Gói thầu: Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615053-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 16:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban An toàn giao thông tỉnh Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Xây dựng, cung cấp và lắp đặt thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604690 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Trung ương bổ sung có mục tiêu hỗ trợ kinh phí thực hiện nhiệm vụ bảo đảm an toàn giao thông và nguồn vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 18 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:35:00 đến ngày 2021-06-14 16:40:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,768,815,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 200,000,000 VNĐ ((Hai trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Camera quan sát chuyên dụng từng chức năng | |||
| 1 | Camera quan sát chung | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 58 | bộ |
| 2 | Camera quan sát chung IP Thân | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | bộ |
| 3 | Camera chuyên dụng phát hiện vi phạm vượt đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 37 | bộ |
| 4 | Camera chuyên dụng phát hiện vi phạm tốc độ, lấn làn, đi ngược chiều, đè vạch | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| B | Thiết bị kết nối mạng, bộ lưu điện | |||
| 1 | Tủ đấu dây ngoài trời chuyên dụng đấu nối cho thiết bị Camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | bộ |
| 2 | Switch công nghiệp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | cái |
| 3 | Thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | cái |
| 4 | Thiết bị định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 5 | Thiết bị chuyển mạch trung tâm Gigabit, | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Bộ lưu điện (UPS) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 7 | Hệ thống cắt sét đường nguồn 1 pha | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 8 | Tủ kỹ thuật 42U sâu 1100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | cái |
| C | Hệ thống máy chủ máy tính và thiết bị lưu trữ | |||
| 1 | Máy chủ dùng để cài phần mềm quản lý ghi hình tập trung. Quản lý dữ liệu thô (hình ảnh/ video) cho 135 camera trên toàn tỉnh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 2 | Thiết bị quản lý tập trung tại trung tâm (Synology) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 3 | Thiết bị Server lưu trữ dữ liệu tập trung sau khi phân tích. Lưu trữ toàn bộ thông tin vi phạm giao thông cho 40 camera trên toàn tỉnh trong vòng 90 ngày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 4 | Máy chủ cài đặt bản quyền phần mềm xử lý vi phạm đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | bộ |
| 5 | Máy chủ cài đặt bản quyền phần mềm giám sát, xử lý vi phạm vượt tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 6 | Máy tính trạm khai thác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 7 | Máy tính quan sát (PC Viewer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | bộ |
| 8 | Bàn điều khiển (PTZ Controller) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| D | Thiết bị hiển thị và máy in | |||
| 1 | Màn hình ghép chuyên dụng 55" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | chiếc |
| 2 | Khung giá chịu lực cho 9 màn hình 55" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| 3 | Thiết bị điều khiển trình chiếu (CONTROLER) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 4 | Cổng đầu vào HDMI (HDMI Input Card) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 5 | Cổng đầu ra HDMI (HDMI Output Card) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3 | bộ |
| 6 | Bộ mở rộng HDMI (HDMI Extender) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | bộ |
| 7 | Tivi hiển thị 55" | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | chiếc |
| 8 | Máy in màu A4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | cái |
| E | Bản quyền phần mềm Phần mềm | |||
| 1 | Bản quyền phần mềm xử lý vi phạm đèn đỏ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | gói |
| 2 | Bản quyền phần mềm xử lý vi phạm tốc độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | gói |
| F | Xây dựng cột chống để lắp đặt Camera | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 29,7 | m3 |
| 2 | Bê tông móng M200, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13,2 | m3 |
| 3 | Lắp dựng cột thép, cột gang chiều cao cột ≤8m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | cột |
| 4 | Làm tiếp địa cho cột điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | bộ |
| 5 | Kéo rải dây đồng chống sét theo tường, cột, D=8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 110 | m |
| 6 | Lấp đất và san đất đào hố móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 21,5264 | m3 |
| G | Lắp đặt thiết bị | |||
| 1 | Lắp cần treo camera kích thước ống D60, chiều dài cần đèn 1m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 13 | 1 cần đèn |
| 2 | Lắp cần treo camera kích thước ống D60, chiều dài cần đèn 2m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 45 | 1 cần đèn |
| 3 | Lắp cần treo camera kích thước ống D60, chiều dài cần đèn 3m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | 1 cần đèn |
| 4 | Lắp cần treo camera kích thước ống D60, chiều dài cần đèn 4m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 19 | 1 cần đèn |
| 5 | Lắp cần treo camera kích thước ống D60, chiều dài cần đèn 6m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | 1 cần đèn |
| 6 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Camera giám sát | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 thiết bị |
| 7 | Lắp đặt thiết bị của hệ thống camera - Bản điều khiển tín hiệu hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 8 | Lắp đặt tủ điện điều khiển chiếu sáng, chiều cao lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 tủ |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 800 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤34mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.000 | m |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - loại máng nhựa 39x18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 400 | m |
| 12 | Lắp đặt dây cáp đồng UTP CAT 6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 185 | 10m |
| 13 | Bấm đầu RJ 45 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 đầu |
| 14 | Lắp đặt thiết bị Switch PoE 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 thiết bị |
| 15 | Cài đặt thiết bị Switch 4 port | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 100 | 1 thiết bị |
| 16 | Lắp đặt thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 17 | Cài đặt thiết bị Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | 1 thiết bị |
| 18 | Lắp đặt thiết bị định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 19 | Cài đặt thiết bị định tuyến Router | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 20 | Lắp đặt thiết bị chuyển mạch Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 21 | Cài đặt thiết bị chuyển mạch Layer 3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 thiết bị |
| 22 | Lắp đặt thiết bị lưu điện UPS 10 KVA | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bộ |
| 23 | Lắp đặt thiết bị cắt sét một pha trên lưới điện hạ thế | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | thiết bị |
| 24 | Lắp đặt tủ thiết bị mạng, > 33U | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 1 tủ |
| 25 | Lắp đặt máy chủ Tower các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 26 | Cài đặt máy chủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 9 | 1 thiết bị |
| 27 | Lắp đặt máy tính trạm Workstation các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 thiết bị |
| 28 | Cài đặt hệ điều hành cho máy trạm Workstation các loại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 15 | 1 thiết bị |
| 29 | Cài đặt phần mềm xử lý vi phạm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | 1 cơ sở dữ liệu |
| 30 | Lắp đặt màn hình tivi hiển thị của hệ thống camera | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 12 | thiết bị |
| 31 | Lắp đặt thiết bị tin học. Loại thiết bị máy in | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thiết bị |
| 32 | Cài đặt thiết bị mạng tin học, hệ điều hành và thiết lập cấu hình, loại thiết bị máy in (Printer) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10 | thiết bị |
| 33 | Hiệu chỉnh toàn trình hệ thống bảo vệ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11 | hệ thống |
| H | Phần tiếp đất phòng máy | |||
| 1 | Đào móng đặt hệ thống tiếp đất, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 2 | Đo kiểm tra, xác lập số liệu, sơ đồ lắp đặt hệ thống tiếp đất liên kết mạng (công tác) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 3 | Đo kiểm tra điện trở suất của đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | hệ thống |
| 4 | Hàn măng sông nối các ống thép F42 của cọc thép tiếp đất bằng phương pháp hàn điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6 | điện cực |
| 5 | Chôn điện cực tiếp đất, độ sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 30 | m |
| 6 | Kéo rải dây liên kết các điện cực tiếp đất, kích thước dây liên kết | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | m |
| 7 | Hàn điện cực tiếp đất với dây liên kết bằng phương pháp hàn điện, kích thước điện cực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 16 | điện cực |
| 8 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học cho điện cực thẳng đứng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 84,9 | m |
| 9 | Cải tạo đất bằng hợp chất hoá học cho điện cực nằm ngang (Băng thép 40x4: 5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7 | m |
| 10 | Lấp đất hệ thống tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,75 | m3 |
| 11 | Đào móng xây bể tổ đất, sâu ≤1m - Cấp đất III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,173 | m3 |
| 12 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống - Quy cách bể cáp theo TCVN 8700:2011, thành bể xây bằng gạch chỉ loại A 20x10,5x6; tô trát VXM M75, bê tông giằng bể M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 13 | Sản xuất nắp đan bể xây gạch hoặc đá chẻ, dưới hè - Quy cách nắp đan theo TCVN 8700:2011; bê tông nắp đan M250 đá 1x2, khu nắp đang bằng thép V70x70x8mm; cốt thép D6, D8 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | nắp đan |
| 14 | Xây bể cáp thông tin (bể 1 nắp đan dọc) bằng gạch chỉ dưới hè 1 tầng ống - Quy cách bể cáp theo TCVN 8700:2011, thành bể xây bằng gạch chỉ loại A 20x10,5x6; tô trát VXM M75, bê tông giằng bể M250 đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | bể |
| 15 | Lấp đất bê tổ đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,0456 | m3 |
| 16 | Lắp đặt tấm thép tiếp đất phòng máy: +Bảng đồng tiếp đất trong phòng máy: 01 tấm: + Bảng đồng tiếp đất ngoài phòng máy: 01 tấm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2 | tấm |
| 17 | Kéo rải, lắp đặt dây tiếp đất (cáp đồng bọc nhựa M70) dọc theo tường hoặc trên sàn nhà: + Từ bảng đồng tiếp đất ngoài phòng máy đến đến bể tổ đất (cọc đât bảo vệ): 15m; + Từ bảng đồng tiếp đất ngoài phòng máy đến cầu cáp: 5m, + Từ bảng đồng tiếp đất trong phòng máy đến thiết bị cắt lọc sét: 5m: | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 25 | m |
| 18 | Hàn đầu cốt cáp đồng bọc nhựa M70 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | 10 cái |
| 19 | Đấu nối cáp đồng M70 vào bảng đồng tiếp đất | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5 | đôi đầu dây |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi