Gói thầu: Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615212-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 17:15:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Vườn Quốc Gia Bạch Mã |
| Tên gói thầu | Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210606393 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 17:07:00 đến ngày 2021-06-14 17:15:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Thừa Thiên Huế |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,732,758,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 50,000,000 VNĐ ((Năm mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Công nhân xây dựng |
| - Số lượng | 25 |
| - Trình độ chuyên môn | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy đầm bàn 1KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 2-Máy cắt bê tông 7,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy cắt uốn sắt 5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy đầm dùi 1,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy đầm đất cầm tay 70kg | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy hàn 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy hàn nhiệt cầm tay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 9-Máy khoan 4,5 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 10-Máy trộn bê tông 250L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy trộn vữa 150L | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Ô tô tải 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Còn sử dụng tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Vườn Quốc Gia Bạch Mã |
| E-CDNT 1.2 |
Gói số 05: Xây lắp công trình (Sửa chữa các trạm kiểm lâm Thượng Nhật, Núi Mang, Lộc Hòa, Cửa Vườn, nhà quan trắc đa dạng sinh học Km 19 và nhà trung tâm GDMT) Duy tu bảo dưỡng các công trình phục vụ quản lý, bảo vệ rừng và bảo tồn thiên nhiên năm 2021 của Vườn quốc gia Bạch Mã 150 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách Nhà nước năm 2021 |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | 1. Bản scan Giấy chứng nhận đăng ký kinh doanh. 2. Bản scan Bảo lãnh dự thầu, Cam kết cung cấp tín dụng. 3. Bản scan Báo cáo tài chính của 3 năm 2018, 2019, 2020 và các tài liệu liên quan theo yêu cầu của HSMT. 4. Bản scan bản chính hoặc sao y bản chính các hợp đồng đã hoàn thành trong vòng 3 năm trở lại đây (tương ứng với số hợp đồng đã kê khai trên webform). Nhà thầu phải đính kèm hợp đồng, thanh lý hợp đồng hoặc biên bản bàn giao nghiệm thu. 5. Bản scan bằng cấp và các tài liệu chứng minh khác về nhân sự chủ chốt 6. Tài liệu chứng minh về thiết bị máy móc để thực hiện gói thầu (thuộc sở hữu của nhà thầu hoặc đi thuê, đối với trường hợp đi thuê cần có hợp đồng hoặc cam kết cho thuê) 7. Đề xuất kỹ thuật (đính kèm file lên Hệ thống) gồm mô tả cụ thể phương pháp thực hiện công việc, thiết bị, nhân sự, lịch biểu thực hiện và bất kỳ thông tin nào khác theo quy định tại Chương V và phải mô tả đủ chi tiết để chứng minh tính phù hợp của đề xuất đối với các yêu cầu công việc và thời hạn cần hoàn thành công việc. 8. File mềm dự toán dự thầu, bao gồm chiết tính đơn giá |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 50.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 180 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 0 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Chấm điểm c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352;
Fax: 0234.3871134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134 -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Vườn quốc gia Bạch Mã, địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134 |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Phòng Tài Chính - Kế hoạch Địa chỉ: Tổ dân phố 9, thị trấn Phú Lộc, huyện Phú Lộc, tỉnh Thừa Thiên Huế.Điện thoại:0234.3871352; Fax: 0234.3871134 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | Hạng mục 1: Sửa chữa Trạm kiểm lâm cửa Vườn | |||
| B | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,35 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 112,814 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 48,18 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ vách ngăn nhôm kính, gỗ kính, thạch cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,4 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 8 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 111,348 | m2 |
| 9 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,567 | m3 |
| 10 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,2 | m2 |
| 11 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | m2 |
| 12 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,6 | m |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,25 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 291,99 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,744 | m2 |
| 16 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,024 | m2 |
| C | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,303 | tấn |
| 2 | Bê tông sàn mái SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB30, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,064 | m3 |
| 3 | Ván khuôn gỗ sàn mái | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,193 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,183 | m3 |
| 5 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 245,68 | m2 |
| 6 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,634 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44,25 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 379,587 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 279,732 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 186,488 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,471 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,396 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,179 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,179 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,04 | 100m2 |
| 16 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,744 | m2 |
| 17 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,024 | 1m2 |
| 18 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,42 | m3 |
| 19 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 94,2 | m2 |
| 20 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,62 | m2 |
| 21 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 61,82 | m2 |
| 22 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,588 | m2 |
| 23 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,68 | m2 |
| 24 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 83,7 | m2 |
| 25 | Phá dỡ kết cấu gạch đá, búa căn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,632 | m3 |
| 26 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,376 | 1m3 |
| 27 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,48 | 1m3 |
| 28 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,02 | 100m3 |
| 29 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,584 | m3 |
| 30 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,968 | m3 |
| 31 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,77 | m3 |
| 32 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,041 | tấn |
| 33 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,094 | tấn |
| 34 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,055 | tấn |
| 35 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,211 | 100m2 |
| 36 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,066 | 100m2 |
| 37 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,788 | m3 |
| 38 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 63,52 | m2 |
| 39 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 36,96 | m2 |
| 40 | Lắp dựng hàng rào sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,8 | m2 |
| 41 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28 | m3 |
| 42 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 276,955 | m2 |
| 43 | Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,8 | 100m2 |
| 44 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,45 | m3 |
| 45 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 81,75 | m2 |
| 46 | Trát granitô tay vịn lan can, cầu thang dày 2,5cm, vữa XM cát mịn M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m2 |
| 47 | Lắp đặt thanh chắn Barrier tự động cổng 6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| D | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,5 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,5 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,58 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,58 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,873 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,873 | tấn |
| E | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn ≤ 6mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 90 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 16 | m |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 3 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 18 | bộ |
| F | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt bình nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 13 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| G | Hạng mục 2: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Thượng Nhật | |||
| H | PHẦN THÁO DỞ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,2 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,861 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 309,03 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,7 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,29 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,16 | m2 |
| I | PHẦN CẢI TẠO: | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 259,03 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 27,28 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 260,8 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 136,29 | m2 |
| 8 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 9 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,158 | tấn |
| 10 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,803 | tấn |
| 11 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,803 | tấn |
| 12 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,622 | 100m2 |
| 13 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,08 | m2 |
| 14 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,56 | 1m2 |
| 15 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 17 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| J | SÂN VÀ ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,5 | m3 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 305,5 | m2 |
| 4 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230 | m2 |
| 5 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,458 | 1m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,486 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 8 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,894 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 14 | Gia công cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,14 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| K | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,4 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 51,4 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,05 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,05 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,4 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 21,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,158 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,158 | tấn |
| L | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| M | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| N | Hạng mục 3: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Núi Mang | |||
| O | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150,99 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,25 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,8 | m3 |
| 4 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 5 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 7 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 8 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,861 | m3 |
| 9 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,66 | m2 |
| 11 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,7 | m |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,56 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 346,03 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,08 | m2 |
| 15 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,16 | m2 |
| P | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 52,66 | m2 |
| 2 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 4 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 230,91 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 118,2 | m2 |
| 6 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 7 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,142 | tấn |
| 8 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,562 | tấn |
| 9 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,803 | tấn |
| 10 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,524 | 100m2 |
| 11 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,08 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 41,56 | 1m2 |
| 13 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 14 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,215 | m2 |
| 15 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,2 | m2 |
| Q | NHÀ ĐỂ XE | |||
| 1 | Gia công cột bằng thép hình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,156 | tấn |
| 2 | SX Lắp dựng xà gồ thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,189 | tấn |
| 3 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | 1m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,64 | m3 |
| 5 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,48 | m3 |
| 6 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 42,4 | m2 |
| 7 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,383 | 100m2 |
| R | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 12,672 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,024 | 1m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,072 | 100m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,448 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,564 | m3 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,064 | m3 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,163 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,254 | tấn |
| 9 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | tấn |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,069 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,076 | 100m2 |
| 12 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,3 | m3 |
| 13 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 115,6 | m2 |
| 14 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 142,5 | m2 |
| S | CỬA CỔNG | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,458 | 1m3 |
| 2 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,005 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,035 | 100m2 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,512 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,22 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,01 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,021 | tấn |
| 8 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,894 | m3 |
| 9 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,18 | m2 |
| 10 | Gia công cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,137 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,2 | m2 |
| T | ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,05 | m3 |
| 2 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,5 | m3 |
| 3 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,096 | 100m3 |
| U | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,41 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 35,41 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,679 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,679 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,191 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,191 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,836 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,836 | tấn |
| V | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 200 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 504 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 40 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 10 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 300x300mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| W | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 14 | Lắp đặt bình nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| X | Hạng mục 4: Sửa chữa Trạm kiểm lâm Lộc Hòa | |||
| Y | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái ngói chiều cao ≤16m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 167,908 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu gỗ bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,1 | m3 |
| 3 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,85 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 209,535 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,477 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 56,51 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 176,08 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 872 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,92 | m2 |
| 14 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - kim loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 44 | m2 |
| Z | PHẦN CẢI TẠO NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m2 |
| 2 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 72,85 | m2 |
| 3 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 203,36 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 872 | m2 |
| 5 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 756,01 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,07 | m2 |
| 7 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 8 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,213 | tấn |
| 9 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,838 | tấn |
| 10 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,838 | tấn |
| 11 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,679 | 100m2 |
| 12 | Gia công cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,085 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cửa cổng sắt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | m2 |
| 14 | Sơn kết cấu gỗ bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 132,92 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 64 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11,754 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,54 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 117,54 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,775 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,74 | m2 |
| 23 | Lát gạch xi măng, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m2 |
| AA | TƯỜNG RÀO | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,36 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,64 | 1m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,24 | m3 |
| 4 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,32 | m3 |
| 5 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,64 | m3 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,197 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,379 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,376 | tấn |
| 9 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,083 | 100m2 |
| 10 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,009 | 100m2 |
| 11 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,44 | m3 |
| 12 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 187,2 | m2 |
| 13 | Gia công hàng rào lưới thép B40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 162 | m2 |
| AB | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 39,6 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,019 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30,019 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 14,4 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,128 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,128 | tấn |
| AC | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| AD | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,32 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,12 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,04 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van ren - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bình nước nóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 15 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AE | Hạng mục 5: Nhà quan trắc đa dạng sinh học Km19 | |||
| AF | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 149,916 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ các kết cấu thép - vì kèo, xà gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,305 | tấn |
| 3 | Tháo dỡ trần gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 67,7 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 6 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,91 | m2 |
| 7 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,946 | m3 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 10 | Phá dỡ bờ nóc, bờ chảy xây gạch | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6,4 | m |
| 11 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,848 | m2 |
| 12 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - tường, trụ, cột | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,8 | m2 |
| 13 | Cạo bỏ sơn cũ trên bề mặt - gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,48 | m2 |
| AG | PHẦN CẢI TẠO | |||
| 1 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | m2 |
| 2 | Trát vẩy tường giả gỗ, vữa XM cát mịn mác 75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,81 | m2 |
| 3 | Thi công trần bằng tấm nhựa khung xương | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 74,47 | m2 |
| 4 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 57,848 | m2 |
| 5 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 292,8 | m2 |
| 6 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 147,48 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,248 | m2 |
| 8 | Sơn tường ngoài nhà đã bả bằng sơn giả gỗ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 103,81 | m2 |
| 9 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,201 | tấn |
| 10 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,224 | tấn |
| 11 | Gia công xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,91 | tấn |
| 12 | Lắp dựng xà gồ thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,012 | tấn |
| 13 | Lợp mái bằng tấm lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,499 | 100m2 |
| 14 | Đánh vecni colat - gỗ dạng thanh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 26,48 | m2 |
| 15 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 25 | 1m2 |
| 16 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,891 | m3 |
| 17 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,91 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn tiết diện gạch ≤0,54m2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 98,91 | m2 |
| 19 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 22,08 | m2 |
| 20 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,44 | m2 |
| 21 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 8,25 | m3 |
| 22 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 62,3 | m2 |
| AH | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU: | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,807 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,807 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,565 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 15,565 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9,81 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,15 | tấn |
| AI | PHẦN ĐIỆN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 100 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 250 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 450 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 11 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3 | cái |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt quạt đảo gắn trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 11 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 2 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 9 | bộ |
| 13 | Lắp đặt tủ điện tổng, automat, KT ≤500cm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | hộp |
| AJ | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,8 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,24 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 75 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 10 | Lắp đặt 1 vòi tắm, 1 hương sen | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | cái |
| AK | Hạng mục 6: Sửa chữa cải tạo nhà trung tâm giáo dục môi trường | |||
| AL | PHẦN THÁO DỠ | |||
| 1 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 615 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,476 | tấn |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,75 | m3 |
| 4 | Phá dỡ tường xây gạch chiều dày ≤22cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 29,77 | m3 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 549,03 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,512 | m3 |
| 7 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 415,38 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 104,04 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ vách ngăn Compac HPL phòng WC | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 28,548 | m2 |
| 10 | Tháo dỡ bệ xí | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Tháo dỡ chậu tiểu | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 12 | Tháo dỡ chậu rửa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 13 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 768,9 | m2 |
| 14 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,58 | m2 |
| 15 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép bằng thủ công, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | tấn |
| 16 | Tháo dỡ trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,88 | m2 |
| 17 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 92,58 | m2 |
| 18 | Tháo dỡ khuôn cửa kép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 157,9 | m |
| 19 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 215,14 | m2 |
| AM | PHẦN CẢI TẠO XÂY LẮP | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 6 lỗ 10x15x22cm - Chiều dày >10cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20,076 | m3 |
| 2 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 591,645 | m2 |
| 3 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 3cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 549,03 | m2 |
| 4 | Lát nền, sàn - Gạch Granit KT 800x800, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 421,07 | m2 |
| 5 | Lát nền, sàn - Tiết diện gạch ≤ 0,54m2, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 127,96 | m2 |
| 6 | Ốp tường trụ, cột - Tiết diện gạch ≤0,54m2, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 138,72 | m2 |
| 7 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 434,352 | m2 |
| 8 | Bả bằng bột bả vào tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 868,565 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 803,468 | m2 |
| 10 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 535,645 | m2 |
| 11 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ ≤9m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | tấn |
| 12 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,142 | tấn |
| 13 | Gia công xà gồ, cầu phong, lito thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,644 | tấn |
| 14 | Lắp dựng xà gồ, cầu phong, li tô thép hộp | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5,643 | tấn |
| 15 | Lợp mái bằng ngói lợp Onduline | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,689 | 100m2 |
| 16 | Lắp dựng cửa đi khung nhôm Xingfa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 54,22 | m2 |
| 17 | Lắp dựng cửa sổ khung nhôm Xingfa | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 38,36 | m2 |
| 18 | Trải thảm sàn nội thất | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 158,8 | m2 |
| 19 | Làm trần giật cấp bằng tấm thạch cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 470,548 | m2 |
| 20 | Làm trần phẳng bằng tấm thạch cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,88 | m2 |
| 21 | Lát đá bậc tam cấp, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 34,547 | m2 |
| 22 | Làm vách ngăn WC bằng tấm Compac HPL | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 33,063 | m2 |
| 23 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 19,72 | m2 |
| 24 | Làm mặt bàn bệ rửa đá granit tự nhiên | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,37 | m2 |
| AN | SÂN VƯỜN, ĐƯỜNG NỘI BỘ | |||
| 1 | Phá dỡ nền - Nền bê tông, không cốt thép | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 45,977 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 47,767 | m3 |
| 3 | Rải đá dăm 0.5cm, lớp tạo nhám dày 0.5cm trên mặt đường bê tông | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4,776 | 100m2 |
| 4 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,319 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 23,19 | m2 |
| AO | CỔNG VÀO NHÀ SƯU TẬP LAN | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,024 | 1m3 |
| 2 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,048 | 100m2 |
| 3 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,042 | tấn |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,294 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,297 | m3 |
| 6 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,081 | m3 |
| 7 | Ốp tường trụ, cột đá sỏi tự nhiên, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,2 | m2 |
| 8 | Gia công lắp đặt vòm cổng bằng thép hình | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,047 | tấn |
| AP | BẢNG TÊN VƯỜN QG BẠCH MÃ | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,648 | 1m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất III | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,549 | 1m3 |
| 3 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,064 | 100m2 |
| 4 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,03 | tấn |
| 5 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,038 | tấn |
| 6 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,324 | m3 |
| 7 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,21 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB40, độ sụt 2-4 cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,628 | m3 |
| 9 | Xây tường bằng gạch bê tông 10x20x30cm, dày 10cm, cao | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1,074 | m3 |
| 10 | Xây tường bằng đá chẻ 10x10x20cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤2m, vữa XM M75, PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,118 | m3 |
| 11 | Trát tường ngoài, dày 2,0cm, Vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 13,21 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10,1 | m |
| 13 | Ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt Inox | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 3,388 | m2 |
| 14 | Ốp tường trụ, cột gạch Ceramic kt 70x200, XM PCB40 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 2,74 | m2 |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 90mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,006 | 100m |
| 16 | Lắp đặt chữ Inox | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 1 | bộ |
| 17 | Thi công mặt sàn nhựa vân gỗ dày 2.5cm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 17,6 | m2 |
| AQ | VẬN CHUYỂN VẬT LIỆU | |||
| 1 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,68 | m3 |
| 2 | Vận chuyển cát các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 97,68 | m3 |
| 3 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,1 | m3 |
| 4 | Vận chuyển sỏi, đá dăm các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 55,1 | m3 |
| 5 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,318 | tấn |
| 6 | Vận chuyển xi măng bao bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 31,318 | tấn |
| 7 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 10m khởi điểm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,124 | tấn |
| 8 | Vận chuyển sắt thép các loại bằng thủ công, 200m tiếp theo | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7,124 | tấn |
| AR | PHẦN ĐIÊN | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤15mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 300 | m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn - Đường kính ≤27mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 150 | m |
| 3 | Lắp đặt dây đơn 1,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 600 | m |
| 4 | Lắp đặt dây đơn 2,5mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 400 | m |
| 5 | Lắp đặt dây đơn 4.0mm2 | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 50 | m |
| 6 | Lắp đặt ô cắm đôi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 8 | Lắp đặt các automat 1 pha ≤50A | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt quạt treo tường | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 10 | Lắp đặt đèn Led Panel âm trần kt 600x600mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 10 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn Led âm trần 9W | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn ống dài 1,2m, hộp đèn 1 bóng | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | bộ |
| AS | PHẦN CẤP THOÁT NƯỚC: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 20mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,6 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,9mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,2 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn, chiều dày 2,8mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 0,4 | 100m |
| 4 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 20 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn, cút nhựa PPR đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm bằng phương pháp hàn | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 5 | cái |
| 7 | Lắp đặt van PPR - Đường kính 32mm | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | bộ |
| 9 | Lắp đặt xí bệt | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 10 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 11 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | bộ |
| 12 | Lắp đặt gương soi | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 4 | cái |
| 13 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Xem chỉ dẫn kỹ thuật chương V | 7 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 7.099E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.4E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Là loại công trình dân dụng, cấp IV Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.300.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥9.900.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp IV | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp Đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng chỉ hành nghề tư vấn giám sát thi công xây dựng dân dụng và công nghiệp hạng III trở lên còn hiệu lực còn hiệu lực.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân(các tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực)- Có tài liệu chứng minh đã làm chỉ huy trưởng 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công xây dựng) | 2 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành xây dựng- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công điện) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành điện- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật thi công (phụ trách thi công cấp thoát nước) | 1 | - Tốt nghiệp đại học trở lên chuyên ngành cấp thoát nước- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dânCó tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đâyCác tài liệu chứng minh phải là bản gốc hoặc bản sao được chứng thực | 5 | 3 |
| 5 | Cán bộ phụ trách an toàn lao động | 1 | - Trình độ chuyên môn: Tốt nghiệp đại học trở lên thuộc chuyên ngành phù hợp.- Có chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân- Có chứng chỉ/Giấy chứng nhận đào tạo an toàn vệ sinh lao động.Có tài liệu chứng minh đã phụ trách vị trí tương tự 2 công trình tương tự trong 3 năm gần đây | 5 | 3 |
| 6 | Công nhân xây dựng | 25 | Yêu cầu kê khai danh sách công nhân và tổ trưởng các tổ đội tham gia thực hiện gói thầu.Toàn bộ công nhân phải có chứng chỉ nghề kèm theo | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy đầm bàn 1KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 2 | Máy cắt bê tông 7,5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 3 | Máy cắt gạch, đá 1,7 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 4 | Máy cắt uốn sắt 5 KW | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 5 | Máy đầm dùi 1,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 6 | Máy đầm đất cầm tay 70kg | Còn sử dụng tốt | 1 |
| 7 | Máy hàn 23 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 8 | Máy hàn nhiệt cầm tay | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 9 | Máy khoan 4,5 KW | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 10 | Máy trộn bê tông 250L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 11 | Máy trộn vữa 150L | Còn sử dụng tốt | 2 |
| 12 | Ô tô tải 5 tấn | Còn sử dụng tốt | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi