Gói thầu: Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210611589-02
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 09:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân
Số hiệu KHLCNT 20210569737
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 09:06:00 đến ngày 2021-06-14 09:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 5,393,985,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 70,000,000 VNĐ ((Bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình: Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân
Trường tiểu học và trung học cơ sở Quốc Dân, xã Phúc Sen, huyện Quảng Hòa, tỉnh Cao Bằng
10 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn cân đối ngân sách địa phương và nguồn thu xố số kiến thiết
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn kiến trúc Nhiệt Đới; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán; + Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm kiểm định chất lượng công trình xây dựng Cao Bằng


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km4 đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 70.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 30 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư, Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư và xây dựng tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km4, Đường tránh QL3, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.445
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 011, đường Hoàng Đình Giong, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.139.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Số 30, phố Xuân Trường, phường Hợp Giang, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.852.182
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ 8 PHÒNG HỌC
1Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,1284100m2
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp322,83m2
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về xây lắp4,0767m3
4Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7987m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0942m3
6Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3728m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,6364m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,0952m2
9Lát nền đường dốc gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,28m2
10Lan can tay vịn Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp23,47kg
11Cạo rỉ các kết cấu thépChương V - Yêu cầu về xây lắp107,43m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp107,43m2
13Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2355100m2
14Tôn úp máng xối khổ 400, dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp53,69m
15Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp115,84m2
16Quét chống thấm sê nô bằng dung dịch FlinkoteChương V - Yêu cầu về xây lắp115,84m2
17Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp115,84m2
18Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp139,64m2
19Gia công SX vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp14,76m2
20Gia công SX cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp95,76m2
21Gia công SX cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp29,12m2
22khóa cửa đi KINLONG ( hệ 55)Chương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
23Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp139,64m2
24Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp497,5342m2
25Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp497,53m2
26Công tác ốp gạch vào chân tường diện gạch 120x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp33,132m2
27Phá dỡ nền láng granitôChương V - Yêu cầu về xây lắp54,03m2
28Lát đá Granít vân sáng bậc tam cấp, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,606m2
29Lát đá granit vân sáng bậc cầu thang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,424m2
30SXLD Lan can Inox 304, lan can trục AChương V - Yêu cầu về xây lắp624,28kg
31Phá lớp vữa trát tường ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp405,9264m2
32Phá lớp vữa trát tường trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp1.019,088m2
33Phá lớp vữa trát thành sê nôChương V - Yêu cầu về xây lắp57,005m2
34Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp405,92m2
35Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp985,958m2
36Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,005m2
37Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp486,015m2
38Sơn tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp985,958m2
39Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt bê tôngChương V - Yêu cầu về xây lắp644,1426m2
40Sơn dầm, trần bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp644,142m2
41Láng hè dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp38,15m2
42Bê tông gạch vỡ, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,156m3
43THáo dỡ hệ thống điện cũChương V - Yêu cầu về xây lắp5công
44Đèn ốp trần 24wChương V - Yêu cầu về xây lắp12bộ
45Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp32bộ
46Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
47Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
48Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
49Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
50Lắp đặt hộp điện 200x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
51Lắp đặt hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp36hộp
52Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 30AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
54Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 10AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
55Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện 5AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
57Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x 4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp105m
58Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp160m
59Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp375m
60Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp400m
61Lắp đặt hộp nối dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp6hộp
62Lắp đặt ống nhựa đặt chìm D32x10Chương V - Yêu cầu về xây lắp75m
63Lắp đặt ô cắm đôi âm sànChương V - Yêu cầu về xây lắp24cái
64Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, 100AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
65Cáp VGA L=15mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
67Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp36m
68Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp10m
69Máy chiếu Epson EB-41XChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
70Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
71Bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
72Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp144,2m
73Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp102m
74Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2912kg
75Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
76Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp20,41m3
77Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,204100m3
78Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp51,649m3
79Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp51,65m3
80Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3.3kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
81Bình khí CO2 -MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
82Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
83Tủ đựng bình cứu hỏa KT 500x900Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
84Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
85Bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
86Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp220,2m
87Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp102m
88Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp7,2912kg
89Đóng cọc chống sét đã có sẵn L60x5Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cọc
90Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp24,481m3
91Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2448100m3
B HẠNG MỤC: NHÀ HIỆU BỘ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2157100m3
2Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,57m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,0293m3
4Cốt thép móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0566tấn
5Cốt thép móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5784tấn
6Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1752100m2
7Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,7752m3
8Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2636tấn
9Cốt thép dầm, giằng móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3478tấn
10Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp1,1238100m2
11BT móng giằng móng M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,3066m3
12Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,2573m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6003m3
14Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,0499m3
15Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0953100m3
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,8946m3
17Lát đá bậc tam cấp màu vàng nhạt , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp15,5428m2
18Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 ( màu đỏ dày 20)Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,08m2
19Lát nền đường đốc gạch chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,4m2
20Trát lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp11,07m2
21Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp11,07m2
22Tay vịn lan can Inox D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,99kg
23Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,277tấn
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,9752tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9948tấn
26Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28mChương V - Yêu cầu về xây lắp3,263tấn
27Cốp pha gỗ trụ khungChương V - Yêu cầu về xây lắp1,5628100m2
28Cốp pha gỗ dầm khung,dầm giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0212100m2
29Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1024m3
30BT dầm khung M200 đá 1x2Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,9969m3
31Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp4,1081100m2
32Ván khuôn gỗ thành sê nô trongChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2712100m2
33Cốt thép sàn đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,8853tấn
34Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp49,3524m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp93,3963m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,1597m3
37Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,1955m3
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,8844m3
39Ván khuôn gỗ lanh tô, lam ngangChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6894100m2
40Cốt thép lanh tô, lam ngang đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1416tấn
41Cốt thép lanh tô đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5354tấn
42Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt,lam ngang bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,6994m3
43Gia công cửa sắt, hoa sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8062tấn
44Tay vịn lan can Inox D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp88,02kg
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,3441m2
46Lắp dựng hoa sắt VXM75Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,08m2
47Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,9858m3
48Sản xuất xà gồ thép hộp mạ kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8565tấn
49Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,8565tấn
50Lợp tôn múi tráng kẽm dày 0,4 lyChương V - Yêu cầu về xây lắp3,0176100m2
51Tôn úp máng xối khổ 400, dày 0.4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp44,42m
52Cốp pha gỗ cầu thang thườngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3257100m2
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2315tấn
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2111tấn
55BT cầu thang M200 đá 1x2 đổ tại chỗChương V - Yêu cầu về xây lắp3,2297m3
56Xây bậc bằng gạch không nung vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8861m3
57Lát đá bậc cầu thang đá granit màu đỏ, vàngChương V - Yêu cầu về xây lắp26,1782m2
58Trát cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,7044m2
59Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp29,7m2
60SXLD lan can cầu thang Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp60,9kg
61Trụ Inox D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
62Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp143,764m2
63Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp98,1825m2
64Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp401,0418m2
65Trát sườn mái, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp99,482m2
66Bê tông gạch vỡ, vữa XM M50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,226m3
67Láng sê nô dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp62,538m2
68Quét dung dịch chống thấm máiChương V - Yêu cầu về xây lắp62,53m2
69Trát mái hắt, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,8036m2
70Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp75,0147m2
71Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp198,856m
72Trát trụ lan can, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,3046m2
73Trát vẩy tường , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,1769m2
74Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp302,512m2
75Trát tường trong nhà dày 1,5cm VXM50Chương V - Yêu cầu về xây lắp619,2128m2
76Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14,6464m2
77Ốp tường gạch ceramic KT 300x600, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp50,937m2
78Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp26,1804m2
79Lát nền gạch ceramic chống trơn khu vê sinh KT 300x300mmChương V - Yêu cầu về xây lắp14,7639m2
80Lát nền, sàn gạch ceramic - 60x60, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp342,7073m2
81Trát má cửa, trụ chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp51,051m2
82Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp622,367m2
83Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1.167,85m2
84SXLD vách kính khuôn nhôm hệ Việt Pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp12,6m2
85SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp46,08m2
86Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp16bộ
87SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp39,57m2
88Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
89Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp14bộ
90Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp98,25m2
91Trát gờ nổi vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp171,16m
92Trát chỉ lõm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,48m
93LĐ ống nhựa PVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,63100m
94Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
95Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
96Cút nhựa PVC 90o-D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
97Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
98Bầu sứChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
99Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp281m
100Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp79m
101Bật sắtChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7216kg
102Đóng cọc chống sét đã có sẵnChương V - Yêu cầu về xây lắp12cọc
103Đào đất chôn dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp18,961m3
104Lấp đất bằng đầm cóc, K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1896100m3
105Cáp CU/XLPE/PVC/ 2x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp30m
106Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp90m
107Kéo rải, lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250m
108Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp330m
109Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp22bộ
110Đèn ốp trần 40wChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
111Lắp đặt đèn thường Compac 40wChương V - Yêu cầu về xây lắp7bộ
112Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
113Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
114Lắp đặt công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
115Chiết áp quạtChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
116Lắp đặt ổ cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
117Lắp đặt quạt trần Điện cơChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
118Lắp đặt các automat 1 pha 63AChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
119Lắp đặt các automat 1 pha 32AChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
120Lắp đặt các automat 1 pha 20AChương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
121Lắp đặt hộp nối, phân dâyChương V - Yêu cầu về xây lắp35hộp
122Lắp đặt tủ điện 200x300Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
123Lắp đặt tủ điện 300x400Chương V - Yêu cầu về xây lắp1hộp
124Hạt công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp37hạt
125Hạt công tắc cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp2hạt
126Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp247m
127Đế âm chống cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp49cái
128Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,01100m
129Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
130Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,09100m
131Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13cái
132Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp23cái
133Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
134Cút PPR 90o-D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
135Cút PPR 90o-D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
136Côn thu PPR- D32*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
137Tê ren trong PPR- D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
138Kép ren ngoài PPR- D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
139Cút ren trong PPR D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
140Tê ren trong 2 đầu nhựa PPR D32*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
141Kép D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
142Côn PPR- D50x32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
143Lắp đặt ống nhựa HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,65100m
144Cút HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
145Măng xông HDPE D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
146Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
147Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,22100m
148Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
149Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
150Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
151Lắp đặt cút PVC D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
152Cút PVC 90o-D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
153Tê PVC 90o D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
154Cút PVC 90o-D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
155Tê PVC 90-D48x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
156Cút PVC 90o-D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
157Tê PVC 90o D76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
158Nút bịt PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
159Nối thẳng PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
160Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
161Vòi xịt vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
162Lắp đặt phễu thoát sàn inoxChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
163Lắp đặt chậu rửaChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
164Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
165Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0074tấn
166Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0074tấn
167Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương thépChương V - Yêu cầu về xây lắp9,7682m2
168Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1461100m3
169Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7691m3
170Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3154m3
171Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,676m3
172Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,875m2
173Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp20,875m2
174Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1483m2
175Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,148m2
176Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0365100m3
177Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0471tấn
178Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6797m3
179Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0316100m2
180Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
181Bình bột chữa cháy ABC-MFZ4 3.3kgChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
182Bình khí CO2 -MT3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
183Nội quy, tiêu lệnh chữa cháyChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
184Tủ đựng bình cứu hỏa KT 500x900Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
C HẠNG MỤC: NHÀ VỆ SINH
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp12,24m2
2Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp4,7348m3
3Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V - Yêu cầu về xây lắp12,1545m3
4Vận chuyển đổ thải 1km đầuChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1688100m3
5Vận chuyển đổ thải bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6752100m3
6Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2755100m3
7Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp1,6165m3
8Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,886m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,165m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8653m3
11Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,5962m3
12Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2431100m3
13Cốt thép dầm, giằng móng đk Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0619tấn
14Công tác gia công lắp dựng giằng móng kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4078tấn
15Ván khuôn gỗ dầm, giằng móngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2485100m2
16Bê tông giằng móng, M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,7335m3
17Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,0441m3
18Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,6095m3
19Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp21,0435m3
20Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1565m3
21Xây gạch đất sét nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1307m3
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,8647m3
23Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1659tấn
24Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6804tấn
25Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1053tấn
26Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7141100m2
27Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,9233tấn
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,18m3
29Ván khuôn gỗ. Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,7424100m2
30Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp105,3858m2
31Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,556m2
32Trát trụ, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,376m2
33Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch Chương V - Yêu cầu về xây lắp157,8m2
34Trát xà dầm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,788m2
35Trát xà dầm, vữa XM mác 75 ( Ngoài nhà)Chương V - Yêu cầu về xây lắp42,24m2
36Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp74,24m2
37Láng mái không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp88m2
38Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp88m2
39Lát nền gạch ceramic chống trơn 300x300, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp65,9596m2
40Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp130,584m2
41Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp149,996m2
42Tay vịn Inox 304Chương V - Yêu cầu về xây lắp17kg
43SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp20,37m2
44SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp5,76m2
45Phụ kiện cửa sổChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
46Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
47Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp26,13m2
48Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1169tấn
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp4,256m2
50Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,76m2
51Trát chỉ lõm vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp57,16m
52Lắp đặt đèn LED 7wChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
53Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp85m
55Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp45m
56Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
57Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
58Lắp đặt phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
59Ống lồng qua sàn D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,12100m
61Đai giữ ống InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
62Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
63Cút nhựa PVC 90o-D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
64Ống tràn D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp1m
65Đào bể tự hoại bằng máy, đất C3Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1461100m3
66Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7691m3
67Đổ bê tông đáy bể đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3154m3
68Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,687m3
69Trát thành bể chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,745m2
70Quét nước xi măng 2 nướcChương V - Yêu cầu về xây lắp20,745m2
71Láng bể nước, dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,1483m2
72Láng bể nước, dày 1cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,148m2
73Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0365100m3
74Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0471tấn
75Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6797m3
76Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0316100m2
77Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
78Lắp đặt ống nhựa PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,004100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
81Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmChương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
82Lắp đặt côn, cút, tê nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmChương V - Yêu cầu về xây lắp53cái
83Cút PPR 90o-D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp7cái
84Cút PPR 90o-D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
85Cút PPR 90o-D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
86Tê PPR 90o-D32*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
87Tê PPR 90o-D50*50Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
88Lắp đặt van ren, đường kính van 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
89Lắp đặt van ren, đường kính van 32mmChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
90Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp10bộ
91Côn thu PPR- D32*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
92Côn thu PPR- D50*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
93Tê ren trong PPR- D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp9cái
94Tê thu trong PPR- D32*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp11cái
95Kép ren ngoài PPR- D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp27cái
96Cút ren trong PPR D20*20Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
97Kép ren ngoài PPR- D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
98Cút PPR 135o-D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
99Tê thu PPR- D50*32Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
100Zắc co PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
101Zắc co PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
102Zắc co PPR D50Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
103Lắp đặt ống nhựa HDPE , đường kính ống 20mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
104Cút HDPE D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
105Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong ĐK 110mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,6100m
106Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4100m
107Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,04100m
108Lắp đặt côn, cút, tê PVC - D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp40cái
109Lắp đặt côn, cút, tê PVC-D75Chương V - Yêu cầu về xây lắp14cái
110Lắp đặt cút PVC D48Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
111Côn PVC D110x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
112Cút PVC 90o-D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
113Cút PVC 90o-D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
114Tê PVC 90o D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
115Tê PVC 90o D76x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
116Tê PVC 90-D48x48Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
117Chếch PVC 135o-D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
118Tê PVC 135o D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
119Nút bịt PVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
120Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp9bộ
121Vòi xịt vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
122Lắp đặt phễu thu nhựa D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
123Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
124Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
D HẠNG MỤC: NHÀ BẢO VỆ
1Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m3
2Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,36m3
3Xây móng bằng đá hộc - Chiều dày ≤60cm, vữa XM M75, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,448m3
4Xây bậc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3723m3
5Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0424100m3
6Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0125tấn
7Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0633tấn
8Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,036100m2
9Bê tông giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,396m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,966m3
11Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,505m3
12Bê tông bê tông M200, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1188m3
13Lắp dựng cốt thép lanh, ĐK ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,005tấn
14Lắp dựng cốt thép lanh tô liền ĐK >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,006tấn
15Ván khuôn gỗ lanh tôChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0201100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5808m3
17Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,019tấn
18Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,109tấn
19Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằngChương V - Yêu cầu về xây lắp0,132100m2
20Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,216tấn
21Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,1m3
22Ván khuôn sàn máiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,2028100m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp36,0854m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp28,1774m2
25Ốp chân tường, viền tường 120x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,3286m2
26Trát sênô vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m2
27Trát trần, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp20,3m2
28Xây tường thu hồi bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,7293m3
29Gia công xà gồ thép hộp tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
30Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,032tấn
31Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài ≤2mChương V - Yêu cầu về xây lắp0,103100m2
32Tôn úp máng xốiChương V - Yêu cầu về xây lắp9,6m
33Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,26m2
34Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,26m2
35Trát gờ chỉ vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,8m
36Lát nền gạch ceramic 600x600, XM PCB30Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,9414m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp48,47m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp42,925m2
39SXLD cửa đi nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp2,16m2
40Phụ kiện cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
41Khóa cửa điChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
42SXLD cửa sổ nhôm Việt pháp kính dày 6.38liChương V - Yêu cầu về xây lắp4,95m2
43Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômChương V - Yêu cầu về xây lắp7,11m2
44Gia công cửa sắt, hoa sắt 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0541tấn
45Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9684m2
46Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp5,85m2
47Trát chỉ lõm vữa XM M75, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,48m
48Lắp đặt đèn gắn tường 15wChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
49Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
50Lắp đặt ô cắm đôiChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
52Lắp đặt quạt treo tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
53Lắp đặt các aptomat 10AmpeChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
54Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
55Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp12m
56Lắp đặt ống nhựa chìm D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp25m
57Cầu chắn rác InốcChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
58Lắp đặt phễu thu D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
59Lắp đặt phễu thu đường kính 50mmChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
60Ống lồng qua sàn D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
61Lắp đặt ống nhựa PVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,07100m
62Đai giữ ống InoxChương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
63Lắp đặt cút nhựa D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
64Cút nhựa PVC 90o-D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp6cái
65Ống tràn D34Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,6m
E HẠNG MỤC: NGOÀI NHÀ
1Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1 x 2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp53,2m3
2Đào đất rãnh thoát nước, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp24,9151m3
3Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,91m3
4Cát lót ống HDPEChương V - Yêu cầu về xây lắp0,93m3
5Đắp đất chôn ốngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,58m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đáy rãnh đá 2x4, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,916m3
7Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp12,1429m3
8Trát rãnh, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp110,39m2
9Láng rãnh , dày 2cm, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,9m2
10Cốt thép tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,5727tấn
11Bê tông tấm đan đá 1x2, M200Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,5328m3
12Ván khuôn tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,3235100m2
13Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Chương V - Yêu cầu về xây lắp133cái
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp6,7725m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,3863m3
16Xây rãnh gạch không nung 6,5x10,5x22cm , vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,3121m3
17Công tác ốp đá granit tự nhiên vân sáng bồn hoa màu vàng day 20Chương V - Yêu cầu về xây lắp47,619m2
18Trát bồn hoa dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp25,148m2
19Đất màu trồng câyChương V - Yêu cầu về xây lắp22,7594m3
20Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,244m3
21Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp17,244m3
22Đắp cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp3,832m3
23Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp45,984m3
24Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kWChương V - Yêu cầu về xây lắp5,52m3
25Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp5,52m3
26Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 7,0TChương V - Yêu cầu về xây lắp5,52m3
27Xây gạch không nung, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp46,8106m3
28Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,1496m3
29Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp836,446m2
30Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp125,884m2
31Đắp vữa đỉnh trụChương V - Yêu cầu về xây lắp11,664m2
32Sơn tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp973,984m2
33Gia công lan can thép đặc 14x14Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5127tấn
34Lắp dựng hoa sắt lan canChương V - Yêu cầu về xây lắp39,028m2
35Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp18,662m2
F HẠNG MỤC: SAN NỀN, KÈ ĐÁ
1Đào xúc đất bằng thủ công, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp1,7m3
2San đầm đất bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,3533100m3
3Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,5769100m3
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp199,30210m3/1km
5Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển Chương V - Yêu cầu về xây lắp199,30210m3/1km
6Đào đất để đắp bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIChương V - Yêu cầu về xây lắp21,9232100m3
7Đào móng công trình, chiều rộng móng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,5963100m3
8Đào phá đá chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp59,6255m3
9Cát lót móngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,9743m3
10Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp111,734m3
11Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày 2 m, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp125,1603m3
12Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,4m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,646m3
14Miết mạch tường đá loại lồi, vữa XM mác 100Chương V - Yêu cầu về xây lắp195,938m2
15Lắp đặt ống nhựa Tiền Phong D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,423100m
16Đá dăm 4x6Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,96m3
G HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 01
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8366m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
4Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1476tấn
5Thép bản chân cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0408tấn
6Bu lông M16, L=250Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
7Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1155tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1155tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1884tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5533m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2092m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8765m3
14Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1592m2
H HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE HỌC SINH SỐ 02
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8366m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,4m3
4Gia công cột bằng thép ống tráng kẽmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1476tấn
5Thép bản chân cộtChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0408tấn
6Bu lông M16, L=250Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
7Gia công xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1155tấn
8Lắp dựng xà gồ thépChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1155tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp0,1884tấn
10Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp0,45100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 150Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,5533m3
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2092m3
13Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,8765m3
14Trát bó nền, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Chương V - Yêu cầu về xây lắp10,1592m2
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.091E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.618E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 3.776.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng ≥ 7 tấn Có giấy chứng nhận kiểm định an toàn kỹ thuật và bảo vệ môi trường phương tiện giao thông cơ giới còn hiệu lực2
2 Máy đào Dung tích gầu ≥ 0,4m3 Có giấy chứng nhận kiểm định kỹ thuật còn hiệu lực1
3 Máy lu Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm cóc Còn sử dụng tốt1
5 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt2
7 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt2
8 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt2
9 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt2
10 Máy cắt uốn thép Còn sử dụng tốt2
11 Máy toàn đạc hoặc kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
12 Máy hàn nhiệt Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->