Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614333-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT |
| Tên gói thầu | Gói số 01: Thi công xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210547376 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:16:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,444,208,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ VSMT- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông ≥ 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy trộn vữa ≥ 80L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm bàn ≥ 1kw | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đầm cóc ≥ 50kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy xúc ≥ 0.8m3 | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào bùn bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 215,321 | m3 |
| 2 | Đào bùn bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 19,3789 | 100m3 |
| 3 | Đào hữu cơ bằng thủ công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,76 | m3 |
| 4 | Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,1384 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển bùn và hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9081 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển bùn và hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 23,9081 | 100m3/1km |
| 7 | Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 53,985 | m3 |
| 8 | Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,8587 | 100m3 |
| 9 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,75 | m3 |
| 10 | Đào cấp bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,058 | m3 |
| 11 | Đào cấp bằng máy đào 0,8m3 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9852 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4868 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 7,4868 | 100m3/1km |
| 14 | Mua đất đắp nền K95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1.138,5518 | m3 |
| 15 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,3964 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 10,4219 | 100m3 |
| 17 | Mua đất đắp bao K90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3.447,7872 | m3 |
| 18 | Đắp bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 26,1196 | 100m3 |
| 19 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 179,19 | 100m |
| 20 | Phên nứa chắn đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 615,93 | m2 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 563,76 | m3 |
| 22 | Ni lông tạo phẳng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5.650,96 | m2 |
| 23 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tông | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,8851 | 100m2 |
| 24 | Cấp phối đá dăm loại I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0915 | 100m3 |
| B | HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 3,59 | m3 |
| 2 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép10| Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7059 | tấn | |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cống | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1776 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0542 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,016 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt bản quá độ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | cấu kiện |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,53 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m2 |
| 10 | Xây đá hộc, xây sân cống chân khay, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 14,72 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 8,88 | m3 |
| 12 | Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính Dmax | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,53 | m3 |
| 13 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l = 2m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,93 | 100m |
| 14 | Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,768 | m3 |
| 15 | Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp II | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1591 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1768 | 100m3/1km |
| 18 | Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 5,31 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0531 | 100m3/1km |
| 21 | Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,171 | 100m3 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp I | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 23 | Cọc tre làm giằng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,36 | 100m |
| 24 | Phên nứa chắn đất | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 27 | m2 |
| 25 | Bọc bạt ngăn nước | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 22,5 | m2 |
| 26 | Đắp đất bờ vây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 15,5 | m3 |
| 27 | Thanh thải bờ vây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 28 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3 |
| 29 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,155 | 100m3/1km |
| 30 | Nhổ cọc bờ vây | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2,16 | 100m |
| 31 | Bơm nước thi công | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 2 | ca |
| C | HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 2 | Mua biển báo hình vuông cạnh 60x60cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 3 | Mua cột biển báo | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 6,8 | m |
| 4 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cm | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | cái |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,004 | 100m3/1km |
| 10 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 4,58 | m3 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3437 | tấn |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6725 | 100m2 |
| 13 | Lắp đặt cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | cái |
| 14 | Sơn cọc tiêu trắng đỏ | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 141,46 | m2 |
| 15 | Tấm phản quang | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 183 | viên |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150 | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 11,53 | m3 |
| 17 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêu | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 1,3314 | 100m2 |
| 18 | Đào móng cọc tiêu, đất cấp III | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 13,18 | m3 |
| 19 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1318 | 100m3/1km |
| 21 | San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CV | Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật | 31,9156 | 100m3 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND. Loại công trình: Công trình giao thông Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. | 3 | 2 |
| 3 | Cán bộ an toàn vệ sinh lao động | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ VSMT- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông ≥ 250L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy trộn vữa ≥ 80L | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi ≥ 1,5kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm bàn ≥ 1kw | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy đầm cóc ≥ 50kg | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy xúc ≥ 0.8m3 | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn | Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi