Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615262-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà máy X70 |
| Tên gói thầu | Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614598 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 03 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:19:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Thành phố Hải Phòng |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 643,863,396 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
| E-CDNT 1.1 | Nhà máy X70 |
| E-CDNT 1.2 |
Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54) Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54) 03 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách QPTX năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 10.1(g) | Bảo lãnh dự thầu – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp – Báo cáo tài chính năm 2018- 2020 (Bản đã nộp cho cơ quan thuế) – 02 hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được nhà thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng |
| E-CDNT 10.2(c) | Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương |
| E-CDNT 12.2 | Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70 |
| E-CDNT 14.3 | 6 tháng |
| E-CDNT 15.2 | 02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 26.4 | Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1đ | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620 |
| E-CDNT 34 |
0 0 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Bộ hơi cos 0.00 | Zil | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 2 | Bạc cổ trục cos 1 | Zil | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 3 | Bạc cổ biên cos 1 | Zil | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 4 | Bạc đầu nhỏ thanh truyền | Zil | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 5 | Bộ gioăng đệm đại tu | Zil | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 6 | Két nước làm mát | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 7 | Bơm nước 131-1307009-Б3 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 8 | Cốc lọc tinh nhiên liệu Ф70/120 | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 9 | Bơm xăng 10 lỗ 131T-1106-011-Б | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 10 | Cao su chân máy | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 11 | Phớt đầu trục cơ 62x93x12/14 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 12 | Vòng bi 6205 hốc bánh đà | Zil | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 13 | Dây cáp ga tay 1850mm | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 14 | Dây cáp kéo gió 90mm | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 15 | Dây đai bơm trợ lực C64 131-3407209-A | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 16 | Dây đai máy phát C64 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 17 | Dây đai bơm nước 1106 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 18 | Khóa xả nước thân động cơ | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 19 | Etiket Việt hóa (Nhôm 285x90, 155x100) | Zil | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 20 | Tuyô đồng hồ báo áp suất dầu | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 21 | Tuyô đồng hồ báo áp suất khí | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 22 | Đệm ống xả | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 23 | Ruột chế hòa khí K88 | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 24 | Cút nước ZIL 131 Ф50x5 | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 25 | Dây báo công tơ mét L3100 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 26 | Phớt hộp số 58x85x12 | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 27 | Phớt hộp số 22-42x62-1 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 28 | Phớt hộp số 42x68 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 29 | Đồng tốc số 4-5 | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 30 | Sâu vít báo tốc độ | Zil | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 31 | Cao su chụp bụi cần số chính | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 32 | Cao su chụp bụi cần số phụ | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 33 | Bi T 688811 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 34 | Lò xo bi T Ф10 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 35 | Đĩa ma sát (cả cốt) 131-1601130 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 36 | Bàn ép li hợp 131-1601090 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 37 | Bát phanh cao su 12 lỗ 164-3519050 | Zil | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 38 | Ống dẻo phanh sau 510mm | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 39 | Ống dẻo phanh trước 750mm | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 40 | Má phanh chân KT 100x220x20 | Zil | 22 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 41 | Má phanh tay KT 80x220x10 | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 42 | Van an toàn bình khí nén 0001136-25 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 43 | Bánh răng quả dứa + vành chậu cầu sau | Zil | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 44 | Lò xo hồi vị phanh chân | Zil | 10 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 45 | Móng hãm guốc phanh | Zil | 17 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 46 | Cao su chắn bụi trục chữ thập Γ38x25x10 | Zil | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 47 | Bi trục chữ thập Ф38x120 | Zil | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 48 | Phớt đầu trục 114x145x14 | Zil | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 49 | Phớt đầu láp 50x76x12 | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 50 | Phớt chắn dầu cầu 58x84x12 | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 51 | Phớt cầu 62x93x16 | Zil | 9 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 52 | Phớt 62x90x12 | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 53 | Bi đầu trục 7215K1 | Zil | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 54 | Bi đầu trục 7516M | Zil | 18 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 55 | Giảm chấn ống 131-2905670 | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 56 | Van 3 ngả nhiên liệu | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 57 | Cao su chắn bùn KT 300x420x5 | Zil | 16 | Tấm | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 58 | Van chia hơi 3 ngả | Zil | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 59 | Đầu nối đường hơi 2 ngả | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 60 | Van hơi ra rơ mooc BK2808 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 61 | Ốp bảo vệ ngoài | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 62 | Khóa bơm lốp bánh xe M1-10 | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 63 | Tuyo bơm lốp dài 710mm | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 64 | Tuyo bơm lốp ngắn trong 230mm | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 65 | Tuyo bơm lốp ngắn ngoài 250mm | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 66 | Cao su làm kín van lốp | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 67 | Tuyo lên đồng hồ báo áp suất lốp | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 68 | Gioăng làm kín khóa bơm lốp | Zil | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 69 | Gioăng phớt hộp tay lái | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 70 | Vòng bi hộp tay lái 71304 | Zil | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 71 | Bơm trợ lực lái 131-3407200 | Zil | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 72 | Bi trục đứng 27308 | Zil | 12 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 73 | Rotuyn chuyển hướng | Zil | 12 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 74 | Đường dầu cao áp trợ lực lái 131-3408020-Б2 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 75 | Bộ nhíp 131-2902012 | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 76 | Chốt nhíp trước Ф30x120 | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 77 | Bạc chốt nhíp trước Ф30/40x120 | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 78 | Vấu hạn chế nhíp 145x75x110 | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 79 | Quang nhíp Φ26x350 | Zil | 6 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 80 | Bu lông tíc kê ren phải M30 | Zil | 16 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 81 | Bu lông tíc kê ren trái M30 | Zil | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 82 | Chổi gạt mưa 300mm | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 83 | Cần gạt mưa 310mm | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 84 | Thanh giằng gạt mưa 530mm | Zil | 3 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 85 | Khóa hơi gạt mưa KP30 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 86 | Máy phát 12v Γ350 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 87 | Tiết chế PP132A | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 88 | Tăng điện Б118 | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 89 | Nến điện chống nhiễu Ф14-X1-89 | Zil | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 90 | Dây cao áp chống nhiễu BM-A4 | Zil | 4 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 91 | Khóa điện 12v - EPINA DENKI | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 92 | Khóa mát 12v - BK3185 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 93 | Còi điện 12-91G | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 94 | Đồng hồ báo nhiệt độ nước 40-80-100-120 | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 95 | Đồng hồ báo tốc độ OP201A | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 96 | Đèn xi nhan cạnh 12V-YP101B | Zil | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 97 | Đèn nóc ca bin 12V | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 98 | Đèn xi nhan trước 12V- PФ130 | Zil | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 99 | Đèn đọc tài liệu | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 100 | Đèn trần 12V - PK201 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 101 | Đèn soi máy 12V - OCBAP | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 102 | Đèn hậu 12V 220x100 | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 103 | Đầu sứ cách điện | Zil | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 104 | Công tắc đảo báo nhiên liệu | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 105 | Công tắc đèn pha cốt | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 106 | Pha đèn không bóng H4-623711201 | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 107 | Rơ le dòng | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 108 | Rơ le nhiệt MT2-1200 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 109 | Đế công tắc còi điện | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 110 | Công tắc con 12v | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 111 | Công tắc gài cầu BK18 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 112 | Núm báo gài cầu điện | Zil | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 113 | Quạt điện 12V | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 114 | Cầu đấu dây 12 chân | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 115 | Cầu đấu dây 5 chân | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 116 | Cầu đấu dây 2 chân | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 117 | Đầu nối hệ thống CK bộ chia điện | Zil | 5 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 118 | Cảm biến nhiệt độ nước | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 119 | Ổ cắm điện ra rơ mooc | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 120 | Công tắc bơm nước rửa kính | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 121 | Hệ thống bơm nước rửa kính | Zil | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 122 | Bộ nâng hạ kính cửa | Zil | 8 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 123 | Gương chiếu hậu KT 180x320 | Zil | 4 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 124 | Tay mở cửa trong | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 125 | Tay mở cửa ngoài | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 126 | Bơm dầu động cơ 131-3407200 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 127 | Gài cầu điện - khí nén 131-1804270-Б | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 128 | Tang trống phanh tay 131-3507052 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 129 | Vòng cấp khí nén bánh xe 85x56x40 | Zil | 18 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 130 | Khóa tổng hơi bơm lốp M2-20 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 131 | Hộp tay lái Jin 131-38-54x10 | Zil | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 132 | Vòng bi bơm trợ lực 180304 | Zil | 3 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 133 | Gioăng phớt bơm trợ lực lái | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 134 | Củ gạt mưa hơi OCT37003068-85 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 135 | Khởi động CT2-0 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 136 | Hộp TK200 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 137 | Đồng hồ báo dòng nạp KP205 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 138 | Đồng hồ báo áp suất hơi V83 0-2-4-6-8-10 K2C/CM2 | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 139 | Đèn chiếu xa (đèn chỉ huy) | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 140 | Vòng bi máy phát 180304 | Zil | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 141 | Vòng bi máy phát 180603 | Zil | 2 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 142 | Chổi than máy phát 12v | Zil | 2 | Bộ/xe | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 143 | Rơ le xi nhan 12V-06.04 | Zil | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 144 | Cảm biến xăng 86Б/4146Д | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 145 | Chế hòa khí K88-131-1107010-10 | Zil | 2 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 146 | Bán trục cầu sau 131-2403070-A | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 147 | Trục sơ cấp hộp số | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 148 | Bánh răng số lùi | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 149 | Tang trống phanh chân | Zil | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 150 | Guốc phanh 450mm (131-3501090L) | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 151 | Trục các đăng cầu giữa 131-1804270-Б | Zil | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 152 | Bulong đai nhíp Ф26x2 | Zil | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 153 | Đèn báo bảng táp lô | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 154 | Đèn soi sáng táp lô | Zil | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 155 | Bóng đèn pha 12V/50W | Zil | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 156 | Bóng đèn hậu 12v - 21w | Zil | 12 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 157 | Bóng đèn hậu 12v - 10w | Zil | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 158 | Bóng đèn hậu 12v - 3w | Zil | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 159 | Cao su chắn bụi trục chữ thập | URAL | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 160 | Đệm cổ xả URAL 375 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 161 | Phớt hộp chích công suất 42x68x12 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 162 | Phớt hộp số chính 38x60x10 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 163 | Đệm buồng nấm KT 590x145x2 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 164 | Phớt cầu 375-2402052-04 | URAL | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 165 | Phớt hộp số chính 70x92x12x16 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 166 | Phớt hộp số phụ 375-2402052-04 | URAL | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 167 | Đệm đáy các te KT 330x660x3 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 168 | Cần bẩy quang treo | URAL | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 169 | Gioăng phớt bơm trợ lực lái Ural 375 | URAL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 170 | Má phanh tay 375-3507020-B | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 171 | Dây đai máy nén khí M22 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 172 | Đệm mui rùa KT 580x920x3 | URAL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 173 | Điện trở phụ CЗ 361 | URAL | 1 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 174 | Gioăng phớt hộp tay lái Ural 375 | URAL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 175 | Tuyô bơm con phanh Ф8x350 | URAL | 2 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 176 | Tuy ô thông áp dầu cầu Ф8 | URAL | 5 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 177 | Đèn soi biển số | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 178 | Tuyô phanh ngoài Ф8x550 | URAL | 3 | Sợi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 179 | Má phanh chân 120x10 (375-3501090-B) | URAL | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 180 | Tuyô cao su đường khí nén chính | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 181 | Rotuyn chuyển hướng Ural 375 | URAL | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 182 | Đệm mặt máy KT 165x600x3 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 183 | Guốc phanh tay 375-3507015-B | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 184 | Phớt đầu trục 375x3104033-01 | URAL | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 185 | Nhíp trước lá số 3 (500-2902103-Б) | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 186 | Guốc phanh chân 375-3501090-B | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 187 | Nhíp trước lá số 2 (500-2902102-Б1) | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 188 | Cút nước URAL 375Đ | URAL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 189 | Đường dầu cao áp trợ lực lái | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 190 | Bi trục chữ thập các đăng 402-2201033 | URAL | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 191 | Cao su chân máy 375 | URAL | 6 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 192 | Bánh răng số 1 200-1701112-A3 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 193 | Tang trống phanh tay 3507052 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 194 | Giảm chấn ống F85/F76 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 195 | Đĩa ma sát (cả cốt) 375- 1601130 | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 196 | Bi đầu trục 7124M | URAL | 6 | Vòng | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 197 | Nắp máy 375-1003012-b | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 198 | Bơm hơi 130-3509028 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 199 | Trục chủ động hộp số 204Y-1701027-A | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 200 | Bộ đồng tốc 2-3 (200-1701150-B2 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 201 | Đồng tốc số 4-5 | URAL | 1 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 202 | Bàn ép li hợp 375-1601093 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 203 | Tang trống phanh 375-3507050-B | URAL | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 204 | Bán trục cầu sau 2403070-A | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 205 | Trục các đăng cầu sau 375-2201015 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 206 | Trục các đăng cầu giữa 375-2202020 | URAL | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | |
| 207 | Ống đồng Ф8x1 | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 208 | Ống đồng Ф12x1mm | 20 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 209 | Ống cao su Ф10x5mm | 6,8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 210 | Ống cao su Ф8 | 4 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 211 | Ống cao su chịu dầu tổng phanh Ф6 | 0,8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 212 | Ống cao su chịu dầu tổng phanh Ф10 | 0,4 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 213 | Ống cao su dầu HT nâng hạ lốp Ф8 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 214 | Ống cao su dầu HT nâng hạ lốp Ф10 | 1 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 215 | Ống cao su két mát dầu Ф16 | 6,8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 216 | Ống cao su Ф16 chịu dầu | 2,4 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 217 | Ống cao su Ф24 chịu dầu | 1,2 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 218 | Ống gel sun Ф6 | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 219 | Ống gel sun Ф8 | 8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 220 | Ống gel sun Ф10 | 4 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 221 | Ống nhựa trắng Ф4 | 9 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 222 | Ống nhựa trắng Ф6 | 9,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 223 | Ống nhựa đen Ф4 | 7,5 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 224 | Ống gel thủy tinh Ф6 | 12 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 225 | Ống gel thủy tinh Ф5 | 11 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 226 | Ống gel thủy tinh Ф12 | 8 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 227 | Dây amiang chịu nhiệt F10 | 6 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 228 | Nước rửa chế hòa khí DYRAMID 450ml | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 229 | Hộp xịt RP7 493ml | 16 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 230 | Đai kẹp inox Ф105-127 vặn bulông | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 231 | Đai kẹp inox 6-12 vặn vít | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 232 | Đai kẹp inox Ф10-20 vặn vít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 233 | Đai kẹp inox Ф20-40 vặn vít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 234 | Đai kẹp inox Ф40-60 vặn vít | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 235 | Đai kẹp inox Ф50-70 vặn vít | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 236 | Gu jông M12x50 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 237 | Chốt chẻ các loại Ф1,2 - Ф5 | 215 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 238 | Ecu M8 | 48 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 239 | Ecu M20x1,25mm | 15 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 240 | Ecu M22 bắt van lốp | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 241 | Bulông + ecu + đệm M4x20 | 96 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 242 | Bulong + ecu + đệm M5x10 | 108 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 243 | Bulông M5x20+ Ecu | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 244 | Bulông M5x30 + Ecu bắt cầu đấu | 76 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 245 | Bulong êcu M6x20 | 280 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 246 | Bulong êcu M6x20+êcu công | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 247 | Bulông êcu M8x20 | 120 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 248 | Bulông M8x30 + Ecu | 281 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 249 | Bulông êcu M8x30x0,8mm | 23 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 250 | Bulông M8x80+Đệm | 32 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 251 | Bulông chìm M10x30 | 45 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 252 | Vít tạo ren + nút bịt M4x20 | 170 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 253 | Vít inox M4x20 | 600 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 254 | Đệm vênh, bằng M5 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 255 | Đệm bằng, vênh M6 | 227 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 256 | Đệm vênh, bằng M8 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 257 | Đệm vênh, bằng M10 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 258 | Đệm vênh, bằng M12 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 259 | Đệm vênh, bằng M22 | 88 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 260 | Đệm amiang 0,5mm | 2,4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 261 | Đệm amiang 1mm | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 262 | Xà phòng Vì dân ROBOT | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 263 | Giẻ lau mềm | 128 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 264 | Găng tay sợi | 89 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 265 | Khẩu trang mút KT5 | 34 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 266 | Cao su non | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 267 | Dung dịch tẩy rửa két mát dầu AT | 8 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 268 | Côn tẩu đồng Ф5 | 14 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 269 | Côn tẩu đồng Ф6 | 14 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 270 | Côn tẩu đồng Ф8 | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 271 | Côn tẩu đồng Ф12 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 272 | Đá mài nhiều lớp Ф100 A60 | 41 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 273 | Đá mài cứng Ф100 | 17 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 274 | Đá cắt Ф100 | 7 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 275 | Đá cắt Ф125 | 4 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 276 | Giấy mài tròn Ф100 | 40 | Viên | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 277 | Giấy nhám P100-1500 | 120 | Tờ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 278 | Vú mỡ Ф10 ren 1,25 | 30 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 279 | Bút dạ loại to | 7 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 280 | Dây điện đơn Ф1,5 | 250 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 281 | Dây điện đơn Ф2,5 | 120 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 282 | Dây điện đơn Ф4 | 26 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 283 | Đầu khuyết Ф4-5 | 229 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 284 | Đầu khuyết S35-8 | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 285 | Đầu bọp đồng | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 286 | Thiếc hàn Φ1mm | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 287 | Giắc cắm đực cái | 194 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 288 | Đinh rút φ5 | 40 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 289 | Sơn xịt đen Red Fox 210 | 8 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 290 | Sơn xịt nhũ Red Fox 300 | 12 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 291 | Tai hồng M8x1,5mm | 32 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 292 | Nylông quấn dây điện | 13 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 293 | Chổi sơn số 3 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 294 | Cao su tấm S3 | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 295 | Lạt nhựa L300 | 94 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 296 | Băng dính cách điện nano | 13 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 297 | Gioăng xốp chống ồn | 39 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 298 | Gioăng U nỉ dẫn kính 15mm | 19 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 299 | Gioăng hèm cabin (cao su cốt sắt) | 19 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 300 | Gioăng kính chắn gió 27mm | 40 | M | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 301 | Cao su trải sàn chống trượt K1200 | 10 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 302 | Tôn δ1.2 CT (Mạ tĩnh điện) | 37 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 303 | Dây thép hàn Ф2 | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 304 | Dây hàn Mig sắt | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 305 | Khí hàn O2 | 4 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 306 | Khí hàn C2H2 | 20 | m3 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 307 | Khí CO2 | 2 | Chai | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 308 | Đinh rút Ф3 | 80 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 309 | Bộ đồ nghề theo xe | 4 | Bộ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 310 | Giả da ghi trơn GM5 | 20,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 311 | Giả da đen DM5x1400 | 24 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 312 | Bìa cactong δ2x1000x2000 | 16,5 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 313 | Mút δ10 | 6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 314 | Mút δ20x1600x2000 | 7 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 315 | Mút δ100x1600x2000 | 4 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 316 | Mút δ200x1600x2000 | 3,6 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 317 | Chỉ may nilong | 4 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 318 | Ghim hộp 8/13 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 319 | Lọ vệ sinh nội thất LIFU 720ml | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 320 | Tấm chống nóng 2 mặt bạc d10 | 12 | m2 | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 321 | Gelcoat 1819-C | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 322 | Màu Pha gelcot M | 2 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 323 | Sợi thủy tinh MAT 300 | 8,8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 324 | Sợi thủy tinh thô 600 | 8,8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 325 | Nhựa vinyleste 901 | 48 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 326 | Đóng rắn butanox | 2,4 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 327 | Dung môi Axeton | 6 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 328 | Dung môi Epsen | 6 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 329 | Chất đánh bóng Wax 8 | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 330 | Khăn mặt bông | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 331 | Lô lăn sơn L150mm | 24 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 332 | Lô lông cừu Ф200 2 mặt | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 333 | Gáo nhựa 2 lít | 16 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 334 | Băng dính trắng 50mm | 38 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 335 | Băng dính giấy 25mm | 64 | Cuộn | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 336 | Khẩu trang hoạt tính | 29 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 337 | Găng tay cao su chịu hóa chất | 8 | Đôi | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 338 | Keo 502 | 4 | Lọ | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 339 | Keo dán Dog | 14 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 340 | Keo bả 2 TP 928 | 38 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 341 | Keo bả láng 005 MIKA | 18 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 342 | Keo Silicon A500 | 4 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 343 | Keo đỏ Threebond net 85g | 8 | Hộp | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 344 | Mũi doa Ф20 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 345 | Mũi doa Ф30 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 346 | Mũi doa Ф35 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 347 | Mũi khoan Ф6,5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 348 | Mũi khoan Ф8,5 | 4 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 349 | Mũi khoan Ф10,5 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 350 | Mũi khoan Ф12,5 | 3 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 351 | Mũi khoan côn Ф14,5 | 2 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 352 | Sơn lót A100 2 TP | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 353 | Sơn chống gỉ HP | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 354 | Sơn chống gỉ NK 099 | 8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 355 | Sơn nhũ chịu nhiệt SIGMA 175 | 4,8 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 356 | Sơn mờ PU (TC) Cu-30-M8 | 57 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 357 | Sơn lót MiKa004 2TP | 12 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 358 | Sơn đen M SIGMARINE 48 | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 359 | Sơn đen NK PIONER TC | 20 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 360 | Sơn cao su A01 | 17 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 361 | Chất đóng rắn PU-P1 | 16 | Kg | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 362 | Dầu bóng chậm khô | 7 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 363 | Dung môi butyl | 18 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 364 | Dung môi xilen | 48 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 365 | Dung môi 2 TP thinnerA | 12 | Lít | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 366 | Chổi sắt Ф100 | 20 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 367 | Vải màn lọc sơn | 8 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật | ||
| 368 | Đinh tán má phanh | 230 | Cái | Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi