Gói thầu: Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thực hành A6

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614573-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 16:50:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Trường Đại học Công nghệ Giao thông Vận tải
Tên gói thầu Gói thầu số 1: Thi công cải tạo, sửa chữa nhà lớp học thực hành A6
Số hiệu KHLCNT 20210573131
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn chống xuống cấp và nguồn thu hợp pháp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 60 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:44:00 đến ngày 2021-06-14 16:50:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,226,404,222 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,000,000 VNĐ ((Bốn mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A CẢI TẠO NỀN
1 Phá dỡ nền hành lang tầng 1 + nền phòng kho Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,9724 m2
2 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 419,2 m2
3 Vận chuyển nền gạch phá dỡ từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,672 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,121 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,121 m3
6 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,2 m3
7 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,92 m3
8 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,14 m2
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,314 m3
10 Lát nền, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 258,7724 m2
11 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75, láng nền trước khi lát sàn nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 426,6236 m2
12 Thi công mặt sàn nhựa giả vân gỗ loại có hèm, dày 4mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 203,4236 m2
13 Thi công mặt sàn nhựa dán keo giả vân gỗ nano, dày 2mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 744 m2
14 Phào chân tường quanh phòng lát sàn nhựa giả gỗ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 399,4 md
15 Nẹp sàn nhựa giả gỗ kết thúc ở cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 28,8 md
16 Lát len đá chân cửa bằng đá Granite tự nhiên dày 18mm, đá đen Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4 m2
B CẢI TẠO VỆ SINH
1 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,886 m2
2 Tháo dỡ gạch ốp tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135,773 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,0464 m3
4 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
5 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 bộ
6 Tháo dỡ trần thạch cao hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
7 Vận chuyển nền gạch phá dỡ từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8397 m3
8 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8397 m3
9 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8397 m3
10 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,886 m2
11 Quét dung dịch chống thấm khu vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m2
12 Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x300mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,886 m2
13 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 163,534 m2
14 Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x600mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 124,364 m2
15 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,17 m2
16 Thi công trần bằng tấm trần nhôm đục lỗ 600x600mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,8208 m2
C CẢI TẠO TƯỜNG
1 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2358 m2
2 Cạo bỏ lớp sơn cũ trên bề mặt tường cột, trụ ngoài nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 556,6693 m2
3 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 388,7481 m2
4 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ trong nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.202,9059 m2
5 Phá lớp vữa trát dầm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 270,7626 m2
6 Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.534,3212 m2
7 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 98,2358 m2
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 330,5436 m2
9 Trát trần, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 217,5006 m2
10 Trát xà dầm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 53,262 m2
11 Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 73,7385 m2
12 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4.396,7378 m2
13 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 654,905 m2
14 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1549 m3
15 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1549 m3
16 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,1549 m3
D THOÁT NƯỚC MẶT NGOÀI
1 Đào rãnh thoát nước dưới tầng 1 bị tắc nghẽn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,42 m3
2 Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn lẫn rác Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,21 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,63 m3
5 Hoàn trả rãnh sau khi nạo vét tại trục 8 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5 md
6 Đục tẩy chân cột vị trí cột trục 4 và 6 có ông thoát để đấu nối vào rãnh thu phía trước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ống
7 Lắp mới ống nhựa PVC D90 thoát nổi bên ngoài tại vị trí cột trục 7 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2 100m
E CẢI TẠO CỬA
1 Tháo dỡ cửa nhôm kính bằng thủ công Mô tả kỹ thuật theo Chương V 326,73 m2
2 Tháo dỡ cửa hoa sắt, sửa đi sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 274,504 m2
3 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,448 m3
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 46,286 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4575 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 56,4575 m3
7 Xây bịt cửa, gạch nung, gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 29,4652 m3
8 Trát má cửa, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,4596 m2
9 Trát tường xây bù, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 327,39 m2
10 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 332,8496 m2
11 Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 12,32 m2
12 Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
13 Cửa đi 4 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện cộng thêm 400.000 đ/m2 so với cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 64,8 m2
14 Cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,28 m2
15 Cửa sổ 4 cánh mở lùa, cửa nhôm hệ Xingfa Euroha hoặc tương đương, dày 1,4mm kính trắng an toàn dày 6,38mm, phụ kiện cộng thêm 200.000 đ/m2 so với cửa đi 2 cánh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,92 m2
16 Cửa sổ 1 cánh mở lật, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, dày 1,4mm kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,08 m2
17 Vách kính cố định, cửa nhôm hệ Xingfa hoặc tương đương, chiều dày nhôm 1,2-2mm, nẹp kính 1mm, kính an toàn dày 6,38mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,675 m2
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 237,995 m2
19 Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt cửa sổ, cửa sắt bên trong cửa nhôm kính Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,875 m2
20 Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,875 m2
21 Cắt hoa sắt cửa sổ để điều chỉnh kích thước Mô tả kỹ thuật theo Chương V 43 bộ
22 Lắp dựng hoa sắt cửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 160,875 m2
23 Gia công cửa sắt, hoa sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2894 tấn
24 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m2
25 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,576 m2
26 Bản lề cửa sẳt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 cái
F CẢI TẠO LAN CAN MẶT TIỀN
1 Phá dỡ tường xây gạch lan can mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1038 m3
2 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1038 m3
3 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1038 m3
4 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1038 m3
5 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5324 m3
6 Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,9056 m2
7 Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75, soi chỉ lõm 20x10 A250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 211,12 m
8 Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 89,9056 m2
9 Gia công lan can thép mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3346 tấn
10 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 1 lỗ khoan
11 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,104 m2
12 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24,2688 m2
13 Gia công lam thép hộp mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2711 tấn
14 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 1 lỗ khoan
15 Lắp dựng lam thép hộp mặt tiền Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,7915 m2
16 Vít nở thép M8 liên kết bản mã vào tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 120 bộ
17 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,3778 m2
G CẢI TẠO MÁI
1 Tháo dỡ mái tôn hiện trạng bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 58,9036 m2
2 Phá dỡ nền sê nô láng vữa xi măng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,996 m2
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0651 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0651 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5,0651 m3
6 Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,996 m2
7 Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 105,996 m2
8 Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0,45mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,589 100m2
9 Đục tẩy cổ ống thoát nước hiện trạng, chống thấm lại cổ ống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14 cái
H CẢI TẠO BỔ SUNG HỘP KỸ THUẬT ĐI ĐƯỜNG ĐIỆN
1 Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2 1m
2 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0612 m3
3 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,6958 m3
4 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,416 m2
5 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,416 m2
I CẢI TẠO KHE LÚN VỚI NHÀ A5
1 Đục tẩy tường , sàn vị trí khe tiếp giáp giữa 2 khối nhà Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
2 Đặt ống cao su D55 chèn khe sau đó đổ chất trám khe 1 thành phần gốc PU Sikaflex Pro 3-WF hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
3 Đặt ke nẹp bằng inox bắt vít 2 bên, 2 bên cạnh khe được xử lý chống thấm bằng dải băng chống thấm kết hợp chất kết dính gốc Epoxy để cố định Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69 m
4 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,52 m2
5 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,28 m2
J BIỆN PHÁP THI CÔNG: DÀN GIÁO, DI RỜI TÀI SẢN, THIẾT BỊ VÀ LẮP ĐẶT LẠI
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,879 100m2
2 Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,8751 100m2
3 Dọn dẹp vệ sinh, di rời rác thải, cây cối toàn bộ khu vực phía sau nhà A6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
4 Dọn dẹp, di dời, bảo quản và lắp đặt lại tài sản, thiết bị hiện có trên công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 gói
5 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7377 m2
6 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng 1m, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,4951 m3
7 Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0111 100m3
8 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 m3
9 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 m3
10 Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,891 m3
11 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,05 m2
12 Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7377 m2
13 Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
14 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
15 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0163 100m3
16 Tháo và lắp đặt lại bệ thử phanh ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57 công
17 Thuê xe nâng 1,5 tấn để di dời các thiết bị nặng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 ca
18 Dây dẫn 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
19 Dây dẫn điện 2,5mm Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m
20 Pin thiết bị kiểm tra góc đánh bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cục
21 Các phụ kiện phục vụ công tác di dời, lắp đặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 trọn gói
K LẤP HỐ BỆ THỬ PHANH Ô TÔ CŨ
1 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0092 m3
2 Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,3738 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7377 m2
4 Lát nền hoàn trả, sàn bằng gạch Granite kích thước gạch 500x500mm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,7377 m2
L CẢI TẠO TƯỜNG NGĂN, VÁCH NGĂN
1 Tháo dỡ vách ngăn tấm tôn bịt ngăn chia phòng tầng 1 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 65,408 m2
2 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1149 m3
3 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1149 m3
4 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1149 m3
5 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,1149 m3
6 Tháo dỡ khung sắt bảo vệ phía trên tường lan can để thông sang nhà A5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,3 m2
7 Xây gạch chỉ đặc 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,6317 m3
8 Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,44 m2
9 Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn Joton hoặc tương đương, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 69,44 m2
10 Lắp dựng vách Aluminium trong nhà dày 3mm, độ phủ nhôm dày 0,1mm bắt với khung sắt hộp 20x20mm trong nhà, tấm 1,22x2,44m Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,12 m2
M BẬC TAM CẤP TRONG VÀ NGOÀI NHÀ
1 Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,8307 m3
2 Phá dỡ bậc tam cấp xây gạch Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0627 m3
3 Đục tẩy lớp đá lát bậc hiện trạng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,3585 m2
4 Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,2739 m3
5 Vận chuyển phế thải bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8113 m3
6 Vận chuyển phế thải tiếp bằng ô tô Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,8113 m3
7 Xây gạch chỉ đặc bậc tam cấp 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,067 m3
8 Lát đá bậc tam cấp màu đỏ, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,5336 m2
9 Gia công lan can Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,0128 tấn
10 Lắp dựng lan can sắt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,21 m2
11 Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,968 m2
N CHI TIẾT BỤC GIẢNG
1 Xây gạch chỉ đặc bục giảng 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,232 m3
2 Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,8 m3
3 Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 39,6 m2
O VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU LÊN CAO
1 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15,3285 10m2
2 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 47,6199 m3
3 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 27,1819 10m2
4 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,552 tấn
5 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,0468 tấn
6 Vận chuyển vật liệu lên cao bằng vận thăng lồng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 13,5025 tấn
P CẢI TẠO HỆ THỐNG NƯỚC
1 Chậu rửa mặt bằng sứ màu trắng (bao gồm vòi, dây mềm, si phông) Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
2 Lắp đặt khay xà phòng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
3 Gương soi theo chậu rửa mặt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
4 Xí bệt bằng sứ màu trắng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
5 Lắp đặt vòi xịt vệ sinh Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
6 Lắp đặt hộp đựng giấy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
7 Vòi nước kiểu tay gạt Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 bộ
8 Phễu thu nước sàn 150x140 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
9 Tê thép ren trong nối thẳng D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
10 Cút PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
11 Tê PPR ren trong D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
12 Van 2 chiều D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
13 Cút PVC ren lắp với chậu rửa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
14 Con thỏ PVC lắp với phễu thu sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
15 Ống PVC C3 thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
16 Chếch PVC thoát nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
17 Phễu thu nước mưa D110 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
18 Tê PVC kiểm tra chân ống nước mưa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
19 Côn PVC C3 D110/90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
20 Ống Thép tráng kẽm cấp nước chữa cháy D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,24 100m
21 Cút thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 16 cái
22 Tê thép tráng kẽm D65/50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
23 Van thép tráng kẽm D50 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
24 Lắp đặt thay mới hộp PCCC Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 hộp
Q CẢI TẠO HỆ THỐNG ĐIỆN
1 Vỏ Tủ điện tổng - TD1 KT 700x500x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
2 Aptomat MCCB-4P-175A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
3 Aptomat MCCB-3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
4 Aptomat MCCB-3P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
5 Aptomat MCCB-3P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
6 Aptomat MCCB-3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
7 Aptomat MCCB-3P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
8 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
9 Đèn báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
10 Vỏ Tủ điện tổng - TD2 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
11 Aptomat MCCB-4P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
12 Aptomat MCB-3P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
13 Aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
14 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
15 Đèn báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
16 Vỏ Tủ điện tổng - TD3, TD4 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 tủ
17 Aptomat MCCB-4P-63A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
18 Aptomat MCB-3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
19 Aptomat MCB-3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
20 Aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
21 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
22 Đèn báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 bộ
23 Vỏ Tủ điện tổng - TD5 KT 500x350x180mm- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 tủ
24 Aptomat MCCB-4P-50A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
25 Aptomat MCB-3P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
26 Aptomat MCB-3P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
27 Aptomat MCB-1P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
28 Cầu chì 2A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
29 Đèn báo 3 pha Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 bộ
30 Vỏ Tủ điện phòng CLB, phòng học lý thuyết - TD1.1; TD1.2; TD2.1; TD2.2; TD5.2- 18Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 hộp
31 Aptomat MCB-4P-25A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
32 Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
33 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
34 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 5 cái
35 Vỏ Tủ điện phòng thực hành máy tính TD3.1; TD4.1- 18 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
36 Aptomat MCB-4P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
37 Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
38 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10 cái
39 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
40 Vỏ Tủ điện phòng máy tính - TD5.1- 18Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
41 Aptomat MCB-4P-40A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
42 Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
43 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
44 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
45 Vỏ Tủ điện phòng Robotic, TN cơ điện tử - TD3.2; TD4.2- 18 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 hộp
46 Aptomat MCB-4P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
47 Aptomat MCB-1P-20A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 cái
48 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
49 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
50 Vỏ Tủ điện phòng nghỉ giáo viên - TD2.3; TD3.3; TD4.3- 6 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 hộp
51 Aptomat MCB-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
52 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
53 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
54 Aptomat MCB-1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
55 Vỏ Tủ điện phòng máy chủ - TD5.3- 6 Modul- Tham khảo sino hoặc tương đương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 hộp
56 Aptomat MCB-2P-32A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
57 Aptomat MCB-1P-16A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2 cái
58 Aptomat MCB-1P-10A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
59 Aptomat MCB-1P-6A Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1 cái
60 Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4X50) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
61 Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x16)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
62 Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x10)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
63 Cáp 4 lõi : CU/XLPE/PVC(4x6)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
64 Cáp 2 lõi: CU/XLPE/PVC(2x6)MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60 m
65 Dây đơn: CU/PVC(1X2.5) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.800 m
66 Dây đơn: CU/PVC(1X1.5) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
67 Dây tiếp địa: CU/PVC(1X35) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 m
68 Dây tiếp địa: CU/PVC(1X16) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
69 Dây tiếp địa: CU/PVC(1X10) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 24 m
70 Dây tiếp địa: CU/PVC(1X6) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
71 Dây tiếp địa: CU/PVC(1X2.5) MM2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.400 m
72 Máng cáp nhựa 80X60MM Mô tả kỹ thuật theo Chương V 135 m
73 Ống luồn dây PVC D40 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
74 Ống luồn dây PVC D32 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20 m
75 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 950 m
76 Ổ cắm đôi 3 chấu âm tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 117 cái
77 Ổ cắm đôi 3 chấu gắn nổi tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 123 cái
78 Ổ cắm đôi 3 chấu âm sàn Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
79 Công tắc đơn 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
80 Công tắc đôi 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 15 cái
81 Công tắc ba 1 chiều Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4 cái
82 Đèn LED PANEL 600X600, 50w, âm trần Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25 bộ
83 Đèn LED gắn trần 250x250mm, 24w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 48 bộ
84 Quạt đảo trần có điều khiển Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8 cái
85 Quạt thông gió âm tường, 2 chiều 300x300mm, 25w Mô tả kỹ thuật theo Chương V 35 cái
86 Tủ RACK 15U có bánh xe Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3 cái
87 Máng cáp inox 100x50x1mm có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 40 m
88 Máng cáp inox 50x50x1mm có nắp Mô tả kỹ thuật theo Chương V 190 m
89 Camera IP bán cầu gắn trần 2MP Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6 1 thiết bị
90 Dây cáp mạng CAT6 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2.600 m
91 Dây cáp mạng CAT5 kèm dây nguồn 2X0.5 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 130 m
92 Ống luồn dây PVC D20 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 200 m
93 Tháo dỡ hệ thống điện hiện trạng, nhân công đấu nối hệ thống điện cũ với mới Mô tả kỹ thuật theo Chương V 50 công
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->