Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614221-00
Thời điểm đóng mở thầu 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Tên gói thầu Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh
Số hiệu KHLCNT 20210422982
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 16:25:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Hà Tĩnh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 6,048,848,149 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường:
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện..
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị >=80 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị 250 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
3-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị >= 2,5 tấn, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
4-Giáo hoàn thiện
- Đặc điểm thiết bị 150m2, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 150
5-Máy vận thăng
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy đào một gầu bánh xích
- Đặc điểm thiết bị 1,6m3, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị 1,5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị 5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị 1kw, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc
- Đặc điểm thiết bị Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
E-CDNT 1.2 Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh
Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh
240 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn vốn Khấu hao Cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





- Nhà thầu tham dự thầu không có cổ phần hoặc vốn góp với các nhà thầu tư vấn; không cùng có cổ phần hoặc vốn góp trên 20% của một tổ chức, cá nhân khác với từng bên. Cụ thể như sau: + Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn và Xây dựng An Nam; + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở xây dựng tỉnh Hà Tĩnh; + Lập E-HSMT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh. - Thẩm định E-HSMT: Ban Kế hoạch – Đầu tư, Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng – Mỹ Đình 2 – Nam Từ Liêm – TP Hà Nội. + Tư vấn đánh giá E-HSDT; thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: - Đánh giá E-HSDT: Phòng Kế hoạch – Kinh doanh, Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh. - Thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Tổng giám đốc Tổng công ty Bưu điện Việt Nam, số 05 Phạm Hùng–Mỹ Đình 2– Nam Từ Liêm – TP.Hà Nội. - Nhà thầu tham dự thầu không cùng thuộc một cơ quan hoặc tổ chức trực tiếp quản lý với: + Chủ đầu tư – Tổng công ty Bưu điện Việt Nam + Bên mời thầu - Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh, Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh:


- Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh , địa chỉ: Số 8, đường Trần Phú, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh
- Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
+ Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Chủ đầu tư: Tổng công ty Bưu điện Việt Nam Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội Bên mời thầu: Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH+ KHAI THÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,785100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,1991m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,8591m3
4Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT24,674m3
5Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,529100m2
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,089tấn
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,471tấn
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,946m3
9Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,303100m2
10Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,803tấn
11Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,359tấn
12Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT54,046m3
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,2m3
14Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,561m3
15Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,039100m2
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,014tấn
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,05tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,056tấn
19Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,818m3
20Lót bạt chống mất nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,04m2
21Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,052100m3
22Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,681100m3
23Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,104100m3
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,061tấn
25Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,413tấn
26Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,247tấn
27Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,292tấn
28Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,227100m2
29Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,792m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,912m3
31Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,872100m2
32Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,221100m2
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,634tấn
34Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,206tấn
35Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,31tấn
36Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,65tấn
37Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT28,41m3
38Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT74,556m3
39Ván khuôn cầu thang thườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,131100m2
40Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,254tấn
41Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,499m3
42Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,82tấn
43Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,82tấn
44Gia công xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,645tấn
45Lắp dựng xà gồ thépMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,645tấn
46Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT197,61m2
47Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,646100m2
48Gia công lắp đặt tấm tôn dày 0.42mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16m
49Ke chống bão a500 bắn vào vít lợp tôn ( 1m dài theo xà gồ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT615cái
50Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT113,426m3
51Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,336m3
52Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,385m3
53Xây tường bằng gạch rỗng không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,8m3
54Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung M75, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,801m3
55Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT43,532m3
56Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,709100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,335tấn
58Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,422m3
59Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,568m2
60Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT17,036m2
61Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT482,225m2
62Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT307,899m2
63Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT181,305m2
64Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.096,416m2
65Trát xà dầm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT102,122m2
66Trát trần, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90,92m2
67Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48,035m3
68Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,5m3
69Mài nền, Đánh sika tăng cứng nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT145m2
70Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1451m2
71Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT594,8m2
72Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35,448m2
73Sản xuất, lắp dựng Kính an toàn 2 lớp dày 12.38 mm màu trắng xanh ( Lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT66,104m2
74Lắp đặt Bản lề thủy lực + Tay nắm, kép góc, khóa và các phụ kiện...Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
75Sản xuất, lắp dựng Vách kính hệ cố định, kính an toàn 6.38mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42,294m2
76Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình mở quay. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,866m2
77Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình mở hất. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,531m2
78Gia công cửa sổ khung nhôm thanh chuyển động đa điểm. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT96,174m2
79Cửa cuốn Austdor dày 1.1mm (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,7m2
80Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,7m2
81Mô tơ cửa cuốn Austdor 500kg (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
82Bộ lưu diện Austdor (hoặc tương đương)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
83Gia công cửa sắt, hoa sắt D14Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,725tấn
84Lắp dựng hoa sắt cửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT82,134m2
85Gia công lan can Inox 304Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,13tấn
86Lắp dựng lan can inoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,875m2
87Trụ lan can cầu thang D180 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) đã bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt hoàn thiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
88Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,5m
89Gia công thang sắtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,048tấn
90Gia công lắp đặt cửa nắp tôn thông mái ( đã bao gồm bản lề và phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,04m2
91Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT272m2
92Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT268,78m2
93Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36,6m2
94Bả matit vào trần thạch caoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT272m2
95Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT980,948m2
96Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT428,838m2
97Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.681,786m2
98Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT595,764m2
99Vách ngăn composit chịu nước dày 12mm( phụ kiện Inox 304 và khóa đầy đủ)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,596m2
100Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,38m2
101Giá sắt đỡ tấm đá chậu rửaMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4bộ
102Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,82m2
103Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,82m2
104Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm bóng kính, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT115,472m2
105Mái sảnh dầm khung thép, ốp tấm nhôm dày 5mm (ốp cả mặt trên và dưới)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31,2m2
106Hộp bọc Cửa cuốn bằng tấm Alu ngoài: (Bao gồm khung đỡ và alu lắp đặt hoàn chỉnh)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
107Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,1161m3
108Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,076m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14,685m3
110Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT76,907m2
111Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,64m2
112Ốp đá chân tường móngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT47,351m2
113Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT45,161m2
114Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,284100m3
115Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,1561m3
116Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,049m3
117Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,025100m2
118Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,106tấn
119Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,845m3
120Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,698m3
121Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,015100m2
122Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,041tấn
123Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,768m3
124Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,024m2
125Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,59m2
126Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,063m2
127Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,517m3
128Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,21100m3
129Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38bộ
130Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
131Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9bộ
132Lắp đặt đèn ốp trần LED 300X300Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7bộ
133Lắp đèn DOWLIGHT D110 ( FL 15W) (âm trần)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT128bộ
134Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
135Lắp đặt công tắc đảo chiềuMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
136Lắp đặt công tắc - 1 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
137Lắp đặt công tắc - 2 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
138Lắp đặt công tắc - 3 hạtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
139Lắp đặt ổ cắm đôiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50cái
140lắp đặt ổ cắm âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
141Lắp đặt quạt điện - Quạt trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22cái
142Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
143Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT165m
144Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.920m
145Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT171m
146Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT78m
147Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36m
148Lắp đặt dây dẫn 4 ruột4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
149Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT462m
150Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx1.5)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT300m
151Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx6)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20m
152Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx10)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35m
153Lắp đặt ống luồn dây nhựa SP D20Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT245m
154Lắp đặt ống luồn dây nhựa SP D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90m
155Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12hộp
156Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36hộp
157Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT65hộp
158Lắp đặt máng cáp điện + nắp máng KT: W150XH75x1.5mm, bằng thép sơn tĩnh điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT42m
159Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện:400x300x150 Tôn dày 1,0MM+ Vỏ tủ sơn màu ghi sángMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2hộp
160Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220VMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bộ
161Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
162Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT22cái
163Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT46cái
164Lắp đặt hộp aptomat phòng bằng nhựa chống cháy âm tường 20 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2hộp
165Lắp đặt hộp aptomat phòng bằng nhựa chống cháy âm tường 6-8 moduleMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5hộp
166Thiết bị điều hoà không khí 25000 BTU, loại máy điều hoà âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6máy
167Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trầnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6máy
168Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,91100m
169Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3100m
170Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,91100m
171Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3100m
172Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khíMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,18tấn
173Lắp đặt ống thoát nước ĐHKK D21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3100m
174Cút, co d21Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT80cái
175Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT150m
176Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
177Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT51,241m3
178Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ốngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10,5m3
179Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,74m3
180Ống gen D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
181Ống gen D150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT120m
182Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m
183Lắp đặt cáp nguồn 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT145m
184Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 ( ra máy bơm)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT52m
185Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
186Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
187Tủ điện KT800x800x350. Tôn cách điện dày 0.8mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
188Đầu cốt đồng M50-1BLMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT16cái
189Hộp 2 công tơMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
190Cầu dao hộp ba cực loại 150AMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
191Gia công và đóng cọc chống sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cọc
192Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
193Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT60m
194Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT20m
195Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9bộ
196Bu lông , Ecu inox M10Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT36cái
197Kẹp định vị cáp thoát sétMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
198Hộp đo kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1hộp
199Lắp đặt ống nhựa D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,8100m
B HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7m2
2Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7m2
3Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,5tấn
4Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,7m3
5Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35m3
6Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4m2
7Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1m3
8Lắp đặt cút 90 PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
9Lắp đặt co, cút 90 PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m3
10Lắp đặt co,cút PPR D63Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15m2
11Lắp đặt co,cút PPR D32Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5m2
12Lắp đặt cút ren D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35công
13Lắp đặt côn nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
14Lắp đặt rắc co, răng kép D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2100m3
15Lắp đặt rắc co, răng kép D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1m3
16Cút nhựa PPR D40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2m3
17Lắp đặt cút nhựa PPR D25Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6m2
18Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4tấn
19Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,3100m
20Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,32100m
21Lắp đặt ống nhựa PVC D60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15100m
22Lắp đặt ống nhựa PVC D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,12100m
23Lắp đặt tê PVC D110x110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
24Lắp đặt tê PVC D110x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
25Lắp đặt tê PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
26Lắp đặt tê PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
27Lắp đặt cút nhựa PVC D110x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
28Lắp đặt cút nhựa PVC D90x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11cái
29Lắp đặt cút nhựa PVC D60x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
30Lắp đặt cút nhựa PVC D42x135 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
31Lắp đặt cút nhựa PVC D110x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12cái
32Lắp đặt cút nhựa PVC D90x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
33Lắp đặt cút nhựa PVC D60x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT10cái
34Lắp đặt cút nhựa PVC D42x90 độMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
35Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
36Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
37Lắp đặt phễu thu InoxMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
38Lắp đặt ống nhựa PVC D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,6100m
39Cút 135 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14cái
40Cút 90 độ D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT14cái
41Nút bịt nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
42Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
43Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8bộ
45Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6bộ
46Lắp đặt bể nước Inox 2m3Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2bể
47Lắp đặt van phao điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
48Lắp đặt van phao cơMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
49Máy bơm Q=4m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
50Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21 máy
51Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
52Lắp đặt hộp đựng xà phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
53Lắp đặt kệ kínhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
54Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
55Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4cái
56Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,126100m2
C HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,254100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,8041m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,1241m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8,924m3
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,465tấn
6Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,092tấn
7Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,862100m2
8Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,887m3
9Xây đá hộc, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT40,701m3
10Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,88m3
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,185tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,939m3
13Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,464100m3
14Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,929100m3
15Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,781100m2
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,293m3
17Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,593m3
18Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,83m3
19Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT394,545m2
20Trát Phào đơn, đắp đầu trụ vữa XM M75, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT88,2m
21Ốp tường trụ, cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11,328m2
22Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT383,215m2
23Cửa cổng xếp Inox cao 1,6m ( Bao gồm Lắp đặt + thiết bị đâu kéo, ray, phụ kiện....)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1bộ
24Cửa cổng 2 cánh khung hộp mã kẽmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,733m2
25Gia công lắp dựng hàng rào thoáng bằng sắt hộp( đã bao gồm sơn và lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT71,16m
26Mũi chông hàng rào kín a150 cao 200 bằng sắt đặcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT32m
D HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,4551m3
2Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,15m3
3Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhậtMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,079100m2
4Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,044100m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,787m3
6Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,804m3
7Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT34,02m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,403tấn
9Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT13,5521m2
10Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,406tấn
11Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,346100m2
12Ke chống bão a500 ( 1m xà gồ 2 cái)Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT59cái
13Tôn lá làm máng thu nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12,6m
14Lắp đặt ống nhựa PVC D110Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1100m
E HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ
1Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,371m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,022100m3
3Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,2461m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,121m3
5Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,487m3
6Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3,422m2
7Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,314m2
8Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,293m2
9Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,48100m
10Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT8cái
11Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,1100m3
12Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,018100m3
13Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,058m3
14Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
F HẠNG MỤC: SAN NỀN+SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IIIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,431100m3
2Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,431100m3
3Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,431100m3/1km
4Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp IIMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15,431100m3/1km
5Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT18,711m3
6Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,556m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7,029m3
8Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,618m2
9Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT39,618m2
10Lót bạt thi công bê tông nềnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.420m2
11Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT142m3
12Lát gạch xi măng, XM PCB40Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1.420m2
G HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,432100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT4,7961m3
3Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1,664m3
4Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,032100m2
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,234tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3m3
7Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,511tấn
8Ván khuôn tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,539100m2
9Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5,561m3
10Ván khuôn sàn máiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,116100m2
11Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,178tấn
12Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2,196m3
13Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,031m3
14Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT33,6m2
15Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT25,92m2
16Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9,89m2
17Chống thấm màng đàn hồi cho bể nướcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT64,8kg
18Thi công lắp đặt nắp bể bằng tôn( đã bao gồm công lắp đặt) Kt: 800x800x1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
19Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT21,488m3
20Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,265100m3
21Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,08100m
22Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT7cái
23Khoan giếng (trọn gói đã bao gồm đường ống )Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
24Máy bơn nước Q=5m3/hMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
H HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY
1Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1X4mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT48m
2Ống luồn dây D42Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT38m
3Tủ điện PCCC KT 400x300x150, tôn cách điện dày 1.5mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
4Giá đỡ tủ điện treoMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
5Bulong mạMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6cái
6Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT0,4100m
7Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
8Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1trụ
9Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
10Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cái
11Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
12Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
13Lắp đặt đồng hồ đo áp lựcMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
14Hộp đựng lăng vòi 2 cuộn mềmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
15Rọ hútMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
16Cuộn vòi mềm d65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2cuộn
17Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 trung tâm
18Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 máy
19Lắp đặt bộ điều khiểnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11 bộ
20Bộ nội quy tiêu lệnh PCCCMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT5cái
21Hộp đựng bình chữa cháy loại kích thước 600x500x180mmMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
22Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9bình
23Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kgMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3bình
24Hộp nối dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2hộp
25Đầu báo cháy khói quangMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT110 đầu
26Lắp đặt đèn báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6,25 đèn
27Đèn chỉ lối thoát nạnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT11bộ
28Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15 nút
29Lắp đặt chuông báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT15 chuông
30Điện trở cuối đường dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31 bộ
31Đế cho các đầu báo cháyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT31cái
32Đèn báo phòngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT12bộ
33Lắp đặt chuông điệnMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
34Dây tín hiệu 2x0,75mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT300m
35Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT200m
36Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT50m
37Dây tín hiệu 2x10x0,5mm2Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT90m
38ống ghen PVC D16Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m
39Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
40Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT3cái
41Thiết bị + lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s, H=35mMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
42Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
I HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ
1Hộp cắm mạng 2 lỗ âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26cái
2Hộp cắm mạng 1 lỗ âm sànMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT9cái
3Cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m
4Lắp đặt Tủ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1tủ
5Lắp đặt Tủ WIRILESS/ SWICH 24 PORTSMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT2tủ
6Ống luồn cáp mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m
7Nút mạng vi tínhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35nút
8Cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m
9Lắp đặt Tổng đài điện thoại 30 sốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1cái
10Nút cắm điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT26cái
11Dây nhảyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT35sợi
12ống luồn cáp điện thoạiMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT400m
13Hộp phân dâyMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT6hộp
14CONNECTOR RJ45 , CAT6Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT61cái
15Trung tâm báo cháy tự động 5 kênhMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
16Tủ mạngMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
17Tủ WIRILESS/ SWICH 24 PORTSMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
18Tổng đài điện thoại 30 sốMô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT1Bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường: 1 - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng.52
2 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng 1 - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng;31
3 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện..31
4 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước 1 - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi.31
5 Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy trộn vữa >=80 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
2 Máy trộn bê tông 250 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
3 Ô tô tự đổ >= 2,5 tấn, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
4 Giáo hoàn thiện 150m2, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng150
5 Máy vận thăng Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
6 Máy đào một gầu bánh xích 1,6m3, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
7 Máy đầm dùi 1,5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
8 Máy cắt uốn cốt thép 5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
9 Máy đầm bàn 1kw, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
10 Máy đầm cóc Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
11 Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->