Gói thầu: Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa Thiệu Hoá - CCT khu vực Yên Định - Thiệu Hoá
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615228-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 15:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Cục Thuế Thanh Hóa |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 02: Sửa chữa nhà làm việc bộ phận 1 cửa Thiệu Hoá - CCT khu vực Yên Định - Thiệu Hoá |
| Số hiệu KHLCNT | 20210532758 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NSNN |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:42:00 đến ngày 2021-06-15 15:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 364,439,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 5,000,000 VNĐ ((Năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Nhà làm việc 3 tầng | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,5385 | m2 |
| 2 | Đục nhám bề mặt tam cấp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6303 | m2 |
| 3 | Bốc xếp, Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,6885 | m3 |
| 4 | Cung cấp, Lát nền, sàn bằng gạch granit 600x600mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 187,5385 | m2 |
| 5 | Cung cấp, Lát đá granit tự nhiên bậc tam cấp, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,6303 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ, lắp dựng cửa bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 192,1995 | m2 |
| 7 | Cạo sạch cửa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,399 | m2 |
| 8 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 384,399 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,917 | m2 |
| 10 | Cung cấp, thi công Ốp chân tường gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 19,917 | m2 |
| B | Hạng mục: Sân đường nội bộ | |||
| 1 | Sản xuất, thi công Lớp trên cấp phối đá dăm dày 10 cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4515 | 100m3 |
| 2 | Sản xuất, thi công Lớp dưới cấp phối đá dăm dày 13 cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,587 | 100m3 |
| 3 | Sản xuất, thi công Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1kg/m2 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | 100m2 |
| 4 | Sản xuất, thi công đá dăm đen, bê tông nhựa hạt mịn bằng trạm trộn 80T/h | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7662 | 100tấn |
| 5 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ cự ly 4km, ô tô tự đổ 7T (Vc bê tông nhựa từ TP Thanh Hóa 19 Km) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7662 | 100tấn |
| 6 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ 1km tiếp theo, ô tô tự đổ 7T (Vc bê tông nhựa từ TP Thanh Hóa 19 Km) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7662 | 100tấn |
| 7 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (Loại C ≤ 12,5) - Chiều dày mặt đường đã lèn ép 7cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 4,515 | 100m2 |
| C | Hạng mục: Rãnh thoát nước số 1 | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | m3 |
| 4 | Xây thêm tường rãnh 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8382 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 7,62 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,5242 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0731 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0318 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 14 | 1cấu kiện |
| 10 | Nạo vét lòng rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,81 | m2 |
| 11 | (Hố ga) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 1m3 |
| 12 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 13 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 14 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9958 | m3 |
| 15 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,934 | m2 |
| 16 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 17 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 18 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 19 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| D | Hạng mục: Rãnh thoát nước số 2 | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 2 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,936 | m3 |
| 4 | Xây thêm tường rãnh 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2813 | m3 |
| 5 | Trát tường trong rãnh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,648 | m2 |
| 6 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,404 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,261 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0852 | 100m2 |
| 9 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25 | 1cấu kiện |
| 10 | Nạo vét lòng rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 6,72 | m2 |
| E | Hạng mục: Rãnh thoát nước số 3 | |||
| 1 | Phá dỡ tấm đan | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,4633 | m3 |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7508 | m3 |
| 3 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2141 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m tiếp theo - Vận chuyển phế thải các loại | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,2141 | m3 |
| 5 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,0174 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6045 | m3 |
| 7 | Xây thêm tường rãnh, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,0378 | m3 |
| 8 | Trát tường trong rãnh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 18,525 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8237 | m3 |
| 10 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1148 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,05 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 22 | 1cấu kiện |
| 13 | Nạo vét lòng rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,85 | m2 |
| 14 | (Hố ga) Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,3881 | 1m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,796 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1796 | m3 |
| 17 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,9958 | m3 |
| 18 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,934 | m2 |
| 19 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0648 | m3 |
| 20 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0064 | tấn |
| 21 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0029 | 100m2 |
| 22 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1 | 1cấu kiện |
| F | Hạng mục: Rãnh thoát nước số 4 | |||
| 1 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,9656 | m3 |
| 2 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3296 | tấn |
| 3 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1373 | 100m2 |
| 4 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 65 | 1cấu kiện |
| 5 | Nạo vét lòng rãnh | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 11,68 | m2 |
| G | Hạng mục: Rãnh thoát nước số 5 | |||
| 1 | Xây thêm tường rãnh, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,8877 | m3 |
| 2 | Trát tường trong rãnh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 16,409 | m2 |
| 3 | Ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 8,877 | m2 |
| H | Hạng mục: Cải tạo bồn hoa | |||
| 1 | Xây thêm tường rãnh, vữa XM M50, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,7757 | m3 |
| 2 | Trát tường trong rãnh - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 12,728 | m2 |
| 3 | Cung cấp, thi công Ốp gạch thẻ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,676 | m2 |
| 4 | Đất màu trồng hoa | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,8081 | m3 |
| I | Hạng mục: Cấp thoát nước | |||
| 1 | Cung cấp, Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6 | 100m |
| 2 | Cung cấp, Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 3 | Cung cấp, Lắp đặt Rọ chắn rác D90 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 4 | Cung cấp, Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 90mm | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 10 | cái |
| 5 | Đai giữ inox | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 30 | cái |
| J | Hạng mục: Phá dỡ tường rào cũ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 3,4347 | m3 |
| K | Hạng mục: Xây mới đoạn tường rào cạnh nhà bảo vệ | |||
| 1 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 2,065 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,6883 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,295 | m3 |
| 4 | Xây móng 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,416 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,1298 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0118 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,0135 | tấn |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 0,3049 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 1,289 | m3 |
| 10 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 20,0168 | m2 |
| 11 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 5,544 | m2 |
| 12 | Cung cấp, lăn Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo quy định tại chương V, E-HSMT: Yêu cầu về kỹ thuật | 25,5608 | m2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi