Gói thầu: Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210613916-00
Thời điểm đóng mở thầu 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
Tên gói thầu Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
Số hiệu KHLCNT 20210564333
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Theo đơn giá cố định
Phương thức LCNT Một giai đoạn hai túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 400 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 18:17:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Trà Vinh
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 45,727,464,268 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 1,300,000,000 VNĐ ((Một tỷ ba trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3452622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0288679E10 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Nạo vét kênh và các hạng mục liên quan đến nạo vét kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.642.164.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.926.492.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá và các hạng mục liên quan đến gia cố mái bờ kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.992.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.822.975.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện và các hạng mục liên quan số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.407.016.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.221.047.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.990.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.970.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 4
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình gia thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 10
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến cơ khí có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình
- Số lượng 2
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & CHCN có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu
- Tổng số năm kinh nghiệm 7
- Kinh nghiệm cv tương tự 5
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Thuyền (ghe) đặt máy bơm
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
2-Búa diezel
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,8T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
3-Cần cẩu nổi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
4-Cần trục bánh hơi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 16T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
5-Cần trục bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
6-Cần trục ô tô
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy bơm cát động cơ diesel 126CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 126CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước Diesel 30CV
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 30CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
9-Máy cắt thép plasma
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
10-Máy cắt uốn cốt thép
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
11-Máy cưa kim loại
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
13-Đầm bánh hơi tự hành
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 9T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
14-Máy đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
15-Máy đầm dùi 1,5kW
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
16-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất = 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
17-Máy đào
- Đặc điểm thiết bị Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
18-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
19-Máy đào một gầu, bánh xích
- Đặc điểm thiết bị Công suất = 1,25m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
20-Máy hàn điện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
21-Máy khoan bê tông
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 4
22-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
23-Máy khoan đứng
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 4,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
24-Máy lu
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 8,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
25-Máy mài
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
26-Máy phát điện lưu động
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 50kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
27-Máy phay
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
28-Máy san
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
29-Máy tiện
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 10kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
30-Máy trộn bê tông 250 lít
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
31-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 80 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
32-Máy tưới nhựa
- Đặc điểm thiết bị Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
33-Máy ủi
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
34-Ô tô tự đổ
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 7T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
35-Ô tô tưới nước
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
36-Sà lan công trình
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
37-Tàu đóng cọc
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 1,8T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
38-Tàu hút bùn
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 300CV đến 900CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 5
39-Tàu kéo và phục vụ thi công thủy
- Đặc điểm thiết bị Công suất ≥ 150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 2
40-Thiết bị thả thảm đá
- Đặc điểm thiết bị Thiết bị thả thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục≥16 tấn+ Khung thả thảm đá)Tài liệu chứng minh sở hữu [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 12: Thi công xây dựng công trình Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
Nạo vét 10 kênh cấp II và các công trình trên kênh trên địa bàn huyện Trà Cú
400 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách tỉnh
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Tư vấn lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty Cổ phần Tư vấn Xây dựng Khánh Hưng; Địa chỉ: Số 135/29-31, Hùng Vương, Phường 6, TP. Sóc Trăng, tỉnh Sóc Trăng. + Tư vấn lập, thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Nông nghiệp và Phát triển nông thôn Trà Vinh, địa chỉ Số 109 Phạm Ngũ Lão, phường 1 thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Tư vấn lập E-HSMT và đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH Tư vấn Thiết kế Xây dựng Trà Vinh, địa chỉ: Số 116, Mậu Thân, Khóm 10, Phường 9, Tp Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. + Đơn vị thẩm định E-HSMT, kết quả lựa chọn nhà thầu: Công Ty TNHH Đầu Tư Phát Triển Nguyên Phúc, địa chỉ: Số 26, Đường 3/2, Khóm 2, Thị trấn Châu Thành, Huyện Châu Thành, Tỉnh Trà Vinh.


- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh , địa chỉ: 207 Bạch Đằng, Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1
Không yêu cầu
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 1.300.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 21.1 Phương pháp đánh giá HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 23.2 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 28.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 20 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 31.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 33.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 34 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng các công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn tỉnh Trà Vinh, điạ chỉ: Số 207 Bạch Đằng, ấp Long Bình B, phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294.3846076.
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Trà Vinh; Địa chỉ: 52A Lê lợi, Phường 4, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 0294 3852 570;
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
E-CDNT 35 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Sở Kế hoạch và Đầu tư tinh Trà Vinh; Địa chỉ: 19A Nam Kỳ Khởi Nghĩa, Phường 2, thành phố Trà Vinh, tỉnh Trà Vinh. Điện thoại: 02943 855 892;
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A NẠO VÉT KÊNH MƯƠNG BẰNG MÁY ĐÀO:
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤10m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT24,3155100m3
2Đào kênh mương, nền đường trên nền đất mềm, yếu bằng tổ hợp 2 máy đào 0,8m3Chương V của E-HSMT1.866,5521100m3
3Đào san bờ kênhChương V của E-HSMT882,6685100m3
4Đào nền tạo khuôn để chứa đất bằng máy đào 0,4m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT83,8505100m3
5Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT16.392bụi
B Kênh Trà Kha (đoạn chính)
1Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT25,9532100m3
2Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT132,9083100m3
3Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT106,2516100m3
4Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT35,9176100m3
5Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT35,1379100m3
6Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT55,4596100m3
7Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT123,1214100m3
8Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT146,3124100m3
9Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT52,212100m3
10Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 300 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT38,7667100m3
C Kênh Chị Sáu
1Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT79,776100m3
2Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT122,531100m3
3Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT49,185100m3
4Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT43,879100m3
5Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT34,07100m3
6Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT57,129100m3
7Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT58,792100m3
8Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT62,5583100m3
9Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT94,2952100m3
10Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT211,0713100m3
11Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT72,126100m3
12Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT96,4591100m3
13Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT144,245100m3
D Kênh T9
1Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT4,863100m3
2Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT128,3465100m3
3Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT14,0136100m3
4Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT10,0324100m3
5Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT9,9687100m3
6Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT19,7302100m3
7Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT4,8658100m3
8Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT7,1973100m3
9Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT16,2376100m3
10Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT24,034100m3
11Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT2,226100m3
12Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT13,1347100m3
13Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT9,4798100m3
14Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT4,342100m3
15Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT40,1985100m3
16Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT7,7584100m3
17Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT15,1778100m3
18Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT12,5789100m3
19Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT33,1735100m3
20Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT3,3784100m3
21Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT8,446100m3
22Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT7,6034100m3
23Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT88,0664100m3
24Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT2,5637100m3
25Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT3,5426100m3
26Đào, nạo vét vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT70,2286100m3
E Kênh Ông Rùm - Bến Trị
1Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT7,7166100m3
2Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT27,9806100m3
3Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT22,5493100m3
4Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT26,8121100m3
5Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT28,042100m3
6Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT6,7037100m3
7Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT10,5344100m3
8Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT4,7414100m3
9Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT16,0144100m3
10Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT35,9551100m3
11Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT37,9195100m3
12Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT11,1666100m3
13Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT17,2845100m3
14Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT35,0915100m3
15Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT13,7417100m3
16Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT27,7159100m3
17Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT53,975100m3
18Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT76,0856100m3
19Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT11,6365100m3
20Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT6,3821100m3
21Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT11,1604100m3
22Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT56,083100m3
23Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT9,4976100m3
24Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT26,3389100m3
25Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT14,0439100m3
26Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT10,3671100m3
27Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT7,059100m3
28Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT10,2782100m3
29Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT10,2953100m3
30Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT4,0457100m3
31Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT14,6502100m3
32Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT15,5814100m3
33Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT6,2434100m3
34Đào, nạo vét kênh mương bằng tàu hút bùn ≤ 900 CV, Đất cấp II (Ống xả cao Chương V của E-HSMT20,4084100m3
F Bãi chứa đất
1Đắp bờ bao bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3Chương V của E-HSMT443,4377100m3
2Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IChương V của E-HSMT875,52100m
3Cung cấp cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân, nẹp ngangChương V của E-HSMT48,64100m
4Thép D6mm buộc cừChương V của E-HSMT1.307,58kg
5Cung cấp rơm cuộnChương V của E-HSMT2.432m3
6Cung cấp, ống nhựa PVC đk 315mm dày 6.2mmChương V của E-HSMT32,82100m
7Lắp đặt ống nhựa PVC đk 315mm dày 6.2mmChương V của E-HSMT32,82100m
8Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn khí nén 3m3/phChương V của E-HSMT29,757m3
9Bê tông xà dầm, giằng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT21,7236m3
10Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,7775tấn
11Lắp dựng cốt thép dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT1,9223tấn
12Ván khuôn gỗ dầm, giằngChương V của E-HSMT2,832100m2
13Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT1,6100m
14Đóng cọc thép hình (U, I), cao >100mm trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT2100m
15Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở dưới nước bằng cần cẩu 25TChương V của E-HSMT2100m
16Khấu hao thời gian cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0042100m
17Khấu hao đóng và nhổ cọc thép hình khung định vị cọc dự ứng lực (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,126100m
18Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT8,946tấn
19Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT8,946tấn
20Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL)Chương V của E-HSMT0,8946tấn
21Khấu hao hệ thép khung định vị cọc dự ứng lực (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,4607tấn
22Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT0,8100m
23Đóng cọc BTCT dưới nước bằng tàu đóng cọc búa 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 20x20cm (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT1,5100m
24Đập đầu cọc bê tông các loại bằng búa căn khí nén 3m3/ph - Dưới nướcChương V của E-HSMT0,16m3
G Gia cố mái kênh Thầy Nại
1Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤20m bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IChương V của E-HSMT29,8138100m3
2Đắp đất bờ, mái kênh bằng máy đào có dung tích gầu 0,65m3 kết hợp đầm cóc, 1 máy đào, độ chặt K=0,9Chương V của E-HSMT15,5701100m3
3Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT926,1100m
4Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT60m3
5Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT60m3
6Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 trên cạnChương V của E-HSMT300rọ
7Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 dưới nướcChương V của E-HSMT50rọ
8Thả rọ đá, loại 1,5x1x0,5 trên cạnChương V của E-HSMT300rọ
9Thả rọ đá, loại 6x4x0,3m dưới nướcChương V của E-HSMT125rọ
10Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm móng công trìnhChương V của E-HSMT18100m2
11Đào xúc cát bỏ vào bao tải đắp kênhChương V của E-HSMT6001m3
12Cung cấp bao chứa cát, bao 0,80x0,40x0,20Chương V của E-HSMT10.714
13Vận chuyển bao tải cát đến vị trí đắpChương V của E-HSMT600m3
H Cống Giồng Đình
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT2,7100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT90m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT6cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT6gốc
5Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT658bụi
6Di dời cột điện hạ thếChương V của E-HSMT1cây
7Di dời cột điện bê tông tạmChương V của E-HSMT1cây
8Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT73,3804m3
9Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,176tấn
10Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1624tấn
11Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT16,688tấn
12Gia công cấu kiện thép tấm đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,5495tấn
13Gia công thép tấmChương V của E-HSMT1,8466tấn
14Gia công thép hìnhChương V của E-HSMT0,2163tấn
15Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT5,0215100m2
16Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàn)Chương V của E-HSMT351 mối nối
17Đập đầu cọcChương V của E-HSMT1,575m3
18Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT8,225100m
19Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ (được tính 50% chi phí khấu hao máy)Chương V của E-HSMT6ngày
20Đóng cọc cừ larsen trên mặt đất, dài Chương V của E-HSMT1,62100m
21Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT0,5100m
22Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT0,7100m
23Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V của E-HSMT0,7100m
24Khấu hao thời gian và môi trường: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0062100m
25Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,042100m
26Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL)Chương V của E-HSMT1,9971tấn
27Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT7,9885tấn
28Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT7,9885tấn
29Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,4294tấn
30Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT9,3834m3
31Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT57,547m3
32Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT2,387tấn
33Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT28,36m2
34Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤1m, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT124,9145m3
35Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,014tấn
36Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT5,892tấn
37Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT439m2
38Bê tông thuỷ công, bê tông sàn dày ≥30cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT4,15m3
39Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,8998tấn
40Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,5738tấn
41Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT59,45m2
42Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,865m3
43Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT45,132m3
44Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT2,2231tấn
45Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT34,492m2
46Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT18,225m3
47Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,5093tấn
48Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT128,12m2
49Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,1059100m3
50Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT1,0585100m2
51Thi công tầng lọc cát0,1059100m3
52Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT63,81100m
53Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,14100m
54Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT18,48m2
55Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT30,8m
56Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,48m3
57Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT40,56m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT1,8882tấn
59Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT35,36m2
60Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0592100m3
61Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT0,592100m2
62Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT0,0592100m3
63Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT61,065100m
64Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,224100m
65Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT12,48m2
66Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT15,6m
67Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lục giác, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT39,1547m3
68Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm lục giácChương V của E-HSMT6,3125100m2
69Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2.060cái
70Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT32,6304m3
71Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT3,263100m2
72Bê tông thủy công bản đáy, M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT5,88m3
73Trải tấm ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT1,0984100m2
74Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT10,984m3
75Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,4339tấn
76Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1098100m3
77Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT5,28m3
78Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1158tấn
79Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,4226tấn
80Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,528100m2
81Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,936m3
82Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0917tấn
83Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2828tấn
84Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,3192100m2
85Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,914m3
86Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0741tấn
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2096100m2
88Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,0075tấn
89Gia công thép hìnhChương V của E-HSMT0,0064tấn
90Bu lông M18, L=200mmChương V của E-HSMT8cái
91Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,3917m3
92Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,2849tấn
93Ván khuôn trụ, thanh lan canChương V của E-HSMT0,3222100m2
94Gia công cầu thang thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2918tấn
95Gia công cầu thang thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0094tấn
96Lắp lan canChương V của E-HSMT0,3012tấn
97Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,064m3
98Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,32m3
99Ván khuôn bệ lót cầu thangChương V của E-HSMT0,016100m2
100Cung cấp Bulong M14-300Chương V của E-HSMT8bộ
101Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình SUS304Chương V của E-HSMT1,6088tấn
102Sản xuất khe cửa + khe phai thép tấm SUS304Chương V của E-HSMT0,7924tấn
103Sản xuất khe cửa + khe phai thép trònChương V của E-HSMT0,1419tấn
104Sản xuất khe cửa + khe phai thép hìnhChương V của E-HSMT0,212tấn
105Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT2,7551tấn
106Sản xuất cửa van phẳng thép hình SUS304Chương V của E-HSMT2,9718tấn
107Sản xuất cửa van phẳng thép tấm SUS304Chương V của E-HSMT4,4005tấn
108Lắp đặt cửa van phẳngChương V của E-HSMT7,3723tấn
109Joăng củ tỏiChương V của E-HSMT51,28m
110Bu lông inox M16*100Chương V của E-HSMT260bộ
111Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt Máy đóng mở V10 + Tủ điện + Cáp điện điện điều khiển máy đóng mở (Báo giá)Chương V của E-HSMT2bộ
112Công dập thép SUS304Chương V của E-HSMT4.580,6kg
113Bê tông thủy công nền, đá 1x2, XM PCB40, M150Chương V của E-HSMT5,4m3
114Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0094100m3
115Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT42,2496100m
116Bê tông thủy công mái kênh, M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT10,7976m3
117Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công trình thủy công đk ≤10mmChương V của E-HSMT0,1698tấn
118Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh công trình thủy công đk ≤18mm.Chương V của E-HSMT0,6538tấn
119Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT71,984m2
120Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT11,172100m2
121Thả rọ đá, loại 8,965x1x0,3 trên cạnChương V của E-HSMT40rọ
122Thả rọ đá, loại 10,1x1x0,3 trên cạnChương V của E-HSMT20rọ
123Thả rọ đá, loại 7,83x1x0,3 trên cạnChương V của E-HSMT20rọ
124Thả rọ đá, loại 2x1x0,5 trên cạnChương V của E-HSMT80rọ
125Thả rọ đá, loại 1,8x1x0,5 trên cạnChương V của E-HSMT40rọ
126Trải tấm ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT6,57100m2
127Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,657100m3
128Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT65,7m3
129Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT2,5952tấn
130Bê tông thủy công nền, đá 1x2, XM PCB40, M150Chương V của E-HSMT26,28m3
131Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0876100m3
132Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT63,072100m
133Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,7063100m3
134Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT18,7063100m3
135Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT21,1113100m3
136Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIChương V của E-HSMT10,128100m3
137Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT10,128100m3
138Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T từ bãi tập kết về để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT23,2224100m3
139Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT17,9m3
140Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT12,626100m
141Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT6,634100m
142Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcChương V của E-HSMT12,626100m
143Khấu hao thời gian và môi trường: cọc cừ larsen (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT1,4907100m
144Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,6741100m
145Gia công hệ khung dàn (không tính VL)Chương V của E-HSMT4,7093tấn
146Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT4,7093tấn
147Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT4,7093tấn
148Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,6593tấn
149Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT26,58100m
150Cung cấp Cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phânChương V của E-HSMT0,88100m
151Gia cố vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT1,848100m2
152Thép buộc Ø6Chương V của E-HSMT19,98kg
153Đắp đất vòng vâyChương V của E-HSMT0,704100m3
154Đào phá vòng vâyChương V của E-HSMT0,704100m3
155Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V của E-HSMT3,0111100m3
156Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT18,3772100m3
157Đắp đất lề đường công vụChương V của E-HSMT6,372100m3
158Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,0092100m3
159Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,5100m3
160Lắp đặt ống UPVC Ø500Chương V của E-HSMT4100m
161Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,0846tấn
162Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,3487100m3
163Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,2217100m3
164Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 11.5 KN/mChương V của E-HSMT0,9154100m2
165Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,0758100m3
166Đào đất bằng máy đào 0,8m3, Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,0282100m3
167Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT1,7383100m3
168Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 24 KN/mChương V của E-HSMT0,8086100m2
169Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2 lớp dướiChương V của E-HSMT0,1486100m3
170Thi công mặt đường đá dăm nước lớp trên, mặt đường đã lèn ép 12cmChương V của E-HSMT2,5086100m2
171Láng mặt đường, láng nhựa 2 lớp dày 2,5cm tiêu chuẩn nhựa 3,0kg/m2Chương V của E-HSMT3,1929100m2
172Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,1811m3
173Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,027m3
174Cung cấp biển báo tròn D70Chương V của E-HSMT2cái
175Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mmChương V của E-HSMT2cái
176Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V của E-HSMT2cái
177Cung cấp bulon liên kếtChương V của E-HSMT8cái
178Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT37cái
179Di dời đường dây điện trên tuyếnChương V của E-HSMT1trọn gói
I Cống ngang đê Nguyễn Văn Pho
1Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,35100m3
2Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT45m3
3Chặt cây ở mặt đất bằng phẳng, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT4cây
4Đào gốc cây, đường kính gốc cây ≤20cmChương V của E-HSMT4gốc
5Đào bụi dừa nước, đường kính bụi dừa ≤30cm bằng thủ côngChương V của E-HSMT340bụi
6Bê tông cọc M300, đá 1x2, PCB40 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn)Chương V của E-HSMT50,318m3
7Gia công, lắp đặt cốt thép, cọc, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,4921tấn
8Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT0,1114tấn
9Gia công, lắp đặt cốt thép cọc, ĐK >18mmChương V của E-HSMT11,4432tấn
10Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤10kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT0,3768tấn
11Gia công thép tấmChương V của E-HSMT1,2662tấn
12Gia công thép hìnhChương V của E-HSMT0,1483tấn
13Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, ván khuôn cọcChương V của E-HSMT3,4433100m2
14Nối cọc vuông bê tông cốt thép, KT 30x30cm (VT chỉ tính que hàng)Chương V của E-HSMT241 mối nối
15Đập đầu cọcChương V của E-HSMT1,08m3
16Đóng cọc BTCT trên cạn bằng máy đóng cọc 1,8T, chiều dài cọc ≤24m, KT 30x30cm - Cấp đất IIChương V của E-HSMT5,64100m
17Thiết bị lưu công trình chờ đóng cọc thử thời gian 6 ngày, mỗi ngày 01 ca chờ (được tính 50% chi phí khấu hao máy)Chương V của E-HSMT6ngày
18Đóng cọc cừ larsen trên mặt đất, dài Chương V của E-HSMT0,9100m
19Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn không ngập đất)Chương V của E-HSMT0,5100m
20Đóng cọc thép hình (U, I) trên cạn bằng máy đóng cọc 1,2T , chiều dài cọc >10m - Cấp đất II (đoạn ngập đất)Chương V của E-HSMT0,7100m
21Nhổ cọc thép hình, cọc ống thép ở trên cạnChương V của E-HSMT0,7100m
22Khấu hao thời gian và môi trường: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,0062100m
23Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,042100m
24Gia công hệ sàn đạo, sàn thao tác (không tính VL)Chương V của E-HSMT1,5577tấn
25Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT6,231tấn
26Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo trên cạnChương V của E-HSMT6,231tấn
27Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,3349tấn
28Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT6,7228m3
29Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT32,996m3
30Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT1,5876tấn
31Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT24,79m2
32Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤1m, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT79,25m3
33Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,0094tấn
34Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT4,0825tấn
35Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT333m2
36Bê tông thuỷ công, bê tông sàn dày ≥30cm, bê tông M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT11,7075m3
37Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤10mmChương V của E-HSMT0,592tấn
38Gia công, lắp dựng cốt thép bê tông thủy công; Cốt thép sàn dày ≥30cm, ĐK cốt thép ≤18mmChương V của E-HSMT0,4058tấn
39Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT35,55m2
40Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT5,4412m3
41Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT27,408m3
42Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT1,3662tấn
43Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT26,652m2
44Bê tông thủy công tường cánh, tường biên - Chiều dày ≤0,45m, cần cẩu 16T, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT18,39m3
45Gia công, lắp dựng cốt thép thủy công, tường, ĐK ≤18mmChương V của E-HSMT1,9089tấn
46Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT129,2m2
47Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0299100m3
48Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT0,3585100m2
49Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT0,0299100m3
50Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT39,636100m
51Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,16100m
52Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT13,1m2
53Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT26,2m
54Bê tông thủy công lót móng M150, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT8,866m3
55Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0094100m3
56Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT6,7651100m
57Bê tông thủy công mái kênh, M250, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT6,0216m3
58Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh, công trình thủy công đk ≤10mmChương V của E-HSMT0,0946tấn
59Gia công, lắp dựng cốt thép mái kênh công trình thủy công đk ≤18mm.Chương V của E-HSMT0,3711tấn
60Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT40,144m2
61Bê tông thủy công bản đáy, M300, đá 1x2, XM PCB40Chương V của E-HSMT26m3
62Gia công, lắp dựng cốt thép móng, nền, bản đáy công trình thủy công đk ≤18mmChương V của E-HSMT1,2287tấn
63Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn công trình thủy côngChương V của E-HSMT26,4m2
64Thi công tầng lọc đá dăm 1x2Chương V của E-HSMT0,0397100m3
65Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT0,4737100m2
66Thi công tầng lọc cátChương V của E-HSMT0,0397100m3
67Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT39,6864100m
68Lắp đặt ống nhựa - Đường kính 34mmChương V của E-HSMT0,36100m
69Quét nhựa bi tum và dán bao tải 1 lớp bao tải 2 lớp nhựaChương V của E-HSMT4m2
70Thi công khớp nối bằng tấm nhựa PVC, vữa XM M100, PCB40Chương V của E-HSMT10m
71Sản xuất cấu kiện bê tông đúc sẵn, bê tông lục giác, đá 1x2, mác 250Chương V của E-HSMT41,6598m3
72Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn bê tông đúc sẵn, ván khuôn kim loại,ván khuôn tấm lục giácChương V của E-HSMT6,717100m2
73Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kgChương V của E-HSMT2.192cái
74Đắp nền móng công trình bằng thủ côngChương V của E-HSMT34,7213m3
75Gia cố rải vải địa kỹ thuật làm móng công trình. Vải địa kỹ thuật không dệt >= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT3,4717100m2
76Trải tấm ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT1,3973100m2
77Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT13,973m3
78Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT0,5519tấn
79Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,1397100m3
80Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT3,52m3
81Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0772tấn
82Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,2818tấn
83Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhậtChương V của E-HSMT0,352100m2
84Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT2,32m3
85Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,0505tấn
86Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6mChương V của E-HSMT0,1638tấn
87Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, xà dầm, giằng, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,186100m2
88Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt cầu, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,54m3
89Lắp dựng cốt thép sàn mái, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,0428tấn
90Ván khuôn thép, khung xương, cột chống giáo ống, sàn mái, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,108100m2
91Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,0038tấn
92Gia công thép hìnhChương V của E-HSMT0,0032tấn
93Bu lông M18, L=200mmChương V của E-HSMT4cái
94Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, lan can, gờ chắn, bê tông M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,873m3
95Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤28mChương V của E-HSMT0,1629tấn
96Ván khuôn trụ, thanh lan canChương V của E-HSMT0,2027100m2
97Gia công cầu thang thép hình mạ kẽmChương V của E-HSMT0,2918tấn
98Gia công cầu thang thép tấm mạ kẽmChương V của E-HSMT0,0094tấn
99Lắp lan canChương V của E-HSMT0,3012tấn
100Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,064m3
101Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M300, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT0,32m3
102Ván khuôn bệ lót cầu thangChương V của E-HSMT0,016100m2
103Cung cấp Bulong M14-300Chương V của E-HSMT8bộ
104Sản xuất khe cửa + khe phai thép hình SS304Chương V của E-HSMT0,8882tấn
105Sản xuất khe cửa + khe phai thép tấm SS304Chương V của E-HSMT0,6039tấn
106Sản xuất khe cửa + khe phai thép trònChương V của E-HSMT0,0841tấn
107Sản xuất khe cửa + khe phai thép hìnhChương V của E-HSMT0,1231tấn
108Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤200kg/1 cấu kiệnChương V của E-HSMT1,6993tấn
109Sản xuất cửa van phẳng thép hình SUS304Chương V của E-HSMT1,788tấn
110Sản xuất cửa van phẳng thép tấm SUS304Chương V của E-HSMT2,5697tấn
111Lắp đặt cửa van phẳngChương V của E-HSMT4,3307tấn
112Joăng củ tỏiChương V của E-HSMT25,84m
113Bu lông inox M16*100Chương V của E-HSMT134bộ
114Cung cấp, vận chuyển, lắp đặt Máy đóng mở V10 + Tủ điện + Cáp điện điện điều khiển máy đóng mở (Báo giá)Chương V của E-HSMT1bộ
115Công dập thép SS304Chương V của E-HSMT2.676,2kg
116Trải tấm ny lon đổ bê tôngChương V của E-HSMT3,8826100m2
117Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,3883100m3
118Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT38,826m3
119Lắp dựng cốt thép nền, ĐK ≤10mmChương V của E-HSMT1,5336tấn
120Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT11,736m3
121Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85Chương V của E-HSMT0,0391100m3
122Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT28,1664100m
123Đào nền bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,6159100m3
124Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT1,64100m3
125Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,6096100m3
126Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T ra bãi tập kết, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT17,6096100m3
127Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90Chương V của E-HSMT7,3118100m3
128Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T từ bãi tập kết về để đắp, phạm vi ≤300m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT7,3118100m3
129Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu bê tôngChương V của E-HSMT19,3m3
130Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT7,98100m
131Đóng cọc ván thép (cọc Larsen) trên mặt nước, chiều dài cọc Chương V của E-HSMT4,62100m
132Nhổ cừ Larsen ở dưới nướcChương V của E-HSMT7,98100m
133Khấu hao thời gian và môi trường: cọc cừ larsen (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,9752100m
134Khấu hao sức mẽ, tòe đầu cọc, mũ cọc: cọc thép hình khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,441100m
135Gia công hệ khung dàn (không tính VL)Chương V của E-HSMT3,2311tấn
136Lắp dựng kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT3,2311tấn
137Tháo dỡ kết cấu thép hệ khung dàn, sàn đạo dưới nướcChương V của E-HSMT3,2311tấn
138Khấu hao hệ thép khung định vị (chỉ tính VL)Chương V của E-HSMT0,4523tấn
139Đóng cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phân bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc >2,5m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT29,16100m
140Cung cấp Cừ tràm dài 4,5m đk ngọn 4,0 - 4,4 phânChương V của E-HSMT0,96100m
141Gia cố vải bạt chắn đấtChương V của E-HSMT2,688100m2
142Thép buộc Ø6Chương V của E-HSMT22,2kg
143Đắp đất vòng vâyChương V của E-HSMT1,104100m3
144Đào phá vòng vâyChương V của E-HSMT1,104100m3
145Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V của E-HSMT1,8789100m3
146Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT7,3886100m3
147Đắp đất lề đường công vụChương V của E-HSMT4,2571100m3
148Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT2,964100m3
149Lắp đặt ống UPVC Ø500Chương V của E-HSMT2,6100 m
150Gia công thép tấmChương V của E-HSMT0,0564tấn
151Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3 - Cấp đất IIChương V của E-HSMT0,3052100m3
152Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,8786100m3
153Thi công móng cấp phối đá dăm loại 2Chương V của E-HSMT0,3395100m3
154Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9Chương V của E-HSMT0,6498100m3
155Gia cố nền đất yếu rải vải địa kỹ thuật làm nền đường, K>= 21.5 KN/mChương V của E-HSMT2,4899100m2
156Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất IIChương V của E-HSMT1,7321m3
157Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB40Chương V của E-HSMT1,502m3
158Cung cấp biển báo tròn D70Chương V của E-HSMT2cái
159Cung cấp biển báo chữ nhật (337.5 x 675)mmChương V của E-HSMT2cái
160Cung cấp trụ đỡ bảng tên đường, bảng lưu thông, sắt ống D90 mm, L=3mChương V của E-HSMT2cái
161Cung cấp bulon liên kếtChương V của E-HSMT8cái
162Thi công cọc tiêu BTCT 0,12x0,12x1,025Chương V của E-HSMT56cái
163Móng gia cố trụ hạ thế Mac200 trụ 8,5mChương V của E-HSMT2bộ
164Trụ BTLT 8,5mChương V của E-HSMT2bộ
165Cáp duplex DuCV 2x16mm2Chương V của E-HSMT137,5m
166Bộ Uclevis + sứ ống chỉ (HT)Chương V của E-HSMT4bộ
Chi phí dự phòng
1Chi phí dự phòng cho khối lượng phát sinh0%
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2016(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 8.3452622E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.0288679E10 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Đã thi công công trình Nông nghiệp và phát triển nông thôn gồm tổ hợp các hạng mục sau:+ Đã thi công công trình Nạo vét kênh và các hạng mục liên quan đến nạo vét kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 18.642.164.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 55.926.492.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay); + Đã thi công công trình Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá và các hạng mục liên quan đến gia cố mái bờ kênh số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 2.940.992.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 8.822.975.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);+ Đã thi công công trình cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện và các hạng mục liên quan số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 10.407.016.000 đồng và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 31.221.047.000 đồng (Từ năm 2016 đến nay);Nhà thầu phải nộp tài liệu chứng minh:  Đối với hợp đồng đã hoàn thành:1.Hợp đồng thi công, các phụ lục hợp đồng (nếu có).2.Biên bản nghiệm thu hoàn thành công trình để đưa vào sử dụng hoặc thanh lý hợp đồng.3.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.4.Hóa đơn VAT.5.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Các tài liệu như quyết định phê duyệt dự án hoặc phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công hoặc xác nhận của chủ đầu tư. Đối với hợp đồng đã hoàn thành phần lớn:1.Hợp đồng thi công.2.Bảng khối lượng hạng mục công việc kèm theo hợp đồng đã ký kết.3.Xác nhận khối lượng công trình đã hoàn thành tới thời điểm hiện tại có xác nhận của chủ đầu tư.4.Tài liệu chứng minh cấp công trình, quy mô công trình như: Xác nhận của chủ đầu tư hoặc quyết định phê duyệt dự án hoặc quyết định phê duyệt thiết kế bản vẽ thi công, hoặc xác nhận của chủ đầu tư...5.Hóa đơn VAT.Đối với hợp đồng của nhà thầu phụ cần phải có thêm hợp đồng của nhà thầu chính với chủ đầu tư, xác nhận nhà thầu phụ kèm xác nhận phần công việc mà nhà thầu phụ đảm nhận của chủ đầu tư trong gói thầu.Lưu ý: Đối với các bản chụp hồ sơ mà nhà thầu cung cấp chưa được chứng thực, trong quá trình đánh giá E-HSDT Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu theo Điều 15 – Thông tư 04/2017/TT-BKHĐT ngày 15/11/2017. Hoặc phát hiện có dấu hiệu sai lệch về độ xác thực Bên mời thầu có thể yêu cầu Nhà thầu cung cấp bản chính để đối chiếu
Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 31.990.172.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥95.970.516.000 VND.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng chỉ bồi dưỡng nghiệp vụ chỉ huy trưởng công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Chỉ huy trưởng ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu105
2 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 4 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình Thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình Thủy lợi có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu105
3 Cán bộ kỹ thuật thi công trực tiếp 2 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành xây dựng công trình giao thông hoặc chuyên ngành kỹ thuật xây dựng khác có liên quan đến xây dựng công trình giao thông có kinh nghiệm 10 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng công trình gia thông hạng III trở lên;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật thi công ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu105
4 Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành cơ khí thủy lợi hoặc chuyên ngành kỹ thuật khác có liên quan đến cơ khí có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách cơ khí ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
5 Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật điện có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công lắp đặt cơ - điện công trình;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách điện công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo): 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
6 Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành bảo hộ lao động có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách an toàn lao động ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
7 Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường 1 Có chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành kỹ thuật môi trường có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách môi trường ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
8 Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình 2 Chuyên môn được đào tạo thuộc một trong các chuyên ngành về địa chất công trình, trắc địa, bản đồ, các chuyên ngành kỹ thuật xây dựng có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề khảo sát địa hình;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách trắc địa công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
9 Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành vật liệu xây dựng có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách vật liệu xây dựng công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
10 Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về kinh tế xây dựng, kỹ thuật xây dựng và các chuyên ngành kỹ thuật có liên quan có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ hành nghề định giá xây dựng;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách thanh quyết toán công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
11 Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN 1 Chuyên môn được đào tạo thuộc chuyên ngành về PCCC & CHCN có kinh nghiệm 7 năm công tác kể từ ngày cấp bằng.Trình độ chuyên môn cần đáp ứng:- Bằng tốt nghiệp;- Chứng chỉ tư vấn giám sát về PCCC;- Chứng nhận huấn luyện an toàn vệ sinh lao động;- Chứng minh nhân dân hoặc căn cước công dân;- Xác nhận của Chủ đầu tư đã từng làm Cán bộ kỹ thuật phụ trách PCCC & CHCN công trình ít nhất (đính kèm hợp đồng, biên bản nghiệm thu hoàn thành kèm theo):+ 01 công trình thi công Nạo vét kênh có giá trị tối thiểu 18.642.164.000 đồng;+ 01 công trình thi công Gia cố mái bờ kênh bằng thảm đá có giá trị tối thiểu: 2.940.992.000 đồng;+ 01 công trình thi công cống hộp BTCT, cửa van phẳng đóng mở cưỡng bức bằng vít me điện có giá trị tối thiểu: 10.407.016.000 đồng.- Tài liệu chứng minh khả năng huy động nhân sự của nhà thầu75
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Thuyền (ghe) đặt máy bơm Công suất ≥ 5 tấn. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
2 Búa diezel Công suất ≥ 1,8T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
3 Cần cẩu nổi Công suất ≥ 30T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
4 Cần trục bánh hơi Công suất ≥ 16T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
5 Cần trục bánh xích Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
6 Cần trục ô tô Công suất ≥ 25T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
7 Máy bơm cát động cơ diesel 126CV Công suất ≥ 126CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
8 Máy bơm nước Diesel 30CV Công suất ≥ 30CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
9 Máy cắt thép plasma Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
10 Máy cắt uốn cốt thép Công suất ≥ 5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
11 Máy cưa kim loại Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
12 Máy đầm bàn Công suất ≥ 1kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
13 Đầm bánh hơi tự hành Công suất ≥ 9T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành: 7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
14 Máy đầm cóc Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
15 Máy đầm dùi 1,5kW Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
16 Máy đào Công suất = 0,4m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
17 Máy đào Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
18 Máy đào một gầu, bánh xích Công suất = 0,8m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
19 Máy đào một gầu, bánh xích Công suất = 1,25m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
20 Máy hàn điện Công suất ≥ 23kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
21 Máy khoan bê tông Công suất ≥ 1,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].4
22 Máy khoan đứng Công suất ≥ 2,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê.(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
23 Máy khoan đứng Công suất ≥ 4,5kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
24 Máy lu Công suất ≥ 8,5T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
25 Máy mài Công suất ≥ 2,7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
26 Máy phát điện lưu động Công suất ≥ 50kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
27 Máy phay Công suất ≥ 7kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
28 Máy san Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
29 Máy tiện Công suất ≥ 10kW. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
30 Máy trộn bê tông 250 lít Công suất ≥ 250 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
31 Máy trộn vữa Công suất ≥ 80 lít. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
32 Máy tưới nhựa Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
33 Máy ủi Công suất ≥ 110CV. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
34 Ô tô tự đổ Công suất ≥ 7T. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
35 Ô tô tưới nước Công suất ≥ 5m3. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
36 Sà lan công trình Công suất ≥ 250T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
37 Tàu đóng cọc Công suất ≥ 1,8T. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
38 Tàu hút bùn Công suất ≥ 300CV đến 900CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].5
39 Tàu kéo và phục vụ thi công thủy Công suất ≥ 150CV. Có chứng nhận kiểm định còn hiệu lực. Hoạt động tốt, kèm tài liệu chứng minh sở hữu của nhà thầu hoặc thuê(Tài liệu chứng minh sở hữu +Giấy kiểm định còn hiệu lực) [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].2
40 Thiết bị thả thảm đá Thiết bị thả thảm đá hoặc kết hợp (01 xà lan ≥ 200 tấn + 01 cần trục≥16 tấn+ Khung thả thảm đá)Tài liệu chứng minh sở hữu [nếu đi thuê thì phải có hợp đồng nguyên tắc thuê thiết bị với bên cho thuê (Tổ chức cho thuê phải có chức năng: Cho thuê xe máy công trình“Mã ngành:7730”) và bên cho thuê phải chứng minh sở hữu].1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->