Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thực hành A6
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614573-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thực hành A6 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573131 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:44:00 đến ngày 2021-06-14 16:50:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,226,404,222 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | CẢI TẠO NỀN | |||
| 1 | Phá dỡ nền hành lang tầng 1 + nền phòng kho | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,9724 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 419,2 | m2 |
| 3 | Vận chuyển nền gạch phá dỡ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14,672 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,121 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 17,121 | m3 |
| 6 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,92 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,14 | m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,314 | m3 |
| 10 | Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 258,7724 | m2 |
| 11 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng nền trước khi lát sàn nhựa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 426,6236 | m2 |
| 12 | Thi công mặt sàn nhựa giả vân gỗ loại có hèm, dày 4mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 203,4236 | m2 |
| 13 | Thi công mặt sàn nhựa dán keo giả vân gỗ nano, dày 2mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 744 | m2 |
| 14 | Phào chân tường quanh phòng lát sàn nhựa giả gỗ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 399,4 | md |
| 15 | Nẹp sàn nhựa giả gỗ kết thúc ở cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,8 | md |
| 16 | Lát len đá chân cửa bằng đá Granite tự nhiên dày 18mm, đá đen | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,4 | m2 |
| B | CẢI TẠO VỆ SINH | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,886 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135,773 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,0464 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 7 | Vận chuyển nền gạch phá dỡ từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8397 | m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8397 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8397 | m3 |
| 10 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,886 | m2 |
| 11 | Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,886 | m2 |
| 13 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 163,534 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 124,364 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,17 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20,8208 | m2 |
| C | CẢI TẠO TƯỜNG | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2358 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 556,6693 | m2 |
| 3 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 388,7481 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.202,9059 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát dầm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 270,7626 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.534,3212 | m2 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 98,2358 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 330,5436 | m2 |
| 9 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 217,5006 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 53,262 | m2 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 73,7385 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4.396,7378 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 654,905 | m2 |
| 14 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1549 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1549 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,1549 | m3 |
| D | THOÁT NƯỚC MẶT NGOÀI | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước dưới tầng 1 bị tắc nghẽn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,42 | m3 |
| 2 | Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,21 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,63 | m3 |
| 5 | Hoàn trả rãnh sau khi nạo vét tại trục 8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,5 | md |
| 6 | Đục tẩy chân cột vị trí cột trục 4 và 6 có ông thoát để đấu nối vào rãnh thu phía trước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ống |
| 7 | Lắp mới ống nhựa PVC D90 thoát nổi bên ngoài tại vị trí cột trục 7 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | 100m |
| E | CẢI TẠO CỬA | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 326,73 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa hoa sắt, sửa đi sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 274,504 | m2 |
| 3 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 7,448 | m3 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 46,286 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4575 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 56,4575 | m3 |
| 7 | Xây bịt cửa, gạch nung, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,4652 | m3 |
| 8 | Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,4596 | m2 |
| 9 | Trát tường xây bù, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 327,39 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 332,8496 | m2 |
| 11 | Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12,32 | m2 |
| 12 | Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 13 | Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện cộng thêm 400.000 đ/m2 so với cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 64,8 | m2 |
| 14 | Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,28 | m2 |
| 15 | Cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện cộng thêm 200.000 đ/m2 so với cửa đi 2 cánh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25,92 | m2 |
| 16 | Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,08 | m2 |
| 17 | Vách kính cố định, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày nhôm 1,2-2mm, nẹp kính 1mm, kính an toàn dày 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9,675 | m2 |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 237,995 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắt bên trong cửa nhôm kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m2 |
| 20 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m2 |
| 21 | Cắt hoa sắt cửa sổ để điều chỉnh kích thước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 43 | bộ |
| 22 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 160,875 | m2 |
| 23 | Gia công cửa sắt, hoa sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2894 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m2 |
| 25 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,576 | m2 |
| 26 | Bản lề cửa sẳt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | cái |
| F | CẢI TẠO LAN CAN MẶT TIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch lan can mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1038 | m3 |
| 2 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1038 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1038 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,1038 | m3 |
| 5 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,5324 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9056 | m2 |
| 7 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, soi chỉ lõm 20x10 A250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 211,12 | m |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 89,9056 | m2 |
| 9 | Gia công lan can thép mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3346 | tấn |
| 10 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | 1 lỗ khoan |
| 11 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,104 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24,2688 | m2 |
| 13 | Gia công lam thép hộp mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2711 | tấn |
| 14 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | 1 lỗ khoan |
| 15 | Lắp dựng lam thép hộp mặt tiền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,7915 | m2 |
| 16 | Vít nở thép M8 liên kết bản mã vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120 | bộ |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,3778 | m2 |
| G | CẢI TẠO MÁI | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58,9036 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,996 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0651 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0651 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,0651 | m3 |
| 6 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,996 | m2 |
| 7 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 105,996 | m2 |
| 8 | Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,589 | 100m2 |
| 9 | Đục tẩy cổ ống thoát nước hiện trạng, chống thấm lại cổ ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | cái |
| H | CẢI TẠO BỔ SUNG HỘP KỸ THUẬT ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN | |||
| 1 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2 | 1m |
| 2 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0612 | m3 |
| 3 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6958 | m3 |
| 4 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,416 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,416 | m2 |
| I | CẢI TẠO KHE LÚN VỚI NHÀ A5 | |||
| 1 | Đục tẩy tường , sàn vị trí khe tiếp giáp giữa 2 khối nhà | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 2 | Đặt ống cao su D55 chèn khe sau đó đổ chất trám khe 1 thành phần gốc PU Sikaflex Pro 3-WF hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 3 | Đặt ke nẹp bằng inox bắt vít 2 bên, 2 bên cạnh khe được xử lý chống thấm bằng dải băng chống thấm kết hợp chất kết dính gốc Epoxy để cố định | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69 | m |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,52 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,28 | m2 |
| J | BIỆN PHÁP THI CÔNG: DÀN GIÁO, DI RỜI TÀI SẢN, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT LẠI | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,879 | 100m2 |
| 2 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,8751 | 100m2 |
| 3 | Dọn dẹp vệ sinh, di rời rác thải, cây cối toàn bộ khu vực phía sau nhà A6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 4 | Dọn dẹp, di dời, bảo quản và lắp đặt lại tài sản, thiết bị hiện có trên công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7377 | m2 |
| 6 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,4951 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0111 | 100m3 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | m3 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | m3 |
| 10 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,891 | m3 |
| 11 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,05 | m2 |
| 12 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7377 | m2 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 15 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0163 | 100m3 |
| 16 | Tháo và lắp đặt lại bệ thử phanh ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57 | công |
| 17 | Thuê xe nâng 1,5 tấn để di dời các thiết bị nặng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | ca |
| 18 | Dây dẫn 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 19 | Dây dẫn điện 2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 20 | Pin thiết bị kiểm tra góc đánh bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cục |
| 21 | Các phụ kiện phục vụ công tác di dời, lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | trọn gói |
| K | LẤP HỐ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ CŨ | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0092 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3738 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7377 | m2 |
| 4 | Lát nền hoàn trả, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,7377 | m2 |
| L | CẢI TẠO TƯỜNG NGĂN, VÁCH NGĂN | |||
| 1 | Tháo dỡ vách ngăn tấm tôn bịt ngăn chia phòng tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 65,408 | m2 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1149 | m3 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1149 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1149 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,1149 | m3 |
| 6 | Tháo dỡ khung sắt bảo vệ phía trên tường lan can để thông sang nhà A5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 22,3 | m2 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,6317 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,44 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 69,44 | m2 |
| 10 | Lắp dựng vách Aluminium trong nhà dày 3mm, độ phủ nhôm dày 0,1mm bắt với khung sắt hộp 20x20mm trong nhà, tấm 1,22x2,44m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 57,12 | m2 |
| M | BẬC TAM CẤP TRONG VÀ NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,8307 | m3 |
| 2 | Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,0627 | m3 |
| 3 | Đục tẩy lớp đá lát bậc hiện trạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 18,3585 | m2 |
| 4 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,2739 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8113 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,8113 | m3 |
| 7 | Xây gạch chỉ đặc bậc tam cấp 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,067 | m3 |
| 8 | Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 31,5336 | m2 |
| 9 | Gia công lan can | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0128 | tấn |
| 10 | Lắp dựng lan can sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,21 | m2 |
| 11 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,968 | m2 |
| N | CHI TIẾT BỤC GIẢNG | |||
| 1 | Xây gạch chỉ đặc bục giảng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,232 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,8 | m3 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 39,6 | m2 |
| O | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO | |||
| 1 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15,3285 | 10m2 |
| 2 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 47,6199 | m3 |
| 3 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 27,1819 | 10m2 |
| 4 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,552 | tấn |
| 5 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0468 | tấn |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,5025 | tấn |
| P | CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC | |||
| 1 | Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng (bao gồm vòi, dây mềm, si phông) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt khay xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 3 | Gương soi theo chậu rửa mặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 4 | Xí bệt bằng sứ màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 7 | Vòi nước kiểu tay gạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | bộ |
| 8 | Phễu thu nước sàn 150x140 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 9 | Tê thép ren trong nối thẳng D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 10 | Cút PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 11 | Tê PPR ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 12 | Van 2 chiều D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 13 | Cút PVC ren lắp với chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 14 | Con thỏ PVC lắp với phễu thu sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 15 | Ống PVC C3 thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 16 | Chếch PVC thoát nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 17 | Phễu thu nước mưa D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 18 | Tê PVC kiểm tra chân ống nước mưa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 19 | Côn PVC C3 D110/90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 20 | Ống Thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,24 | 100m |
| 21 | Cút thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | cái |
| 22 | Tê thép tráng kẽm D65/50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 23 | Van thép tráng kẽm D50 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 24 | Lắp đặt thay mới hộp PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | hộp |
| Q | CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN | |||
| 1 | Vỏ Tủ điện tổng - TD1 KT 700x500x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 2 | Aptomat MCCB-4P-175A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 3 | Aptomat MCCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 4 | Aptomat MCCB-3P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 5 | Aptomat MCCB-3P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 6 | Aptomat MCCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 7 | Aptomat MCCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 8 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 9 | Đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 10 | Vỏ Tủ điện tổng - TD2 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 11 | Aptomat MCCB-4P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 12 | Aptomat MCB-3P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 13 | Aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 14 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 15 | Đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 16 | Vỏ Tủ điện tổng - TD3, TD4 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tủ |
| 17 | Aptomat MCCB-4P-63A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 18 | Aptomat MCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 19 | Aptomat MCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 20 | Aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 21 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 22 | Đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 23 | Vỏ Tủ điện tổng - TD5 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | tủ |
| 24 | Aptomat MCCB-4P-50A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 25 | Aptomat MCB-3P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 26 | Aptomat MCB-3P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 27 | Aptomat MCB-1P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 28 | Cầu chì 2A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 29 | Đèn báo 3 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 30 | Vỏ Tủ điện phòng CLB, phòng học lý thuyết - TD1.1; TD1.2; TD2.1; TD2.2; TD5.2- 18Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | hộp |
| 31 | Aptomat MCB-4P-25A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 32 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 33 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 34 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | cái |
| 35 | Vỏ Tủ điện phòng thực hành máy tính TD3.1; TD4.1- 18 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 36 | Aptomat MCB-4P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 37 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 38 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| 39 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 40 | Vỏ Tủ điện phòng máy tính - TD5.1- 18Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 41 | Aptomat MCB-4P-40A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 42 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 43 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 44 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 45 | Vỏ Tủ điện phòng Robotic, TN cơ điện tử - TD3.2; TD4.2- 18 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | hộp |
| 46 | Aptomat MCB-4P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 47 | Aptomat MCB-1P-20A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | cái |
| 48 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 49 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 50 | Vỏ Tủ điện phòng nghỉ giáo viên - TD2.3; TD3.3; TD4.3- 6 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | hộp |
| 51 | Aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 52 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 53 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 54 | Aptomat MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 55 | Vỏ Tủ điện phòng máy chủ - TD5.3- 6 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hộp |
| 56 | Aptomat MCB-2P-32A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 57 | Aptomat MCB-1P-16A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | cái |
| 58 | Aptomat MCB-1P-10A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 59 | Aptomat MCB-1P-6A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| 60 | Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4X50) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 61 | Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x16)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 62 | Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x10)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 63 | Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 64 | Cáp 2 lõi: CU/XLPE/PVC(2x6)MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 60 | m |
| 65 | Dây đơn: CU/PVC(1X2.5) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.800 | m |
| 66 | Dây đơn: CU/PVC(1X1.5) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 67 | Dây tiếp địa: CU/PVC(1X35) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | m |
| 68 | Dây tiếp địa: CU/PVC(1X16) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 69 | Dây tiếp địa: CU/PVC(1X10) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 24 | m |
| 70 | Dây tiếp địa: CU/PVC(1X6) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 71 | Dây tiếp địa: CU/PVC(1X2.5) MM2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.400 | m |
| 72 | Máng cáp nhựa 80X60MM | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 135 | m |
| 73 | Ống luồn dây PVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 74 | Ống luồn dây PVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 20 | m |
| 75 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 950 | m |
| 76 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 117 | cái |
| 77 | Ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 123 | cái |
| 78 | Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 79 | Công tắc đơn 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 80 | Công tắc đôi 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | cái |
| 81 | Công tắc ba 1 chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4 | cái |
| 82 | Đèn LED PANEL 600X600, 50w, âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | bộ |
| 83 | Đèn LED gắn trần 250x250mm, 24w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 48 | bộ |
| 84 | Quạt đảo trần có điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | cái |
| 85 | Quạt thông gió âm tường, 2 chiều 300x300mm, 25w | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 35 | cái |
| 86 | Tủ RACK 15U có bánh xe | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | cái |
| 87 | Máng cáp inox 100x50x1mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 40 | m |
| 88 | Máng cáp inox 50x50x1mm có nắp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 190 | m |
| 89 | Camera IP bán cầu gắn trần 2MP | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 thiết bị |
| 90 | Dây cáp mạng CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2.600 | m |
| 91 | Dây cáp mạng CAT5 kèm dây nguồn 2X0.5 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 130 | m |
| 92 | Ống luồn dây PVC D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 200 | m |
| 93 | Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, nhân công đấu nối hệ thống điện cũ với mới | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi