Gói thầu: Phần xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614427-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty CP xây dựng Mạnh Thái
Tên gói thầu Phần xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210614047
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn NTM giai đoạn 2021-2025; Ngân sách huyện, xã giai đoạn 2021-2025 và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 8 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:16:00 đến ngày 2021-06-15 16:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,641,540,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 120,000,000 VNĐ ((Một trăm hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A NHÀ HỌC 2 TẦNG 16 PHÒNG
1 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,7244 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 100,6693 m3
3 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,7266 m3
4 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4253 100m3
5 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4253 100m3
6 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4253 100m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,4253 100m3/1km
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 46,5228 m3
9 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,3633 100m2
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,467 tấn
11 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,0725 tấn
12 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 93,8464 m3
13 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM PCB40 mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 222,5552 m3
14 Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 334,6726 m3
15 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,694 m3
16 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4792 tấn
17 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,1451 tấn
18 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,9426 m3
19 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 33,6144 m2
20 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 44,388 m2
21 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2564 100m2
22 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,49 tấn
23 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5253 tấn
24 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,147 tấn
25 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,5265 tấn
26 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 25,839 m3
27 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,0216 100m2
28 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6555 tấn
29 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,6094 tấn
30 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,339 tấn
31 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6965 tấn
32 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76,9422 m3
33 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1488 100m2
34 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,0731 tấn
35 Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 169,7843 m3
36 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn cầu thang thường Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4057 100m2
37 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6571 tấn
38 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0624 tấn
39 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,8682 m3
40 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0958 100m2
41 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4052 tấn
42 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5917 tấn
43 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,089 m3
44 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,7552 m3
45 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 133,2581 m3
46 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V 38,472 m3
47 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,399 m3
48 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,5546 m3
49 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,532 tấn
50 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 300 m2
51 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,532 tấn
52 Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,9563 100m2
53 Tôn úp nóc Mô tả kỹ thuật theo chương V 96,2 m
54 Ke chống bão (6cái/m2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.370 cái
55 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,2564 m2
56 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.245,65 m2
57 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 552,992 m2
58 Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,58 m2
59 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 902,16 m2
60 Trát trần, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.414,88 m2
61 Đắp phào kép, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 926,6 m
62 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo chương V 182,2 m2
63 Đắp phào đơn, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 616,4 m
64 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.071,91 m2
65 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.870,03 m2
66 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 826,26 m2
67 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 5.115,68 m2
68 Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,426 m2
69 Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.304,664 m2
70 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V 189,64 m2
71 Tay vịn cầu thang bằng gỗ dổi ( đánh vecni cả lắp dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
72 Trụ cầu thang bằng gỗ dổi Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
73 SXLD lan can cầu thang song thép hộp 20*20*1,2 sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m
74 SXLD lan can bằng thép hộp mã kẽm 40x40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 88,0425 m2
75 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 109,76 m2
76 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa đi 1 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,96 m2
77 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, cửa sổ 2 cánh mở quay Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
78 SXLD cửa nhôm Việt Pháp Austdoor, vách kính cố định Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,36 m2
79 SXLD hoa sắt cửa sổ bằng thép vuông đặc đã sơn 3 nước và lắp dựng 14x14 Mô tả kỹ thuật theo chương V 127,68 m2
80 Vách ngăn nhà vệ sinh bằng Composite Mô tả kỹ thuật theo chương V 74,295 m2
81 Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 72 bộ
82 Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
83 Lắp đặt quạt điện - Quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 32 cái
84 Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
85 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
86 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
88 Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
89 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.000 m
90 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 m
91 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 m
92 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V 500 m
93 SXLD tủ điện bằng tôn sơn tĩnh điện Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 tủ
94 ống gen luồn dây Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.500 m
95 Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bể
96 Van phao tự động Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
97 Máy bơm + giếng khoan Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
98 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 32mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
99 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 25mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
100 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
101 Tê nhựa D34*27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 28 cái
102 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
103 Cút nhựa D34*27 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 cái
104 Van khóa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
105 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
106 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
107 Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
108 Tê nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35 cái
109 Cút nhựa D34 Mô tả kỹ thuật theo chương V 21 cái
110 Cút nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
111 Tê nhựa D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
112 Cút nhựa D34*110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
113 Chếch nhựa 110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 cái
114 Cầu thu nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
115 Rọ chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
116 Gia công và đóng cọc chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cọc
117 Gia công kim thu sét dài 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 cái
118 Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 180 m
119 Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
120 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,8 m3
121 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,2667 m3
122 Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,544 m3
123 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1 100m2
124 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,2 m3
125 Xây tường thẳng bằng sò táp lô, chiều dày > 10cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 m3
126 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 m3
127 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 m3
128 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,5662 100m2
129 Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô chuyển trộn, cự ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4602 100m3
130 Vận chuyển vữa bê tông 11km tiếp theo ngoài phạm vi 4km, bằng ôtô chuyển trộn 6m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4602 100m3
131 Lưới bảo vệ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.336,32 m2
132 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1229 100m3
133 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3428 m3
134 Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính Dmax Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2911 m3
135 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8608 m3
136 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,011 100m2
137 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0679 tấn
138 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7472 m3
139 Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,9415 m3
140 Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0202 100m2
141 Công tác sản xuất lắp dựng cốt thép bê tông tại chỗ, cốt thép xà dầm, giằng, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0157 tấn
142 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông giằng , đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2218 m3
143 Trát tường bể, dày 1,5 cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7009 m2
144 Láng đáy bể phốt, dày 2,0 cm, vữa XM 100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2539 m2
145 Quét nước ximăng 2 nước Mô tả kỹ thuật theo chương V 30,7009 m2
146 Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0344 100m2
147 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,044 tấn
148 Bê tông sản xuất bằng máy trộn - đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan..., đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7472 m3
149 Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp cột, trọng lượng cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
150 Lắp đặt chậu xí xổm Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
151 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 bộ
152 Lắp đặt gương soi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
153 Lắp đặt chậu tiểu nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
154 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 bộ
155 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo chương V 14 cái
156 Giá treo hộp chữa cháy 3 bình Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 giá
157 Hộp đựng bình chữa cháy, hộp chứa 3 bình Trung Quốc Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 hộp
158 Bình chữa cháy bằng bọt khí CO2 MFZL8-ABC Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 bình
159 Bảng tiêu lệnh PCCC Việt Nam Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 bộ
B PHÁ DỠ
1 Tháo dỡ mái ngói chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 m2
2 Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,016 m3
3 Tháo dỡ trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 160 m2
4 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,6 m3
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 32,68 m2
6 Tháo dỡ lan can gỗ Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,8 m
7 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 48,2504 m3
8 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép, bê tông nền Mô tả kỹ thuật theo chương V 24 m3
9 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 m3
10 Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,25m3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m3
11 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m3
12 Vận chuyển đá bằng ôtô tự đổ 7T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,356 100m3
13 Tháo tấm lợp tôn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m2
14 Tháo dỡ kết sắt thép bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 tấn
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->