Gói thầu: Gói số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614333-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây lắp ĐT
Tên gói thầu Gói số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210547376
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:16:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,444,208,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ an toàn vệ sinh lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ VSMT- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông ≥ 250L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy trộn vữa ≥ 80L
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi ≥ 1,5kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm bàn ≥ 1kw
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đầm cóc ≥ 50kg
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy xúc ≥ 0.8m3
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn
- Đặc điểm thiết bị Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC NỀN, MẶT ĐƯỜNG
1Đào bùn bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật215,321m3
2Đào bùn bằng máy đào 0,8m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật19,3789100m3
3Đào hữu cơ bằng thủ côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,76m3
4Đào hữu cơ bằng máy đào 0,8m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,1384100m3
5Vận chuyển bùn và hữu cơ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,9081100m3
6Vận chuyển bùn và hữu cơ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật23,9081100m3/1km
7Đào khuôn đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật53,985m3
8Đào khuôn đường bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,8587100m3
9Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,75m3
10Đào cấp bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,058m3
11Đào cấp bằng máy đào 0,8m3Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,9852100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4868100m3
13Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật7,4868100m3/1km
14Mua đất đắp nền K95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật1.138,5518m3
15Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,3964100m3
16Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật10,4219100m3
17Mua đất đắp bao K90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3.447,7872m3
18Đắp bao bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật26,1196100m3
19Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật179,19100m
20Phên nứa chắn đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật615,93m2
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật563,76m3
22Ni lông tạo phẳngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5.650,96m2
23Ván khuôn gỗ. Ván khuôn mặt đường bê tôngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,8851100m2
24Cấp phối đá dăm loại IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,0915100m3
B HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông thân cống, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật3,59m3
2Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép10Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,7059tấn
3Ván khuôn gỗ. Ván khuôn thân cốngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1776100m2
4Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông bản quá độ, đá 1x2, mác 250Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
5Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép bản quá độChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0542tấn
6Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn bản quá độChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,016100m2
7Lắp đặt bản quá độChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2cấu kiện
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, đá 2x4, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,53m3
9Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m2
10Xây đá hộc, xây sân cống chân khay, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật14,72m3
11Xây đá hộc, xây tường đầu, tường cánh, vữa XM mác 100Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật8,88m3
12Thi công lớp đá đệm móng cống, loại đá có đường kính DmaxChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,53m3
13Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc l = 2m, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,93100m
14Đào đất móng bằng thủ công, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,768m3
15Đào móng công trình, bằng máy đào 0,8m3, đất cấp IIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1591100m3
16Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m3
17Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1768100m3/1km
18Phá dỡ kết cấu gạch đá cũ bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lựcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật5,31m3
19Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m3
20Vận chuyển phế thải do phá dỡ kết cấu cũ bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,0531100m3/1km
21Đắp cát hoàn trả bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,171100m3
22Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc > 2,5m, đất cấp IChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m
23Cọc tre làm giằngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,36100m
24Phên nứa chắn đấtChương V- Yêu cầu về kỹ thuật27m2
25Bọc bạt ngăn nướcChương V- Yêu cầu về kỹ thuật22,5m2
26Đắp đất bờ vâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật15,5m3
27Thanh thải bờ vâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
28Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3
29Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,155100m3/1km
30Nhổ cọc bờ vâyChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2,16100m
31Bơm nước thi côngChương V- Yêu cầu về kỹ thuật2ca
C HỆ THỐNG AN TOÀN GIAO THÔNG
1Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 70cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
2Mua biển báo hình vuông cạnh 60x60cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
3Mua cột biển báoChương V- Yêu cầu về kỹ thuật6,8m
4Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
5Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại biển vuông 60x60 cmChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1cái
6Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,4m3
8Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3
9Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,004100m3/1km
10Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc tiêu, đá 1x2, mác 200Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật4,58m3
11Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép cọc tiêu, đường kính Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,3437tấn
12Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn cọc tiêuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,6725100m2
13Lắp đặt cọc tiêuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183cái
14Sơn cọc tiêu trắng đỏChương V- Yêu cầu về kỹ thuật141,46m2
15Tấm phản quangChương V- Yêu cầu về kỹ thuật183viên
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng cọc tiêu, đá 1x2, mác 150Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật11,53m3
17Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cọc tiêuChương V- Yêu cầu về kỹ thuật1,3314100m2
18Đào móng cọc tiêu, đất cấp IIIChương V- Yêu cầu về kỹ thuật13,18m3
19Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1318100m3
20Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V- Yêu cầu về kỹ thuật0,1318100m3/1km
21San đất bãi thải bằng máy ủi 110 CVChương V- Yêu cầu về kỹ thuật31,9156100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.166E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.033E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.410.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.820.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Có chứng chỉ hành nghề giám sát công tác thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III còn hiệu lực.- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành xây dựng cầu đường hoặc giao thông- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.32
3 Cán bộ an toàn vệ sinh lao động 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng phù hợp.- Có chứng nhận huấn luyện ATLĐ+ VSMT- Đã trực tiếp tham gia thi công 02 công trình giao thông cấp IV hoặc 01 công trình giao thông cấp III.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông ≥ 250L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
3 Máy trộn vữa ≥ 80L Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi ≥ 1,5kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm bàn ≥ 1kw Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
6 Máy đầm cóc ≥ 50kg Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
7 Máy xúc ≥ 0.8m3 Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
8 Máy lu bánh thép ≥ 8 tấn Sẵn sàng huy động, còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->