Gói thầu: Nâng cấp, mở rộng đường trục chính vào Cụm công ngiệp và Khu nông nghiệp công nghệ cao Nha Bích
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210603932-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 24/06/2021 18:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Chơn Thành |
| Tên gói thầu | Nâng cấp, mở rộng đường trục chính vào Cụm công ngiệp và Khu nông nghiệp công nghệ cao Nha Bích |
| Số hiệu KHLCNT | 20210235070 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 360 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:17:00 đến ngày 2021-06-24 18:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 69,292,841,182 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,385,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm tám mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN MẶT ĐƯỜNG | |||
| 1 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 621,906 | 100m2 |
| 2 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 0,5 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 621,906 | 100m2 |
| 3 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C19, R19), chiều dày mặt đường đã lèn ép 7 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 621,906 | 100m2 |
| 4 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo hồ sơ thiết kế | 621,906 | 100m2 |
| 5 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C | Theo hồ sơ thiết kế | 75,375 | 100tấn |
| 6 | Sản xuất bê tông nhựa (loại C19, R19) bằng trạm trộn 50-60 T/h. Đá dăm đen | Theo hồ sơ thiết kế | 103,3608 | 100tấn |
| 7 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7358 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 10 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 178,7358 | 100tấn |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Theo hồ sơ thiết kế | 146,816 | 100m3 |
| 10 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo hồ sơ thiết kế | 33,0343 | 100m3 |
| 11 | Cày xới mặt đường láng nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 407,0388 | 100m2 |
| 12 | Thuê bãi trữ tập kết CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | tháng |
| 13 | Tưới nước ủ tạo ẩm CPĐD | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | ca |
| 14 | Trỗn CPĐD bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,9995 | 100m3 |
| 15 | Xúc đá hỗn hợp lên phương tiện vận chuyển bằng máy đào 1,6m3 | Theo hồ sơ thiết kế | 240,9995 | 100m3 |
| 16 | Vận chuyển đá dăm các loại bằng ô tô tự đổ 10T, cự ly vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 2.409,9951 | 10m3/1km |
| B | PHẦN NỀN ĐƯỜNG | |||
| 1 | Ủi quang bằng bằng cơ giới. Mật độ cây tiêu chuẩn trên 100m2 rừng : 0 cây | Theo hồ sơ thiết kế | 419,5448 | 100m2 |
| 2 | Lu nền đường đào mở rộng bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 83,909 | 100m3 |
| 3 | Đào nền đường bằng máy đào 1,6m3, đất cấp II | Theo hồ sơ thiết kế | 99,699 | 100m3 |
| 4 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 99,699 | 100m3 |
| 5 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,98 | Theo hồ sơ thiết kế | 42,4304 | 100m3 |
| 6 | Đắp đất nền đường bằng máy lu bánh thép 16T, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Theo hồ sơ thiết kế | 217,8758 | 100m3 |
| 7 | Mua sỏi đỏ | Theo hồ sơ thiết kế | 34.472,5168 | m3 |
| 8 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 12 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 282,564 | 100m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 282,564 | 100m3/1km |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 12T 1km tiếp theo ngoài phạm vi 5km, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 282,564 | 100m3/1km |
| C | PHẦN AN TOÀN GIAO THÔNG | |||
| 1 | Sơn kẻ đường bằng sơn dẻo nhiệt phản quang, chiều dày lớp sơn 2,0mm | Theo hồ sơ thiết kế | 2.510,9545 | m2 |
| 2 | Mua biển báo phản quang tam giác cạnh 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 3 | Mua biển báo phản quang tròn đường kính 87,5cm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 4 | Mua trụ biển báo đường kính trụ D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| 5 | Lắp đặt cột và biển báo phản quang, loại tam giác cạnh 70 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 41 | cái |
| D | PHẦN GIA CỐ LỀ | |||
| 1 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 38,3322 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 2.530,7633 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1.687,1755 | m3 |
| E | PHẦN CỐNG NGANG ĐƯỜNG | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2642 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 43,0756 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 9,122 | m3 |
| 4 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,2067 | 100m2 |
| 5 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 18,3226 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 1,8246 | 100m2 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông ống cống hình hộp, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 21,76 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn ống cống, ống buy | Theo hồ sơ thiết kế | 1,316 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép ống cống, ống buy, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6566 | tấn |
| 10 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo hồ sơ thiết kế | 0,1018 | 100m3 |
| 11 | Xây đá hộc, xây mái dốc thẳng, vữa XM mác 150 | Theo hồ sơ thiết kế | 290,4032 | m3 |
| 12 | Thi công cọc tiêu bê tông cốt thép 0,12x0,12x1,025m | Theo hồ sơ thiết kế | 92 | cái |
| 13 | Cung cấp ống cống ly tâm chịu lực D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 14 | Cung cấp Joant cống ly tâm D100 | Theo hồ sơ thiết kế | 9 | cái |
| 15 | Lắp dựng cấu kiện bê tông đúc sẵn. Lắp dầm cầu trục, trọng lượng cấu kiện > 3 tấn | Theo hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| F | PHẦN CỐNG DỌC | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,9541 | 100m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 36,424 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo hồ sơ thiết kế | 0,8422 | 100m2 |
| 4 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 9,2427 | m3 |
| 5 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tường thẳng, chiều dày > 45 cm | Theo hồ sơ thiết kế | 3,545 | 100m2 |
| 6 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tường chiều dày | Theo hồ sơ thiết kế | 29,172 | m3 |
| 7 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo hồ sơ thiết kế | 9,9 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo hồ sơ thiết kế | 0,396 | 100m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép panen, đường kính | Theo hồ sơ thiết kế | 2,5501 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo hồ sơ thiết kế | 66 | cấu kiện |
| 11 | Đắp bờ kênh mương bằng thủ công, dung trọng | Theo hồ sơ thiết kế | 40,751 | m3 |
| G | PHẦN TÔN LƯỢNG SÓNG | |||
| 1 | Tấm sóng 3.320x310x3mm | Theo hồ sơ thiết kế | 163 | tấm |
| 2 | Cột D 141x4,5x2000mm | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 3 | Đệm 50x70x300mm | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 4 | Tấm đầu, tấm cuối | Theo hồ sơ thiết kế | 8 | tấm |
| 5 | Tiêu phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | cái |
| 6 | Bu long D16x35 | Theo hồ sơ thiết kế | 1.670 | bộ |
| 7 | Bu long D19x180 | Theo hồ sơ thiết kế | 167 | bộ |
| 8 | Lắp đặt dải phân cách bằng tôn lượn sóng | Theo hồ sơ thiết kế | 489 | m |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,408 | m3 |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 37,408 | m3 |
| H | PHỤ TRỢ AN TOÀN THI CÔNG | |||
| 1 | Cung cấp biện báo chữ nhật 80x30cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 2 | Cung cấp biện báo chữ nhật 80x140cm | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 3 | SXLĐ biện báo phản quang hình chữ nhật 25x120cm (gồm cả trụ đỡ) | Theo hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 4 | Đèn cảnh báo dùng đèn Acquy (gồm đèn và bình) | Theo hồ sơ thiết kế | 20 | cái |
| 5 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng | Theo hồ sơ thiết kế | 334 | cái |
| 6 | Cung cấp chóp nhựa phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 134 | cái |
| 7 | Cung cấp ống nhựa PVC D80 | Theo hồ sơ thiết kế | 450 | m |
| 8 | Cung cấp dây nhựa PVC | Theo hồ sơ thiết kế | 1.000 | m |
| 9 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo hồ sơ thiết kế | 100,7451 | m2 |
| 10 | Cung cấp, gia công màng phản quang | Theo hồ sơ thiết kế | 16,7908 | m2 |
| 11 | Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 200 | Theo hồ sơ thiết kế | 4,509 | m3 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc, cột | Theo hồ sơ thiết kế | 0,6012 | 100m2 |
| I | ĐÈN CẢNH BÁO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 4,5 | m3 |
| 2 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 1,6731 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng | Theo hồ sơ thiết kế | 0,3 | m3 |
| 4 | Mua bộ cần, đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 5 | Khung móng sắt + bu lông | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 6 | Lắp dựng cột đèn cao | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 7 | Lắp dựng cần đèn L= 3m | Theo hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| J | Công tác lắp dựng cột, đèn chóa | |||
| 1 | Lắp dựng trụ thép, gang chiều cao | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | Trụ |
| 2 | Lắp cần đèn đơn phi 60 | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | cần |
| 3 | Lắp đèn pha , cao | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | Bộ |
| K | Công tác lắp vật tư thiết bị điện, tiếp đất | |||
| 1 | Làm tiếp địa cho cột điện | Theo hồ sơ thiết kế | 178 | bộ |
| 2 | Rải cáp đồng trần C11mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 70,48 | 100m |
| 3 | Rải cáp ngầm 3x10mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 68,45 | 100m |
| 4 | Rải cáp ngầm 2x25mm2 | Theo hồ sơ thiết kế | 1,58 | 100m |
| 5 | Luồn dây cáp 2x1,5 lên cần đèn | Theo hồ sơ thiết kế | 22,44 | 100m |
| 6 | Luồn cáp cửa cột số cột x2-2 | Theo hồ sơ thiết kế | 350 | Đầu cáp |
| 7 | Làm đầu cáp khô | Theo hồ sơ thiết kế | 181 | đầu |
| 8 | Lắp bảng điện của cột | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | bảng |
| 9 | Lắp cửa cột | Theo hồ sơ thiết kế | 176 | Cửa |
| 10 | Lắp giá đỡ tủ điện | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 11 | Lắp tủ điện điều khiển chiếu sáng | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Tủ |
| L | Công tác đào hệ thống mương cáp, hố móng, mương tiếp địa | |||
| 1 | Đào hố móng cột trụ rộng 1m (đất cấp III) | Theo hồ sơ thiết kế | 104,45 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 104,448 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo hồ sơ thiết kế | 1,0445 | 100m3 |
| 4 | Đào rãnh cáp trên nền đất, đất cấp III | Theo hồ sơ thiết kế | 1.414,51 | m3 |
| 5 | Đào rãnh cáp trên nền nhựa | Theo hồ sơ thiết kế | 37,5 | m3 |
| 6 | Lắp đất rãnh mương cáp+ tiếp địa bằng thù công (K=0,95) | Theo hồ sơ thiết kế | 491,504 | m3 |
| 7 | Lấp cát rãnh cáp | Theo hồ sơ thiết kế | 977,17 | m3 |
| 8 | Lát gạch thẻ 4x8x18 (69Viên/1m2) | Theo hồ sơ thiết kế | 2.407,52 | m2 |
| M | Công tác lắp ống bảo hộ | |||
| 1 | Lắp ống STK | Theo hồ sơ thiết kế |
0,5
|
100m |
|
| 2 | Lắp ống HDPE D65mm | Theo hồ sơ thiết kế | 65,41 | 100m |
| 3 | Nối ống STK | Theo hồ sơ thiết kế | 10 | Cái |
| 4 | Nối ống HDPE | Theo hồ sơ thiết kế | 218,0167 | cái |
| N | V- Công tác đổ bê tông hố móng trụ, mương cáp | |||
| 1 | Ván khuôn móng | Theo hồ sơ thiết kế | 6,4469 | 100m2 |
| 2 | Đổ bê tông M150 đá 4x6 lót móng trụ M150 | Theo hồ sơ thiết kế | 8,77 | m3 |
| 3 | Đổ bê tông M200 đá 1x2 mương cáp, móng trụ M200 | Theo hồ sơ thiết kế | 99,09 | m3 |
| O | TRUNG THẾ | |||
| 1 | Móng trụ 12m -02 đà cản 1,2m (M12-2a) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 2 | Trụ BTLT 12m đơn | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trụ |
| 3 | Chằng lệch trung áp | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 4 | Hình thức trụ đấu nối 1 pha (1-ĐN) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 5 | Hình thức trụ dừng cuối 1 pha (1-DT) | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Bộ |
| 6 | Liệt kê phần điện | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 7 | Chi phí bốc dỡ vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| P | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN THIẾT BỊ | |||
| 1 | Thí nghiệm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| 2 | Thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| 3 | Vận chuyển | Theo hồ sơ thiết kế | 1 | Toàn bộ |
| 4 | Nhân công lắp thiết bị | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| 5 | Máy thi công thiết bị trạm | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| Q | TRẠM BIẾN ÁP - PHẦN LẮP ĐẶT VẬT TƯ | |||
| 1 | Vật liệu | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| 2 | Nhân công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
| 3 | Máy thi công | Theo hồ sơ thiết kế | 5 | Trạm |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi