Gói thầu: Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614221-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 21/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| Tên gói thầu | Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210422982 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 16:25:00 đến ngày 2021-06-21 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Hà Tĩnh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 6,048,848,149 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trường: |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện.. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | >=80 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | 250 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | >= 2,5 tấn, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Giáo hoàn thiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | 150m2, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 150 |
| 5-Máy vận thăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy đào một gầu bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,6m3, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1,5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | 5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | 1kw, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh |
| E-CDNT 1.2 |
Thi công Xây dựng công trình dự án Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh Xây mới Bưu điện huyện Lộc Hà, BĐT Hà Tĩnh 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn Khấu hao Cơ bản của Tổng công ty Bưu điện Việt Nam |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | + Bản scan bản gốc thư bảo lãnh dự thầu + Bản scan bản sao chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng + Bản scan giấy phép kinh doanh. + File excel ghi toàn bộ giá dự thầu. + Lưu ý: Nhà thầu được mời thương thảo hợp đồng(trước khi ký thương thảo hợp đồng) Bên mời thầu có thể yêu cầu nhà thầu cung cấp tất cả các tài liệu chứng minh tư cách hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, năng lực kỹ thuật cho bên mời thầu để kiểm tra, đối chiếu với thông tin nhà thầu kê khai trong E-HSDT, ví dụ như: - Hợp đồng lao động của nhân sự theo quy định của nhà nước. Trình bản gốc các loại giấy tờ để chứng minh tư cách hợp lệ của các nhân sự chủ chốt, như bảng lương, danh sách đóng BHXH có xác nhận của Bảo hiểm và các tài liệu liên quan... - Khi kiểm tra năng lực tài chính, Nhà thầu phải tự nhập Tên đăng nhập tên đăng nhập và mật khẩu của đơn vị nhà thầu hoặc cung cấp Tên đăng nhập và mật khẩu tra cứu thuế điện tử của đơn vị nhà thầu, để tổ tư vấn kiểm tra đối chiếu Báo cáo tài chính trên hệ thống điện tử và Báo cáo tài chính trong E-HSDT. - Và những nội dung khác được yêu cầu trong E-HSMT này |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Chủ đầu tư:
Tổng công ty Bưu điện Việt Nam
Địa chỉ: 05 Phạm Hùng, Mỹ Đình 2, Nam Từ Liêm, Hà Nội
Bên mời thầu:
Bưu điện tỉnh Hà Tĩnh
Địa chỉ: Số 8 đường Trần Phú, Phường Bắc Hà, TP Hà Tĩnh, tỉnh Hà Tĩnh. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Địa chỉ của Chủ đầu tư: + Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội. + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. - Địa chỉ của Người có thẩm quyền: + Ông Chu Quang Hào – Tổng giám đốc - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Địa chỉ của tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: + Ban kế hoạch đầu tư - Tổng công ty Bưu điện Việt Nam. + Địa chỉ: Số 05 Phạm Hùng, phường Mỹ Đình 2, quận Nam Từ Liêm, TP. Hà Nội + Điện thoại: 024.37689346 Fax: 024.37689433. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: NHÀ GIAO DỊCH+ KHAI THÁC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,785 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,199 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,859 | 1m3 |
| 4 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng ≤250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 24,674 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,529 | 100m2 |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,089 | tấn |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,471 | tấn |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,946 | m3 |
| 9 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,303 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,803 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép giằng móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,359 | tấn |
| 12 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 54,046 | m3 |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,2 | m3 |
| 14 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,56 | 1m3 |
| 15 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,039 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,05 | tấn |
| 18 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,056 | tấn |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,818 | m3 |
| 20 | Lót bạt chống mất nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,04 | m2 |
| 21 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 22 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,681 | 100m3 |
| 23 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,104 | 100m3 |
| 24 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,061 | tấn |
| 25 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,413 | tấn |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,247 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,292 | tấn |
| 28 | Ván khuôn cột vuông, chữ nhật bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,227 | 100m2 |
| 29 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,792 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤28m, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,912 | m3 |
| 31 | Ván khuôn xà, dầm, giằng bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,872 | 100m2 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái bằng ván ép công nghiệp có khung xương cột chống bằng hệ giáo ống, chiều cao ≤28m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,221 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,634 | tấn |
| 34 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,206 | tấn |
| 35 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,31 | tấn |
| 36 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,65 | tấn |
| 37 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 28,41 | m3 |
| 38 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 74,556 | m3 |
| 39 | Ván khuôn cầu thang thường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,131 | 100m2 |
| 40 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,254 | tấn |
| 41 | Bê tông cầu thang thường SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,499 | m3 |
| 42 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 43 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| 44 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,645 | tấn |
| 45 | Lắp dựng xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,645 | tấn |
| 46 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 197,6 | 1m2 |
| 47 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,646 | 100m2 |
| 48 | Gia công lắp đặt tấm tôn dày 0.42mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | m |
| 49 | Ke chống bão a500 bắn vào vít lợp tôn ( 1m dài theo xà gồ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 615 | cái |
| 50 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 113,426 | m3 |
| 51 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,336 | m3 |
| 52 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,385 | m3 |
| 53 | Xây tường bằng gạch rỗng không nung M75, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,8 | m3 |
| 54 | Xây kết cấu phức tạp khác bằng gạch rỗng không nung M75, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,801 | m3 |
| 55 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 43,532 | m3 |
| 56 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,709 | 100m2 |
| 57 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,335 | tấn |
| 58 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,422 | m3 |
| 59 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,568 | m2 |
| 60 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 17,036 | m2 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 482,225 | m2 |
| 62 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 307,899 | m2 |
| 63 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 181,305 | m2 |
| 64 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.096,416 | m2 |
| 65 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 102,122 | m2 |
| 66 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90,92 | m2 |
| 67 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48,035 | m3 |
| 68 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,5 | m3 |
| 69 | Mài nền, Đánh sika tăng cứng nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m2 |
| 70 | Sơn sàn, nền, bề mặt bê tông bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | 1m2 |
| 71 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 600x600mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 594,8 | m2 |
| 72 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch 120x600mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35,448 | m2 |
| 73 | Sản xuất, lắp dựng Kính an toàn 2 lớp dày 12.38 mm màu trắng xanh ( Lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 66,104 | m2 |
| 74 | Lắp đặt Bản lề thủy lực + Tay nắm, kép góc, khóa và các phụ kiện... | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 75 | Sản xuất, lắp dựng Vách kính hệ cố định, kính an toàn 6.38mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42,294 | m2 |
| 76 | Gia công, lắp dựng cửa đi khung nhôm định hình mở quay. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,866 | m2 |
| 77 | Gia công, lắp dựng cửa sổ khung nhôm định hình mở hất. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,531 | m2 |
| 78 | Gia công cửa sổ khung nhôm thanh chuyển động đa điểm. Kính an toàn dày 6,38ly đã bao gồm khóa và phụ kiện lắp đặt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 96,174 | m2 |
| 79 | Cửa cuốn Austdor dày 1.1mm (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 80 | Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,7 | m2 |
| 81 | Mô tơ cửa cuốn Austdor 500kg (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 82 | Bộ lưu diện Austdor (hoặc tương đương) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 83 | Gia công cửa sắt, hoa sắt D14 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,725 | tấn |
| 84 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 82,134 | m2 |
| 85 | Gia công lan can Inox 304 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,13 | tấn |
| 86 | Lắp dựng lan can inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,875 | m2 |
| 87 | Trụ lan can cầu thang D180 (gỗ Lim Nam Phi hoặc tương đương) đã bao gồm sơn 3 nước và lắp đặt hoàn thiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 88 | Gia công và lắp đặt tay vịn thang bằng gỗ, kích thước 8x14cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m |
| 89 | Gia công thang sắt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,048 | tấn |
| 90 | Gia công lắp đặt cửa nắp tôn thông mái ( đã bao gồm bản lề và phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,04 | m2 |
| 91 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 92 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 268,78 | m2 |
| 93 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao chống ẩm khung xương nổi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36,6 | m2 |
| 94 | Bả matit vào trần thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 272 | m2 |
| 95 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 980,948 | m2 |
| 96 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 428,838 | m2 |
| 97 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.681,786 | m2 |
| 98 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 595,764 | m2 |
| 99 | Vách ngăn composit chịu nước dày 12mm( phụ kiện Inox 304 và khóa đầy đủ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,596 | m2 |
| 100 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,38 | m2 |
| 101 | Giá sắt đỡ tấm đá chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| 102 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 103 | Lát nền, sàn, kích thước gạch chống trơn 300x300mm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,82 | m2 |
| 104 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 300x450 mm bóng kính, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 115,472 | m2 |
| 105 | Mái sảnh dầm khung thép, ốp tấm nhôm dày 5mm (ốp cả mặt trên và dưới) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31,2 | m2 |
| 106 | Hộp bọc Cửa cuốn bằng tấm Alu ngoài: (Bao gồm khung đỡ và alu lắp đặt hoàn chỉnh) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 107 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,116 | 1m3 |
| 108 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,076 | m3 |
| 109 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14,685 | m3 |
| 110 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 76,907 | m2 |
| 111 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,64 | m2 |
| 112 | Ốp đá chân tường móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 47,351 | m2 |
| 113 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 45,161 | m2 |
| 114 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,284 | 100m3 |
| 115 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng > 3m, sâu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,156 | 1m3 |
| 116 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 4x6, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,049 | m3 |
| 117 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,025 | 100m2 |
| 118 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,106 | tấn |
| 119 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,845 | m3 |
| 120 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,698 | m3 |
| 121 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,015 | 100m2 |
| 122 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 123 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,768 | m3 |
| 124 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,024 | m2 |
| 125 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,59 | m2 |
| 126 | Láng nền, sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,063 | m2 |
| 127 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,517 | m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,21 | 100m3 |
| 129 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 0,6m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | bộ |
| 130 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m loại hộp đèn 3 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 131 | Lắp đặt các loại đèn LED dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 132 | Lắp đặt đèn ốp trần LED 300X300 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | bộ |
| 133 | Lắp đèn DOWLIGHT D110 ( FL 15W) (âm trần) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 128 | bộ |
| 134 | Lắp đặt quạt điện - Quạt thông gió trên tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 135 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 136 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 137 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 138 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 139 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | cái |
| 140 | lắp đặt ổ cắm âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 141 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 142 | Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 143 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 165 | m |
| 144 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.920 | m |
| 145 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 171 | m |
| 146 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 78 | m |
| 147 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6 mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | m |
| 148 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 149 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính d16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 462 | m |
| 150 | Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx1.5) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 151 | Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx6) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 152 | Lắp đặt dây tiếp điạ vàng sọc xanh CU/PVC (1Cx10) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m |
| 153 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa SP D20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 245 | m |
| 154 | Lắp đặt ống luồn dây nhựa SP D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 155 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp automat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | hộp |
| 156 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tác, hộp cầu chì, hộp aptomat | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | hộp |
| 157 | Lắp đặt hộp chia ngả 2,3,4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 65 | hộp |
| 158 | Lắp đặt máng cáp điện + nắp máng KT: W150XH75x1.5mm, bằng thép sơn tĩnh điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 42 | m |
| 159 | Lắp đặt tủ điện tầng sơn tĩnh điện:400x300x150 Tôn dày 1,0MM+ Vỏ tủ sơn màu ghi sáng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 160 | Lắp đặt đèn tín hiệu báo pha 220V | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 161 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 162 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 22 | cái |
| 163 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 46 | cái |
| 164 | Lắp đặt hộp aptomat phòng bằng nhựa chống cháy âm tường 20 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 165 | Lắp đặt hộp aptomat phòng bằng nhựa chống cháy âm tường 6-8 module | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | hộp |
| 166 | Thiết bị điều hoà không khí 25000 BTU, loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 167 | Lắp đặt máy điều hoà không khí (điều hoà cục bộ), loại máy điều hoà âm trần | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | máy |
| 168 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 169 | Lắp đặt ống đồng nối bằng phương pháp hàn, đoạn ống dài 2m, đường kính ống 12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 170 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,91 | 100m |
| 171 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 172 | Gia công và lắp đặt giá đỡ ống điều hòa không khí | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,18 | tấn |
| 173 | Lắp đặt ống thoát nước ĐHKK D21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 174 | Cút, co d21 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 80 | cái |
| 175 | Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 150 | m |
| 176 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 177 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 51,24 | 1m3 |
| 178 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp móng đường ống | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10,5 | m3 |
| 179 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,74 | m3 |
| 180 | Ống gen D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 181 | Ống gen D150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 120 | m |
| 182 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m |
| 183 | Lắp đặt cáp nguồn 4 lõi CU/XLPE/DSTA/PVC (4x50mm2) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 145 | m |
| 184 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x6mm2 ( ra máy bơm) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 52 | m |
| 185 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 186 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 187 | Tủ điện KT800x800x350. Tôn cách điện dày 0.8mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 188 | Đầu cốt đồng M50-1BL | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 16 | cái |
| 189 | Hộp 2 công tơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 190 | Cầu dao hộp ba cực loại 150A | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 191 | Gia công và đóng cọc chống sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cọc |
| 192 | Gia công kim thu sét, chiều dài kim 0,5m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 193 | Kéo rải dây chống sét theo tường, cột và mái nhà - Loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 60 | m |
| 194 | Kéo rải dây chống sét dưới mương đất, loại dây thép D10mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 20 | m |
| 195 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bộ |
| 196 | Bu lông , Ecu inox M10 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 36 | cái |
| 197 | Kẹp định vị cáp thoát sét | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 198 | Hộp đo kiểm tra tiếp địa KT: 210x160x100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | hộp |
| 199 | Lắp đặt ống nhựa D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| B | HẠNG MỤC: CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m2 |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,5 | tấn |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR, PN10 D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,7 | m3 |
| 5 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D25x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | m3 |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D40x25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 7 | Lắp đặt Tê nhựa PPR D50x40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 8 | Lắp đặt cút 90 PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 9 | Lắp đặt co, cút 90 PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m3 |
| 10 | Lắp đặt co,cút PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15 | m2 |
| 11 | Lắp đặt co,cút PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | m2 |
| 12 | Lắp đặt cút ren D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | công |
| 13 | Lắp đặt côn nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 14 | Lắp đặt rắc co, răng kép D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 100m3 |
| 15 | Lắp đặt rắc co, răng kép D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | m3 |
| 16 | Cút nhựa PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR D25 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | m2 |
| 18 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | tấn |
| 19 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 20 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,32 | 100m |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PVC D60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | 100m |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa PVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,12 | 100m |
| 23 | Lắp đặt tê PVC D110x110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt tê PVC D110x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 25 | Lắp đặt tê PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 26 | Lắp đặt tê PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | cái |
| 29 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 30 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x135 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 31 | Lắp đặt cút nhựa PVC D110x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | cái |
| 32 | Lắp đặt cút nhựa PVC D90x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 33 | Lắp đặt cút nhựa PVC D60x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 10 | cái |
| 34 | Lắp đặt cút nhựa PVC D42x90 độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 35 | Lắp đặt côn nhựa PVC D90x60 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 36 | Lắp đặt côn nhựa PVC D60x42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 37 | Lắp đặt phễu thu Inox | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 38 | Lắp đặt ống nhựa PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,6 | 100m |
| 39 | Cút 135 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 40 | Cút 90 độ D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 14 | cái |
| 41 | Nút bịt nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 42 | Lắp đặt cầu chắn rác Inox D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 43 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 44 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 45 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | bộ |
| 46 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | bể |
| 47 | Lắp đặt van phao điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 48 | Lắp đặt van phao cơ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 49 | Máy bơm Q=4m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 50 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | 1 máy |
| 51 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 52 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 53 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 54 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 55 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 56 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,126 | 100m2 |
| C | HẠNG MỤC: CỔNG - HÀNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,254 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,804 | 1m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,124 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8,924 | m3 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,465 | tấn |
| 6 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,092 | tấn |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,862 | 100m2 |
| 8 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,887 | m3 |
| 9 | Xây đá hộc, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 40,701 | m3 |
| 10 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,88 | m3 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,185 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,939 | m3 |
| 13 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,464 | 100m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,929 | 100m3 |
| 15 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,781 | 100m2 |
| 16 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,293 | m3 |
| 17 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,593 | m3 |
| 18 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày > 33cm, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,83 | m3 |
| 19 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 394,545 | m2 |
| 20 | Trát Phào đơn, đắp đầu trụ vữa XM M75, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 88,2 | m |
| 21 | Ốp tường trụ, cột cổng - Tiết diện gạch ≤0,05m2, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11,328 | m2 |
| 22 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 383,215 | m2 |
| 23 | Cửa cổng xếp Inox cao 1,6m ( Bao gồm Lắp đặt + thiết bị đâu kéo, ray, phụ kiện....) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 24 | Cửa cổng 2 cánh khung hộp mã kẽm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,733 | m2 |
| 25 | Gia công lắp dựng hàng rào thoáng bằng sắt hộp( đã bao gồm sơn và lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 71,16 | m |
| 26 | Mũi chông hàng rào kín a150 cao 200 bằng sắt đặc | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 32 | m |
| D | HẠNG MỤC: NHÀ ĐỂ XE CÁN BỘ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,455 | 1m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,15 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,079 | 100m2 |
| 4 | Đắp cát công trình bằng máy đầm cóc, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,044 | 100m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,787 | m3 |
| 6 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,804 | m3 |
| 7 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M125, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 34,02 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,403 | tấn |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 13,552 | 1m2 |
| 10 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,406 | tấn |
| 11 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,346 | 100m2 |
| 12 | Ke chống bão a500 ( 1m xà gồ 2 cái) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 59 | cái |
| 13 | Tôn lá làm máng thu nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12,6 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m |
| E | HẠNG MỤC: HỆ THỐNG THOÁT NƯỚC NGOÀI NHÀ | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,37 | 1m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,022 | 100m3 |
| 3 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,246 | 1m3 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 150 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,121 | m3 |
| 5 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,487 | m3 |
| 6 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3,422 | m2 |
| 7 | Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,314 | m2 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,293 | m2 |
| 9 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương keo, đường kính ống 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,48 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 150mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 11 | Đắp đất công trình bằng đầm cóc, độ chặt yêu cầuK=0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,1 | 100m3 |
| 12 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,018 | 100m3 |
| 13 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,058 | m3 |
| 14 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| F | HẠNG MỤC: SAN NỀN+SÂN ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp III | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,431 | 100m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,431 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,431 | 100m3/1km |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 15,431 | 100m3/1km |
| 5 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 18,71 | 1m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, chiều rộng >250cm, M100, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,556 | m3 |
| 7 | Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7,029 | m3 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,618 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 39,618 | m2 |
| 10 | Lót bạt thi công bê tông nền | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.420 | m2 |
| 11 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 142 | m3 |
| 12 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1.420 | m2 |
| G | HẠNG MỤC: BỂ NƯỚC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,432 | 100m3 |
| 2 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 4,796 | 1m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 4x6, mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1,664 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,032 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,234 | tấn |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | m3 |
| 7 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,511 | tấn |
| 8 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,539 | 100m2 |
| 9 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5,561 | m3 |
| 10 | Ván khuôn sàn mái | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,178 | tấn |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2,196 | m3 |
| 13 | Xây gạch đặc không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,031 | m3 |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 33,6 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 25,92 | m2 |
| 16 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9,89 | m2 |
| 17 | Chống thấm màng đàn hồi cho bể nước | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 64,8 | kg |
| 18 | Thi công lắp đặt nắp bể bằng tôn( đã bao gồm công lắp đặt) Kt: 800x800x1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 19 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 21,488 | m3 |
| 20 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 7 tấn trong phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,265 | 100m3 |
| 21 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,08 | 100m |
| 22 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR bằng phương pháp hàn đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 7 | cái |
| 23 | Khoan giếng (trọn gói đã bao gồm đường ống ) | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 24 | Máy bơn nước Q=5m3/h | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| H | HẠNG MỤC: PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY | |||
| 1 | Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x6+1X4mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 48 | m |
| 2 | Ống luồn dây D42 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 38 | m |
| 3 | Tủ điện PCCC KT 400x300x150, tôn cách điện dày 1.5mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Giá đỡ tủ điện treo | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 5 | Bulong mạ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | cái |
| 6 | Lắp đặt ống thép không rỉ, nối bằng phương pháp hàn, đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 0,4 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van mặt bích, đường kính van 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt trụ tiếp nước 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | trụ |
| 9 | Lắp đặt mối nối mềm đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 10 | Lắp đai khởi thuỷ đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt đồng hồ đo lưu lượng, quy cách đồng hồ | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt họng cứu hoả đường kính 80mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt đồng hồ đo áp lực | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 14 | Hộp đựng lăng vòi 2 cuộn mềm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 15 | Rọ hút | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 16 | Cuộn vòi mềm d65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 17 | Lắp đặt trung tâm xử lý tín hiệu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 trung tâm |
| 18 | Lắp đặt máy bơm nước các loại chữa cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 máy |
| 19 | Lắp đặt bộ điều khiển | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 1 bộ |
| 20 | Bộ nội quy tiêu lệnh PCCC | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 5 | cái |
| 21 | Hộp đựng bình chữa cháy loại kích thước 600x500x180mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 22 | Bình chữa cháy bằng bột tổng hợp ABC loại 4kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | bình |
| 23 | Bình chữa cháy bằng khí CO2 loại 3kg | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | bình |
| 24 | Hộp nối dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | hộp |
| 25 | Đầu báo cháy khói quang | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 10 đầu |
| 26 | Lắp đặt đèn báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6,2 | 5 đèn |
| 27 | Đèn chỉ lối thoát nạn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 11 | bộ |
| 28 | Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấp | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 5 nút |
| 29 | Lắp đặt chuông báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | 5 chuông |
| 30 | Điện trở cuối đường dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | 1 bộ |
| 31 | Đế cho các đầu báo cháy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 31 | cái |
| 32 | Đèn báo phòng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 12 | bộ |
| 33 | Lắp đặt chuông điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 34 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 300 | m |
| 35 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 200 | m |
| 36 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2.5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 50 | m |
| 37 | Dây tín hiệu 2x10x0,5mm2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 90 | m |
| 38 | ống ghen PVC D16 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 39 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 40 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 3 | cái |
| 41 | Thiết bị + lắp đặt Máy bơm chữa cháy động cơ điện Q=2,5l/s, H=35m | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 42 | Trụ tiếp nước từ xe chữa cháy 2 cửa D65 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| I | HẠNG MỤC: ĐIỆN NHẸ | |||
| 1 | Hộp cắm mạng 2 lỗ âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 2 | Hộp cắm mạng 1 lỗ âm sàn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 9 | cái |
| 3 | Cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 4 | Lắp đặt Tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | tủ |
| 5 | Lắp đặt Tủ WIRILESS/ SWICH 24 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 2 | tủ |
| 6 | Ống luồn cáp mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 7 | Nút mạng vi tính | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | nút |
| 8 | Cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 9 | Lắp đặt Tổng đài điện thoại 30 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | cái |
| 10 | Nút cắm điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 26 | cái |
| 11 | Dây nhảy | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 35 | sợi |
| 12 | ống luồn cáp điện thoại | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 400 | m |
| 13 | Hộp phân dây | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 6 | hộp |
| 14 | CONNECTOR RJ45 , CAT6 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 61 | cái |
| 15 | Trung tâm báo cháy tự động 5 kênh | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 16 | Tủ mạng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 17 | Tủ WIRILESS/ SWICH 24 PORTS | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 18 | Tổng đài điện thoại 30 số | Mô tả kỹ thuật theo Chương V của E-HSMT | 1 | Bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 9.073E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.814E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 4.235.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥8.470.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trường: | 1 | - Yêu cầu có trình độ đại học trở lên, chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc xây dựng công trình hoặc kỹ thuật công trình xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng hạng III hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình từ cấp III hoặc 02 công trình từ cấp IV cùng loại trở lên.- Nhà thầu có cam kết không thay đổi chỉ huy trưởng trong suốt quá trình thi công, trừ trường hợp bất khả kháng. | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần xây dựng | 1 | - Là kỹ sư xây dựng tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp;- Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công phần xây dựng của ít nhất 01 công trình cấp III tương tự gói thầu và đã hoàn thành bàn giao đưa vào sử dụng; | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần điện | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành điện, điện tự động hóa, cơ điện.. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách phần nước | 1 | - Trình độ trung cấp trở lên, chuyên ngành cấp thoát nước, thủy lợi. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công phụ trách An toàn lao động – Vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp Trung cấp chuyên ngành xây dựng công trình dân dụng trở lên.+ Có chứng chỉ huấn luyện hoặc chứng nhận huấn luyện đào tạo về an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy trộn vữa | >=80 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 2 | Máy trộn bê tông | 250 lít, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 3 | Ô tô tự đổ | >= 2,5 tấn, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 4 | Giáo hoàn thiện | 150m2, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 150 |
| 5 | Máy vận thăng | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 6 | Máy đào một gầu bánh xích | 1,6m3, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 7 | Máy đầm dùi | 1,5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 8 | Máy cắt uốn cốt thép | 5kW, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 9 | Máy đầm bàn | 1kw, Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 10 | Máy đầm cóc | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
| 11 | Máy kinh vĩ hoặc toàn đạc | Có tài liệu chứng minh xuất sứ rõ ràng | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi