Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615597-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210605488
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:26:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Vĩnh Phúc
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,349,361,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.204E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét;
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách thanh quyết toán
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Cần trục ôtô
- Đặc điểm thiết bị Cẩu lắp vật tư, cấu kiện
- Số lượng tối thiểu 1
2-Máy cưa gỗ
- Đặc điểm thiết bị Cưa cắt gỗ
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Đầm mặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Đằm chặt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm đất cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Đầm chặt nền đất, cát
- Số lượng tối thiểu 1
6-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Hàn sắt thép
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Khoan bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
8-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị Trộn bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Trộn vữa xây, trát
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Mài gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
11-Tời điện
- Đặc điểm thiết bị Cẩu vật liệu lên cao
- Số lượng tối thiểu 1
12-Máy cắt bê tông
- Đặc điểm thiết bị Cắt bê tông
- Số lượng tối thiểu 1
13-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị Cắt gạch đá
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy cắt uốn thép
- Đặc điểm thiết bị Cắt uốn thép
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Đào xúc đất
- Số lượng tối thiểu 1
16-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Vận chuyển vật tư, vật liệu
- Số lượng tối thiểu 1
17-Máy thủy bình
- Đặc điểm thiết bị Đo cao độ
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 1.2 Xây lắp
Xây mới nhà bếp ăn và cải tạo các hạng mục phụ trợ trường Tiểu học Gia Khánh A, thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên
240 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách nhà nước
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần dầu tư xây dựng Khánh An; + Tư vấn Thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng Việt Tùng; + Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng Kinh tế và Hạ tầng huyện Bình Xuyên; + Tư vấn lập E-HSMT; đánh giá báo cáo E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Toàn Cầu; + Tư vấn thẩm tra E-HSMT; thẩm tra kết quả LCNT: Công ty Cổ phần đầu tư xây dựng - thương mại số 9;


- Bên mời thầu: UBND thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc , địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
- Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
- Bản scan Chứng nhận đăng ký kinh doanh; Giấy ủy quyền (nếu có), Thỏa thuận liên danh (nếu có), Nguồn lực tài chính, chứng chỉ năng lực hoạt động xây dựng trong đó có lĩnh vực thi công công trình dân dụng còn hiệu lực; - Báo cáo tài chính 3 năm (2018,2019,2020) đã được kiểm toán. - Xác nhận về hoàn thành nghĩa vụ thuế với cơ quan thuế đến hết quý I năm 2021. - Các tài liệu khác theo yêu cầu tại chương III, chương V của E-HSMT; - Nhà thầu chuẩn bị một bộ E-HSDT hoàn chỉnh bao gồm các tài liệu đã được kê khai trên E-HSDT đã được chứng thực bản sao (trường hợp tài liệu không chứng thực bản sao, nhà thầu cung cấp bản gốc), trong quá trình đánh giá Bên mời thầu kiểm tra đối chiếu (nếu có).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 90.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND thị trấn Gia Khánh; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Chủ tịch UBND huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Phòng Tài chính ngân sách xã; Địa chỉ: Thị trấn Gia Khánh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài chính kế hoạch huyện Bình Xuyên; Địa chỉ: Thị trấn Hương Canh, huyện Bình Xuyên, tỉnh Vĩnh Phúc
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NHÀ BẾP ĂN BÁN TRÚ
1Đào móng, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 172,2444m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,8311m3
3Bê tông móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,1369m3
4Bê tông cổ cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6843m3
5Bê tông giằng móng, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,1501m3
6Ván khuôn lót móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6203100m2
7Ván khuôn móng cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4032100m2
8Ván khuôn cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3063100m2
9Ván khuôn giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3773100m2
10Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8971tấn
11Cốt thép cổ cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8059tấn
12Cốt thép giằng móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,6589tấn
13Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,987m3
14Xây tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,1553m3
15Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7224100m3
16Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4512100m3
17Bê tông nền, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,1465m3
18Bê tông cột, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,3512m3
19Ván khuôn cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6503100m2
20Cốt thép cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1155tấn
21Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,7559m3
22Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,308100m2
23Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5423tấn
24Bê tông sàn mái, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,7154m3
25Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1941100m2
26Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5076tấn
27Bê tông lanh tô, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,3595m3
28Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3458100m2
29Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2035tấn
30Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,6824m3
31Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,9123m3
32Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 321,12m2
33Trát dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,9821m2
34Trát cột, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,316m2
35Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 379,7134m2
36Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 272,2005m2
37Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 48,86m
38Quét dung dịch chống thấm sê nôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 326,8509m2
39Láng sàn mái không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 279,0544m2
40Láng sê nô dày 1cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,12m2
41Lát gạch gốm tráng men KT 40x40cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 272,9344m2
42Lát nền gạch ceramix KT 60x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 262,8158m2
43Lát nền gạch chống trơn KT 30x30cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,0093m2
44Ốp tường gạch KT 30x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,35m2
45Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,613m2
46Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 412,3714m2
47Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 741,9606m2
48Hoa sắt cửa sổ bằng hộp inox 15*30*1.2mm SUB 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 430,4016kg
49Bàn gia công, bàn bệ bếp bằng inox hộp SUB 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 287,35kg
50Con sơn V50x50x5 đỡ chậu rửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14cái
51Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,1725m2
52Sản xuất cửa đi, khuôn nhôm hệ, kính an toàn dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 29,12m2
53Sản xuất cửa sổ mở trượt 4 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,64m2
54Sản xuất cửa sổ mở quay, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,28m2
55Sản xuất cửa sổ mở hất, khuôn nhôm hệ, kính dày 6.38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,72m2
56Đắp đất màu trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,9781m3
57Cây Tùng thơm (gồm cả cây, nhân công, phân bón, chăm sóc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cây
58Cây bạc hà (gồm cả cây, nhân công, phân bón, chăm sóc)Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cây
59Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,4755100m2
60Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 447,55m2
61Đào móng rãnh, hố ga, cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,45591m3
62Đắp đất mang rãnh, hố ga, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1115100m3
63Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,7611m3
64Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,5741m3
65Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,1m2
66Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,5625m2
67Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,6253m3
68Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2663100m2
69Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3426tấn
70Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 871cấu kiện
71Bê tông láng hè, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,53m3
72Lát hè gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25,3m2
73Đào móng bể tự hoại, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,17451m3
74Đắp đất móng bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,7248m3
75Bê tông lót móng bể tự hoại, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6914m3
76Bê tông đáy bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8561m3
77Ván khuôn đáy bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0102100m2
78Cốt thép đáy bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0612tấn
79Xây bể tự hoại bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,4122m3
80Láng bể tự hoại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5316m2
81Trát tường bể tự hoại dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,376m2
82Bê tông tấm đan bể tự hoại, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,468m3
83Ván khuôn tấm đan bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0228100m2
84Cốt thép tấm đan bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0337tấn
85Lắp đặt tấm đan bể tự hoạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 61cấu kiện
86Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25bộ
87Lắp đặt đèn sát trần có chụpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7bộ
88Lắp đặt quạt trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17cái
89Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
90Lắp đặt công tắc 2 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
91Lắp đặt công tắc 3 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
92Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
93Lắp đặt các automat 1 pha ≤10A, Loại MCB 1P-1C; 250V/10A-4,5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
94Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A, Loại MCB 1P-1C; 250V/(16-32)A-4,5KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
95Lắp đặt các automat 3 pha ≤50A, Loại MCCB-SBE 3P-4C, 400V/ 50A-18KAChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
96Hộp chứa ATM kèm 09 automat 1PChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
97Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 392m
98Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150m
99Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155m
100Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
101Ống ruột gà D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 325m
102Ống ruột gà D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 155m
103Lắp đặt tủ điện ngầm tường: KT450x300x150, tôn 1,5 lyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1tủ
104Gia công kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13cái
105Gia công và đóng cọc chống sét L63x63x6, dài 2.5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cọc
106Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 85m
107Kéo rải dây thép chống sét dưới mương đất D =16mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 35m
108Cọc đỡ dây thu sét f10, L=150 mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 56cọc
109Bu lông, đai ốc vành đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
110Đào móng đặt dây chống sét, cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,61m3
111Đắp đất móng đặt dây chống sétChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m3
112Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,05100m
113Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,26100m
114Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,46100m
115Lắp đặt van phao D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
116Lắp đặt van nhựa PPR D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
117Lắp đặt van nhựa PPR D32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
118Lắp đặt van nhựa PPR D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
119Lắp đặt rắc co D40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
120Lắp đặt rắc co D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
121Lắp đặt tê PPR D40/32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
122Lắp đặt tê PPR D32x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
123Lắp đặt tê PPRD25x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12cái
124Lắp đặt côn D32x25 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
125Lắp đặt cút D40 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
126Lắp đặt cút D32 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
127Lắp đặt cút D25 PPRChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9cái
128Lắp đặt cút D25x1/2' RTChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21cái
129Lắp đặt vòi xịt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
130Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
131Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
132Lắp đặt vòi rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
133Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
134Lắp đặt chậu rửa inox 2 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
135Lắp đặt vòi xảChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
136Lắp đặt bể nước Inox 2m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
137Lắp đặt gương soiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
138Thử áp lực đường ốngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
139Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN110 - PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,09100m
140Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN90 - PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,344100m
141Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN60 - PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m
142Lắp đặt ống nhựa u.PVC nối bằng phương pháp dán keo, DN42 - PN6Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
143Lắp đặt tê chếch (Y) D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
144Lắp đặt tê chếch (Y) D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
145Lắp đặt tê chếch (Y) D90x48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
146Lắp đặt chếch 135 độ D110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
147Lắp đặt chếch 135 độ D60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
148Lắp đặt chếch 135 độ D48Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
149Lắp đặt cút D48-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5cái
150Lắp đặt cút D60-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
151Lắp đặt cút D90-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 24cái
152Lắp đặt côn nhựa D90/60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
153Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
154Lắp đặt xi phông D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
155Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 142,305m3
B SÂN VƯỜN + KÈ ĐÁ
1Chặt cây + đào gốc câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 42cây
2Phá dỡ bó bồnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 115,2377m3
3Đào phá nền đất khu vực cổng, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,1286m3
4Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 130,3663m3
5Tháo dỡ cửa nhà thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,33m2
6Tháo dỡ mái nhà thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,4614m2
7Phá dỡ tường nhà thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 38,7636m3
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép nhà thư việnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,5195m3
9Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 45,2831m3
10Tháo dỡ cửa nhà khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,92m2
11Tháo dỡ mái nhà khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,1196m2
12Phá dỡ tường nhà khoChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,573m3
13Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,573m3
14Đào móng kè đá, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,0824m3
15Đắp đất móng kè đá, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2873100m3
16Thi công lớp đá đệm móng kè đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,986m3
17Xây kè đá bằng đá hộc, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,7226m3
18Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15,5m
19Xếp đá 1x2 và 2x4 đắp đầu bịt lỗ thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,837m3
C XÂY TƯỜNG RÀO THOÁNG + TƯỜNG RÀO ĐẶC
1Xây trụ tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,0034m3
2Xây tường rào thoáng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,121m3
3Trát trụ tường rào thoáng, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 64,2552m2
4Trát tường rào thoáng dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,0383m2
5Con bê tông gắn trụ trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 96cái
6Gia công lan canChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6921tấn
7Lắp dựng lan can sắtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 84,105m2
8Sơn tĩnh điện hoa thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 692,1kg
9Sơn tường rào thoáng không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,2935m2
10Phá dỡ tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 104,126m3
11Đào móng tường rào đặc, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 204,8264m3
12Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8049100m3
13Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,3313m3
14Bê tông lót móng tường rào đặc, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,5777m3
15Ván khuôn lót móng tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7696100m2
16Xây móng tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 124,9445m3
17Bê tông giằng tường rào đặc, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8737m3
18Ván khuôn giằng tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1439100m2
19Cốt thép giằng tường rào đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,3489tấn
20Xây trụ tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,435m3
21Xây tường rào đặc bằng gạch không nung 6,5x10,5x22c, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 75,5846m3
22Trát trụ tường rào đặc, dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 340,8875m2
23Trát tường rào đặc dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.411,5768m2
24Con bê tông gắn trụ trang tríChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 500cái
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.865,52m
26Sơn tường rào đặc không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.752,4643m2
D XÂY MỚI CỔNG CHÍNH + CỔNG PHỤ
1Đào móng cổng chính, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,7141m3
2Bê tông lót móng cổng chính, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,063m3
3Ván khuôn lót móng cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0631100m2
4Bê tông móng cột cổng chính, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4m3
5Bê tông cổ cột cổng chính, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3735m3
6Ván khuôn móng cột cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,048100m2
7Ván khuôn cổ cột cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0506100m2
8Cốt thép móng cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,107tấn
9Cốt thép cổ cột cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0922tấn
10Xây móng cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,5509m3
11Bê tông giằng tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,5343m3
12Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2142100m2
13Cốt thép giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2668tấn
14Đắp đất móng, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1636100m3
15Bê tông cột cổng chính, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4192m3
16Ván khuôn cột cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3082100m2
17Cốt thép cột cổng chínhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2114tấn
18Bê tông dầm, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1265m3
19Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0149100m2
20Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0312tấn
21Xây trụ cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,8694m3
22Xây tường cổng chính bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,2386m3
23Trát tường cổng chính dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,1818m2
24Trát trụ cột cổng chính, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,0349m2
25Trát gờ chỉ, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,57m
26Sơn cổng chính không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,2167m2
27Ốp đá granit tự nhiên màu đenChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,899m2
28Ốp đá trụ cổng, đá granit màu vàngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,6142m2
29Ốp đá rối bồn hoaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2816m2
30Bu lông M16 bắt khung thép cổngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
31Sản xuất lắp đặt hệ khung thép mái cổng và khung ốp đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 617,2kg
32Ốp aluminium tấm ngoài nhàChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 37,9136m2
33Bộ chữ nổi theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
34Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,2425m3
35Bộ ray V50x5 theo thiết kếChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23m
36Sản xuất lắp dựng cánh cổng bằng inox SUB304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 183,67kg
37Bộ bánh xe, bản lề, then cài và khóaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bộ
38Đào móng trụ cổng phụ, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,4054m3
39Bê tông lót móng trụ cổng phụ, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2227m3
40Ván khuôn lót móng trụ cổng phụChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0085100m2
41Xây móng trụ cổng phụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,8728m3
42Xây trụ cổng phụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,5904m3
43Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,48m2
44Gờ phào bằng đáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,6m
45Trụ bản lề cối cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
46Lưỡi mác inox cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
47Tay nắm cửa inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
48Bộ then cài + khoáChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
49Sản xuất cửa inox 304Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 167,727kg
E CẢI TẠO NHÀ BẢO VỆ
1Phá dỡ + vận chuyển tường xây gạchChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9745m3
2Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường, trụ, cộtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 103,985m2
3Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt xà dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,7904m2
4Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,55m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 58,91m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 67,4154m2
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,78m2
8Sản xuất lắp dựng cửa đi 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,42m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh, khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,36m2
10Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,924m2
F BỒN HOA, TAM CẤP
1Đào móng, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7043m3
2Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,7046m3
3Xây bồn hoa bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 83,3553m3
4Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 481,3387m2
5Sơn bồn hoa không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 481,3387m2
6Đào móng bậc tam cấp, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,21181m3
7Bê tông lót móng bậc tam cấp, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,1059m3
8Xây bậc tam cấp bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22,2828m3
9Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,26m2
10Trát bậc tam cấp dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4006m2
11Sơn bậc tam cấp không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,4006m2
G SAN NỀN + TƯỜNG CHẮN
1Mua đất san nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.158,9683m3
2Vận chuyển đấtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 957,825m3
3San đầm đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,7075100m3
4Đào móng tường chắn, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 39,312m3
5Đắp đất móng tường chắn, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1125100m3
6Bê tông lót móng tường chắn, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m3
7Ván khuôn lót móng tường chắnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,14100m2
8Xây móng tường chắn bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 50,0745m3
9Ống nhựa thoát nước PVC D34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 14,5m
10Xếp đá 1x2 và 2x4 đắp đầu bịt lỗ thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,783m3
11Bê tông giằng đỉnh tường, M250, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6,3m3
12Ván khuôn giằng đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,42100m2
13Cốt thép giằng đỉnh tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4887tấn
14Trát tường chắn dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,5m2
15Sơn tường chắn không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 101,5m2
H SÂN BÊ TÔNG + SÂN LÁT GẠCH + CÂY XANH
1Đắp cát sân bê tông, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3667100m3
2Lớp bạt chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 733,3m2
3Bê tông sân bê tông, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 109,995m3
4Đắp cát sân lát gạch, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,8691100m3
5Lát gạch xi măng, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3.738,16m2
6Mua cây Muồng Hoàng Yến ĐK 14-15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15cây
7Mua cây Bàng Đài Loan ĐK 14-15cmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11cây
8Đào hố trồng cây, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,4881m3
9Đắp đất màu hố trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,488m3
10Nhân công và vật tư phụ trồng câyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cây
11Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, xe bồn 5 m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 261 cây / 90 ngày
I CẢI TẠO RÃNH THOÁT NƯỚC + RÃNH THOÁT NƯỚC XÂY MỚI
1Tháo tấm đan cũChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 403cái
2Vệ sinh, sửa chữa đảm bảo thu thoát nước rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 397,83m
3Xây thêm rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,8612m3
4Trát tường rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 80,556m2
5Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,507m3
6Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,621100m2
7Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6582tấn
8Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4031cấu kiện
9Bốc xếp + vận chuyển đổ bỏ phế thải các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 57,9293m3
10Đào móng rãnh, hố ga xây mới, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 65,1764m3
11Đắp đất mang rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,9989m3
12Bê tông lót móng rãnh, hố ga, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,3513m3
13Ván khuôn lót móng rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,307100m2
14Xây rãnh, hố ga bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,0646m3
15Trát rãnh, hố ga dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 120,948m2
16Láng rãnh, hố ga dày 1cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 44,9045m2
17Bê tông tấm đan rãnh, hố ga, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,4749m3
18Ván khuôn tấm đan rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3191100m2
19Cốt thép tấm đan rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,3431tấn
20Lắp đặt tấm đan rãnh, hố gaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1501cấu kiện
J NHÀ ĐẺ XE GIÁO VIÊN
1Đào móng, cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,94841m3
2Đắp đất nền móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,9828m3
3Bê tông lót móng, M100, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2707m3
4Bê tông móng, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7859m3
5Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1889100m2
6Cốt thép móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0797tấn
7Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,6262m3
8Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1478100m2
9Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1679tấn
10Bu lông M14x600Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40cái
11Sản xuất mặt bích đặcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0127tấn
12Gia công + lắp dựng vì kèo thép hìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7499tấn
13Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,675tấn
14Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,9522100m2
15Tôn ốp sườn khổ 300Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 27,6m
16Máng thu nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,8m
17Ống thoát nước PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 52m
18Cút, chếch PVC D90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150.0
19Đào móng rãnh thoát, cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,34961m3
20Đắp đất mang rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,1165m3
21Bê tông đáy rãnh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6978m3
22Ván khuôn đáy rãnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0268100m2
23Xây rãnh thoát nước bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7676m3
24Trát tường rãnh dày 1,5cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,8616m2
25Láng rãnh dày 1cm, vữa XM M125Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8,052m2
26Tấm đan thép rãnh thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 13,42m
27Đắp nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 46,92m3
28Ván khuôn nềnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,032100m2
29Rải bạt lót nền, chống mất nước xi măngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 234,6m2
30Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,0256m3
31Đánh bóng bề mặtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210,256m2
32Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 303,753m3
K NHÀ VỆ SINH
1Đào móng, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 31,9213m3
2Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1588100m3
3Bê tông lót móng, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2667m3
4Bê tông nền, M150, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,7475m3
5Xây móng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,1101m3
6Bê tông giằng nhà, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,4291m3
7Ván khuôn giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1299100m2
8Cốt thép giằng tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1973tấn
9Bê tông lanh tô, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,2373m3
10Ván khuôn lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1868100m2
11Cốt thép lanh tôChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1954tấn
12Bê tông dầm, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4759m3
13Ván khuôn dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0433100m2
14Cốt thép dầmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1393tấn
15Bê tông sàn mái, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,9418m3
16Ván khuôn sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1792100m2
17Cốt thép sàn máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,119tấn
18Bê tông giằng thu hồi, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,6856m3
19Ván khuôn giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0624100m2
20Cốt thép giằng thu hồiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0637tấn
21Gia công + lắp dựng xà gồ thépChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2168tấn
22Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,4544100m2
23Xây tường thẳng bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18,8655m3
24Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,5324m2
25Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,301m2
26Trát xà dầm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,33m2
27Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,92m2
28Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94,551m2
29Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81,5324m2
30Ốp tường gạch 30x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 72,744m2
31Gạch thông gióChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 150viên
32Lát nền gạch chống trơn 30x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 33,5636m2
33Lát gạch đất nung KT 30x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,84m2
34Quét dung dịch chống thấm máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,88m2
35Láng mái có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,88m2
36Hệ khung inox đỡ mặt bàn 50x25x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5bộ
37Hệ khung inox đỡ máng tiểu 40x20x1,2mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
38Máng tiểu inox 304 dày 1,4mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 43,5268kg
39Tay vịn inoxChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2bộ
40Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,722m2
41Vách ngăn tấm compactChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26,12m2
42Cửa sổ nhôm hệ mở hất 2 cánh, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7,2m2
43Cửa đi 1 cánh mở quay bằng nhôm hệ, kính dày 5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3,96m2
44Đào móng bể phốt, cấp đất IIIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,2058100m3
45Đắp đất móng bể phốt, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0568100m3
46Bê tông lót móng bể phốt, M150, đá 2x4Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,7976m3
47Bê tông đáy bể, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0319m3
48Cốt thép đáy bểChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,1654tấn
49Ván khuôn móngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0271100m2
50Xây bể phốt bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M50Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,8114m3
51Trát tường bể phốt dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 28,368m2
52Láng nền bể phốt có đánh màu, dày 2cm, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4,2066m2
53Quét nước xi măng 2 nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 23,5344m2
54Bê tông tấm đan, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,667m3
55Ván khuôn tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0324100m2
56Cốt thép tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0624tấn
57Lắp đặt tấm đanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
58Tủ điện kim loại-KT 400x250x150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
59Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
60Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
61Lắp đặt công tắc 1 hạtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
62Hộp âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
63Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
64Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 15m
65Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20m
66Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
67Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 25m
68Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 30m
69Lắp đặt chậu rửa 1 vòiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4bộ
70Lắp đặt xí bệtChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6bộ
71Lắp đặt phễu thu - Đường kính 100mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
72Lắp đặt bể nước Inox 1m3Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1bể
73Vòi nước D15Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
74Van phao bể nước mái D25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
75Hộp xà phòngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3cái
76Gương soi kích thước 2700x800x5mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2,16m2
77Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,04100m
78Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
79Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
80Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,3mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
81Lắp đặt van 2 chiều, ĐK40mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
82Lắp đặt van 2 chiều, ĐK 32mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
83Tê nhựa PPR D40x32Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
84Tê nhựa PPR D32x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
85Tê nhựa PPR D20x20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
86Cút nhựa PPR D40-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
87Cút nhựa PPR D32-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10cái
88Cút nhựa PPR D20-90 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
89Cút ren trong PPR D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 26cái
90Côn thu D32/20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 18cái
91Ống U.PVC DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,24100m
92Ống U.PVC DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,36100m
93Ống U.PVC DN60Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,12100m
94Ống U.PVC DN34Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,08100m
95Lắp đặt phễu thu, ĐK 90mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 7cái
96Tê chếch DN 110/110-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
97Tê chếch DN 110/90-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
98Tê chếch DN 110/60-45 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
99Cút DN 110-135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 4cái
100Cút DN 90-135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
101Cút DN 60-135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
102Cút DN 34-135 độChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16cái
103Tê thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
104Nắp thông tắc DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2cái
105Mang sông nối ống DN110Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
106Mang sông nối ống DN90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
107Giếng khoan + máy bơmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1trọn gói
108Đắp cát đường bê tông vào khu vệ sinh, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0097100m3
109Lớp bạt chống mất nước bê tông đường bê tông vào khu vệ sinhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 19,43m2
110Bê tông đường bê tông vào khu vệ sinh, M200, đá 1x2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,943m3
111Vận chuyển đá dăm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 11,597m3
L CẢI TẠO NHÀ THỂ CHẤT
1Tháo dỡ mái tônChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 556,1172m2
2Tháo dỡ thiết bị điệnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 2công
3Tháo dỡ hệ thống thoát nướcChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3công
4Phá dỡ xi măng láng trên máiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 159,2785m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 9,864m2
6Đào nền mái sảnh, cấp đất IIChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,90611m3
7Tháo dỡ cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 134,4m2
8Tháo dỡ khuôn cửa đơnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,2m
9Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên hoa sắt cửaChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,32m2
10Phá lớp vữa trát tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.154,31m2
11Phá lớp vữa trát xà, dầm, trầnChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 204,404m2
12Phá dỡ nền tam cấpChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 17,517m2
13Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 71,1507m2
14Vận chuyển phế thải đổ bỏChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 40,4267m3
15Lợp mái bằng tôn 3 lớp dày 0,42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,5612100m2
16Tôn úp nóc, diềm mái khổ 600 dày 0.42mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,74m
17Quét dung dịch chống thấm mái, sê nô, ô văngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 161,1846m2
18Láng sê nô mái, vữa XM M100Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 49,392m2
19Đắp cát, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 0,0195100m3
20Bê tông nền, M200, đá 1x2, PCB40Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1,0929m3
21Lát gạch đất nung mái sảnh KT 30x30cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 12,7487m2
22Trát trần, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 306,9152m2
23Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 592,006m2
24Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 562,304m2
25Lát nền sân khấu gạch ceramix 60x60cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 66,1527m2
26Láng nền tam cấp không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,801m2
27Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21,801m2
28Mài đánh mặt bên tông hiện trạng (sân luyện tập) bằng máyChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 427,4802m2
29Sơn Epoxy 1 nước lót, 2 nước màuChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 427,4802m2
30Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 592,006m2
31Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 869,2192m2
32Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 112,321m2
33Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 5,88m2
34Cửa sắt xếp Đài LoanChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 16,2m2
35Sản xuất cửa sổ mở hất 4 cánh khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60,48m2
36Vánh kính khuôn nhôm hệ, kính an toàn 6,38mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 51,84m2
37Bạt che chắn bụi công trìnhChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1.063,72m2
38Lắp dựng dàn giáo ngoàiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 10,6372100m2
39Lắp dựng dàn giáo trongChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 20,0596100m2
40Đèn cao áp - bóng Meltalight S-250W + phụ kiện cần đènChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 21bộ
41Lắp đặt ống luồn ruột gà D16Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210m
42Lắp đặt ống luồn ruột gà D20Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
43Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 210m
44Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 94m
45Lắp đặt Cáp Cu/XLPE/PVC-4x16mm2Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 100m
46Lắp đặt ổ cắm đôiChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 22cái
47Tủ âm tườngChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1hộp
48Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 8cái
49Lắp đặt các automat 3 pha ≤50AChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 1cái
50Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5mChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 6cái
51Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 81m
52Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mmChương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 60cọc
53Bu lông, đai ốc, vòng đệm M12x25Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt 3bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.1025E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.204E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
(i) “Số lượng hợp đồng bằng N hoặc khác N, ít nhất 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là V và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥X. Trong đó X=N x V”. Hợp đồng tương tự (Trường hợp là nhà thầu phụ phải có văn bản chấp thuận của Chủ đầu tư) đã thực hiện có tính chất tương tự được đánh giá như sau:- Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Là công trình dân dụng, cấp III trở lên;- Tương tự về quy mô công việc: có giá trị công việc xây lắp bằng hoặc lớn hơn 70% giá trị công việc xây lắp của gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 5.150.000.000 đồng trở lên.* Trong trường hợp nếu 01 hợp đồng không đáp ứng được tất cả các công việc tương tự nêu trên, nhà thầu có thể bổ sung các hợp đồng khác có các hạng mục công việc tương tự để đảm bảo nhà thầu đã từng thi công các phần việc tương tự của gói thầu. (Nhà thầu phải nộp bản sao công chứng các tài liệu sau: Quyết định phê duyệt dự án hoặc báo cáo KTKT hoặc giấy cấp phép xây dựng; Hợp đồng, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc tài liệu chứng minh công trình đã hoàn thành ít nhất 80% khối lượng công việc của hợp đồng; tài liệu chứng minh quy mô bản chất và độ phức tạp của hợp đồng,… theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 5.150.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát xây dựng công trình dân dụng hạng III trở lên;- Đã trực tiếp tham gia làm chỉ huy trưởng công trình ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét;55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng dân dụng và công nghiệp hoặc kỹ thuật xây dựng.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.33
3 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kỹ sư nghành điện.- Đã trực tiếp tham gia làm cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.33
4 Cán bộ phụ trách thanh quyết toán 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành kinh tế xây dựng (có chứng chỉ định giá hạng III trở lên còn hiệu lực).- Đã trực tiếp phụ trách thanh quyết toán ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét.33
5 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 - Có trình độ từ Đại học trở lên chuyên ngành môi trường hoặc chuyên ngành bảo hộ lao động (hoặc chuyên ngành khác có chứng chỉ đào tạo huấn luyện về an toàn lao động - vệ sinh môi trường còn hiệu lực).- Đã trực tiếp tham gia phụ trách ATLĐ – VSLĐ thi công xây dựng ít nhất 01 (một) công trình cùng cấp và loại với công trình đang xét33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Cần trục ôtô Cẩu lắp vật tư, cấu kiện1
2 Máy cưa gỗ Cưa cắt gỗ1
3 Máy đầm bàn Đầm mặt bê tông1
4 Máy đầm dùi Đằm chặt bê tông1
5 Máy đầm đất cầm tay Đầm chặt nền đất, cát1
6 Máy hàn Hàn sắt thép1
7 Máy khoan bê tông Khoan bê tông1
8 Máy trộn bê tông Trộn bê tông1
9 Máy trộn vữa Trộn vữa xây, trát1
10 Máy mài Mài gạch đá1
11 Tời điện Cẩu vật liệu lên cao1
12 Máy cắt bê tông Cắt bê tông1
13 Máy cắt gạch đá Cắt gạch đá1
14 Máy cắt uốn thép Cắt uốn thép1
15 Máy đào Đào xúc đất1
16 Ô tô tự đổ Vận chuyển vật tư, vật liệu1
17 Máy thủy bình Đo cao độ1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->