Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210611589-02 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569737 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 09:06:00 đến ngày 2021-06-14 09:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,393,985,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân, xã Phúc Sen, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu xố số kiến thiết |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ 8 PHÒNG HỌC | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,1284 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 322,83 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,0767 | m3 |
| 4 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7987 | m3 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0942 | m3 |
| 6 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3728 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6364 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,0952 | m2 |
| 9 | Lát nền đường dốc gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,28 | m2 |
| 10 | Lan can tay vịn Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23,47 | kg |
| 11 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,43 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 107,43 | m2 |
| 13 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2355 | 100m2 |
| 14 | Tôn úp máng xối khổ 400, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,69 | m |
| 15 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,84 | m2 |
| 16 | Quét chống thấm sê nô bằng dung dịch Flinkote | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,84 | m2 |
| 17 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,84 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,64 | m2 |
| 19 | Gia công SX vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,76 | m2 |
| 20 | Gia công SX cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 95,76 | m2 |
| 21 | Gia công SX cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,12 | m2 |
| 22 | khóa cửa đi KINLONG ( hệ 55) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 139,64 | m2 |
| 24 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 497,5342 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 497,53 | m2 |
| 26 | Công tác ốp gạch vào chân tường diện gạch 120x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33,132 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền láng granitô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 54,03 | m2 |
| 28 | Lát đá Granít vân sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,606 | m2 |
| 29 | Lát đá granit vân sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,424 | m2 |
| 30 | SXLD Lan can Inox 304, lan can trục A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 624,28 | kg |
| 31 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,9264 | m2 |
| 32 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.019,088 | m2 |
| 33 | Phá lớp vữa trát thành sê nô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,005 | m2 |
| 34 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 405,92 | m2 |
| 35 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 985,958 | m2 |
| 36 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,005 | m2 |
| 37 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 486,015 | m2 |
| 38 | Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 985,958 | m2 |
| 39 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tông | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 644,1426 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 644,142 | m2 |
| 41 | Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 38,15 | m2 |
| 42 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,156 | m3 |
| 43 | THáo dỡ hệ thống điện cũ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | công |
| 44 | Đèn ốp trần 24w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | bộ |
| 45 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 32 | bộ |
| 46 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 48 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 49 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 50 | Lắp đặt hộp điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 51 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | hộp |
| 52 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 54 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 55 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 57 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105 | m |
| 58 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 160 | m |
| 59 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 375 | m |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 400 | m |
| 61 | Lắp đặt hộp nối dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | hộp |
| 62 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32x10 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75 | m |
| 63 | Lắp đặt ô cắm đôi âm sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24 | cái |
| 64 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 65 | Cáp VGA L=15m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | m |
| 68 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | m |
| 69 | Máy chiếu Epson EB-41X | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 70 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 71 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 72 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 144,2 | m |
| 73 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 74 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2912 | kg |
| 75 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 76 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,4 | 1m3 |
| 77 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,204 | 100m3 |
| 78 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,649 | m3 |
| 79 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,65 | m3 |
| 80 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3.3kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 81 | Bình khí CO2 -MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 82 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 83 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT 500x900 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 84 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 85 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 86 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 220,2 | m |
| 87 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 102 | m |
| 88 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,2912 | kg |
| 89 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn L60x5 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cọc |
| 90 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,48 | 1m3 |
| 91 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2448 | 100m3 |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2157 | 100m3 |
| 2 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,57 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,0293 | m3 |
| 4 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0566 | tấn |
| 5 | Cốt thép móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5784 | tấn |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1752 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,7752 | m3 |
| 8 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2636 | tấn |
| 9 | Cốt thép dầm, giằng móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3478 | tấn |
| 10 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1238 | 100m2 |
| 11 | BT móng giằng móng M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,3066 | m3 |
| 12 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,2573 | m3 |
| 13 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6003 | m3 |
| 14 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,0499 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0953 | 100m3 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,8946 | m3 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,5428 | m2 |
| 18 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( màu đỏ dày 20) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,08 | m2 |
| 19 | Lát nền đường đốc gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,4 | m2 |
| 20 | Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 21 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,07 | m2 |
| 22 | Tay vịn lan can Inox D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,99 | kg |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,277 | tấn |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9752 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9948 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,263 | tấn |
| 27 | Cốp pha gỗ trụ khung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5628 | 100m2 |
| 28 | Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0212 | 100m2 |
| 29 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1024 | m3 |
| 30 | BT dầm khung M200 đá 1x2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,9969 | m3 |
| 31 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1081 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn gỗ thành sê nô trong | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2712 | 100m2 |
| 33 | Cốt thép sàn đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,8853 | tấn |
| 34 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49,3524 | m3 |
| 35 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 93,3963 | m3 |
| 36 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,1597 | m3 |
| 37 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,1955 | m3 |
| 38 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,8844 | m3 |
| 39 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6894 | 100m2 |
| 40 | Cốt thép lanh tô, lam ngang đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1416 | tấn |
| 41 | Cốt thép lanh tô đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5354 | tấn |
| 42 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,6994 | m3 |
| 43 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8062 | tấn |
| 44 | Tay vịn lan can Inox D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88,02 | kg |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,344 | 1m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt VXM75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,08 | m2 |
| 47 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,9858 | m3 |
| 48 | Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8565 | tấn |
| 49 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8565 | tấn |
| 50 | Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 ly | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,0176 | 100m2 |
| 51 | Tôn úp máng xối khổ 400, dày 0.4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,42 | m |
| 52 | Cốp pha gỗ cầu thang thường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3257 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2315 | tấn |
| 54 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2111 | tấn |
| 55 | BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,2297 | m3 |
| 56 | Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8861 | m3 |
| 57 | Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1782 | m2 |
| 58 | Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,7044 | m2 |
| 59 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,7 | m2 |
| 60 | SXLD lan can cầu thang Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 60,9 | kg |
| 61 | Trụ Inox D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 62 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 143,764 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,1825 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 401,0418 | m2 |
| 65 | Trát sườn mái, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 99,482 | m2 |
| 66 | Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,226 | m3 |
| 67 | Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,538 | m2 |
| 68 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 62,53 | m2 |
| 69 | Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,8036 | m2 |
| 70 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 75,0147 | m2 |
| 71 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 198,856 | m |
| 72 | Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,3046 | m2 |
| 73 | Trát vẩy tường , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,1769 | m2 |
| 74 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 302,512 | m2 |
| 75 | Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 619,2128 | m2 |
| 76 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,6464 | m2 |
| 77 | Ốp tường gạch ceramic KT 300x600, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50,937 | m2 |
| 78 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,1804 | m2 |
| 79 | Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14,7639 | m2 |
| 80 | Lát nền, sàn gạch ceramic - 60x60, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 342,7073 | m2 |
| 81 | Trát má cửa, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 51,051 | m2 |
| 82 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 622,367 | m2 |
| 83 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.167,85 | m2 |
| 84 | SXLD vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,6 | m2 |
| 85 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,08 | m2 |
| 86 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | bộ |
| 87 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,57 | m2 |
| 88 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 89 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | bộ |
| 90 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 98,25 | m2 |
| 91 | Trát gờ nổi vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 171,16 | m |
| 92 | Trát chỉ lõm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,48 | m |
| 93 | LĐ ống nhựa PVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,63 | 100m |
| 94 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 95 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 96 | Cút nhựa PVC 90o-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 97 | Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 98 | Bầu sứ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 99 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 281 | m |
| 100 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 79 | m |
| 101 | Bật sắt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7216 | kg |
| 102 | Đóng cọc chống sét đã có sẵn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cọc |
| 103 | Đào đất chôn dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,96 | 1m3 |
| 104 | Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1896 | 100m3 |
| 105 | Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | m |
| 106 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 90 | m |
| 107 | Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | m |
| 108 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 330 | m |
| 109 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22 | bộ |
| 110 | Đèn ốp trần 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 111 | Lắp đặt đèn thường Compac 40w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | bộ |
| 112 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 113 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 114 | Lắp đặt công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 115 | Chiết áp quạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 116 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 117 | Lắp đặt quạt trần Điện cơ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 118 | Lắp đặt các automat 1 pha 63A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 119 | Lắp đặt các automat 1 pha 32A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 120 | Lắp đặt các automat 1 pha 20A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 121 | Lắp đặt hộp nối, phân dây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 35 | hộp |
| 122 | Lắp đặt tủ điện 200x300 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 123 | Lắp đặt tủ điện 300x400 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | hộp |
| 124 | Hạt công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 37 | hạt |
| 125 | Hạt công tắc cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | hạt |
| 126 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 247 | m |
| 127 | Đế âm chống cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 49 | cái |
| 128 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,01 | 100m |
| 129 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 130 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,09 | 100m |
| 131 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13 | cái |
| 132 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 23 | cái |
| 133 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 134 | Cút PPR 90o-D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 135 | Cút PPR 90o-D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 136 | Côn thu PPR- D32*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 137 | Tê ren trong PPR- D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 138 | Kép ren ngoài PPR- D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 139 | Cút ren trong PPR D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 140 | Tê ren trong 2 đầu nhựa PPR D32*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 141 | Kép D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 142 | Côn PPR- D50x32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 143 | Lắp đặt ống nhựa HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,65 | 100m |
| 144 | Cút HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 145 | Măng xông HDPE D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 146 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 147 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,22 | 100m |
| 148 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 149 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 150 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 152 | Cút PVC 90o-D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 153 | Tê PVC 90o D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 154 | Cút PVC 90o-D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 155 | Tê PVC 90-D48x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 156 | Cút PVC 90o-D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 157 | Tê PVC 90o D76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 158 | Nút bịt PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 159 | Nối thẳng PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 160 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 161 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 162 | Lắp đặt phễu thoát sàn inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 163 | Lắp đặt chậu rửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 164 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 165 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 166 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0074 | tấn |
| 167 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,7682 | m2 |
| 168 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1461 | 100m3 |
| 169 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7691 | m3 |
| 170 | Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3154 | m3 |
| 171 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,676 | m3 |
| 172 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,875 | m2 |
| 173 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,875 | m2 |
| 174 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1483 | m2 |
| 175 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,148 | m2 |
| 176 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0365 | 100m3 |
| 177 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0471 | tấn |
| 178 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6797 | m3 |
| 179 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0316 | 100m2 |
| 180 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 181 | Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3.3kg | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 182 | Bình khí CO2 -MT3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 183 | Nội quy, tiêu lệnh chữa cháy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 184 | Tủ đựng bình cứu hỏa KT 500x900 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| C | HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,24 | m2 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,7348 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1545 | m3 |
| 4 | Vận chuyển đổ thải 1km đầu | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1688 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6752 | 100m3 |
| 6 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2755 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,6165 | m3 |
| 8 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,886 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,165 | m3 |
| 10 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8653 | m3 |
| 11 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,5962 | m3 |
| 12 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2431 | 100m3 |
| 13 | Cốt thép dầm, giằng móng đk | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0619 | tấn |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng giằng móng kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4078 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2485 | 100m2 |
| 16 | Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,7335 | m3 |
| 17 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,0441 | m3 |
| 18 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,6095 | m3 |
| 19 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,0435 | m3 |
| 20 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1565 | m3 |
| 21 | Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1307 | m3 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,8647 | m3 |
| 23 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1659 | tấn |
| 24 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6804 | tấn |
| 25 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1053 | tấn |
| 26 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7141 | 100m2 |
| 27 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9233 | tấn |
| 28 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m3 |
| 29 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7424 | 100m2 |
| 30 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 105,3858 | m2 |
| 31 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,556 | m2 |
| 32 | Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,376 | m2 |
| 33 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 157,8 | m2 |
| 34 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,788 | m2 |
| 35 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,24 | m2 |
| 36 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 74,24 | m2 |
| 37 | Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | m2 |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 88 | m2 |
| 39 | Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 65,9596 | m2 |
| 40 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 130,584 | m2 |
| 41 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 149,996 | m2 |
| 42 | Tay vịn Inox 304 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17 | kg |
| 43 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,37 | m2 |
| 44 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 45 | Phụ kiện cửa sổ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 46 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 47 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,13 | m2 |
| 48 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1169 | tấn |
| 49 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,256 | m2 |
| 50 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,76 | m2 |
| 51 | Trát chỉ lõm vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 57,16 | m |
| 52 | Lắp đặt đèn LED 7w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 53 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 85 | m |
| 55 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45 | m |
| 56 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 57 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Ống lồng qua sàn D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,12 | 100m |
| 61 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 62 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 63 | Cút nhựa PVC 90o-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 64 | Ống tràn D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | m |
| 65 | Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1461 | 100m3 |
| 66 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7691 | m3 |
| 67 | Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3154 | m3 |
| 68 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,687 | m3 |
| 69 | Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,745 | m2 |
| 70 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,745 | m2 |
| 71 | Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,1483 | m2 |
| 72 | Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,148 | m2 |
| 73 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0365 | 100m3 |
| 74 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0471 | tấn |
| 75 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6797 | m3 |
| 76 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0316 | 100m2 |
| 77 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,004 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 81 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
| 82 | Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | cái |
| 83 | Cút PPR 90o-D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7 | cái |
| 84 | Cút PPR 90o-D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 85 | Cút PPR 90o-D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 86 | Tê PPR 90o-D32*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 87 | Tê PPR 90o-D50*50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 88 | Lắp đặt van ren, đường kính van 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 89 | Lắp đặt van ren, đường kính van 32mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | bộ |
| 91 | Côn thu PPR- D32*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 92 | Côn thu PPR- D50*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 93 | Tê ren trong PPR- D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | cái |
| 94 | Tê thu trong PPR- D32*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | cái |
| 95 | Kép ren ngoài PPR- D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 27 | cái |
| 96 | Cút ren trong PPR D20*20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 97 | Kép ren ngoài PPR- D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 98 | Cút PPR 135o-D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 99 | Tê thu PPR- D50*32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 100 | Zắc co PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 101 | Zắc co PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 102 | Zắc co PPR D50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 103 | Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 20mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 104 | Cút HDPE D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 105 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | 100m |
| 106 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | 100m |
| 107 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,04 | 100m |
| 108 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 40 | cái |
| 109 | Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 14 | cái |
| 110 | Lắp đặt cút PVC D48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 111 | Côn PVC D110x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 112 | Cút PVC 90o-D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 113 | Cút PVC 90o-D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 114 | Tê PVC 90o D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 115 | Tê PVC 90o D76x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 116 | Tê PVC 90-D48x48 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 117 | Chếch PVC 135o-D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 118 | Tê PVC 135o D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 119 | Nút bịt PVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9 | bộ |
| 121 | Vòi xịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 122 | Lắp đặt phễu thu nhựa D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 123 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 124 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,36 | m3 |
| 3 | Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,448 | m3 |
| 4 | Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3723 | m3 |
| 5 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0424 | 100m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0125 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0633 | tấn |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,036 | 100m2 |
| 9 | Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,396 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,966 | m3 |
| 11 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,505 | m3 |
| 12 | Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1188 | m3 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,005 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,006 | tấn |
| 15 | Ván khuôn gỗ lanh tô | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0201 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5808 | m3 |
| 17 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,019 | tấn |
| 18 | Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,109 | tấn |
| 19 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,132 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,216 | tấn |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,1 | m3 |
| 22 | Ván khuôn sàn mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2028 | 100m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36,0854 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 28,1774 | m2 |
| 25 | Ốp chân tường, viền tường 120x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,3286 | m2 |
| 26 | Trát sênô vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20,3 | m2 |
| 28 | Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,7293 | m3 |
| 29 | Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,032 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,103 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp máng xối | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,6 | m |
| 33 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,26 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,26 | m2 |
| 35 | Trát gờ chỉ vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8 | m |
| 36 | Lát nền gạch ceramic 600x600, XM PCB30 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,9414 | m2 |
| 37 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 48,47 | m2 |
| 38 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 42,925 | m2 |
| 39 | SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,16 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 41 | Khóa cửa đi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 42 | SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38li | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,95 | m2 |
| 43 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,11 | m2 |
| 44 | Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0541 | tấn |
| 45 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9684 | m2 |
| 46 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,85 | m2 |
| 47 | Trát chỉ lõm vữa XM M75, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,48 | m |
| 48 | Lắp đặt đèn gắn tường 15w | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 49 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 50 | Lắp đặt ô cắm đôi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 53 | Lắp đặt các aptomat 10Ampe | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 54 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| 55 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | m |
| 56 | Lắp đặt ống nhựa chìm D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | m |
| 57 | Cầu chắn rác Inốc | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Lắp đặt phễu thu D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 59 | Lắp đặt phễu thu đường kính 50mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 60 | Ống lồng qua sàn D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt ống nhựa PVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,07 | 100m |
| 62 | Đai giữ ống Inox | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 63 | Lắp đặt cút nhựa D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 64 | Cút nhựa PVC 90o-D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cái |
| 65 | Ống tràn D34 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,6 | m |
| E | HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,2 | m3 |
| 2 | Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,9151 | m3 |
| 3 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,91 | m3 |
| 4 | Cát lót ống HDPE | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,93 | m3 |
| 5 | Đắp đất chôn ống | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,58 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,916 | m3 |
| 7 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12,1429 | m3 |
| 8 | Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110,39 | m2 |
| 9 | Láng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,9 | m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5727 | tấn |
| 11 | Bê tông tấm đan đá 1x2, M200 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,5328 | m3 |
| 12 | Ván khuôn tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3235 | 100m2 |
| 13 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 133 | cái |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,7725 | m3 |
| 15 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,3863 | m3 |
| 16 | Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,3121 | m3 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vân sáng bồn hoa màu vàng day 20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 47,619 | m2 |
| 18 | Trát bồn hoa dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25,148 | m2 |
| 19 | Đất màu trồng cây | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 22,7594 | m3 |
| 20 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,244 | m3 |
| 21 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 17,244 | m3 |
| 22 | Đắp cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,832 | m3 |
| 23 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 45,984 | m3 |
| 24 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kW | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 25 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 26 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,52 | m3 |
| 27 | Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 46,8106 | m3 |
| 28 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,1496 | m3 |
| 29 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 836,446 | m2 |
| 30 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,884 | m2 |
| 31 | Đắp vữa đỉnh trụ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,664 | m2 |
| 32 | Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 973,984 | m2 |
| 33 | Gia công lan can thép đặc 14x14 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5127 | tấn |
| 34 | Lắp dựng hoa sắt lan can | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,028 | m2 |
| 35 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,662 | m2 |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,7 | m3 |
| 2 | San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,3533 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,5769 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,302 | 10m3/1km |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 199,302 | 10m3/1km |
| 6 | Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 21,9232 | 100m3 |
| 7 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,5963 | 100m3 |
| 8 | Đào phá đá chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 59,6255 | m3 |
| 9 | Cát lót móng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,9743 | m3 |
| 10 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 111,734 | m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 125,1603 | m3 |
| 12 | Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,4 | m3 |
| 13 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,646 | m3 |
| 14 | Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 195,938 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,423 | 100m |
| 16 | Đá dăm 4x6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,96 | m3 |
| G | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 01 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8366 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1476 | tấn |
| 5 | Thép bản chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0408 | tấn |
| 6 | Bu lông M16, L=250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1884 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5533 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2092 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8765 | m3 |
| 14 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1592 | m2 |
| H | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 02 | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8366 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4 | m3 |
| 4 | Gia công cột bằng thép ống tráng kẽm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1476 | tấn |
| 5 | Thép bản chân cột | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0408 | tấn |
| 6 | Bu lông M16, L=250 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1155 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cột thép các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1884 | tấn |
| 10 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,45 | 100m2 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,5533 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2092 | m3 |
| 13 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,8765 | m3 |
| 14 | Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10,1592 | m2 |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực | 2 |
| 2 | Máy đào | Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực | 1 |
| 3 | Máy lu | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm cóc | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 7 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy cắt uốn thép | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 12 | Máy hàn nhiệt | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi