Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210613916-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú |
| Số hiệu KHLCNT | 20210564333 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Ngân sách tỉnh |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Theo đơn giá cố định |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 400 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:17:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Trà Vinh |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 45,727,464,268 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3452622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0288679E10 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Nạo vét kênh và các hạng mục liên quan đến nạo vét kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.642.164.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.926.492.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá và các hạng mục liên quan đến gia cố mái bờ kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.992.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.822.975.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện và các hạng mục liên quan số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.407.016.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.221.047.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.990.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.970.516.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 4 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình gia thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 10 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến cơ khí có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình |
| - Số lượng | 2 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & CHCN có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 7 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 5 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Thuyền (ghe) đặt máy bơm | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Búa diezel | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,8T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cần cẩu nổi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 4-Cần trục bánh hơi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 16T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Cần trục bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 6-Cần trục ô tô | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy bơm cát động cơ diesel 126CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 126CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước Diesel 30CV | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 30CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 9-Máy cắt thép plasma | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 10-Máy cắt uốn cốt thép | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 11-Máy cưa kim loại | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 12-Máy đầm bàn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 13-Đầm bánh hơi tự hành | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 9T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 14-Máy đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 15-Máy đầm dùi 1,5kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 16-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất = 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 17-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 18-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 19-Máy đào một gầu, bánh xích | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất = 1,25m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 20-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 21-Máy khoan bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 4 |
| 22-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 23-Máy khoan đứng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 4,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 24-Máy lu | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 8,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 25-Máy mài | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 26-Máy phát điện lưu động | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 50kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 27-Máy phay | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 28-Máy san | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 29-Máy tiện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 10kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 30-Máy trộn bê tông 250 lít | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 31-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 80 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 32-Máy tưới nhựa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 33-Máy ủi | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 34-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 7T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 35-Ô tô tưới nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 36-Sà lan công trình | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 37-Tàu đóng cọc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 1,8T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 38-Tàu hút bùn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 300CV đến 900CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 5 |
| 39-Tàu kéo và phục vụ thi công thủy | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 40-Thiết bị thả thảm đá | |
| - Đặc điểm thiết bị | Thiết bị thả thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục≥16 tấn+ Khung thả thảm đá)Tài liệu chứng minh sở hữu [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú 400 Ngày |
| E-CDNT 3 | Ngân sách tỉnh |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076. -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570; -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892; |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO: | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 24,3155 | 100m3 |
| 2 | Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3 | Chương V của E-HSMT | 1.866,5521 | 100m3 |
| 3 | Đào san bờ kênh | Chương V của E-HSMT | 882,6685 | 100m3 |
| 4 | Đào nền tạo khuôn để chứa đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 83,8505 | 100m3 |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 16.392 | bụi |
| B | Kênh Trà Kha (đoạn chính) | |||
| 1 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 25,9532 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 132,9083 | 100m3 |
| 3 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 106,2516 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 35,9176 | 100m3 |
| 5 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 35,1379 | 100m3 |
| 6 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 55,4596 | 100m3 |
| 7 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 123,1214 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 146,3124 | 100m3 |
| 9 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 52,212 | 100m3 |
| 10 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 38,7667 | 100m3 |
| C | Kênh Chị Sáu | |||
| 1 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 79,776 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 122,531 | 100m3 |
| 3 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 49,185 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 43,879 | 100m3 |
| 5 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 34,07 | 100m3 |
| 6 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 57,129 | 100m3 |
| 7 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 58,792 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 62,5583 | 100m3 |
| 9 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 94,2952 | 100m3 |
| 10 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 211,0713 | 100m3 |
| 11 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 72,126 | 100m3 |
| 12 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 96,4591 | 100m3 |
| 13 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 144,245 | 100m3 |
| D | Kênh T9 | |||
| 1 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 4,863 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 128,3465 | 100m3 |
| 3 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 14,0136 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 10,0324 | 100m3 |
| 5 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 9,9687 | 100m3 |
| 6 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 19,7302 | 100m3 |
| 7 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 4,8658 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 7,1973 | 100m3 |
| 9 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 16,2376 | 100m3 |
| 10 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 24,034 | 100m3 |
| 11 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 2,226 | 100m3 |
| 12 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 13,1347 | 100m3 |
| 13 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 9,4798 | 100m3 |
| 14 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 4,342 | 100m3 |
| 15 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 40,1985 | 100m3 |
| 16 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 7,7584 | 100m3 |
| 17 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 15,1778 | 100m3 |
| 18 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 12,5789 | 100m3 |
| 19 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 33,1735 | 100m3 |
| 20 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 3,3784 | 100m3 |
| 21 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 8,446 | 100m3 |
| 22 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 7,6034 | 100m3 |
| 23 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 88,0664 | 100m3 |
| 24 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 2,5637 | 100m3 |
| 25 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 3,5426 | 100m3 |
| 26 | Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 70,2286 | 100m3 |
| E | Kênh Ông Rùm - Bến Trị | |||
| 1 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 7,7166 | 100m3 |
| 2 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 27,9806 | 100m3 |
| 3 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 22,5493 | 100m3 |
| 4 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 26,8121 | 100m3 |
| 5 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 28,042 | 100m3 |
| 6 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 6,7037 | 100m3 |
| 7 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 10,5344 | 100m3 |
| 8 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 4,7414 | 100m3 |
| 9 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 16,0144 | 100m3 |
| 10 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 35,9551 | 100m3 |
| 11 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 37,9195 | 100m3 |
| 12 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 11,1666 | 100m3 |
| 13 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 17,2845 | 100m3 |
| 14 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 35,0915 | 100m3 |
| 15 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 13,7417 | 100m3 |
| 16 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 27,7159 | 100m3 |
| 17 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 53,975 | 100m3 |
| 18 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 76,0856 | 100m3 |
| 19 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 11,6365 | 100m3 |
| 20 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 6,3821 | 100m3 |
| 21 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 11,1604 | 100m3 |
| 22 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 56,083 | 100m3 |
| 23 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 9,4976 | 100m3 |
| 24 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 26,3389 | 100m3 |
| 25 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 14,0439 | 100m3 |
| 26 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 10,3671 | 100m3 |
| 27 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 7,059 | 100m3 |
| 28 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 10,2782 | 100m3 |
| 29 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 10,2953 | 100m3 |
| 30 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 4,0457 | 100m3 |
| 31 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 14,6502 | 100m3 |
| 32 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 15,5814 | 100m3 |
| 33 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 6,2434 | 100m3 |
| 34 | Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao | Chương V của E-HSMT | 20,4084 | 100m3 |
| F | Bãi chứa đất | |||
| 1 | Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 | Chương V của E-HSMT | 443,4377 | 100m3 |
| 2 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 875,52 | 100m |
| 3 | Cung cấp cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân, nẹp ngang | Chương V của E-HSMT | 48,64 | 100m |
| 4 | Thép D6mm buộc cừ | Chương V của E-HSMT | 1.307,58 | kg |
| 5 | Cung cấp rơm cuộn | Chương V của E-HSMT | 2.432 | m3 |
| 6 | Cung cấp, ống nhựa PVC đk 315mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 32,82 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa PVC đk 315mm dày 6.2mm | Chương V của E-HSMT | 32,82 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/ph | Chương V của E-HSMT | 29,757 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 21,7236 | m3 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,7775 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 1,9223 | tấn |
| 12 | Ván khuôn gỗ dầm, giằng | Chương V của E-HSMT | 2,832 | 100m2 |
| 13 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 1,6 | 100m |
| 14 | Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 15 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25T | Chương V của E-HSMT | 2 | 100m |
| 16 | Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,0042 | 100m |
| 17 | Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc dự ứng lực (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,126 | 100m |
| 18 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8,946 | tấn |
| 19 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 8,946 | tấn |
| 20 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,8946 | tấn |
| 21 | Khấu hao hệ thép khung định vị cọc dự ứng lực (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,4607 | tấn |
| 22 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (đoạn không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,8 | 100m |
| 23 | Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 1,5 | 100m |
| 24 | Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nước | Chương V của E-HSMT | 0,16 | m3 |
| G | Gia cố mái kênh Thầy Nại | |||
| 1 | Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất I | Chương V của E-HSMT | 29,8138 | 100m3 |
| 2 | Đắp đất bờ, mái kênh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9 | Chương V của E-HSMT | 15,5701 | 100m3 |
| 3 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 926,1 | 100m |
| 4 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 5 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 60 | m3 |
| 6 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 300 | rọ |
| 7 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 dưới nước | Chương V của E-HSMT | 50 | rọ |
| 8 | Thả rọ đá, loại 1,5x1x0,5 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 300 | rọ |
| 9 | Thả rọ đá, loại 6x4x0,3m dưới nước | Chương V của E-HSMT | 125 | rọ |
| 10 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình | Chương V của E-HSMT | 18 | 100m2 |
| 11 | Đào xúc cát bỏ vào bao tải đắp kênh | Chương V của E-HSMT | 600 | 1m3 |
| 12 | Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20 | Chương V của E-HSMT | 10.714 | |
| 13 | Vận chuyển bao tải cát đến vị trí đắp | Chương V của E-HSMT | 600 | m3 |
| H | Cống Giồng Đình | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 2,7 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 90 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 6 | gốc |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 658 | bụi |
| 6 | Di dời cột điện hạ thế | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 7 | Di dời cột điện bê tông tạm | Chương V của E-HSMT | 1 | cây |
| 8 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 73,3804 | m3 |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,176 | tấn |
| 10 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1624 | tấn |
| 11 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 16,688 | tấn |
| 12 | Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,5495 | tấn |
| 13 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,8466 | tấn |
| 14 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,2163 | tấn |
| 15 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 5,0215 | 100m2 |
| 16 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn) | Chương V của E-HSMT | 35 | 1 mối nối |
| 17 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,575 | m3 |
| 18 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 8,225 | 100m |
| 19 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ (được tính 50% chi phí khấu hao máy) | Chương V của E-HSMT | 6 | ngày |
| 20 | Đóng cọc cừ larsen trên mặt đất, dài | Chương V của E-HSMT | 1,62 | 100m |
| 21 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 22 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 23 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 24 | Khấu hao thời gian và môi trường: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m |
| 25 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 26 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 1,9971 | tấn |
| 27 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7,9885 | tấn |
| 28 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 7,9885 | tấn |
| 29 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,4294 | tấn |
| 30 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 9,3834 | m3 |
| 31 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 57,547 | m3 |
| 32 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,387 | tấn |
| 33 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 28,36 | m2 |
| 34 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤1m, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 124,9145 | m3 |
| 35 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,014 | tấn |
| 36 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 5,892 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 439 | m2 |
| 38 | Bê tông thuỷ công, bê tông sàn dày ≥30cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 4,15 | m3 |
| 39 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,8998 | tấn |
| 40 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,5738 | tấn |
| 41 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 59,45 | m2 |
| 42 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,865 | m3 |
| 43 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45,132 | m3 |
| 44 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 2,2231 | tấn |
| 45 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 34,492 | m2 |
| 46 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,225 | m3 |
| 47 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5093 | tấn |
| 48 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 128,12 | m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,1059 | 100m3 |
| 50 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 1,0585 | 100m2 |
| 51 | Thi công tầng lọc cát | 0,1059 | 100m3 | |
| 52 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 63,81 | 100m |
| 53 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,14 | 100m |
| 54 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 18,48 | m2 |
| 55 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 30,8 | m |
| 56 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,48 | m3 |
| 57 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 40,56 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,8882 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 35,36 | m2 |
| 60 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 61 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,592 | 100m2 |
| 62 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0592 | 100m3 |
| 63 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 61,065 | 100m |
| 64 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,224 | 100m |
| 65 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 12,48 | m2 |
| 66 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 15,6 | m |
| 67 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lục giác, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 39,1547 | m3 |
| 68 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 6,3125 | 100m2 |
| 69 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2.060 | cái |
| 70 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 32,6304 | m3 |
| 71 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 3,263 | 100m2 |
| 72 | Bê tông thủy công bản đáy, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,88 | m3 |
| 73 | Trải tấm ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,0984 | 100m2 |
| 74 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,984 | m3 |
| 75 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,4339 | tấn |
| 76 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1098 | 100m3 |
| 77 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,28 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1158 | tấn |
| 79 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,4226 | tấn |
| 80 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,528 | 100m2 |
| 81 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,936 | m3 |
| 82 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0917 | tấn |
| 83 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2828 | tấn |
| 84 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,3192 | 100m2 |
| 85 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,914 | m3 |
| 86 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0741 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2096 | 100m2 |
| 88 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0075 | tấn |
| 89 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0064 | tấn |
| 90 | Bu lông M18, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 91 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,3917 | m3 |
| 92 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,2849 | tấn |
| 93 | Ván khuôn trụ, thanh lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3222 | 100m2 |
| 94 | Gia công cầu thang thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 95 | Gia công cầu thang thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 96 | Lắp lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 97 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 98 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 99 | Ván khuôn bệ lót cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 100 | Cung cấp Bulong M14-300 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 101 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình SUS304 | Chương V của E-HSMT | 1,6088 | tấn |
| 102 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép tấm SUS304 | Chương V của E-HSMT | 0,7924 | tấn |
| 103 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,1419 | tấn |
| 104 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,212 | tấn |
| 105 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 2,7551 | tấn |
| 106 | Sản xuất cửa van phẳng thép hình SUS304 | Chương V của E-HSMT | 2,9718 | tấn |
| 107 | Sản xuất cửa van phẳng thép tấm SUS304 | Chương V của E-HSMT | 4,4005 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 7,3723 | tấn |
| 109 | Joăng củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 51,28 | m |
| 110 | Bu lông inox M16*100 | Chương V của E-HSMT | 260 | bộ |
| 111 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt Máy đóng mở V10 + Tủ điện + Cáp điện điện điều khiển máy đóng mở (Báo giá) | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 112 | Công dập thép SUS304 | Chương V của E-HSMT | 4.580,6 | kg |
| 113 | Bê tông thủy công nền, đá 1x2, XM PCB40, M150 | Chương V của E-HSMT | 5,4 | m3 |
| 114 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 115 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 42,2496 | 100m |
| 116 | Bê tông thủy công mái kênh, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10,7976 | m3 |
| 117 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công trình thủy công đk ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,1698 | tấn |
| 118 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh công trình thủy công đk ≤18mm. | Chương V của E-HSMT | 0,6538 | tấn |
| 119 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 71,984 | m2 |
| 120 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 11,172 | 100m2 |
| 121 | Thả rọ đá, loại 8,965x1x0,3 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 40 | rọ |
| 122 | Thả rọ đá, loại 10,1x1x0,3 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 20 | rọ |
| 123 | Thả rọ đá, loại 7,83x1x0,3 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 20 | rọ |
| 124 | Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 80 | rọ |
| 125 | Thả rọ đá, loại 1,8x1x0,5 trên cạn | Chương V của E-HSMT | 40 | rọ |
| 126 | Trải tấm ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 6,57 | 100m2 |
| 127 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,657 | 100m3 |
| 128 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 65,7 | m3 |
| 129 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 2,5952 | tấn |
| 130 | Bê tông thủy công nền, đá 1x2, XM PCB40, M150 | Chương V của E-HSMT | 26,28 | m3 |
| 131 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0876 | 100m3 |
| 132 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 63,072 | 100m |
| 133 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,7063 | 100m3 |
| 134 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 18,7063 | 100m3 |
| 135 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 21,1113 | 100m3 |
| 136 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 10,128 | 100m3 |
| 137 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 10,128 | 100m3 |
| 138 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T từ bãi tập kết về để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 23,2224 | 100m3 |
| 139 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 17,9 | m3 |
| 140 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 12,626 | 100m |
| 141 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 6,634 | 100m |
| 142 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 12,626 | 100m |
| 143 | Khấu hao thời gian và môi trường: cọc cừ larsen (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 1,4907 | 100m |
| 144 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,6741 | 100m |
| 145 | Gia công hệ khung dàn (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 4,7093 | tấn |
| 146 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,7093 | tấn |
| 147 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 4,7093 | tấn |
| 148 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,6593 | tấn |
| 149 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 26,58 | 100m |
| 150 | Cung cấp Cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân | Chương V của E-HSMT | 0,88 | 100m |
| 151 | Gia cố vải bạt chắn đất | Chương V của E-HSMT | 1,848 | 100m2 |
| 152 | Thép buộc Ø6 | Chương V của E-HSMT | 19,98 | kg |
| 153 | Đắp đất vòng vây | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 154 | Đào phá vòng vây | Chương V của E-HSMT | 0,704 | 100m3 |
| 155 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 3,0111 | 100m3 |
| 156 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 18,3772 | 100m3 |
| 157 | Đắp đất lề đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 6,372 | 100m3 |
| 158 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,0092 | 100m3 |
| 159 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,5 | 100m3 |
| 160 | Lắp đặt ống UPVC Ø500 | Chương V của E-HSMT | 4 | 100m |
| 161 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0846 | tấn |
| 162 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,3487 | 100m3 |
| 163 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,2217 | 100m3 |
| 164 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 11.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,9154 | 100m2 |
| 165 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,0758 | 100m3 |
| 166 | Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,0282 | 100m3 |
| 167 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 1,7383 | 100m3 |
| 168 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 24 KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,8086 | 100m2 |
| 169 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dưới | Chương V của E-HSMT | 0,1486 | 100m3 |
| 170 | Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cm | Chương V của E-HSMT | 2,5086 | 100m2 |
| 171 | Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2 | Chương V của E-HSMT | 3,1929 | 100m2 |
| 172 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,181 | 1m3 |
| 173 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,027 | m3 |
| 174 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 175 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 176 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 177 | Cung cấp bulon liên kết | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 178 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 37 | cái |
| 179 | Di dời đường dây điện trên tuyến | Chương V của E-HSMT | 1 | trọn gói |
| I | Cống ngang đê Nguyễn Văn Pho | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,35 | 100m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 45 | m3 |
| 3 | Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | cây |
| 4 | Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cm | Chương V của E-HSMT | 4 | gốc |
| 5 | Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 340 | bụi |
| 6 | Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Chương V của E-HSMT | 50,318 | m3 |
| 7 | Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,4921 | tấn |
| 8 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,1114 | tấn |
| 9 | Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mm | Chương V của E-HSMT | 11,4432 | tấn |
| 10 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 0,3768 | tấn |
| 11 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 1,2662 | tấn |
| 12 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1483 | tấn |
| 13 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọc | Chương V của E-HSMT | 3,4433 | 100m2 |
| 14 | Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàng) | Chương V của E-HSMT | 24 | 1 mối nối |
| 15 | Đập đầu cọc | Chương V của E-HSMT | 1,08 | m3 |
| 16 | Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 5,64 | 100m |
| 17 | Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ (được tính 50% chi phí khấu hao máy) | Chương V của E-HSMT | 6 | ngày |
| 18 | Đóng cọc cừ larsen trên mặt đất, dài | Chương V của E-HSMT | 0,9 | 100m |
| 19 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn không ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,5 | 100m |
| 20 | Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn ngập đất) | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 21 | Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạn | Chương V của E-HSMT | 0,7 | 100m |
| 22 | Khấu hao thời gian và môi trường: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,0062 | 100m |
| 23 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,042 | 100m |
| 24 | Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 1,5577 | tấn |
| 25 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,231 | tấn |
| 26 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạn | Chương V của E-HSMT | 6,231 | tấn |
| 27 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,3349 | tấn |
| 28 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,7228 | m3 |
| 29 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 32,996 | m3 |
| 30 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,5876 | tấn |
| 31 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 24,79 | m2 |
| 32 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤1m, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 79,25 | m3 |
| 33 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 34 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 4,0825 | tấn |
| 35 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 333 | m2 |
| 36 | Bê tông thuỷ công, bê tông sàn dày ≥30cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,7075 | m3 |
| 37 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,592 | tấn |
| 38 | Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 0,4058 | tấn |
| 39 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 35,55 | m2 |
| 40 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 5,4412 | m3 |
| 41 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 27,408 | m3 |
| 42 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,3662 | tấn |
| 43 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 26,652 | m2 |
| 44 | Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 18,39 | m3 |
| 45 | Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,9089 | tấn |
| 46 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 129,2 | m2 |
| 47 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 48 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,3585 | 100m2 |
| 49 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0299 | 100m3 |
| 50 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39,636 | 100m |
| 51 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 52 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 13,1 | m2 |
| 53 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26,2 | m |
| 54 | Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 8,866 | m3 |
| 55 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | 100m3 |
| 56 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 6,7651 | 100m |
| 57 | Bê tông thủy công mái kênh, M250, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 6,0216 | m3 |
| 58 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công trình thủy công đk ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,0946 | tấn |
| 59 | Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh công trình thủy công đk ≤18mm. | Chương V của E-HSMT | 0,3711 | tấn |
| 60 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 40,144 | m2 |
| 61 | Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40 | Chương V của E-HSMT | 26 | m3 |
| 62 | Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mm | Chương V của E-HSMT | 1,2287 | tấn |
| 63 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy công | Chương V của E-HSMT | 26,4 | m2 |
| 64 | Thi công tầng lọc đá dăm 1x2 | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 65 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 0,4737 | 100m2 |
| 66 | Thi công tầng lọc cát | Chương V của E-HSMT | 0,0397 | 100m3 |
| 67 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 39,6864 | 100m |
| 68 | Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mm | Chương V của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 69 | Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựa | Chương V của E-HSMT | 4 | m2 |
| 70 | Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 10 | m |
| 71 | Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lục giác, đá 1x2, mác 250 | Chương V của E-HSMT | 41,6598 | m3 |
| 72 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm lục giác | Chương V của E-HSMT | 6,717 | 100m2 |
| 73 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Chương V của E-HSMT | 2.192 | cái |
| 74 | Đắp nền móng công trình bằng thủ công | Chương V của E-HSMT | 34,7213 | m3 |
| 75 | Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 3,4717 | 100m2 |
| 76 | Trải tấm ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 1,3973 | 100m2 |
| 77 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 13,973 | m3 |
| 78 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 0,5519 | tấn |
| 79 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,1397 | 100m3 |
| 80 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 3,52 | m3 |
| 81 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0772 | tấn |
| 82 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,2818 | tấn |
| 83 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Chương V của E-HSMT | 0,352 | 100m2 |
| 84 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 2,32 | m3 |
| 85 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,0505 | tấn |
| 86 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Chương V của E-HSMT | 0,1638 | tấn |
| 87 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,186 | 100m2 |
| 88 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,54 | m3 |
| 89 | Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,0428 | tấn |
| 90 | Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,108 | 100m2 |
| 91 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0038 | tấn |
| 92 | Gia công thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,0032 | tấn |
| 93 | Bu lông M18, L=200mm | Chương V của E-HSMT | 4 | cái |
| 94 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,873 | m3 |
| 95 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28m | Chương V của E-HSMT | 0,1629 | tấn |
| 96 | Ván khuôn trụ, thanh lan can | Chương V của E-HSMT | 0,2027 | 100m2 |
| 97 | Gia công cầu thang thép hình mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,2918 | tấn |
| 98 | Gia công cầu thang thép tấm mạ kẽm | Chương V của E-HSMT | 0,0094 | tấn |
| 99 | Lắp lan can | Chương V của E-HSMT | 0,3012 | tấn |
| 100 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,064 | m3 |
| 101 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 0,32 | m3 |
| 102 | Ván khuôn bệ lót cầu thang | Chương V của E-HSMT | 0,016 | 100m2 |
| 103 | Cung cấp Bulong M14-300 | Chương V của E-HSMT | 8 | bộ |
| 104 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình SS304 | Chương V của E-HSMT | 0,8882 | tấn |
| 105 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép tấm SS304 | Chương V của E-HSMT | 0,6039 | tấn |
| 106 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép tròn | Chương V của E-HSMT | 0,0841 | tấn |
| 107 | Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình | Chương V của E-HSMT | 0,1231 | tấn |
| 108 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiện | Chương V của E-HSMT | 1,6993 | tấn |
| 109 | Sản xuất cửa van phẳng thép hình SUS304 | Chương V của E-HSMT | 1,788 | tấn |
| 110 | Sản xuất cửa van phẳng thép tấm SUS304 | Chương V của E-HSMT | 2,5697 | tấn |
| 111 | Lắp đặt cửa van phẳng | Chương V của E-HSMT | 4,3307 | tấn |
| 112 | Joăng củ tỏi | Chương V của E-HSMT | 25,84 | m |
| 113 | Bu lông inox M16*100 | Chương V của E-HSMT | 134 | bộ |
| 114 | Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt Máy đóng mở V10 + Tủ điện + Cáp điện điện điều khiển máy đóng mở (Báo giá) | Chương V của E-HSMT | 1 | bộ |
| 115 | Công dập thép SS304 | Chương V của E-HSMT | 2.676,2 | kg |
| 116 | Trải tấm ny lon đổ bê tông | Chương V của E-HSMT | 3,8826 | 100m2 |
| 117 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,3883 | 100m3 |
| 118 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 38,826 | m3 |
| 119 | Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mm | Chương V của E-HSMT | 1,5336 | tấn |
| 120 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 11,736 | m3 |
| 121 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Chương V của E-HSMT | 0,0391 | 100m3 |
| 122 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 28,1664 | 100m |
| 123 | Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,6159 | 100m3 |
| 124 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 1,64 | 100m3 |
| 125 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,6096 | 100m3 |
| 126 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 17,6096 | 100m3 |
| 127 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Chương V của E-HSMT | 7,3118 | 100m3 |
| 128 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T từ bãi tập kết về để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 7,3118 | 100m3 |
| 129 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tông | Chương V của E-HSMT | 19,3 | m3 |
| 130 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 100m |
| 131 | Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc | Chương V của E-HSMT | 4,62 | 100m |
| 132 | Nhổ cừ Larsen ở dưới nước | Chương V của E-HSMT | 7,98 | 100m |
| 133 | Khấu hao thời gian và môi trường: cọc cừ larsen (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,9752 | 100m |
| 134 | Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,441 | 100m |
| 135 | Gia công hệ khung dàn (không tính VL) | Chương V của E-HSMT | 3,2311 | tấn |
| 136 | Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,2311 | tấn |
| 137 | Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nước | Chương V của E-HSMT | 3,2311 | tấn |
| 138 | Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL) | Chương V của E-HSMT | 0,4523 | tấn |
| 139 | Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 29,16 | 100m |
| 140 | Cung cấp Cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân | Chương V của E-HSMT | 0,96 | 100m |
| 141 | Gia cố vải bạt chắn đất | Chương V của E-HSMT | 2,688 | 100m2 |
| 142 | Thép buộc Ø6 | Chương V của E-HSMT | 22,2 | kg |
| 143 | Đắp đất vòng vây | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 144 | Đào phá vòng vây | Chương V của E-HSMT | 1,104 | 100m3 |
| 145 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 1,8789 | 100m3 |
| 146 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 7,3886 | 100m3 |
| 147 | Đắp đất lề đường công vụ | Chương V của E-HSMT | 4,2571 | 100m3 |
| 148 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 2,964 | 100m3 |
| 149 | Lắp đặt ống UPVC Ø500 | Chương V của E-HSMT | 2,6 | 100 m |
| 150 | Gia công thép tấm | Chương V của E-HSMT | 0,0564 | tấn |
| 151 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 0,3052 | 100m3 |
| 152 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,8786 | 100m3 |
| 153 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 | Chương V của E-HSMT | 0,3395 | 100m3 |
| 154 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Chương V của E-HSMT | 0,6498 | 100m3 |
| 155 | Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 21.5 KN/m | Chương V của E-HSMT | 2,4899 | 100m2 |
| 156 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Chương V của E-HSMT | 1,732 | 1m3 |
| 157 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40 | Chương V của E-HSMT | 1,502 | m3 |
| 158 | Cung cấp biển báo tròn D70 | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 159 | Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mm | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 160 | Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3m | Chương V của E-HSMT | 2 | cái |
| 161 | Cung cấp bulon liên kết | Chương V của E-HSMT | 8 | cái |
| 162 | Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025 | Chương V của E-HSMT | 56 | cái |
| 163 | Móng gia cố trụ hạ thế Mac200 trụ 8,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 164 | Trụ BTLT 8,5m | Chương V của E-HSMT | 2 | bộ |
| 165 | Cáp duplex DuCV 2x16mm2 | Chương V của E-HSMT | 137,5 | m |
| 166 | Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (HT) | Chương V của E-HSMT | 4 | bộ |
| Chi phí dự phòng | ||||
| 1 | Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh | 0% | ||
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3452622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0288679E10 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Nạo vét kênh và các hạng mục liên quan đến nạo vét kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.642.164.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.926.492.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá và các hạng mục liên quan đến gia cố mái bờ kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.992.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.822.975.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện và các hạng mục liên quan số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.407.016.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.221.047.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh: Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.990.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.970.516.000 VND. Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 10 | 5 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 4 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 10 | 5 |
| 3 | Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp | 2 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình gia thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 10 | 5 |
| 4 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến cơ khí có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 6 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 7 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường | 1 | Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 8 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình | 2 | Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 9 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 10 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
| 11 | Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN | 1 | Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & CHCN có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu | 7 | 5 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Thuyền (ghe) đặt máy bơm | Công suất ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 2 | Búa diezel | Công suất ≥ 1,8T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 3 | Cần cẩu nổi | Công suất ≥ 30T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 4 | Cần trục bánh hơi | Công suất ≥ 16T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 5 | Cần trục bánh xích | Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 6 | Cần trục ô tô | Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 7 | Máy bơm cát động cơ diesel 126CV | Công suất ≥ 126CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 8 | Máy bơm nước Diesel 30CV | Công suất ≥ 30CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 9 | Máy cắt thép plasma | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 10 | Máy cắt uốn cốt thép | Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 11 | Máy cưa kim loại | Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 12 | Máy đầm bàn | Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 13 | Đầm bánh hơi tự hành | Công suất ≥ 9T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 14 | Máy đầm cóc | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 15 | Máy đầm dùi 1,5kW | Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 16 | Máy đào | Công suất = 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 17 | Máy đào | Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 18 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 19 | Máy đào một gầu, bánh xích | Công suất = 1,25m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 20 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 21 | Máy khoan bê tông | Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 4 |
| 22 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 2,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 23 | Máy khoan đứng | Công suất ≥ 4,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 24 | Máy lu | Công suất ≥ 8,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 25 | Máy mài | Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 26 | Máy phát điện lưu động | Công suất ≥ 50kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 27 | Máy phay | Công suất ≥ 7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 28 | Máy san | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 29 | Máy tiện | Công suất ≥ 10kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 30 | Máy trộn bê tông 250 lít | Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 31 | Máy trộn vữa | Công suất ≥ 80 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 32 | Máy tưới nhựa | Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 33 | Máy ủi | Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 34 | Ô tô tự đổ | Công suất ≥ 7T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 35 | Ô tô tưới nước | Công suất ≥ 5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 36 | Sà lan công trình | Công suất ≥ 250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 37 | Tàu đóng cọc | Công suất ≥ 1,8T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
| 38 | Tàu hút bùn | Công suất ≥ 300CV đến 900CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 5 |
| 39 | Tàu kéo và phục vụ thi công thủy | Công suất ≥ 150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 2 |
| 40 | Thiết bị thả thảm đá | Thiết bị thả thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục≥16 tấn+ Khung thả thảm đá)Tài liệu chứng minh sở hữu [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu]. | 1 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi