Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210614528-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
Tên gói thầu Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210527099
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 120 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 18:12:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Tỉnh Yên Bái
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 4,315,433,138 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 3,0 tỷ đồng;- Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh: Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.+ Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.+ Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trình
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) , có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu ( đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật thi công
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
Vị trí công việc Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực)
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 3
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
2-Máy hàn điện ≥ 23 KW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
3-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 3
4-Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
5-Máy trộn vữa ≥ 80l
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn
- Đặc điểm thiết bị Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy phát điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy bơm nước
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
9-Máy hàn nhiệt
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
10-Máy vận thăng 3T hoặc tời điện
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1
11-Giáo tăng
- Đặc điểm thiết bị Theo quy định
- Số lượng tối thiểu 1000
E-CDNT 1.1 CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Yên Bái.
120 Ngày
E-CDNT 3 Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: - Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái), - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





Công ty cổ phần phát triển dự án LOHA (địa chỉ: Số 72, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm tra hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc, (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Sở Xây dựng tỉnh Yên Bái; Tư vấn lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); Tư vấn thẩm định E-HSMT, thẩm định kết quả lựa chọn nhà thầu: Công ty trách nhiệm hữu hạn Phú Thiện (địa chỉ: Số 58, đường Thành Công, phường Nguyễn Thái Học, tp Yên Bái, tỉnh Yên Bái ).


- Bên mời thầu: CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC , địa chỉ: Tổ dân phố số 2, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái
- Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái), - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)


E-CDNT 5.6
Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp
E-CDNT 10.1(g)
--Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" ---
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: - Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái), - Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Yên Bái
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A CẢI TẠO XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC
B Mái tôn nhà làm việc
1Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V811,861m2
2Tháo dỡ hệ thống thu sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V5công
3Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V8,119100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V8,119100m2
5Tấm úp nóc, máng xối, ốp sườnMô tả kỹ thuật theo chương V96,22m
6Lắp đặt lại hệ thống thu sétMô tả kỹ thuật theo chương V5công
7Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V8,504100m2
8Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V5,173m3
9Khoan lỗ a440mm; Cắm râu thép d8 L=200 liên kết sê nô xây bổ sung với sàn bê tông; Đơn giá khoán gọn cả khoan lỗ, gia công cắm râu thép.Mô tả kỹ thuật theo chương V30,968kg
10Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
11Sản xuất lắp dựng cửa lam nhôm cửa sổ máiMô tả kỹ thuật theo chương V23,28m2
12Đục hộp kỹ thuật trục D5 tầng 6, xử lý ống thoát nước bị vỡ, hoàn thiện lại (khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V5công
C Chống thấm mái bê tông
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V626,067m2
2Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo phẳng trước khi thi công màng khò)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,067m2
3Chống thấm bằng màng khò PolimeMô tả kỹ thuật theo chương V626,067m2
4Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bảo vệ lớp chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V626,067m2
5Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên mái xuống sânMô tả kỹ thuật theo chương V18,464m3
6Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,84610m3/1km
D Sơn toàn nhà
1Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V697,39m2
2Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V594,89m2
3Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V172,5m2
4Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc trước khi sơn (Trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.157,14m2
5Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc trước khi sơnMô tả kỹ thuật theo chương V6.388,829m2
6Bả bằng bột bả vào tườngMô tả kỹ thuật theo chương V767,39m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Dầm)Mô tả kỹ thuật theo chương V6.806,24m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tường ngoài nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V1.725m2
9Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Tường trong nhà)Mô tả kỹ thuật theo chương V5.248,899m2
10Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V30,947100m2
11Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 1 thángMô tả kỹ thuật theo chương V30,947100m2
12Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6mMô tả kỹ thuật theo chương V34,277100m2
13Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêmMô tả kỹ thuật theo chương V13,426100m2
E Cải tạo khu vệ sinh nhà làm việc (phần xây lắp)
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
2Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V216m2
3Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V989,563m2
4Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V15bộ
5Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V35bộ
6Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểuMô tả kỹ thuật theo chương V20bộ
7Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V66bộ
8Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V19,8m2
9Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V53m
10Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V223,5m2
11Vận chuyển vật liệu từ trên các tầng xuống (cửa các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V1,9810m2
12Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải Gạch lát, gạch ốp vữa lát nền, vữa ốp tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V36,619m3
13Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V36,619m3
14Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V3,66210m3/1km
15Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,384m2
16Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polimeMô tả kỹ thuật theo chương V224,384m2
17Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V224,384m2
18Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x600 , vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V216m2
19Lát chân cửa vệ sinh DW1 bằng đá Marble, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V1,26m2
20Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày Mô tả kỹ thuật theo chương V0,198m3
21Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V3,6m2
22Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75Mô tả kỹ thuật theo chương V989,563m2
23Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thépMô tả kỹ thuật theo chương V222,491m2
24Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 70x140, gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V53m
25Lắp dựng khuôn cửa đơnMô tả kỹ thuật theo chương V53m cấu kiện
26Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Mô tả kỹ thuật theo chương V10,6m2
27Nẹp khuôn cửaMô tả kỹ thuật theo chương V53m
28Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm II (đơn giá bao gồm sơn PU, ke cửa, bản lề)Mô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2
29Khóa cửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
30Lắp dựng cửa vào khuônMô tả kỹ thuật theo chương V17,6m2 cấu kiện
31Sản xuất lắp dựng cửa kho gầm cầu thang tầng 1Mô tả kỹ thuật theo chương V1,8m2
32Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
F Sửa chữa Nền + Sửa chữa ốp đá tường ngoài nhà làm việc
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
2Đục bỏ lớp vữa lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V132,3m2
3Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Vữa lát nền + gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
4Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Vữa lát nền + gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V3,672m3
5Vận chuyển phế thải vật liệu (Vữa lát nền + gạch lát), cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,36710m3/1km
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V9,9m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V122,4m2
8Tháo dỡ các vị trí đá ốp tường ngoài nhà bị nứt vỡ, bong bộpMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
9Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inoxMô tả kỹ thuật theo chương V110m2
G Trần thạch cao
1Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V120m2
2Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD)Mô tả kỹ thuật theo chương V131m2
3Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoMô tả kỹ thuật theo chương V158m2
4Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa hạng mục Nhà làm việcMô tả kỹ thuật theo chương V1Hm
H NHÀ CÔNG VỤ
I Lát lại Nền tầng 1, bậc sảnh
1Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V237,828m2
2Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nềnMô tả kỹ thuật theo chương V237,828m2
3Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại (Vữa lát nền + gạch lát)Mô tả kỹ thuật theo chương V11,891m3
4Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V1,18910m3/1km
5Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V215,148m2
6Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V12,816m2
7Nhân công + máy cắt gạch nền để ốp chân tường (giá khoán gọn)Mô tả kỹ thuật theo chương V106,8m
8Lát đá granit bậc sảnh mặt đen cổ trắngMô tả kỹ thuật theo chương V22,68m2
9Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V10,2m2
10Đục nhám bề mặt tường bồn hoa trước khi ốp gạchMô tả kỹ thuật theo chương V0,5công
J Cải tạo phòng vệ sinh
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V40bộ
4Tháo dỡ trầnMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
6Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V184m2
7Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
8Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polimeMô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
9Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền)Mô tả kỹ thuật theo chương V75,24m2
10Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V49,14m2
11Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V184m2
12Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công(Vữa lát nền + gạch lát, gạch ốp)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,829m3
13Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,58310m3/1km
14Đóng trần vệ sinh nhôm đục lỗ xương thép hộpMô tả kỹ thuật theo chương V43m2
K Sơn toàn nhà
1Tháo dỡ gỗ ốp chân tườngMô tả kỹ thuật theo chương V189,72m2
2Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V261,202m2
3Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V170,544m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V90,658m2
5Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốcMô tả kỹ thuật theo chương V888,36m2
6Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốcMô tả kỹ thuật theo chương V2.335,334m2
7Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V2.593,8m2
8Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V906,576m2
9Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V4,34100m2
L Phần mái
1Tháo dỡ kim, dây thu sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
2Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo chương V275,184m2
3Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đấtMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
4Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳMô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
5Tấm úp nócMô tả kỹ thuật theo chương V50m
6Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại)Mô tả kỹ thuật theo chương V2,752100m2
7Lắp đặt kim, dây thu sét trên máiMô tả kỹ thuật theo chương V2công
M Phần cửa, lan can sắt các loại
1Tháo dỡ cửa bằng thủ côngMô tả kỹ thuật theo chương V28,932m2
2Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V16,632m2
3Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quayMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
5Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fixMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
6Sản xuất cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V3,3m2
7Phụ kiện cửa sổ mở hấtMô tả kỹ thuật theo chương V11bộ
8Sản xuất lắp dựng vách kính cố địnhMô tả kỹ thuật theo chương V1,44m2
9Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU)Mô tả kỹ thuật theo chương V14,8m
10Sơn lại cửa đi cửa sổ gỗ (đơn giá khoán gọn bao gồm: Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ, sơn lại bằng sơn bóng 3 nước)Mô tả kỹ thuật theo chương V300,96m2
11Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt lan can bị bong trócMô tả kỹ thuật theo chương V43,59m2
12Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V43,59m2
13Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụMô tả kỹ thuật theo chương V1TB
N NHÀ BẢO VỆ
O Tháo dỡ
1Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửaMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xíMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
3Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...)Mô tả kỹ thuật theo chương V4bộ
4Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1công
5Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V48,907m2
6Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V74,827m2
7Tháo dỡ gạch ốp tườngMô tả kỹ thuật theo chương V23,04m2
8Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng VS)Mô tả kỹ thuật theo chương V28,88m2
9Phá lớp vữa trát tường, cột, trụMô tả kỹ thuật theo chương V14,777m2
10Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2,9m3
11Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển Mô tả kỹ thuật theo chương V0,2910m3/1km
P Sửa chữa
1Phá dỡ nền láng vữa xi măngMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
2Chống thấm sàn mái bằng màng polimeMô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
3Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bản vệ lớp cống màng chống thấm)Mô tả kỹ thuật theo chương V5,2m2
4Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V19,261m2
5Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50Mô tả kỹ thuật theo chương V10,293m2
6Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V28,603m2
7Lát nền, sàn, kích thước gạch Mô tả kỹ thuật theo chương V7,56m2
8Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện Mô tả kỹ thuật theo chương V29,45m2
9Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36m2
10Phụ kiện cửa sổMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
11Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V96,306m2
12Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủMô tả kỹ thuật theo chương V59,261m2
13Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần)Mô tả kỹ thuật theo chương V52,6m2
14Lát bậc tam cấp bằng đá granit mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắngMô tả kỹ thuật theo chương V12,69m2
15Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ, lau chùi vệ sinh cửaMô tả kỹ thuật theo chương V4công
Q CẤP THOÁT NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC
R Thoát nước
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,28100m
6Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
7Lắp đặt nối chữa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
8Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
9Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
10Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
11Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
12Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
13Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
14Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
15Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V44cái
16Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
17Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
18Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
19Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
20Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
21Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
23Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
25Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
28Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
29Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mmMô tả kỹ thuật theo chương V6cái
30Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
31Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V18cái
32Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
33Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mmMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
34Đai giữ ống. Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
35Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50tuýp
S Cấp nước
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,12100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
4Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
5Tê PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
6Tê PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Tê PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V80cái
8Tê PPR D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
9Chếch PPR D63Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
10Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V16cái
11Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V32cái
12Chếch PPR D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
13Chếch PPR D63-40Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
14Chếch PPR D40-32Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
15Chếch PPR D32-20Mô tả kỹ thuật theo chương V64cái
16Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
17Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
18Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V64cái
19Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V128cái
20Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V4cái
21Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
22Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
23Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mmMô tả kỹ thuật theo chương V8cái
24Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V26cái
25Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
26Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
27Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
28Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V124cái
29Dầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
30Đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V120cái
31Lơ nối inoxMô tả kỹ thuật theo chương V120cái
32Măng sông D63Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
33Măng sông D40Mô tả kỹ thuật theo chương V20cái
34Măng sông D32Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
35Măng sông D20Mô tả kỹ thuật theo chương V40cái
36Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V117cái
37Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V300cái
38Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V15cái
T Thiết bị
1Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS chung)Mô tả kỹ thuật theo chương V7bộ
3Lắp đặt chậu xí bệ đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V27cái
4Lắp đặt hộp đựngMô tả kỹ thuật theo chương V38cái
5Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt)Mô tả kỹ thuật theo chương V38cái
6Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ)Mô tả kỹ thuật theo chương V363,329kg
7Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V26,348m2
8Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
9Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V21bộ
10Lắp đặt vòi rửa (Vòi cấp nước bên dưới bàn đá)Mô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
11Lắp đặt phễu thu đường kính 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V59cái
12Lắp đặt chậu tiểu namMô tả kỹ thuật theo chương V12bộ
13Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt)Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
14Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện)Mô tả kỹ thuật theo chương V7,6m2
15Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,04m ( vệ sinh chung nam)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
16Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,30m ( vệ sinh chung nữ)Mô tả kỹ thuật theo chương V5bộ
17Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 0,8m (vệ sinh riêng)Mô tả kỹ thuật theo chương V1Bộ
18Máy sấy tayMô tả kỹ thuật theo chương V10Bộ
19Lắp đặt giá treoMô tả kỹ thuật theo chương V12cái
20Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
21Lắp đặt hương sen đứng (có giàn mưa)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
22Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tụcMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
U Thoát nước mưa mái sảnh
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,8100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,4100m
3Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V28cái
4Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V30cái
5Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V32cái
6Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V16cái
7Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V200cái
8Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V30tuýp
9Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V8rọ
10Rọ chắn rác D76Mô tả kỹ thuật theo chương V4rọ
V Thoát nước ĐHNĐ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V1,36100m
2Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V108cái
3Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V72cái
4Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mmMô tả kỹ thuật theo chương V36cái
5Đai giữ ống các loại D21Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
6Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V10tuýp
W Điện chiếu sáng nhà làm việc
X Đèn chiếu sáng, quạt thông gió
1Đèn dây LED ánh sáng trắngMô tả kỹ thuật theo chương V22m
2Đui đèn Led dâyMô tả kỹ thuật theo chương V1m
3Đèn LED 600x600 gắn trầnMô tả kỹ thuật theo chương V32bộ
4Đèn Dowlight D90Mô tả kỹ thuật theo chương V100bộ
5Đèn Dowlight D120Mô tả kỹ thuật theo chương V211bộ
6Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V28bộ
Y Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V145cái
2Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V398cái
3Mặt che + đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V310cái
4Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
Z Hệ thống dây & Cáp điện
1Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V100m
2Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
3Lắp đặt dây dẫn 2 ruột Mô tả kỹ thuật theo chương V500m
4Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V600m
5Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
AA Cấp thoát nước Nhà bảo vệ
AB Vật liệu cấp nước nhà bảo vệ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,06100m
2Cút, chếch, tê PVC D21Mô tả kỹ thuật theo chương V8cái
3Dầu nối ren trong D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
4Đầu nối ren ngoài D20Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Lơ nối inoxMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AC Thiết bị vệ sinh nhà bảo vệ:
1Lắp đặt chậu xí (lắp đặt lại chậu cũ)Mô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
2Lắp đặt hộp đựng (hộp đã có)Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Lắp đặt chậu rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Lắp đặt phễu thu đường kính 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AD Phụ kiện khu vệ sinh: Giá gương + giá để đồ + Gương soi + hộp giấy + để côc
1Lắp đặt gương soiMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
2Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1cái
3Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầngMô tả kỹ thuật theo chương V10.0
4Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
5Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1cái
AE Thoát nước mái nhà bảo vệ
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,08100m
2Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Đai giữ ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
5Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V2tuýp
6Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V2cái
AF Điện nhà bảo vệ
AG Đèn chiếu sáng, quạt thông gió
1Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt đèn trong phòng vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V1bộ
AH Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che
1Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V3cái
2Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
3Mặt che + đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V2cái
4Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V30m
AI Cấp thoát nước: Thiết bị vệ sinh nhà công vụ
AJ Vật liệu thoát nước (Ống PVC)
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
2Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
3Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,36100m
4Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
5Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,16100m
6Nối chữ Y UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
7Nối chữ Y UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Chếch UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Chếch UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
10Chếch UPVC D 76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Chếch UPVC D42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Chếch UPVC D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
13Tê nhựa D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
14Tê nhựa D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
15Cút nhựa UPVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
16Cút nhựa UPVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
17Cút nhựa D76Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
18Cút nhựa D42Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
19Cút nhựa D34Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
20Côn nhựa UPVC D110 - 90Mô tả kỹ thuật theo chương V12cái
21Côn nhựa UPVC D90 - 76Mô tả kỹ thuật theo chương V18cái
22Côn nhựa UPVC D76 - 42Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
23Côn nhựa UPVC D42 - 34Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
24Đai giữ ống. Đai treo ống các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V250cái
25Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V50tuýp
AK Vật liệu cấp nước ( Ống PPR )
1Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,32100m
3Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,48100m
4Tê D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
5Tê D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
6Tê D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
7Chếch PPR D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Chếch PPR D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Chếch PPR D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
10Cút UPVC D40Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
11Cút UPVC D32Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
12Cút UPVC D 20Mô tả kỹ thuật theo chương V36cái
13Lơ nối inoxMô tả kỹ thuật theo chương V45cái
14Dây nối mềmMô tả kỹ thuật theo chương V42cái
15Đai giữ ống các loại ( treo trần và gắn tường)Mô tả kỹ thuật theo chương V100cái
16Van gạt đồng D20Mô tả kỹ thuật theo chương V1Cái
AL Thiết bị:
1Lắp đặt chậu xí bệtMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
2Lắp đặt chậu xí bệt đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
3Lắp đặt chậu rửa đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V10bộ
4Lắp đặt vòi rửa 1 vòiMô tả kỹ thuật theo chương V2bộ
5Lắp đặt vòi rửa đã cóMô tả kỹ thuật theo chương V8bộ
6Phễu thu sàn inox D76Mô tả kỹ thuật theo chương V10cái
7Lắp đặt vòi rửa vệ sinhMô tả kỹ thuật theo chương V9cái
8Lắp đặt giá treo (mắc i nox vuông)Mô tả kỹ thuật theo chương V9cái
9Gương soi + phụ kiện giá để đồ + Hộp giấy + hộp xà phòng ...Mô tả kỹ thuật theo chương V9bộ
10Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senMô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
11Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình 30 Lít)Mô tả kỹ thuật theo chương V3bộ
AM Thoát nước mưa mái sảnh mái nhà
1Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mmMô tả kỹ thuật theo chương V0,24100m
2Chếch PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
3Cút PVC D110Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
4Cút PVC D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
5Keo gắn ốngMô tả kỹ thuật theo chương V5tuýp
6Rọ chắn rác D90Mô tả kỹ thuật theo chương V6cái
AN Điện nhà công vụ
1Đèn Panel LED 300x300 lắp nổiMô tả kỹ thuật theo chương V24cái
2Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V13bộ
3Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóngMô tả kỹ thuật theo chương V18bộ
4Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắcMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
5Lắp đặt ổ cắm đơnMô tả kỹ thuật theo chương V22cái
6Mặt che + đế âm các loạiMô tả kỹ thuật theo chương V20cái
7Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện Mô tả kỹ thuật theo chương V3cái
8Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V150m
9Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2Mô tả kỹ thuật theo chương V250m
10Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính Mô tả kỹ thuật theo chương V200m
11Hộp chia ngảMô tả kỹ thuật theo chương V15cái
AO Chống mối
1Hộp nhử mốiMô tả kỹ thuật theo chương V120hộp
2Thuốc gây bệnh PMC - 90Mô tả kỹ thuật theo chương V80lọ
3Thuốc diệt mối PMC 90DP (bột)Mô tả kỹ thuật theo chương V135kg
4Thuốc diệt mối Agenda - 25 ECMô tả kỹ thuật theo chương V40lít
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 3,0 tỷ đồng;- Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh: Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.+ Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.+ Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình.
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trình 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) , có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu ( đang còn hiệu lực)53
2 Cán bộ kỹ thuật thi công 1 Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực)33
3 Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường 1 Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực)33
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW Theo quy định3
2 Máy hàn điện ≥ 23 KW Theo quy định2
3 Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW Theo quy định3
4 Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h Theo quy định1
5 Máy trộn vữa ≥ 80l Theo quy định2
6 Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt1
7 Máy phát điện Theo quy định2
8 Máy bơm nước Theo quy định1
9 Máy hàn nhiệt Theo quy định1
10 Máy vận thăng 3T hoặc tời điện Theo quy định1
11 Giáo tăng Theo quy định1000
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->