Gói thầu: Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây dựng nhà xưởng sản xuất số 2

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615662-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn đầu tư xây dựng tại Quảng Trị
Tên gói thầu Gói thầu XD-01: Toàn bộ phần xây dựng nhà xưởng sản xuất số 2
Số hiệu KHLCNT 20210615531
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn tự có của doanh nghiệp, vay Ngân hàng thương mại và các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 18:03:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,588,866,091 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHÁ DỠ
1 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực-Kết cấu bê tông Mô tả kỷ thuật theo chương V 186,8288 m3
2 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỷ thuật theo chương V 166,28 m3
3 Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph Mô tả kỷ thuật theo chương V 15,84 m3
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 82,9457 tấn
5 Tháo dỡ cửa bằng thủ công Mô tả kỷ thuật theo chương V 111 m2
6 Tháo dỡ mái fibro xi măng bằng thủ công, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.024,93 m2
7 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8683 100m3
8 Vận chuyển phế thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,702 100m3
9 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,702 100m3
B NHÀ XƯỞNG XÂY MỚI
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II- Tính 70% Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,016 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng >1m, sâu >1m-đất cấp II- Tính 30% Mô tả kỷ thuật theo chương V 257,8302 m3
3 Đắp đất bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,4267 100m3
4 Vận chuyển phế thải , ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1676 100m3
5 Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,1676 100m3
6 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 51,383 m3
7 Bê tông móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 165,3818 m3
8 Bê tông nền, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 119,9925 m3
9 Thi công cấp phối đá dăm nền Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,723 100m3
10 Nilong chống mất nước Mô tả kỷ thuật theo chương V 7,446 100m2
11 Bê tông cột TD≤0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14,85 m3
12 Bê tông cột TD>0,1m2, chiều cao ≤28m, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,872 m3
13 Bê tông dầm móng, rộng ≤250cm, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,863 m3
14 Bê tông xà dầm, giằng máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 47,0069 m3
15 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 19,388 m3
16 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,518 tấn
17 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,501 tấn
18 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK >18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4883 tấn
19 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng , ĐK ≤10mm, Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,5072 tấn
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng móng ĐK ≤18mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2784 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0967 tấn
22 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,73 tấn
23 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,0699 tấn
24 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,3169 tấn
25 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK >18mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,8437 tấn
26 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,1063 tấn
27 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,388 100m2
28 Ván khuôn dầm móng Mô tả kỷ thuật theo chương V 2,2863 100m2
29 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,4622 100m2
30 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỷ thuật theo chương V 5,7059 100m2
31 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,5764 100m2
32 Xây móng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, dày ≤30cm, vữa XM M50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,308 m3
33 Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm-chiều dày >10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 305,262 m3
34 Xây tường thẳng bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm-chiều dày ≤10cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4,82 m3
35 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.526,31 m2
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.526,31 m2
37 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 335,34 m2
38 Trát xà dầm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 517,11 m2
39 Trát sê nô, mái hắt, lam ngang, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 157,64 m2
40 Trát gờ chỉ, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 188 m
41 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 496,4 m2
42 Láng sê nô, mái hắt, máng nước dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,48 m2
43 Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng … Mô tả kỷ thuật theo chương V 179,48 m2
44 Quét vôi tường trong nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.378,76 m2
45 Quét vôi tường ngoài nhà 1 nước trắng 2 nước mầu Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.476,26 m2
46 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 207,69 m2
47 Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 15x15cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 78,75 m2
48 Lắp dựng dàn giáo ngoài, cao ≤16m Mô tả kỷ thuật theo chương V 22,2788 100m2
49 Lắp dựng dàn giáo trong có chiều cao >3,6m - Chiều cao chuẩn 3,6m Mô tả kỷ thuật theo chương V 20,3868 100m2
50 Vữa rót không co ngót Sika grout 214-11 HS (Định mức dùng Sika theo hướng dẫn sử dụng 76 bao loại 25kg/m3 vữa) Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,54 m3
51 Gia công vì kèo thép khẩu độ lớn, khẩu độ ≤36m Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,6695 tấn
52 Lắp vì kèo thép khẩu độ >18m Mô tả kỷ thuật theo chương V 27,6695 tấn
53 Bu lông M24x100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 540 bộ
54 Bu lông neo M14x100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 72 bộ
55 Bu lông nở M14x100 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 bộ
56 Gia công cột bằng thép tấm Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,9399 tấn
57 Lắp cột thép các loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 17,9399 tấn
58 Bu lông M24x900 Mô tả kỷ thuật theo chương V 360 bộ
59 Gia công xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C150x50x18x3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,6649 tấn
60 Lắp dựng xà gồ thép mạ kẽm nhúng nóng C150x50x18x3 Mô tả kỷ thuật theo chương V 18,6649 tấn
61 Gia công giằng mái thép Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,4312 tấn
62 Lắp dựng giằng thép bu lông Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,4312 tấn
63 Gia công hoàn thiện ty giằng xà gồ tiện ren 2 đầu + 4 Ecu M12 , L=1800 Mô tả kỷ thuật theo chương V 352 bộ
64 Gia công hoàn thiện ty giằng xà gồ tiện ren 2 đầu + 4 Ecu M12 , L=500 Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bộ
65 Sản xuất cáp giằng mái và hông F16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 720 md
66 Giằng chỗng bão D10 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.771,2 md
67 Bu lông M14x40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 120 bộ
68 Tăng đơ Mô tả kỷ thuật theo chương V 96 cái
69 Ốc siết cáp Mô tả kỷ thuật theo chương V 768 cái
70 Bu lông M12x40 Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.228 bộ
71 Phun bi tạo độ nhám bề mặt kim loại Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.538,12 m2
72 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.538,12 1m2
73 Lợp mái che tường bằng fibrô xi măng Mô tả kỷ thuật theo chương V 28,451 100m2
74 Lợp mái bằng tôn nhựa lấy sáng Mô tả kỷ thuật theo chương V 1,666 100m2
75 Úp nóp mái Mô tả kỷ thuật theo chương V 94 md
76 GCLD cửa đi kết cấu Inox 304 khung thép góc L60x6 cửa D1 (01 bộ) 2 cánh đẩy trượt KT (4500x6600) và cửa đi D2(06 bộ) 2 cánh mở KT (3500x4000) Mô tả kỷ thuật theo chương V 126,3 m2
77 Chống bão hệ mái thép tròn F10 kẹp lên ty giằng xà gồ bằng bách lập la 3x30 - mỗi hàng xà gồ 1 thanh chạy dọc suốt chiều dài mái lợp Mô tả kỷ thuật theo chương V 2.923,6 md
78 Đào kênh mương, rộng ≤6m bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4707 100m3
79 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,0571 100m3
80 Vận chuyển đất, ô tô 10T tự đổ, phạm vi ≤1000m-đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4136 100m3
81 Vận chuyển đất 1km tiếp theo bằng ô tô tự đổ 10T, ngoài phạm vi 5km-đất cấp II Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,4136 100m3
82 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M100, đá 4x6 Mô tả kỷ thuật theo chương V 6,905 m3
83 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 9,9 m3
84 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 5x10x20cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,04 m3
85 Trát thành mương, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 228,4 m2
86 Láng mương cáp, mương rãnh dày 1cm, vữa XM M75 Mô tả kỷ thuật theo chương V 37,8 m2
87 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,29 m3
88 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỷ thuật theo chương V 170 cái
89 Sản xuất, lắp đặt cốt thép tấm đan, Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,1973 tấn
90 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỷ thuật theo chương V 0,2338 100m2
91 Cầu chắn rác D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34 cái
92 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m, ĐK 90mm Mô tả kỷ thuật theo chương V 3,06 100m
93 Co vuông D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34 cái
94 Co 45 độ D90 Mô tả kỷ thuật theo chương V 68 cái
95 Co giảm D90/D60 Mô tả kỷ thuật theo chương V 34 cái
96 Đèn High-Bay D380bongs MH 220V-E40 -250w ( trọn bộ) Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 bộ
97 Đèn sự cố tự sạc ắc quy 2x5w Mô tả kỷ thuật theo chương V 16 bộ
98 Ổ cắm 3 cực loại đôi 220V-16A ( viền + mặt che+ hộp chôn) Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 cái
99 Cáp Cu/XLPE/PVC : (3Cx16)+(1Cx10) mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 30 m
100 Dây đơn Cu/PVC : 4mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.500 m
101 Dây đơn Cu/PVC : 2,5mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 4.400 m
102 Ống nhựa xoắn HDPE luồn dây điện D50 Mô tả kỷ thuật theo chương V 25 m
103 Ống nhựa PVC thành cứng luồn dây điện D20 Mô tả kỷ thuật theo chương V 1.800 m
104 Aptomat 4 pha MCCB 63A (15Ka) Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
105 Aptomat 1 pha MCB 25A (4,5Ka) Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
106 Aptomat 1 pha MCB 16A (4,5Ka) Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cái
107 Tủ điện kim loại sơn tĩnh điện KT 760x600x250 và phụ kiện hợp bộ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 1 tủ
108 Phụ kiện lắp đặt hệ thống Mô tả kỷ thuật theo chương V 1
109 Lổ khoan sâu 12m Mô tả kỷ thuật theo chương V 36 m
110 Cọc D16 dài 2,4m mạ đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 cọc
111 Măng xông nối cọc D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 cái
112 Mối hàn đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 12 mối
113 Dây cáp đồng Cu/PVC 10mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 15 m
114 Ống nhựa luồn cáp PVC D25 Mô tả kỷ thuật theo chương V 14 m
115 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
116 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 3 bộ
117 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem ( 11,34kg/ bao) Mô tả kỷ thuật theo chương V 7 bao
118 Khối lượng đào đất Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m3
119 Khối lượng đất đắp Mô tả kỷ thuật theo chương V 5 m3
120 Kim thu sét thông minh NLP 1100-44 bán kính bảo vệ , R=67m+ khớp nối kim Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 cái
121 Trụ đỡ thép mạ kẽm D65, H=4m ( bê tông móng trụ + chân đế+ phụ kiện Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 bộ
122 Cáp thoát sét Cu/PVC 50mm2 Mô tả kỷ thuật theo chương V 57 m
123 Ống nhựa PCV luồn cáp D32 Mô tả kỷ thuật theo chương V 56 m
124 Hộp kiểm tra điện trở đất Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 hộp
125 Lổ khoan sâu 12m Mô tả kỷ thuật theo chương V 24 m
126 Cọc D16 dài 2,4m mạ đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 10 cọc
127 Măng xông nối cọc D16 Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 cái
128 Mối hàn đồng Mô tả kỷ thuật theo chương V 8 mối
129 Sơn chống rỉ Mô tả kỷ thuật theo chương V 1 kg
130 Mối hàn hóa nhiệt Mô tả kỷ thuật theo chương V 2 bộ
131 Hóa chất giảm điện trở đất bột gem ( 11,34kg/ bao) Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 bao
132 Khối lượng đào đất Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
133 Khối lượng đất đắp Mô tả kỷ thuật theo chương V 4 m3
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->