Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615597-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210605488 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:26:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Vĩnh Phúc |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 7,349,361,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.204E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét; |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Cần trục ôtô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu lắp vật tư, cấu kiện |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy cưa gỗ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cưa cắt gỗ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm mặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Máy đầm dùi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đằm chặt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm đất cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đầm chặt nền đất, cát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Máy hàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hàn sắt thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Khoan bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 8-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Trộn vữa xây, trát |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Mài gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cẩu vật liệu lên cao |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 12-Máy cắt bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt bê tông |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 13-Máy cắt gạch đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt gạch đá |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy cắt uốn thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cắt uốn thép |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 15-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đào xúc đất |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 16-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Vận chuyển vật tư, vật liệu |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 17-Máy thủy bình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Đo cao độ |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 1.2 |
Xây lắp Xây mới nhà bếp ăn và cải tạo các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Gia Khánh A, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên 240 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách nhà nước |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1(g) | - Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý I năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có). |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 172,2444 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,8311 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,1369 | m3 |
| 4 | Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6843 | m3 |
| 5 | Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,1501 | m3 |
| 6 | Ván khuôn lót móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6203 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn móng cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4032 | 100m2 |
| 8 | Ván khuôn cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3063 | 100m2 |
| 9 | Ván khuôn giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3773 | 100m2 |
| 10 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8971 | tấn |
| 11 | Cốt thép cổ cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8059 | tấn |
| 12 | Cốt thép giằng móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6589 | tấn |
| 13 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,987 | m3 |
| 14 | Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,1553 | m3 |
| 15 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7224 | 100m3 |
| 16 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4512 | 100m3 |
| 17 | Bê tông nền, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,1465 | m3 |
| 18 | Bê tông cột, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,3512 | m3 |
| 19 | Ván khuôn cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6503 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1155 | tấn |
| 21 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,7559 | m3 |
| 22 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,308 | 100m2 |
| 23 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5423 | tấn |
| 24 | Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7154 | m3 |
| 25 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1941 | 100m2 |
| 26 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5076 | tấn |
| 27 | Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,3595 | m3 |
| 28 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3458 | 100m2 |
| 29 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2035 | tấn |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,6824 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,9123 | m3 |
| 32 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 321,12 | m2 |
| 33 | Trát dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,9821 | m2 |
| 34 | Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,316 | m2 |
| 35 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 379,7134 | m2 |
| 36 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,2005 | m2 |
| 37 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48,86 | m |
| 38 | Quét dung dịch chống thấm sê nô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 326,8509 | m2 |
| 39 | Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 279,0544 | m2 |
| 40 | Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,12 | m2 |
| 41 | Lát gạch gốm tráng men KT 40x40cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 272,9344 | m2 |
| 42 | Lát nền gạch ceramix KT 60x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 262,8158 | m2 |
| 43 | Lát nền gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,0093 | m2 |
| 44 | Ốp tường gạch KT 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,35 | m2 |
| 45 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,613 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 412,3714 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 741,9606 | m2 |
| 48 | Hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 15*30*1.2mm SUB 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 430,4016 | kg |
| 49 | Bàn gia công, bàn bệ bếp bằng inox hộp SUB 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 287,35 | kg |
| 50 | Con sơn V50x50x5 đỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14 | cái |
| 51 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,1725 | m2 |
| 52 | Sản xuất cửa đi, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 29,12 | m2 |
| 53 | Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,64 | m2 |
| 54 | Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,28 | m2 |
| 55 | Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,72 | m2 |
| 56 | Đắp đất màu trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,9781 | m3 |
| 57 | Cây Tùng thơm (gồm cả cây, nhân công, phân bón, chăm sóc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cây |
| 58 | Cây bạc hà (gồm cả cây, nhân công, phân bón, chăm sóc) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cây |
| 59 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,4755 | 100m2 |
| 60 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 447,55 | m2 |
| 61 | Đào móng rãnh, hố ga, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,4559 | 1m3 |
| 62 | Đắp đất mang rãnh, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1115 | 100m3 |
| 63 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,7611 | m3 |
| 64 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,5741 | m3 |
| 65 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,1 | m2 |
| 66 | Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,5625 | m2 |
| 67 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,6253 | m3 |
| 68 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2663 | 100m2 |
| 69 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3426 | tấn |
| 70 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 87 | 1cấu kiện |
| 71 | Bê tông láng hè, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,53 | m3 |
| 72 | Lát hè gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25,3 | m2 |
| 73 | Đào móng bể tự hoại, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,1745 | 1m3 |
| 74 | Đắp đất móng bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,7248 | m3 |
| 75 | Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6914 | m3 |
| 76 | Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8561 | m3 |
| 77 | Ván khuôn đáy bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0102 | 100m2 |
| 78 | Cốt thép đáy bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0612 | tấn |
| 79 | Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,4122 | m3 |
| 80 | Láng bể tự hoại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5316 | m2 |
| 81 | Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,376 | m2 |
| 82 | Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,468 | m3 |
| 83 | Ván khuôn tấm đan bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0228 | 100m2 |
| 84 | Cốt thép tấm đan bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0337 | tấn |
| 85 | Lắp đặt tấm đan bể tự hoại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | 1cấu kiện |
| 86 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 87 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | bộ |
| 88 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17 | cái |
| 89 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 90 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 91 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 92 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 93 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 94 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 95 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KA | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 96 | Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1P | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 97 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 392 | m |
| 98 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 99 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 100 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 101 | Ống ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 325 | m |
| 102 | Ống ruột gà D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 155 | m |
| 103 | Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 ly | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | tủ |
| 104 | Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13 | cái |
| 105 | Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cọc |
| 106 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85 | m |
| 107 | Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =16mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 35 | m |
| 108 | Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 56 | cọc |
| 109 | Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 110 | Đào móng đặt dây chống sét, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | 1m3 |
| 111 | Đắp đất móng đặt dây chống sét | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m3 |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,05 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,46 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van phao D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 116 | Lắp đặt van nhựa PPR D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 117 | Lắp đặt van nhựa PPR D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 118 | Lắp đặt van nhựa PPR D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Lắp đặt rắc co D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Lắp đặt rắc co D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 121 | Lắp đặt tê PPR D40/32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 122 | Lắp đặt tê PPR D32x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 123 | Lắp đặt tê PPRD25x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 124 | Lắp đặt côn D32x25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 125 | Lắp đặt cút D40 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 126 | Lắp đặt cút D32 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 127 | Lắp đặt cút D25 PPR | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9 | cái |
| 128 | Lắp đặt cút D25x1/2' RT | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | cái |
| 129 | Lắp đặt vòi xịt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 130 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 131 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 132 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 133 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 134 | Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 135 | Lắp đặt vòi xả | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 136 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 137 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Thử áp lực đường ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 139 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,09 | 100m |
| 140 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,344 | 100m |
| 141 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m |
| 142 | Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 143 | Lắp đặt tê chếch (Y) D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 144 | Lắp đặt tê chếch (Y) D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 145 | Lắp đặt tê chếch (Y) D90x48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 146 | Lắp đặt chếch 135 độ D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Lắp đặt chếch 135 độ D60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 148 | Lắp đặt chếch 135 độ D48 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 149 | Lắp đặt cút D48-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 150 | Lắp đặt cút D60-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Lắp đặt cút D90-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 24 | cái |
| 152 | Lắp đặt côn nhựa D90/60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 153 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 154 | Lắp đặt xi phông D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 155 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 142,305 | m3 |
| B | SÂN VƯỜN + KÈ ĐÁ | |||
| 1 | Chặt cây + đào gốc cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 42 | cây |
| 2 | Phá dỡ bó bồn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 115,2377 | m3 |
| 3 | Đào phá nền đất khu vực cổng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,1286 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 130,3663 | m3 |
| 5 | Tháo dỡ cửa nhà thư viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,33 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ mái nhà thư viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,4614 | m2 |
| 7 | Phá dỡ tường nhà thư viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,7636 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà thư viện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,5195 | m3 |
| 9 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 45,2831 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ cửa nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,92 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ mái nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,1196 | m2 |
| 12 | Phá dỡ tường nhà kho | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,573 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,573 | m3 |
| 14 | Đào móng kè đá, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,0824 | m3 |
| 15 | Đắp đất móng kè đá, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2873 | 100m3 |
| 16 | Thi công lớp đá đệm móng kè đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,986 | m3 |
| 17 | Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,7226 | m3 |
| 18 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,5 | m |
| 19 | Xếp đá 1x2 và 2x4 đắp đầu bịt lỗ thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,837 | m3 |
| C | XÂY TƯỜNG RÀO THOÁNG + TƯỜNG RÀO ĐẶC | |||
| 1 | Xây trụ tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0034 | m3 |
| 2 | Xây tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,121 | m3 |
| 3 | Trát trụ tường rào thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 64,2552 | m2 |
| 4 | Trát tường rào thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,0383 | m2 |
| 5 | Con bê tông gắn trụ trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 96 | cái |
| 6 | Gia công lan can | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6921 | tấn |
| 7 | Lắp dựng lan can sắt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 84,105 | m2 |
| 8 | Sơn tĩnh điện hoa thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 692,1 | kg |
| 9 | Sơn tường rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,2935 | m2 |
| 10 | Phá dỡ tường rào đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 104,126 | m3 |
| 11 | Đào móng tường rào đặc, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 204,8264 | m3 |
| 12 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8049 | 100m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,3313 | m3 |
| 14 | Bê tông lót móng tường rào đặc, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,5777 | m3 |
| 15 | Ván khuôn lót móng tường rào đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7696 | 100m2 |
| 16 | Xây móng tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 124,9445 | m3 |
| 17 | Bê tông giằng tường rào đặc, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8737 | m3 |
| 18 | Ván khuôn giằng tường rào đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1439 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép giằng tường rào đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,3489 | tấn |
| 20 | Xây trụ tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,435 | m3 |
| 21 | Xây tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22c, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 75,5846 | m3 |
| 22 | Trát trụ tường rào đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 340,8875 | m2 |
| 23 | Trát tường rào đặc dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.411,5768 | m2 |
| 24 | Con bê tông gắn trụ trang trí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 500 | cái |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.865,52 | m |
| 26 | Sơn tường rào đặc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.752,4643 | m2 |
| D | XÂY MỚI CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ | |||
| 1 | Đào móng cổng chính, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,7141 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng cổng chính, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,063 | m3 |
| 3 | Ván khuôn lót móng cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0631 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng cột cổng chính, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4 | m3 |
| 5 | Bê tông cổ cột cổng chính, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3735 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng cột cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,048 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cổ cột cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0506 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép móng cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,107 | tấn |
| 9 | Cốt thép cổ cột cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0922 | tấn |
| 10 | Xây móng cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5509 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,5343 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2142 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2668 | tấn |
| 14 | Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1636 | 100m3 |
| 15 | Bê tông cột cổng chính, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4192 | m3 |
| 16 | Ván khuôn cột cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3082 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép cột cổng chính | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2114 | tấn |
| 18 | Bê tông dầm, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1265 | m3 |
| 19 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0149 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0312 | tấn |
| 21 | Xây trụ cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,8694 | m3 |
| 22 | Xây tường cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2386 | m3 |
| 23 | Trát tường cổng chính dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,1818 | m2 |
| 24 | Trát trụ cột cổng chính, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,0349 | m2 |
| 25 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,57 | m |
| 26 | Sơn cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,2167 | m2 |
| 27 | Ốp đá granit tự nhiên màu đen | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,899 | m2 |
| 28 | Ốp đá trụ cổng, đá granit màu vàng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,6142 | m2 |
| 29 | Ốp đá rối bồn hoa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2816 | m2 |
| 30 | Bu lông M16 bắt khung thép cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 31 | Sản xuất lắp đặt hệ khung thép mái cổng và khung ốp đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 617,2 | kg |
| 32 | Ốp aluminium tấm ngoài nhà | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 37,9136 | m2 |
| 33 | Bộ chữ nổi theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 34 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,2425 | m3 |
| 35 | Bộ ray V50x5 theo thiết kế | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23 | m |
| 36 | Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng inox SUB304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 183,67 | kg |
| 37 | Bộ bánh xe, bản lề, then cài và khóa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bộ |
| 38 | Đào móng trụ cổng phụ, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,4054 | m3 |
| 39 | Bê tông lót móng trụ cổng phụ, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2227 | m3 |
| 40 | Ván khuôn lót móng trụ cổng phụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0085 | 100m2 |
| 41 | Xây móng trụ cổng phụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,8728 | m3 |
| 42 | Xây trụ cổng phụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,5904 | m3 |
| 43 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,48 | m2 |
| 44 | Gờ phào bằng đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,6 | m |
| 45 | Trụ bản lề cối cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 46 | Lưỡi mác inox cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 47 | Tay nắm cửa inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 48 | Bộ then cài + khoá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 49 | Sản xuất cửa inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 167,727 | kg |
| E | CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ | |||
| 1 | Phá dỡ + vận chuyển tường xây gạch | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9745 | m3 |
| 2 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cột | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 103,985 | m2 |
| 3 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,7904 | m2 |
| 4 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,55 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 58,91 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 67,4154 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,78 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,42 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,36 | m2 |
| 10 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,924 | m2 |
| F | BỒN HOA, TAM CẤP | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7043 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,7046 | m3 |
| 3 | Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 83,3553 | m3 |
| 4 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 481,3387 | m2 |
| 5 | Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 481,3387 | m2 |
| 6 | Đào móng bậc tam cấp, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,2118 | 1m3 |
| 7 | Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,1059 | m3 |
| 8 | Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22,2828 | m3 |
| 9 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,26 | m2 |
| 10 | Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4006 | m2 |
| 11 | Sơn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,4006 | m2 |
| G | SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN | |||
| 1 | Mua đất san nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.158,9683 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 957,825 | m3 |
| 3 | San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,7075 | 100m3 |
| 4 | Đào móng tường chắn, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,312 | m3 |
| 5 | Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1125 | 100m3 |
| 6 | Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 7 | Ván khuôn lót móng tường chắn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,14 | 100m2 |
| 8 | Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 50,0745 | m3 |
| 9 | Ống nhựa thoát nước PVC D34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 14,5 | m |
| 10 | Xếp đá 1x2 và 2x4 đắp đầu bịt lỗ thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,783 | m3 |
| 11 | Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,3 | m3 |
| 12 | Ván khuôn giằng đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 13 | Cốt thép giằng đỉnh tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4887 | tấn |
| 14 | Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,5 | m2 |
| 15 | Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 101,5 | m2 |
| H | SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH + CÂY XANH | |||
| 1 | Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3667 | 100m3 |
| 2 | Lớp bạt chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 733,3 | m2 |
| 3 | Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 109,995 | m3 |
| 4 | Đắp cát sân lát gạch, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8691 | 100m3 |
| 5 | Lát gạch xi măng, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3.738,16 | m2 |
| 6 | Mua cây Muồng Hoàng Yến ĐK 14-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cây |
| 7 | Mua cây Bàng Đài Loan ĐK 14-15cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11 | cây |
| 8 | Đào hố trồng cây, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,488 | 1m3 |
| 9 | Đắp đất màu hố trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,488 | m3 |
| 10 | Nhân công và vật tư phụ trồng cây | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cây |
| 11 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | 1 cây / 90 ngày |
| I | CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI | |||
| 1 | Tháo tấm đan cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 403 | cái |
| 2 | Vệ sinh, sửa chữa đảm bảo thu thoát nước rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 397,83 | m |
| 3 | Xây thêm rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,8612 | m3 |
| 4 | Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 80,556 | m2 |
| 5 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,507 | m3 |
| 6 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,621 | 100m2 |
| 7 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6582 | tấn |
| 8 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 403 | 1cấu kiện |
| 9 | Bốc xếp + vận chuyển đổ bỏ phế thải các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 57,9293 | m3 |
| 10 | Đào móng rãnh, hố ga xây mới, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 65,1764 | m3 |
| 11 | Đắp đất mang rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9989 | m3 |
| 12 | Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3513 | m3 |
| 13 | Ván khuôn lót móng rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,307 | 100m2 |
| 14 | Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,0646 | m3 |
| 15 | Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120,948 | m2 |
| 16 | Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,9045 | m2 |
| 17 | Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4749 | m3 |
| 18 | Ván khuôn tấm đan rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3191 | 100m2 |
| 19 | Cốt thép tấm đan rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,3431 | tấn |
| 20 | Lắp đặt tấm đan rãnh, hố ga | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | 1cấu kiện |
| J | NHÀ ĐẺ XE GIÁO VIÊN | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,9484 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất nền móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,9828 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M100, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2707 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7859 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1889 | 100m2 |
| 6 | Cốt thép móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0797 | tấn |
| 7 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,6262 | m3 |
| 8 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1478 | 100m2 |
| 9 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1679 | tấn |
| 10 | Bu lông M14x600 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 11 | Sản xuất mặt bích đặc | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0127 | tấn |
| 12 | Gia công + lắp dựng vì kèo thép hình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7499 | tấn |
| 13 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,675 | tấn |
| 14 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9522 | 100m2 |
| 15 | Tôn ốp sườn khổ 300 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 27,6 | m |
| 16 | Máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,8 | m |
| 17 | Ống thoát nước PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 52 | m |
| 18 | Cút, chếch PVC D90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | 0.0 |
| 19 | Đào móng rãnh thoát, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,3496 | 1m3 |
| 20 | Đắp đất mang rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,1165 | m3 |
| 21 | Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6978 | m3 |
| 22 | Ván khuôn đáy rãnh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0268 | 100m2 |
| 23 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7676 | m3 |
| 24 | Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,8616 | m2 |
| 25 | Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M125 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8,052 | m2 |
| 26 | Tấm đan thép rãnh thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 13,42 | m |
| 27 | Đắp nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 46,92 | m3 |
| 28 | Ván khuôn nền | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,032 | 100m2 |
| 29 | Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 234,6 | m2 |
| 30 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,0256 | m3 |
| 31 | Đánh bóng bề mặt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210,256 | m2 |
| 32 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 303,753 | m3 |
| K | NHÀ VỆ SINH | |||
| 1 | Đào móng, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 31,9213 | m3 |
| 2 | Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1588 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2667 | m3 |
| 4 | Bê tông nền, M150, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,7475 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,1101 | m3 |
| 6 | Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,4291 | m3 |
| 7 | Ván khuôn giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1299 | 100m2 |
| 8 | Cốt thép giằng tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1973 | tấn |
| 9 | Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2373 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1868 | 100m2 |
| 11 | Cốt thép lanh tô | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1954 | tấn |
| 12 | Bê tông dầm, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4759 | m3 |
| 13 | Ván khuôn dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0433 | 100m2 |
| 14 | Cốt thép dầm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1393 | tấn |
| 15 | Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9418 | m3 |
| 16 | Ván khuôn sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1792 | 100m2 |
| 17 | Cốt thép sàn mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,119 | tấn |
| 18 | Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6856 | m3 |
| 19 | Ván khuôn giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0624 | 100m2 |
| 20 | Cốt thép giằng thu hồi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0637 | tấn |
| 21 | Gia công + lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2168 | tấn |
| 22 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4544 | 100m2 |
| 23 | Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18,8655 | m3 |
| 24 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,5324 | m2 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,301 | m2 |
| 26 | Trát xà dầm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,33 | m2 |
| 27 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,92 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94,551 | m2 |
| 29 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81,5324 | m2 |
| 30 | Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 72,744 | m2 |
| 31 | Gạch thông gió | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | viên |
| 32 | Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 33,5636 | m2 |
| 33 | Lát gạch đất nung KT 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,84 | m2 |
| 34 | Quét dung dịch chống thấm mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,88 | m2 |
| 35 | Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,88 | m2 |
| 36 | Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | bộ |
| 37 | Hệ khung inox đỡ máng tiểu 40x20x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 38 | Máng tiểu inox 304 dày 1,4mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 43,5268 | kg |
| 39 | Tay vịn inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | bộ |
| 40 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,722 | m2 |
| 41 | Vách ngăn tấm compact | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,12 | m2 |
| 42 | Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,2 | m2 |
| 43 | Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,96 | m2 |
| 44 | Đào móng bể phốt, cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2058 | 100m3 |
| 45 | Đắp đất móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0568 | 100m3 |
| 46 | Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7976 | m3 |
| 47 | Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0319 | m3 |
| 48 | Cốt thép đáy bể | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,1654 | tấn |
| 49 | Ván khuôn móng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0271 | 100m2 |
| 50 | Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,8114 | m3 |
| 51 | Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28,368 | m2 |
| 52 | Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,2066 | m2 |
| 53 | Quét nước xi măng 2 nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 23,5344 | m2 |
| 54 | Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,667 | m3 |
| 55 | Ván khuôn tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0324 | 100m2 |
| 56 | Cốt thép tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0624 | tấn |
| 57 | Lắp đặt tấm đan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 58 | Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 59 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 60 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 61 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 62 | Hộp âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 63 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 64 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | m |
| 65 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | m |
| 66 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 67 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 30 | m |
| 69 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 70 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 71 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 72 | Lắp đặt bể nước Inox 1m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 73 | Vòi nước D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 74 | Van phao bể nước mái D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 75 | Hộp xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 76 | Gương soi kích thước 2700x800x5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,16 | m2 |
| 77 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,04 | 100m |
| 78 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 79 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 80 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 81 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 82 | Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 83 | Tê nhựa PPR D40x32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 84 | Tê nhựa PPR D32x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 85 | Tê nhựa PPR D20x20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 86 | Cút nhựa PPR D40-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 87 | Cút nhựa PPR D32-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 88 | Cút nhựa PPR D20-90 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 89 | Cút ren trong PPR D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26 | cái |
| 90 | Côn thu D32/20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 18 | cái |
| 91 | Ống U.PVC DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,24 | 100m |
| 92 | Ống U.PVC DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | 100m |
| 93 | Ống U.PVC DN60 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,12 | 100m |
| 94 | Ống U.PVC DN34 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,08 | 100m |
| 95 | Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7 | cái |
| 96 | Tê chếch DN 110/110-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 97 | Tê chếch DN 110/90-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 98 | Tê chếch DN 110/60-45 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 99 | Cút DN 110-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Cút DN 90-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 101 | Cút DN 60-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 102 | Cút DN 34-135 độ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 103 | Tê thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 104 | Nắp thông tắc DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 105 | Mang sông nối ống DN110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 106 | Mang sông nối ống DN90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 107 | Giếng khoan + máy bơm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | trọn gói |
| 108 | Đắp cát đường bê tông vào khu vệ sinh, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0097 | 100m3 |
| 109 | Lớp bạt chống mất nước bê tông đường bê tông vào khu vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 19,43 | m2 |
| 110 | Bê tông đường bê tông vào khu vệ sinh, M200, đá 1x2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,943 | m3 |
| 111 | Vận chuyển đá dăm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 11,597 | m3 |
| L | CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 556,1172 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ thiết bị điện | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 3 | Tháo dỡ hệ thống thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | công |
| 4 | Phá dỡ xi măng láng trên mái | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 159,2785 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,864 | m2 |
| 6 | Đào nền mái sảnh, cấp đất II | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,9061 | 1m3 |
| 7 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 134,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ khuôn cửa đơn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,2 | m |
| 9 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,32 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.154,31 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 204,404 | m2 |
| 12 | Phá dỡ nền tam cấp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,517 | m2 |
| 13 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 71,1507 | m2 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,4267 | m3 |
| 15 | Lợp mái bằng tôn 3 lớp dày 0,42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,5612 | 100m2 |
| 16 | Tôn úp nóc, diềm mái khổ 600 dày 0.42mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,74 | m |
| 17 | Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 161,1846 | m2 |
| 18 | Láng sê nô mái, vữa XM M100 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 49,392 | m2 |
| 19 | Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0195 | 100m3 |
| 20 | Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,0929 | m3 |
| 21 | Lát gạch đất nung mái sảnh KT 30x30cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12,7487 | m2 |
| 22 | Trát trần, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 306,9152 | m2 |
| 23 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 592,006 | m2 |
| 24 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 562,304 | m2 |
| 25 | Lát nền sân khấu gạch ceramix 60x60cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 66,1527 | m2 |
| 26 | Láng nền tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,801 | m2 |
| 27 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21,801 | m2 |
| 28 | Mài đánh mặt bên tông hiện trạng (sân luyện tập) bằng máy | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 427,4802 | m2 |
| 29 | Sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước màu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 427,4802 | m2 |
| 30 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 592,006 | m2 |
| 31 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 869,2192 | m2 |
| 32 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 112,32 | 1m2 |
| 33 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,88 | m2 |
| 34 | Cửa sắt xếp Đài Loan | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,2 | m2 |
| 35 | Sản xuất cửa sổ mở hất 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,48 | m2 |
| 36 | Vánh kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 51,84 | m2 |
| 37 | Bạt che chắn bụi công trình | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.063,72 | m2 |
| 38 | Lắp dựng dàn giáo ngoài | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,6372 | 100m2 |
| 39 | Lắp dựng dàn giáo trong | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20,0596 | 100m2 |
| 40 | Đèn cao áp - bóng Meltalight S-250W + phụ kiện cần đèn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 21 | bộ |
| 41 | Lắp đặt ống luồn ruột gà D16 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn ruột gà D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 43 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 210 | m |
| 44 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 94 | m |
| 45 | Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 46 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 22 | cái |
| 47 | Tủ âm tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 48 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 49 | Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 51 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 81 | m |
| 52 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cọc |
| 53 | Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.204E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): (i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành) Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét; | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 4 | Cán bộ phụ trách thanh quyết toán | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét. | 3 | 3 |
| 5 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Cần trục ôtô | Cẩu lắp vật tư, cấu kiện | 1 |
| 2 | Máy cưa gỗ | Cưa cắt gỗ | 1 |
| 3 | Máy đầm bàn | Đầm mặt bê tông | 1 |
| 4 | Máy đầm dùi | Đằm chặt bê tông | 1 |
| 5 | Máy đầm đất cầm tay | Đầm chặt nền đất, cát | 1 |
| 6 | Máy hàn | Hàn sắt thép | 1 |
| 7 | Máy khoan bê tông | Khoan bê tông | 1 |
| 8 | Máy trộn bê tông | Trộn bê tông | 1 |
| 9 | Máy trộn vữa | Trộn vữa xây, trát | 1 |
| 10 | Máy mài | Mài gạch đá | 1 |
| 11 | Tời điện | Cẩu vật liệu lên cao | 1 |
| 12 | Máy cắt bê tông | Cắt bê tông | 1 |
| 13 | Máy cắt gạch đá | Cắt gạch đá | 1 |
| 14 | Máy cắt uốn thép | Cắt uốn thép | 1 |
| 15 | Máy đào | Đào xúc đất | 1 |
| 16 | Ô tô tự đổ | Vận chuyển vật tư, vật liệu | 1 |
| 17 | Máy thủy bình | Đo cao độ | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi