Gói thầu: Xây lắp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615595-01
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc
Tên gói thầu Xây lắp
Số hiệu KHLCNT 20210564162
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách nhà nước
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 240 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:16:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 3,454,649,581 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO
1 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,8247 m3
2 Phá dỡ cột, trụ gạch đá Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,8803 m3
3 Vận chuyển đất đổ bỏ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,2705 10m³/1km
4 Đào móng cột, trụ, Cấp đất III Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,178 1m3
5 Đắp đất nền móng công trình, nền đường 0,726 m3
6 Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,162 m3
7 Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,6117 m3
8 Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9819 m3
9 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,178 m2
10 Đắp mũ trụ cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
11 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36,2 m
12 Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,178 m2
13 Gia công cổng sắt hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0999 tấn
14 Tôn dập Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1 m2
15 Sơn tĩnh điện cánh cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  99,9 kg
16 Bánh xe Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
17 Bản lề cánh cổng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
18 Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,4 m2
19 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2505 m3
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0318 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,36 tấn
22 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,2955 100m2
23 Xây cột, trụ bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,8967 m3
24 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,6411 m3
25 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15,092 m3
26 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,87 m2
27 Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  398,09 m2
28 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  442,96 m2
B HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG
1 Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,0216 100m2
2 Tháo dỡ cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  175,104 m2
3 Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,16 m2
4 Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,1849 tấn
5 Sản xuất hoa sắt cửa Inox 304 hộp 15x15x1,2mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  910,98 kg
6 Lắp dựng hoa sắt cửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  157,2 m2
7 Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  38,64 m2
8 Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16,08 m2
9 Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  118,8 m2
10 Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,44 m2
11 Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60,16 m2
12 Tháo dỡ tấm lợp - Tôn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,0255 100m2
13 Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1,5007 tấn
14 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,9532 m3
15 Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,9532 m3
16 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  17,9532 m3
17 Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  44,2421 m3
18 Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4,62 m3
19 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,42 100m2
20 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,0629 tấn
21 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10, 12mm, chiều cao ≤28m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,4608 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2125 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,2125 tấn
24 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6,9994 100m2
25 Tôn úp nóc, máng thu nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  88,61 m
26 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  832,1684 m2
27 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  32,5959 m3
28 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,2043 m3
29 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40,7449 m3
30 Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) vữa XM M50, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  832,1684 m2
31 Tháo dỡ bệ xí Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
32 Tháo dỡ chậu rửa Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
33 Tháo dỡ chậu tiểu Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 bộ
34 Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 bộ
35 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,9504 m3
36 Tháo dỡ gạch ốp chân tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  122,112 m2
37 Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,4704 m2
38 Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2,9519 m3
39 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,068 m3
40 Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3,6899 m3
41 Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  74,4704 m2
42 Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 (300x600m) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  166,584 m2
43 Vách ngăn tấm Compact (Bao gồm cả phụ kiện) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,36 m2
44 Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5,8335 m3
45 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  39,2535 m2
46 Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,8484 m2
47 Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10,305 m2
48 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  7,1556 m3
49 Sản xuất lan can hành lang, cầu thang hộp Inox 304 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  805,5 kg
50 Lắp dựng lan can Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  92,444 m2
51 Trụ cầu thang Inox Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
52 Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  39,2535 m2
53 Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  26,8484 m2
54 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  91,875 m2
55 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  749,4392 m2
56 Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.686,735 m2
57 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  106,4541 m2
58 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  958,0869 m2
59 Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  164,1 m2
60 Vận chuyển phế thải Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41,979 m3
61 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  841,3142 m2
62 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.686,735 m2
63 Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  9,3756 m2
64 Trát trần, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  97,0785 m2
65 Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  164,1 m2
66 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  841,3142 m2
67 Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2.915,376 m2
68 Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 công
69 Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  76 bộ
70 Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260-1x16w Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  25 bộ
71 Lắp đặt quạt treo tường Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  48 cái
72 Lắp đặt quạt trần Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
73 Lắp đặt công tắc 2 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  28 cái
74 Lắp đặt công tắc 3 hạt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
75 Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
76 Lắp đặt ổ cắm đôi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
77 Lắp đặt các automat 1 pha =16A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
78 Lắp đặt các automat 1 pha =32A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
79 Lắp đặt các automat 3 pha =30A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
80 Lắp đặt các automat 3 pha =60A Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
81 Hộp cài 6 khe ATM Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 hộp
82 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  855 m
83 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  590 m
84 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 m
85 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  120 m
86 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 m
87 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x14mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1.620 m
88 Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =39x18mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  225 m
89 Tủ điện 450x300x150mm, tôn 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
90 Tủ điện 380x250x150mm, tôn 1,5mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 hộp
91 Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 công
92 Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
93 Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  150 m
94 Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  85 Cọc
95 Bu lông đai ốc, vành đệm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 bộ
96 Kẹp kiểm tra Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
97 Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 công
98 Lắp đặt xí bệt Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
99 Lắp đặt vòi rửa vệ sinh Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
100 Lắp đặt chậu rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
101 Lắp đặt vòi rửa 1 vòi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 bộ
102 Lắp đặt gương soi Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
103 Lắp đặt hộp đựng xà phòng Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
104 Lắp đặt chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
105 Lắp vòi nhấn chậu tiểu nam Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
106 Lắp đặt chậu tiểu nữ Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 bộ
107 Lắp đặt vòi rửa sàn Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
108 Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
109 Lắp đặt bể nước Inox 2m3 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 bể
110 Khoan giếng (Ống nhựa PVC + dây điện 2x1,5) Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 m
111 Máy bơm nước hỏa tiễn 3kw Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
112 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,7 100m
113 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,15 100m
114 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,06 100m
115 Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
116 Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
117 Lắp đặt van ren - Đường kính =25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  16 cái
118 Tê Y PPR D40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
119 Tê Y PPR D32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
120 Tê Y PPR D25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
121 Tê Y PPR D20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
122 Tê Y PPR D15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  36 cái
123 Tê thu D40xD20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
124 Tê thu D32xD20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
125 Tê đều D20xD20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
126 Tê đều D20xD15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  20 cái
127 Tê đều D15xD15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  5 cái
128 Côn thu D40xD32mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
129 Côn thu D32xD25mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
130 Côn thu D25xD20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
131 Côn thu D20xD15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  8 cái
132 Cút đều D40xD40mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
133 Cút đều D20xD20mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
134 Cút đều D15xD15mm Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  60 cái
135 Nối trong kép D40 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  10 cái
136 Nối trong kép D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
137 Nối trong kép D25 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
138 Nối trong kép D20 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  40 cái
139 Nối trong kép D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  100 cái
140 Nút ống trong D15 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  15 cái
141 Ống nhựa PVC D110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,29 100m
142 Ống nhựa PVC D50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,26 100m
143 Ống nhựa PVC D32 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  0,18 100m
144 Tê đều D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
145 Tê Y đều D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
146 Tê Y thu D110xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  2 cái
147 Tê đều D50xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  6 cái
148 Tê Y đều D50xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  41 cái
149 Tê kiểm tra D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
150 Tê kiểm tra D50xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  3 cái
151 Tê thông tắc D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
152 Tê thông tắc D50xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
153 Cút đều D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  4 cái
154 Côn thu D110xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 cái
155 Tê Y đều D110xD110 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  12 cái
156 Tê Y đều D50xD50 Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  95 cái
157 Giá neo giữ ống Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt  1 T. bộ
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.500.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->