Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210569958-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:16:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang
Tên gói thầu Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
Số hiệu KHLCNT 20210569704
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ).
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:44:00 đến ngày 2021-06-15 08:16:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 14,943,847,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 224,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A Đoạn Km5+700 - Km6+981
1 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,27 100m3
2 Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,93 100m3
3 Đắp đất phụ lề K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,72 100m3
4 Đắp đá thải xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,09 100m3
5 Đào móng rãnh đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,15 100m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,62 100m2
7 Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,62 100m2
8 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,62 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (Cao su) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,28 100m2
10 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,36 100m2
11 Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,66cm (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 62,26 100m2
12 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 62,26 100m2
13 Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,25 100m3
14 Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 50,55 m3
15 BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,53 m3
16 Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24 1 lỗ khoan
17 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,46 kg
18 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 79,5 m3
19 Sản xuất lắp đặt cọc H, BTCT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3 cái
20 Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
21 Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 m2
22 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 56,55 m2
B Đoạn Km11 - Km14+200
1 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,49 100m3
2 Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,43 100m3
3 Đắp đất phụ lề K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 12,05 100m3
4 Đắp đá thải xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,34 100m3
5 Đào móng rãnh đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,68 100m3
6 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8,83 100m2
7 Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 100m2
8 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 9 100m2
9 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,43 100m2
10 Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,96cm (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 164,31 100m2
11 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 164,31 100m2
12 Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,35 100m3
13 Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 69,82 m3
14 BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,26 m3
15 Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 248 1 lỗ khoan
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 77,08 kg
17 Đào mở rộng thượng lưu cống, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,13 100m3
18 Đào móng cống đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,59 100m3
19 Phá dỡ đá xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,92 m3
20 Phá dỡ BTCT cống cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7,52 m3
21 Đắp đất móng cống + tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,32 100m3
22 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,37 m3
23 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,85 m3
24 BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,31 m3
25 BTXM thân cống + tường đầu, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 19,37 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 13,26 m2
27 Bê tông ống cống BTCT mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,12 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,113 tấn
29 Chít khe nối ống cống VXM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,33 m2
30 Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5 đoạn ống
31 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,67 m3
32 BTXM móng cống hố thu, thường cánh + bậc gia cố, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 24,34 m3
33 BTXM thân hố thu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,14 m3
34 Đá hộ xếp khan chèn chặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,92 m3
35 BTCT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,94 m3
36 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,115 tấn
37 Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,64 m3
38 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,452 tấn
39 BTCT bản đậy đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 250 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,95 m3
40 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy đổ lắp ghép, các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,113 tấn
41 Lắp dựng bản đậy cống bản lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6 cấu kiện
42 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh TK mới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,63 m3
43 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 45,48 m3
44 BTXM thành rãnh đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,08 m3
45 Vữa XM mác 100 chít khe nối thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,08 m2
46 Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 63 cái
47 Sản xuất, lắp đặt cột Km bằng bê tông Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
48 Di chuyển cọc H Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
49 Sản xuất, lắp đặt cọc H, BTCT mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 cái
50 Đào móng cột biển báo (0.063m3/1 cột) đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,93 m3
51 BTXM móng cột biển báo (0.06m3/1 cột), đá 1x2, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
53 Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 8 cái
54 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu váng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 158,25 m2
C Đoạn Km16+891 -:- Km21
1 Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,12 100m3
2 Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,03 100m3
3 Đắp đất phụ lề K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,3 100m3
4 Đào móng rãnh đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,61 100m3
5 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,07 100m2
6 Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,14 100m2
7 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,14 100m2
8 Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 6,06 100m2
9 Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,68cm (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 224,71 100m2
10 Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 224,71 100m2
11 Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,56 100m3
12 Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 123,3 m3
13 Đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (đổ tại chỗ) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 15,75 m3
14 BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,56 m3
15 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 137 1 lỗ khoan
16 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 42,58 kg
17 Phá đá mở rộng thượng lưu, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,02 100m3
18 Đào móng cống đất cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 100m3
19 Phá đá móng cống, đá cấp III Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,27 100m3
20 Phá dỡ đá xây cống cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10,7 m3
21 Phá dỡ BTCT cống cũ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,42 m3
22 Đắp đất móng cống + tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,36 100m3
23 Làm lớp đá đệm móng đá dăm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,21 m3
24 BTXM móng cống + móng tường đầu, hố thu, thường cánh + bậc gia cố đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 37,44 m3
25 BTXM thân cống + tường đầu, hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 31,64 m3
26 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 39,43 m2
27 Bê tông ống cống BTCT mác 250, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,76 m3
28 Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,287 tấn
29 Chít khe nối ống cống VXM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2,84 m2
30 Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 đoạn ống
31 Đá hộ xếp khan chèn chặt Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,7 m3
32 BTCT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,99 m3
33 Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,057 tấn
34 Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3,52 m3
35 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,344 tấn
36 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh TK mới Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 63,41 m3
37 Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 95,44 m3
38 BTXM thành rãnh đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 95,68 m3
39 Vữa XM mác 100 chít khe nối thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 20,03 m2
40 Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 598 cái
41 Tháo dỡ bản đậy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.283 cấu kiện
42 Lắp đặt bản đậy bê tông đúc sẵn Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1.283 cấu kiện
43 Vệ sinh thành, đáy rãnh Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 130,92 công
44 Trát tường trong ra rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 654,58 m2
45 Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 235,65 m2
46 Đệm bản BTXM mác 200, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 90,14 m3
47 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 3.272 1 lỗ khoan
48 Sản xuất, lắp đặt cốt đệm bản đường Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1,34 tấn
49 BTXM mác 200 rô toa, đá 1x2 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,29 m3
50 Lắp đặt rô toa Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 7 m
51 BTCT bản đậy đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14,22 m3
52 Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy đổ lắp ghép các loại Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 4,545 tấn
53 Lắp dựng bản đậy cống bản lắp ghép Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 335 cấu kiện
54 BTCT lan can, đá 1x2, mác 200 Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,1 m3
55 Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 0,03 tấn
56 Sơn lan can cầu, 1 nước lót, 2 nước phủ Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 5,88 m2
57 Di chuyển cọc H Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 2 cái
58 Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 14 cái
59 Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 10 cái
60 Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu váng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 146,84 m2
D Hạng mục 5: Chi phí ĐBGT
1 Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt 1 Khoản
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->