Gói thầu: Xây dựng
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615298-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa |
| Tên gói thầu | Xây dựng |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615193 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách quận |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 90 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:30:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 13,504,643,064 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 170,000,000 VNĐ ((Một trăm bảy mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON 30-4( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 1 ) | |||
| 1 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 2 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,28 | tấn |
| 3 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 4 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,78 | tấn |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 9,11 | 100m2 |
| 6 | Lắp đặt mái xếp kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 191,52 | m2 |
| 7 | Lắp đặt vô lăng quay cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Bộ |
| 8 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 29 | m |
| 9 | Lắp đặt ống xối nhựa đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | 100m |
| 10 | Lắp đặt côn, cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | cái |
| B | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON BÌNH TRỊ ĐÔNG( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH SỐ: 2) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 183,52 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 183,52 | m2 |
| C | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON ĐỖ QUYÊN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 3 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 7,57 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,07 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,4 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2500m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 14 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 3,55 | tấn |
| 16 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 11,5 | 100m2 |
| 17 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 260,08 | m2 |
| 18 | Lắp đặt mái xếp kéo di động | Theo hồ sơ thiết kế | 502 | m2 |
| 19 | Lắp đặt vô lăng quay cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | Bộ |
| D | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA ĐÀO ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 4 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 6.065,16 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.426,07 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.639,1 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 26,98 | 100m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường để chống nứt khu hành lang | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| 6 | Đóng lưới thép chống nứt | Theo hồ sơ thiết kế | 18 | m2 |
| E | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOA PHƯỢNG VỸ (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 5 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.204,08 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 221,73 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 332,59 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 47,58 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 182,51 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 115,04 | m2 |
| 7 | Vẽ tranh cầu thang | Theo hồ sơ thiết kế | 141,6 | m2 |
| F | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HOÀNG ANH ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 6 ) | |||
| 1 | Gia công hàng rào lưới thép | Theo hồ sơ thiết kế | 75 | m2 |
| 2 | Sản xuất thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 3 | Lắp dựng thép tăng cường hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 0,11 | tấn |
| 4 | Sơn lưới thép lỗ tròn bằng | Theo hồ sơ thiết kế | 150 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép tăng cường | Theo hồ sơ thiết kế | 3,6 | m2 |
| G | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HỒNG NGỌC ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 7 ) | |||
| 1 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 223,3 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 223,3 | m2 |
| H | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON HƯƠNG SEN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 8 ) | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công | Theo hồ sơ thiết kế | 4,66 | m3 |
| 2 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,06 | tấn |
| 4 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép móng, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,04 | tấn |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bê tông lót móng đá 1x2, mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,51 | m3 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bê tông móng đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,92 | m3 |
| 7 | Đắp đất móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,03 | 100m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,86 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 10 | Vận chuyển bằng thủ công 50m tiếp theo - đất các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 2500m bằng ô tô - 2,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 1,12 | m3 |
| 12 | Sản xuất cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cột thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,25 | tấn |
| 14 | Sản xuất kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 15 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | tấn |
| 16 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 17 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,11 | tấn |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | 100m2 |
| 19 | Sơn sắt thép cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 75,75 | m2 |
| 20 | Ốp cỏ nhân tạo | Theo hồ sơ thiết kế | 72 | m2 |
| 21 | Lưới bao chắn bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 126 | m2 |
| 22 | Khung thành | Theo hồ sơ thiết kế | 2 | Cái |
| 23 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 103,32 | m2 |
| 24 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 103,32 | m2 |
| I | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON MAI VÀNG SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 9 | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.598,7 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.839,48 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.759,22 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép khung sắt bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 168,48 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,21 | 100m2 |
| J | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN TẠO ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 10 ) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 607,44 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 607,44 | m2 |
| K | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TÂN TẠO A ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 11 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.015,31 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.606,13 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.409,19 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 12,49 | 100m2 |
| L | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON THIÊN TUẾ ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 12 ) | |||
| 1 | Đào móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 12,01 | m3 |
| 2 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 8,38 | m2 |
| 3 | Cốt thép móng, cổ cột đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,37 | 100kg |
| 4 | Cốt thép móng ,cổ cột, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100kg |
| 5 | Bê tông lót móng, đá 1x2, vữa mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,77 | m3 |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,7 | m3 |
| 7 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,26 | m3 |
| 8 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 9 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 5,22 | m3 |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 13 | Gia công kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,27 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,34 | tấn |
| 17 | Sơn cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 45,53 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 0,56 | 100m2 |
| 19 | Uốn tôn hình vòm | Theo hồ sơ thiết kế | 16 | m |
| M | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG MẦM NON TRÚC ĐÀO ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 13) | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Theo hồ sơ thiết kế | 375,438 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 125,1 | m3 |
| 3 | Đào hố ga | Theo hồ sơ thiết kế | 12,584 | m3 |
| 4 | Đào đất đặt đường cống | Theo hồ sơ thiết kế | 18,8825 | m3 |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống d=250mm D9.6mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,83 | 100m |
| 6 | Xây tường hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,608 | m3 |
| 7 | Láng nền hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,88 | m2 |
| 8 | Trát vữa xi măng hố ga vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 16,495 | m2 |
| 9 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0134 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,0332 | tấn |
| 11 | Bê tông đan hố ga đá 1x2, vữa mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,2352 | m3 |
| N | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 1 ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 14 ) | |||
| 1 | Gia công hệ khung dàn | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 2 | Lắp dựng giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,06 | tấn |
| 3 | Căng dây cáp inox | Theo hồ sơ thiết kế | 1.042 | m |
| 4 | Lợp lưới lan | Theo hồ sơ thiết kế | 697,6 | m2 |
| 5 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 29,26 | 100m2 |
| 6 | Gia công kèo thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 7 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,41 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,45 | tấn |
| 10 | Lợp tôn mái che | Theo hồ sơ thiết kế | 101,66 | m2 |
| 11 | Uốn tôn hình vòm | Theo hồ sơ thiết kế | 44,2 | m |
| O | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 2 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 15 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 3.630 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.452 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.178 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 16,83 | 100m2 |
| P | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC AN LẠC 3 (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 16) | |||
| 1 | Đào móng làm hầm thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 4,21 | m3 |
| 2 | Ván khuôn hầm thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 7,2 | m2 |
| 3 | Cốt thép dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,57 | 100kg |
| 4 | Bê tông hầm thang máy đá 1x2, vữa mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8 | m3 |
| 5 | Sản xuất khung thép thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 6 | Lắp dựng khung thép thang máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,84 | tấn |
| 7 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 8 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,02 | tấn |
| 9 | Sơn khung nhà | Theo hồ sơ thiết kế | 56,85 | m2 |
| 10 | Lợp tôn | Theo hồ sơ thiết kế | 2,89 | m2 |
| 11 | Ốp tấm cemboard | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 12 | Lắp đặt thang máy tải trọng 200kg | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Bộ |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột | Theo hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 14 | Lắp đặt dây đơn 1x4mm2 ( dây tiếp đất ) | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | m |
| 15 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Theo hồ sơ thiết kế | 57,6 | m2 |
| 17 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 0,58 | 100m2 |
| 18 | Đào đất mương thoát nước | Theo hồ sơ thiết kế | 1,98 | m3 |
| 19 | Xây tường gạch ống (8x8x19)cm, chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài chiều dày 2cm vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 6 | m2 |
| 21 | Ván khuôn tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 1,55 | m2 |
| 22 | Cốt thép tấm đan đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 0,26 | 100kg |
| 23 | Bê tông tấm đan đá ,đáy mương đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,46 | m3 |
| Q | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC BÌNH HƯNG HÒA 1 ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 17 ) | |||
| 1 | Láng nền sàn tạo dốc dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.489,08 | m2 |
| 2 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.489,08 | m2 |
| R | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TH BÌNH TRỊ ĐÔNG A (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 18 ) | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 138 | bộ |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 153 | bộ |
| S | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LẠC HỒNG ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 19) | |||
| 1 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 100 | Theo hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái | Theo hồ sơ thiết kế | 62,72 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 260,99 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 104,4 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 156,59 | m2 |
| 6 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 1,95 | 100m2 |
| T | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ QUÍ ĐÔN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 20) | |||
| 1 | Sơn sắt thép cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 86,4 | m2 |
| 2 | Sơn sắt thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 482,78 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 1.308,15 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 523,26 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào cột, tường | Theo hồ sơ thiết kế | 784,89 | m2 |
| U | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC LÊ TRỌNG TẤN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 21 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 9.895,11 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 3.958,04 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 5.937,07 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 47,29 | 100m2 |
| V | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC NGÔ QUYỀN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 22) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 2.224,56 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 2.224,56 | m2 |
| W | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TẠO ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 23 ) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 388 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 250x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 388 | m2 |
| X | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TÂN TẠO A (SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 24) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 4.125,85 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 1.650,34 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 2.475,51 | m2 |
| 4 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,38 | 100m2 |
| Y | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TIỂU HỌC TRẦN VĂN ƠN ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 25) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 1.968,64 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.968,64 | m2 |
| 3 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 5.475,68 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 2.190,27 | m2 |
| 5 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 3.285,41 | m2 |
| 6 | Sơn sắt thép khung sắt bảng tên | Theo hồ sơ thiết kế | 168,48 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 84,24 | m2 |
| 8 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 19,21 | 100m2 |
| Z | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG TRƯỜNG THCS AN LẠC ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 26 ) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ trần thạch cao | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 3 | Đục lỗ thông tường bê tông dặt ống thoát nước bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | 1lỗ |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 5 | Phá dỡ bục bê tông đỡ bàn cầu | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 6 | Phá dỡ gạch men ốp tường | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn tạo dốc chiều dày 3,0 cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | 1m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng … | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 9 | Lát gạch ceramic 30x30 cm , vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 42 | m2 |
| 10 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 25x40 cm vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 46,8 | m2 |
| 11 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 12 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính côn, cút 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 114 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | 100m |
| 14 | Lắp đặt côn, cút nhựa đường kính 27mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,48 | cái |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa đường kính ống 27 mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,24 | 100m |
| 16 | Lắp đặt vòi xịt vệ sinh | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | bộ |
| 17 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 18 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 6,3 | m3 |
| 20 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 372 | m2 |
| 21 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, gạch 400x400 mm, vữa XM cát mịn mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 372 | m2 |
| AA | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA THCS BÌNH TRỊ ĐÔNG A ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 27 ) | |||
| 1 | Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 21,4 | m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm đường kính 8-10 cm, chiều dài cọc 4m | Theo hồ sơ thiết kế | 11,76 | 100m |
| 3 | Ván khuôn móng cột | Theo hồ sơ thiết kế | 17,76 | m2 |
| 4 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 0,59 | 100kg |
| 5 | Cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo hồ sơ thiết kế | 2,08 | 100kg |
| 6 | Bê tông móng chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,18 | m3 |
| 7 | Bê tông móng đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 2,23 | m3 |
| 8 | Bê tông cột đá 1x2, vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,44 | m3 |
| 9 | Bê tông nền, đá 1x2,vữa BT M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | m3 |
| 10 | Cắt sàn bê tông bằng máy, chiều dày sàn | Theo hồ sơ thiết kế | 24 | m |
| 11 | Gia công cột bằng thép hình | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cột thép các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 0,42 | tấn |
| 13 | Gia công kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 14 | Lắp dựng kèo thép ,giằng thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,16 | tấn |
| 15 | Gia công xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 16 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo hồ sơ thiết kế | 1,79 | tấn |
| 17 | Sơn cột ,giằng xà gồ | Theo hồ sơ thiết kế | 112,68 | m2 |
| 18 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo hồ sơ thiết kế | 1,47 | 100m2 |
| 19 | Uốn tôn hình vòm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | m |
| 20 | Gia công và lắp đặt máng xối | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 21 | Lắp đặt ống xối nhựa đường kính ống d=90mm | Theo hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 73,93 | m3 |
| 23 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 382 | bộ |
| 24 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo hồ sơ thiết kế | 96 | bộ |
| AB | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS HUỲNH VĂN NGHỆ ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 28 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 554,32 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 221,73 | m2 |
| 3 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 332,59 | m2 |
| 4 | Sơn sắt thép cửa cổng | Theo hồ sơ thiết kế | 65,72 | m2 |
| 5 | Sơn sắt thép hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 293,04 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn cũ | Theo hồ sơ thiết kế | 179,38 | m2 |
| AC | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA THCS LÝ THƯỜNG KIỆT ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 29 ) | |||
| 1 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 487,22 | m2 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Theo hồ sơ thiết kế | 146,17 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 341,06 | m2 |
| 4 | Lắp dựng hàng rào sắt | Theo hồ sơ thiết kế | 15,44 | m2 |
| 5 | Sơn sắt hàng rào | Theo hồ sơ thiết kế | 275,12 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp sơn bị bong rộp | Theo hồ sơ thiết kế | 137,56 | m2 |
| AD | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS NGUYỄN TRÃI ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 30 ) | |||
| 1 | Đục tẩy bề mặt tường trước khi ốp gạch | Theo hồ sơ thiết kế | 792 | m2 |
| 2 | Công tác ốp gạch vào tường,gạch 25X40cm, vữa XM mác 75 | Theo hồ sơ thiết kế | 792 | m2 |
| AE | HẠNG MỤC : SỬA CHỮA TRƯỜNG THCS TÂN TẠO A ( SỐ THỨ TỰ CÔNG TRÌNH : SỐ 31 ) | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Theo hồ sơ thiết kế | 16,82 | m3 |
| 2 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang chiều dày trát 2cm, vữa XM M75 | Theo hồ sơ thiết kế | 3,9 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,82 | m3 |
| 4 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - vận chuyển phế thải các loại | Theo hồ sơ thiết kế | 16,82 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 0,5T | Theo hồ sơ thiết kế | 16,82 | m3 |
| 6 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 492,54 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi tường cột, trần | Theo hồ sơ thiết kế | 197,02 | m2 |
| 8 | Bả bằng matít vào tường | Theo hồ sơ thiết kế | 295,52 | m2 |
| 9 | Tháo lắp đặt thiết bị báo cháy | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi