Gói thầu: Gói thầu số 01: Thi công xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614186-01
Thời điểm đóng mở thầu 17/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Nga Sơn
Tên gói thầu Gói thầu số 01: Thi công xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210613840
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách huyện hỗ trợ từ nguồn cấp quyền sử dụng đất; Ngân sách xã từ nguồn cấp quyền sử dụng đất và các nguồn huy động hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 08 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:12:00 đến ngày 2021-06-17 15:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,514,345,283 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 82,000,000 VNĐ ((Tám mươi hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG
1 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn kim loại, ván khuôn cọc, cột Theo TC phê duyệt 6,3994 100m2
2 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 1,4445 tấn
3 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 3,8282 tấn
4 Gia công cột bằng thép tấm Theo TC phê duyệt 1,989 tấn
5 Lắp cột thép các loại Theo TC phê duyệt 1,989 tấn
6 Bê tông cọc, cột, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 31,9968 m3
7 Ép trước cọc BTCT, dài >4m, KT 25x25cm - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 7,9992 100m
8 Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 20x20cm Theo TC phê duyệt 88 mối nối
9 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo TC phê duyệt 1,408 m3
10 Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng P/P cọc neo: Nén cọc bê tông trong điều kiện địa hình khô ráo, cọc neo có đủ để làm đối trọng, cấp tải trọng nén đến 50T Theo TC phê duyệt 2 lần TN
11 Thí nghiệm kiểm tra chất lượng cọc bê tông bằng P/p siêu âm Theo TC phê duyệt 4 1 mặt cắt siêu âm/ 1 lần thí nghiệm
12 Vận chuyển đối trọng từ bãi đến chân công công trình bằng ô tô vận tải thùng 12T Theo TC phê duyệt 10 ca
13 Cần trục ô tô sức nâng 16 tấn cẩu lắp đối trọng + hệ khung giàn, cẩu đi + về + di chuyển trong công trường. Theo TC phê duyệt 4 ca
14 Nhân công phục vụ công tác trung chuyển đối trọng bê tông và hệ khung giãn. Theo TC phê duyệt 4 công
15 Đào san đất, máy đào Theo TC phê duyệt 0,6374 100m3
16 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 9,1068 m3
17 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,8538 100m3
18 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 0,5375 100m3
19 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,0751 100m3
20 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 1,0751 100m3/1km
21 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,4522 100m2
22 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 12,537 m3
23 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,9632 100m2
24 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,3458 100m2
25 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 26,656 m3
26 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 2,3598 m3
27 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,5909 Tấn
28 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,7401 Tấn
29 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,2041 Tấn
30 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,7904 Tấn
31 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 1,8588 100m2
32 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 1,2626 Tấn
33 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,3889 Tấn
34 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 3,6622 Tấn
35 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,114 m3
36 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 34,3376 m3
37 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,5853 100m2
38 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 6,4383 m3
39 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0404 100m2
40 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,8484 m3
41 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1414 100m2
42 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,5554 m3
43 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,1523 Tấn
44 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,5638 Tấn
45 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Theo TC phê duyệt 1,9809 100m3
46 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,9807 100m3
47 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 30,4756 m3
48 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 49,53 m2
49 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TC phê duyệt 13,734 m2
50 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Theo TC phê duyệt 7,7678 100m2
51 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 2,8248 100m2
52 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,7851 Tấn
53 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,1254 Tấn
54 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 2,4414 Tấn
55 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M300, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 19,0656 m3
56 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 3,6704 100m2
57 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 1,9317 Tấn
58 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 6,6167 Tấn
59 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,83 Tấn
60 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 31,5333 m3
61 Ván khuôn gỗ sàn mái Theo TC phê duyệt 6,2128 100m2
62 Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 11,7384 Tấn
63 Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 83,5804 m3
64 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo TC phê duyệt 0,5593 100m2
65 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1334 Tấn
66 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK >10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,2227 Tấn
67 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,594 m3
68 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,1656 100m2
69 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0284 Tấn
70 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1326 Tấn
71 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,3332 m3
72 Ván khuôn gỗ cầu thang thường Theo TC phê duyệt 0,2459 100m2
73 Lắp dựng cốt thép cầu thang, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,4358 Tấn
74 Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,0636 m3
75 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,2982 100m2
76 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,0306 Tấn
77 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Theo TC phê duyệt 0,1266 Tấn
78 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 1,5618 m3
79 Gia công xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,508 tấn
80 Lắp dựng xà gồ thép Theo TC phê duyệt 1,5079 tấn
81 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 96,048 m2
82 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Theo TC phê duyệt 0,4137 tấn
83 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo TC phê duyệt 0,4137 tấn
84 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 27,4272 m2
85 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 133,1393 m3
86 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 11,8054 m3
87 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 8,9612 m3
88 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 13,3149 m3
89 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 22,2846 m3
90 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 515,2764 m2
91 Lát đá mặt bệ các loại, PCB40 Theo TC phê duyệt 3,2285 m2
92 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Theo TC phê duyệt 34,1418 m2
93 Lát nền, sàn gạch - Tiết diện gạch ≤ 0,09m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 34,1418 m2
94 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,25m2, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 167,751 m2
95 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo TC phê duyệt 3,2071 100m2
96 Tôn úp nóc dày 0,4 ly. Hệ số gối đầu 1,1. Theo TC phê duyệt 74,5184 m
97 Ke chống bão tính 6 cái/m2 Theo TC phê duyệt 1.924,26 cái
98 Sản xuất và lắp dựng thép thang lên mái Theo TC phê duyệt 1 bộ
99 Tấm tôn đậy nắp thang lên mái, bao gồm cả then chốt hoàn thiện Theo TC phê duyệt 1 tấm
100 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 365,8688 m2
101 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 88,9818 m2
102 Đắp chữ Alu màu đỏ, trang trí mặt đứng trước (chữ cao 300, 400 dầy 40mm). Theo TC phê duyệt 17,7194 m2
103 Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương Theo TC phê duyệt 17,1704 m2
104 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, xà dầm Theo TC phê duyệt 0,6758 100m2
105 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0454 tấn
106 Gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm Theo TC phê duyệt 0,2478 tấn
107 Bê tông xà dầm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 2,4781 m3
108 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 32 cấu
109 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 67,584 m2
110 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 69,784 m2
111 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 0,9666 m3
112 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,965 m2
113 Lát đá bậc cầu thang, PCB40 Theo TC phê duyệt 27,965 m2
114 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 41,16 m2
115 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 41,16 m2
116 Cung cấp, lắp đặt tay vịn cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo TC phê duyệt 10,28 m
117 Cung cấp, lắp đặt lan can cầu thang bằng sắt hộp sơn tĩnh điện (Chi phí bao gồm sơn và các phụ kiện kèm theo đến khi hoàn thiện). Theo TC phê duyệt 9,5608 m2
118 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 434,2924 m2
119 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 382,5885 m2
120 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 328,763 m2
121 Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán Theo TC phê duyệt 7,5328 m2
122 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 65,296 m2
123 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 938,9949 m2
124 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 367,05 m2
125 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 621,31 m2
126 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 55,94 m2
127 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 72 m
128 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 124,96 m
129 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 130,98 m
130 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.279,1201 m2
131 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 1.759,6039 m2
132 Cung cấp, lắp đặt cửa sô nhôm hệ mở trượt kính dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 60,02 m2
133 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 2 cánh, cửa nhôm hệ dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 32,4 m2
134 Cung cấp, lắp đặt cửa đi 1 cánh, cửa nhôm hệ kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 18,885 m2
135 Cung cấp, lắp đặt cửa sô mở hất, cửa nhôm hệ dầy dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 2,16 m2
136 Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ, kính dầy 6,38 ly, (Chi phí đã bao gồm phụ kiện kèm theo + lắp dựng) Theo TC phê duyệt 5,76 m2
137 Cung cấp, lắp đặt hoa sắt cửa sổ KT 14x14x1,1 sơn tĩnh điện (chi phí đến khi hoàn thiện công tác lắp đặt). Theo TC phê duyệt 62,18 m2
138 Cung cấp, lắp đặt vách compắc ngăn phòng vệ sinh (bao gồm cả phụ kiện lắp đặt kèm theo) Theo TC phê duyệt 2,88 m2
139 Cung cấp, lắp đặt bàn đá lavabo bằng đá đen Kim Sa dầy 2cm, kèm chân đỡ bằng Inox 304 KT 20x20x1,5 Theo TC phê duyệt 5,176 m2
140 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 9,1269 m3
141 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0557 100m2
142 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 3,6218 m3
143 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 15,9985 m3
144 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 118,89 m2
145 Lát đá bậc tam cấp, PCB40 Theo TC phê duyệt 59,445 m2
146 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 3,0423 m3
147 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 0,5445 m3
148 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,95 m2
149 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo TC phê duyệt 4,95 m2
150 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 2,433 m3
151 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,0396 100m2
152 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,6336 m3
153 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 1,9384 m3
154 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 11,088 m2
155 Ốp chân tường, viền tường viền trụ, cột - Tiết diện gạch ≤ 0,036m2 Theo TC phê duyệt 11,088 m2
156 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 0,811 m3
157 Đắp đất mầu phù sa không nhiễm mặn vào bồn hoa, đắp bằng thủ công. Vật liệu đất mầu vận chuyển đến chân công trình tạm tính 120.000 đ/m3. Theo TC phê duyệt 4,2595 m3
158 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 15,0104 m3
159 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0256 100m2
160 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 0,6584 m3
161 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,9104 m3
162 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0933 Tấn
163 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo TC phê duyệt 0,0806 100m2
164 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0291 Tấn
165 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,0657 Tấn
166 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 0,887 m3
167 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 2,921 m3
168 Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 Theo TC phê duyệt 4,0455 m2
169 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 16,632 m2
170 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 19,5884 m2
171 Quét nước xi măng 2 nước Theo TC phê duyệt 19,5884 m2
172 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,0349 100m2
173 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn Theo TC phê duyệt 0,5965 m3
174 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,0173 tấn
175 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK >10mm Theo TC phê duyệt 0,053 tấn
176 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo TC phê duyệt 8 cái
177 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 5,2119 m3
178 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,1042 100m3
179 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,1042 100m3/1km
180 Nút mạng + mặt hạt + đế âm, lắp cách sàn 0,4m Theo TC phê duyệt 8 cái
181 SWITCH CORE 24 cổng 10/100/1000 Theo TC phê duyệt 1 chiếc
182 ROUTER Theo TC phê duyệt 1 chiếc
183 UPS 3 KVA Theo TC phê duyệt 1 chiếc
184 ACCESS SWITCH 8 PORT Theo TC phê duyệt 2 chiếc
185 Cáp mạng UTP CAT5E Theo TC phê duyệt 200 m
186 ống ghen hộp GA14 Theo TC phê duyệt 120 m
187 ống ghen hộp GA 60 Theo TC phê duyệt 60 m
188 MODEM Theo TC phê duyệt 2 cái
189 Nhân công thi công lắp phần điện nhẹ trọn gói. Nhân công căn cứ QĐ 2215 ngày 15/6/2020. Theo TC phê duyệt 5 công
190 Lắp đặt quạt trần sải cánh 1,4m Theo TC phê duyệt 13 cái
191 Lắp đặt đèn Led ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng 220V-25W Theo TC phê duyệt 27 bộ
192 Lắp đặt đèn lốp ốp trần D250 bóng led 25W Theo TC phê duyệt 19 bộ
193 Lắp đặt ổ cắm đôi ngầm tường + đế âm Theo TC phê duyệt 46 cái
194 Lắp đặt công tắc đổi chiều + đế âm Theo TC phê duyệt 2 cái
195 Lắp đặt công tắc đơn + đế âm Theo TC phê duyệt 2 cái
196 Lắp đặt công tắc đôi + đế âm Theo TC phê duyệt 18 cái
197 Lắp đặt hộp nối dây âm tường Theo TC phê duyệt 12 hộp
198 Tủ điện bằng thép 1,5 ly 350x450x180mm Theo TC phê duyệt 1 tủ
199 Tủ điện tầng 1, 2 bằng thép 1,5 ly 350x250x150 Theo TC phê duyệt 2 tủ
200 Lắp đặt các automat 1 pha 100A Theo TC phê duyệt 1 cái
201 Lắp đặt các automat 1 pha 60A Theo TC phê duyệt 1 cái
202 Lắp đặt các automat 1 pha 75A Theo TC phê duyệt 1 cái
203 Lắp đặt các automat 1 pha 16A Theo TC phê duyệt 20 cái
204 Lắp đặt các automat 1 pha 20A Theo TC phê duyệt 9 cái
205 Lắp đặt các automat 1 pha 25A Theo TC phê duyệt 6 cái
206 Lắp đặt các automat 1 pha 32A Theo TC phê duyệt 2 cái
207 Tủ điện phòng âm tường mặt meka 4 modul Theo TC phê duyệt 8 tủ
208 Lắp đặt cáp CU/XLPE /PVC 2x25mm Theo TC phê duyệt 50 m
209 Lắp đặt dây PVC/CU 1x6mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
210 Lắp đặt dây PVC/CU 1x10mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
211 Lắp đặt dây PVC/CU 1x4mm2 Theo TC phê duyệt 80 m
212 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Theo TC phê duyệt 320 m
213 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột x 1,5 mm2 Theo TC phê duyệt 800 m
214 Lắp đặt ống nhựa ruột gà chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16mm Theo TC phê duyệt 1.400 m
215 Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 300 m
216 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 40 m
217 Lắp đặt ống nhựa ruột gà - Đường kính 32mm Theo TC phê duyệt 40 m
218 Điều hòa 9000 BTU Theo TC phê duyệt 8 bộ
219 Dự toán tạm tính cho mỗi 1 máy điều hòa 5m dây đồng do nhà sản xuất chỉ để mỗi máy 1 m điều hòa. Theo TC phê duyệt 40 m
220 Lắp đặt giá đỡ máy điều hoà. Loại máy Treo tường Theo TC phê duyệt 8 máy
221 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
222 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Theo TC phê duyệt 3 cái
223 Gia công, đóng cọc chống sét Theo TC phê duyệt 6 cọc
224 Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=8mm Theo TC phê duyệt 120 m
225 Dây tiếp địa thép Theo TC phê duyệt 75 m
226 Hộp kiểm tra Theo TC phê duyệt 2 bộ
227 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 28,35 m3
228 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Theo TC phê duyệt 9,45 m3
229 Tủ đựng bình chữa cháy KT 800x600x180mm Theo TC phê duyệt 2 cái
230 Lắp đặt bình chữa cháy CO2 Theo TC phê duyệt 2 bình
231 Lắp đặt bình bột chữa cháy MFZ4 Theo TC phê duyệt 4 bình
232 Lắp bảng điện cửa cột Theo TC phê duyệt 2 bảng
233 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn. Theo TC phê duyệt 0,5 100m
234 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,3 100m
235 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,2 100m
236 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 0,6 100m
237 Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
238 Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 25mm, bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 60 cái
239 Lắp đặt tê cấp nước PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 40 cái
240 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 48mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 6 cái
241 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 32mm, bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 30 cái
242 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 36 cái
243 Lắp đặt cút nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 40 cái
244 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 48x32mm Theo TC phê duyệt 3 cái
245 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 32x25mm Theo TC phê duyệt 6 cái
246 Lắp đặt côn nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 25x20mm Theo TC phê duyệt 6 cái
247 Lắp đặt cút nhựa ren trong PPR đường kính 20mm, bằng phương pháp hàn Theo TC phê duyệt 20 cái
248 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 20mm Theo TC phê duyệt 20 cái
249 Lắp đặt van khóa - Đường kính 48mm Theo TC phê duyệt 1 cái
250 Lắp đặt van khóa - Đường kính 32mm Theo TC phê duyệt 1 cái
251 Lắp đặt van khóa - Đường kính 25mm Theo TC phê duyệt 2 cái
252 Lắp đặt van phao - Đường kính 32mm Theo TC phê duyệt 1 cái
253 Lắp đặt van điều khiển tự động Theo TC phê duyệt 1 cái
254 Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 0,6 100m
255 Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 0,3 100m
256 Lắp đặt ống nhựa, dài 6m - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 0,4 100m
257 Lắp đặt chếch góc 135 độ D110 Theo TC phê duyệt 7 cái
258 Lắp đặt chếch góc 135 độ D90 Theo TC phê duyệt 7 cái
259 Lắp đặt chếch góc 135 độ D60 Theo TC phê duyệt 12 cái
260 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 4 cái
261 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
262 Lắp đặt cút nhựa - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 16 cái
263 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
264 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
265 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
266 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x90mm Theo TC phê duyệt 4 cái
267 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 110x60mm Theo TC phê duyệt 4 cái
268 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 90x60mm Theo TC phê duyệt 8 cái
269 Lắp đặt côn nhựa - Đường kính 60x34mm Theo TC phê duyệt 4 cái
270 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 110mm Theo TC phê duyệt 2 cái
271 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông - Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 6 cái
272 Lắp đặt ga thu sàn inox, Đường kính 90mm Theo TC phê duyệt 6 cái
273 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 5 bộ
274 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Theo TC phê duyệt 5 bộ
275 Lắp đặt gương soi Theo TC phê duyệt 3 cái
276 Lắp đặt xí bệt Theo TC phê duyệt 3 bộ
277 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Theo TC phê duyệt 3 cái
278 Lắp đặt chậu tiểu nam Theo TC phê duyệt 4 bộ
279 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Theo TC phê duyệt 1 bể
280 Cung cấp lắp đặt bình nóng lạnh 20L Theo TC phê duyệt 1 bộ
281 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 89mm Theo TC phê duyệt 1 100m
282 Rọ chắn rác Inox 304 Theo TC phê duyệt 10 cái
283 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 18 cái
284 Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 100mm Theo TC phê duyệt 10 cái
285 Cung cấp lắp đặt đai giữ Inox Theo TC phê duyệt 30 cái
286 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,3611 100m3
287 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 4,0125 m3
288 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo TC phê duyệt 0,1664 100m2
289 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Theo TC phê duyệt 0,0347 100m2
290 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 Theo TC phê duyệt 6,2347 m3
291 Xây tường thẳng gạch bê tông 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 9,6345 m3
292 Trát tường trong, dày 1,5cm, Vữa XM M75, XM PCB40 Theo TC phê duyệt 83,4242 m2
293 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Theo TC phê duyệt 111,8142 m2
294 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo TC phê duyệt 0,2315 100m2
295 Gia công, lắp đặt cốt thép pa nen, ĐK ≤10mm Theo TC phê duyệt 0,3049 tấn
296 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo TC phê duyệt 3,9355 m3
297 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo TC phê duyệt 100 cấu
298 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 18,975 m3
299 Đắp đất trả hố móng bằng 1/3 kl đào Theo TC phê duyệt 13,375 m3
300 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,2675 100m3
301 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Theo TC phê duyệt 0,2675 100m3/1km
302 Bốc xếp Gạch xây các loại (trừ gạch Block bê tông rỗng, gạch bê tông khí chưng áp và gạch tương tự) Theo TC phê duyệt 139,6921 1000viên
303 Bốc xếp gạch ốp, lát các loại Theo TC phê duyệt 7,4941 100m2
304 Bốc xếp đá ốp lát các loại Theo TC phê duyệt 1,0278 100m2
305 Bốc xếp xi măng đóng bao các loại Theo TC phê duyệt 146,7838 tấn
306 Bốc xếp sắt thép các loại Theo TC phê duyệt 48,7505 tấn
307 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 216,798 m2
308 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m Theo TC phê duyệt 0,7103 tấn
309 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Theo TC phê duyệt 60,672 m2
310 Phá dỡ hàng rào dây thép gai Theo TC phê duyệt 28,8 m2
311 Nhân công di chuyển vật liệu phá dỡ ra khu tạp kêt. Theo TC phê duyệt 10 công
312 Phá dỡ nền gạch lá nem Theo TC phê duyệt 222,0588 m2
313 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo TC phê duyệt 142,4603 m3
314 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông Theo TC phê duyệt 160,0031 m3
315 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Theo TC phê duyệt 3,1357 100m3
316 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 5T, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Theo TC phê duyệt 3,1356 100m3/1km
317 Đào san đất bằng máy đào 1,25m3 - Cấp đất III Theo TC phê duyệt 2 100m3
318 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo TC phê duyệt 1,068 100m3
319 Nilon tái sinh Theo TC phê duyệt 1.068 m2
320 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Theo TC phê duyệt 0,258 100m2
321 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 Theo TC phê duyệt 106,8 m3
B PHẦN THIẾT BỊ
1 Tủ hồ sơ: Chủng loại: Tủ sắt sơn tĩnh điện; kích thước: 1380x150x1830 (mm) Theo TC phê duyệt 27 bộ
2 Tủ quần áo: Chủng loại: Tủ sắt sơn tĩnh điện; kích thước 1000x500x1830 (mm) Theo TC phê duyệt 1 bộ
3 Bàn làm việc: Chủng loại gỗ công nghiệp; kích thước: 1200x600x750 (mm) Theo TC phê duyệt 12 bộ
4 Bàn gỗ tần bì: Kích thước 2900x1600 (mm) Theo TC phê duyệt 2 bộ
5 Ghế gỗ tần bì Theo TC phê duyệt 2 bộ
6 Giường gỗ tần bì: Kích thước 1200x800 (mm) Theo TC phê duyệt 1 bộ
7 Giường INOX: Kích thước 900x1800 (mm) Theo TC phê duyệt 2 cái
8 Bàn quây gỗ công nghiệp: Kích thước 2,4x6,3 (m), rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m Theo TC phê duyệt 1 cái
9 Ghế chủ tọa sắt kết hợp bọc da: Kích thước: 720x600x1100 (mm) Theo TC phê duyệt 1 bộ
10 Ghế đại biểu, Ghế sắt kết hợp bọc da: Kích thước: 500x500x900 (mm) Theo TC phê duyệt 25 bộ
11 Bàn quây gỗ công nghiệp: Kích thước 2,4x5,5 (m), rỗng giữa 1,5m, mặt rộng 0,45m Theo TC phê duyệt 1 bộ
12 Ghế sắt bọc da: Kích thước: 500x500x900(mm) Theo TC phê duyệt 20 bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.271518E9 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.654303584E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng thi công công trình dân dụng (Quyết định phê duyệt dự án đầu tư hoặc Quyết định phê duyệt TKBVTC-DT) - Số lượng hợp đồng là 01 hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.041.698 VND. - Phân cấp công trình: Công trình dân dụng - Cấp công trình: Cấp III
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 3.860.041.698 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->