Gói thầu: Gói số 04: Xây lắp công trình (Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bộ tuần tra bảo vệ rừng – đỉnh Bạch Mã)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614494-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc Gia Bạch Mã
Tên gói thầu Gói số 04: Xây lắp công trình (Sửa chữa nâng cấp tuyến đường đi bộ tuần tra bảo vệ rừng – đỉnh Bạch Mã)
Số hiệu KHLCNT 20210606393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:18:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 2,761,683,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 30,000,000 VNĐ ((Ba mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Hạng mục 1: Tuyến đường từ km 19 – Nhà quan sát động vật và pcccr
B TRẠM NGHỈ CHÂN
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,43 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,25 m3
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,779 m3
4 Gia công cột, xà gồ bằng thép hình Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,691 tấn
5 Lắp cột, xà gồ thép các loại Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,689 tấn
6 Lợp mái bằng tấm lợp Onduline Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,278 100m2
7 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27,788 m2
8 Lát nền, sàn gạch ceramic - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 30,566 m2
9 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 50 1m2
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,689 tấn
11 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,689 tấn
C SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19 100m2
2 Đào san đất phong hóa bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,482 100m3
3 Phá dỡ nền lát đá khan (tận dụng lại đá) Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1.482 m2
4 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,228 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,857 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 290,3 m3
7 Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 14,82 100m2
8 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,5 m3
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,2 100m2
10 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
11 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,5 m3
12 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 142,5 m3
D Hạng mục 2: Tuyến số 2 Km16 - Thác Đỗ Quyên  
E ĐƯỜNG BÊ TÔNG RỘNG 1.5M và 20 TRỤ BT VƯỢT SUỐI:
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 16 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,375 100m3
3 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 100m3
4 Vận chuyển đá hỗn hợp, ô tô tự đổ 12T trong phạm vi ≤300m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 100m3
5 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,55 100m3
6 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 427,5 m3
7 Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 27 100m2
8 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,3 100m
9 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,828 100m2
10 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,8 m3
11 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 cái
F CẦU BẢN BTCT RỘNG 0.75M (SL: 08 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 1m3 đất nguyên thổ
2 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,379 tấn
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,16 100m2
4 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,193 100m2
5 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,62 m3
G Hạng mục 3: Tuyến số 3 Km18 (Thác Ngũ Hổ) 
H CẦU TREO VƯỢT SUỐI 10M
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 17,472 1m3 đất nguyên thổ
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,36 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,424 m3
4 Lắp dựng cốt thép cầu máng thường, ĐK ≤18mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,936 tấn
5 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,373 100m2
6 Bê tông mũ mố, mũ trụ trên cạn SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,484 m3
7 Gia công hệ khung sàn thép và tấm mặt cầu Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,125 tấn
8 Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 7,125 tấn
9 Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,113 tấn
10 Lắp đặt neo cáp thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 20 đầu neo
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 100 1m2
12 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,174 tấn
13 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 8,174 tấn
I SÀN BÊ TÔNG MỞ RỘNG LỐI ĐI VÁCH NÚI (dài 18m)
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,09 100m2
2 Đào đá chiều dày ≤0,5m bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Cấp đá II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,448 1m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,448 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,056 100m2
5 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,306 100m2
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,029 tấn
7 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,594 tấn
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,28 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5,4 m3
10 Gia công lan can Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,72 tấn
11 Lắp dựng lan can sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 18 m2
J SỬA CHỮA ĐƯỜNG ĐI BỘ VÁCH NÚI
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 5 m3
3 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
4 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
5 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
K TRỤ BE TÔNG NEO CÁP (SL: 200 trụ)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 78,4 1m3 đất nguyên thổ
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 4x6, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,8 m3
3 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,88 100m2
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,2 100m2
5 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,74 tấn
6 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,698 tấn
7 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 43,2 m3
8 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4,5 m3
9 Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,358 tấn
10 Lắp dựng cáp thép dầm cầu trên cạn Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,073 tấn
11 Lắp đặt neo cáp thép Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 400 đầu neo
L THANG THÉP VƯỢT SƯỜN NÚI (SL: 07 CÁI)
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,75 100m2
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,401 1m3 đất nguyên thổ
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,875 m3
4 Gia công LD thang sắt Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,436 tấn
5 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 350 1m2
6 Thi công mặt sàn nhựa vân gỗ dày 2.5cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 58,75 m2
7 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,436 tấn
8 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,436 tấn
M TRỤ BÊ TÔNG VƯỢT SUỐI (20 CÁI)
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất IV Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 1,5 1m3 đất nguyên thổ
2 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,32 100m2
3 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD >0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
N Hạng mục 4: Tuyến số 4 (Bảo An- Ngũ Hổ)  
O ĐƯỜNG BÊ TÔNG L=500M
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3,75 100m2
2 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất II Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,81 100m3
3 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,506 100m3
4 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 134,5 m3
5 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 0,15 100m
6 Xếp đá khan có chít mạch, mặt bằng, vữa XM M75, PCB40 Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 m3
7 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
8 Vận chuyển đá khan bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2,5 m3
P Hạng mục 5: Tuyến số 5 
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 2 m3
Q Hạng mục 6: Tuyến số 6: Tuyến vào công viên rừng  
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 4 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
R Hạng mục 7: Tuyến số 7: Tuyến Khám phá thiên nhiên  
1 Phát quang cây cỏ xâm thực Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 100m2
2 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 3 m3
S Hạng mục 8: Vận chuyển vật liệu  
1 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 534,59 m3
2 Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 534,59 m3
3 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 857,9 m3
4 Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 857,9 m3
5 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 259,481 tấn
6 Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 259,481 tấn
7 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5 m3
8 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 19,5 m3
9 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,1 tấn
10 Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V 9,1 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->