Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 3)

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210604848-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty Điện lực Quảng Ninh
Tên gói thầu Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 3)
Số hiệu KHLCNT 20210604669
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Chi phí SXKD năm 2021
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 18:42:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,586,846,697 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1HHU ghi chỉ số công tơ RF DDS26D, DTS273CáiChương V HSMT
2Modem 3G lắp cho công tơ DTS27 giao tiếp UART217CáiChương V HSMT
3DCU đọc xa công tơ RF DDS26D, DTS278CáiChương V HSMT
4Bộ Khuếch đại thu thập tín hiệu đọc xa công tơ RF DDS26D, DTS27375CáiChương V HSMT
5Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2014 (loại khuyết)50CáiChương V HSMT
6Module RF 1 pha DDS26D sx năm 201650CáiChương V HSMT
7Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2017200CáiChương V HSMT
8Module RF 1 pha DDS26D sx năm 201850CáiChương V HSMT
9Bộ điều khiển sấy Cymax 0-120℃7CáiChương V HSMT
10Cầu chì TUC31 tủ hợp bộ (HIGH VOL TAGE H.R.C. FUSE (029)84237473)1BộChương V HSMT
11Cầu chì tự rơi đơn pha - 35kV MBA TD31 ngoài trời1BộChương V HSMT
12Điện trở sấy CYSH-AL 80W -240VAC18CáiChương V HSMT
13Đồng hồ đa năng FRER 1Q96U4 (Ngăn 172)1CáiChương V HSMT
14Đồng hồ đa năng Nemo 96HD+ (ngăn lộ 377)1CáiChương V HSMT
15Rơ le OLR chống quá tải động cơ điều khiển DCL (OLR LAD7B10)1CáiChương V HSMT
16Rơ le thời gian OMRON H3CR (Tủ phân phối AC)1CáiChương V HSMT
17Sứ xuyên 35kV vách ngăn 35kV (TG3-40.5/500) - Tủ biến điện áp TU C31- KYN61B-40.5; (2800x1400x2800)3QuảChương V HSMT
18Rơ le giám sát mạch cắt F74 Mã hiệu 7PA 3040 TCS (không bao gồm đế cắm)1BộChương V HSMT
19Biến dòng 1 pha 1 sứ ngâm dầu ngoài trời 38.5kV: Tí số 50/5; DL: 15VA; CCX:0.5.1BộChương V HSMT
20Biến áp đo lường 1 pha 1 sứ ngâm dầu ngoài trời 24kV. Tỉ số: 22:√3/0,1:√3, DL: 30VA, CCX: 0,5.1BộChương V HSMT
21Tủ điện 300a lắp đặt 6 công tơ có 1 AB 300A, 3 AB 100A5BộChương V HSMT
22Tủ điện 150A lắp đặt 9 công tơ có 1 AB 150A5BộChương V HSMT
23Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC (Cu/PVC - 0.6/1kV) CV 1x103.000MétChương V HSMT
24Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x50228MétChương V HSMT
25Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x7044MétChương V HSMT
26Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x954MétChương V HSMT
27Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x12028MétChương V HSMT
28Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x15012MétChương V HSMT
29Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x24015MétChương V HSMT
30Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x3005MétChương V HSMT
31Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x65.000MétChương V HSMT
32Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x102.000MétChương V HSMT
33Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x165.000MétChương V HSMT
34Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x35+1x25200MétChương V HSMT
35Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 4x35 mm224MétChương V HSMT
36Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x95+1x5014MétChương V HSMT
37Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x95 0.6/1kV30MétChương V HSMT
38Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 150/24-2.524MétChương V HSMT
39Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV (Fe/Al/XLPE4.3/HDPE) AsXE/S 70/11-4.336MétChương V HSMT
40Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 70/11-2.538MétChương V HSMT
41Cáp trung thế 1 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24) kV DATA/CTS-W 1x50 (24) kV69MétChương V HSMT
42Đồng hồ A (0 ÷2000)4CáiChương V HSMT
43Đồng hồ A (0 ÷600)1CáiChương V HSMT
44Đồng hồ V (0 ÷500) V2CáiChương V HSMT
45Đầu cáp 24kV 3x240kV2BộChương V HSMT
46Hộp nối cáp hạ thế 4x25-50mm22BộChương V HSMT
47Hộp nối cáp hạ thế 4x95mm25BộChương V HSMT
48Hộp nối cáp hạ thế 4x120mm22BộChương V HSMT
49Sơn phản quang Nippon màu đen36Lon 5LChương V HSMT
50Sơn phản quang Nippon màu vàng45Lon 5LChương V HSMT
51Sơn Nippon NP Super Gard (02 lớp ngoài trời) ghi sáng62Thùng 18LChương V HSMT
52Sơn Nippon NP Super Gard (02 lớp ngoài trời) ghi sáng10Thùng 5LChương V HSMT
53Sơn lót kháng kiềm ngoại thất6Lon 5LChương V HSMT
54Biển đánh tên đường dây số cột được in trên vật liệu bạt HIFLEX (kích thước 240x360mm)299CáiChương V HSMT
55Đề can in phun màu -Biển đánh số cột tên đường dây 110 kV (RxD 100x700)97CáiChương V HSMT
56Đề can màu đỏ (Cắt dán chữ, số)11M2Chương V HSMT
57Biển tên thiết bi các loại Biển loại Aluminium có phản quang479CáiChương V HSMT
58Biển tên MBA - loại Aluminium có phản quang (102X77)7CáiChương V HSMT
59Sơ đồ AC, DC, TD Khung sắt, mặt bảng tấm Alu, sơ đồ in decal PP cán. Kích thước: RxC 1070x12307CáiChương V HSMT
60Sơ đồ PCCC, nhất thứ Khung sắt, mặt bảng tấm Alu, sơ đồ in decal PP cán. Kích thước: RxC 2140x12302CáiChương V HSMT
61Cờ tiếp địa sắt mạ kẽm Ø12 dài 2,5m163CáiChương V HSMT
62Tấm ốp sắt mạ kẽm648CáiChương V HSMT
63Thanh giằng mạ kẽm L90x90x86BộChương V HSMT
64Tiếp địa mạ kẽm RT1-252BộChương V HSMT
65Hộp sắt và kính, kích thước 1000 x 800 x 300mm1HộpChương V HSMT
66Hộp Inox, kích thước: 100x150x200mm1CáiChương V HSMT
67Hộp Inox, kích thước: 400x300x300mm7CáiChương V HSMT
68Ắc quy khô, kín khí 12V -200Ah1BìnhChương V HSMT
69Ắc quy khô, kín khí 12V -7.2Ah1BìnhChương V HSMT
70ATM 2 cực 15A VAC kèm đế nhựa2BộChương V HSMT
71Atomat 20A + đế1CáiChương V HSMT
72Bàn chải sắt85CáiChương V HSMT
73Bơm nước hiệu LG -150w1CáiChương V HSMT
74Bu lông mạ kẽm nhúng nóng 20x0,818BộChương V HSMT
75Bu lông M16x6061BộChương V HSMT
76Bùi nhùi sắt90CáiChương V HSMT
77Bulong mạ kẽm 1260CáiChương V HSMT
78Chổi quét sơn194CáiChương V HSMT
79Chổi sắt mài máy26CáiChương V HSMT
80Con lăn sơn190CáiChương V HSMT
81Dao cạo sơn68CáiChương V HSMT
82Đá cắt máy bàn (to)20CáiChương V HSMT
83Đá cắt máy cầm tay (nhỏ)50CáiChương V HSMT
84Đầu cốt M35120CáiChương V HSMT
85Dây điện 2x2,5mm260MétChương V HSMT
86Dây đồng mềm nhiều sợi 35mm2210MétChương V HSMT
87Găng tay98cáiChương V HSMT
88Giấy ráp261CáiChương V HSMT
89Giẻ lau42KgChương V HSMT
90Keo bọt Apolo40HộpChương V HSMT
91Keo dán BUGJO (600ml)9HộpChương V HSMT
92Keo dán ống5HộpChương V HSMT
93Băng keo che sơn (dùng khi sơn cột)12CuộnChương V HSMT
94Khẩu trang50cáiChương V HSMT
95Ống gen đi dây nổi10MétChương V HSMT
96ống nhựa tiền phong45MétChương V HSMT
97Phao tự động (máy bơm)1cáiChương V HSMT
98Quạt thông gió (337x337x130 mm)8CáiChương V HSMT
99Que hàn (3,2mm)68KgChương V HSMT
100RP78LọChương V HSMT
101Sơn chống gỉ (3 kg/lon)127KgChương V HSMT
102Sơn TH đại Bàng ghi (2.6 kg/lon)224KgChương V HSMT
103Sơn TH đại Bàng Nhũ (2.5 kg/lon)88KgChương V HSMT
104Sơn TH đại Bàng Trắng (3 kg/lon)38KgChương V HSMT
105Sơn xịt đen25HộpChương V HSMT
106Vít+ nở nhựa 5cm10BộChương V HSMT
107Dây thép mềm bọc nhựa542KgChương V HSMT
108Dây thít nhựa chịu lực 20Kg ,300mm, màu đen, bản 8mm,3.5 Kg/1000 cái8.248CáiChương V HSMT
109Dây thép TK 50 (19 sợi x1,85)30.349MétChương V HSMT
110Tăng đơ 201.152CáiChương V HSMT
111Móc treo chữ U-12 (khóa CK)1.014CáiChương V HSMT
112Cóc cáp 12 (Kẹp xiết cáp chữ U)2.344CáiChương V HSMT
113Gông bó cáp viễn thông G2 (R=70mm) mạ nhúng nóng, bao gồm cả cóc treo cáp 1213.381BộChương V HSMT
114Xà XCT-1113BộChương V HSMT
115Xà XCT-261BộChương V HSMT
116Xà XCT-3267BộChương V HSMT
117Xà XCT-543BộChương V HSMT
118Xà XCT-639BộChương V HSMT
119Xà XCT-73BộChương V HSMT
120Xà XCT-810BộChương V HSMT
121Xà XCT-917BộChương V HSMT
122Xà XH144BộChương V HSMT
123Xà XH1.17BộChương V HSMT
124Xà XH230BộChương V HSMT
125Xà XH31BộChương V HSMT
126Xà XH4146BộChương V HSMT
127Xà XH51BộChương V HSMT
128Cô dê cột 18-20m14BộChương V HSMT
129Dây leo tiếp địa2BộChương V HSMT
130Giá đỡ cáp dầm MBA 2 (2.5)281BộChương V HSMT
131Giá đỡ cáp dầm MBA 4 lộ (3.6)14BộChương V HSMT
132Giá đỡ cáp dọc cột điện (3.96)2.198BộChương V HSMT
133Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp dọc (5.74)182BộChương V HSMT
134Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp ngang (9.62)14BộChương V HSMT
135Giá đỡ cáp dọc cột điện 18m (6.02)363BộChương V HSMT
136Giá đỡ cáp tổng hạ thế (24.61)25BộChương V HSMT
137Giá đỡ cáp viễn thông1BộChương V HSMT
138Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (2.7)530BộChương V HSMT
139Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 8.5 (6.96)20BộChương V HSMT
140Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 18 (7.74)70BộChương V HSMT
141Giá đỡ hòm công tơ 1 H2 (H4) BTLT 18 (8.6)153BộChương V HSMT
142Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (11.84)49BộChương V HSMT
143Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT (9.04)176BộChương V HSMT
144Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTH (10.88)33BộChương V HSMT
145Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (10.8)457BộChương V HSMT
146Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp dọc (13.16)42BộChương V HSMT
147Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH (12.64)26BộChương V HSMT
148Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT 14 (11.9)93BộChương V HSMT
149Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT 16M (18.9)6BộChương V HSMT
150Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (11.68)8BộChương V HSMT
151Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH đúp (14.48)8BộChương V HSMT
152Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH (13.56)3BộChương V HSMT
153Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (14.88)56BộChương V HSMT
154Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (17.94)35BộChương V HSMT
155Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (19.79)25BộChương V HSMT
156Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT 18 (16.28)3BộChương V HSMT
157Tiếp địa R4C (52.79)1BộChương V HSMT
158Thang đỡ cáp tổng hạ thế (33.5)12BộChương V HSMT
159Thang trèo 3.5m1BộChương V HSMT
160Xà XH51BộChương V HSMT
161Áp to mát 3 pha 600A1CáiChương V HSMT
162Băng dính 3 màu (Vàng, xanh, đỏ)439CuộnChương V HSMT
163Băng dính cách điện2.000CuộnChương V HSMT
164Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn)2.000BộChương V HSMT
165Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép)336BộChương V HSMT
166Đầu cốt đồng M 1650CáiChương V HSMT
167Đầu cốt đồng M 35100CáiChương V HSMT
168Đầu cốt đồng M 50180CáiChương V HSMT
169Đầu cốt đồng M 18550CáiChương V HSMT
170Đầu cốt đồng M 300124CáiChương V HSMT
171Đầu cốt đồng nhôm AM 12050CáiChương V HSMT
172Đầu cốt SYG 703CáiChương V HSMT
173Ống nối nhôm hạ thế A9540CáiChương V HSMT
174ốp vòng bổ trợ đơn (tấm mã + vòng treo)58CáiChương V HSMT
175Ghíp GN 28.000CáiChương V HSMT
176Kẹp bổ trợ kép87CáiChương V HSMT
177Kẹp néo cáp dây sau công tơ2.608CáiChương V HSMT
178Má ốp cột đk16 (mạ nhúng lóng)200CáiChương V HSMT
179Móc treo Ø20 mạ nhúng nóng200CáiChương V HSMT
180Ống HDPE 32/25 màu đen394MétChương V HSMT
181Ống HDPE 65/50 màu đen1.196MétChương V HSMT
182Ống HDPE 85/65 màu đen412MétChương V HSMT
183Ống HDPE110/90 màu đen9MétChương V HSMT
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu.

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->