Gói thầu: Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210609230-01
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Sở Giao thông Vận tải Thừa Thiên Huế
Tên gói thầu Sửa chữa công trình và đảm bảo giao thông
Số hiệu KHLCNT 20210608601
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:21:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,151,165,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 75,000,000 VNĐ ((Bảy mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Mặt đường (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông mặt đường M350 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 311,39 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 215,58 m3
3 Đắp đất K=0.98 nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 339,98 m3
4 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.197,65 m2
5 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 87,79 m2
6 Cắt mặt đường làm khe co, khe dọc, khe giãn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 406,82 md
7 Thi công khe dọc Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 168,82 md
8 Thi công khe giãn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14 md
9 Cốt thép d≤10mm, gia cường trên phạm vi cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,58 Tấn
B Gia cố lề (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông gia cố lề M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 87,79 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 60,78 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 337,64 m2
C Nền đường (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Đào đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 147,25 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 246,63 m3
3 Đào bậc cấp đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 66,08 m3
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100,21 m3
5 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 341,913 m3
6 Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 218,257 m3
7 Đắp đất K=0.95 nền đường (mua đất) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 443,383 m3
8 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 736,29 m2
D Gia cố mái taluy (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông M200 đá 2x4, gia cố mái taluy Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 51,54 m3
2 Lót bạt nilong Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 277,27 m2
3 Bê tông M200 đá 2x4, gia cố chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 38,85 m3
4 Ván khuôn bê tông gia cố chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 376,08 m2
5 Cấp phối đá dăm Dmax37.5mm đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,88 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 176,49 m3
7 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 118,924 m3
8 Đắp đất K=0.85 móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 53,8 m3
9 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,58 m3
10 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 112,82 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 56,41 md
E Mặt đường nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông mặt đường M350 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 36,96 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 25,59 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 142,15 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,66 m2
5 Cắt mặt đường làm khe co giả Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24,84 md
F Lề gia cố nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông gia cố lề M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,49 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,54 m3
3 Lót bạt nilong Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,94 m2
4 Ván khuôn mặt đường bê tông Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,68 m2
5 Cắt khe co giả Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,4 10 m
G Nền đường nút giao (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Đào đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,68 m3
2 Đào khuôn đường đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 43,63 m3
3 Cắt mặt đường bê tông xi măng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,53 10 m
4 Đào kết cấu mặt đường cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 27,06 m3
5 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 77,37 m3
6 Đắp đất K=0.95, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,63 m3
7 Đắp đất K=0.98, nền đường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 42,65 m3
8 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 135,29 m2
H An toàn giao thông (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,55 m2
2 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 6mm, màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 28 m2
3 Cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24 Cái
4 Bê tông M100 đá 1x2 móng cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,672 m3
5 Sản xuất thép tấm chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 tấn
6 Lắp đặt thép tấm chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 tấn
7 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,48 m2
8 Cột thủy chí bằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 Cái
9 Bê tông M150 đá 2x4 móng cột thủy chí Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,32 m3
10 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 m3
I Mương thoát nước (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Đào mương thoát nước, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 26,33 m3
2 Phá dỡ kết cấu bê tông mương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,71 m3
3 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 34,04 m3
4 Đắp đất K=0.95 móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,32 m3
5 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,72 m3
6 Bê tông M200 đá 2x4 mương thoát nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,35 m3
7 Bê tông M250 đá 1x2 giằng mương thoát nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,87 m3
8 Cốt thép d≤10mm, giằng mương Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,049 Tấn
9 Ván khuôn bê tông mương thoát nước Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 53,88 m2
10 Bao tải tẩm nhựa khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,43 m2
11 Bitum nhựa khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,31 m2
12 Vữa xi măng M100 dày 3 cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,42 m2
J Cống vuông B=1m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Ống cống hộp BTCT BxH (1x1)m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16 ống
2 Bê tông M250 đá 1x2 mối nối, khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,15 m3
3 Cốt thép d≤10mm, mối nối, khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,015 Tấn
4 Bao tải tẩm nhựa mối nối, khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 38,7 m2
5 Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5 m2
6 Vữa xi măng M100 dày 2cm khe phòng lún Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 m2
7 Bê tông M150 đá 4x6 móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,69 m3
8 Ván khuôn bê tông móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,11 m2
9 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,9 m3
10 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 161,3 m3
11 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 103,602 m3
12 Đắp đất K=0.95 móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 26,49 m3
13 Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24,57 m3
14 Bê tông M200 đá 2x4 hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,88 m3
15 Ván khuôn bê tông hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 41 m2
16 Bê tông M250 đá 1x2 đan+giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,77 m3
17 Cốt thép d≤10mm, đan+giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,065 Tấn
18 Cốt thép 10 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 Tấn
19 Sản xuất, lắp đặt thép hình đan+giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,275 Tấn
20 Ván khuôn bê tông giằng hố thu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,06 m2
21 Bê tông M250 đá 1x2 tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,16 m3
22 Cốt thép d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,029 Tấn
23 Cốt thép d≤18mm, tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,004 Tấn
24 Sản xuất, lắp đặt thép hình viền tấm đan Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,123 Tấn
25 Lắp đặt tấm đan đúc sẵn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4 tấm
26 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,74 m3
27 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 93,58 m3
28 Đắp đất K=0.95 móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 82,72 m3
K Thi công cống B=1m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Sản xuất cọc thép hình C16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,082 Tấn
2 Đóng, nhổ cọc thép hình C16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 96 m
3 Thép tấm dày 5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,096 Tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,047 Tấn
5 Hàng rào công trường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 T.bộ
6 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,43 m3
7 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,43 m3
L Cống hộp (4x2)m (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Bê tông M300 bản đáy cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,15 1 m3
2 Bê tông M300 thân, bản cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 34,03 1 m3
3 Cốt thép d≤10mm, cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,154 Tấn
4 Cốt thép d≤18mm, cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,655 Tấn
5 Cốt thép d>18mm, cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,07 Tấn
6 Ván khuôn bê tông cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 194,31 m2
7 Quét nhựa đường thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,25 m2
8 Đào móng công trình, đất cấp 3 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 220,07 m3
9 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 71,588 m3
10 Đắp đất K=0.95 móng công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 43,38 m3
11 Đắp đất K=0.95 nền đường (đất tận dụng) Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 88,02 m3
12 Vữa xi măng M100 dày 1cm mối nối Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7 m2
13 Bao tải tẩm nhựa mối nối Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,05 m2
14 Nhựa đường mối nối cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,1 m3
15 Gia công, lắp dựng thép tấm mối nối cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,27 Tấn
16 Cao su xốp mối nối cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,19 m3
17 Bê tông M100 đá 2x4, lót móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 4,56 m3
18 CPĐD loại 1 Dmax37.5mm đệm bản giảm tải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 15,75 m3
19 Bê tông M150 đá 4x6, móng tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 46,71 m3
20 Ván khuôn bê tông móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 80,47 m2
21 Bê tông M200 đá 2x4, tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 20,99 m3
22 Ván khuôn bê tông tường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 70,61 m2
23 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,05 m3
24 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 193,4 m3
25 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 193,4 m3
26 Đắp đất K=0.95 công trình Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 34,03 m3
27 Gia công, lắp dựng kết cấu thép lan can tay vịn Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,452 Tấn
M Thi công cống hộp (Tràn tại Km2+150 ĐT 11B)
1 Cọc thép hình C16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,082 Tấn
2 Đóng, nhổ cọc thép hình C16 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 100 m
3 Thép tấm dày 5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,131 Tấn
4 Lắp dựng, tháo dỡ thép tấm dày 5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,807 Tấn
5 Hàng rào công trường Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 T.bộ
6 Phá dỡ kết cấu đá xây Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,15 m3
7 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,15 m3
N Đảm bảo giao thông tràn Km2+150 ĐT 11B
1 Đảm bảo giao thông tràn Km2+150 ĐT11B Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 T.bộ
O Mặt đường Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.512,49 m2
2 Bù mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 3.5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 231,08 m2
3 Tưới lớp thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1.0kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.512,49 m2
4 Tưới lớp dính bám nhựa CRS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 231,08 m2
5 Móng CPĐD loại 1 Dmax25mm lớp trên Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 223,48 m3
6 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm lớp dưới Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 236,75 m3
7 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 31,67 m3
8 Đắp đất nền đường K=0.98 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 510,73 m3
P Gia cố lề Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Bê tông gia cố lề M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 132,98 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 92,07 m3
3 Rải giấy dầu lớp cách ly Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 511,48 m2
Q Nền đường Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Đào đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 216,48 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 107,64 m3
3 Đào bậc cấp bằng máy đào Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 134,86 m3
4 Vận chuyển đất đào đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 458,98 m3
5 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.495,16 m3
R Gia cố mái taluy Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Bê tông gia cố mái taluy M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 180,68 m3
2 Lót bạt nilong Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.010,71 m2
3 Bê tông gia cố chân khay M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 146,05 m3
4 Ván khuôn bê tông gia cố chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.168,4 m2
5 Cấp phối đá dăm đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,61 m3
6 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 744,81 m3
7 Vận chuyển đất đào đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 476,914 m3
8 Đắp đất công trình K=0.85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 250,37 m3
9 Đá dăm 2x4 tầng lọc ngược Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 32,86 m3
10 Lót vải địa kỹ thuật ART-15 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 350,52 m2
11 Lắp đặt ống nhựa PVC D60mm dày 3mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 175,26 m
S Mặt đường nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Rải thảm mặt đường BTNC 19mm dày 7cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 66,72 m2
2 Vuốt mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 3.5cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,63 m2
3 Bù mặt đường BTNC 19mm dày trung bình 4cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,28 m2
4 Tưới lớp thấm bám nhựa MC70 lượng nhựa 1.0kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 50,44 m2
5 Tưới lớp dính bám nhựa CRS-1, lượng nhựa 0.5kg/m2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 43,19 m2
6 Bù vênh CPĐD loại 1 Dmax25mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,56 m3
T Lề gia cố nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Bê tông gia cố lề M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,26 m3
2 Móng CPĐD loại 1 Dmax37.5mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,36 m3
3 Lót bạt nilong Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 49,04 m2
4 Ván khuôn bê tông gia cố lề Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 17,77 m2
5 Cắt khe co giả Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12 md
U Nền đường nút giao Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Đào đất không phù hợp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12,72 m3
2 Đào khuôn đường, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,16 m3
3 Vận chuyển đất đào đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 18,88 m3
4 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,51 m3
5 Lu khuôn đường đạt K=0.95 sâu 30cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 8,01 m2
V An toàn giao thông Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang dày 2mm, màu vàng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 12 m2
2 Làm cọc tiêu bằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 30 Cái
3 Bê tông móng cọc tiêu M100 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,84 m3
4 Sản xuất thép tấm chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 tấn
5 Lắp dựng thép tấm chụp đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,005 tấn
6 Dán màng phản quang đầu cọc tiêu Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,6 m2
7 Làm cột thủy chí bằng bê tông cốt thép Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2 cái
8 Bê tông móng cột thủy chí M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,32 m3
9 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,12 m3
W Cống vuông B=75cm Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Bê tông ống cống đúc sẵn M300 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1,84 m3
2 Cốt thép ống cống d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,103 tấn
3 Cốt thép ống cống d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,287 tấn
4 Ván khuôn bê tông ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 28,68 m2
5 Quét nhựa đường ống cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,86 m2
6 Lắp đặt cống vuông B=75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6 ống
7 Nối cống vuông 75x75cm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6 mối nối
8 Bê tông móng cống M150 đá 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,1 m3
9 Ván khuôn bê tông móng cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,39 m2
10 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,7 m3
11 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,87 m3
12 Vận chuyển đất đào đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,87 m3
13 Đắp đất công trình K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,17 m3
14 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 50,43 m3
15 Bê tông tường đầu, tường cánh M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,57 m3
16 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,58 m2
17 Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 7,71 m3
18 Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,04 m2
19 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,79 m3
20 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 28,76 m3
21 Vận chuyển đất đào đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 28,76 m3
22 Đắp đất công trình K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 14,91 m3
23 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,27 m3
24 Đào mương dẫn dòng, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 19,1 m3
25 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 22,37 m3
X Cống hộp (3x3x1.8)m Km5+800 Đường tỉnh 11C
1 Bê tông bản đáy cống hộp M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24,939 m3
2 Bê tông thân và bản trên cống hộp M300 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 35,025 m3
3 Gia công cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,14 tấn
4 Gia công cốt thép cống hộp d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 6,565 tấn
5 Gia công cốt thép cống hộp d>18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,119 tấn
6 Ván khuôn bê tông cống hộp Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 234,85 m2
7 Quét nhựa đường thân cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 189,48 m2
8 Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 2,52 m3
9 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 126,67 m3
10 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 126,67 m3
11 Đắp đất công trình K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 11,13 m3
12 Đắp đất nền đường K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 24,86 m3
13 Đóng cọc tre, cọc dài >2.5m Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5.355 m
14 Bao tải tẩm nhựa mối nối Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 23,49 m2
15 Nhựa đường mối nối cống Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,66 m3
16 Gia công cốt thép mối nối cống d>18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,863 tấn
17 Bê tông bản giảm tải đổ tại chỗ M250 đá 1x2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 10,74 m3
18 Cốt thép bản giảm tải d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,028 tấn
19 Cốt thép bản giảm tải d Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,847 tấn
20 Cốt thép bản giảm tải d>18mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,716 tấn
21 Ván khuôn bê tông bản giảm tải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 26,93 m2
22 Bê tông đá dăm lót móng M100 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 3,58 m3
23 Nhựa đường mối nối bản giảm tải Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 0,06 m3
24 Bê tông tường đầu, tường cánh M200 đá 2x4 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,16 m3
25 Ván khuôn bê tông tường đầu, tường cánh Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 53,34 m2
26 Bê tông móng, sân cống, chân khay M150 đá 4x6 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 44,1 m3
27 Ván khuôn bê tông móng, sân cống, chân khay Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 67,7 m2
28 Đá dăm 2x4 đệm móng Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 9,07 m3
29 Đào móng công trình, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 162,36 m3
30 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 162,36 m3
31 Đắp đất công trình K=0.95 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 104,9 m3
32 Đóng cọc tre, cọc dài Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1.927,5 m
33 Phá dỡ kết cấu bê tông cống cũ Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 16,16 m3
34 Đào chỉnh dòng hạ lưu cống, đất cấp 2 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 5,14 m3
35 Vận chuyển đất đào, phế thải đổ đi Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 21,3 m3
36 Đắp đất đê quai K=0.85 Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,69 m3
37 Lắp đặt ống nhựa UPVC D200mm dày 7.7mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 90 m
38 Đào thanh thải đê quai sau thi công Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 45,69 m3
39 Tháo dỡ ống nhựa UPVC D200mm Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 90 m
Y Đảm bảo giao thông Km5+800 ĐT 11C
1 Đảm bảo giao thông Km5+800 ĐT 11C Theo yêu cầu hồ sơ và pháp luật xây dựng 1 T.bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.7E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.54E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công trên đường quốc lộ hoặc đường tỉnh, có quy mô tương tự công trình trong gói thầu này
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.600.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 7.200.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->