Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613669-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210609091
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:26:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Cao Bằng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,781,818,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường.
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng > 5 tấnCòn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng
E-CDNT 1.2 Thi công xây dựng công trình
Sửa chữa Phòng giao dịch Tân Giang thuộc Agribank chi nhánh Thành phố Cao Bằng
90 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn sửa chữa lớn của Agribank
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 5 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334; Fax: 0206.3852.238
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty TNHH một thành viên tư vấn thiết kế Sinh Phú.


- Bên mời thầu: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng , địa chỉ: Km 5 Phường Đề Thám, Thành phố Cao Bằng
- Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334; Fax: 0206.3852.238


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
Không yêu cầu.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 20.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334; Fax: 0206.3852.238
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ngân hàng nông nghiệp và phát triển nông thôn Việt Nam chi nhánh tỉnh Cao Bằng; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban điều hành dự án dự án công trình; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Ban điều hành dự án dự án công trình; Địa chỉ: Km5, phường Đề Thám, thành phố Cao Bằng, tỉnh Cao Bằng; Điện thoại: 02063.853.334.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (PHÁ DỠ)
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngChương V - Yêu cầu về xây lắp164,128m2
2Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa képChương V - Yêu cầu về xây lắp299,4m
3Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnChương V - Yêu cầu về xây lắp41,2m
4Phá dỡ nền gạch đất nungChương V - Yêu cầu về xây lắp34,0664m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp352,3311m2
6Phá dỡ lớp Granito tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp13,78581m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp122,112m2
8Phá lớp vữa trát cột ngoài nhà (=30% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,8341m2
9Phá lớp vữa trát tường ngoài nhà (=30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp115,2238m2
10Phá lớp vữa trát dầm ngoài nhà (=30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp29,4391m2
11Phá lớp vữa trát trần ngoài nhà (=30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp30,7078m2
12Phá lớp vữa trát cột, trụ trong nhà ( =30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,1949m2
13Phá lớp vữa trát tường trong nhà (=30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,6056m2
14Phá lớp vữa trát xà, dầm trong nhà (=30% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp2,178m2
15Phá lớp vữa trát trần trong nhà ( =30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp3,9343m2
16Phá lớp vữa trát dầm, trần cầu thang ( =30% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1269m2
17Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - Cột (= 70% diện tích)Chương V - Yêu cầu về xây lắp39,2796m2
18Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường ngoài nhà (=70% diện tích )Chương V - Yêu cầu về xây lắp268,8555m2
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm ngoài nhà (=70% diện tích )Chương V - Yêu cầu về xây lắp68,6912m2
20Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần ngoài nhà (=70% diện tích )Chương V - Yêu cầu về xây lắp71,6515m2
21Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - cột trong nhà ( =70% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp44,7881m2
22Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường trong nhà (=70% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp164,7464m2
23Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm trong nhà (=70% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,082m2
24Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - trần trong nhà ( =70% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp9,18m2
25Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần cầu thang ( = 70% DT )Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,6294m2
26Nạo vét lớp tôn nền tạo dốc hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp5,2817m2
27Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp1,881m2
28Cạo bỏ lớp cặn seno trên máiChương V - Yêu cầu về xây lắp63,3326m2
29Tháo dỡ trần vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp18,7507m2
30Phá dỡ lan can tam cấpChương V - Yêu cầu về xây lắp1TG
31Cắt bỏ phần cột đắpChương V - Yêu cầu về xây lắp6,4m
32Tháo tấm lợp tônChương V - Yêu cầu về xây lắp2,27100m2
33Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,9497m3
34Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,4118m3
35Bốc xếp và vận chuyển cửa các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp16,412810m2
36Bốc xếp và vận chuyển trần vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp1,875110m2
37Bốc xếp và vận chuyển tấm lợp các loạiChương V - Yêu cầu về xây lắp2,27100m2
38Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về xây lắp58,0197m3
39Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5TChương V - Yêu cầu về xây lắp58,0197m3
40Tháo dỡ toàn bộ hệ thống, thiết bị điện, nước hiện trạngChương V - Yêu cầu về xây lắp1TG
B HẠNG MỤC: NHÀ LÀM VIỆC (CẢI TẠO)
1Trát tường trụ, cột, lam đứng, cầu thang trong nhà, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp24,3345m2
2Xây tường thẳng bằng gạch chỉ 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3557m3
3Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép ≤10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0033100kg
4Cốt thép lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng - Đường kính cốt thép >10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp0,0224100kg
5Ván khuôn gỗ gia cố lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanChương V - Yêu cầu về xây lắp0,351m2
6Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M150, đá 1x2, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,0139m3
7Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50, PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,5048m3
8Trát trụ, cột ngoài nhà - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp16,8341m2
9Trát tường ngoài - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp115,2238m2
10Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp29,4391m2
11Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 ngoài nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp30,7078m2
12Trát trụ, cột trong nhà- Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp19,1949m2
13Trát tường trong - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp70,6056m2
14Trát xà dầm, vữa XM M75, XM PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp2,178m2
15Trát trần, vữa XM M75, XM PCB40 trong nhàChương V - Yêu cầu về xây lắp3,9343m2
16Trát cầu thang - Chiều dày 1,5cm, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp7,1269m2
17Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp977,02131m2
18Sơn tường ngoài nhà không bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp640,68261m2
19Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp343,46561m2
20Làm trần phẳng bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả)Chương V - Yêu cầu về xây lắp266,1432m2
21Làm trần giật cấp bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm, tấm thạch cao dày 9mm(Bao gồm cả sơn bả)Chương V - Yêu cầu về xây lắp66,9104m2
22Làm trần bằng tấm trần thạch cao hệ khung Vĩnh Tường, khung xương chìm chống ẩm, tấm thạch cao dày 9mm, chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả)Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,7507m2
23Trần nhựa xương nổi KT600x600Chương V - Yêu cầu về xây lắp34,5932m2
24Lát nền sàn gạch Granite 600x600 màu ghi sáng, vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp367,0288m2
25Lát nền, sàn Gạch Ceramic 300x300 chống trơn , vữa XM mác 75Chương V - Yêu cầu về xây lắp18,7507m2
26Ốp tường, trụ, cột bằng gạch Ceramic nhám KT300x600 màu ghi sẫm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp122,112m2
27Ốp chân tường, viền tường, viền trụ, cột bằng gạch Granite 600x100 vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp58,46641m2
28Ốp nhựa nano lên tường (bao gồm cả phụ kiện phào chỉ)Chương V - Yêu cầu về xây lắp116,676m2
29Background và logo ngân hàng tại sảnh giao dịchChương V - Yêu cầu về xây lắp1TG
30Vệ sinh Granito cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp26,2702m2
31Chỉnh sửa tam cấp dưới trục AChương V - Yêu cầu về xây lắp1TG
32Lát đá Granite kim sa đenChương V - Yêu cầu về xây lắp13,7858m2
33Lát đá bậu cửa - Tiết diện đá ≤ 0,16m2, vữa XM M75, XM PCB40Chương V - Yêu cầu về xây lắp4,708m2
34Đánh vecni cobalt vào kết cấu gỗ dạng thanhChương V - Yêu cầu về xây lắp7,97211m2
35Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủChương V - Yêu cầu về xây lắp1,8811m2
36Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75Chương V - Yêu cầu về xây lắp63,33261m2
37Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văngChương V - Yêu cầu về xây lắp63,33261m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳChương V - Yêu cầu về xây lắp3,03100m2
39Tôn úp nóc, máng xối khổ rộng 400 dày 0,4mmChương V - Yêu cầu về xây lắp53,8m
40Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mChương V - Yêu cầu về xây lắp1,9351100m2
41Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Chương V - Yêu cầu về xây lắp8,9225100m2
42Lưới bao che công trìnhChương V - Yêu cầu về xây lắp892,25m2
43Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp33m2
44Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 4 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11bộ
45Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp29,6295m2
46Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 2 cánh mở trượt kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp20bộ
47Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6,24m2
48Phụ kiện Cửa sổ nhôm kính 1 cánh mở hất kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
49Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp11,88m2
50Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính trắng an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp6bộ
51Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp13,2m2
52Phụ kiện Cửa đi nhôm kính 1 cánh mở quay kính mờ an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp8bộ
53Cửa đi 2 cánh mở quay kính cường lực dày 12mm (bao gồm cả phụ kiện)Chương V - Yêu cầu về xây lắp5,28m2
54Kẹp trênChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
55Tay cầmChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
56Khoá cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
57Bản lề sànChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
58Kẹp dướiChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
59Nệp đỡ kínhChương V - Yêu cầu về xây lắp8m
60Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính kính dán an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp19,6m2
61Phụ kiện Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm kính kính dán an toàn 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp5bộ
62Vách kính kính cường lực dày 12mmChương V - Yêu cầu về xây lắp1,44m2
63Vách kính kính dán an toàn dày 6.38mmChương V - Yêu cầu về xây lắp34,8585m2
64Sản xuất hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp103,368m2
65Lắp dựng hoa sắt cửaChương V - Yêu cầu về xây lắp103,368m2
66Cửa cuốn Ausdoor màu ghi, dày 1.1mmChương V - Yêu cầu về xây lắp15,72m2
67Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp15,72m2
68Bộ lưu điện cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
69Bộ tời cửa cuốnChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
C HẠNG MỤC: ĐIỆN
1Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp âm tườngChương V - Yêu cầu về xây lắp34cái
2Ổ cắm đôi 16A/220V-3 cực lắp nội thấtChương V - Yêu cầu về xây lắp36cái
3MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
4MCB 2P 20A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
5MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
6MCCB 3P 63A, 15KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
7MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
8MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
9MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
11MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
12MCB 2P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
13MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
14MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
15MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
16MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
17MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
18MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
19MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
20MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
21MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
22MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
24MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
25MCB 2P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
26MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
27MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
28MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
29MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
30MCB 2P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
31MCB 3P 50A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
32MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
33MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
34MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
35MCB 2P 32A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
36MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
38MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39MCB 2P 25A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
40MCB 1P 10A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
41MCB 1P 16A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
42MCB 1P 20A 6kAChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
43MCB 2P 40A, 10KVAChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
44Dây CU/PVC 1x1.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.300cái
45Dây CU/PVC 1x2.5mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250cái
46Dây CU/PVC 1x4mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp750cái
47Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp100cái
48Dây CU/PVC/PVC 4x10mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
49Dây CU/PVC/PVC 4x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
50Dây tiếp địa vỏ PVC (1x2.5)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp250cái
51Dây tiếp địa vỏ PVC (1x4)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp630cái
52Dây tiếp địa vỏ PVC (1x6)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
53Dây tiếp địa vỏ PVC (1x10)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
54Dây tiếp địa vỏ PVC (1x16)mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
55Ống luồn dây D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp1.295cái
56Ống luồn dây D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp650cái
57Ống luồn dây D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp110cái
58Ống HDPE D50/40Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100 m
59Đèn dowlight âm trần D125-9WChương V - Yêu cầu về xây lắp41bộ
60Đèn led panel 600x600mmChương V - Yêu cầu về xây lắp53bộ
61Đèn tuýp led dài 1.2m gắn trần 18WChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
62Đèn cầu thangChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
63Đèn gươngChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
64Quạt hút mùi âm trần 250m3/hChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
65Công tắc 10A âm tường loại 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
66Công tắc 10A âm tường loại 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp16cái
67Công tắc 10A âm tường loại 3 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
68Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 1 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
69Công tắc 10A âm tường 2 chiều loại 2 phímChương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
D HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Tủ điện nhẹ 300x400x150Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
2ODF 4 PortChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
3Bộ chuyển đổi quang điệnChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
4Switch 24 portChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
5Switch 16 portChương V - Yêu cầu về xây lắp3bộ
6Switch 8 portChương V - Yêu cầu về xây lắp2bộ
7Hạt mạng RJ-45Chương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
8Đế âmChương V - Yêu cầu về xây lắp39cái
9Ống nhựa cứng PVC D20 đi chìmChương V - Yêu cầu về xây lắp300m
10Cáp CAT6Chương V - Yêu cầu về xây lắp3010 m
E HẠNG MỤC: CHỐNG SÉT
1Cọc tiếp địa L63x63x5 L=2.4mChương V - Yêu cầu về xây lắp6cọc
2Thanh đồng dẹt 25x3mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
3Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmChương V - Yêu cầu về xây lắp50m
4Kim thu sét D16 dài 0.6mChương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
5Dây nối đất tủ điện 1x16mm2Chương V - Yêu cầu về xây lắp15m
F HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt chậu xí bệtChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
2Lắp đặt sịt vệ sinhChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V - Yêu cầu về xây lắp4bộ
5Lắp đặt gương soiChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
6Lắp đặt giá treoChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
7Lắp đặt hộp giấyChương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
8Vòi rửa D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
9Lắp đặt Bơm Q=4m3/h, H=25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
10Lắp đặt Bơm tăng áp Q=4m3/h, H=5mChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
11Lắp đặt chậu tiểu namChương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
12Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 1,5m3Chương V - Yêu cầu về xây lắp1bể
13Lắp đặt bình nóng lạnh 20LChương V - Yêu cầu về xây lắp1bộ
14Ống nhựa uPVC PN10 D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,3100m
15Ống nhựa uPVC PN10 D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,1100m
16Ống nhựa uPVC PN10 D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,18100m
17Ống nhựa uPVC PN10 D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,24100m
18Chếch 135 uPVC D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
19Chếch 135 uPVC D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
20Chếch 135 uPVC D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
21Chếch 135 uPVC D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
22Y chéo D110x110Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
23Y chéo D110x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
24Y chéo D76x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
25Y chéo D60x60Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
26Y chéo D60x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
27Côn thu D110x76Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
28Côn thu D110x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
29Côn thu D76x42Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
30Măng sông nối ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
31Măng sông nối ống D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
32Măng sông nối ống D60Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
33Măng sông nối ống D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
34Phễu thu nước D76Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
35Cút vuông D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
36Khóa nhựa D42Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
37Tê kiểm tra D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
38Tê kiểm tra 76Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
39Ống nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,2100m
40Ống nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,35100m
41Ống nhựa PPR D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp0,15100m
42Cút nhựa PPR D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp8cái
43Cút nhựa PPR D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp20cái
44Cút nhựa ren trong D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
45Tê nhựa ren trong D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
46Nối ren D25x20Chương V - Yêu cầu về xây lắp4cái
47Tê nhựa D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
48Tê nhựa D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp12cái
49Tê nhựa D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
50Côn thu D32x25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
51Côn thu D25X20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
52Nối ống D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp5cái
53Nối ống D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp10cái
54Van 1 chiều D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
55Van 1 chiều D20Chương V - Yêu cầu về xây lắp2cái
56Rắc co D32Chương V - Yêu cầu về xây lắp3cái
57Rắc co D25Chương V - Yêu cầu về xây lắp1cái
58Ống nhựa uPVC PN10 D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp1,02100m
59Cầu chắn rác D100Chương V - Yêu cầu về xây lắp15cái
60Chếch 135 uPVC D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp70cái
61Y chéo D90x90Chương V - Yêu cầu về xây lắp18cái
62Đai giữ ống D90Chương V - Yêu cầu về xây lắp50cái
63Măng sông nối ống D110Chương V - Yêu cầu về xây lắp25cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.68E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 5.34E8 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 1.250.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường. 1 Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng hạng III (hoặc chứng chỉ hành nghề giám sát công trình dân dụng cấp III trở lên) hoặc đã trực tiếp tham gia thi công 01 công trình dân dụng cấp III hoặc 02 công trình từ dân dụng cấp IV trở lên.53
2 Cán bộ kỹ thuật 1 Yêu cầu có trình độ từ trung cấp trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng.32
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ Tải trọng > 5 tấnCòn sử dụng tốt1
2 Máy trộn bê tông Còn sử dụng tốt1
3 Máy đầm bàn Còn sử dụng tốt1
4 Máy đầm dùi Còn sử dụng tốt1
5 Máy cắt gạch đá Còn sử dụng tốt1
6 Máy hàn điện Còn sử dụng tốt1
7 Máy cắt sắt Còn sử dụng tốt1
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt1
9 Máy toàn đạc, kinh vĩ hoặc thủy bình Còn sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->