Gói thầu: Số 01 (Xây lắp)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614802-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án Đầu tư xây dựng huyện Đất Đỏ |
| Tên gói thầu | Số 01 (Xây lắp) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210614676 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách huyện |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 06 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:18:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,239,535,554 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 48,000,000 VNĐ ((Bốn mươi tám triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | TRƯỜNG MẦM NON HOA SEN | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu xí bệt | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí (bộ xả, phao bồn,vòi….) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 3 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 4 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ và phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 5 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn và phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 6 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 7 | Lắp đặt thùng nước bệ xí và phụ kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 9 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt tường cột | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 115,87 | m2 |
| 10 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 11 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 48,72 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ gạch ốp tường bệ sắc thái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 13 | Đục nhám mặt tường để ốp gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 14 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 25x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 31,8 | m2 |
| 15 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,15 | 1m2 |
| 16 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 67,15 | 1m2 |
| 17 | Lắp đặt chậu rửa 2 ngăn bằng inox + phụ kiện + chân đứng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu rửa tay học sinh bằng inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa chậu rửa tay | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 20 | Lắp đặt dây mềm vòi rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 21 | Lắp đặt ống thoát chậu rửa nhựa uPVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 22 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 23 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 24 | Lắp đặt ống cấp nước nhựa uPVCo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| B | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HẢI | |||
| 1 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,96 | m2 |
| 2 | Phá dỡ bệ rửa tay học sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,152 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch men | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,578 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (tính cho độ dày10cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,568 | m3 |
| 5 | Đắp đá cấp phối 0x4 bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 (tính cho độ dày 10cm) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,016 | 100m3 |
| 6 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 2 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,578 | m2 |
| 7 | Lát nền phòng WC, gạch 30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 23,578 | m2 |
| 8 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 25x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83 | bộ |
| 10 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (bộ xả, phao bồn, van...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 315 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 13 | Tháo dỡ đèn neon | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 14 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,081 | m3 |
| 15 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (tính cho 5km) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,081 | m3 |
| 16 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 17 | Lắp đặt chậu xí bệt lớn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 18 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | bộ |
| 19 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 83 | cái |
| 20 | Lắp đặt chậu rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 21 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 22 | Lắp đặt bộ thu nước lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 23 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | bộ |
| 24 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 25 | Lắp đặt kệ kính | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 26 | Lắp đặt giá treo đồ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 27 | Lắp đặt hộp đựng giấy | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 28 | Lắp đặt bộ phụ kiện thùng nước bệ xí nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bệ nhựa xí bệt nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Cung cấp cửa đi khung nhôm kính xingfa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 31 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,62 | m2 |
| 32 | Lắp đặt dây mềm vòi rửa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | dây |
| 33 | Lắp đặt chậu rửa tay inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 34 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 35 | Lắp đặt vòi rửa tay inox | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14 | bộ |
| 36 | Lắp đặt ống thoát chậu rửa nhựa uPVC đường kính ống 42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 37 | Lắp đặt cút nhựa uPVC, đường kính42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 38 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính42mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 39 | Lắp đặt ống cấp nhựa uPVCo, đường kính ống 27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 40 | Lắp đặt T nhựa uPVC, đường kính27mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 41 | Lắp đặt đèn neon | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 42 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,48 | m3 |
| 43 | Đào rể cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2 | gốc cây |
| 44 | Đào đất bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,88 | m3 |
| 45 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp vữa 30% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,552 | m3 |
| 46 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,352 | 100m2 |
| 47 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,52 | m3 |
| 48 | Đắp đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,216 | m3 |
| 49 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 14,08 | m2 |
| 50 | Lát nền, sàn bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,576 | m2 |
| 51 | Đổ đất trồng cây, cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 70,8 | m3 |
| C | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC ĐIỀN | |||
| 1 | Phá dỡ thanh lam đứng hàng rào | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 2 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T (tính cho 5km) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,33 | m3 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 361,144 | m2 |
| 5 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 81,743 | m2 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch không nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,177 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài xây gạch không nung, chiều dày trát 1,5 cm, bằng vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 154,051 | m2 |
| 8 | Vệ sinh tường ốp gạch gốm đóng rong rêu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22,444 | m2 |
| 9 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 124,3 | 1m2 |
| 10 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 270,897 | 1m2 |
| 11 | Sơn tường ngoài nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 385,837 | 1m2 |
| 12 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,36 | 1m2 |
| 13 | Xây tường thẳng bằng gạch thông gió 20x20 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 38 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 40 | 1m2 |
| 16 | Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 86,325 | m2 |
| 17 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,86 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch 30x60 vào tường nhà bảo vệ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72,405 | m2 |
| 19 | Công tác ốp gạch INAX vào cột cổng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,92 | m2 |
| 20 | Cung cấp chữ bảng tên Trường loại cao 300 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21 | chữ |
| 21 | Cung cấp chữ bảng tên Trường loại cao 60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 108 | chữ |
| 22 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8 | lỗ khoan |
| 23 | Gia công cột bằng thép hình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 24 | Lắp dựng cột thép các loại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,053 | tấn |
| 25 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,721 | m2 |
| 26 | Lắp dựng lưới thép B40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,721 | m2 |
| 27 | Gia công thép hộp khung lưới 30x60x1,2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 28 | Lắp đặt kết cấu thép hộp 30x60x1,2 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,333 | tấn |
| 29 | Sửa chữa chụp hút khói (Báo giá) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 30 | Sửa chữa thang nâng (Báo giá) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 31 | Đổ đất trồng cây, cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 54 | m3 |
| D | TRƯỜNG MẦM NON PHƯỚC HỘI - LONG MỸ | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,976 | m3 |
| 3 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,176 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,176 | m3 |
| 5 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | gốc cây |
| 6 | Bốc rễ cây lên bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100 cây |
| 7 | Bốc rễ cây xuống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,04 | 100 cây |
| 8 | Đào đất làm bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11,76 | m3 |
| 9 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp vữa 30% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,304 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,704 | 100m2 |
| 11 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,04 | m3 |
| 12 | Đắp cát đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 6,432 | m3 |
| 13 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 40x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 28,16 | m2 |
| 14 | Lát đá hoa cương màu đỏ vào mặt bồn cây, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9,152 | m2 |
| 15 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 52 | 1m2 |
| 16 | Thay thế đèn cao áp xung quanh trường 60W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | 1cột |
| 17 | Tháo dỡ đèn áp trần hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn áp trần hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 19 | Tháo dỡ đèn phòng học | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 21 | Tháo dỡ kết cấu mái, tận dụng lắp đặt lại để tạo độ dốc thoát nước mưa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 49,56 | m2 |
| 23 | Lợp mái che tường bằng tôn Bluscope | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,496 | 100m2 |
| 24 | Đổ đất trồng cây, cỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 98,55 | m3 |
| E | TRƯỜNG MẦM NON LÁNG DÀI | |||
| 1 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | cấu kiện |
| 2 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,084 | m3 |
| 3 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép (Nền phía sau khu C để xây mới mương thu nước) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,54 | m3 |
| 4 | Phá dỡ nền gạch terrazzo để xây mới mương thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng để xây mới mương thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,54 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép để xây mới mương thoát nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,554 | m3 |
| 7 | Đào đất nền đường bằng thủ công để xây mới mương thu nước, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,721 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,056 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh (bộ xả, phao bồn, van...) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 189 | bộ |
| 10 | Hút hầm bể tự hoại | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | hầm |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,598 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5T (tính cho 5km) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45,598 | m3 |
| 13 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp vữa 30% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,969 | m3 |
| 15 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông móng rộng ≤250cm đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 7,685 | m3 |
| 16 | Xây tường mương thu bằng gạch đất sét nung 4x8x18, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 8,357 | m3 |
| 17 | Láng nền sàn có đánh màu, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 13,23 | m2 |
| 18 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,783 | m2 |
| 19 | Quét nước xi măng 2 nước | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 41,783 | m2 |
| 20 | Ván khuôn gỗ tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,079 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,161 | tấn |
| 22 | Cung cấp lắp đặt ống thu nước trên tấm đan bằng ống nhựa PVC d27 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 352 | cái |
| 23 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,32 | m3 |
| 24 | Cung cấp lắp đặt ống nhựa uPVC 90 + co cút (đấu nối đường ống thoát cũ với mương) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 25 | Lắp dựng cấu kiện bê tông tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 26 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 27 | Lắp đặt bộ xả nước lavabo (SIFONG) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | cái |
| 28 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 29 | Lắp đặt bộ phụ kiện thùng nước bệ xí nhỏ (nhấn xả và phao bồn) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 59 | bộ |
| 30 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| F | TRƯỜNG MẦM NON LONG TÂN | |||
| 1 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ chậu tiểu | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện phòng vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 5 | Tháo dỡ các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 128 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch terrazzo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,072 | m3 |
| 8 | Đào rể cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | gốc cây |
| 9 | Bốc rễ cây lên bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 cây |
| 10 | Bốc rễ cây xuống bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,12 | 100 cây |
| 11 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 0,5T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,272 | m3 |
| 13 | Đào đất làm bó vỉa bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 35,28 | m3 |
| 14 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lót móng rộng ≤250cm đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp vữa 30% | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10,512 | m3 |
| 15 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,112 | 100m2 |
| 16 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông bó vỉa đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 21,12 | m3 |
| 17 | Đắp cát đất công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 19,296 | m3 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện 40x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 84,48 | m2 |
| 19 | Lát đá hoa cương màu đỏ vào mặt bồn cây, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27,456 | m2 |
| 20 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè - gạch terrazzo 40x40x3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 72 | 1m2 |
| 21 | Thông tắc hệ thống thoát nước trong nhà | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | HT |
| 22 | Lắp đặt chậu xí bệt nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 27 | bộ |
| 23 | Lắp đặt chậu tiểu nam nhỏ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 24 | Lắp đặt bộ xả tiểu nam | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 25 | Lắp đặt vòi rửa lavabo | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 26 | Lắp đặt vòi tắm hương sen nóng lạnh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 27 | Lắp đặt quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 28 | Lắp đặt đèn ốp trần phòng WC lớp học | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 61 | bộ |
| 29 | Lắp đặt đèn ốp trần hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 55 | bộ |
| 30 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 31 | Đục nhám bề mặt kết cấu để dán gạch | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 32 | Công tác ốp gạch vào tường, gạch 30x60 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 376,2 | m2 |
| 33 | Cạo bỏ lớp sơn nước trên bề mặt tường cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 489,66 | m2 |
| 34 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 489,66 | 1m2 |
| 35 | Sơn tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 489,66 | 1m2 |
| 36 | Đổ đá mi sân bồn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 145,5 | m3 |
| G | TRƯỜNG TIỂU HỌC LONG MỸ | |||
| 1 | Tháo dỡ đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ quạt trần phòng học | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn hành lang | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 44 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt điện - Quạt trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 5 | Lắp đặt thay thế đèn cao áp xung quanh trường 60W | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 6 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,84 | m3 |
| 7 | Phá dỡ nền gạch nhà vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 8 | Phá dỡ các kết cấu trên mái bằng, xi măng láng trên mái và sàn vệ sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,88 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 10 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 11 | Vệ sinh nền đá trước khi đổ bê tông | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 203,444 | m2 |
| 12 | Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sênô, ô văng | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,88 | 1m2 |
| 13 | Láng sênô, mái hắt, máng nước dày 1 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 406,88 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn vệ sinh bằng gạch 30x30 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 90,48 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 62,7 | m2 |
| 16 | Công tác bả bằng 1 lớp bột bả vào các kết cấu - tường | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 153,18 | 1m2 |
| 17 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả - 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 153,18 | 1m2 |
| 18 | Tháo dỡ bệ xí | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 19 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24 | bộ |
| 20 | Xây vách ngăn bệ tiểu nữ, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,348 | m3 |
| 21 | Công tác ốp gạch 25x40 vào tường vách ngăn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 92,48 | m2 |
| 22 | Tháo dỡ ống uPVC F90 thoát nước mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | ống |
| 23 | Đục lỗ bê tông để gia cố, chống thấm tại vị trí đầu ống thoát nước mái | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 25 | lỗ |
| 24 | Láng vữa chống thấm đầu ống, vữa XM mác 100 , tiết diện 0,3x0,3 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,25 | m2 |
| 25 | Lắp đặt ống nhựa uPVC, đường kính ống 90mm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,445 | 100m |
| 26 | Cung cấp, lắp dựng cùm giữ ống thoát nước mái (05 cùm/ống thoát) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 125 | cái |
| 27 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 28 | Cung cấp cửa nhôm kính phòng WC học sinh | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 29 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 36,48 | m2 |
| 30 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,354 | m3 |
| 31 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,797 | m3 |
| 32 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính cho 5km) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 15,797 | m3 |
| 33 | Lắp dựng dàn giàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 17,628 | 100m2 |
| 34 | Xây gờ chặn, hố ga, thành mương thoát nước, vữa xi măng mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 4,639 | m3 |
| 35 | Trát tường hố ga, gờ chặn, thành mương, chiều dày trát 1,5 cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 180,92 | m2 |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,29 | 100m2 |
| 37 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn, cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 0,714 | tấn |
| 38 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông tấm đan đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 5,429 | m3 |
| 39 | Tháo dỡ các cấu kiện bằng bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng cấu kiện | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | cấu kiện |
| 40 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 150 | cái |
| 41 | Nạo vét mương thoát nước bằng thủ công, bùn lẫn rác | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 148,7 | m3 |
| 42 | Đắp nền móng công trình bằng đá mi | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 43 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp 30% vữa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 50 | m3 |
| 44 | Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo 40x40x3cm | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 500 | m2 |
| 45 | Láng nền tạo dốc sân bên hông khối hiện bộ, chiều dày 3 cm, vữa XM mác 100 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 22 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền bê tông không cốt thép | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 47 | Đào gốc cây bằng thủ công, đường kính gốc | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 10 | gốc cây |
| 48 | Đào nền đường bằng thủ công, đất cấp II | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 26,426 | m3 |
| 49 | Bê tông lót móng đá 4x6, vữa bê tông mác 150, kẹp 30% vữa | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 2,904 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ, ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 1,888 | 100m2 |
| 51 | Bê tông đá dăm sản xuất bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng đá 1x2, vữa bê tông mác 200 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 18,88 | m3 |
| 52 | Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trình | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 12,194 | m3 |
| 53 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch 40x40 | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 75,52 | m2 |
| 54 | Lát bậc tam cấp, bậc cầu thang bằng đá hoa cương, tiết diện đá | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 24,544 | m2 |
| 55 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
| 56 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 5,0T (tính cho 5km) | Mô tả kỷ thuật theo chương V | 3,744 | m3 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi