Gói thầu: Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy)

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613934-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty TNHH Tư vấn Đầu tư Xây dựng Hiệp Hòa
Tên gói thầu Xây dựng công trình (đã bao gồm chi phí đảm bảo an toàn giao thông thủy)
Số hiệu KHLCNT 20210611357
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Quỹ bảo trì đường bộ năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 90 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:29:00 đến ngày 2021-06-15 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,043,799,911 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 113,000,000 VNĐ ((Một trăm mười ba triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A KẾT CẤU CẦU
B 1.Khối lượng cọc khoan nhồi
C 1.2 Cọc khoan nhồi D1.2m Trụ chống va (dưới nước); L = 42m
1 Bê tông đá 1x2 30Mpa cọc nhồi D1200mm dưới nước (Phần BT ống vách thu hồi) Theo hồ sơ thiết kế 442,77 m3
2 Bê tông đá 1x2 30Mpa cọc nhồi D1200mm dưới nước (Phần BT ống vách giữ lại) Theo hồ sơ thiết kế 171,39 m3
3 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 6,06 tấn
4 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 18mm (cốt thép chủ) CKN dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 59,57 tấn
5 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 18mm (cốt thép đai) CKN dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 4,83 tấn
6 Sản xuất cấu kiện thép tấm các loại (TL Theo hồ sơ thiết kế 1,44 tấn
7 Lắp đặt cấu kiện thép tấm (TL Theo hồ sơ thiết kế 1,44 tấn
8 Cung cấp ống siêu âm thép D55,9/59,9mm, dày 2mm Theo hồ sơ thiết kế 16,6 100m
9 Cung cấp ống siêu âm thép D107,1/113,5mm, dày 3,2mm Theo hồ sơ thiết kế 5,44 100m
10 Lắp đặt ống siêu âm cọc khoan nhồi Theo hồ sơ thiết kế 9,47 tấn
11 Cung cấp và lắp đặt cút nối D59,9mm theo phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 252 cái
12 Cung cấp và lắp đặt cút nối D113,5mm theo phương pháp hàn Theo hồ sơ thiết kế 84 cái
13 Bơm vữa xi măng lấp lòng ống siêu âm ( NC và MTC tham khảo theo ĐM3243) Theo hồ sơ thiết kế 8,76 m3
14 Khoan tạo lỗ CKN D1200 dưới nước, L Theo hồ sơ thiết kế 288,12 m
15 Khoan tạo lỗ CKN D1200 dưới nước, L Theo hồ sơ thiết kế 71,88 m
16 Khoan tạo lỗ CKN D1200 dưới nước, L>30m (Ksét cứng=1,2; Kcd=1,015; NC & MTC*1,2*1,015; VL*1,2) Theo hồ sơ thiết kế 118,56 m
17 Vận chuyển mùn khoan vào bờ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T Theo hồ sơ thiết kế 5,41 100m3
18 Đào xúc đất bằng máy đào 1,25m3, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,55 100m3
19 Vận chuyển mùn khoan đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 5,41 100m3
20 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 5,41 100m3/km
21 Vận chuyển thêm10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*10) Theo hồ sơ thiết kế 5,41 100m3/km
22 Bơm dung dịch bentônít cọc khoan nhồi dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 592,55 m3 d.dịch
23 Đập đầu cọc khoan nhồi dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 13,32 m3
24 Vận chuyển phế thải vào bờ bằng tàu kéo 360cv + xà lan 400T Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
25 Vận chuyển mùn khoan đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3
26 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3/km
27 Vận chuyển thêm10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*10) Theo hồ sơ thiết kế 0,13 100m3/km
28 Cóc nối thép chủ D16, L=300mm Theo hồ sơ thiết kế 2.736 bộ
D 1.2 Cọc thủ cọc khoan nhồi dưới nước
1 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D Theo hồ sơ thiết kế 0,06 tấn
2 Sản xuất, lắp dựng cốt thép D > 18mm (cốt thép đai) CKN dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 0,09 tấn
3 Sản xuất cấu kiện thép tấm các loại (TL Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
4 Lắp đặt cấu kiện thép tấm (TL Theo hồ sơ thiết kế 0,01 tấn
5 Cóc nối thép chủ D16, L=300mm Theo hồ sơ thiết kế 72 bộ
E 2. Kiểm tra chát lượng cọc khoan nhồi
1 Thí nghiệm thử động biến dạng lớn PDA cọc khoan nhồi D1200 (dưới nước) Theo hồ sơ thiết kế 4 lần TN/cọc
2 Siêu âm kiểm tra chất lượng cọc (6 mặt cắt) Theo hồ sơ thiết kế 24 mặt cắt/lần TN
3 Khoan kiểm tra, xử lý đáy cọc khoan nhồi, đường kính lỗ khoan > 80mm Theo hồ sơ thiết kế 4 cọc
F 3. Khối lượng hệ giằng trụ chống va
1 Bê tông đá 1x2 30MPa trụ chống va dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 62,96 m3
2 Cốt thép trụ chống va dưới nước, D Theo hồ sơ thiết kế 3,12 tấn
3 Cốt thép trụ chống va dưới nước, D > 18mm Theo hồ sơ thiết kế 12,52 tấn
4 Ván khuôn trụ chống va dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 2,26 100m2
5 Sơn bê tông trụ chống va 3 lớp (1 lớp lót, 1 nước phủ, 1 lớp phản quang) Theo hồ sơ thiết kế 251,04 m2
G 4. Đệm va tàu
1 Đệm cao su chữ A và bu long Theo hồ sơ thiết kế 64 Cái
2 Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D Theo hồ sơ thiết kế 256 lỗ khoan
3 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo hồ sơ thiết kế 64 cấu kiện
4 Siết lại bu lông Theo hồ sơ thiết kế 256 1bộ
H B. PHỤ TRỢ THI CÔNG
I 1. Tháo dỡ trụ phòng va hiện hữu
1 Nhổ cọc ống D400 Theo hồ sơ thiết kế 1,79 100m cọc
2 Bê tông đập bỏ Theo hồ sơ thiết kế 14,9 m3
3 Thép thu hồi(tạm tính) Theo hồ sơ thiết kế 0,9 tấn
J Vận chuyển phế thải đi đổ
1 Vận chuyển mùn khoan đi đổ bằng ôtô tự đổ 10T, cự ly 1km, đất cấp I Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3
2 Vận chuyển tiếp cự ly 4km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*4) Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3/km
3 Vận chuyển thêm10km bằng ôtô tự đổ 10T, đất cấp I (ĐM*10) Theo hồ sơ thiết kế 0,15 100m3/km
K 2. Thi công cọc và hệ giằng trụ chống va
L Cọc định vị H350 (135kg/m), L=16m thi công hố móng:
1 Cung cấp 1 bộ cọc định vị H350 (KL=135kg/m) thi công hố móng (KH 1,17%*2 th + 3,5%*2 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 2,88 100m
2 Đóng cọc định vị H350 dưới nước (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 7,62 100m
3 Đóng cọc định vị H350 dưới nước (phần không ngập đất - ĐM*0,75) Theo hồ sơ thiết kế 3,9 100m
4 Nhổ cọc định vị H350dưới nước (phần ngập đất) Theo hồ sơ thiết kế 7,62 100m cọc
M Hệ sàn đạo bằng thép hình
1 Cung cấp Hệ sàn đạo bằng thép hình (KH 1,5%*2 th+5%*2 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 14,31 tấn
2 Lắp dựng hệ khung chống bằng thép hình dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 57,24 tấn
3 Tháo dỡ hệ khung chống bằng thép hình dưới nước Theo hồ sơ thiết kế 57,24 tấn
N Ống vách thép thi công cọc khoan nhồi
1 Phần ống vách chính D1300, dày 10mm (L=12m) (KH 1,17%* 1 th + 3,5%*6 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 7,76 tấn
2 Phần ống vách phụ D1200, dày 5mm (L=11m) để lại (CC 1 bộ) Theo hồ sơ thiết kế 19,62 tấn
3 Phần ống vách phụ D1200, dày 5mm (L=1m) thu hồi (KH 1,17%* 1 th + 3,5%*1 lần sử dụng) Theo hồ sơ thiết kế 1,78 tấn
O ĐẢM BẢO GIAO THÔNG
1 Phần sản xuất báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 2 lần
2 Cột và Biển báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
3 Phần bảo dưỡng báo hiệu Theo hồ sơ thiết kế 1 lần
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->