Gói thầu: Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí và một số hạng mục khác của Rạp Kim Mã
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615585-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Nhà hát Chèo Việt Nam |
| Tên gói thầu | Sửa chữa hệ thống điều hòa không khí và một số hạng mục khác của Rạp Kim Mã |
| Số hiệu KHLCNT | 20210563085 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | NS cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:26:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 5,376,107,266 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: Tháo dỡ và thay mới hệ thống dàn lạnh âm trần nối ống gió | |||
| 1 | Bạt che ghế sân khấu để tránh bụi bẩn khi thi công | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 446,494 | m2 |
| 2 | Công tác tháo dỡ dàn lạnh âm trần nối ống 60.000 BTU/H | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | máy |
| 3 | Công tác tháo dỡ dàn lạnh áp trần 48.000 BTU/H | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | máy |
| 4 | Công tác tháo dỡ hộp tiêu âm côn đầu, đuôi máy âm trần nối ống 60.000 BTU/H (1000x450L1000) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | máy |
| 5 | Công tác tháo dỡ Ống gió mềm bọc bảo ôn D300 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,5 | m |
| 6 | Công tác tháo dỡ Ống gió mềm bọc bảo ôn D350 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 7 | Công tác tháo dỡ hộp gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 66 | cái |
| 8 | Công tác tháo dỡ cửa gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 94 | cửa |
| 9 | Công tác tháo dỡ giá đỡ dàn lạnh 48.000 và 60.000BTU | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | máy |
| 10 | Công tác Vận chuyển dàn lạnh, ống mềm, hộp gió cũ, hộp tiêu âm cũ xuống chỗ tập kết tầng 1 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | công |
| 11 | Lắp đặt dàn lạnh cục bộ âm trần nối ống gió 60.000 BTU/H ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 13 | dàn |
| 12 | Lắp đặt dàn lạnh cục bộ áp trần 48.000BTU/H | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | dàn |
| 13 | Vận chuyển dàn lạnh lắp mới đến vị trí lắp đặt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 17 | bộ |
| 14 | Lắp đặt cửa gió khuếch tán bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện KT : 450x450 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 32 | cái |
| 15 | Hộp gió cho cửa cấp + bọc cách nhiệt : KT : 360x360 H300 1xD350 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 16 | Hộp gió cho cửa cấp + bọc cách nhiệt : KT : 360x360 H300 1xD300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 17 | Lắp đặt cửa gió hồi nan thăng bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện+ lưới lọc: 450x450 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 18 | Lắp đặt cửa gió cân trần nan thăng bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện+ lưới lọc: 450x450 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 19 | Hộp gió cho cửa cấp + bọc cách nhiệt : KT : 360x360 H300 1xD300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 40 | cái |
| 20 | Lắp đặt cửa gió hồi nan thăng + lưới bằng nhôm định hình sơn tĩnh điện KT : 800x300 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 21 | Hộp gió cho cửa hồi + bọc cách nhiệt : KT 750x200/ H300/1xD350 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 6 | cái |
| 22 | Đai ôm nối cổ hộp gió với nối mềm bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 23 | Lò xo gắn cửa với hộp gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 24 | Hút chân không hệ thống ống đồng sau khi kết nối | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | hệ |
| 25 | Nạp gas bổ sung R22A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 30 | KG |
| 26 | Vận hành chạy thử | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 27 | Các vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt hoàn chỉnh thay mới dàn lạnh ( silicon, gioăng, băng dính….) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| B | Hạng mục: Lắp đặt hệ thống ống gió lạnh | |||
| 1 | Hộp tiêu âm côn đầu, đuôi máy âm trần nối ống 60.000 BTU/H (1000x450L1000) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 2 | Chân rẽ ống gió + bọc cách nhiệt KT : 350x300/D300 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 52 | cái |
| 3 | Chân rẽ ống gió + bọc cách nhiệt KT : 400x350/D350 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | cái |
| 4 | Van gió D300+bọc cách nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 12 | cái |
| 5 | Van gió D350+bọc cách nhiệt | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 20 | cái |
| 6 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D300 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 214,5 | m |
| 7 | Ống gió mềm bọc bảo ôn D350 mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 122 | m |
| 8 | Giá đỡ hộp tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 9 | Lò xo gắn cửa hộp gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | bộ |
| 10 | Đai ôm + ty treo ống mềm bảo ôn | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 224 | bộ |
| 11 | Quang treo hộp gió | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 78 | cái |
| 12 | Bạt mềm chống rung 2 đầu bích đầu đuôi máy L200 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 26 | bộ |
| 13 | Xốp cách nhiệt bọc bạt mềm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | m2 |
| 14 | Băng dính bạc | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | cuộn |
| 15 | Các vật tư, vật liệu phụ(silicon, băng dính trong, bulon, đai ốc..) để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống ống gió lạnh | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| C | Hạng mục: Lắp mới hệ thống điều hòa không khí cho khu hóa trang tầng 1 và hành lang tầng 2 | |||
| 1 | Lắp đặt điều hòa cục bộ treo tường ( 18.000-24.000 BTU/H ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | bộ |
| 2 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính ống 6,4 mm - 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính ống 12,7 mm - 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống đồng dẫn gas bằng phương pháp hàn, đường kính ống 15,9 mm - 0,8mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 5 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=6,4 mm dày 19mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,26 | 100m |
| 6 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=12,7 mm dày 19mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 7 | Bảo ôn ống đồng bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính ống d=15,9 mm dày 19mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,1 | 100m |
| 8 | Ống thoát nước ngưng PVC-D21 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 9 | Ống thoát nước ngưng PVC-D27 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 10 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=21 mm dày 13mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,36 | 100m |
| 11 | Bảo ôn ống nước bằng ống cách nhiệt xốp, đường kính d=27 mm dày 13mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,24 | 100m |
| 12 | Đai ôm + ty treo ống đồng bảo ôn (1,5m/1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 13 | Đai ôm + ty treo ống đồng nước ngưng (1,5m/1 cái) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 25 | bộ |
| 14 | Đai giữ ống inox (1 cái/1,5m) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | bộ |
| 15 | Nito hàn ống và thử áp | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | bình |
| 16 | Các vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt hoàn chỉnh lắp đặt hệ thống ống thoát nước ngưng ( côn, cút, chếch, tê, ….) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 17 | Các vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt ( Oxi, keo dog dán, ...) để hoàn chỉnh lắp đặt hệ thống ống đồng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| D | Hạng mục: Hệ thống điện | |||
| 1 | Cu/PVC 2x4 mm2 (nguồn cấp) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 2 | Cu/PVC 2x2,5 mm2 (dàn nóng- dàn lạnh) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 72 | m |
| 3 | Cu/PVC 1x1.5 mm2 ( dây tiếp địa ) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 4 | Ống nhựa cứng luồn dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 220 | m |
| 5 | Aptomat 1P-20A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 4 | cái |
| 6 | Aptomat 1P-25A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 7 | Đai giữ ống gen luồn dây D20 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 146 | bộ |
| 8 | Các vật tư, vật liệu phụ để lắp đặt hoàn chỉnh hệ thống điện | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | lô |
| 9 | Thuê dàn giáo trong | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | 100m2/tháng |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5,6 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 33,6 | 100m2 |
| 12 | Gia công sàn thao tác phục vụ tháo dỡ, di dời, vận chuyển, lắp mới dàn lạnh âm trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | Lô |
| E | Hạng mục: Mua sắm thiết bị | |||
| 1 | Dàn lạnh âm trần nối ống gió công suất: 60.000 BTU/H | Máy điều hòa cục bộ Carrier, dùng môi chất lạnh R22 (cải tạo) | 13 | bộ |
| 2 | Dàn lạnh áp trần công suất: 48.000 BTU/H | Máy điều hòa cục bộ Carrier, dùng môi chất lạnh R22 ( cải tạo ) | 4 | bộ |
| 3 | Máy điều hòa treo tường công suất: 24.000BTU/H | Máy điều hòa cục bộ treo tường Carrier 1 chiều (không biến tần), dùng môi chất lạnh R410A (cấp mới) | 1 | bộ |
| 4 | Máy điều hòa treo tường công suất: 18.000BTU/H | Máy điều hòa cục bộ treo tường Carrier 1 chiều (không biến tần), dùng môi chất lạnh R410A (cấp mới) | 4 | bộ |
| F | Hạng mục: Trần | |||
| 1 | Tháo dỡ trần sân khấu nhỏ hiện trạng | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 168,5027 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ toàn bộ hệ thống đèn chiếu sáng. dây điện hiện trạng trần sân khấu nhỏ tầng 2 (NC bậc 3/7) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 5 | công |
| 3 | Hệ khung xương trần bằng nhôm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 134,5136 | m2 |
| 4 | Hệ khung xương gỗ đặc 50x50 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 0,6172 | m3 |
| 5 | Thi công trần bằng gỗ MDF phủ laminate dày 18mm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 169,6691 | m2 |
| 6 | Phào gỗ trang trí | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 187,12 | md |
| 7 | Lắp đặt đèn led âm trần D110 12W | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 24 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ, kiểm tra, vệ sinh và lắp lại các đầu báo khói trên trần | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 8 | bộ |
| 9 | Công tắc đôi 1 chiều 220V/10A (gồm hạt, mặt, đế âm) kiểu lắp chìm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 11 | Aptomat 1P-16A | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 2 | cái |
| 12 | Ống nhựa cứng luồn dây D16 | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 100 | m |
| 13 | Tháo dỡ một số tấm trần sân khấu lớn để thi công lắp đặt hệ thống điều hòa | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 55,04 | m2 |
| 14 | Thi công trần tiêu âm ecophone Master E | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 28,8 | m2 |
| 15 | Thi công trần thạch cao dán sợi khoáng tiêu âm | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 16 | m2 |
| 16 | Thi công trần bằng tấm thạch cao | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10,24 | m2 |
| 17 | Vệ sinh công nghiệp (Nhân công bậc 3/7) | Theo bản vẽ thiết kế được duyệt | 10 | công |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi