cầu thang thường | Chương V của E-HSMT | 27,431 | 1 m2 |
| 47 | Trát cầu thang; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 27,431 | 1 m2 |
| 48 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,096 | Tấn |
| 49 | Gia công cốt thép cầu thang; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,394 | Tấn |
| 50 | Xây bậc cấp = gạch ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 0,706 | 1 m3 |
| 51 | Lát đá Granít tự nhiên bậc cầu thang | Chương V của E-HSMT | 29,709 | 1 m2 |
| 52 | SXLD lan can sắt ống nước+thép hộp; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 16,116 | m2 |
| 53 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 16,116 | 1m2 |
| 54 | Bê tông lanh tô mái hắt máng nước,tấm đan, ô văng,VM250 | Chương V của E-HSMT | 10,423 | 1 m3 |
| 55 | Ván khuôn lanh tô,lanh tô liền máI hắt, máng nước | Chương V của E-HSMT | 200,636 | 1 m2 |
| 56 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 179,436 | 1 m2 |
| 57 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,294 | Tấn |
| 58 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt;Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,197 | Tấn |
| 59 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,286 | Tấn |
| 60 | Gia công cốt thép lanh tô liền mái hắt; Đ/kính cốt thép d> 10 mm,cao | Chương V của E-HSMT | 0,082 | Tấn |
| 61 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 5,894 | 1 m3 |
| 62 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 37,283 | 1 m3 |
| 63 | Xây tường gạch thẻ ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 0,81 | 1 m3 |
| 64 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 12,22 | 1 m3 |
| 65 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 9,238 | 1 m3 |
| 66 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung đặc(6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 3,894 | 1 m3 |
| 67 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 44,499 | 1 m3 |
| 68 | Xây tường ngoài gạch ko nung đặc (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 0,856 | 1 m3 |
| 69 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày > 10cm,Cao | Chương V của E-HSMT | 15,19 | 1 m3 |
| 70 | Xây tường bằng gạch ko nung 6 lỗ (9.5x13.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 9,306 | 1 m3 |
| 71 | Trát trụ, cột, má cửa; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 201,678 | 1 m2 |
| 72 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường ngoài, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 464,086 | 1 m2 |
| 73 | Trát tường xây gạch ko nung = vữa thông thường trát tường trong, chiều dày trát 1.5cm | Chương V của E-HSMT | 457,506 | 1 m2 |
| 74 | Lát nền, sàn gạch Granite 60x60cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 439,59 | 1 m2 |
| 75 | Lát nền, sàn gạch Ceramic 30x30cm chống trượt; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 84,52 | 1 m2 |
| 76 | Làm trần bằng tấm Prima | Chương V của E-HSMT | 42,26 | 1 m2 |
| 77 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 415,124 | 1 m2 |
| 78 | Ôp tường, trụ, cột gạch Ceramic; Gạch 30x60cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 152,88 | 1 m2 |
| 79 | Trát granitô tay vịn cầu thang, lan can; Vữa xi măng M75 | Chương V của E-HSMT | 12,08 | 1 m2 |
| 80 | Chữ INOX 304 cao 300 dày 30 | Chương V của E-HSMT | 22 | Chữ |
| 81 | SXLD cửa đi khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 45,291 | m2 |
| 82 | Phụ kiện cửa đi 2cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 83 | Phụ kiện cửa đi 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 32 | Bộ |
| 84 | SXLD cửa sổ khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 67,92 | m2 |
| 85 | Phụ kiện cửa sổ 4cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 14 | Bộ |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ 1cánh mở quay | Chương V của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 87 | Phụ kiện cửa sổ mở lật | Chương V của E-HSMT | 66 | Bộ |
| 88 | SXLD vách kính khung nhôm Xingfa+kính 6.38ly | Chương V của E-HSMT | 8,28 | m2 |
| 89 | SXLD vách kính khung nhôm+kính cường lực 8ly | Chương V của E-HSMT | 14,842 | m2 |
| 90 | SXLD hoa INOX KT15x15x1.2mm; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 32,67 | m2 |
| 91 | Mua xà gồ bằng thép hộp 40x80x1.8mm | Chương V của E-HSMT | 1,401 | Tấn |
| 92 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 1,4 | Tấn |
| 93 | Lợp mái tôn 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 365,516 | 1 m2 |
| 94 | Quét Sika Membrane RD chống thấm mái | Chương V của E-HSMT | 121,46 | 1 m2 |
| 95 | Ngâm nước xi măng | Chương V của E-HSMT | 121,46 | 1 m2 |
| 96 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1.5cm, Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 121,46 | 1 m2 |
| 97 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Water Bar 0-32 | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m |
| 98 | Chống thấm vị trí ống thoát nước bằng Sika Grout +xi măng+cát | Chương V của E-HSMT | 20,06 | m |
| 99 | Lớp lưới thủy tinh Fiber Glass | Chương V của E-HSMT | 46,758 | 1 m2 |
| 100 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 260,4 | 1 m |
| 101 | Nắp tôn dày 0.8mm KT 820x970mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 102 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ= sơn JOTON | Chương V của E-HSMT | 1.405,334 | 1m2 |
| 103 | Sơn tường ngoài nhà không bả 1 nước lót,2 nước phủ =sơn JOTON | Chương V của E-HSMT | 851,624 | 1m2 |
| 104 | Lắp dựng dàn giáo thép ngoài; Chiều cao | Chương V của E-HSMT | 268,32 | 1 m2 |
| C | *\2- Bể tự hoại (2Cái): | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 45,24 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 7,8 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6, M100 lót móng | Chương V của E-HSMT | 2,2 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,3 | 1 m3 |
| 5 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 6,72 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,84 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 9,36 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 c/kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,256 | 1 tấn |
| 10 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 0,864 | 1 m3 |
| 11 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 11,52 | 1 m2 |
| 12 | Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 48,76 | 1 m2 |
| 13 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 48,76 | 1 m2 |
| 14 | Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 7,68 | 1 m2 |
| 15 | Hỗn hợp tự thấm sạn ngang,than,cát... | Chương V của E-HSMT | 2,304 | m3 |
| 16 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m |
| 17 | LĐ ống nhựa PVC D125x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 18 | LĐ ống nhựa PVC D140x5.0mm | Chương V của E-HSMT | 4 | 1 m |
| 19 | LĐ cút nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 20 | LĐ tê nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 21 | LĐ tê nhựa PVC D125mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 22 | LĐ cút nhựa PVC D140mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 23 | LĐ chụp nhựa PVC D49mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 24 | Kẹp ống OMEGA INOX D49mm | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| D | *\3- Điện+chống sét: | |||
| 1 | Lắp đặt đèn ống dài 0.6m bóng led 1x9W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 1x18W | Chương V của E-HSMT | 20 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn ống dài 1.2m bóng led 2x18W | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 Bộ |
| 4 | Lắp đặt đèn ốp trần led D271, 9W(kiểu tổ ong) | Chương V của E-HSMT | 16 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp đặt đèn ốp trần vuông KT318x318, 14W | Chương V của E-HSMT | 1 | 1 Bộ |
| 6 | Lắp đặt quạt đảo trần 360độ, 47W | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc đôi+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 9 | Lắp đặt công tắc ba+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 2chiều đơn+đế+hộp+mặt | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu+đế chìm | Chương V của E-HSMT | 26 | Cái |
| 12 | Lắp đặt MCB 1 pha 6A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 13 | Lắp đặt MCB 1 pha 16A-6kA | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 14 | Lắp đặt MCB 3 pha 25A-6kA | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 15 | Lắp đặt MCCB 3 pha 63A-10kA | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 16 | Lắp đặt RCBO 2 pha 16A | Chương V của E-HSMT | 6 | Cái |
| 17 | Lắp bảng điện 2cực | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 18 | Lắp tủ điện 350x250x150 dày 1mm, loại 2 lớp | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 19 | Đèn báo pha | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 20 | Cầu chi 2A | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 21 | Lđặt hộp nối 150x150mm | Chương V của E-HSMT | 30 | Hộp |
| 22 | Lắp đặt dây đơn CV1x1.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 1.220 | 1m |
| 23 | Lắp đặt dây đơn CV1x2.5mm2 | Chương V của E-HSMT | 850 | 1m |
| 24 | Lắp đặt dây đơn CV1x4mm2 | Chương V của E-HSMT | 330 | 1m |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CV1x6mm2 | Chương V của E-HSMT | 160 | 1m |
| 26 | Lắp đặt dây dẫn ngầm 4 ruột CXV/DSTA4x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 100 | 1m |
| 27 | LĐ ống nhựa SP d20mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 440 | 1 m |
| 28 | LĐ ống nhựa SP d25mm đặt chìm bảo hộ dây dẫn | Chương V của E-HSMT | 180 | 1 m |
| 29 | LĐ ống nhựa HDPE D65/50mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 30 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 42,24 | 1 m3 |
| 31 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 10,56 | 1 m3 |
| 32 | Lát gạch thẻ ko nung 6x9.5x20 cm; Vữa XM cát vàng M75 | Chương V của E-HSMT | 8,36 | 1 m2 |
| 33 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 31,68 | 1 m3 |
| 34 | Lắp đặt cáp đồng trần 35mm2 | Chương V của E-HSMT | 12 | 1m |
| 35 | LĐ ống nhựa HDPE D35/25mm | Chương V của E-HSMT | 100 | 1 m |
| 36 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 10 | Cọc |
| 37 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 65 | m |
| 38 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 39 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 40 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 15,28 | 1 m3 |
| 41 | Gia công kim thu sét d20mm, L=1m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 42 | Lắp đặt kim thu sét d20mm, L=1m | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 43 | Đóng cọc L63x63x6mm, L=2.5m mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cọc |
| 44 | Kéo rải dây chống sét theo tường,cột; Dây thép d12mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 45 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất; Dây thép d16mm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 46 | Thép lập là 4ly | Chương V của E-HSMT | 25 | m |
| 47 | Đo kiểm tra điện trở | Chương V của E-HSMT | 1 | Điểm |
| 48 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m3 |
| 49 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 11,84 | 1 m3 |
| E | *\4- Nước sinh hoạt: | |||
| 1 | Lắp đặt xí bệt người lớn+PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 2 | Lắp đặt xí bệt trẻ em+PK | Chương V của E-HSMT | 12 | 1 Bộ |
| 3 | Lắp hộp đựng xà phòng,giấy vệ sinh inox | Chương V của E-HSMT | 14 | Cái |
| 4 | Lắp đặt Lavabo+PK | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 Bộ |
| 5 | Lắp phễu thu INOX KT120x120mm | Chương V của E-HSMT | 38 | Cái |
| 6 | Lắp đặt vòi tắm hương sen loại 1 vòi | Chương V của E-HSMT | 10 | 1 Bộ |
| 7 | Lắp vòi rửa+pk | Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm ren trong | Chương V của E-HSMT | 86 | Cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa PPR D32x2.9mm | Chương V của E-HSMT | 55 | 1 m |
| 12 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 13 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32mm | Chương V của E-HSMT | 1 | Cái |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR D25x2.8mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25mm | Chương V của E-HSMT | 12 | Cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa PPR D32x25mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x2.3mm | Chương V của E-HSMT | 95 | 1 m |
| 18 | Lắp đặt ống nhựa PPR D20x3.4mm(Nước nóng) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 m |
| 19 | Lắp đặt cút nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 130 | Cái |
| 20 | Lắp đặt tê nhựa PPR D20mm | Chương V của E-HSMT | 50 | Cái |
| 21 | Lắp đặt cút nhựa PPR D32x20mm | Chương V của E-HSMT | 2 | Cái |
| 22 | Lắp đặt tê nhựa PPR D25x20mm | Chương V của E-HSMT | 8 | Cái |
| 23 | LĐ ống nhựa PVC D34x3.0mm | Chương V của E-HSMT | 2 | 1 m |
| 24 | LĐ ống nhựa PVC D90x4.0mm | Chương V của E-HSMT | 65 | 1 m |
| 25 | LĐ ống nhựa PVC D114x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 63 | 1 m |
| 26 | LĐ cút nhựa PVC D34mm | Chương V của E-HSMT | 4 | Cái |
| 27 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 82 | Cái |
| 28 | LĐ cút nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 108 | Cái |
| 29 | LĐ tê nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 19 | Cái |
| 30 | LĐ tê nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 16 | Cái |
| 31 | LĐ tê kiểm tra nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 32 | LĐ tê kiểm tra nhựa PVC D114mm | Chương V của E-HSMT | 3 | Cái |
| 33 | LĐ ống nhựa PVC D90x3.5mm | Chương V của E-HSMT | 148,8 | 1 m |
| 34 | LĐ ống nhựa PVC D49x2.5mm | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m |
| 35 | LĐ côn nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Cái |
| 36 | LĐ cút nhựa PVC D90mm | Chương V của E-HSMT | 40 | Cái |
| 37 | Cầu chắn rác D90mm | Chương V của E-HSMT | 20 | Cái |
| 38 | Cụm OMEGA giữ ống nước D90mm | Chương V của E-HSMT | 58 | Cái |
| F | *\5- San nền: | |||
| 1 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 939,75 | 1 m3 |
| 2 | Mua đất đắp (Núi Trốc Voi-Thủy Phương) | Chương V của E-HSMT | 1.005,533 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x1 | Chương V của E-HSMT | 100,553 | 10m3/km |
| 4 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x4+3x5 | Chương V của E-HSMT | 100,553 | 10m3/km |
| 5 | Vận chuyển đất xây dựng = ô tô tự đổ 12T; Cấp đường*cự ly=4x8 | Chương V của E-HSMT | 100,553 | 10m3/km |
| G | *\6- Sân vườn: | |||
| 1 | Bê tông nền; Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 49,68 | 1 m3 |
| 2 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 414 | 1 m2 |
| 3 | Ván khuôn nền,sân bãi | Chương V của E-HSMT | 5 | 1 m2 |
| H | *\7- Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 92,103 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 70,166 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6,M100, lót móng | Chương V của E-HSMT | 3,557 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,264 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; BT lót | Chương V của E-HSMT | 34,163 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông cột có tiết diện | Chương V của E-HSMT | 4,739 | 1 m3 |
| 7 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 73,136 | 1 m2 |
| 8 | Bê tông xà, dầm, giằng móng; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,593 | 1 m3 |
| 9 | Bê tông xà, dầm, giằng tường rào; Vữa bê tông đá 1x2 M200 | Chương V của E-HSMT | 2,557 | 1 m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 71,015 | 1 m2 |
| 11 | Xây tường móng Bơlô 10x20x30; Dày | Chương V của E-HSMT | 12,463 | 1 m3 |
| 12 | Xây tường ngoài gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Dày | Chương V của E-HSMT | 12,108 | 1 m3 |
| 13 | Xây cột, trụ gạch thẻ ko nung (6x9.5x20); Cao | Chương V của E-HSMT | 3,126 | 1 m3 |
| 14 | Gia công cốt thép móng,cột, giằng tường rào; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,147 | Tấn |
| 15 | Gia công cốt thép móng,cột, giằng tường rào; Đ/kính cốt thép d | Chương V của E-HSMT | 0,843 | Tấn |
| 16 | Trát trụ, cột; Dày 1.5 cm, Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 47,979 | 1 m2 |
| 17 | Trát tường ngoài, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 328,972 | 1 m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 18,103 | 1 m2 |
| 19 | Trát gờ chỉ; Vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 384,04 | 1 m |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường, trụ | Chương V của E-HSMT | 19,44 | m2 |
| 21 | SXLD cửa cổng khung sắt hộp+panô thép tấm(trọn bộ) | Chương V của E-HSMT | 9,264 | m2 |
| 22 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại; 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 9,264 | 1m2 |
| 23 | Sơn tường ngoài nhà không bả; 1 nước lót,2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 396,39 | 1m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào B40 | Chương V của E-HSMT | 65,198 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu bê tông cốt thép; bằng máy khoan bê tông 1.5KW | Chương V của E-HSMT | 0,864 | m3 |
| 26 | Phá dỡ tường xây gạch | Chương V của E-HSMT | 1,528 | m3 |
| I | *\8- Nhà cầu nối: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 9,54 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 6,957 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông đá dăm 4x6 lót móng, M100 | Chương V của E-HSMT | 0,648 | 1 m3 |
| 4 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 1,935 | 1 m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột vuông, chữ nhật; BT Lót | Chương V của E-HSMT | 19,8 | 1 m2 |
| 6 | Bê tông nền, Vữa bê tông đá 2x4M150 | Chương V của E-HSMT | 5,016 | 1 m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm cầm tay 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 2,325 | 1 m3 |
| 8 | Đắp bột đá công trình bằng máy đầm cóc 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 16,737 | 1 m3 |
| 9 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè; Gạch Terrazzo 30x30,VM75 | Chương V của E-HSMT | 50,16 | 1 m2 |
| 10 | Bản mã thép tấm KT250x250x8mm+4bulong M14x400mm | Chương V của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 11 | Sản xuất cột bằng thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép ống nước mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,24 | Tấn |
| 13 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm. Kèo 1 | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 14 | Lắp dựng vì kèo thép hình mạ kẽm. Kèo 1 | Chương V của E-HSMT | 0,127 | Tấn |
| 15 | Mua xà gồ bằng thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,239 | Tấn |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V của E-HSMT | 41,269 | 1m2 |
| 18 | Lợp mái tôn sóng 0.45mm+ke chống bảo | Chương V của E-HSMT | 54,846 | 1 m2 |
| 19 | Máng xối INOX 304 dày 0.5mm, KT250x150x200mm | Chương V của E-HSMT | 41,93 | m |
| J | *\9- Mương thoát nước: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào | Chương V của E-HSMT | 32,725 | 1 m3 |
| 2 | Đắp đất công trình bằng đầm đất 70kg; Độ chặt yêu cầu K=0.85 | Chương V của E-HSMT | 14,875 | 1 m3 |
| 3 | Bê tông móng chiều rộng R | Chương V của E-HSMT | 3,675 | 1 m3 |
| 4 | Ván khuôn móng dài | Chương V của E-HSMT | 10,5 | 1 m2 |
| 5 | Xây BTH gạch thẻ ko nung 6x9.5x20,vữa XM M75 | Chương V của E-HSMT | 4,41 | 1 m3 |
| 6 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn tấm đan, mái hắt, lanh tô, vữa M200 | Chương V của E-HSMT | 1,47 | 1 m3 |
| 7 | Sản xuất, lắp dựng và tháo dỡ ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Chương V của E-HSMT | 7,84 | 1 m2 |
| 8 | LĐ cấu kiện bê tông đúc sẵn = cần cẩu ; Trọng lượng >50Kg | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 c/kiện |
| 9 | Cốt thép tấm đan | Chương V của E-HSMT | 0,072 | 1 tấn |
| 10 | Trát tường trong, bề dày 1 cm; Vữa XM M75 lần 1 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m2 |
| 11 | Trát tường trong, bề dày 1.5 cm; Vữa XM M75 lần 2 | Chương V của E-HSMT | 44,1 | 1 m2 |
| 12 | Láng nền, sàn có đánh màu; Dày 2 cm , Vữa M75 | Chương V của E-HSMT | 14 | 1 m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.3E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): * Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình xây dựng công trình dân dụng, cấp III trở lên, (Kèm theo các hồ sơ được công chứng: Các hợp đồng tương tự nêu trên, biên bản nghiệm thu hoàn thành và xác nhận của Chủ đầu tư công trình đã hoàn thành công trình đúng tiến độ, chất lượng, không xảy ra sự cố trong quá trình sử dụng đến thời điểm hiện tại, hóa đơn thanh toán hoàn thành *Đối với hợp đồng xây dựng với bên giao thầu không thuộc đơn vị quản lý Ngân sách thị xã thì phải kèm theo bản sao có chứng thực hóa đơn chứng từ liên quan đến thanh quyết toán hợp đồng đó.).Cấp công trình: Cấp IIIHợp đồng tương tự: công trình >=2 tầng: kết cấu BTCT, diện tích sàn >450m2 Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.200.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.400.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Có chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng còn hiệu lực, đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp đại học (Bản sao công chứng);+ Bản scan Giấy phép hành nghề giám sát (Bản sao công chứng) còn hiệu lực;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia chỉ huy trưởng ( bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 5 | 3 |
| 2 | Kỹ thuật thi công trực tiếp | 1 | Có bằng tốt nghiệp đại học xây dựng dân dụng. Đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất một công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản sao công chứng bằng tốt nghiệp chuyên ngành Xây dựng Dân dụng;+ Bản scan CMND+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Có bằng tốt nghiệp trung cấp xây dựng trở lên; Có chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động (bản sao có công chứng), đã tham gia thi công ít nhất 1 công trình dân dụng tương tự; - Có hợp đồng lao động còn hiệu lực.Kèm theo các tài liệu chứng minh sau:+ Tóm tắt trích ngang thời gian công tác.+ Bản scan bằng tốt nghiệp Trung cấp trở lên thuộc các chuyên ngành xây dựng( bản sao có công chứng);+ Bản scan CMND+ Bản scan bằng chứng nhận đào tạo nghiệp vụ an toàn lao động ( bản sao có công chứng)+ Bản xác nhận của chủ đầu tư cho nhân sự đã tham gia công trình tương tự hoặc biên bản nghiệm thu công trình trong đó có trực tiếp tham gia an toàn lao động, vệ sinh môi trường (bản sao có công chứng)*(Khi đối chiếu phải có bản gốc) | 2 | 1 |
| 4 | Công nhân chuyên nghiệp | 20 | Chứng chỉ sơ cấp kèm theo | 2 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy thủy bình(Kiểm tra cao độ) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 2 | Máy kinh vỹ | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương | 1 |
| 3 | Máy đào( Công tác đất) | Bánh lốp hoặc bánh xích | 1 |
| 4 | Máy đầm ( Công tác đất) | Máy đầm bánh lốp tự hành 16T. | 1 |
| 5 | Máy ủi ( Công tác đất) | Máy ủi 110CV. | 1 |
| 6 | Ô tô tự đổ >=7T (Vận chuyển vật liệu) | Nhật hoặc Trung Quốc hoặc tương đương. | 3 |
| 7 | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | Máy cắt sắt(Gia công cốt thép) | 2 |
| 8 | Máy đầm dùi các loại(Công tác bê tông) | Công suất: 1,5KW | 2 |
| 9 | Máy trộn(Công tác trộn bê tông, trộn vữa) | Thể tích thùng trộn >=250 lít. | 2 |
| 10 | Máy đầm đất cầm tay(Công tác đất) | Đầm cóc | 2 |
| 11 | -Máy vận thăng | - Máy vận thăng 0.8T | 1 |
| 12 | Ván khuôn thép các loại | Ván khuôn (m2) | 450 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi