Gói thầu: mua sắm hóa chất tổng hợp

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210612466-01
Thời điểm đóng mở thầu 16/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu TRUNG TÂM Y TẾ HUYỆN EA KAR
Tên gói thầu mua sắm hóa chất tổng hợp
Số hiệu KHLCNT 20210551297
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn nguồn thu từ dịch vụ khám chữa bệnh
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 365 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 19:01:00 đến ngày 2021-06-16 14:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 1,563,222,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 23,448,330 VNĐ ((Hai mươi ba triệu bốn trăm bốn mươi tám nghìn ba trăm ba mươi đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1 Hóa chất dùng để định lượng CRP HS-II N3.HC001 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
2 Hóa chất dùng để định lượng Cancium -HR II N3.HC002 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
3 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE CREATININE M ENZYME N3.HC003 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
4 Hóa chất dùng để định lượng Total Bilirubin N3.HC004 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
5 Hóa chất dùng để định lượng Direct Bilirubin N3.HC005 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
6 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE GAMA -GT J N3.HC006 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
7 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE HDL-CM3 N3.HC007 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
8 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE AST J2 N3.HC008 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
9 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE ALT J2 N3.HC009 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
10 Hóa chất dùng để định lượng Total Protein N3.HC010 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
11 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE GLU 2 N3.HC011 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
12 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE CHO M ENZYME COLOR N3.HC012 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
13 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE TRIGLYCERIDE M ENZYME N3.HC013 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
14 Hóa chất dùng để định lượng Alcohol (Ethanol) N3.HC014 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
15 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE UA M ENZYME N3.HC015 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
16 Hóa chất dùng để định lượng L-TYPE UN N3.HC016 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
17 Hóa chất rửa máy Rinsing solution 2 hoặc tương đương N3.HC017 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
18 Hóa chất rửa máy Hypochlorite cleaning solution 1 hoặc tương đương N3.HC018 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
19 Hóa chất rửa máy Additive for wash solution 3 hoặc tương đương N3.HC019 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
20 Hóa chất nội kiểm sinh hóa Hum Asy Control 2 hoặc tương đương N3.HC020 20 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
21 Hóa chất nội kiểm sinh hóa Hum Asy Control 3 hoặc tương đương N3.HC021 20 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
22 Hóa chất chuẩn MULTI CHEM CALIB B hoặc tương đương N3.HC022 1 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
23 Hóa chất dùng để định lượng Albumin N3.HC023 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
24 Hóa chất dùng để định lượng Cancium N3.HC024 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
25 Hóa chất dùng để định lượng Urea N3.HC025 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
26 Hóa chất dùng để định lượng Creatinine N3.HC026 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
27 Hóa chất dùng để định lượng Total Protein N3.HC027 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
28 Hóa chất dùng để định lượng Glucose oxidase N3.HC028 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
29 Hóa chất dùng để định lượng AST/SGOT N3.HC029 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
30 Hóa chất dùng để định lượng ALT /SGPT N3.HC030 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
31 Hóa chất dùng để định lượng Cholesterol N3.HC031 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
32 Hóa chất dùng để định lượng Triglyceride N3.HC032 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
33 Hóa chất dùng để định lượng Acid Uric N3.HC033 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
34 Hóa chất rửa máy Rinsing solution 2 hoặc tương đương N3.HC034 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
35 Hóa chất rửa máy Hypochlorite cleaning solution 1 hoặc tương đương N3.HC035 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
36 Hóa chất rửa máy Additive for wash solution 3 hoặc tương đương N3.HC036 5 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
37 Hóa chất dùng để hiệu chuẩn Medi-Cal Chemistry Cal hoặc tương đương N3.HC037 1 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
38 Hóa chất nội kiểm (chất chuẩn) Clinical Chemistry Control level 1 hoặc tương đương N3.HC038 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
39 Hóa chất nội kiểm (chất chuẩn) Clinical Chemistry Control level 2 hoặc tương đương N3.HC039 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
40 Que thử nước tiểu 10 thông số N3.HC040 100 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
41 Hóa chất rửa máy Diatro Clenz hoặc tương đương N3.HC041 40 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
42 Hóa chất pha loãng Diatro Dil diff 5P hoặc tương đương N3.HC042 40 Thùng Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
43 Hóa chất ly giải Diatro Lyse Diff có khóa hoặc tương đương N3.HC043 40 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
44 Hóa chất rửa máy Diatro Hypoclean CC hoặc tương đương N3.HC044 40 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
45 Hóa chất Isotonac 3 hoặc tương đương N3.HC045 5 Thùng Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
46 Hóa chất Hemolynac 310 hoặc tương đương N3.HC046 5 Can Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
47 Hóa chất Hemolynac 510 hoặc tương đương N3.HC047 5 Can Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
48 Hóa chất Cleanac 710 hoặc tương đương N3.HC048 5 Can Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
49 Hóa chất Cleanac 810 hoặc tương đương N3.HC049 5 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
50 Máu chuẩn 5DN hoặc tương đương N3.HC050 5 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
51 Hóa chất ngoại kiểm (chất chuẩn) Monthly Haematology hoặc tương đương N3.HC051 4 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
52 Hóa chất ngoại kiểm (chất chuẩn) Monthly General Clinical Chemistry hoặc tương đương N3.HC052 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
53 Hóa chất Nội kiểm (chất chuẩn) Assayed Chemistry Premium Plus Level 2 hoặc tương đương N3.HC053 20 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
54 Hóa chất Nội kiểm (chất chuẩn) Assayed Chemistry Premium Plus Level 3 hoặc tương đương N3.HC054 20 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
55 Hóa chất nội kiểm huyết học Para 12 Extend mức L,N,H hoặc đương đương N3.HC055 4 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
56 Dung dịch khử khuẩn dụng cụ N3.HC056 3 Can Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
57 Bộ dung dịch nhuộm ZIEHL-NEELSEN N3.HC057 4 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
58 Hóa chất nhuộm Giemsa N3.HC058 2 Chai Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
59 Hóa chất trám nha khoa Fuji IX A3 N3.HC059 2 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
60 Vật liệu trám nha khoa Fuji IX A3,5 N3.HC060 1 Hộp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
61 Hóa chất nha khoa Composite lỏng 2 màu A3 và A3.5 N3.HC061 2 Tuýp Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
62 Hóa chất nha khoa Composite đặc A3 và A3.5 N3.HC062 2 Ống Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
63 Keo nha khoa dùng trong trám răng N3.HC063 1 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 3
64 Bộ nhuộm Gram N5.HC064 4 Bộ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
65 Dung dịch sát khuẩn tay khô N5.HC065 200 Chai Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
66 Gel siêu âm N5.HC066 50 Can Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
67 Cồn 70 độ N5.HC067 150 Chai Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
68 Cồn tuyệt đối N5.HC068 15 Chai Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 5
69 Hóa chất dùng trong nha khoa Calcium Hydroxide N6.HC069 2 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
70 Hóa chất dùng trong nha khoa Etching dạng Gel N6.HC070 2 Ống Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
71 Hóa chất dùng trong nha khoa Eugenol  N6.HC071 2 Lọ Xem phần 2, Chương V – Yêu cầu kỹ thuật Nhóm 6
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.344833E9(4) VND, trong vòng 3(5) năm gần đây. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13 Mẫu 13
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 3.12644E8 VND(8). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hàng hoá tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 1.094.255.400 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 2.188.510.800 VND.
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
4 Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Nếu tại Mục 15.2 E-BDL có yêu cầu thì mới quy định tiêu chí này. Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàng thực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, cung cấp các dịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: Nhà thầu phải thực hiện thay thế các vật tư y tế, hóa chất, sinh phẩm bị lỗi, nhằm lẫn hoặc có sai sót khác…

Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->