Gói thầu: Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614565-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Xây dựng Phú Thạnh |
| Tên gói thầu | Xây lắp và cung cấp, lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210558157 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách phường và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:11:00 đến ngày 2021-06-14 16:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,395,383,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Cải tạo, sửa chữa nhà lớp học 10 phòng | |||
| 1 | Tháo dỡ và vận chuyển thiết bị điện, kê bàn ghế ra ngoài | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | công |
| 2 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,07 | m2 |
| 3 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7284 | m3 |
| 4 | Vận chuyển gỗ các loại bằng thủ công, 10m tiếp theo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,7284 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4814 | m2 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51,3012 | m3 |
| 8 | Phá dỡ nền gạch lá nem | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 273,5604 | m2 |
| 9 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2712 | m3 |
| 10 | Đào xúc lớp bê tông gạch, cát trong bục giảng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,2458 | 1m3 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.598,4151 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 425,5222 | m2 |
| 13 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,0029 | m3 |
| 14 | Phá dỡ xà, dầm, giẳng bê tông cốt thép bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,4829 | m3 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,714 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 322,7 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ hệ thống thu lôi,chống sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | công |
| 18 | Bốc xếp xuống Thép các loại bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,38 | tấn |
| 19 | Đục nhám mặt bê tông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0968 | m2 |
| 20 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,534 | m2 |
| 21 | Phá dỡ nền - Mặt granito | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 92,4267 | m2 |
| 22 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất IV | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1907 | 100m3/1km |
| 24 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,4506 | 100m2 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,6475 | m3 |
| 26 | Ván khuôn gỗ giằng thu hồi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0638 | 100m2 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1382 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép giằng thu hồi, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0205 | tấn |
| 29 | Bê tông giằng thu hồi SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6732 | m3 |
| 30 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,547 | m2 |
| 31 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 462,3931 | m2 |
| 32 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 357,236 | m2 |
| 33 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 99,534 | m2 |
| 34 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch 6x24cm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,3662 | m2 |
| 35 | Trát trần, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,8672 | m2 |
| 36 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,604 | m2 |
| 37 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 198,3242 | m2 |
| 38 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 101,1 | m |
| 39 | Cẳt gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 378 | m |
| 40 | Đắp đấu cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 41 | Bê tông nền M150, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,0439 | m3 |
| 42 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch 600x600mm, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 642,3938 | m2 |
| 43 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 438,9 | m2 |
| 44 | Láng granitô cầu thang, tam cấp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 140,7505 | m2 |
| 45 | Trát granitô bậc tam cấp, cầu thang, vữa XM cát mịn M75, XM PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 217,04 | m |
| 46 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,8592 | m2 |
| 47 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 931,547 | m2 |
| 48 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 247,6612 | m2 |
| 49 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.117,241 | m2 |
| 50 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.045,6103 | m2 |
| 51 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 82,5418 | m2 |
| 52 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 41,0968 | m2 |
| 53 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5142 | tấn |
| 54 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5142 | tấn |
| 55 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7915 | tấn |
| 56 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7915 | tấn |
| 57 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,227 | 100m2 |
| 58 | Cửa đi 1 cánh, 2 cánh mở quay kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,2 | bộ |
| 59 | Phụ kiện kèm theo cửa 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 60 | Cửa sổ mở 2 cánh kính đơn 5mm, chưa có phụ kiên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 87,57 | bộ |
| 61 | Phụ kiện kèm theo cửa sổ mở 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 62 | Ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,3 | bộ |
| 63 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156,07 | m2 |
| 64 | Inox hoa sắt cửa sổ +ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 545,32 | kg |
| 65 | Gia công hoa sắt inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5453 | tấn |
| 66 | Lắp dựng hoa sắt cửa sổ + ô thoáng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 97,3 | m2 |
| 67 | Inox lan can | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.227,77 | kg |
| 68 | Gia công lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2278 | tấn |
| 69 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,4814 | m2 |
| 70 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | bộ |
| 71 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 75 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 60 | cái |
| 76 | Ống nhựa chìm D20 bảo hộ dây dẫn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.725 | m |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,1 | m |
| 78 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x1.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.091,6 | m |
| 79 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 4mm2 (2x2.5mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 634 | m |
| 80 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 156 | m |
| 81 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x16mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | m |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột ≤ 25mm2 (2x25mm2) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 376 | m |
| 84 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (15A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 85 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A (20A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 86 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A (63A) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 87 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤100A | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 88 | Lắp đặt cầu dao 2 pha 100 Ampe | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 89 | Tủ điện phòng KT 300x450x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 90 | Tủ điện tầng KT 520x350x130 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 91 | Lắp đặt đế âm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 148 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 100m |
| 93 | Lắp đặt cút nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 94 | Lắp đặt chếch nhựa nối bằng p/p hàn - Đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 95 | Lắp đặt ống nhựa PVC, nối bằng p/p hàn, dài 6m - Đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | 100m |
| 96 | Colie giữ ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 97 | Cầu chắn rác | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cái |
| 98 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 99 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 100 | Kéo rải dây thép chống sét Fi =12mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 101 | Kéo rải dây thép chống sét dưới đất Fi =18mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | cọc |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | m |
| 104 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | 1m3 |
| 105 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,584 | m3 |
| B | Hạng mục phụ trợ | |||
| 1 | Cột cờ bằng inox cao 6m (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7576 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,256 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0672 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,008 | m3 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4936 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0126 | 100m3 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,624 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1983 | tấn |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,2644 | 1m2 |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | tấn |
| 13 | Gia công cột bằng thép mạ kẽm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 14 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1129 | tấn |
| 15 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4363 | 100m2 |
| 16 | Cắt bê tông bằng máy để thi công rãnh - Chiều dày ≤10cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,81 | m |
| 17 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,729 | 1m3 |
| 18 | Ván khuôn bê tông lót móng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1151 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng M150, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5459 | m3 |
| 20 | Ván khuôn móng cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1715 | 100m2 |
| 21 | Bê tông móng M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,4585 | m3 |
| 22 | Xây hố ga bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3485 | m3 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch XMCL 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,996 | m3 |
| 24 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,62 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35,184 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0116 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0699 | m3 |
| 28 | Gia công, lắp đặt tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3006 | tấn |
| 29 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0876 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1114 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55 | 1cấu kiện |
| 32 | Đắp đất nền móng công trình bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9097 | m3 |
| 33 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, phạm vi ≤1000m - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m3 |
| 34 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ, trong phạm vi ≤5km - Cấp đất II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1982 | 100m3/1km |
| 35 | Lát sân bằng gạch Terrazzo dày 3,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 727,03 | m2 |
| C | Thiết bị | |||
| 1 | Bàn ghế học sinh: Bàn kích thước (1,2x0,45x0,7)m, ghế kích thước (0,34x0,39x0,6)m, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 2 | Bàn ghế giáo viên: Bàn kích thước (1,2x0,6x0,75)m, ghế kích thước (0,41x0,47x0,45)m tựa sau cao 0,83m, chất liệu gỗ gõ hoặc tương đương, sơn PU màu cánh gián | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Bảng chống lóa Hàn Quốc mầu xanh kích thước (1,2x3)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | chiếc |
| 4 | Rèm cửa sổ. Chất liệu Composstion cản nắng 100%, ngoại nhập, gồm 40 bộ kích thước (RxC)=(1,4x1,5)m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 84 | m2 |
| 5 | Máy chiếu đa năng, màn chiếu điều kiển điện (84 x 84) và phụ kiện kèm theo (giá treo, màn cáp...). Cường độ sáng 3,500 Ansi Lumens, công nghệ DLP, độ phân giải 1920x1080px, độ tương phản 20.000:1, tuổi thọ bóng đèn 15.000h, công suất đèn 200W, cổng kết nối HDMIx2, VGAx2, video | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi