Gói thầu: Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 3)
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210604848-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty Điện lực Quảng Ninh |
| Tên gói thầu | Mua VTTB phục vụ các công trình SCTX năm 2021 (lần 3) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210604669 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Chi phí SXKD năm 2021 |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:42:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,586,846,697 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | HHU ghi chỉ số công tơ RF DDS26D, DTS27 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 2 | Modem 3G lắp cho công tơ DTS27 giao tiếp UART | 217 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 3 | DCU đọc xa công tơ RF DDS26D, DTS27 | 8 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 4 | Bộ Khuếch đại thu thập tín hiệu đọc xa công tơ RF DDS26D, DTS27 | 375 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 5 | Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2014 (loại khuyết) | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 6 | Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2016 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 7 | Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2017 | 200 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 8 | Module RF 1 pha DDS26D sx năm 2018 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 9 | Bộ điều khiển sấy Cymax 0-120℃ | 7 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 10 | Cầu chì TUC31 tủ hợp bộ (HIGH VOL TAGE H.R.C. FUSE (029)84237473) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 11 | Cầu chì tự rơi đơn pha - 35kV MBA TD31 ngoài trời | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 12 | Điện trở sấy CYSH-AL 80W -240VAC | 18 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 13 | Đồng hồ đa năng FRER 1Q96U4 (Ngăn 172) | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 14 | Đồng hồ đa năng Nemo 96HD+ (ngăn lộ 377) | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 15 | Rơ le OLR chống quá tải động cơ điều khiển DCL (OLR LAD7B10) | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 16 | Rơ le thời gian OMRON H3CR (Tủ phân phối AC) | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 17 | Sứ xuyên 35kV vách ngăn 35kV (TG3-40.5/500) - Tủ biến điện áp TU C31- KYN61B-40.5; (2800x1400x2800) | 3 | Quả | Chương V HSMT | ||
| 18 | Rơ le giám sát mạch cắt F74 Mã hiệu 7PA 3040 TCS (không bao gồm đế cắm) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 19 | Biến dòng 1 pha 1 sứ ngâm dầu ngoài trời 38.5kV: Tí số 50/5; DL: 15VA; CCX:0.5. | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 20 | Biến áp đo lường 1 pha 1 sứ ngâm dầu ngoài trời 24kV. Tỉ số: 22:√3/0,1:√3, DL: 30VA, CCX: 0,5. | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 21 | Tủ điện 300a lắp đặt 6 công tơ có 1 AB 300A, 3 AB 100A | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 22 | Tủ điện 150A lắp đặt 9 công tơ có 1 AB 150A | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 23 | Cáp đồng đơn bọc cách điện PVC (Cu/PVC - 0.6/1kV) CV 1x10 | 3.000 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 24 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x50 | 228 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 25 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x70 | 44 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 26 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x95 | 4 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 27 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x120 | 28 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 28 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x150 | 12 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 29 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x240 | 15 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 30 | Cáp đồng bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 1x300 | 5 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 31 | Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x6 | 5.000 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 32 | Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x10 | 2.000 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 33 | Cáp đồng 2 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 2x16 | 5.000 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 34 | Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x35+1x25 | 200 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 35 | Cáp đồng 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV 4x35 mm2 | 24 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 36 | Cáp đồng 4 ruột (1 lõi trung tính nhỏ hơn) bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - Cu/XLPE/PVC - 0.6/1kV CXV 3x95+1x50 | 14 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 37 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện XLPE, bọc vỏ PVC - (giáp băng thép DSTA) Cu/XLPE/PVC/DSTA/PVC - DSTA 4x95 0.6/1kV | 30 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 38 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 150/24-2.5 | 24 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 39 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 35kV (Fe/Al/XLPE4.3/HDPE) AsXE/S 70/11-4.3 | 36 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 40 | Cáp nhôm lõi thép bọc cách điện 24kV (Fe/Al/XLPE2.5/HDPE) AsXE/S 70/11-2.5 | 38 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 41 | Cáp trung thế 1 lõi đồng có chống thấm, cách điện XLPE, màn chắn băng đồng, giáp băng nhôm, vỏ bọc PVC Cu/XLPE/CTS/PVC/DSTA/PVC-W 12.7/22(24) kV DATA/CTS-W 1x50 (24) kV | 69 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 42 | Đồng hồ A (0 ÷2000) | 4 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 43 | Đồng hồ A (0 ÷600) | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 44 | Đồng hồ V (0 ÷500) V | 2 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 45 | Đầu cáp 24kV 3x240kV | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 46 | Hộp nối cáp hạ thế 4x25-50mm2 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 47 | Hộp nối cáp hạ thế 4x95mm2 | 5 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 48 | Hộp nối cáp hạ thế 4x120mm2 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 49 | Sơn phản quang Nippon màu đen | 36 | Lon 5L | Chương V HSMT | ||
| 50 | Sơn phản quang Nippon màu vàng | 45 | Lon 5L | Chương V HSMT | ||
| 51 | Sơn Nippon NP Super Gard (02 lớp ngoài trời) ghi sáng | 62 | Thùng 18L | Chương V HSMT | ||
| 52 | Sơn Nippon NP Super Gard (02 lớp ngoài trời) ghi sáng | 10 | Thùng 5L | Chương V HSMT | ||
| 53 | Sơn lót kháng kiềm ngoại thất | 6 | Lon 5L | Chương V HSMT | ||
| 54 | Biển đánh tên đường dây số cột được in trên vật liệu bạt HIFLEX (kích thước 240x360mm) | 299 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 55 | Đề can in phun màu -Biển đánh số cột tên đường dây 110 kV (RxD 100x700) | 97 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 56 | Đề can màu đỏ (Cắt dán chữ, số) | 11 | M2 | Chương V HSMT | ||
| 57 | Biển tên thiết bi các loại Biển loại Aluminium có phản quang | 479 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 58 | Biển tên MBA - loại Aluminium có phản quang (102X77) | 7 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 59 | Sơ đồ AC, DC, TD Khung sắt, mặt bảng tấm Alu, sơ đồ in decal PP cán. Kích thước: RxC 1070x1230 | 7 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 60 | Sơ đồ PCCC, nhất thứ Khung sắt, mặt bảng tấm Alu, sơ đồ in decal PP cán. Kích thước: RxC 2140x1230 | 2 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 61 | Cờ tiếp địa sắt mạ kẽm Ø12 dài 2,5m | 163 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 62 | Tấm ốp sắt mạ kẽm | 648 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 63 | Thanh giằng mạ kẽm L90x90x8 | 6 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 64 | Tiếp địa mạ kẽm RT1-25 | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 65 | Hộp sắt và kính, kích thước 1000 x 800 x 300mm | 1 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 66 | Hộp Inox, kích thước: 100x150x200mm | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 67 | Hộp Inox, kích thước: 400x300x300mm | 7 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 68 | Ắc quy khô, kín khí 12V -200Ah | 1 | Bình | Chương V HSMT | ||
| 69 | Ắc quy khô, kín khí 12V -7.2Ah | 1 | Bình | Chương V HSMT | ||
| 70 | ATM 2 cực 15A VAC kèm đế nhựa | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 71 | Atomat 20A + đế | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 72 | Bàn chải sắt | 85 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 73 | Bơm nước hiệu LG -150w | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 74 | Bu lông mạ kẽm nhúng nóng 20x0,8 | 18 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 75 | Bu lông M16x60 | 61 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 76 | Bùi nhùi sắt | 90 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 77 | Bulong mạ kẽm 12 | 60 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 78 | Chổi quét sơn | 194 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 79 | Chổi sắt mài máy | 26 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 80 | Con lăn sơn | 190 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 81 | Dao cạo sơn | 68 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 82 | Đá cắt máy bàn (to) | 20 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 83 | Đá cắt máy cầm tay (nhỏ) | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 84 | Đầu cốt M35 | 120 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 85 | Dây điện 2x2,5mm2 | 60 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 86 | Dây đồng mềm nhiều sợi 35mm2 | 210 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 87 | Găng tay | 98 | cái | Chương V HSMT | ||
| 88 | Giấy ráp | 261 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 89 | Giẻ lau | 42 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 90 | Keo bọt Apolo | 40 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 91 | Keo dán BUGJO (600ml) | 9 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 92 | Keo dán ống | 5 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 93 | Băng keo che sơn (dùng khi sơn cột) | 12 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 94 | Khẩu trang | 50 | cái | Chương V HSMT | ||
| 95 | Ống gen đi dây nổi | 10 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 96 | ống nhựa tiền phong | 45 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 97 | Phao tự động (máy bơm) | 1 | cái | Chương V HSMT | ||
| 98 | Quạt thông gió (337x337x130 mm) | 8 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 99 | Que hàn (3,2mm) | 68 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 100 | RP7 | 8 | Lọ | Chương V HSMT | ||
| 101 | Sơn chống gỉ (3 kg/lon) | 127 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 102 | Sơn TH đại Bàng ghi (2.6 kg/lon) | 224 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 103 | Sơn TH đại Bàng Nhũ (2.5 kg/lon) | 88 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 104 | Sơn TH đại Bàng Trắng (3 kg/lon) | 38 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 105 | Sơn xịt đen | 25 | Hộp | Chương V HSMT | ||
| 106 | Vít+ nở nhựa 5cm | 10 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 107 | Dây thép mềm bọc nhựa | 542 | Kg | Chương V HSMT | ||
| 108 | Dây thít nhựa chịu lực 20Kg ,300mm, màu đen, bản 8mm,3.5 Kg/1000 cái | 8.248 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 109 | Dây thép TK 50 (19 sợi x1,85) | 30.349 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 110 | Tăng đơ 20 | 1.152 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 111 | Móc treo chữ U-12 (khóa CK) | 1.014 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 112 | Cóc cáp 12 (Kẹp xiết cáp chữ U) | 2.344 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 113 | Gông bó cáp viễn thông G2 (R=70mm) mạ nhúng nóng, bao gồm cả cóc treo cáp 12 | 13.381 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 114 | Xà XCT-1 | 113 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 115 | Xà XCT-2 | 61 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 116 | Xà XCT-3 | 267 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 117 | Xà XCT-5 | 43 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 118 | Xà XCT-6 | 39 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 119 | Xà XCT-7 | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 120 | Xà XCT-8 | 10 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 121 | Xà XCT-9 | 17 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 122 | Xà XH1 | 44 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 123 | Xà XH1.1 | 7 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 124 | Xà XH2 | 30 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 125 | Xà XH3 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 126 | Xà XH4 | 146 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 127 | Xà XH5 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 128 | Cô dê cột 18-20m | 14 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 129 | Dây leo tiếp địa | 2 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 130 | Giá đỡ cáp dầm MBA 2 (2.5) | 281 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 131 | Giá đỡ cáp dầm MBA 4 lộ (3.6) | 14 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 132 | Giá đỡ cáp dọc cột điện (3.96) | 2.198 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 133 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp dọc (5.74) | 182 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 134 | Giá đỡ cáp dọc cột điện đúp ngang (9.62) | 14 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 135 | Giá đỡ cáp dọc cột điện 18m (6.02) | 363 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 136 | Giá đỡ cáp tổng hạ thế (24.61) | 25 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 137 | Giá đỡ cáp viễn thông | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 138 | Giá đỡ cáp xuất tuyến leo cột TBA (2.7) | 530 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 139 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 8.5 (6.96) | 20 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 140 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H1 (H3) BTLT 18 (7.74) | 70 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 141 | Giá đỡ hòm công tơ 1 H2 (H4) BTLT 18 (8.6) | 153 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 142 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT đúp ngang (11.84) | 49 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 143 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTLT (9.04) | 176 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 144 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H3 (H1) BTH (10.88) | 33 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 145 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT (10.8) | 457 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 146 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT đúp dọc (13.16) | 42 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 147 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTH (12.64) | 26 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 148 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT 14 (11.9) | 93 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 149 | Giá đỡ hòm công tơ 2 H2 (H4) BTLT 16M (18.9) | 6 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 150 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTLT (11.68) | 8 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 151 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH đúp (14.48) | 8 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 152 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H1 (H3) BTH (13.56) | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 153 | Giá đỡ hòm công tơ 3 H2 (H4) BTLT (14.88) | 56 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 154 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (17.94) | 35 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 155 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H2 (H4) BTLT (19.79) | 25 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 156 | Giá đỡ hòm công tơ 4 H1 (H3) BTLT 18 (16.28) | 3 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 157 | Tiếp địa R4C (52.79) | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 158 | Thang đỡ cáp tổng hạ thế (33.5) | 12 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 159 | Thang trèo 3.5m | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 160 | Xà XH5 | 1 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 161 | Áp to mát 3 pha 600A | 1 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 162 | Băng dính 3 màu (Vàng, xanh, đỏ) | 439 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 163 | Băng dính cách điện | 2.000 | Cuộn | Chương V HSMT | ||
| 164 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (1.2m + Khóa đai - Cột đơn) | 2.000 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 165 | Dây đai + Khóa đai 20x0,7 (2.4m + Khóa đai - Cột kép) | 336 | Bộ | Chương V HSMT | ||
| 166 | Đầu cốt đồng M 16 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 167 | Đầu cốt đồng M 35 | 100 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 168 | Đầu cốt đồng M 50 | 180 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 169 | Đầu cốt đồng M 185 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 170 | Đầu cốt đồng M 300 | 124 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 171 | Đầu cốt đồng nhôm AM 120 | 50 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 172 | Đầu cốt SYG 70 | 3 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 173 | Ống nối nhôm hạ thế A95 | 40 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 174 | ốp vòng bổ trợ đơn (tấm mã + vòng treo) | 58 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 175 | Ghíp GN 2 | 8.000 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 176 | Kẹp bổ trợ kép | 87 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 177 | Kẹp néo cáp dây sau công tơ | 2.608 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 178 | Má ốp cột đk16 (mạ nhúng lóng) | 200 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 179 | Móc treo Ø20 mạ nhúng nóng | 200 | Cái | Chương V HSMT | ||
| 180 | Ống HDPE 32/25 màu đen | 394 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 181 | Ống HDPE 65/50 màu đen | 1.196 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 182 | Ống HDPE 85/65 màu đen | 412 | Mét | Chương V HSMT | ||
| 183 | Ống HDPE110/90 màu đen | 9 | Mét | Chương V HSMT |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.25E10(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.5E9 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 12.000.000.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: - Có mặt ngay tại địa điểm do Chủ đầu tư yêu cầu trong vòng 2 ngày kể từ khi nhận được thông báo của Chủ đầu tư về các hư hỏng, sai sót của hàng hóa để xác nhận về các sai sót, hư hỏng và đề ra cách khắc phục, giải quyết;- Phải bằng chi phí của mình, thực hiện các biện pháp giải quyết triệt để sửa chữa các sai sót, hư hỏng trong thời gian và được Chủ đầu tư chấp thuận;- Tài liệu cần nộp: Cam kết của nhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi