Gói thầu: Gói thầu số 01: Sửa chữa Trụ sở, hàng rào, nhà xe Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210573406-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | BAN QUẢN LÝ DỰ ÁN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG HUYỆN ĐÔNG HẢI |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 01: Sửa chữa Trụ sở, hàng rào, nhà xe Trung tâm bồi dưỡng chính trị huyện |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573265 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Cân đối ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 75 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:15:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,531,371,175 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC: XDM CỔNG - HÀNG RÀO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,807 | m3 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,36 | m2 |
| 3 | Lát nền, sàn gạch ceramic-tiết diện gạch 400x400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,8 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,939 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,39 | m2 |
| 6 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,39 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 54,88 | m2 |
| 8 | Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột gạch inax | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,9 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 29,39 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 25,49 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa đi khung nhôm hệ 5,5 (tđ nhôm xing fa "hoặc tương đương") | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,65 | m2 |
| 12 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ khung nhôm hệ 5,5(tđ nhôm xing fa “hoặc tương đương”) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,8 | m2 |
| 13 | Khung bảo vệ cửa inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,6556 | m2 |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,035 | 100m |
| 15 | Lắp đặt co nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo, ĐK 60mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Rọ chắn rác inox D= 120 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 5 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m2 |
| 18 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 7,84 | m2 |
| 19 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 20 | Lắp đặt quạt trần đảo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt công tắc điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 22 | Lắp đặt ô cắm điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 23 | MCB 2P 30A | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | RCD 2P 30mA | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây điện 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 26 | Lắp đặt dây điện 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 27 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤20mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa khung sắt hộp | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 15,84 | m2 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,165 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,64 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 82,64 | m2 |
| 33 | Đắp vữa xi măng M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,698 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,56 | m2 |
| 36 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,24 | m2 |
| 37 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,2662 | m2 |
| 38 | Bộ chữ inox bảng hiệu | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 39 | Trụ ly tâm đúc sẳn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 49,65 | mét |
| 40 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 42,042 | m3 |
| 41 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 840,84 | m2 |
| 42 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 776,16 | m2 |
| 43 | Sản xuất lắp dựng đầu rào sắt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 161,7 | mét |
| 44 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,8515 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,24 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 81,24 | m2 |
| 47 | Đắp chỉ cột, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 48 | Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 22,8 | m3 |
| 49 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, cọc, cột | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,28 | 100m2 |
| 50 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph-Trên cạn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,064 | m3 |
| 51 | Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 20x20cm-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5,168 | 100m |
| 52 | Đào móng bằng máy đào 0,4m3, rộng ≤6m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4709 | 100m3 |
| 53 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0426 | 100m3 |
| 54 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4,262 | m3 |
| 55 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 17,784 | m3 |
| 56 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,1388 | 100m2 |
| 57 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8,0865 | m3 |
| 58 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,5988 | 100m2 |
| 59 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,26 | m2 |
| 60 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 88,26 | m2 |
| 61 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 14,607 | m3 |
| 62 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,4607 | 100m2 |
| 63 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0336 | m3 |
| 64 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0015 | 100m2 |
| 65 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0784 | 100m2 |
| 66 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0157 | 100m3 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,784 | m3 |
| 68 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 6,0209 | m3 |
| 69 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,8782 | 100m2 |
| 70 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,0575 | m2 |
| 71 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 76,0575 | m2 |
| 72 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,66 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,2324 | 100m2 |
| 74 | Trát trần, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 75 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 76 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 23,24 | m2 |
| 77 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 78 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0231 | tấn |
| 79 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 80 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,3637 | tấn |
| 81 | Thép bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,14 | kg |
| 82 | Bulong fi16 L=300 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 83 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,591 | tấn |
| 84 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2,754 | tấn |
| 85 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,015 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 87 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,946 | tấn |
| 88 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,362 | tấn |
| 89 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,896 | tấn |
| 90 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,363 | tấn |
| 91 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,109 | tấn |
| 92 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,139 | tấn |
| B | HẠNG MỤC: XDM NHÀ XE | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,512 | m3 |
| 2 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0022 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,216 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,48 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,048 | 100m2 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0649 | 100m3 |
| 7 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,0307 | m3 |
| 8 | Cao su lót | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4659 | 100m2 |
| 9 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,592 | m2 |
| 10 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp I | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3,984 | m3 |
| 11 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,0133 | 100m3 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,328 | m3 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch eblock 8x8x18cm-chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,2682 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 19,904 | m2 |
| 15 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,007 | tấn |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,053 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,293 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn sóng vuông dầy 5 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,4956 | 100m2 |
| 19 | Gia công xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 20 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,145 | tấn |
| 21 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 22 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,219 | tấn |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 24 | Lắp cột thép các loại | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 25 | Bulong phi 16 L=400 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 26 | Bulong L=50 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 24 | Cái |
| 27 | Thép bản | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 36 | kg |
| C | HẠNG MỤC: CẢI TẠO KHỐI HÀNH CHÁNH + LỚP HỌC | |||
| 1 | Tháo dỡ trần panel hiện trạng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ chậu lavabo | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh...) | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 5 | Tháo dở vật tư điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 95 | m2 |
| 7 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 8 | Lắp đặt lavabo có chân + kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 3 | bộ |
| 9 | Lắp đặt các automat 2 cực 10a-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 10 | Lắp đặt công tắc 6a-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt ô cắm nhật 1500w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn led double wing 1,2m-18w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 13 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt quạt trần đảo 95w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 15 | Lắp đặt dây điện 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 16 | Lắp đặt dây 2,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 80 | m |
| 17 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤10x30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 18 | Đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 19 | Mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 20 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bịt |
| 21 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuồn |
| 22 | Lắp đặt máy lạnh 1,5HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| D | HẠNG MỤC: CẢI TẠO HỘI TRƯỜNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 2 | Tháo dở vật tư điện + máy lạnh | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1 | tg |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa 600x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 30 | m2 |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa khung nhôm kính | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 1,425 | m2 |
| 5 | Lắp đặt xí bệt | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các automat 2 cực 10a-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 6a-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt ô cắm nhật 1500w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn led double wing 1,2m-18w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 20 | bộ |
| 10 | Lắp đặt quạt trần đảo 95w-220v | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 11 | Lắp đặt máy 2HP | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 9 | máy |
| 12 | Lắp đặt dây điện 1,5mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn điện 4.0mm2 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 100 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK ≤10x30 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 15 | Đế âm đơn | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 16 | Mặt 2 lổ | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 17 | Tắc kê nhựa + ốc vít 6 ly | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 4 | bịt |
| 18 | Băng keo cách điện | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 2 | cuồn |
| 19 | Đục tẩy bề mặt tường bê tông | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
| 20 | Ốp tường trụ, cột-tiết diện gạch 300x600 | Theo quy định tại Chương V của E-HSMT | 46,8 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi