Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây dựng nhà xưởng sản xuất số 2
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615662-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị |
| Tên gói thầu | Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây dựng nhà xưởng sản xuất số 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615531 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn tự có của doanh nghiệp, vay Ngân hàng thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:03:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,588,866,091 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHÁ DỠ | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 186,8288 | m3 |
| 2 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 166,28 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,84 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 82,9457 | tấn |
| 5 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 111 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.024,93 | m2 |
| 7 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8683 | 100m3 |
| 8 | Vận chuyển phế thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,702 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,702 | 100m3 |
| B | NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II- Tính 70% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,016 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 30% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 257,8302 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4267 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1676 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,1676 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 51,383 | m3 |
| 7 | Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 165,3818 | m3 |
| 8 | Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 119,9925 | m3 |
| 9 | Thi công cấp phối đá dăm nền | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,723 | 100m3 |
| 10 | Nilong chống mất nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,446 | 100m2 |
| 11 | Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,85 | m3 |
| 12 | Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,872 | m3 |
| 13 | Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,863 | m3 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 47,0069 | m3 |
| 15 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,388 | m3 |
| 16 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,518 | tấn |
| 17 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,501 | tấn |
| 18 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4883 | tấn |
| 19 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤10mm, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,5072 | tấn |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2784 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0967 | tấn |
| 22 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,73 | tấn |
| 23 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,0699 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,3169 | tấn |
| 25 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,8437 | tấn |
| 26 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,1063 | tấn |
| 27 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,388 | 100m2 |
| 28 | Ván khuôn dầm móng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,2863 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,4622 | 100m2 |
| 30 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,7059 | 100m2 |
| 31 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,5764 | 100m2 |
| 32 | Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,308 | m3 |
| 33 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 305,262 | m3 |
| 34 | Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,82 | m3 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.526,31 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.526,31 | m2 |
| 37 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 335,34 | m2 |
| 38 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 517,11 | m2 |
| 39 | Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 157,64 | m2 |
| 40 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 188 | m |
| 41 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 496,4 | m2 |
| 42 | Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,48 | m2 |
| 43 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 179,48 | m2 |
| 44 | Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.378,76 | m2 |
| 45 | Quét vôi tường ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.476,26 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 207,69 | m2 |
| 47 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 15x15cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 78,75 | m2 |
| 48 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,2788 | 100m2 |
| 49 | Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20,3868 | 100m2 |
| 50 | Vữa rót không co ngót Sika grout 214-11 HS (Định mức dùng Sika theo hướng dẫn sử dụng 76 bao loại 25kg/m3 vữa) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,54 | m3 |
| 51 | Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,6695 | tấn |
| 52 | Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,6695 | tấn |
| 53 | Bu lông M24x100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 540 | bộ |
| 54 | Bu lông neo M14x100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 55 | Bu lông nở M14x100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 56 | Gia công cột bằng thép tấm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,9399 | tấn |
| 57 | Lắp cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,9399 | tấn |
| 58 | Bu lông M24x900 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 360 | bộ |
| 59 | Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C150x50x18x3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,6649 | tấn |
| 60 | Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C150x50x18x3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,6649 | tấn |
| 61 | Gia công giằng mái thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4312 | tấn |
| 62 | Lắp dựng giằng thép bu lông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,4312 | tấn |
| 63 | Gia công hoàn thiện ty giằng xà gồ tiện ren 2 đầu + 4 Ecu M12 , L=1800 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 352 | bộ |
| 64 | Gia công hoàn thiện ty giằng xà gồ tiện ren 2 đầu + 4 Ecu M12 , L=500 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 65 | Sản xuất cáp giằng mái và hông F16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 720 | md |
| 66 | Giằng chỗng bão D10 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.771,2 | md |
| 67 | Bu lông M14x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 120 | bộ |
| 68 | Tăng đơ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 96 | cái |
| 69 | Ốc siết cáp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 768 | cái |
| 70 | Bu lông M12x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.228 | bộ |
| 71 | Phun bi tạo độ nhám bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.538,12 | m2 |
| 72 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.538,12 | 1m2 |
| 73 | Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,451 | 100m2 |
| 74 | Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,666 | 100m2 |
| 75 | Úp nóp mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 94 | md |
| 76 | GCLD cửa đi kết cấu Inox 304 khung thép góc L60x6 cửa D1 (01 bộ) 2 cánh đẩy trượt KT (4500x6600) và cửa đi D2(06 bộ) 2 cánh mở KT (3500x4000) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 126,3 | m2 |
| 77 | Chống bão hệ mái thép tròn F10 kẹp lên ty giằng xà gồ bằng bách lập la 3x30 - mỗi hàng xà gồ 1 thanh chạy dọc suốt chiều dài mái lợp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2.923,6 | md |
| 78 | Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4707 | 100m3 |
| 79 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,0571 | 100m3 |
| 80 | Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 81 | Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,4136 | 100m3 |
| 82 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,905 | m3 |
| 83 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,9 | m3 |
| 84 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,04 | m3 |
| 85 | Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 228,4 | m2 |
| 86 | Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 37,8 | m2 |
| 87 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,29 | m3 |
| 88 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 170 | cái |
| 89 | Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,1973 | tấn |
| 90 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,2338 | 100m2 |
| 91 | Cầu chắn rác D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 92 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,06 | 100m |
| 93 | Co vuông D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 94 | Co 45 độ D90 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 68 | cái |
| 95 | Co giảm D90/D60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 34 | cái |
| 96 | Đèn High-Bay D380bongs MH 220V-E40 -250w ( trọn bộ) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | bộ |
| 97 | Đèn sự cố tự sạc ắc quy 2x5w | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 98 | Ổ cắm 3 cực loại đôi 220V-16A ( viền + mặt che+ hộp chôn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 99 | Cáp Cu/XLPE/PVC : (3Cx16)+(1Cx10) mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 30 | m |
| 100 | Dây đơn Cu/PVC : 4mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.500 | m |
| 101 | Dây đơn Cu/PVC : 2,5mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4.400 | m |
| 102 | Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | m |
| 103 | Ống nhựa PVC thành cứng luồn dây điện D20 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1.800 | m |
| 104 | Aptomat 4 pha MCCB 63A (15Ka) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 105 | Aptomat 1 pha MCB 25A (4,5Ka) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 106 | Aptomat 1 pha MCB 16A (4,5Ka) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 107 | Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 760x600x250 và phụ kiện hợp bộ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | 1 tủ |
| 108 | Phụ kiện lắp đặt hệ thống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | lô |
| 109 | Lổ khoan sâu 12m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36 | m |
| 110 | Cọc D16 dài 2,4m mạ đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | cọc |
| 111 | Măng xông nối cọc D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 112 | Mối hàn đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | mối |
| 113 | Dây cáp đồng Cu/PVC 10mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15 | m |
| 114 | Ống nhựa luồn cáp PVC D25 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | m |
| 115 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 116 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 117 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem ( 11,34kg/ bao) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7 | bao |
| 118 | Khối lượng đào đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 119 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | m3 |
| 120 | Kim thu sét thông minh NLP 1100-44 bán kính bảo vệ , R=67m+ khớp nối kim | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 121 | Trụ đỡ thép mạ kẽm D65, H=4m ( bê tông móng trụ + chân đế+ phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 122 | Cáp thoát sét Cu/PVC 50mm2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 57 | m |
| 123 | Ống nhựa PCV luồn cáp D32 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 56 | m |
| 124 | Hộp kiểm tra điện trở đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hộp |
| 125 | Lổ khoan sâu 12m | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | m |
| 126 | Cọc D16 dài 2,4m mạ đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cọc |
| 127 | Măng xông nối cọc D16 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 128 | Mối hàn đồng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | mối |
| 129 | Sơn chống rỉ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | kg |
| 130 | Mối hàn hóa nhiệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 131 | Hóa chất giảm điện trở đất bột gem ( 11,34kg/ bao) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bao |
| 132 | Khối lượng đào đất | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
| 133 | Khối lượng đất đắp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi