Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615212-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Vườn Quốc Gia Bạch Mã
Tên gói thầu Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT)
Số hiệu KHLCNT 20210606393
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách Nhà nước năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 17:07:00 đến ngày 2021-06-14 17:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Thừa Thiên Huế
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,732,758,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng)
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước)
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Công nhân xây dựng
- Số lượng 25
- Trình độ chuyên môn Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo
- Tổng số năm kinh nghiệm 1
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy đầm bàn 1KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy cắt bê tông 7,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
4-Máy cắt uốn sắt 5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy đầm dùi 1,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
6-Máy đầm đất cầm tay 70kg
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy hàn 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy hàn nhiệt cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
9-Máy khoan 4,5 KW
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Máy trộn bê tông 250L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy trộn vữa 150L
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Ô tô tải 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Còn sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
E-CDNT 1.1 Vườn Quốc Gia Bạch Mã
E-CDNT 1.2 Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT)
Duy tu bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2021 của Vườn quốc gia Bạch Mã
150 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách Nhà nước năm 2021
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Vườn Quốc Gia Bạch Mã , địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Thiết kế Xây dựng EMTECH + Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Thừa Thiên Huế + Tư vấn lập E-HSMT, Báo cáo đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn đầu tư xây dựng và thương mại LHK. + Tư vấnthẩm định E-HSMT, thẩm định KQLCNT: Công ty TNHH tư vấn xây dựng Song Tý


- Bên mời thầu: Vườn Quốc Gia Bạch Mã , địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế
- Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá
E-CDNT 16.1 150 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Phòng Tài Chính - Kế hoạch Địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A Hạng mục 1: Sửa chữa Trạm kiểm lâm cửa Vườn
B PHẦN THÁO DỞ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,35m2
2Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V112,814m2
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m3
4Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V48,18m2
5Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch caoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,4m2
6Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
7Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
8Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V111,348m2
9Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,567m3
10Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,2m2
11Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V162m2
12Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,6m
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,25m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V291,99m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,744m2
16Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,024m2
C PHẦN CẢI TẠO
1Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,303tấn
2Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,064m3
3Ván khuôn gỗ sàn máiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,193100m2
4Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,183m3
5Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V245,68m2
6Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,634m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V44,25m2
8Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V379,587m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V279,732m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V186,488m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,471tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,396tấn
13Gia công xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,179tấn
14Lắp dựng xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,179tấn
15Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,04100m2
16Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,744m2
17Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,0241m2
18Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,42m3
19Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V94,2m2
20Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,62m2
21Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V61,82m2
22Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,588m2
23Lắp dựng cửa đi khung nhôm XingfaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,68m2
24Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V83,7m2
25Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa cănXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,632m3
26Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,3761m3
27Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,481m3
28Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,02100m3
29Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,584m3
30Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,968m3
31Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,77m3
32Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,041tấn
33Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,094tấn
34Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,055tấn
35Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,211100m2
36Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,066100m2
37Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,788m3
38Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V63,52m2
39Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V36,96m2
40Lắp dựng hàng rào sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,8m2
41Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V28m3
42Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V276,955m2
43Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tôngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,8100m2
44Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,45m3
45Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V81,75m2
46Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m2
47Lắp đặt thanh chắn Barrier tự động cổng 6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
D VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,5m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,5m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,58m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,58m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,4tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,873tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,873tấn
E PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
5Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V90m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V16m
7Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
8Lắp đặt công tắc 3 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt quạt trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
11Lắp đặt đèn Led âm trần 9WXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V18bộ
F PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V75cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
7Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt bình nước nóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
13Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
14Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
G Hạng mục 2: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Thượng Nhật
H PHẦN THÁO DỞ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,99m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,2m3
4Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
5Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,861m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V309,03m2
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,7m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,56m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,29m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,16m2
I PHẦN CẢI TẠO:
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V259,03m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V27,28m2
5Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V260,8m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V260,8m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V136,29m2
8Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,158tấn
9Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,158tấn
10Gia công xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,803tấn
11Lắp dựng xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,803tấn
12Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,622100m2
13Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,08m2
14Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,561m2
15Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
16Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
17Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m2
J SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,5m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,5m3
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V305,5m2
4Lát gạch xi măng, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V230m2
5Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4581m3
6Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,486100m3
7Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m2
8Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,512m3
9Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22m3
10Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
11Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021tấn
12Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,894m3
13Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,18m2
14Gia công cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,14tấn
15Lắp dựng cửa cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2m2
K VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,4m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V51,4m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,05m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,05m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,4tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V21,4tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,158tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,158tấn
L PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V504m
5Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt quạt đảo gắn trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
M PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt bình nước nóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
N Hạng mục 3: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Núi Mang
O PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150,99m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,25tấn
3Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,8m3
4Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
5Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
7Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
8Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,861m3
9Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m2
10Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,66m2
11Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,7m
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,56m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V346,03m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,08m2
15Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,16m2
P PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V52,66m2
2Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
4Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V230,91m2
5Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V118,2m2
6Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142tấn
7Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,142tấn
8Gia công xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,562tấn
9Lắp dựng xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,803tấn
10Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,524100m2
11Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,08m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V41,561m2
13Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
14Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,215m2
15Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,2m2
Q NHÀ ĐỂ XE
1Gia công cột bằng thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,156tấn
2SX Lắp dựng xà gồ thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,189tấn
3Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,641m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,64m3
5Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,48m3
6Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V42,4m2
7Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,383100m2
R TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V12,6721m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,0241m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,072100m3
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,448m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,564m3
6Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,064m3
7Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,163tấn
8Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,254tấn
9Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24tấn
10Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,069100m2
11Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,076100m2
12Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,3m3
13Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V115,6m2
14Gia công hàng rào lưới thép B40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V142,5m2
S CỬA CỔNG
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,4581m3
2Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,005100m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,035100m2
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,512m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,22m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,01tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,021tấn
8Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,894m3
9Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,18m2
10Gia công cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,137tấn
11Lắp dựng cửa cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,2m2
T ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,05m3
2Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,5m3
3Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,096100m3
U VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,41m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V35,41m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,679m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,679m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,191tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,191tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,836tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,836tấn
V PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V200m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V72m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V504m
5Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V40m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
9Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
10Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
11Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt quạt đảo gắn trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
W PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
7Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
14Lắp đặt bình nước nóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
X Hạng mục 4: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Lộc Hòa
Y PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V167,908m2
2Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,1m3
3Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,85m2
4Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V209,535m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,477m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V56,51m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V176,08m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V872m2
13Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,92m2
14Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V44m2
Z PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m2
2Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V72,85m2
3Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V203,36m2
4Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V872m2
5Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V756,01m2
6Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,07m2
7Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,213tấn
8Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,213tấn
9Gia công xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,838tấn
10Lắp dựng xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,838tấn
11Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,679100m2
12Gia công cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,085tấn
13Lắp dựng cửa cổng sắtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10m2
14Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V132,92m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V641m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V11,754m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,54m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V117,54m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,775m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,74m2
23Lát gạch xi măng, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m2
AA TƯỜNG RÀO
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,361m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,641m3
3Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,24m3
4Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,32m3
5Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,64m3
6Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,197tấn
7Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,379tấn
8Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,376tấn
9Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,083100m2
10Ván khuôn gỗ xà dầm, giằngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,009100m2
11Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,44m3
12Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V187,2m2
13Gia công hàng rào lưới thép B40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V162m2
AB VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,6m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V39,6m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,019m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30,019m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V14,4tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,128tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,128tấn
AC PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
5Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
9Lắp đặt quạt treo tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
10Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
11Lắp đặt đèn Led âm trần 9WXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
AD PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,32100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,12100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,04100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van ren - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
12Lắp đặt bình nước nóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
13Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
14Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
15Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AE Hạng mục 5: Nhà quan trắc đa dạng sinh học Km19
AF PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V149,916m2
2Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,305tấn
3Tháo dỡ trần gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V67,7m2
4Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
5Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
6Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,91m2
7Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,946m3
8Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m2
10Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạchXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6,4m
11Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,848m2
12Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cộtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,8m2
13Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,48m2
AG PHẦN CẢI TẠO
1Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V75m2
2Trát vẩy tường giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,81m2
3Thi công trần bằng tấm nhựa khung xươngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V74,47m2
4Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V57,848m2
5Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V292,8m2
6Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V147,48m2
7Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,248m2
8Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V103,81m2
9Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,201tấn
10Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,224tấn
11Gia công xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,91tấn
12Lắp dựng xà gồ thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,012tấn
13Lợp mái bằng tấm lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,499100m2
14Đánh vecni colat - gỗ dạng thanhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V26,48m2
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V251m2
16Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,891m3
17Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,91m2
18Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V98,91m2
19Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V22,08m2
20Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,44m2
21Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V8,25m3
22Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V62,3m2
AH VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU:
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,807m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,807m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,565m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V15,565m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,81tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9,81tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,15tấn
AI PHẦN ĐIỆN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V100m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V250m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V450m
5Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V11cái
7Lắp đặt công tắc 1 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3cái
9Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt quạt đảo gắn trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
11Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V9bộ
13Lắp đặt tủ điện tổng, automat, KT ≤500cm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1hộp
AJ PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,8100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,24100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V75cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
7Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
10Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương senXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2bộ
12Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1cái
AK Hạng mục 6: Sửa chữa cải tạo nhà trung tâm giáo dục môi trường
AL PHẦN THÁO DỠ
1Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V615m2
2Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,476tấn
3Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kwXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,75m3
4Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V29,77m3
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V549,03m2
6Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,512m3
7Phá lớp vữa trát tường, cột, trụXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V415,38m2
8Tháo dỡ gạch ốp tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V104,04m2
9Tháo dỡ vách ngăn Compac HPL phòng WCXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V28,548m2
10Tháo dỡ bệ xíXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
11Tháo dỡ chậu tiểuXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
12Tháo dỡ chậu rửaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
13Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V768,9m2
14Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,58m2
15Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,142tấn
16Tháo dỡ trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,88m2
17Tháo dỡ cửa bằng thủ côngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V92,58m2
18Tháo dỡ khuôn cửa képXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V157,9m
19Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V215,14m2
AM PHẦN CẢI TẠO XÂY LẮP
1Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20,076m3
2Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V591,645m2
3Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V549,03m2
4Lát nền, sàn - Gạch Granit KT 800x800, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V421,07m2
5Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V127,96m2
6Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V138,72m2
7Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trầnXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V434,352m2
8Bả bằng bột bả vào tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V868,565m2
9Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V803,468m2
10Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V535,645m2
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,142tấn
12Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,142tấn
13Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,644tấn
14Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộpXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5,643tấn
15Lợp mái bằng ngói lợp OndulineXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,689100m2
16Lắp dựng cửa đi khung nhôm XingfaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V54,22m2
17Lắp dựng cửa sổ khung nhôm XingfaXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V38,36m2
18Trải thảm sàn nội thấtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V158,8m2
19Làm trần giật cấp bằng tấm thạch caoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V470,548m2
20Làm trần phẳng bằng tấm thạch caoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,88m2
21Lát đá bậc tam cấp, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V34,547m2
22Làm vách ngăn WC bằng tấm Compac HPLXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V33,063m2
23Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V19,72m2
24Làm mặt bàn bệ rửa đá granit tự nhiênXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,37m2
AN SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG NỘI BỘ
1Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thépXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V45,977m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V47,767m3
3Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tôngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4,776100m2
4Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,319m3
5Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V23,19m2
AO CỔNG VÀO NHÀ SƯU TẬP LAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,0241m3
2Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,048100m2
3Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,042tấn
4Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,294m3
5Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,297m3
6Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,081m3
7Ốp tường trụ, cột đá sỏi tự nhiên, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,2m2
8Gia công lắp đặt vòm cổng bằng thép hìnhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,047tấn
AP BẢNG TÊN VƯỜN QG BẠCH MÃ
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6481m3
2Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIIXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,5491m3
3Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,064100m2
4Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,03tấn
5Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,038tấn
6Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,324m3
7Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,21m3
8Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,628m3
9Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1,074m3
10Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,118m3
11Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V13,21m2
12Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10,1m
13Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt InoxXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V3,388m2
14Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kt 70x200, XM PCB40Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V2,74m2
15Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,006100m
16Lắp đặt chữ InoxXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V1bộ
17Thi công mặt sàn nhựa vân gỗ dày 2.5cmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V17,6m2
AQ VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU
1Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,68m3
2Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V97,68m3
3Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,1m3
4Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V55,1m3
5Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,318tấn
6Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V31,318tấn
7Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,124tấn
8Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theoXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7,124tấn
AR PHẦN ĐIÊN
1Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V300m
2Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V150m
3Lắp đặt dây đơn 1,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V600m
4Lắp đặt dây đơn 2,5mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V400m
5Lắp đặt dây đơn 4.0mm2Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V50m
6Lắp đặt ô cắm đôiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
7Lắp đặt công tắc 2 hạtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
8Lắp đặt các automat 1 pha ≤50AXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V6cái
9Lắp đặt quạt treo tườngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
10Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V10bộ
11Lắp đặt đèn Led âm trần 9WXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
12Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóngXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20bộ
AS PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC:
1Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,6100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,2100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V0,4100m
4Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V30cái
5Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V20cái
6Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hànXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V5cái
7Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mmXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4bộ
9Lắp đặt xí bệtXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
10Lắp đặt chậu tiểu namXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
11Lắp đặt vòi rửa 1 vòiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7bộ
12Lắp đặt gương soiXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V4cái
13Lắp đặt vòi rửa vệ sinhXem chỉ dẫn kỹ thuật chương V7cái
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Là loại công trình dân dụng, cấp IV
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây55
2 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) 2 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
3 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
4 Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực53
5 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây53
6 Công nhân xây dựng 25 Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo11
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy đầm bàn 1KW Còn sử dụng tốt2
2 Máy cắt bê tông 7,5 KW Còn sử dụng tốt1
3 Máy cắt gạch, đá 1,7 KW Còn sử dụng tốt2
4 Máy cắt uốn sắt 5 KW Còn sử dụng tốt1
5 Máy đầm dùi 1,5 KW Còn sử dụng tốt2
6 Máy đầm đất cầm tay 70kg Còn sử dụng tốt1
7 Máy hàn 23 KW Còn sử dụng tốt2
8 Máy hàn nhiệt cầm tay Còn sử dụng tốt2
9 Máy khoan 4,5 KW Còn sử dụng tốt2
10 Máy trộn bê tông 250L Còn sử dụng tốt2
11 Máy trộn vữa 150L Còn sử dụng tốt2
12 Ô tô tải 5 tấn Còn sử dụng tốt2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->