Gói thầu: Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa khu nhà 1J-1K Bà Triệu, Phường 12, Quận 5, TP.HCM

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210606877-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 10:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Tổng Công Ty Điện Lực Miền Nam TNHH
Tên gói thầu Gói thầu 01: Thi công xây lắp công trình Sửa chữa khu nhà 1J-1K Bà Triệu, Phường 12, Quận 5, TP.HCM
Số hiệu KHLCNT 20210606729
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn sửa chữa lớn
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 30 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:47:00 đến ngày 2021-06-15 10:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,374,110,429 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 40,489,325 VNĐ ((Bốn mươi triệu bốn trăm tám mươi chín nghìn ba trăm hai mươi lăm đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.061165644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012233128E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.877.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.754.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
Vị trí công việc Giám sát kỹ thuật
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với công việc đảm nhận.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu.
- Tổng số năm kinh nghiệm 2
- Kinh nghiệm cv tương tự 2
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Giáo bao che
- Đặc điểm thiết bị Giáo H1.7m
- Số lượng tối thiểu 1
2-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Tải trọng khoảng 100kg
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt
- Đặc điểm thiết bị 2500W
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy khoan
- Đặc điểm thiết bị 500W-800W
- Số lượng tối thiểu 1
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A TẦNG TRỆT
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
5Tháo dỡ vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo bảng vẽ đính kèm86,4m2
7Tháo dỡ cửaTheo bảng vẽ đính kèm50,54m2
8Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm135m2
9Phá dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm101,025m2
10Tháo dở nền láng vữa xi măngTheo bảng vẽ đính kèm135m2
11Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm7,056m2
12Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm35m2
13Cạo bỏ lớp sơn tường cột, trụ, trầnTheo bảng vẽ đính kèm459,84m2
14Phá dỡ tườngTheo bảng vẽ đính kèm4,392m3
15Tháo dỡ trần thạch caoTheo bảng vẽ đính kèm126,36m2
16Tháo dỡ mái sân sauTheo bảng vẽ đính kèm8m2
17Bê tông nền nhà đá 1x2; M200Theo bảng vẽ đính kèm2,262m3
18Cốt thép nềnTheo bảng vẽ đính kèm0,0647tấn
19Xây tường phòng máy phát gạch ống 8x8x19Theo bảng vẽ đính kèm1,296m3
20Láng nền tạo phẳng, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm22,62m2
21Lát nền sàn gạch giả đá 600x600, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm129,19m2
22Công tác ốp gạch vào chân tường gạch giả đá 150x600mmTheo bảng vẽ đính kèm21,825m2
23Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm7,056m2
24Lát nền wc gạch chống trượt 300x300, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm3,24m2
25Công tác ốp gạch chống trượt 300x300 wc, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm24,18m2
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm106,01m2
27Bả bằng bột bả vào tường mới và chỗ bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm106,01m2
28Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm565,85m2
29Đóng trần thạch cao khung nổiTheo bảng vẽ đính kèm127,14m2
30Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm1,76m2
31Cung cấp cửa nhựa đi 4 cánh nhựa lỏi thép kính trắng cường lực dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm19m2
32Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
33Cung cấp cửa đi lùa 1 cánh lùa khung sắt sơn chống rỉ kính mờ 8mmTheo bảng vẽ đính kèm9,24m2
34Cung cấp cửa lùa 1 cánh lưới B40, sơn chống rỉTheo bảng vẽ đính kèm3,74m2
35Sơn cửa lưới B40Theo bảng vẽ đính kèm3,74m2
36Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm33,74m2 cấu kiện
37Cung cấp cửa cuốn sơn tĩnh điệnTheo bảng vẽ đính kèm16,8m2
38Bộ motor cửa cuốn và bình lưu điệnTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
39Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo bảng vẽ đính kèm16,8m2
40Cung cấp vách dựng gỗ công nghiệp dày 18mm ghép 2 mặt, khung sắt sơn chống rỉTheo bảng vẽ đính kèm23m2
41Thi công vách ngăn bằng ván épTheo bảng vẽ đính kèm23m2
42Vệ sinh khung nhôm kính, thay roan cao suTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
43Thay 3 tay nắm, khóaTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
44Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
45Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
46Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm1cái
47Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
48Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm1cái
49Tháo dở và thi công lại biển hiệu công ty ốp alu theo mẫuTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
50Nâng mái sân sauTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
B TẦNG LỮNG
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
4Tháo dỡ hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
5Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo bảng vẽ đính kèm27m2
6Tháo dỡ trầnTheo bảng vẽ đính kèm113,1m2
7Tháo dỡ cửaTheo bảng vẽ đính kèm16,66m2
8Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm149,4m2
9Tháo dở nền láng vữa xi măng wcTheo bảng vẽ đính kèm14m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm47,13m2
11Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm25,872m2
12Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo bảng vẽ đính kèm424,09m2
13Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm35m2
14Láng nền tạo dốc wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
15Quét dung dịch chống thấm mái wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
16Lát gạch chống trượt 300x300Theo bảng vẽ đính kèm13,6m2
17Thi công mặt sàn gỗ, ván dày 2cmTheo bảng vẽ đính kèm87,39m2
18Lát nền gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bảng vẽ đính kèm56,16m2
19Ốp gạch 300x30 wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
20Công tác ốp vào chân tường gạch giả đá 150x600mmTheo bảng vẽ đính kèm7,53m2
21Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm25,872m2
22Trát tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm35m2
23Bả bằng bột bả vào tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm35m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm585,45m2
25Đóng trần thạch cao khung chìmTheo bảng vẽ đính kèm126,36m2
26Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
27Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
28Cung cấp cấp cửa sổ lùa 4 cánh nhựa lỏi thép kính trắng cường lực dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm7,2m2
29Bộ phụ kiện cửa sổTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm16,66m2 cấu kiện
31Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao su và vệ sinh cửaTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
32Bộ khóa tay nắmTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
33Rèm che cửaTheo bảng vẽ đính kèm14,4m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm2cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
38Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm2cái
39Phụ kiện ống nướcTheo bảng vẽ đính kèm1tb
C TẦNG 1
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
3Tháo dỡ vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
4Tháo dỡ hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
5Tháo dỡ trầnTheo bảng vẽ đính kèm113,1m2
6Tháo dỡ cửaTheo bảng vẽ đính kèm12,98m2
7Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm156m2
8Tháo dở nền láng vữa xi măngTheo bảng vẽ đính kèm22,175m2
9Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm120,95m2
10Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm25,872m2
11Phá kết cấu tường gạchTheo bảng vẽ đính kèm17,28m3
12Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm35m2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo bảng vẽ đính kèm472,26m2
14Xây tường gạch ống 8x8x19, dầy Theo bảng vẽ đính kèm3,016m3
15Láng nền wc mác 75Theo bảng vẽ đính kèm22,175m2
16Quét dung dịch chống thấm mái wcTheo bảng vẽ đính kèm22,175m2
17Lát gạch 300x300 chống trượtTheo bảng vẽ đính kèm22,175m2
18Lát nền, sàn bằng gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bảng vẽ đính kèm129,265m2
19Ốp đá 300x3000 vào tường WCTheo bảng vẽ đính kèm108,59m2
20Công tác ốp gạch giả đá 150x600 vào chân tườngTheo bảng vẽ đính kèm12,36m2
21Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm25,872m2
22Trát tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm110,4m2
23Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mớiTheo bảng vẽ đính kèm110,4m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm645,06m2
25Thi công trần nhôm đục lỗ cách âmTheo bảng vẽ đính kèm66,3m2
26Đóng trần thạch cao khung chìmTheo bảng vẽ đính kèm62,4m2
27Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm12,98m2
28Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm7bộ
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm12,98m2 cấu kiện
30Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao suTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
31Rèm che cửaTheo bảng vẽ đính kèm25,92m2
32Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
33Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm6bộ
34Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm4cái
35Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
36Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm4cái
37Phụ kiện ống nướcTheo bảng vẽ đính kèm1tb
D TẦNG 2
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
4Tháo dỡ vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
5Tháo dỡ hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
6Tháo dỡ vách ngăn bằng nhôm kínhTheo bảng vẽ đính kèm43,2m2
7Phá dỡ kết cấu gạch đá, phá dỡ tường gạchTheo bảng vẽ đính kèm0,53m3
8Tháo dỡ cửaTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
9Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm154,44m2
10Tháo dở nền láng vữa xi măngTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
11Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm81,16m2
12Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm25,872m2
13Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm35m2
14Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo bảng vẽ đính kèm376,56m2
15Láng nền wc mác 75Theo bảng vẽ đính kèm13,6m2
16Quét dung dịch chống thấm wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
17Lát gạch 300x300 chống trượtTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
18Lát nền gạch giả đá 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bảng vẽ đính kèm137,84m2
19Công tác ốp gạch giả đá 150x600 vào chân tườngTheo bảng vẽ đính kèm12,96m2
20Công tác ốp gạch vào tường chống trượt 300x300Theo bảng vẽ đính kèm68,2m2
21Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm25,872m2
22Trát tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm35m2
23Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mớiTheo bảng vẽ đính kèm35m2
24Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm427,16m2
25Thi công trần nhôm đục lỗ cách âmTheo bảng vẽ đính kèm81,12m2
26Đóng trần thạch cao khung chìmTheo bảng vẽ đính kèm15,6m2
27Đóng trần thạch cao khung nổiTheo bảng vẽ đính kèm31,2m2
28Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
29Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
30Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2 cấu kiện
31Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao suTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
32Bộ tay nắm, khóaTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
33Rèm che cửaTheo bảng vẽ đính kèm18,72m2
34Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
35Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
36Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm2cái
37Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
38Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm2cái
39Phụ kiện ống nướcTheo bảng vẽ đính kèm1tb
E TẦNG 3
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
4Tháo dỡ vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
5Tháo dỡ hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
6Tháo dỡ trầnTheo bảng vẽ đính kèm127,14m2
7Tháo dỡ cửaTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
8Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm154,44m2
9Tháo dở nền láng vữa xi măngTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
10Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm30m2
11Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm25,872m2
12Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm35m2
13Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo bảng vẽ đính kèm351,82m2
14Láng nền wc mác 75Theo bảng vẽ đính kèm13,6m2
15Quét dung dịch chống thấm wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
16Lát gạch 300x300 chống trượtTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
17Lát nền, sàn bằng gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bảng vẽ đính kèm137,84m2
18Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, gạch 150x600mmTheo bảng vẽ đính kèm12,96m2
19Công tác ốp gạch vào tường chống trượt 300x300Theo bảng vẽ đính kèm68,2m2
20Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm25,872m2
21Trát tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm35m2
22Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mớiTheo bảng vẽ đính kèm35m2
23Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm402,42m2
24Thi công trần nhôm đục lỗ cách âmTheo bảng vẽ đính kèm81,12m2
25Đóng trần thạch cao khung chìmTheo bảng vẽ đính kèm15,6m2
26Đóng trần thạch cao khung nổiTheo bảng vẽ đính kèm31,2m2
27Cung cấp cửa đi 1 cánh nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
28Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
29Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2 cấu kiện
30Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao suTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
31Thay bộ tay nắm, khóaTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
32Rèm che cửaTheo bảng vẽ đính kèm18,72m2
33Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
34Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
35Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm2cái
36Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
37Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm2cái
38Phụ kiện ống nướcTheo bảng vẽ đính kèm1tb
F TẦNG 4
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
4Tháo dỡ vòi xịtTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
5Tháo dỡ hộp giấyTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
6Tháo dở nền gạch hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm154,44m2
7Tháo dở nền láng vữa xi măngTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngTheo bảng vẽ đính kèm20m2
9Phá dở lớp đá rữa cầu thangTheo bảng vẽ đính kèm25,872m2
10Phá lớp vữa bị thấm, rêu mốcTheo bảng vẽ đính kèm25m2
11Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trụTheo bảng vẽ đính kèm338,62m2
12Láng nền wc mác 75Theo bảng vẽ đính kèm13,6m2
13Quét dung dịch chống thấm wcTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
14Lát gạch 300x300 chống trượtTheo bảng vẽ đính kèm13,6m2
15Lát gạch 600x600mm, vữa XM cát mịn mác 75Theo bảng vẽ đính kèm137,84m2
16Công tác ốp gạch vào chân tường 150x600mmTheo bảng vẽ đính kèm24,03m2
17Công tác ốp gạch vào tường chống trượt 300x300Theo bảng vẽ đính kèm68,2m2
18Lát đá granite đen kim sa trung bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm25,872m2
19Trát tường bị thấmTheo bảng vẽ đính kèm25m2
20Bả bằng bột bả vào tường bị thấm và tường mớiTheo bảng vẽ đính kèm25m2
21Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo bảng vẽ đính kèm379,22m2
22Đóng trần thạch cao khung chìmTheo bảng vẽ đính kèm15,6m2
23Đóng trần thạch cao khung nổiTheo bảng vẽ đính kèm113,1m2
24Cung cấp cửa nhựa lỏi thép kính mờ dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm9,46m2
25Bộ phụ kiện cửa điTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
26Cung cấp cửa đi sắt có khung bảo vệ kính trắng dày 8mmTheo bảng vẽ đính kèm11,52m2
27Lắp dựng cửa vào khuônTheo bảng vẽ đính kèm20,98m2 cấu kiện
28Vệ sinh cạo gỉ, sơn mới, thay kính trắng dày 8mm, thay roan cao suTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
29Thay bộ tay nắm, khóaTheo bảng vẽ đính kèm2bộ
30Rèm che cửaTheo bảng vẽ đính kèm18,72m2
31Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
32Lắp đặt chậu xí bệtTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
33Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmTheo bảng vẽ đính kèm2cái
34Lắp đặt vòi rửa 1 vòiTheo bảng vẽ đính kèm3bộ
35Bộ 7 mónTheo bảng vẽ đính kèm2cái
36Phụ kiện ống nướcTheo bảng vẽ đính kèm1tb
G CẢI TẠO MÁI
1Đục các vị trí thấm rêu, mốcTheo bảng vẽ đính kèm68,2m2
2Láng vữa 2cm M100Theo bảng vẽ đính kèm68,2m2
3Quét dung dịch chống thấm mái, tườngTheo bảng vẽ đính kèm68,2m2
4Thu hồi khung thép bảo vệ hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm1tb
5Gia công Khung Thép K1; K2 và xà gồ mạ kẽmTheo bảng vẽ đính kèm0,1589tấn
6Lắp dựng xà gồ thépTheo bảng vẽ đính kèm0,1589tấn
7Đinh thép xoắn dài 40mmTheo bảng vẽ đính kèm6cây
8Thép tấm 450x20x2Theo bảng vẽ đính kèm0,0562tấn
9Thép D12Theo bảng vẽ đính kèm1,15kg
10Tôn phẵng dày 0.4mmTheo bảng vẽ đính kèm0,036100m2
11Tấm nhựa MiCA màu sáng dày 5mmTheo bảng vẽ đính kèm0,136100m2
12Lắp ống nhựa PVC D60Theo bảng vẽ đính kèm0,06100m
H CẢI TẠO TUM MÁI HIỆN HỮU
1Phá dở sàn hiện hữuTheo bảng vẽ đính kèm1,68m3
2Đổ bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo bảng vẽ đính kèm1,4876m3
3Ván khuôn sànTheo bảng vẽ đính kèm0,2198100m2
4Công tác gia công lắp dựng cốt thép Theo bảng vẽ đính kèm0,1848tấn
5Công tác gia công lắp dựng cốt thép >10mm, chiều cao Theo bảng vẽ đính kèm0,0461tấn
6Láng vữa tạo dốcTheo bảng vẽ đính kèm13,195m2
7Quét dung dịch chống thấm máiTheo bảng vẽ đính kèm13,195m2
8Xây tường gạch ống 8x8x19 chiều dày Theo bảng vẽ đính kèm0,0552m3
9Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo bảng vẽ đính kèm1,38m2
10Gia công Khung Thép và xà gồ mạ kẽmTheo bảng vẽ đính kèm0,0737tấn
11Lắp dựng xà gồ thépTheo bảng vẽ đính kèm0,0737tấn
12Lam chữ Z dày 1.4 L=500Theo bảng vẽ đính kèm48tấm
13Lam chữ Z dày 1.4 L=550Theo bảng vẽ đính kèm72tấm
14Kính an toàn 2 lớp dày 10mmTheo bảng vẽ đính kèm8,25m2
15Gia công dầm I đỡ dàn giáoTheo bảng vẽ đính kèm0,606tấn
16Bu lông dãn chân M12-150Theo bảng vẽ đính kèm40bộ
17Trám keo RE500 vào lỗ khoanTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
18Cung cấp lắp đặt bộ dàn giáoTheo bảng vẽ đính kèm12bộ
I HỆ THỐNG TỦ LỘ TỔNG
1Lắp đặt ATS 4P-400ATheo bảng vẽ đính kèm1cái
2MCCB 3P-400AF/400AT, 36KATheo bảng vẽ đính kèm3cái
3MCCB 3P-400AF/400AT, 36KATheo bảng vẽ đính kèm1cái
4MCCB 3P-400A, 36KATheo bảng vẽ đính kèm2cái
5MCCB 3P-160A, 36KATheo bảng vẽ đính kèm1cái
6MCCB 3P-50A, 16KATheo bảng vẽ đính kèm4cái
7MCCB 3P-32A, 16KATheo bảng vẽ đính kèm1cái
8MCCB 3P-20, 16KATheo bảng vẽ đính kèm1cái
9Tủ điện 20 KVARTheo bảng vẽ đính kèm4bộ
10Tủ điện USP 200 KVATheo bảng vẽ đính kèm1bộ
11Contractor 3P-50ATheo bảng vẽ đính kèm4bộ
12Bộ điều khiển tụ bù 4 cấpTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
13Biến dòng đo lường 400/5ATheo bảng vẽ đính kèm9bộ
14Đèn báo phaTheo bảng vẽ đính kèm9cái
15Cầu chì 2A+ĐếTheo bảng vẽ đính kèm9cái
16Ampe kế 400ATheo bảng vẽ đính kèm9cái
17Volt kế 500VTheo bảng vẽ đính kèm9cái
18Busbar 800ATheo bảng vẽ đính kèm9m
19Thiết bị cắt lọc sét 3 pha Titan 65DRTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
20Tủ sơn tĩnh điện 1200x1800x400x2.0Theo bảng vẽ đính kèm2tủ
21Tủ điện 400x600x180 cấp nguồn thang máyTheo bảng vẽ đính kèm1tủ
22Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2Theo bảng vẽ đính kèm60m
23Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo bảng vẽ đính kèm50m
24Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bảng vẽ đính kèm100m
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x8mm2Theo bảng vẽ đính kèm100m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x16mm2Theo bảng vẽ đính kèm150m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x32mm2Theo bảng vẽ đính kèm100m
28FR 1x4Cx16.0Theo bảng vẽ đính kèm5m
29E(FR)16.0Theo bảng vẽ đính kèm5m
J HỆ THỐNG CHỐNG SÉT
1Gia công kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bảng vẽ đính kèm1cái
2Lắp đặt kim thu sét, chiều dài kim 1mTheo bảng vẽ đính kèm1cái
3KHớp nối kim thu sétTheo bảng vẽ đính kèm1cái
4Gia công và đóng cọc chống sétTheo bảng vẽ đính kèm2cọc
5Cột STK cao 6mTheo bảng vẽ đính kèm1cột
6Dây neoTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
7Đế lắp kim bằng gangTheo bảng vẽ đính kèm1cái
8Hộp kiểm tra điện trở bằng tônTheo bảng vẽ đính kèm1cái
9Cáp đồng trần M70mm2Theo bảng vẽ đính kèm105m
10Kéo rải dây chống sétTheo bảng vẽ đính kèm105m
11Mối hàn hóa nhiệtTheo bảng vẽ đính kèm4mối
12Phụ kiện(hàn hóa nhiệt...)Theo bảng vẽ đính kèm1
K HỆ THỐNG CHIẾU SÁNG
1Đèn Led panel 600x600, Công suất 40WTheo bảng vẽ đính kèm60bộ
2Đèn Led 2x36W gắn nổi, máng nhựa phản quangTheo bảng vẽ đính kèm24bộ
3Đèn Led âm trần siêu mỏng (T4), phi 170, bóng Led 12WTheo bảng vẽ đính kèm66bộ
4Đèn led down âm trần siêu mỏng, phi 125, bóng Led 7WTheo bảng vẽ đính kèm56bộ
5Đèn trang trí gắn tường trong nhà, Bóng compact 1x18WTheo bảng vẽ đính kèm20bộ
6Lắp đặt công tắc 1 chiều đơnTheo bảng vẽ đính kèm61cái
7Lắp đặt công tắc 1 chiều đôiTheo bảng vẽ đính kèm14cái
8Lắp đặt công tắc 1 chiều baTheo bảng vẽ đính kèm4cái
9Công tắc 2 chiều đơnTheo bảng vẽ đính kèm4cái
10Công tắc 2 chiều đôiTheo bảng vẽ đính kèm8cái
11Lắp đặt ổ cắm đôiTheo bảng vẽ đính kèm109cái
12Lắp đặt ổ cắm đôi cho tủ lạnhTheo bảng vẽ đính kèm3cái
13Quạt hút âm tường D200Theo bảng vẽ đính kèm38cái
14Box cấp nguồnTheo bảng vẽ đính kèm2cái
15Tủ 24 ModuleTheo bảng vẽ đính kèm5cái
16MCB 1P-10ATheo bảng vẽ đính kèm33cái
17MCB 1P-16ATheo bảng vẽ đính kèm28cái
18MCB 1P-20ATheo bảng vẽ đính kèm43cái
19MCB 3P-20ATheo bảng vẽ đính kèm3cái
20MCB 3P-32ATheo bảng vẽ đính kèm1cái
21MCB 3P-63ATheo bảng vẽ đính kèm2cái
22MCB 3P-70ATheo bảng vẽ đính kèm8cái
23MCB 3P-400ATheo bảng vẽ đính kèm1cái
24Tủ điện 400x600x180 cấp nguồn thang máyTheo bảng vẽ đính kèm1tủ
25Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x1,5mm2Theo bảng vẽ đính kèm2.550m
26Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x2,5mm2Theo bảng vẽ đính kèm1.550m
27Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x3.5mm2Theo bảng vẽ đính kèm1.200m
28Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x8mm2Theo bảng vẽ đính kèm800m
29Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x16mm2Theo bảng vẽ đính kèm800m
30Kéo rải các loại dây dẫn, Lắp đặt dây đơn 1x32mm2Theo bảng vẽ đính kèm160m
31Lắp đặt dây đơn 70mm2Theo bảng vẽ đính kèm320m
32Thang cáp 200x100Theo bảng vẽ đính kèm30m
33Ống bảo vệ lò xo cứngTheo bảng vẽ đính kèm2.500m
34Ống bảo vệ dây đi nổiTheo bảng vẽ đính kèm4.000m
35Trungking T-200x100x1.5Theo bảng vẽ đính kèm500m
36Nối Trungking T-200x100x1.5Theo bảng vẽ đính kèm1cái
37Nối Trungking L-200x100x1.5Theo bảng vẽ đính kèm1cái
38Phụ kiện ống...Theo bảng vẽ đính kèm1
L HỆ THỐNG BÁO CHÁY
1Trung tâm báo cháy 6 zone + bàn phím điều khiểnTheo bảng vẽ đính kèm11 trung tâm
2Đầu báo khóiTheo bảng vẽ đính kèm310 đầu
3Đầu báo nhiệtTheo bảng vẽ đính kèm0,710 đầu
4Dây tín hiệu 4x0.75mm2Theo bảng vẽ đính kèm600m
5Dây tín hiệu 2x1.5mm2Theo bảng vẽ đính kèm250m
6Lắp đặt nút báo cháy khẩn cấpTheo bảng vẽ đính kèm1,25 nút
7Loa báo độngTheo bảng vẽ đính kèm6cái
8Ống PVC D20Theo bảng vẽ đính kèm0,06100m
9Bình Co2 5kgTheo bảng vẽ đính kèm8bình
10Bình bột MF8Theo bảng vẽ đính kèm8bình
11Phụ kiệnTheo bảng vẽ đính kèm1
M HỆ THỐNG ĐIỆN THOẠI - INTERNET
1Dàn MDF 50X2Theo bảng vẽ đính kèm1dàn
2IDF 10x2Theo bảng vẽ đính kèm5cái
3Swith 32Theo bảng vẽ đính kèm6bộ
4Cáp mạng Commscope AMP CAT.6 UTPTheo bảng vẽ đính kèm500m
5Cable 2x2x0.5Theo bảng vẽ đính kèm200m
6Dàn acquy + bộ sạcTheo bảng vẽ đính kèm1bộ
7Outlet đơn(điện thoại)Theo bảng vẽ đính kèm12cái
8Outlet đơn(mạng)Theo bảng vẽ đính kèm100cái
9Vietrack 27UTheo bảng vẽ đính kèm1tủ
10Bộ chia cáp quang 1x8Theo bảng vẽ đính kèm1bộ
11Router ADSL AS520Theo bảng vẽ đính kèm6bộ
12Cáp quang 24FOTheo bảng vẽ đính kèm200mét
13Thang cáp 50x50Theo bảng vẽ đính kèm50m
14Bộ khuếch đại tín hiệu tiviTheo bảng vẽ đính kèm5bộ
15Bộ chia 8Theo bảng vẽ đính kèm5bộ
16Bộ chia 4Theo bảng vẽ đính kèm1bộ
17Outllet tiviTheo bảng vẽ đính kèm19bộ
18Cáp đồng trục 75 OHMTheo bảng vẽ đính kèm200mét
19Ống PVC D20Theo bảng vẽ đính kèm2100m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.061165644E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.012233128E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):

Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.361.877.300 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥4.723.754.600 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Có bằng tốt nghiệp đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng;- Có chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trường;- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu.22
2 Giám sát kỹ thuật 1 - Có bằng tốt nghiệp cao đẳng hoặc đại học chuyên ngành Điện hoặc Xây dựng;- Chứng chỉ hành nghề giám sát phù hợp với công việc đảm nhận.- Có kinh nghiệm tối thiểu 2 năm tới thời điểm mở thầu.22
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Giáo bao che Giáo H1.7m1
2 Tời điện Tải trọng khoảng 100kg1
3 Máy cắt 2500W1
4 Máy khoan 500W-800W1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->