Gói thầu: Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614528-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210527099 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 18:12:00 đến ngày 2021-06-15 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 4,315,433,138 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 60,000,000 VNĐ ((Sáu mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 3,0 tỷ đồng;- Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh: Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.+ Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.+ Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) , có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu ( đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
| Vị trí công việc | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực) |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 3 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy hàn điện ≥ 23 KW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 4-Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 5-Máy trộn vữa ≥ 80l | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | |
| - Đặc điểm thiết bị | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 8-Máy bơm nước | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 9-Máy hàn nhiệt | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 10-Máy vận thăng 3T hoặc tời điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 11-Giáo tăng | |
| - Đặc điểm thiết bị | Theo quy định |
| - Số lượng tối thiểu | 1000 |
| E-CDNT 1.1 | CÔNG TY TNHH TƯ VẤN ĐẦU TƯ XÂY DỰNG TÂN VIỆT BẮC |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu số 06: Thi công xây dựng công trình Cải tạo, sửa chữa trụ sở làm việc Kho bạc Nhà nước Yên Bái. 120 Ngày |
| E-CDNT 3 | Nguồn thu nghiệp vụ KBNN cấp |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Là doanh nghiệp cấp nhỏ hoặc siêu nhỏ theo quy định của pháp luật về doanh nghiệp |
| E-CDNT 10.1(g) | --Ghi tên các tài liệu cần thiết khác mà nhà thầu cần nộp cùng với E-HSDT theo yêu cầu trên cơ sở phù hợp với quy mô, tính chất của gói thầu và không làm hạn chế sự tham dự thầu của nhà thầu. Nếu không có yêu cầu thì phải ghi rõ là "không yêu cầu" --- |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 60.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 25.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 27.1 | Phương pháp đánh giá E-HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 27.2.1 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 29.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 31.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 32 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái),
- Bên mời thầu: Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng Tân Việt Bắc (địa chỉ: Tổ dân phố số 2, đường Hoàng Hoa Thám, phường Nguyễn Thái Học, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Kho bạc Nhà nước Yên Bái -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Kho bạc Nhà nước Yên Bái (địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái). |
| E-CDNT 33 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | CẢI TẠO XÂY LẮP NHÀ LÀM VIỆC | |||
| B | Mái tôn nhà làm việc | |||
| 1 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 811,861 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ hệ thống thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 3 | Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,119 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,119 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc, máng xối, ốp sườn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,22 | m |
| 6 | Lắp đặt lại hệ thống thu sét | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| 7 | Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,504 | 100m2 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,173 | m3 |
| 9 | Khoan lỗ a440mm; Cắm râu thép d8 L=200 liên kết sê nô xây bổ sung với sàn bê tông; Đơn giá khoán gọn cả khoan lỗ, gia công cắm râu thép. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,968 | kg |
| 10 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 11 | Sản xuất lắp dựng cửa lam nhôm cửa sổ mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,28 | m2 |
| 12 | Đục hộp kỹ thuật trục D5 tầng 6, xử lý ống thoát nước bị vỡ, hoàn thiện lại (khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | công |
| C | Chống thấm mái bê tông | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (tạo phẳng trước khi thi công màng khò) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 3 | Chống thấm bằng màng khò Polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 4 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bảo vệ lớp chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 626,067 | m2 |
| 5 | Vận chuyển vật liệu phế thải từ trên mái xuống sân | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,464 | m3 |
| 6 | Vận chuyển đất, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,846 | 10m3/1km |
| D | Sơn toàn nhà | |||
| 1 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 697,39 | m2 |
| 2 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 594,89 | m2 |
| 3 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 172,5 | m2 |
| 4 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc trước khi sơn (Trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.157,14 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp sơn vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc trước khi sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.388,829 | m2 |
| 6 | Bả bằng bột bả vào tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 767,39 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần + Dầm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6.806,24 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn tường ngoài nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.725 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn Tường trong nhà) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5.248,899 | m2 |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,947 | 100m2 |
| 11 | Thêm thời gian sử dụng dàn giáo 1 tháng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30,947 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng dàn giáo trong, chiều cao chuẩn 3,6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 34,277 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng dàn giáo trong, mỗi 1,2m tăng thêm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,426 | 100m2 |
| E | Cải tạo khu vệ sinh nhà làm việc (phần xây lắp) | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 2 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ gạch ốp tường vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,563 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | bộ |
| 5 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 35 | bộ |
| 6 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu tiểu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | bộ |
| 7 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 66 | bộ |
| 8 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,8 | m2 |
| 9 | Tháo dỡ khuôn cửa gỗ, khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 10 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 223,5 | m2 |
| 11 | Vận chuyển vật liệu từ trên các tầng xuống (cửa các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,98 | 10m2 |
| 12 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Phế thải Gạch lát, gạch ốp vữa lát nền, vữa ốp tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,619 | m3 |
| 13 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,619 | m3 |
| 14 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,662 | 10m3/1km |
| 15 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 16 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 17 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 224,384 | m2 |
| 18 | Lát nền vệ sinh gạch chống trơn 300x600 , vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 216 | m2 |
| 19 | Lát chân cửa vệ sinh DW1 bằng đá Marble, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,26 | m2 |
| 20 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,198 | m3 |
| 21 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,6 | m2 |
| 22 | Ốp tường vệ sinh gạch 300x600, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 989,563 | m2 |
| 23 | Đóng mới trần nhôm đục lỗ khung xương thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 222,491 | m2 |
| 24 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ, khuôn đơn 70x140, gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 25 | Lắp dựng khuôn cửa đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m cấu kiện |
| 26 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,6 | m2 |
| 27 | Nẹp khuôn cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 53 | m |
| 28 | Sản xuất lắp dựng cửa đi, cửa sổ pano gỗ nhóm II (đơn giá bao gồm sơn PU, ke cửa, bản lề) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 |
| 29 | Khóa cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 30 | Lắp dựng cửa vào khuôn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,6 | m2 cấu kiện |
| 31 | Sản xuất lắp dựng cửa kho gầm cầu thang tầng 1 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8 | m2 |
| 32 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| F | Sửa chữa Nền + Sửa chữa ốp đá tường ngoài nhà làm việc | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 2 | Đục bỏ lớp vữa lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 132,3 | m2 |
| 3 | Vận chuyển các loại phế thải từ trên cao xuống (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 4 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,672 | m3 |
| 5 | Vận chuyển phế thải vật liệu (Vữa lát nền + gạch lát), cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,367 | 10m3/1km |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,9 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 122,4 | m2 |
| 8 | Tháo dỡ các vị trí đá ốp tường ngoài nhà bị nứt vỡ, bong bộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| 9 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường có chốt bằng inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 110 | m2 |
| G | Trần thạch cao | |||
| 1 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | m2 |
| 2 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (VB 2836/SXD-KT 5/11/2020, ĐM 02/2020/TT-BXD) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 131 | m2 |
| 3 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 158 | m2 |
| 4 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa hạng mục Nhà làm việc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Hm |
| H | NHÀ CÔNG VỤ | |||
| I | Lát lại Nền tầng 1, bậc sảnh | |||
| 1 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,828 | m2 |
| 2 | Phá dỡ lớp vữa xi măng lót nền | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 237,828 | m2 |
| 3 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại (Vữa lát nền + gạch lát) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,891 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,189 | 10m3/1km |
| 5 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 215,148 | m2 |
| 6 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,816 | m2 |
| 7 | Nhân công + máy cắt gạch nền để ốp chân tường (giá khoán gọn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 106,8 | m |
| 8 | Lát đá granit bậc sảnh mặt đen cổ trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22,68 | m2 |
| 9 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,2 | m2 |
| 10 | Đục nhám bề mặt tường bồn hoa trước khi ốp gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | công |
| J | Cải tạo phòng vệ sinh | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 6 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng lớp 1 tạo phẳng trước khi thi công lớp màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 8 | Chống thấm sàn vệ sinh bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 9 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (Láng bảo vệ lớp màng trước khi thi công lớp lát nền) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,24 | m2 |
| 10 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 49,14 | m2 |
| 11 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 184 | m2 |
| 12 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công(Vữa lát nền + gạch lát, gạch ốp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,829 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải các loại, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,583 | 10m3/1km |
| 14 | Đóng trần vệ sinh nhôm đục lỗ xương thép hộp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43 | m2 |
| K | Sơn toàn nhà | |||
| 1 | Tháo dỡ gỗ ốp chân tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 189,72 | m2 |
| 2 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 261,202 | m2 |
| 3 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,544 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 90,658 | m2 |
| 5 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt xà, dầm, trần, xử lý nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 888,36 | m2 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi trên bề mặt tường cột, trụ, xử lý nấm mốc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.335,334 | m2 |
| 7 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2.593,8 | m2 |
| 8 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 906,576 | m2 |
| 9 | Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4,34 | 100m2 |
| L | Phần mái | |||
| 1 | Tháo dỡ kim, dây thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| 2 | Tháo dỡ mái bằng thủ công, chiều cao | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 275,184 | m2 |
| 3 | Vận chuyển tôn cũ tháo dỡ ra từ trên mái xuống đất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 4 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 5 | Tấm úp nóc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | m |
| 6 | Vận chuyển vật liệu lên cao (tấm lợp các loại) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,752 | 100m2 |
| 7 | Lắp đặt kim, dây thu sét trên mái | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | công |
| M | Phần cửa, lan can sắt các loại | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,932 | m2 |
| 2 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16,632 | m2 |
| 3 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Sản xuất lắp dựng cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 5 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay có ô fix | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 6 | Sản xuất cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,3 | m2 |
| 7 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11 | bộ |
| 8 | Sản xuất lắp dựng vách kính cố định | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,44 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa gỗ nhóm II (đơn giá đã bao gồm sơn PU) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,8 | m |
| 10 | Sơn lại cửa đi cửa sổ gỗ (đơn giá khoán gọn bao gồm: Cạo bỏ vệ sinh lớp sơn cũ, sơn lại bằng sơn bóng 3 nước) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300,96 | m2 |
| 11 | Cạo bỏ lớp sơn trên bề mặt kim loại: Cạo bỏ lớp sơn hoa sắt lan can bị bong tróc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m2 |
| 12 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 43,59 | m2 |
| 13 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | TB |
| N | NHÀ BẢO VỆ | |||
| O | Tháo dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh chậu rửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh bệ xí | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ phụ kiện vệ sinh khác (như: gương soi, vòi rửa, vòi sen, hộp đựng giấy vệ sinh, ...) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | bộ |
| 4 | Tháo dỡ các thiết bị điện trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | công |
| 5 | Phá dỡ nền gạch xi măng, gạch gốm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 48,907 | m2 |
| 6 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 74,827 | m2 |
| 7 | Tháo dỡ gạch ốp tường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 23,04 | m2 |
| 8 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ (trong phòng VS) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,88 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường, cột, trụ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,777 | m2 |
| 10 | Bốc xếp vật liệu rời lên phương tiện vận chuyển bằng thủ công - phế thải phá dỡ các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,9 | m3 |
| 11 | Vận chuyển phế thải đổ đi, cự ly vận chuyển | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,29 | 10m3/1km |
| P | Sửa chữa | |||
| 1 | Phá dỡ nền láng vữa xi măng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 2 | Chống thấm sàn mái bằng màng polime | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 3 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 (láng bản vệ lớp cống màng chống thấm) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,2 | m2 |
| 4 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19,261 | m2 |
| 5 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,293 | m2 |
| 6 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28,603 | m2 |
| 7 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,56 | m2 |
| 8 | Ốp tường, trụ, cột bằng gạch tiết diện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 29,45 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ mở hất, nhôm hệ kính an toàn 6,38mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | m2 |
| 10 | Phụ kiện cửa sổ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 96,306 | m2 |
| 12 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59,261 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ (Sơn trần) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 52,6 | m2 |
| 14 | Lát bậc tam cấp bằng đá granit mặt bậc màu đen, cổ bậc màu trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12,69 | m2 |
| 15 | Nhân công thu dọn di chuyển đồ đạc để thi công sửa chữa Nhà công vụ, lau chùi vệ sinh cửa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | công |
| Q | CẤP THOÁT NƯỚC: THIẾT BỊ VỆ SINH NHÀ LÀM VIỆC | |||
| R | Thoát nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,28 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 7 | Lắp đặt nối chữa Y nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 9 | Lắp đặt nối chữ Y bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 10 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch nhựa bằng phương pháp dán keo, đường kính 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 44 | cái |
| 16 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 17 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 18 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 23 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 29 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 140mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 30 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 31 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 32 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 33 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 42mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 34 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 35 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| S | Cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 5 | Tê PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 6 | Tê PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Tê PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | cái |
| 8 | Tê PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 9 | Chếch PPR D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 10 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 11 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 12 | Chếch PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 13 | Chếch PPR D63-40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 14 | Chếch PPR D40-32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 15 | Chếch PPR D32-20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 63mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 18 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 64 | cái |
| 19 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 128 | cái |
| 20 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 21 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 60mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26 | cái |
| 25 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 26 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 32mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 27 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 25mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 28 | Lắp đặt côn nhựa nối bằng phương pháp hàn, đường kính côn, cút 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 124 | cái |
| 29 | Dầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 30 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 31 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | cái |
| 32 | Măng sông D63 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 33 | Măng sông D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 34 | Măng sông D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 35 | Măng sông D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | cái |
| 36 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 117 | cái |
| 37 | Đai giữ ống các loại (treo trần và gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 300 | cái |
| 38 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| T | Thiết bị | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt (phòng VS chung) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu xí bệ đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 27 | cái |
| 4 | Lắp đặt hộp đựng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh (vòi xịt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 38 | cái |
| 6 | Sản xuất lắp dựng khung Inox đỡ chậu rửa (đơn giá đã bao gồm cả nhân công lắp đặt, vật liệu phụ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 363,329 | kg |
| 7 | Gia công lắp dựng mặt bàn bằng đá Marble (khoán gọn vật liệu + nhân công lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,348 | m2 |
| 8 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 21 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi rửa (Vòi cấp nước bên dưới bàn đá) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 11 | Lắp đặt phễu thu đường kính 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 59 | cái |
| 12 | Lắp đặt chậu tiểu nam | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bộ |
| 13 | Tấm ngăn tiểu nam bằng sứ (Đơn giá đã bao gồm lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 14 | Sản xuất vách ngăn bằng tấm nhựa compac HPL (cả phụ kiện) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,6 | m2 |
| 15 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,04m ( vệ sinh chung nam) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 16 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 2,30m ( vệ sinh chung nữ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | bộ |
| 17 | Gương mài mòi viền kích thước 0,95m x 0,8m (vệ sinh riêng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 18 | Máy sấy tay | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Bộ |
| 19 | Lắp đặt giá treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 20 | Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 21 | Lắp đặt hương sen đứng (có giàn mưa) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 22 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| U | Thoát nước mưa mái sảnh | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4 | 100m |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa phương pháp dán keo, đường kính 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | cái |
| 4 | Lắp đặt chếch PVC nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | cái |
| 5 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | cái |
| 6 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 7 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | cái |
| 8 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | tuýp |
| 9 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | rọ |
| 10 | Rọ chắn rác D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | rọ |
| V | Thoát nước ĐHNĐ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,36 | 100m |
| 2 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 108 | cái |
| 3 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 72 | cái |
| 4 | Lắp đặt tê nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 21mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 5 | Đai giữ ống các loại D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 6 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | tuýp |
| W | Điện chiếu sáng nhà làm việc | |||
| X | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió | |||
| 1 | Đèn dây LED ánh sáng trắng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | m |
| 2 | Đui đèn Led dây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | m |
| 3 | Đèn LED 600x600 gắn trần | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 32 | bộ |
| 4 | Đèn Dowlight D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | bộ |
| 5 | Đèn Dowlight D120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 211 | bộ |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 28 | bộ |
| Y | Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 398 | cái |
| 3 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 310 | cái |
| 4 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| Z | Hệ thống dây & Cáp điện | |||
| 1 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | m |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 500 | m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 5 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AA | Cấp thoát nước Nhà bảo vệ | |||
| AB | Vật liệu cấp nước nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 20mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,06 | 100m |
| 2 | Cút, chếch, tê PVC D21 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | cái |
| 3 | Dầu nối ren trong D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 4 | Đầu nối ren ngoài D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AC | Thiết bị vệ sinh nhà bảo vệ: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí (lắp đặt lại chậu cũ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 2 | Lắp đặt hộp đựng (hộp đã có) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AD | Phụ kiện khu vệ sinh: Giá gương + giá để đồ + Gương soi + hộp giấy + để côc | |||
| 1 | Lắp đặt gương soi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 3 | Giá để khăn tắm + móc treo 2 tầng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | 0.0 |
| 4 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| 5 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| AE | Thoát nước mái nhà bảo vệ | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt chếch nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Đai giữ ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 5 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | tuýp |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| AF | Điện nhà bảo vệ | |||
| AG | Đèn chiếu sáng, quạt thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt đèn trong phòng vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | bộ |
| AH | Công tắc, đế âm(rọ), ổ cắm, mặt che | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 2 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 3 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 30 | m |
| AI | Cấp thoát nước: Thiết bị vệ sinh nhà công vụ | |||
| AJ | Vật liệu thoát nước (Ống PVC) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 110mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 90mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 76mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 34mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,16 | 100m |
| 6 | Nối chữ Y UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 7 | Nối chữ Y UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Chếch UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Chếch UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 10 | Chếch UPVC D 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Chếch UPVC D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Chếch UPVC D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 13 | Tê nhựa D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 14 | Tê nhựa D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 15 | Cút nhựa UPVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 16 | Cút nhựa UPVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 17 | Cút nhựa D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 18 | Cút nhựa D42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 19 | Cút nhựa D34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 20 | Côn nhựa UPVC D110 - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 21 | Côn nhựa UPVC D90 - 76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | cái |
| 22 | Côn nhựa UPVC D76 - 42 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 23 | Côn nhựa UPVC D42 - 34 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 24 | Đai giữ ống. Đai treo ống các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | cái |
| 25 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50 | tuýp |
| AK | Vật liệu cấp nước ( Ống PPR ) | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 32mm, chiều dày 2,9mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,32 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,3mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,48 | 100m |
| 4 | Tê D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 5 | Tê D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 6 | Tê D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 7 | Chếch PPR D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Chếch PPR D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Chếch PPR D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 10 | Cút UPVC D40 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 11 | Cút UPVC D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 12 | Cút UPVC D 20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36 | cái |
| 13 | Lơ nối inox | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 45 | cái |
| 14 | Dây nối mềm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | cái |
| 15 | Đai giữ ống các loại ( treo trần và gắn tường) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 100 | cái |
| 16 | Van gạt đồng D20 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Cái |
| AL | Thiết bị: | |||
| 1 | Lắp đặt chậu xí bệt | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu rửa đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | bộ |
| 4 | Lắp đặt vòi rửa 1 vòi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa đã có | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | bộ |
| 6 | Phễu thu sàn inox D76 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | cái |
| 7 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 8 | Lắp đặt giá treo (mắc i nox vuông) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | cái |
| 9 | Gương soi + phụ kiện giá để đồ + Hộp giấy + hộp xà phòng ... | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9 | bộ |
| 10 | Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương sen | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| 11 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục (bình 30 Lít) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | bộ |
| AM | Thoát nước mưa mái sảnh mái nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,24 | 100m |
| 2 | Chếch PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 3 | Cút PVC D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 4 | Cút PVC D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 5 | Keo gắn ống | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | tuýp |
| 6 | Rọ chắn rác D90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| AN | Điện nhà công vụ | |||
| 1 | Đèn Panel LED 300x300 lắp nổi | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 24 | cái |
| 2 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | bộ |
| 3 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 2 bóng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18 | bộ |
| 4 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 5 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | cái |
| 6 | Mặt che + đế âm các loại | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | cái |
| 7 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 150 | m |
| 9 | Lắp đặt dây dẫn 2(1x1,5)mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 250 | m |
| 10 | Lắp đặt ống nhựa đặt chìm bảo hộ dây dẫn, đường kính | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 200 | m |
| 11 | Hộp chia ngả | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15 | cái |
| AO | Chống mối | |||
| 1 | Hộp nhử mối | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 120 | hộp |
| 2 | Thuốc gây bệnh PMC - 90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | lọ |
| 3 | Thuốc diệt mối PMC 90DP (bột) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 135 | kg |
| 4 | Thuốc diệt mối Agenda - 25 EC | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 40 | lít |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 6.5E9 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 1.29E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Hợp đồng tương tự là hợp đồng đã thực hiện toàn bộ, trong đó công việc xây lắp có các tính chất tương tự với gói thầu đang xét, bao gồm: Tương tự về bản chất và độ phức tạp, quy mô công việc chính: Thi công xây dựng và cải tạo công trình dân dụng cấp III, có giá trị công việc ≥ 3,0 tỷ đồng;- Nhà thầu cần nộp tài liệu chứng minh: Hồ sơ nghiệm thu thanh toán hoặc hồ sơ quyết toán A-B hoặc biên bản bàn giao công trình hoặc văn bản của chủ đầu tư xác nhận đã thực hiện để chứng minh nhà thầu đã hoàn thành phần lớn hợp đồng.+ Trường hợp là nhà thầu phụ: Văn bản chấp thuận của chủ đầu tư đối với nhà thầu phụ, hợp đồng giữa nhà thầu chính và nhà thầu phụ, hồ sơ nghiệm thu thanh toán giữa chủ đầu tư hoặc bên giao thầu với nhà thầu chính và thanh toán giữa nhà thầu chính với nhà thầu phụ.+ Bản sao hoặc bản chụp Quyết định phê duyệt hồ sơ thiết kế hoặc xác nhận của Chủ đầu tư hoặc bên giao thầu về quy mô, loại, cấp của công trình. Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 3.000.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥6.000.000.000 VND. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) , có chứng chỉ giám sát thi công xây dựng công trình dân dụng (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm chỉ huy trưởng tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao động với nhà thầu ( đang còn hiệu lực) | 5 | 3 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 1 | Là kỹ sư xây dựng có chuyên ngành xây dựng dân dụng hoặc ( Kỹ thuật công trình xây dựng) (kèm theo các văn bằng, chứng chỉ (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Đã làm cán bộ kỹ thuật thi công tối thiểu 02 công trình xây dựng có quy mô, tính chất tương tự với gói thầu đang xét kể từ năm 2018 trở lại đây (kèm theo tài liệu xác nhận về kinh nghiệm thực hiện các công việc tương tự (bản gốc hoặc bản sao được chứng thực của cơ quan có thẩm quyền); Tổng số năm kinh nghiệm được tính từ năm tốt nghiệp thể hiện trên văn bằng tốt nghiệp đến thời điểm đóng thầu.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực) | 3 | 3 |
| 3 | Cán bộ an toàn lao động, vệ sinh môi trường | 1 | Tốt nghiệp đại học. Có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. Đã tham gia công tác quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường của 02 công trình Xây dựng có tính chất và quy mô tương tự với gói thầu đang xét.- Có hợp đồng lao đồng với nhà thầu( đang còn hiệu lực) | 3 | 3 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy cắt gạch đá ≥ 1,7KW | Theo quy định | 3 |
| 2 | Máy hàn điện ≥ 23 KW | Theo quy định | 2 |
| 3 | Khoan cầm tay ≥ 1,5 kW | Theo quy định | 3 |
| 4 | Máy nén khí điêzen ≥ 360m3/h | Theo quy định | 1 |
| 5 | Máy trộn vữa ≥ 80l | Theo quy định | 2 |
| 6 | Ô tô tự đổ ≥ 5 tấn | Cung cấp các tài liệu để chứng minh các thiết bị thi công còn hoạt động tốt | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Theo quy định | 2 |
| 8 | Máy bơm nước | Theo quy định | 1 |
| 9 | Máy hàn nhiệt | Theo quy định | 1 |
| 10 | Máy vận thăng 3T hoặc tời điện | Theo quy định | 1 |
| 11 | Giáo tăng | Theo quy định | 1000 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi