Gói thầu: Xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615694-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
Tên gói thầu Xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210602521
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Loại hợp đồng
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 9 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:44:00 đến ngày 2021-06-14 18:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 11,833,437,872 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng >= 8,283 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 8,283 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân kỹ thuật
- Số lượng 15
- Trình độ chuyên môn -Số lượng: 15 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 06 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
4-Xe lu tĩnh
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
5-Xe lu rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
6-Xe hoặc máy rải bê tông nhựa
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
7-Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp)
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
8-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
9-Xe ôtô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
11-Búa rung
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy trộn bê tông >= 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy cắt sắt
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
15-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
16-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
17-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 2
18-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN
E-CDNT 1.2 Xây dựng
Xây mới, sửa chữa 3 cầu bắc qua suối, xã Hòa Hiệp, huyện Xuyên Mộc
9 Tháng
E-CDNT 3 Nguồn vốn ngân sách Huyện
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN , địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





 Tư vấn lập báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Xây dựng Trí Đức – Địa chỉ: Số 60 Trần Hưng Đạo, Phường Phước Nguyên, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;  Tư vấn thẩm tra báo cáo kinh tế kỹ thuật công trình: Công ty TNHH Tư vấn – Xây dựng An Phương – Địa chỉ: Số 09 Phan Bá Vành, KP5, Phường Long Tâm, Thành phố Bà Rịa, Tỉnh Bà Rịa - Vũng Tàu;  Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM;  Tư vấn thẩm định E-HSMT và kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty TNHH Đầu tư Xây dựng Thương mại Thuận Khiêm – Địa chỉ: Số 32 Ngô Bệ, phường 13, quận Tân Bình, Tp.HCM.


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG PHÁT TRIỂN HOÀNG YẾN , địa chỉ: 888/85 Lạc Long Quân, Phường 8, Quận Tân Bình, Thành phố Hồ Chí Minh, Việt Nam
- Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh ngành nghề xây dựng phù hợp theo quy định của pháp luật; - Chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng thi công xây dựng công trình giao thông (cầu và đường bộ) tối thiểu hạng III phù hợp theo quy định của pháp luật. Nhà thầu không đính kèm chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình vẫn được tiếp tục xem xét, đánh giá và được xét duyệt trúng thầu. Trường hợp nhà thầu trúng thầu, nhà thầu phải xuất trình chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng công trình trước khi trao hợp đồng. - Bản scan Văn bản xác nhận của cơ quan quản lý thuế về việc hoàn thành nghĩa vụ thuế của nhà thầu đến hết Quý IV/2020; - Và các tài liệu chứng minh năng lực kinh nghiệm trong E-HSDT. * Đối với liên danh dự thầu: Từng thành viên liên danh phải đáp ứng các yêu cầu nêu trên và từng thành viên trong liên danh phải đáp ứng yêu cầu năng lực tương ứng với phần công việc đảm nhận trong liên danh.
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 170.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư:  Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199.  Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Phát triển Hoàng Yến – Địa chỉ: Số 888/85 Lạc Long Quân, phường 8, quận Tân Bình, TP.HCM.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân huyện Xuyên Mộc - Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Địa chỉ: Số 198 Bạch Đằng, phường Phước Trung, Tp. Bà Rịa, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu.
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Xuyên Mộc – Địa chỉ: Số 151 Quốc lộ 55, thị trấn Phước Bửu, huyện Xuyên Mộc, tỉnh Bà Rịa – Vũng Tàu – Điện thoại: 0254.3772199. Đường dây nóng của Báo Đấu thầu: Số điện thoại: 0243.768.6611
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẦU SỐ 1
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
5Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
6Cung cấp dâm Chữ I12,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
7Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm/ 10m
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
9Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,625m3
11Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,093tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
16Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,75m2
17Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022m3
19Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,743m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,085tấn
21Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
22Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
24Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,485m3
25Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
26Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
27Bulong M14 L=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28Cái
28Bê tông gờ lan can C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,842m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
31Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666tấn
32Bu lông U-M20, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36bộ
33Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
35Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
36Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37BU lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
38Vít nở M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,762m3
40Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt158,795m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,429100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,477tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
44Khoan cọc đường kính D1000(LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
45Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,228m3
46Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,147m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,883tấn
49SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98tấn
50Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
51Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m cọc
52Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,248m3 d.dịch
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,095100m
54Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
55Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,652100m
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,146m3
58Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
59Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
60Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3/km
61Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
62San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,738100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,438100m3
64Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
65Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
66Tháo dỡ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
67khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%1) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt51,36tấn
68Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,375100m
69Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,125100m
70Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,375100m
71Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1t+3.5%) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,31tấn
72Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,553100m
73Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
74Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,553100m cọc
75Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,615m3
76Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,789m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,17100m2
78Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt66,886m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,18tấn
81Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt262m2
82Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101m3
83Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007m3
84Ván khuôn (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
87Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
88Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
89Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
90Chốt chống chuyển vị D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
92Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m3
93Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,347100m3
94Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,904100m3
95Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,721100m3
96Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt116,389m3
97Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,885m3
98Bê tông chân khay C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,876m3
99Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,777100m2
100Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt29,765m3
101Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt89,924m3
102Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
103Lắp đặt ống thoát nước D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,34100m
104Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
105Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,203100m3
106Làm rọ đá 3x2x0.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3rọ
107Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt388,55m3
108Bê tông đệm C10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120,88m3
109Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861100m3
110Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,554100m3
111Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,094100m3
112Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,747100m3
113Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.143,075m3
114Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,499100m3
115Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,874100m3
116Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,645100m2
117Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,645100m2
118Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861100m3
119Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,861100m3/km
120Lắp đặt biển tên cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
121lắp đặt tấm sóng đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
122lắp đặt tấm sóng giữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,56m
123Bê tông chân cột C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
124Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m2
125Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,682tấn
126Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m2
127CPĐD mặt bằng công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,718100m3
128Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,983100m3
129Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất muaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,175100m3
130Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt272,745m3
131Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
132Đào thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,051100m3
133Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,051100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,051100m3/km
B CẦU SỐ 2
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
5Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
6Cung cấp dâm Chữ I12,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
7Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm/ 10m
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
9Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,625m3
11Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,093tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
16Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,75m2
17Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022m3
19Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,743m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
21Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
22Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
24Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,485m3
25Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
26Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
27Bulong M14 L=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28Cái
28Bê tông gờ lan can C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,842m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
31Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666tấn
32Bu lông U-M20, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
33Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
35Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
36Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37BU lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
38Vít nở M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36m3
40Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt143,247m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,337100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,231tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
44Khoan cọc đường kính D1000(LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
45Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,228m3
46Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,147m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,883tấn
49SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98tấn
50Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
51Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m cọc
52Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,248m3 d.dịch
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,095100m
54Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
55Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,652100m
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,146m3
58Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
59Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
60Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3/km
61Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
62San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,373100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,453100m3
64Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
65Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
66Tháo dỡ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
67khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%1) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,25tấn
68Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,385100m
69Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,035100m
70Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,385100m
71Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1t+3.5%) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24tấn
72Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,505100m
73Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
74Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,505100m cọc
75Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,708m3
76Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,922m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m2
78Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,814m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08tấn
81Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236m2
82Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101m3
83Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007m3
84Ván khuôn (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
87Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
88Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
89Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
90Chốt chống chuyển vị D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
92Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m3
93Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,372100m3
94Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,042100m3
95Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,804100m3
96Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt134,282m3
97Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,16m3
98Bê tông chân khay C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,858m3
99Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,832100m2
100Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,233m3
101Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,7m3
102Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
103Lắp đặt ống thoát nước D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
104Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
105Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944100m3
106Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,328100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,582100m3
108Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,159100m3
109Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.101,049m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,464100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,58100m3
112Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,603100m2
113Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,603100m2
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,944100m3/km
116Lắp đặt biển tên cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117lắp đặt tấm sóng đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
118lắp đặt tấm sóng giữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,56m
119Bê tông chân cột C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
120Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m2
121Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,682tấn
122Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m2
123CPĐD mặt bằng công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,67100m3
124Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,601100m3
125Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất muaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3
126Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt234,122m3
127Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
128Đào thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,313100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,313100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,313100m3/km
C CẦU SỐ 3
1Bê tông dầm ngang đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,68m3
2Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,263tấn
3Sản xuất, lắp dựng cốt thép dầm đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,142tấn
4Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn dầm ngangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052100m2
5Hộp chốt chống chuyển vịTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,08tấn
6Cung cấp dâm Chữ I12,5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
7Di chuyển dầm cầu bê tông, chiều dài dầm 12 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm/ 10m
8Nâng hạ dầm cầu bằng cần cẩu, chiều dài dầm 18 Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4dầm
9Lắp cấu kiện bê tông đúc sẵn cầu cảng. Dầm, trọng lượng cấu kiện > 15tấnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
10Bê tông bản mặt cầu đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,625m3
11Ván khuôn bản mặt cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,721100m2
12Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
13Sản xuất, lắp dựng cốt thép bản mặt cầu đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,093tấn
14Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
15Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,688100m2
16Lớp phòng nước mặt cầu dạng phunTheo hồ sơ thiết kế được duyệt68,75m2
17Lắp đặt gối cầu bằng cao suTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
18Bê tông đá 1x2, vữa bê tông mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022m3
19Bê tông Sikagrout 214-11 khe co giảnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,743m3
20Sản xuất, lắp dựng cốt thép khe co giãn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,087tấn
21Lắp đặt khe co giãn dầm đúc sẵnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11m
22Cắt mặt đường bê tông nhựa chiều dày lớp cắt Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,11100m
23Cào bóc lớp mặt đường bê tông nhựa, chiều dày lớp bóc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,083100m2
24Phá dỡ bê tông bản mặt cầu thi công khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,485m3
25Sản xuất thép tấm nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
26Lắp dựng tấm thép nắp chụp khe co giãnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,184tấn
27Bulong M14 L=60mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt28Cái
28Bê tông gờ lan can C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,842m3
29Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn lan canTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,474100m2
30Sản xuất, lắp dựng cốt thép lan can đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,38tấn
31Sản xuất kết cấu thép lan can cầu đường bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,666tấn
32Bu lông U-M20, L=650mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44bộ
33Lắp đặt ống thép 244mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011100m
34Lắp đặt ống nhựa uPVC D150x4,7mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03100m
35Tấm chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4tấm
36Hệ thanh định vị (tạm tính gia công k=1,5)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
37BU lông M12x50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
38Vít nở M12Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
39Bê tông lót móng rộng > 250 cm, đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,36m3
40Bê tông mố, trụ cầu trên cạn đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt147,697m3
41Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn mố, trụ cầu trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,458100m2
42Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,466tấn
43Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,053tấn
44Khoan cọc đường kính D1000(LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt54m
45Bê tông cọc nhồi đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt46,228m3
46Đập đầu cọc khoan nhồi trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,147m3
47Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039tấn
48Sản xuất, lắp dựng cốt thép cọc khoan nhồi, cọc, tường barette trên cạn đường kính > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,883tấn
49SX 1 ống vách CKN (L=4m) dày 10mm luân chuyển cho 6 cọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,98tấn
50Lắp đặt ống vách cọc khoan nhồi trên cạn, đường kính cọc Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21m
51Nhổ cọc thép hình, cọc thép ống bằng cần cẩu 25T, trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,21100m cọc
52Bơm dung dịch bentonit chống sụt thành lỗ khoan, thành cọc barrette, lỗ khoan trên cạnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt94,248m3 d.dịch
53Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 50mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,095100m
54Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 50mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
55Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 110mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,652100m
56Lắp nút bịt đầu ống thép tráng kẽm, đường kính nút bịt 110mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
57Bơm vữa xi măng ống siêu âmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,146m3
58Xúc bentônít lên ô tôTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
59Vận chuyển bentonit đổ đi bằng ôtô tự đổ 10T trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3
60Vận chuyển tiếp cự ly Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,942100m3/km
61Văng chống gỗTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2m3
62San taọ mặt bằng thi công, Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,979100m3
63Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,233100m3
64Khấu hao hệ đà giáo định hình M1 luân chuyển M2(1.5%*1+5%*1)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,065tấn
65Lắp đặt đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
66Tháo dỡ đà giáo thi công mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,13tấn
67khấu hao cọc ván thép (1.17%*1+3.5%1) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt47,25tấn
68Đóng cọc ván thép ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,385100m
69Đóng cọc ván thép không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,518100m
70Nhổ cọc cừ larsen bằng máy ép thuỷ lựcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,385100m
71Khấu hao cọc thép hình (1.17%*1t+3.5%) tính cho 1 mố, mố còn lại luân chuyểnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,24tấn
72Đóng cọc thép hình phần ngập đấtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,505100m
73Đóng cọc thép hình phần không ngập đất (DG*0,75)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008100m
74Nhổ cọc thép hìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,505100m cọc
75Bê tông bản quá độ đá 1x2, vữa bê tông C25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,708m3
76Bê tông lót móng rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,922m3
77Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn bản quá độTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m2
78Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58,814m2
79Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,011tấn
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép, cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,08tấn
81Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt236m2
82Bê tông khối chống chuyển vị đá 1x2 vữa mác 300Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101m3
83Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007m3
84Ván khuôn (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
85Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,096tấn
86Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033tấn
87Lắp đặt ống thép bằng phương pháp hàn, đường kính ống 40mm (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,012100m
88Bitum chèn kheTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36m2
89Tấm đệm đàn hồi 20mm (m2)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,44m2
90Chốt chống chuyển vị D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,03tấn
91Sản xuất, lắp dựng cốt thép móng, mố, trụ, mũ mố, mũ trụ cầu trên cạn đường kính Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004tấn
92Bê tông Sikagrout 214-11Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,052m3
93Đào đất cấp II thi công chân khay tứ nónTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,371100m3
94Đắp đất tứ nón đường bằng máy đầm 16T, độ chặt K = 0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,039100m3
95Đắp vật liệu dạng hạt sau mố K98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,907100m3
96Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,87m3
97Bê tông lót móng chân khay đá 4x6 vữa mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,155m3
98Bê tông chân khay C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,839m3
99Sản xuất, lắp dựng tháo dỡ ván khuôn móng dài, bệ máyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,831100m2
100Làm lớp đá đệm móngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,143m3
101Xây mái dốc thẳng bằng đá hộc, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt102,428m3
102Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
103Lắp đặt ống thoát nước D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
104Vải địa kỹ thuật bọc ốngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,051100m2
105Vét hữu cơ nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3
106Đào nền đường bằng máy đào 1,25m3, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,447100m3
107Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,95Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,515100m3
108Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,98Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,761100m3
109Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.198,786m3
110Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trênTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,504100m3
111Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dướiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,88100m3
112Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,685100m2
113Rải thảm mặt đường BTN C12,5 chiều dày đã lèn ép 5 cmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,685100m2
114Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3
115Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,867100m3/km
116Lắp đặt biển tên cầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
117lắp đặt tấm sóng đầuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,8m
118lắp đặt tấm sóng giữaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt26,56m
119Bê tông chân cột C20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,972m3
120Tôn hàng rào (Kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,8100m2
121Thép hình hàng rào tôn (kh 1.5%*2+5%)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,682tấn
122Lắp dựng hàng rào tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt180m2
123CPĐD mặt bằng công trườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,874100m3
124Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất tận dụngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,456100m3
125Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16 tấn, độ chặt yêu cầu K=0,90 đất muaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,819100m3
126Đất chọn lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt604,303m3
127Lắp đặt cống BTCT ly tấm D1000, H30, L=3m (M*0,948/0,965)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4đoạn ống
128Đào thanh thải dòng chảyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,649100m3
129Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 10 tấn trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,649100m3
130Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 10T 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,649100m3/km
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.775E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 3.55E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
+ Có ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng >= 8,283 tỷ đồng.(Nhà thầu phải kèm theo bản chụp được chứng thực sao y bản chính các tài liệu sau đây: Hợp đồng thi công; Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng hoặc Biên bản thanh lý hợp đồng hoặc Xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư và tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).Ghi chú: - Hoàn thành phần lớn nghĩa là hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng.- Với các hợp đồng mà nhà thầu đã tham gia với tư cách là thành viên liên danh hoặc nhà thầu phụ thì chỉ tính giá trị phần việc do nhà thầu thực hiện.
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 8.283.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình giao thông
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).- Có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình giao thông hạng III (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).- Đã chỉ huy trưởng hoàn thành ít nhất 01 hợp đồng thi công xây dựng công trình giao thông (loại công trình giao thông cầu đường bộ) (trong đó có thi công dầm I BTCT DƯL) và có giá trị hợp đồng > 8,283 tỷ đồng.(Nhà thầu kèm các tài liệu bản chụp được chứng thực sao y bản chính: 1/ Văn bằng, Chứng chỉ hành nghề; 2/ Bảng lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn; 3/ Bản chụp quyết định bổ nhiệm chỉ huy trưởng công trình đã tham gia kèm theo các tài liệu chứng minh công trình mà chỉ huy trưởng đó đã thực hiện như: Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình đưa vào sử dụng có thể hiện sự tham gia của chỉ huy trưởng hoặc xác nhận hoàn thành của chủ đầu tư trong đó có nội dung xác nhận chỉ huy trưởng của công trình; 4/ Bản chụp tài liệu chứng minh bản chất, quy mô công trình).55
2 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần cầu 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc cầu đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
3 Cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công phần đường 1 Có ít nhất 01 cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công (sẽ tham gia gói thầu), tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành giao thông hoặc đường bộ, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách kỹ thuật thi công bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành bảo hộ lao động, kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).+ Có giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động (còn hiệu lực tối thiểu đến thời điểm đóng thầu).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách an toàn lao động bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng, Giấy chứng nhận (hoặc chứng chỉ) huấn luyện an toàn lao động; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
5 Cán bộ phụ trách thanh toán 1 Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành kinh tế xây dựng, có chứng chỉ hành nghề kỹ sư định giá xây dựng hạng III trở lên (còn hiệu lực đến thời điểm đóng thầu), kinh nghiệm trong các công việc tương tự tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: Theo bảng kê khai năng lực, kinh nghiệm). Số năm kinh nghiệm tối thiểu (lấy tròn theo tháng và tính đến thời điểm đóng thầu: được xác định theo ngày cấp bằng tốt nghiệp đại học).(Nhà thầu phải chứng minh điều kiện năng lực của cán bộ phụ trách thanh toán bằng cách kèm theo: 1/ Bản chụp được chứng thực sao y bản chính: Văn bằng; chứng chỉ hành nghề định giá; 2/ Bản lý lịch và bảng kinh nghiệm chuyên môn).33
6 Công nhân kỹ thuật 15 -Số lượng: 15 người.-Trình độ chuyên môn: Sơ cấp nghề, đào tạo nghiệp vụ phù hợp với gói thầu đang xét cụ thể:+ Thợ kỹ thuật cầu đường: 06 người.+ Thợ hàn: 02 người.+ Thợ coppha: 02 người.+ Thợ cốt thép: 02 người.+ Thợ vận hành máy: 01 người.+ Thợ cấp thoát nước: 02 người.Nhà thầu phải kê khai thông tin chi tiết nhân sự theo mẫu và kèm tài liệu chứng minh: Chứng chi/chứng nhận theo yêu cầu.11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Xe ôtô tự đổ (tải trọng CP TGGT >= 07 tấn) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
2 Máy đào Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
3 Máy ủi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
4 Xe lu tĩnh Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
5 Xe lu rung Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
6 Xe hoặc máy rải bê tông nhựa Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
7 Cần trục bánh hơi (hoặc bánh lốp) Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
8 Cần trục bánh xích Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe máy chuyên dùng để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
9 Xe ôtô tưới nước Nhà thầu phải kèm theo bản chụp:- Giấy chứng nhận đăng ký xe ô tô để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
10 Máy thủy bình Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
11 Búa rung Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
12 Máy trộn bê tông >= 250 lít Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
13 Máy cắt sắt Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
14 Máy hàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
15 Đầm bàn Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
16 Đầm cóc Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
17 Đầm dùi Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.2
18 Máy phát điện Nhà thầu phải kèm theo bản chụp hóa đơn, chứng từ để chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc sở hữu của đơn vị cho thuê.Trường hợp thiết bị do nhà thầu thuê thì ngoài những yêu cầu nêu trên nhà thầu phải kèm theo bản chụp hợp đồng thuê thiết bị.1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->