Gói thầu: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613669-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210609091 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:26:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Cao Bằng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,781,818,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Tải trọng > 5 tấnCòn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy cắt sắt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công xây dựng công trình Sửa chữa Phòng giao dịch Tân Giang thuộc Agribank chi nhánh Thành phố Cao Bằng 90 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn sửa chữa lớn của Agribank |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | Không yêu cầu. |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334; Fax: 0206.3852.238 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án dự án công trình; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Ban điều hành dự án dự án công trình; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHÁ DỠ) | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,128 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa kép | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 299,4 | m |
| 3 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41,2 | m |
| 4 | Phá dỡ nền gạch đất nung | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,0664 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 352,3311 | m2 |
| 6 | Phá dỡ lớp Granito tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7858 | 1m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,112 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (=30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8341 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,2238 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (=30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4391 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,7078 | m2 |
| 12 | Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà ( =30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1949 | m2 |
| 13 | Phá lớp vữa trát tường trong nhà (=30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6056 | m2 |
| 14 | Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (=30% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,178 | m2 |
| 15 | Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9343 | m2 |
| 16 | Phá lớp vữa trát dầm, trần cầu thang ( =30% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1269 | m2 |
| 17 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cột (= 70% diện tích) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39,2796 | m2 |
| 18 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (=70% diện tích ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 268,8555 | m2 |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà (=70% diện tích ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 68,6912 | m2 |
| 20 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=70% diện tích ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 71,6515 | m2 |
| 21 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhà ( =70% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 44,7881 | m2 |
| 22 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (=70% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 164,7464 | m2 |
| 23 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=70% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,082 | m2 |
| 24 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =70% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 9,18 | m2 |
| 25 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang ( = 70% DT ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,6294 | m2 |
| 26 | Nạo vét lớp tôn nền tạo dốc hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,2817 | m2 |
| 27 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,881 | m2 |
| 28 | Cạo bỏ lớp cặn seno trên mái | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,3326 | m2 |
| 29 | Tháo dỡ trần vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7507 | m2 |
| 30 | Phá dỡ lan can tam cấp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | TG |
| 31 | Cắt bỏ phần cột đắp | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,4 | m |
| 32 | Tháo tấm lợp tôn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,27 | 100m2 |
| 33 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,9497 | m3 |
| 34 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,4118 | m3 |
| 35 | Bốc xếp và vận chuyển cửa các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,4128 | 10m2 |
| 36 | Bốc xếp và vận chuyển trần vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,8751 | 10m2 |
| 37 | Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loại | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,27 | 100m2 |
| 38 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0197 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,0197 | m3 |
| 40 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện, nước hiện trạng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | TG |
| B | HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO) | |||
| 1 | Trát tường trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 24,3345 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3557 | m3 |
| 3 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0033 | 100kg |
| 4 | Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0224 | 100kg |
| 5 | Ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,351 | m2 |
| 6 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,0139 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,5048 | m3 |
| 8 | Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16,8341 | m2 |
| 9 | Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 115,2238 | m2 |
| 10 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,4391 | m2 |
| 11 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 ngoài nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30,7078 | m2 |
| 12 | Trát trụ, cột trong nhà- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,1949 | m2 |
| 13 | Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70,6056 | m2 |
| 14 | Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2,178 | m2 |
| 15 | Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trong nhà | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,9343 | m2 |
| 16 | Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,1269 | m2 |
| 17 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 977,0213 | 1m2 |
| 18 | Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 640,6826 | 1m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 343,4656 | 1m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 266,1432 | m2 |
| 21 | Làm trần giật cấp bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 66,9104 | m2 |
| 22 | Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7507 | m2 |
| 23 | Trần nhựa xương nổi KT600x600 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,5932 | m2 |
| 24 | Lát nền sàn gạch Granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 367,0288 | m2 |
| 25 | Lát nền, sàn Gạch Ceramic 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18,7507 | m2 |
| 26 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic nhám KT300x600 màu ghi sẫm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 122,112 | m2 |
| 27 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100 vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 58,4664 | 1m2 |
| 28 | Ốp nhựa nano lên tường (bao gồm cả phụ kiện phào chỉ) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 116,676 | m2 |
| 29 | Background và logo ngân hàng tại sảnh giao dịch | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | TG |
| 30 | Vệ sinh Granito cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 26,2702 | m2 |
| 31 | Chỉnh sửa tam cấp dưới trục A | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | TG |
| 32 | Lát đá Granite kim sa đen | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,7858 | m2 |
| 33 | Lát đá bậu cửa - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4,708 | m2 |
| 34 | Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 7,9721 | 1m2 |
| 35 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,881 | 1m2 |
| 36 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,3326 | 1m2 |
| 37 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 63,3326 | 1m2 |
| 38 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3,03 | 100m2 |
| 39 | Tôn úp nóc, máng xối khổ rộng 400 dày 0,4mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53,8 | m |
| 40 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,9351 | 100m2 |
| 41 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8,9225 | 100m2 |
| 42 | Lưới bao che công trình | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 892,25 | m2 |
| 43 | Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 33 | m2 |
| 44 | Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11 | bộ |
| 45 | Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 29,6295 | m2 |
| 46 | Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | bộ |
| 47 | Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6,24 | m2 |
| 48 | Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 49 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 11,88 | m2 |
| 50 | Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | bộ |
| 51 | Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 13,2 | m2 |
| 52 | Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | bộ |
| 53 | Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện) | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5,28 | m2 |
| 54 | Kẹp trên | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 55 | Tay cầm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 56 | Khoá cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 57 | Bản lề sàn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 58 | Kẹp dưới | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 59 | Nệp đỡ kính | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | m |
| 60 | Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính kính dán an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 19,6 | m2 |
| 61 | Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính kính dán an toàn 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | bộ |
| 62 | Vách kính kính cường lực dày 12mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,44 | m2 |
| 63 | Vách kính kính dán an toàn dày 6.38mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34,8585 | m2 |
| 64 | Sản xuất hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,368 | m2 |
| 65 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 103,368 | m2 |
| 66 | Cửa cuốn Ausdoor màu ghi, dày 1.1mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,72 | m2 |
| 67 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15,72 | m2 |
| 68 | Bộ lưu điện cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 69 | Bộ tời cửa cuốn | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| C | HẠNG MỤC: ĐIỆN | |||
| 1 | Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tường | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 34 | cái |
| 2 | Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp nội thất | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 36 | cái |
| 3 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 4 | MCB 2P 20A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 5 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 6 | MCCB 3P 63A, 15KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 7 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 8 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 9 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 11 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 12 | MCB 2P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 13 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 14 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 15 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 16 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 17 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 18 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 19 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 20 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 21 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 22 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 24 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | MCB 2P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 26 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 27 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 28 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 29 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 30 | MCB 2P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 31 | MCB 3P 50A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 32 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 33 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 35 | MCB 2P 32A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 36 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 38 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | MCB 2P 25A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 40 | MCB 1P 10A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 41 | MCB 1P 16A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 42 | MCB 1P 20A 6kA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 43 | MCB 2P 40A, 10KVA | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 44 | Dây CU/PVC 1x1.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.300 | cái |
| 45 | Dây CU/PVC 1x2.5mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | cái |
| 46 | Dây CU/PVC 1x4mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 750 | cái |
| 47 | Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 100 | cái |
| 48 | Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 49 | Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 50 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x2.5)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 250 | cái |
| 51 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x4)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 630 | cái |
| 52 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x6)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 53 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x10)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 54 | Dây tiếp địa vỏ PVC (1x16)mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 55 | Ống luồn dây D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1.295 | cái |
| 56 | Ống luồn dây D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 650 | cái |
| 57 | Ống luồn dây D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 110 | cái |
| 58 | Ống HDPE D50/40 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100 m |
| 59 | Đèn dowlight âm trần D125-9W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 41 | bộ |
| 60 | Đèn led panel 600x600mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 53 | bộ |
| 61 | Đèn tuýp led dài 1.2m gắn trần 18W | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 62 | Đèn cầu thang | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 63 | Đèn gương | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 64 | Quạt hút mùi âm trần 250m3/h | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 65 | Công tắc 10A âm tường loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 66 | Công tắc 10A âm tường loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 16 | cái |
| 67 | Công tắc 10A âm tường loại 3 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 68 | Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 1 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 69 | Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 2 phím | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| D | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Tủ điện nhẹ 300x400x150 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 2 | ODF 4 Port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 3 | Bộ chuyển đổi quang điện | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 4 | Switch 24 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 5 | Switch 16 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | bộ |
| 6 | Switch 8 port | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | bộ |
| 7 | Hạt mạng RJ-45 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 8 | Đế âm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 39 | cái |
| 9 | Ống nhựa cứng PVC D20 đi chìm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 300 | m |
| 10 | Cáp CAT6 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 30 | 10 m |
| E | HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT | |||
| 1 | Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2.4m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 6 | cọc |
| 2 | Thanh đồng dẹt 25x3mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 3 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | m |
| 4 | Kim thu sét D16 dài 0.6m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 5 | Dây nối đất tủ điện 1x16mm2 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | m |
| F | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 2 | Lắp đặt sịt vệ sinh | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | bộ |
| 5 | Lắp đặt gương soi | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt giá treo | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp giấy | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 8 | Vòi rửa D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt Bơm Q=4m3/h, H=25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4m3/h, H=5m | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 11 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt bình nóng lạnh 20L | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | bộ |
| 14 | Ống nhựa uPVC PN10 D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,3 | 100m |
| 15 | Ống nhựa uPVC PN10 D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,1 | 100m |
| 16 | Ống nhựa uPVC PN10 D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,18 | 100m |
| 17 | Ống nhựa uPVC PN10 D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,24 | 100m |
| 18 | Chếch 135 uPVC D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 19 | Chếch 135 uPVC D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 20 | Chếch 135 uPVC D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 21 | Chếch 135 uPVC D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 22 | Y chéo D110x110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 23 | Y chéo D110x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 24 | Y chéo D76x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 25 | Y chéo D60x60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 26 | Y chéo D60x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 27 | Côn thu D110x76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 28 | Côn thu D110x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 29 | Côn thu D76x42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 30 | Măng sông nối ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 31 | Măng sông nối ống D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 32 | Măng sông nối ống D60 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 33 | Măng sông nối ống D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 34 | Phễu thu nước D76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 35 | Cút vuông D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 36 | Khóa nhựa D42 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 37 | Tê kiểm tra D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 38 | Tê kiểm tra 76 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 39 | Ống nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,2 | 100m |
| 40 | Ống nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,35 | 100m |
| 41 | Ống nhựa PPR D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 0,15 | 100m |
| 42 | Cút nhựa PPR D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 8 | cái |
| 43 | Cút nhựa PPR D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 20 | cái |
| 44 | Cút nhựa ren trong D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 45 | Tê nhựa ren trong D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 46 | Nối ren D25x20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 4 | cái |
| 47 | Tê nhựa D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 48 | Tê nhựa D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 12 | cái |
| 49 | Tê nhựa D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 50 | Côn thu D32x25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 51 | Côn thu D25X20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 52 | Nối ống D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 5 | cái |
| 53 | Nối ống D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 10 | cái |
| 54 | Van 1 chiều D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 55 | Van 1 chiều D20 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 2 | cái |
| 56 | Rắc co D32 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 3 | cái |
| 57 | Rắc co D25 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1 | cái |
| 58 | Ống nhựa uPVC PN10 D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 1,02 | 100m |
| 59 | Cầu chắn rác D100 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 15 | cái |
| 60 | Chếch 135 uPVC D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 70 | cái |
| 61 | Y chéo D90x90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 18 | cái |
| 62 | Đai giữ ống D90 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 50 | cái |
| 63 | Măng sông nối ống D110 | Chương V - Yêu cầu về xây lắp | 25 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường. | 1 | Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên. | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật | 1 | Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng. | 3 | 2 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | Tải trọng > 5 tấnCòn sử dụng tốt | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy cắt gạch đá | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 6 | Máy hàn điện | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy cắt sắt | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 9 | Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình | Còn sử dụng tốt | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi