Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614565-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh
Tên gói thầu Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210558157
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách phường và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:11:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,395,383,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10 phòng
1 Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài Mô tả kỹ thuật theo chương V 15 công
2 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,07 m2
3 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7284 m3
4 Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,7284 m3
5 Tháo dỡ hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m2
6 Tháo dỡ lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4814 m2
7 Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỹ thuật theo chương V 51,3012 m3
8 Phá dỡ nền gạch lá nem Mô tả kỹ thuật theo chương V 273,5604 m2
9 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,2712 m3
10 Đào xúc lớp bê tông gạch, cát trong bục giảng Mô tả kỹ thuật theo chương V 19,2458 1m3
11 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.598,4151 m2
12 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 425,5222 m2
13 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,0029 m3
14 Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,4829 m3
15 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,714 tấn
16 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỹ thuật theo chương V 322,7 m2
17 Tháo dỡ hệ thống thu lôi,chống sét Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 công
18 Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,38 tấn
19 Đục nhám mặt bê tông Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0968 m2
20 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,534 m2
21 Phá dỡ nền - Mặt granito Mô tả kỹ thuật theo chương V 92,4267 m2
22 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 100m3
23 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1907 100m3/1km
24 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,4506 100m2
25 Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,6475 m3
26 Ván khuôn gỗ giằng thu hồi Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0638 100m2
27 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1382 tấn
28 Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0205 tấn
29 Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6732 m3
30 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,547 m2
31 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 462,3931 m2
32 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 357,236 m2
33 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 99,534 m2
34 Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,3662 m2
35 Trát trần, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,8672 m2
36 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 23,604 m2
37 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 198,3242 m2
38 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 101,1 m
39 Cẳt gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 378 m
40 Đắp đấu cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
41 Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,0439 m3
42 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 642,3938 m2
43 Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao Mô tả kỹ thuật theo chương V 438,9 m2
44 Láng granitô cầu thang, tam cấp Mô tả kỹ thuật theo chương V 140,7505 m2
45 Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 217,04 m
46 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,8592 m2
47 Bả bằng bột bả vào tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 931,547 m2
48 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 247,6612 m2
49 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.117,241 m2
50 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.045,6103 m2
51 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng Mô tả kỹ thuật theo chương V 82,5418 m2
52 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 41,0968 m2
53 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5142 tấn
54 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5142 tấn
55 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7915 tấn
56 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7915 tấn
57 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,227 100m2
58 Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,2 bộ
59 Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 bộ
60 Cửa sổ mở 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên Mô tả kỹ thuật theo chương V 87,57 bộ
61 Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 bộ
62 Ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,3 bộ
63 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo chương V 156,07 m2
64 Inox hoa sắt cửa sổ +ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 545,32 kg
65 Gia công hoa sắt inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5453 tấn
66 Lắp dựng hoa sắt cửa sổ + ô thoáng Mô tả kỹ thuật theo chương V 97,3 m2
67 Inox lan can Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.227,77 kg
68 Gia công lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2278 tấn
69 Lắp dựng lan can inox Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,4814 m2
70 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 bộ
71 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 bộ
72 Lắp đặt quạt trần Mô tả kỹ thuật theo chương V 40 cái
73 Lắp đặt quạt treo tường Mô tả kỹ thuật theo chương V 50 cái
74 Lắp đặt công tắc 2 hạt Mô tả kỹ thuật theo chương V 38 cái
75 Lắp đặt ổ cắm đôi Mô tả kỹ thuật theo chương V 60 cái
76 Ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.725 m
77 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,1 m
78 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2.091,6 m
79 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 634 m
80 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 156 m
81 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 m
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x25mm2) Mô tả kỹ thuật theo chương V 100 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 376 m
84 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
85 Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 30 cái
86 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
87 Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
88 Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 bộ
89 Tủ điện phòng KT 300x450x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
90 Tủ điện tầng KT 520x350x130 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
91 Lắp đặt đế âm Mô tả kỹ thuật theo chương V 148 cái
92 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 100m
93 Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
94 Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 cái
95 Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 100m
96 Colie giữ ống Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 cái
97 Cầu chắn rác Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cái
98 Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
99 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 cái
100 Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
101 Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =18mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 120 m
102 Đóng cọc chống sét đã có sẵn Mô tả kỹ thuật theo chương V 11 cọc
103 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 135 m
104 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 1m3
105 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,584 m3
B Hạng mục phụ trợ
1 Cột cờ bằng inox cao 6m (cả phụ kiện) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7576 1m3
3 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,256 m3
4 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0672 100m2
5 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,008 m3
6 Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4936 m3
7 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0126 100m3
8 Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
9 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,624 tấn
10 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1983 tấn
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,2644 1m2
12 Lắp dựng xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,198 tấn
13 Gia công cột bằng thép mạ kẽm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
14 Lắp cột thép các loại Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1129 tấn
15 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4363 100m2
16 Cắt bê tông bằng máy để thi công rãnh - Chiều dày ≤10cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,81 m
17 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 29,729 1m3
18 Ván khuôn bê tông lót móng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1151 100m2
19 Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5459 m3
20 Ván khuôn móng cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1715 100m2
21 Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4,4585 m3
22 Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3485 m3
23 Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,996 m3
24 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16,62 m2
25 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 35,184 m2
26 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0116 100m2
27 Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0699 m3
28 Gia công, lắp đặt tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3006 tấn
29 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0876 100m2
30 Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1114 m3
31 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 55 1cấu kiện
32 Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,9097 m3
33 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m3
34 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1982 100m3/1km
35 Lát sân bằng gạch Terrazzo dày 3,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 727,03 m2
C Thiết bị
1 Bàn ghế học sinh: Bàn kích thước (1,2x0,45x0,7)m, ghế kích thước (0,34x0,39x0,6)m, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 66 bộ
2 Bàn ghế giáo viên: Bàn kích thước (1,2x0,6x0,75)m, ghế kích thước (0,41x0,47x0,45)m tựa sau cao 0,83m, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cánh gián Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 bộ
3 Bảng chống lóa Hàn Quốc mầu xanh kích thước (1,2x3)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 chiếc
4 Rèm cửa sổ. Chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập, gồm 40 bộ kích thước (RxC)=(1,4x1,5)m Mô tả kỹ thuật theo chương V 84 m2
5 Máy chiếu đa năng, màn chiếu điều kiển điện (84 x 84) và phụ kiện kèm theo (giá treo, màn cáp...). Cường độ sáng 3,500 Ansi Lumens, công nghệ DLP, độ phân giải 1920x1080px, độ tương phản 20.000:1, tuổi thọ bóng đèn 15.000h, công suất đèn 200W, cổng kết nối HDMIx2, VGAx2, video Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 bộ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->