Gói thầu: Thi công Cải tạo, nâng cấp phòng học, nhà vệ sinh và sửa chữa nâng nền sân trường tại Cơ sở II năm 2021
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615201-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CƠ SỞ II TRƯỜNG ĐH NGOẠI THƯƠNG TẠI TP. HỒ CHÍ MINH |
| Tên gói thầu | Thi công Cải tạo, nâng cấp phòng học, nhà vệ sinh và sửa chữa nâng nền sân trường tại Cơ sở II năm 2021 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210566159 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu học phí tại Cơ sở II |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 45 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:17:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,744,733,698 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Hạng mục: cải tạo các phòng học | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,52 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 859,13 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 859,13 | m2 |
| 4 | Đục nhám mặt bê tông đá mài hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 72,969 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ gạch ốp len chân tường hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,38 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 857,535 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ đường dây điện hiện hữu các phòng học | Đáp ứng mục 3 chương V | 10 | phòng |
| 8 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,749 | m3 |
| 9 | Bốc xếp vận chuyển phế thải các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,749 | m3 |
| 10 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,749 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 34,749 | m3 |
| 12 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 859,13 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 800x800mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 943,529 | m2 |
| 14 | Dán gạch Granite 800x800mm, sử dụng keo dán | Đáp ứng mục 3 chương V | 29,032 | m2 |
| 15 | Công tác ốp gạch vào chân tường, gạch Granite 100x800mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,38 | m2 |
| 16 | Xây gạch không nung 8x8x18, tường 100, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 6,336 | m3 |
| 17 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 79,2 | m2 |
| 18 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 936,735 | m2 |
| 19 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 936,735 | m2 |
| 20 | Xây gạch không nung 4x8x18, xây bệ đỡ đan bục giảng, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,786 | m3 |
| 21 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông đan bục giảng, đá 1x2, mác 250 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,64 | m3 |
| 22 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,013 | 100m2 |
| 23 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép đan bục giảng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,143 | tấn |
| 24 | Cung cấp, lắp đặt cửa đi khung nhôm hệ 55, kính cường lực dày 5mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,52 | m2 |
| 25 | Lắp đặt mời trần khung nổi, tấm trần thạch cao 600x600mm dày 9mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 519,2 | m2 |
| 26 | Cung cấp, lắp đặt logo, tên trường bằng mica phía trên bục giảng | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | bộ |
| 27 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,21 | 100m2 |
| 28 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,21 | 100m2 |
| 29 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 10,21 | 100m2 |
| 30 | Bốc xếp gạch xây các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,193 | 1000v |
| 31 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch xây các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,193 | 1000v |
| 32 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - gạch xây các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 5,193 | 1000v |
| 33 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,799 | tấn |
| 34 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,799 | tấn |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 15,799 | tấn |
| 36 | Bốc xếp cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 67,9 | m3 |
| 37 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 67,9 | m3 |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 67,9 | m3 |
| 39 | Bốc xếp đá dăm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,561 | m3 |
| 40 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - đá dăm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,561 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - đá dăm các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,561 | m3 |
| 42 | Bốc xếp sắt thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,144 | tấn |
| 43 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - sắt thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,144 | tấn |
| 44 | Vận chuyển bằng thủ công 40m tiếp theo - sắt thép các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,144 | tấn |
| 45 | Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu | Đáp ứng mục 3 chương V | 171 | cái |
| 46 | Lắp đặt công đôi 1 chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | cái |
| 47 | Lắp đặt công tắc ba 1 chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 4 | cái |
| 48 | Cung cấp, lắp đặt MCB 2P-32A-6kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 22 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-16A-6kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 11 | cái |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt MCB 1P-20A-6kA | Đáp ứng mục 3 chương V | 22 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.875 | m |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 153 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx4.0mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 460 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx2.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4.575 | m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.445 | m |
| B | Hạng mục: Cải tạo sân trường | |||
| 1 | Tháo dỡ nền gạch con sâu hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.138,18 | m2 |
| 2 | Đào xúc đất bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 72,062 | m3 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan cầm tay | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,969 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ hệ thống ống thoát nước giữ các hố ga hiện trạng | Đáp ứng mục 3 chương V | 1 | gói |
| 5 | Bốc xếp phế thải các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 87,689 | m3 |
| 6 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 87,689 | m3 |
| 7 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 87,689 | m3 |
| 8 | Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan D | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.360 | 1 lỗ khoan |
| 9 | Cấy thép D12 vào lỗ khoan sẵn (cấy bằng keo ramset hoặc tương đương) | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.360 | vị trí |
| 10 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót nền, đá 1x2, mác 150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,674 | m3 |
| 11 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,348 | m3 |
| 12 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,87 | m3 |
| 13 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn xà dầm, giằng | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,28 | 100m2 |
| 14 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,227 | tấn |
| 15 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép nền, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,509 | tấn |
| 16 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,051 | tấn |
| 17 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,173 | tấn |
| 18 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, đắp lại hiện trạng đã đào, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,561 | 100m3 |
| 19 | San đắp cát nền bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,95 | Đáp ứng mục 3 chương V | 3,084 | 100m3 |
| 20 | Cung cấp, lát gạch con sâu 110x220x60mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 227,636 | m2 |
| 21 | Lát gạch con sâu 110x220x60mm, vữa XM mác 75 (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 910,544 | m2 |
| 22 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót, mác 150 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,264 | m3 |
| 23 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông hố van, hố ga, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,273 | m3 |
| 24 | Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông tấm đan, đá 1x2, mác 200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,217 | m3 |
| 25 | Ván khuôn gỗ. Ván khuôn hố ga, tấm đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,349 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,094 | tấn |
| 27 | Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép hố ga, tấm đan, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,005 | tấn |
| 28 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,146 | tấn |
| 29 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, nắp đan | Đáp ứng mục 3 chương V | 9 | cái |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa uPVC D280 dày 13.4mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,85 | 100m |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt co 135 uPVC D280 | Đáp ứng mục 3 chương V | 12 | cái |
| C | Hạng mục: cải tạo các phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Đáp ứng mục 3 chương V | 126,2 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ vách nhôm kính | Đáp ứng mục 3 chương V | 20,85 | m2 |
| 3 | Phá dỡ nền gạch hiện hữu | Đáp ứng mục 3 chương V | 303,004 | m2 |
| 4 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Đáp ứng mục 3 chương V | 303,004 | m2 |
| 5 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 21,883 | m3 |
| 6 | Đục mở tường làm cửa, loại tường xây gạch, chiều dày tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 27,225 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 562,432 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ | Đáp ứng mục 3 chương V | 354,102 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường (phần ốp lên cao) | Đáp ứng mục 3 chương V | 64,014 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ vách ngăn | Đáp ứng mục 3 chương V | 40,602 | m2 |
| 11 | Tháo dỡ gương soi | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Đáp ứng mục 3 chương V | 72 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 14 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Đáp ứng mục 3 chương V | 55 | bộ |
| 15 | Phá dỡ nền bê tông bệ xí xổm | Đáp ứng mục 3 chương V | 4,04 | m3 |
| 16 | Tháo dỡ hệ thống điện phòng vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 17 | phòng |
| 17 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Đáp ứng mục 3 chương V | 38,888 | m3 |
| 18 | Bốc xếp phế thải các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 46,032 | m3 |
| 19 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 46,032 | m3 |
| 20 | Vận chuyển phế thải tiếp 5000m bằng ô tô - 5,0T | Đáp ứng mục 3 chương V | 46,032 | m3 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 317,876 | m2 |
| 22 | Lát nền bằng gạch Ceramic nhám 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 317,816 | m2 |
| 23 | Công tác ốp gạch Ceramic 300x600mm, vữa XM mác 75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 632,736 | m2 |
| 24 | Quét dung dịch chống thấm nhà vệ sinh | Đáp ứng mục 3 chương V | 473,176 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Đáp ứng mục 3 chương V | 354,102 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Đáp ứng mục 3 chương V | 354,102 | m2 |
| 27 | Cung cấp, lắp đặt trần thạch cao khung nổi, tấm trần 600x600mm dày 12mm, chống ẩm | Đáp ứng mục 3 chương V | 316,51 | m2 |
| 28 | Cung cấp, lắp đặt vách compact dày 12mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 294,67 | m2 |
| 29 | Cung cấp, lắp đặt cửa lùa compact dày 12mm hộc tủ dưới lavobo (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 24,36 | m2 |
| 30 | Cung cấp, lắp đặt cửa 1 cánh mở, khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm, sơn tĩnh điện, trên là kính mờ cường lực dày 5mm, lamry nhôm 2 mặt (gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 23,8 | m2 |
| 31 | Cung cấp, lắp đặt cửa 1 cánh compact dày 12mm, mở theo 1 hướng (gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,9 | m2 |
| 32 | Cung cấp, lắp đặt cửa sổ 1 cánh lật khung nhôm hệ 55 dày 2.0mm sơn tĩnh điện, kính trong cường lực dày 5mm (bao gồm phụ kiện) | Đáp ứng mục 3 chương V | 8,6 | m2 |
| 33 | Cung cấp, lắp đặt vách kính khung nhôm hệ 65, kính trong cường lực dày 10mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 36,625 | m2 |
| 34 | Bốc xếp gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,601 | 100m2 |
| 35 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,601 | 100m2 |
| 36 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - gạch ốp, lát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 9,601 | 100m2 |
| 37 | Bốc xếp xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,384 | tấn |
| 38 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,384 | tấn |
| 39 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - xi măng đóng bao các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 7,384 | tấn |
| 40 | Bốc xếp cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,634 | m3 |
| 41 | Vận chuyển bằng thủ công 10m khởi điểm - cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,634 | m3 |
| 42 | Vận chuyển bằng thủ công 20m tiếp theo - cát các loại | Đáp ứng mục 3 chương V | 28,634 | m3 |
| 43 | Lắp đặt lại lavobo (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 55 | bộ |
| 44 | Lắp đặt vòi rửa lavobo (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 55 | bộ |
| 45 | Lắp đặt gương soi (tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 30 | cái |
| 46 | Lắp đặt chậu tiểu nam (Tận dụng lại vật tư) | Đáp ứng mục 3 chương V | 24 | bộ |
| 47 | Lắp đặt mới chậu xí bệt | Đáp ứng mục 3 chương V | 72 | bộ |
| 48 | Lắp đặt phễu thu sàn 150x150mm | Đáp ứng mục 3 chương V | 100 | cái |
| 49 | Cung cấp, lắp đặt đèn panel âm trần, D100, 10W | Đáp ứng mục 3 chương V | 76 | bộ |
| 50 | Cung cấp, lắp đặt quạt hút | Đáp ứng mục 3 chương V | 28 | cái |
| 51 | Cung cấp, lắp đặt công tắc đơn 1 chiều | Đáp ứng mục 3 chương V | 29 | cái |
| 52 | Cung cấp, lắp đặt dây CV 1Cx1.5mm2 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1.530 | m |
| 53 | Cung cấp, lắp đặt ống nhựa luồn dây uPVC D20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 488 | m |
| 54 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN50 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,2 | 100m |
| 55 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN40 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,33 | 100m |
| 56 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN32 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,155 | 100m |
| 57 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,22 | 100m |
| 58 | Cung cấp, lắp đặt ống PPR DN20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,2 | 100m |
| 59 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN200 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,07 | 100m |
| 60 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN160 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,27 | 100m |
| 61 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN140 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,27 | 100m |
| 62 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN125 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,29 | 100m |
| 63 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN110 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,83 | 100m |
| 64 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN90 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,56 | 100m |
| 65 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN75 | Đáp ứng mục 3 chương V | 2,37 | 100m |
| 66 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN63 | Đáp ứng mục 3 chương V | 1,93 | 100m |
| 67 | Cung cấp, lắp đặt ống uPVC DN42 | Đáp ứng mục 3 chương V | 0,29 | 100m |
| 68 | Cung cấp, lắp đặt van DN25 | Đáp ứng mục 3 chương V | 20 | cái |
| 69 | Cung cấp, lắp đặt van DN20 | Đáp ứng mục 3 chương V | 15 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi