Gói thầu: Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210569958-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:16:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án Bảo trì đường bộ Sở giao thông vận tải Hà Giang |
| Tên gói thầu | Thi công sửa chữa công trình và ĐBGT |
| Số hiệu KHLCNT | 20210569704 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước (nguồn kinh phí sự nghiệp chi hoạt động kinh tế đường bộ). |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:44:00 đến ngày 2021-06-15 08:16:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 14,943,847,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 224,000,000 VNĐ ((Hai trăm hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn Km5+700 - Km6+981 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,93 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,72 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,09 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,15 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,62 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (Cao su) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,28 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,36 | 100m2 |
| 11 | Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,66cm (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,26 | 100m2 |
| 12 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 62,26 | 100m2 |
| 13 | Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,25 | 100m3 |
| 14 | Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 50,55 | m3 |
| 15 | BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,53 | m3 |
| 16 | Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24 | 1 lỗ khoan |
| 17 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,46 | kg |
| 18 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 79,5 | m3 |
| 19 | Sản xuất lắp đặt cọc H, BTCT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3 | cái |
| 20 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 21 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | m2 |
| 22 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu vàng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 56,55 | m2 |
| B | Đoạn Km11 - Km14+200 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,49 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,43 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 12,05 | 100m3 |
| 4 | Đắp đá thải xử lý nền đường, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,34 | 100m3 |
| 5 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,68 | 100m3 |
| 6 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8,83 | 100m2 |
| 7 | Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 9 | 100m2 |
| 9 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,43 | 100m2 |
| 10 | Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,96cm (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 164,31 | 100m2 |
| 11 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 164,31 | 100m2 |
| 12 | Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,35 | 100m3 |
| 13 | Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 69,82 | m3 |
| 14 | BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,26 | m3 |
| 15 | Khoan bê tông bờ bò, cấy cốt thép, lỗ khoan fi | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 248 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 77,08 | kg |
| 17 | Đào mở rộng thượng lưu cống, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,13 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,59 | 100m3 |
| 19 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,92 | m3 |
| 20 | Phá dỡ BTCT cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7,52 | m3 |
| 21 | Đắp đất móng cống + tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,32 | 100m3 |
| 22 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,37 | m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,85 | m3 |
| 24 | BTXM móng cống + móng tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,31 | m3 |
| 25 | BTXM thân cống + tường đầu, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 19,37 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 13,26 | m2 |
| 27 | Bê tông ống cống BTCT mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,113 | tấn |
| 29 | Chít khe nối ống cống VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,33 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông bằng, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5 | đoạn ống |
| 31 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,67 | m3 |
| 32 | BTXM móng cống hố thu, thường cánh + bậc gia cố, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 24,34 | m3 |
| 33 | BTXM thân hố thu + tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,14 | m3 |
| 34 | Đá hộ xếp khan chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,92 | m3 |
| 35 | BTCT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,94 | m3 |
| 36 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,115 | tấn |
| 37 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,64 | m3 |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,452 | tấn |
| 39 | BTCT bản đậy đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,95 | m3 |
| 40 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy đổ lắp ghép, các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,113 | tấn |
| 41 | Lắp dựng bản đậy cống bản lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6 | cấu kiện |
| 42 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh TK mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,63 | m3 |
| 43 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 45,48 | m3 |
| 44 | BTXM thành rãnh đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,08 | m3 |
| 45 | Vữa XM mác 100 chít khe nối thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,08 | m2 |
| 46 | Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63 | cái |
| 47 | Sản xuất, lắp đặt cột Km bằng bê tông | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 48 | Di chuyển cọc H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Sản xuất, lắp đặt cọc H, BTCT mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Đào móng cột biển báo (0.063m3/1 cột) đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,93 | m3 |
| 51 | BTXM móng cột biển báo (0.06m3/1 cột), đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 53 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 8 | cái |
| 54 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu váng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 158,25 | m2 |
| C | Đoạn Km16+891 -:- Km21 | |||
| 1 | Đào nền đường + đánh cấp, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,12 | 100m3 |
| 2 | Đào khuôn đường + ổ gà, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,03 | 100m3 |
| 3 | Đắp đất phụ lề K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,3 | 100m3 |
| 4 | Đào móng rãnh đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,61 | 100m3 |
| 5 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 18 cm (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,07 | 100m2 |
| 6 | Mặt đường đá dăm nước, lớp trên, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,14 | 100m2 |
| 7 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (CMRMĐ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,14 | 100m2 |
| 8 | Làm mặt đường đá dăm nước, lớp dưới, chiều dày mặt đường đã lèn ép 12 cm (ổ gà) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 6,06 | 100m2 |
| 9 | Mặt đường tăng cường đá dăm nước lớp trên kết hợp bù vênh mặt đường cũ dày bq 13,68cm (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 224,71 | 100m2 |
| 10 | Làm mặt đường láng nhựa. Láng nhựa 3 lớp dày 3,5cm tiêu chuẩn nhựa 4,5kg/m2 (MĐC) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 224,71 | 100m2 |
| 11 | Làm lớp đá đệm vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh dày 10cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,56 | 100m3 |
| 12 | Mặt đường BTXM mác 200, đá 2x4, vuốt nối mép đường nhựa đến rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 123,3 | m3 |
| 13 | Đan rãnh BTXM, đá 1x2, mác 200 (đổ tại chỗ) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 15,75 | m3 |
| 14 | BTXM tôn bờ bò cống, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,56 | m3 |
| 15 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 137 | 1 lỗ khoan |
| 16 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tôn bờ bò cố D=12 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 42,58 | kg |
| 17 | Phá đá mở rộng thượng lưu, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,02 | 100m3 |
| 18 | Đào móng cống đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 19 | Phá đá móng cống, đá cấp III | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,27 | 100m3 |
| 20 | Phá dỡ đá xây cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10,7 | m3 |
| 21 | Phá dỡ BTCT cống cũ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,42 | m3 |
| 22 | Đắp đất móng cống + tường chắn, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,36 | 100m3 |
| 23 | Làm lớp đá đệm móng đá dăm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,21 | m3 |
| 24 | BTXM móng cống + móng tường đầu, hố thu, thường cánh + bậc gia cố đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 37,44 | m3 |
| 25 | BTXM thân cống + tường đầu, hố thu, tường cánh, đá 2x4, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 31,64 | m3 |
| 26 | Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 2 lớp nhựa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 39,43 | m2 |
| 27 | Bê tông ống cống BTCT mác 250, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,76 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép ống cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,287 | tấn |
| 29 | Chít khe nối ống cống VXM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2,84 | m2 |
| 30 | Lắp đặt ống bê tông, đoạn ống dài 1m, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | đoạn ống |
| 31 | Đá hộ xếp khan chèn chặt | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,7 | m3 |
| 32 | BTCT mũ mố cống, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,99 | m3 |
| 33 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép mũ mố cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,057 | tấn |
| 34 | Bản cống BTCT mác 250 đổ tại chỗ, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3,52 | m3 |
| 35 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản cống các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,344 | tấn |
| 36 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh TK mới | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 63,41 | m3 |
| 37 | Bê tông rãnh hình thang, đá 2x4, mác 200, rãnh sửa chữa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,44 | m3 |
| 38 | BTXM thành rãnh đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 95,68 | m3 |
| 39 | Vữa XM mác 100 chít khe nối thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 20,03 | m2 |
| 40 | Lắp đặt tấm BTXM thành rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 598 | cái |
| 41 | Tháo dỡ bản đậy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.283 | cấu kiện |
| 42 | Lắp đặt bản đậy bê tông đúc sẵn | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1.283 | cấu kiện |
| 43 | Vệ sinh thành, đáy rãnh | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 130,92 | công |
| 44 | Trát tường trong ra rãnh, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 654,58 | m2 |
| 45 | Láng đáy rãnh, dày 2cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 235,65 | m2 |
| 46 | Đệm bản BTXM mác 200, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 90,14 | m3 |
| 47 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 3.272 | 1 lỗ khoan |
| 48 | Sản xuất, lắp đặt cốt đệm bản đường | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1,34 | tấn |
| 49 | BTXM mác 200 rô toa, đá 1x2 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,29 | m3 |
| 50 | Lắp đặt rô toa | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 7 | m |
| 51 | BTCT bản đậy đổ lắp ghép, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14,22 | m3 |
| 52 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép bản đậy đổ lắp ghép các loại | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 4,545 | tấn |
| 53 | Lắp dựng bản đậy cống bản lắp ghép | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 335 | cấu kiện |
| 54 | BTCT lan can, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,1 | m3 |
| 55 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép lan can | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 0,03 | tấn |
| 56 | Sơn lan can cầu, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 5,88 | m2 |
| 57 | Di chuyển cọc H | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 2 | cái |
| 58 | Sản xuất, lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 14 | cái |
| 59 | Sản xuất lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại chữ nhật (875x375mm) | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 10 | cái |
| 60 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang màu váng, chiều dày lớp sơn 2,0 mm | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 146,84 | m2 |
| D | Hạng mục 5: Chi phí ĐBGT | |||
| 1 | Đảm bảo giao thông trong quá trình thi công | Theo hồ sơ thiết kế BVTC được duyệt | 1 | Khoản |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi