Gói thầu: Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615262-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Nhà máy X70
Tên gói thầu Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54)
Số hiệu KHLCNT 20210614598
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách QPTX năm 2021
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 03 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:19:00 đến ngày 2021-06-11 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hải Phòng
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 643,863,396 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 9,000,000 VNĐ ((Chín triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
E-CDNT 1.1 Nhà máy X70
E-CDNT 1.2 Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54)
Mua vật tư, phụ tùng sửa chữa đồng bộ đợt 2 (4 xe ô tô quân sự QH35-46, QH35-50; QH35-51; QH33-54)
03 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách QPTX năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Tổ thẩm định, Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


- Bên mời thầu: Nhà máy X70 , địa chỉ: 356A Đà Nẵng - phường Đông Hải 1 - Quận Hải An - TP Hải Phòng
- Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760


E-CDNT 10.1(g)
Bảo lãnh dự thầu – Giấy chứng nhận đăng ký doanh nghiệp – Quyết định thành lập hoặc tài liệu có giá trị tương đương do cơ quan có thẩm quyền cấp – Báo cáo tài chính năm 2018- 2020 (Bản đã nộp cho cơ quan thuế) – 02 hợp đồng tương tự do nhà thầu thực hiện trong thời gian từ năm 2018 đến thời điểm đóng thầu; Bản chi tiết thông số kỹ thuật các vật tư hàng hóa được nhà thầu; Bản cam kết thực hiện gói thầu; Thời gian tiến độ giao hàng
E-CDNT 10.2(c)
Giấy chứng nhận xuất xứ (CO), Giấy chứng nhận chất lượng (CQ) đối với hàng hóa nhập khẩu của nhà sản xuất hoặc các tài liệu khác có giá trị tương đương
E-CDNT 12.2
Giá của hàng hóa đã bao gồm thuế, lệ phí và các chi phí vận chuyển đến kho nhà máy X70
E-CDNT 14.3 6 tháng
E-CDNT 15.2
02 Hợp đồng tương tự hoàn thành đã thực hiện như E-HSMT, cam kết thực hiện gói thầu theo chương IV mẫu số 01A, mẫu số 02, mẫu số 03; Bảo đảm theo yêu cầu kỹ thuật tại chương V
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 9.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 26.4 Cách tính ưu đãi: Trường hợp áp dụng phương pháp giá thấp nhất thì quy định hàng hóa không thuộc đối tượng được hưởng ưu đãi phải cộng thêm một khoản tiền bằng 7,5% giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của hàng hóa đó vào giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) của nhà thầu để so sánh, xếp hạng.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1đ Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Nhà máy X70, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Bùi Xuân Hảo, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 02253.766.669; FAX: 02253.826.760
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Thái Thị Thu Hằng, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0354.969798
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phạm Ngọc Anh, số 356A đường Đà Nẵng, phường Đông Hải 1, quận Hải An, Thành Phố Hải Phòng, ĐT: 0912035620
E-CDNT 34

0

0

Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Bộ hơi cos 0.00Zil2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
2Bạc cổ trục cos 1Zil2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
3Bạc cổ biên cos 1Zil2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
4Bạc đầu nhỏ thanh truyềnZil16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
5Bộ gioăng đệm đại tuZil2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
6Két nước làm mátZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
7Bơm nước 131-1307009-Б3Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
8Cốc lọc tinh nhiên liệu Ф70/120Zil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
9Bơm xăng 10 lỗ 131T-1106-011-БZil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
10Cao su chân máyZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
11Phớt đầu trục cơ 62x93x12/14Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
12Vòng bi 6205 hốc bánh đàZil3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
13Dây cáp ga tay 1850mmZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
14Dây cáp kéo gió 90mmZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
15Dây đai bơm trợ lực C64 131-3407209-AZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
16Dây đai máy phát C64Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
17Dây đai bơm nước 1106Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
18Khóa xả nước thân động cơZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
19Etiket Việt hóa (Nhôm 285x90, 155x100)Zil4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
20Tuyô đồng hồ báo áp suất dầuZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
21Tuyô đồng hồ báo áp suất khíZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
22Đệm ống xảZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
23Ruột chế hòa khí K88Zil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
24Cút nước ZIL 131 Ф50x5Zil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
25Dây báo công tơ mét L3100Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
26Phớt hộp số 58x85x12Zil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
27Phớt hộp số 22-42x62-1Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
28Phớt hộp số 42x68Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
29Đồng tốc số 4-5Zil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
30Sâu vít báo tốc độZil4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
31Cao su chụp bụi cần số chínhZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
32Cao su chụp bụi cần số phụZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
33Bi T 688811Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
34Lò xo bi T Ф10Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
35Đĩa ma sát (cả cốt) 131-1601130Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
36Bàn ép li hợp 131-1601090Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
37Bát phanh cao su 12 lỗ 164-3519050Zil18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
38Ống dẻo phanh sau 510mmZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
39Ống dẻo phanh trước 750mmZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
40Má phanh chân KT 100x220x20Zil22CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
41Má phanh tay KT 80x220x10Zil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
42Van an toàn bình khí nén 0001136-25Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
43Bánh răng quả dứa + vành chậu cầu sauZil1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
44Lò xo hồi vị phanh chânZil10CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
45Móng hãm guốc phanhZil17CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
46Cao su chắn bụi trục chữ thập Γ38x25x10Zil16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
47Bi trục chữ thập Ф38x120Zil14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
48Phớt đầu trục 114x145x14Zil18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
49Phớt đầu láp 50x76x12Zil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
50Phớt chắn dầu cầu 58x84x12Zil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
51Phớt cầu 62x93x16Zil9CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
52Phớt 62x90x12Zil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
53Bi đầu trục 7215K1Zil18VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
54Bi đầu trục 7516MZil18VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
55Giảm chấn ống 131-2905670Zil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
56Van 3 ngả nhiên liệuZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
57Cao su chắn bùn KT 300x420x5Zil16TấmTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
58Van chia hơi 3 ngảZil7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
59Đầu nối đường hơi 2 ngảZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
60Van hơi ra rơ mooc BK2808Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
61Ốp bảo vệ ngoàiZil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
62Khóa bơm lốp bánh xe M1-10Zil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
63Tuyo bơm lốp dài 710mmZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
64Tuyo bơm lốp ngắn trong 230mmZil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
65Tuyo bơm lốp ngắn ngoài 250mmZil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
66Cao su làm kín van lốpZil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
67Tuyo lên đồng hồ báo áp suất lốpZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
68Gioăng làm kín khóa bơm lốpZil24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
69Gioăng phớt hộp tay láiZil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
70Vòng bi hộp tay lái 71304Zil2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
71Bơm trợ lực lái 131-3407200Zil1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
72Bi trục đứng 27308Zil12VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
73Rotuyn chuyển hướngZil12BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
74Đường dầu cao áp trợ lực lái 131-3408020-Б2Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
75Bộ nhíp 131-2902012Zil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
76Chốt nhíp trước Ф30x120Zil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
77Bạc chốt nhíp trước Ф30/40x120Zil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
78Vấu hạn chế nhíp 145x75x110Zil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
79Quang nhíp Φ26x350Zil6BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
80Bu lông tíc kê ren phải M30Zil16BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
81Bu lông tíc kê ren trái M30Zil14BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
82Chổi gạt mưa 300mmZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
83Cần gạt mưa 310mmZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
84Thanh giằng gạt mưa 530mmZil3BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
85Khóa hơi gạt mưa KP30Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
86Máy phát 12v Γ350Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
87Tiết chế PP132AZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
88Tăng điện Б118Zil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
89Nến điện chống nhiễu Ф14-X1-89Zil32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
90Dây cao áp chống nhiễu BM-A4Zil4Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
91Khóa điện 12v - EPINA DENKIZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
92Khóa mát 12v - BK3185Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
93Còi điện 12-91GZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
94Đồng hồ báo nhiệt độ nước 40-80-100-120Zil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
95Đồng hồ báo tốc độ OP201AZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
96Đèn xi nhan cạnh 12V-YP101BZil8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
97Đèn nóc ca bin 12VZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
98Đèn xi nhan trước 12V- PФ130Zil8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
99Đèn đọc tài liệuZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
100Đèn trần 12V - PK201Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
101Đèn soi máy 12V - OCBAPZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
102Đèn hậu 12V 220x100Zil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
103Đầu sứ cách điệnZil32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
104Công tắc đảo báo nhiên liệuZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
105Công tắc đèn pha cốtZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
106Pha đèn không bóng H4-623711201Zil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
107Rơ le dòngZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
108Rơ le nhiệt MT2-1200Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
109Đế công tắc còi điệnZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
110Công tắc con 12vZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
111Công tắc gài cầu BK18Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
112Núm báo gài cầu điệnZil6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
113Quạt điện 12VZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
114Cầu đấu dây 12 chânZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
115Cầu đấu dây 5 chânZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
116Cầu đấu dây 2 chânZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
117Đầu nối hệ thống CK bộ chia điệnZil5CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
118Cảm biến nhiệt độ nướcZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
119Ổ cắm điện ra rơ moocZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
120Công tắc bơm nước rửa kínhZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
121Hệ thống bơm nước rửa kínhZil4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
122Bộ nâng hạ kính cửaZil8BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
123Gương chiếu hậu KT 180x320Zil4ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
124Tay mở cửa trongZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
125Tay mở cửa ngoàiZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
126Bơm dầu động cơ 131-3407200Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
127Gài cầu điện - khí nén 131-1804270-БZil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
128Tang trống phanh tay 131-3507052Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
129Vòng cấp khí nén bánh xe 85x56x40Zil18CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
130Khóa tổng hơi bơm lốp M2-20Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
131Hộp tay lái Jin 131-38-54x10Zil1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
132Vòng bi bơm trợ lực 180304Zil3VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
133Gioăng phớt bơm trợ lực láiZil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
134Củ gạt mưa hơi OCT37003068-85Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
135Khởi động CT2-0Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
136Hộp TK200Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
137Đồng hồ báo dòng nạp KP205Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
138Đồng hồ báo áp suất hơi V83 0-2-4-6-8-10 K2C/CM2Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
139Đèn chiếu xa (đèn chỉ huy)Zil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
140Vòng bi máy phát 180304Zil2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
141Vòng bi máy phát 180603Zil2VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
142Chổi than máy phát 12vZil2Bộ/xeTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
143Rơ le xi nhan 12V-06.04Zil2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
144Cảm biến xăng 86Б/4146ДZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
145Chế hòa khí K88-131-1107010-10Zil2BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
146Bán trục cầu sau 131-2403070-AZil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
147Trục sơ cấp hộp sốZil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
148Bánh răng số lùiZil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
149Tang trống phanh chânZil4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
150Guốc phanh 450mm (131-3501090L)Zil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
151Trục các đăng cầu giữa 131-1804270-БZil1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
152Bulong đai nhíp Ф26x2Zil4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
153Đèn báo bảng táp lôZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
154Đèn soi sáng táp lôZil3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
155Bóng đèn pha 12V/50WZil8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
156Bóng đèn hậu 12v - 21wZil12CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
157Bóng đèn hậu 12v - 10wZil40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
158Bóng đèn hậu 12v - 3wZil48CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
159Cao su chắn bụi trục chữ thậpURAL8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
160Đệm cổ xả URAL 375URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
161Phớt hộp chích công suất 42x68x12URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
162Phớt hộp số chính 38x60x10URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
163Đệm buồng nấm KT 590x145x2URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
164Phớt cầu 375-2402052-04URAL4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
165Phớt hộp số chính 70x92x12x16URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
166Phớt hộp số phụ 375-2402052-04URAL3CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
167Đệm đáy các te KT 330x660x3URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
168Cần bẩy quang treoURAL4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
169Gioăng phớt bơm trợ lực lái Ural 375URAL1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
170Má phanh tay 375-3507020-BURAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
171Dây đai máy nén khí M22URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
172Đệm mui rùa KT 580x920x3URAL1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
173Điện trở phụ CЗ 361URAL1VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
174Gioăng phớt hộp tay lái Ural 375URAL1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
175Tuyô bơm con phanh Ф8x350URAL2SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
176Tuy ô thông áp dầu cầu Ф8URAL5SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
177Đèn soi biển sốURAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
178Tuyô phanh ngoài Ф8x550URAL3SợiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
179Má phanh chân 120x10 (375-3501090-B)URAL8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
180Tuyô cao su đường khí nén chínhURAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
181Rotuyn chuyển hướng Ural 375URAL4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
182Đệm mặt máy KT 165x600x3URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
183Guốc phanh tay 375-3507015-BURAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
184Phớt đầu trục 375x3104033-01URAL6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
185Nhíp trước lá số 3 (500-2902103-Б)URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
186Guốc phanh chân 375-3501090-BURAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
187Nhíp trước lá số 2 (500-2902102-Б1)URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
188Cút nước URAL 375ĐURAL1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
189Đường dầu cao áp trợ lực láiURAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
190Bi trục chữ thập các đăng 402-2201033URAL4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
191Cao su chân máy 375URAL6CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
192Bánh răng số 1 200-1701112-A3URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
193Tang trống phanh tay 3507052URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
194Giảm chấn ống F85/F76URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
195Đĩa ma sát (cả cốt) 375- 1601130URAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
196Bi đầu trục 7124MURAL6VòngTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
197Nắp máy 375-1003012-bURAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
198Bơm hơi 130-3509028URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
199Trục chủ động hộp số 204Y-1701027-AURAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
200Bộ đồng tốc 2-3 (200-1701150-B2URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
201Đồng tốc số 4-5URAL1BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
202Bàn ép li hợp 375-1601093URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
203Tang trống phanh 375-3507050-BURAL2CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
204Bán trục cầu sau 2403070-AURAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
205Trục các đăng cầu sau 375-2201015URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
206Trục các đăng cầu giữa 375-2202020URAL1CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
207Ống đồng Ф8x120MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
208Ống đồng Ф12x1mm20MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
209Ống cao su Ф10x5mm6,8MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
210Ống cao su Ф84MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
211Ống cao su chịu dầu tổng phanh Ф60,8MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
212Ống cao su chịu dầu tổng phanh Ф100,4MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
213Ống cao su dầu HT nâng hạ lốp Ф81CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
214Ống cao su dầu HT nâng hạ lốp Ф101CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
215Ống cao su két mát dầu Ф166,8MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
216Ống cao su Ф16 chịu dầu2,4MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
217Ống cao su Ф24 chịu dầu1,2MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
218Ống gel sun Ф612MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
219Ống gel sun Ф88MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
220Ống gel sun Ф104MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
221Ống nhựa trắng Ф49MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
222Ống nhựa trắng Ф69,5MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
223Ống nhựa đen Ф47,5MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
224Ống gel thủy tinh Ф612MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
225Ống gel thủy tinh Ф511MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
226Ống gel thủy tinh Ф128MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
227Dây amiang chịu nhiệt F106MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
228Nước rửa chế hòa khí DYRAMID 450ml4HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
229Hộp xịt RP7 493ml16HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
230Đai kẹp inox Ф105-127 vặn bulông4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
231Đai kẹp inox 6-12 vặn vít40CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
232Đai kẹp inox Ф10-20 vặn vít20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
233Đai kẹp inox Ф20-40 vặn vít20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
234Đai kẹp inox Ф40-60 vặn vít20CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
235Đai kẹp inox Ф50-70 vặn vít24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
236Gu jông M12x5080CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
237Chốt chẻ các loại Ф1,2 - Ф5215CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
238Ecu M848CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
239Ecu M20x1,25mm15CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
240Ecu M22 bắt van lốp24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
241Bulông + ecu + đệm M4x2096BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
242Bulong + ecu + đệm M5x10108BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
243Bulông M5x20+ Ecu120BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
244Bulông M5x30 + Ecu bắt cầu đấu76BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
245Bulong êcu M6x20280BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
246Bulong êcu M6x20+êcu công120BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
247Bulông êcu M8x20120BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
248Bulông M8x30 + Ecu281BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
249Bulông êcu M8x30x0,8mm23BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
250Bulông M8x80+Đệm32BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
251Bulông chìm M10x3045CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
252Vít tạo ren + nút bịt M4x20170CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
253Vít inox M4x20600CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
254Đệm vênh, bằng M580CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
255Đệm bằng, vênh M6227CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
256Đệm vênh, bằng M880CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
257Đệm vênh, bằng M1080CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
258Đệm vênh, bằng M1280CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
259Đệm vênh, bằng M2288CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
260Đệm amiang 0,5mm2,4m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
261Đệm amiang 1mm6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
262Xà phòng Vì dân ROBOT8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
263Giẻ lau mềm128KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
264Găng tay sợi89ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
265Khẩu trang mút KT534CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
266Cao su non4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
267Dung dịch tẩy rửa két mát dầu AT8LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
268Côn tẩu đồng Ф514BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
269Côn tẩu đồng Ф614CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
270Côn tẩu đồng Ф832CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
271Côn tẩu đồng Ф1240CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
272Đá mài nhiều lớp Ф100 A6041ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
273Đá mài cứng Ф10017ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
274Đá cắt Ф1007ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
275Đá cắt Ф1254ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
276Giấy mài tròn Ф10040ViênTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
277Giấy nhám P100-1500120TờTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
278Vú mỡ Ф10 ren 1,2530CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
279Bút dạ loại to7CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
280Dây điện đơn Ф1,5250MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
281Dây điện đơn Ф2,5120MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
282Dây điện đơn Ф426MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
283Đầu khuyết Ф4-5229CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
284Đầu khuyết S35-88CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
285Đầu bọp đồng8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
286Thiếc hàn Φ1mm4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
287Giắc cắm đực cái194CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
288Đinh rút φ540CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
289Sơn xịt đen Red Fox 2108LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
290Sơn xịt nhũ Red Fox 30012LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
291Tai hồng M8x1,5mm32CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
292Nylông quấn dây điện13m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
293Chổi sơn số 320CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
294Cao su tấm S32KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
295Lạt nhựa L30094CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
296Băng dính cách điện nano13CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
297Gioăng xốp chống ồn39MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
298Gioăng U nỉ dẫn kính 15mm19MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
299Gioăng hèm cabin (cao su cốt sắt)19MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
300Gioăng kính chắn gió 27mm40MTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
301Cao su trải sàn chống trượt K120010m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
302Tôn δ1.2 CT (Mạ tĩnh điện)37KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
303Dây thép hàn Ф22KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
304Dây hàn Mig sắt2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
305Khí hàn O24ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
306Khí hàn C2H220m3Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
307Khí CO22ChaiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
308Đinh rút Ф380CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
309Bộ đồ nghề theo xe4BộTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
310Giả da ghi trơn GM520,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
311Giả da đen DM5x140024m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
312Bìa cactong δ2x1000x200016,5m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
313Mút δ106m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
314Mút δ20x1600x20007m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
315Mút δ100x1600x20004m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
316Mút δ200x1600x20003,6m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
317Chỉ may nilong4CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
318Ghim hộp 8/134HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
319Lọ vệ sinh nội thất LIFU 720ml4LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
320Tấm chống nóng 2 mặt bạc d1012m2Theo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
321Gelcoat 1819-C12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
322Màu Pha gelcot M2KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
323Sợi thủy tinh MAT 3008,8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
324Sợi thủy tinh thô 6008,8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
325Nhựa vinyleste 90148KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
326Đóng rắn butanox2,4LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
327Dung môi Axeton6LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
328Dung môi Epsen6LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
329Chất đánh bóng Wax 88HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
330Khăn mặt bông8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
331Lô lăn sơn L150mm24CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
332Lô lông cừu Ф200 2 mặt4CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
333Gáo nhựa 2 lít16CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
334Băng dính trắng 50mm38CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
335Băng dính giấy 25mm64CuộnTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
336Khẩu trang hoạt tính29CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
337Găng tay cao su chịu hóa chất8ĐôiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
338Keo 5024LọTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
339Keo dán Dog14KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
340Keo bả 2 TP 92838KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
341Keo bả láng 005 MIKA18KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
342Keo Silicon A5004HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
343Keo đỏ Threebond net 85g8HộpTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
344Mũi doa Ф204CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
345Mũi doa Ф302CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
346Mũi doa Ф352CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
347Mũi khoan Ф6,54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
348Mũi khoan Ф8,54CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
349Mũi khoan Ф10,53CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
350Mũi khoan Ф12,53CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
351Mũi khoan côn Ф14,52CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
352Sơn lót A100 2 TP12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
353Sơn chống gỉ HP12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
354Sơn chống gỉ NK 0998KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
355Sơn nhũ chịu nhiệt SIGMA 1754,8KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
356Sơn mờ PU (TC) Cu-30-M857KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
357Sơn lót MiKa004 2TP12KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
358Sơn đen M SIGMARINE 4820KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
359Sơn đen NK PIONER TC20KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
360Sơn cao su A0117LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
361Chất đóng rắn PU-P116KgTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
362Dầu bóng chậm khô7LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
363Dung môi butyl18LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
364Dung môi xilen48LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
365Dung môi 2 TP thinnerA12LítTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
366Chổi sắt Ф10020CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
367Vải màn lọc sơn8CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
368Đinh tán má phanh230CáiTheo yêu cầu tại Chương V-Yêu cầu về kỹ thuật
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.0E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.9E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 450.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 900.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->