Gói thầu: Gói số 04: Xây lắp công trình (Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bộ tuần tra bảo vệ rừng – đỉnh Bạch Mã)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614494-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc Gia Bạch Mã |
| Tên gói thầu | Gói số 04: Xây lắp công trình (Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bộ tuần tra bảo vệ rừng – đỉnh Bạch Mã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:18:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,761,683,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục 1: Tuyến đường từ km 19 – Nhà quan sát động vật và pcccr | |||
| B | TRẠM NGHỈ CHÂN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,43 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,25 | m3 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,779 | m3 |
| 4 | Gia công cột, xà gồ bằng thép hình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,691 | tấn |
| 5 | Lắp cột, xà gồ thép các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,689 | tấn |
| 6 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,278 | 100m2 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,788 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,566 | m2 |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | 1m2 |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,689 | tấn |
| 11 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,689 | tấn |
| C | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,482 | 100m3 |
| 3 | Phá dỡ nền lát đá khan (tận dụng lại đá) | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1.482 | m2 |
| 4 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,228 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,857 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 290,3 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,82 | 100m2 |
| 8 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,5 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m2 |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 11 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,5 | m3 |
| 12 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,5 | m3 |
| D | Hạng mục 2: Tuyến số 2 Km16 - Thác Đỗ Quyên | |||
| E | ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 1.5M và 20 TRỤ BT VƯỢT SUỐI: | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,375 | 100m3 |
| 3 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,55 | 100m3 |
| 6 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 427,5 | m3 |
| 7 | Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27 | 100m2 |
| 8 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,3 | 100m |
| 9 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,828 | 100m2 |
| 10 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | m3 |
| 11 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | cái |
| F | CẦU BẢN BTCT RỘNG 0.75M (SL: 08 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,16 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,62 | m3 |
| G | Hạng mục 3: Tuyến số 3 Km18 (Thác Ngũ Hổ) | |||
| H | CẦU TREO VƯỢT SUỐI 10M | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,472 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,36 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,424 | m3 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,936 | tấn |
| 5 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,373 | 100m2 |
| 6 | Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,484 | m3 |
| 7 | Gia công hệ khung sàn thép và tấm mặt cầu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,125 | tấn |
| 8 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,125 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,113 | tấn |
| 10 | Lắp đặt neo cáp thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | đầu neo |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | 1m2 |
| 12 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,174 | tấn |
| 13 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,174 | tấn |
| I | SÀN BÊ TÔNG MỞ RỘNG LỐI ĐI VÁCH NÚI (dài 18m) | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,09 | 100m2 |
| 2 | Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,448 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,056 | 100m2 |
| 5 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,306 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,029 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,594 | tấn |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,28 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,4 | m3 |
| 10 | Gia công lan can | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,72 | tấn |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | m2 |
| J | SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ VÁCH NÚI | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | m3 |
| 3 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 5 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| K | TRỤ BE TÔNG NEO CÁP (SL: 200 trụ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 78,4 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,8 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,88 | 100m2 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,2 | 100m2 |
| 5 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,74 | tấn |
| 6 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,698 | tấn |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 43,2 | m3 |
| 8 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,5 | m3 |
| 9 | Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,358 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,073 | tấn |
| 11 | Lắp đặt neo cáp thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | đầu neo |
| L | THANG THÉP VƯỢT SƯỜN NÚI (SL: 07 CÁI) | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,75 | 100m2 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,401 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,875 | m3 |
| 4 | Gia công LD thang sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,436 | tấn |
| 5 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 350 | 1m2 |
| 6 | Thi công mặt sàn nhựa vân gỗ dày 2.5cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 58,75 | m2 |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,436 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,436 | tấn |
| M | TRỤ BÊ TÔNG VƯỢT SUỐI (20 CÁI) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,5 | 1m3 đất nguyên thổ |
| 2 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m2 |
| 3 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| N | Hạng mục 4: Tuyến số 4 (Bảo An- Ngũ Hổ) | |||
| O | ĐƯỜNG BÊ TÔNG L=500M | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | 100m2 |
| 2 | Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,81 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,506 | 100m3 |
| 4 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 134,5 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,15 | 100m |
| 6 | Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,5 | m3 |
| P | Hạng mục 5: Tuyến số 5 | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | m3 |
| Q | Hạng mục 6: Tuyến số 6: Tuyến vào công viên rừng | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| R | Hạng mục 7: Tuyến số 7: Tuyến Khám phá thiên nhiên | |||
| 1 | Phát quang cây cỏ xâm thực | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | 100m2 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | m3 |
| S | Hạng mục 8: Vận chuyển vật liệu | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 534,59 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 534,59 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 857,9 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 857,9 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,481 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,481 | tấn |
| 7 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 8 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,5 | m3 |
| 9 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1 | tấn |
| 10 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,1 | tấn |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi