Gói thầu: Gói thầu số 24: Mua sắm sắt thép các loại
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614491-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 14:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Cổ Phần Vận tải Đường Sắt Hà Nội Chi Nhánh Toa Xe Hàng |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 24: Mua sắm sắt thép các loại |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614350 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn vận doanh năm 2021 của Cty cổ phần vận tải đường sắt Hà nội |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 60 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:41:00 đến ngày 2021-06-12 14:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,359,410,900 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 24,000,000 VNĐ ((Hai mươi bốn triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53911635E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7188218E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô ít nhất 05 hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2020, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng đã hoàn thành (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa.Bên B bảo hành hàng hóa cung cấp cho bên A theo thời gian là 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho.Nhà thầu nộp số tiền bảo hành sản phẩm là: 03% giá trị hợp đồng. Nộp bằng tiền mặt hoặc thư bảo lãnh ngân hàng và trả tiền khi có yêu cầu (thanh toán vô điều kiện). Tiền bảo hành sẽ được sử dụng khi nhà thầu không thực hiện đúng theo các điều khoản đã được quy định về chế độ bảo hành sản phẩm. Tiền bảo hành sẽ được hoàn trả phần còn lại (nếu đã qua sử dụng) ngay sau khi hết thời gian bảo hành của lô hàng.Nếu trong thời gian bảo hành hành hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng thì bên B phải đổi lại vật tư mới theo đúng chủng loại cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên A gửi thông báo yêu cầu bảo hành cho bên B |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Sắt tròn SS400 Ø6mm | Theo HSYC | 500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 2 | Sắt tròn S45C Ø12mm | Theo HSYC | 800 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 3 | Sắt tròn S45C Ø16mm | Theo HSYC | 800 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 4 | Sắt tròn S45C Ø20mm | Theo HSYC | 500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 5 | Sắt tròn S45C Ø22mm | Theo HSYC | 1.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 6 | Sắt tròn S45C Ø25mm | Theo HSYC | 600 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 7 | Thép góc SS400 L40x40 | Theo HSYC | 1.200 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 8 | Thép góc SS400 L50x50 | Theo HSYC | 2.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 9 | Thép góc SS400 L63x63 | Theo HSYC | 700 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 10 | Thép góc SS400 L75x75 | Theo HSYC | 900 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 11 | Thép góc SS400 L100 x100 | Theo HSYC | 600 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 12 | Thép hình SS400 I 120 | Theo HSYC | 200 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 13 | Thép hình SS400 U 100 | Theo HSYC | 1.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 14 | Thép hình SS400 U 120 | Theo HSYC | 3.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 15 | Thép tấm SS400 2ly | Theo HSYC | 4.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 16 | Thép tấm SS400 2,5ly | Theo HSYC | 1.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 17 | Thép tấm SS400 3ly | Theo HSYC | 12.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 18 | Thép tấm SS400 4ly | Theo HSYC | 24.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 19 | Thép tấm SS400 5ly | Theo HSYC | 800 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 20 | Thép tấm 6 ly | Theo HSYC | 1.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 21 | Thép tấm SS400 8ly | Theo HSYC | 1.800 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 22 | Thép tấm SS400 10ly | Theo HSYC | 3.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 23 | Thép tấm SS400 12ly | Theo HSYC | 900 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 24 | Thép tấm SS400 16ly | Theo HSYC | 1.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 25 | Thép tấm SS400 20ly | Theo HSYC | 1.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 26 | Thép tấm SS400 25ly | Theo HSYC | 1.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 27 | Thép tấm SS400 30ly | Theo HSYC | 1.178 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 28 | Thép tấm SS400 40ly | Theo HSYC | 1.570 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 29 | Thép tấm 5ly (Q 345B) | Theo HSYC | 1.000 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 30 | Thép tấm 4ly (chống trượt) | Theo HSYC | 2.500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 31 | Thép ống đen 57x37 | Theo HSYC | 500 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 32 | Thép ống đen 26x33 | Theo HSYC | 60 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 33 | Thép ống đen 33x42 | Theo HSYC | 100 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
| 34 | Thép ống đen 19x26 | Theo HSYC | 100 | Kg | Theo E-HSYC | Không có |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 0(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 3.53911635E9(4) VND, trong vòng 2(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 4.7188218E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Kê khai danh sách và phô tô ít nhất 05 hợp đồng tương tự nhà thầu thực hiện từ năm 2018 đến năm 2020, trong đó có tối thiểu 03 hợp đồng đã hoàn thành (gửi kèm theo Biên bản thanh lý hợp đồng và hóa đơn có sao y của nhà thầu). Số lượng hợp đồng bằng 5 hoặc khác 5, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 5.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Bên B bảo đảm rằng hàng hóa được cung cấp theo hợp đồng là mới 100%, chưa qua sử dụng, đảm bảo chất lượng theo tiêu chuẩn của nhà sản xuất và sẽ không có các khuyết tật nảy sinh dẫn đến bất lợi trong quá trình sử dụng hàng hóa.Bên B bảo hành hàng hóa cung cấp cho bên A theo thời gian là 12 tháng kể từ ngày bên mời thầu ký biên bản nghiệm thu và nhập kho.Nhà thầu nộp số tiền bảo hành sản phẩm là: 03% giá trị hợp đồng. Nộp bằng tiền mặt hoặc thư bảo lãnh ngân hàng và trả tiền khi có yêu cầu (thanh toán vô điều kiện). Tiền bảo hành sẽ được sử dụng khi nhà thầu không thực hiện đúng theo các điều khoản đã được quy định về chế độ bảo hành sản phẩm. Tiền bảo hành sẽ được hoàn trả phần còn lại (nếu đã qua sử dụng) ngay sau khi hết thời gian bảo hành của lô hàng.Nếu trong thời gian bảo hành hành hóa bị hư hỏng do lỗi chất lượng thì bên B phải đổi lại vật tư mới theo đúng chủng loại cho bên A. Thời gian để cho bên B khắc phục đền bù quy định là trong vòng 15 ngày kể từ ngày bên A gửi thông báo yêu cầu bảo hành cho bên B | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi