Gói thầu: Xây lắp
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615595-01 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | UBND xã Đại Đình, huyện Tam Đảo tỉnh Vĩnh Phúc |
| Tên gói thầu | Xây lắp |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564162 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách nhà nước |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 240 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:16:00 đến ngày 2021-06-14 17:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 3,454,649,581 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | HẠNG MỤC: CỔNG, TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,8247 | m3 |
| 2 | Phá dỡ cột, trụ gạch đá | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,8803 | m3 |
| 3 | Vận chuyển đất đổ bỏ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,2705 | 10m³/1km |
| 4 | Đào móng cột, trụ, Cấp đất III | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,178 | 1m3 |
| 5 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | 0,726 | m3 | |
| 6 | Bê tông lót móng , M100, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,162 | m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,6117 | m3 |
| 8 | Xây cột, trụ bằng gạch không nung 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9819 | m3 |
| 9 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,178 | m2 |
| 10 | Đắp mũ trụ cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 11 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36,2 | m |
| 12 | Sơn dầm, trần cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,178 | m2 |
| 13 | Gia công cổng sắt hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0999 | tấn |
| 14 | Tôn dập | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1 | m2 |
| 15 | Sơn tĩnh điện cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 99,9 | kg |
| 16 | Bánh xe | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 17 | Bản lề cánh cổng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 18 | Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhôm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,4 | m2 |
| 19 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2505 | m3 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0318 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,36 | tấn |
| 22 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,2955 | 100m2 |
| 23 | Xây cột, trụ bằng gạch lỗ BTKN 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,8967 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,6411 | m3 |
| 25 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15,092 | m3 |
| 26 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,87 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, dày 1,5cm, Vữa XM M50, XM PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 398,09 | m2 |
| 28 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 442,96 | m2 |
| B | HẠNG MỤC NHÀ LỚP HỌC ĐA NĂNG | |||
| 1 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao ≤16m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,0216 | 100m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 175,104 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,16 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,1849 | tấn |
| 5 | Sản xuất hoa sắt cửa Inox 304 hộp 15x15x1,2mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 910,98 | kg |
| 6 | Lắp dựng hoa sắt cửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 157,2 | m2 |
| 7 | Sản xuất cửa đi 2 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 38,64 | m2 |
| 8 | Sản xuất cửa đi 1 cánh mở quay khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16,08 | m2 |
| 9 | Sản xuất cửa sổ 4 cánh mở trượt khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 118,8 | m2 |
| 10 | Sản xuất cửa sổ 1 cánh mở hất khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,44 | m2 |
| 11 | Sản xuất vách kính cố định khung nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60,16 | m2 |
| 12 | Tháo dỡ tấm lợp - Tôn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,0255 | 100m2 |
| 13 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1,5007 | tấn |
| 14 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9532 | m3 |
| 15 | Vận chuyển Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9532 | m3 |
| 16 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 17,9532 | m3 |
| 17 | Xây tường thẳng bằng gạch đặc BTKN 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 44,2421 | m3 |
| 18 | Bê tông xà dầm, giằng nhà , bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4,62 | m3 |
| 19 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,42 | 100m2 |
| 20 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =6mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,0629 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK =10, 12mm, chiều cao ≤28m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,4608 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2125 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,2125 | tấn |
| 24 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dày 0,45mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6,9994 | 100m2 |
| 25 | Tôn úp nóc, máng thu nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 88,61 | m |
| 26 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 832,1684 | m2 |
| 27 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 32,5959 | m3 |
| 28 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,2043 | m3 |
| 29 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40,7449 | m3 |
| 30 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,36m2 (600x600mm) vữa XM M50, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 832,1684 | m2 |
| 31 | Tháo dỡ bệ xí | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 32 | Tháo dỡ chậu rửa | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 33 | Tháo dỡ chậu tiểu | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | bộ |
| 34 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | bộ |
| 35 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,9504 | m3 |
| 36 | Tháo dỡ gạch ốp chân tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 122,112 | m2 |
| 37 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4704 | m2 |
| 38 | Phá dỡ nền bê tông gạch vỡ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2,9519 | m3 |
| 39 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,068 | m3 |
| 40 | Bê tông nền , M150, đá 2x4, PCB30 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3,6899 | m3 |
| 41 | Lát nền, sàn gạch 300x300mm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 74,4704 | m2 |
| 42 | Ốp tường trụ, cột, vữa XM M75, PCB40 (300x600m) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 166,584 | m2 |
| 43 | Vách ngăn tấm Compact (Bao gồm cả phụ kiện) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,36 | m2 |
| 44 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤11cm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5,8335 | m3 |
| 45 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,2535 | m2 |
| 46 | Phá dỡ nền - Nền láng vữa xi măng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8484 | m2 |
| 47 | Tháo dỡ vách ngăn khung mắt cáo | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10,305 | m2 |
| 48 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 7,1556 | m3 |
| 49 | Sản xuất lan can hành lang, cầu thang hộp Inox 304 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 805,5 | kg |
| 50 | Lắp dựng lan can Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 92,444 | m2 |
| 51 | Trụ cầu thang Inox | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 52 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 39,2535 | m2 |
| 53 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 26,8484 | m2 |
| 54 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 91,875 | m2 |
| 55 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 749,4392 | m2 |
| 56 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.686,735 | m2 |
| 57 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 106,4541 | m2 |
| 58 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 958,0869 | m2 |
| 59 | Phá lớp vữa trát xà, dầm, trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164,1 | m2 |
| 60 | Vận chuyển phế thải | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41,979 | m3 |
| 61 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 841,3142 | m2 |
| 62 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.686,735 | m2 |
| 63 | Trát xà dầm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 9,3756 | m2 |
| 64 | Trát trần, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 97,0785 | m2 |
| 65 | Trát trụ cột, lam đứng, cầu thang, dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 164,1 | m2 |
| 66 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 841,3142 | m2 |
| 67 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2.915,376 | m2 |
| 68 | Tháo dỡ hệ thống điện, thiết bị điện cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | công |
| 69 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 76 | bộ |
| 70 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp D260-1x16w | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 25 | bộ |
| 71 | Lắp đặt quạt treo tường | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 48 | cái |
| 72 | Lắp đặt quạt trần | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 73 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 28 | cái |
| 74 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 75 | Lắp đặt công tắc 1 hạt 2 chiều | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 76 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 77 | Lắp đặt các automat 1 pha =16A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 78 | Lắp đặt các automat 1 pha =32A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 79 | Lắp đặt các automat 3 pha =30A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 80 | Lắp đặt các automat 3 pha =60A | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 81 | Hộp cài 6 khe ATM | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | hộp |
| 82 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 855 | m |
| 83 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 590 | m |
| 84 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x4mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | m |
| 85 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 120 | m |
| 86 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 4x10mm2 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | m |
| 87 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính 16x14mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1.620 | m |
| 88 | Lắp đặt ống nhựa máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - Đường kính =39x18mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 225 | m |
| 89 | Tủ điện 450x300x150mm, tôn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 90 | Tủ điện 380x250x150mm, tôn 1,5mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | hộp |
| 91 | Tháo dỡ hệ thống chống sét cũ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | công |
| 92 | Lắp đặt kim thu sét - Chiều dài kim 1,5m | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 93 | Kéo rải dây thép chống sét theo tường, cột và mái nhà, D=10mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 150 | m |
| 94 | Cọc đỡ dây thu sét D10, L=150mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 85 | Cọc |
| 95 | Bu lông đai ốc, vành đệm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | bộ |
| 96 | Kẹp kiểm tra | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 97 | Tháo dỡ hệ thống đường ống cấp thoát nước | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | công |
| 98 | Lắp đặt xí bệt | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 99 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 100 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 101 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | bộ |
| 102 | Lắp đặt gương soi | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 103 | Lắp đặt hộp đựng xà phòng | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 104 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 105 | Lắp vòi nhấn chậu tiểu nam | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 106 | Lắp đặt chậu tiểu nữ | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | bộ |
| 107 | Lắp đặt vòi rửa sàn | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 108 | Lắp đặt phễu thu - Đường kính 50mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 109 | Lắp đặt bể nước Inox 2m3 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | bể |
| 110 | Khoan giếng (Ống nhựa PVC + dây điện 2x1,5) | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | m |
| 111 | Máy bơm nước hỏa tiễn 3kw | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 112 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 3,7mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,7 | 100m |
| 113 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,15 | 100m |
| 114 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,06 | 100m |
| 115 | Lắp đặt van ren - Đường kính 40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 116 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 117 | Lắp đặt van ren - Đường kính =25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 16 | cái |
| 118 | Tê Y PPR D40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 119 | Tê Y PPR D32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 120 | Tê Y PPR D25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 121 | Tê Y PPR D20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 122 | Tê Y PPR D15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 36 | cái |
| 123 | Tê thu D40xD20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 124 | Tê thu D32xD20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 125 | Tê đều D20xD20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 126 | Tê đều D20xD15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 20 | cái |
| 127 | Tê đều D15xD15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 5 | cái |
| 128 | Côn thu D40xD32mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 129 | Côn thu D32xD25mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 130 | Côn thu D25xD20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 131 | Côn thu D20xD15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 8 | cái |
| 132 | Cút đều D40xD40mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 133 | Cút đều D20xD20mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 134 | Cút đều D15xD15mm | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 60 | cái |
| 135 | Nối trong kép D40 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 10 | cái |
| 136 | Nối trong kép D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 137 | Nối trong kép D25 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 138 | Nối trong kép D20 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 40 | cái |
| 139 | Nối trong kép D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 100 | cái |
| 140 | Nút ống trong D15 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 15 | cái |
| 141 | Ống nhựa PVC D110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,29 | 100m |
| 142 | Ống nhựa PVC D50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,26 | 100m |
| 143 | Ống nhựa PVC D32 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 0,18 | 100m |
| 144 | Tê đều D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 145 | Tê Y đều D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 146 | Tê Y thu D110xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 2 | cái |
| 147 | Tê đều D50xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 6 | cái |
| 148 | Tê Y đều D50xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 41 | cái |
| 149 | Tê kiểm tra D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 150 | Tê kiểm tra D50xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 3 | cái |
| 151 | Tê thông tắc D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 152 | Tê thông tắc D50xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 153 | Cút đều D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 4 | cái |
| 154 | Côn thu D110xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | cái |
| 155 | Tê Y đều D110xD110 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 12 | cái |
| 156 | Tê Y đều D50xD50 | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 95 | cái |
| 157 | Giá neo giữ ống | Chương V. Yêu cầu về kỹ thuật và BVTK được duyệt | 1 | T. bộ |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm | Các yêu cầu cần tuân thủ | Tài liệu cần nộp | |||||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2020(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2020 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 5.2E9 VND(4), trong vòng 1(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 1.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả
dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần
lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên
liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 2(11)
năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Là công trình công trình dân dụng; - Cấp công trình: Tối thiểu công trình cấp III theo quy định; - Tương tự về quy mô công việc có các hạng mục công việc như gói thầu đang xét; - Giá trị xây lắp hoàn thành được nghiệm thu của hợp đồng tương tự đạt tối thiểu 2.500.000.000 đồng trở lên. (Nhà thầu phải nộp bản sao chứng thực Hợp đồng tương tự, bảng xác nhận khối lượng hoàn thành hoặc biên bản bàn nghiệm thu bàn giao đưa công trình vào sử dụng theo quy định tại Luật Xây dựng và các quy định hiện hành)
Số lượng hợp đồng bằng 1
và hợp đồng có giá trị ≥ 2.500.000.000 VNĐ.
Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi