Gói thầu: Gói thầu 08: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hội trường, nhà làm việc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210614069-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 25/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| Tên gói thầu | Gói thầu 08: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hội trường, nhà làm việc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210612620 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Loại hợp đồng |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn hai túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 20:45:00 đến ngày 2021-06-25 09:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | Tỉnh Yên Bái |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 26,682,341,978 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 500,000,000 VNĐ ((Năm trăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, các công trình thuộc khối văn hóa, xã hội, giáo dục.- Tương tự về quy mô công việc: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 15,92 tỷ VND.+ Mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa, nội thất, thang máy và phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng có giá trị ≥ 2,76 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Chỉ huy trưởng công trình |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 5 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 2 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công |
| - Số lượng | 3 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách KCS |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện. |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ thi công lắp đặt hạng mục phòng cháy- chữa cháy |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề dịch vụ phòng cháy chữa cháy. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường |
| - Số lượng | 1 |
| - Trình độ chuyên môn | Có trình độ Đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 3 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Ô tô tự đổ | |
| - Đặc điểm thiết bị | tải trọng ≥ 5 tấn |
| - Số lượng tối thiểu | 3 |
| 2-Máy đào | |
| - Đặc điểm thiết bị | dung tích gầu ≥ 0,8m3 |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 3-Đầm cóc | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 2,1KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 4-Máy hàn điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 23KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 5-Máy trộn bê tông | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 250 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| 6-Máy trộn vữa | |
| - Đặc điểm thiết bị | Dung tích ≥ 800 lít |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 7-Máy phát điện | |
| - Đặc điểm thiết bị | Công suất ≥ 22 KW |
| - Số lượng tối thiểu | 2 |
| E-CDNT 1.1 | Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái |
| E-CDNT 1.2 |
Gói thầu 08: Thi công xây dựng + mua sắm lắp đặt thiết bị công trình Hội trường, nhà làm việc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Hội trường, nhà làm việc Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái 10 Tháng |
| E-CDNT 3 | Nguồn vốn ngân sách nhà nước và các nguồn vốn hợp pháp khác |
| E-CDNT 5.3 |
|
| E-CDNT 5.6 | Không áp dụng |
| E-CDNT 10.1 | Không yêu cầu |
| E-CDNT 17.1 | Nội dung bảo đảm dự thầu: - Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 500.000.000 VND - Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu. |
| E-CDNT 21.1 | Phương pháp đánh giá HSDT:
(Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT). a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất |
| E-CDNT 23.2 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất. |
| E-CDNT 28.2 | Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu. |
| E-CDNT 31.4 | Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất. |
| E-CDNT 33.1 | Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu. |
| E-CDNT 34 | -Địa chỉ của Chủ đầu tư:
- Chủ đầu tư: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái)
- Bên mời thầu: Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: Ủy ban nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); -Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Sở Kế hoạch và Đầu tư tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái); |
| E-CDNT 35 | Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân
thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát: Văn phòng Đoàn đại biểu Quốc hội và Hội đồng nhân dân tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái) và Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng tỉnh Yên Bái (Địa chỉ: Tổ 2, phường Đồng Tâm, thành phố Yên Bái, tỉnh Yên Bái).. |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
|---|---|---|---|---|
| A | PHÁ DỠ NHÀ 2 TẦNG | |||
| 1 | Tháo dỡ cửa đi, cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,28 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cửa vách kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,512 | m2 |
| 3 | Tháo dỡ mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 476,1998 | m2 |
| 4 | Tháo dỡ kết cấu sắt thép, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,032 | tấn |
| 5 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng búa căn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 199,0339 | m3 |
| 6 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22,1149 | m3 |
| 7 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng búa căn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,661 | m3 |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,1404 | m3 |
| 9 | Đào xúc đất bằng máy đào, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,5465 | 100m3 |
| 10 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,4532 | m3 |
| 11 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,3522 | 100m3 |
| 12 | Hút bể tự hoại + phá dỡ bể tự hoại | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hm |
| 13 | Tháo dỡ đường điện + cột điện hạ thế (Khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hm |
| 14 | Ca cầu phục vụ tháo dỡ cột điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,5 | Ca |
| B | XÂY LẮP HỘI TRƯỜNG, NHÀ LÀM VIỆC | |||
| C | Phần móng cọc | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 174,375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn, ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,95 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,94 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,983 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,71 | tấn |
| 6 | Thép bản cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.978,3 | kg |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,38 | 100m |
| 8 | Ép âm cọc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,3 | 100m |
| 9 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 342 | mối nối |
| 10 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,341 | m3 |
| 11 | Thí nghiệm nén tĩnh thử tải cọc bê tông bằng phương pháp chất tải. Tải trọng nén từ 100 đến | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | tấn/lần |
| 12 | Bốc xếp cấu kiện bê tông đúc sãn trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160 | cấu kiện |
| D | Phần đài móng, dầm móng | |||
| 1 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,936 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II (đào 20%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,73 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,92 | m3 |
| 4 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,333 | 100m2 |
| 5 | Bê tông móng, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105,202 | m3 |
| 6 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,052 | 100m3 |
| 7 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,634 | 100m2 |
| 8 | Quét dung dịch chống thấm hố thang máy (trong và ngoài) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,81 | m2 |
| 9 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,082 | tấn |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,868 | tấn |
| 11 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,728 | tấn |
| 12 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,394 | m3 |
| 13 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43,672 | 10m3/1km |
| 14 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,588 | m3 |
| 15 | Ca máy đầm, san sửa đầm nền trước khi thi công bê tông lót móng dầm DM | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | ca |
| 16 | Ván khuôn bê tông lót móng dầm DM | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,228 | 100m2 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,679 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,277 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,345 | 100m2 |
| 20 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,286 | tấn |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,596 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,466 | tấn |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64,181 | m3 |
| 24 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,434 | m3 |
| 25 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,545 | 100m2 |
| 26 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,605 | tấn |
| 27 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 28 | Ván khuôn bê tông lót móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | 100m2 |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,069 | m3 |
| 30 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,505 | 100m2 |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,198 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,369 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,163 | tấn |
| 34 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,191 | 100m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,91 | 10m3/1km |
| 36 | Đào xúc đất bằng máy đào , đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,191 | 100m3 |
| E | Rãnh thoát nước, bồn cây, bậc, đường dốc sảnh chính, đường dốc trục 1 | |||
| 1 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,091 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,366 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,005 | m3 |
| 5 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | m2 |
| 6 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,327 | m3 |
| 7 | Vận chuyển đất bằng ô tô, cự ly vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,476 | 10m3/1km |
| 8 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,144 | tấn |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,69 | m3 |
| 10 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,13 | 100m2 |
| 11 | Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn, trọng lượng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125 | cái |
| 12 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,625 | m3 |
| 13 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31,85 | m2 |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,231 | m3 |
| 15 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,324 | m3 |
| 16 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,175 | m3 |
| 17 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,608 | m3 |
| 18 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,687 | m3 |
| 19 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 20 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 108,961 | m2 |
| 21 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,428 | m3 |
| 22 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,18 | m3 |
| 23 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,135 | m3 |
| 24 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,036 | m3 |
| 25 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,165 | m3 |
| 26 | Lát nền, sàn bằng đá cẩm thạch, tiết diện đá | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,52 | m2 |
| 27 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,082 | m2 |
| 28 | Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75 (Đá xẻ Thanh Hóa lát trên mặt chân lan can trục 1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,409 | m2 |
| 29 | Sản xuất lắp dựng lan can tay vịn Inox 304 đường dốc trục 1. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,944 | kg |
| F | Phần thân - Kết cấu | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69,438 | m3 |
| 2 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,694 | 100m3 |
| 3 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,965 | 100m2 |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,037 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,862 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,171 | tấn |
| 7 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 37,997 | m3 |
| 8 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,196 | m3 |
| 9 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 10 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,537 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,266 | 100m2 |
| 12 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,114 | tấn |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,406 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,833 | tấn |
| 15 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,266 | tấn |
| 16 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,831 | m3 |
| 17 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63,52 | m3 |
| 18 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,003 | 100m3 |
| 19 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,463 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,293 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,132 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,395 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,861 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,097 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,809 | m3 |
| 26 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65,527 | m3 |
| 27 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,963 | 100m3 |
| 28 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,853 | 100m2 |
| 29 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,461 | 100m2 |
| 30 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,975 | tấn |
| 31 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,873 | tấn |
| 32 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,42 | tấn |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,152 | tấn |
| 34 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,724 | m3 |
| 35 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 52,457 | m3 |
| 36 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,012 | 100m3 |
| 37 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,032 | 100m2 |
| 38 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,371 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,434 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,807 | tấn |
| 41 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | tấn |
| 42 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,086 | tấn |
| 43 | Bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,057 | m3 |
| 44 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,071 | 100m3 |
| 45 | Ván khuôn tường cong, nghiêng, vặn vỏ đỗ, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,32 | 100m2 |
| 46 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,468 | tấn |
| 47 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | tấn |
| 48 | Bê tông tường, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,546 | m3 |
| 49 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 50 | Vận chuyển vữa bê tông bằng ôtô | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 51 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn tường, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,797 | 100m2 |
| 52 | Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,116 | 100m2 |
| 53 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,17 | tấn |
| 54 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,15 | tấn |
| 55 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,787 | tấn |
| 56 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | tấn |
| 57 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,042 | tấn |
| 58 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,456 | m3 |
| 59 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,915 | 100m2 |
| 60 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,708 | tấn |
| 61 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,158 | tấn |
| 62 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,185 | m3 |
| 63 | Bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,6 | m3 |
| 64 | Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,001 | 100m2 |
| 65 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,765 | tấn |
| 66 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,82 | tấn |
| G | Phần thân - Kiến trúc | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58,906 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135,051 | m3 |
| 3 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,847 | m3 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 126,595 | m3 |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,828 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,709 | m3 |
| 7 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,908 | m3 |
| 8 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,411 | m3 |
| 9 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60,016 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,624 | m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,729 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,227 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,164 | tấn |
| 14 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 942,89 | m2 |
| 15 | Trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.000,951 | m2 |
| 16 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 184,492 | m2 |
| 17 | Trát má cửa chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 266,799 | m2 |
| 18 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 208,12 | m2 |
| 19 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 215,579 | m2 |
| 20 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 332,328 | m2 |
| 21 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50,442 | m2 |
| 22 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 221,27 | m |
| 23 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.349,644 | m2 |
| 24 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.600,078 | m2 |
| H | Chống thấm sê nô, sàn vệ sinh | |||
| 1 | Chống thấm bằng màng khò Polime | Theo yêu cầu của E-HSMT | 268,314 | m2 |
| 2 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 268,314 | m2 |
| I | Phần mái; Sảnh kính | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng mái sảnh kính, khung xương thép (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 94,402 | m2 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,269 | m3 |
| 3 | Sản xuất vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,036 | tấn |
| 4 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,736 | tấn |
| 5 | Sản xuất giằng mái thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 6 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 308,91 | m2 |
| 7 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,036 | tấn |
| 8 | Lắp dựng giằng thép liên kết bằng bu lông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,275 | tấn |
| 9 | Bu lông D18 L=700 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | bộ |
| 10 | Bu lông D16 L=150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | bộ |
| 11 | Bu lông D14 L=50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 992 | bộ |
| 12 | Sản xuất xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 13 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,213 | tấn |
| 14 | Gia công thanh dầm thép hộp mạ kẽm 50x100x2 cao độ đáy vì kèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 15 | Lắp dựng thanh dầm thép hộp cao độ đáy vì kèo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,09 | tấn |
| 16 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ (Tôn Hoa sen dày 0,45 hoặc tương đương) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,096 | 100m2 |
| 17 | Tôn chống dột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,382 | 100m2 |
| 18 | Tấm úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 74,8 | m |
| J | Phần nền, lát nền | |||
| 1 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56,458 | m3 |
| 2 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,687 | m3 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,37 | tấn |
| 4 | Tôn nền phòng Hội trường bằng xốp EPS tỷ trọng cao dày 22cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,707 | m3 |
| 5 | Lát sàn bằng gỗ công nghiệp (đơn giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 311,2 | m2 |
| 6 | Ốp gỗ chân tường cao 120, ốp nổi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 247,16 | m |
| 7 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 311,2 | m2 |
| 8 | Lát nền, sàn, kích thước gạch granite 800x800, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.328 | m2 |
| 9 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 97,438 | m2 |
| 10 | Cắt gạch nền để ốp chân tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 811 | m |
| 11 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 220,5 | m2 |
| 12 | Lát nền, sàn, kích thước gạch 300x600, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 118,58 | m2 |
| 13 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 (đá Marble) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100,75 | m2 |
| 14 | Nẹp chống trơn mũi bậc thang (đơn giá đã bao gồm cả lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 151,92 | m |
| 15 | Lát nền, sàn bằng đá vữa XM mác 75 (Đá Marble) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 89,25 | m2 |
| 16 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,94 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn bằng đá vữa XM mác 75 (Đá granite kim sa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,6 | m2 |
| 18 | Lát nền, sàn bằng đá vữa XM mác 75 (Đá tự nhiên băm mặt 400x400x30) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | m2 |
| K | Phần ốp đá, ốp gạch vào tường | |||
| 1 | Công tác ốp đá Marble vào tường có chốt bằng inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,731 | m2 |
| 2 | Công tác ốp đá vào tường có chốt bằng inox (ốp đá mặt đứng bằng đá Marble vân mây sáng màu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 282,367 | m2 |
| 3 | Ôp đá vào tường, vữa XM mác 75 (ốp bồn cây chân tường trục A) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26,25 | m2 |
| 4 | Ốp đá vào tường, vữa XM mác 75 (ốp bồn cây ngoài sảnh bằng đá xẻ Thanh Hóa dày 2cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,9 | m2 |
| 5 | Công tác ốp gạch vào tường, trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 518,946 | m2 |
| L | Phần lan can kính, lam nhôm chắn nắng, Quốc Huy, ốp gỗ má cửa và một số việc khác | |||
| 1 | Lan can cầu thang, tay vịn gỗ d70 sơn PU bóng mờ, kính cường lực dày 12mm (giá khoán gọn thi công lắp đặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38,476 | m |
| 2 | Trụ chân thang, trụ gỗ nhóm II, 250x250-x1200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | trụ |
| 3 | Gia công lắp dựng Lan can kính cường lực dày 12mm, tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,44 | m |
| 4 | SXLD Lam chớp chắn nắng 132S | Theo yêu cầu của E-HSMT | 178,528 | m2 |
| 5 | SXLD thanh chớp nhôm hộp, đã bao gồm vật liệu phụ (Đơn giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 320,866 | kg |
| 6 | Quốc Huy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 7 | Ốp gỗ viền cửa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 77,201 | m2 |
| 8 | Dán bóng kính mờ cửa (giá khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42,401 | m2 |
| 9 | Sản xuất lắp dựng thang lên mái inox hộp 40x40x1.8 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,246 | kg |
| 10 | Lắp dựng dàn giáo thép thi công, giàn giáo ngoài, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,848 | 100m2 |
| 11 | Thêm thời gian sử dụng giáo 2 tháng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,848 | 100m2 |
| M | CHỐNG MỐI HỘI TRƯỜNG, NHÀ LÀM VIỆC | |||
| 1 | Phun dung dịch phòng chống mối tường; định mức 5lít dung dịch/1m2 bề mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,166 | 100m2 |
| 2 | Phun dung dịch phòng chống mối lên toàn bộ diện tích bề mặt nền tầng 1; định mức 2lít dung dịch/1m2 bề mặt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,646 | 100m2 |
| N | TRẦN THẠCH CAO, TRẦN XUYÊN SÁNG, TRẦN NHÔM | |||
| 1 | Thi công trần giật cấp bằng tấm thạch cao (Bao gồm cả sơn bả) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.532,0667 | m2 |
| 2 | Thi công trần phẳng bằng tấm thạch cao cốt chống ẩm (Bao gồm cả sơn bả) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 28,05 | m2 |
| 3 | Nẹp Z tách trần thạch cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,78 | m |
| 4 | Đóng trần nhôm thả 600x600 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 123,3945 | m2 |
| 5 | Trần xuyên sáng Panel LED họa tiết trống đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,5155 | m2 |
| 6 | Biển tên phòng - In UV - uốn chân 0.8cm (Kích thước dài 30 cm, cao 8cm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| O | CẤP THOÁT NƯỚC - THIẾT BỊ VỆ SINH | |||
| P | Phần cấp nước | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE nối bằng măng sông, đoạn ống dài 50m, đường kính ống 63mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,21 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 63mm, chiều dày 5,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,61 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 40mm, chiều dày 3,7mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,44 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 25mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,53 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 2,8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,1 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa PPR bằng phương pháp hàn, đường kính 20mm, chiều dày 3,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,86 | 100m |
| 7 | Lắp đặt van khoá PPR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 8 | Lắp đặt van khoá PPR-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 9 | Lắp đặt van khoá PPR-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Lắp đặt van khoá một chiều PPR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt khâu nối HĐPE-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 12 | Lắp đặt nối thắng ren ngoài PPR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 13 | Lắp đặt nối thắng ren ngoài PPR-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 14 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 15 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 16 | Lắp đặt rắc co ren trong PPR-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 17 | Lắp đặt măng sông PPR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông PPR-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông PPR-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 127 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông PPR-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 98 | cái |
| 21 | Kép thép D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | cái |
| 22 | Lắp đặt côn thu PPR-D63-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 23 | Lắp đặt côn thu PPR-D40-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | cái |
| 24 | Lắp đặt côn thu PPR-D25-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 25 | Lắp đặt cút PRR-D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | cái |
| 26 | Lắp đặt cút PRR-D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 27 | Lắp đặt cút PRR-D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | cái |
| 28 | Lắp đặt cút PRR-D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | cái |
| 29 | Lắp đặt tê PPR D63 - D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 30 | Lắp đặt tê PPR D25 - D25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | cái |
| 31 | Lắp đặt tê PPR D25 - D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | cái |
| 32 | Lắp đặt tê PPR D20 - D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 58 | cái |
| 33 | Lắp đặt tê ren trong D25-1/2'' | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136 | cái |
| 34 | Lắp đặt tê ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 35 | Lắp đặt cút ren trong D20-1/2'' | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32 | cái |
| Q | Phần thoát nước trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,56 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 150mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 125mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,84 | 100m |
| 4 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,23 | 100m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,32 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,77 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 40mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,65 | 100m |
| 8 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34 | cái |
| 9 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, D110/60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | cái |
| 10 | Lắp đặt côn nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo, đường kính côn, cút 89mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 63 | cái |
| 11 | Lắp đặt chếch PVC D125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 12 | Lắp đặt chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 88 | cái |
| 13 | Lắp đặt chếch PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cái |
| 14 | Lắp đặt chếch PVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 15 | Lắp đặt chếch PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 64 | cái |
| 16 | Lắp đặt Tê PVC D200/200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 17 | Lắp đặt Tê PVC D125/110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 18 | Lắp đặt Tê PVC D125/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | cái |
| 19 | Lắp đặt Tê PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 136 | cái |
| 20 | Lắp đặt Tê PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 119 | cái |
| 21 | Lắp đặt Tê PVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 22 | Bịt đường ống PVC-D200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 23 | Bịt đường ống PVC-D125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 24 | Bịt đường ống PVC-D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | cái |
| 25 | Bịt đường ống PVC-D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cái |
| 26 | Bịt đường ống PVC-D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | cái |
| 27 | Bịt đường ống PVC-D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 78 | cái |
| 28 | Lắp đặt măng xông PVC 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 29 | Lắp đặt măng xông PVC 125 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 42 | cái |
| 30 | Lắp đặt măng xông PVC 110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112 | cái |
| 31 | Lắp đặt măng xông PVC 90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 166 | cái |
| 32 | Lắp đặt măng xông PVC 60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | cái |
| 33 | Lắp đặt măng xông PVC 42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | cái |
| 34 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 35 | Lắp đặt cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| R | Phần thiết bị vệ sinh | |||
| 1 | Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2,5m3 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bể |
| 2 | Lắp đặt chậu xí bệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 3 | Lắp đặt chậu tiểu nam có cả van cảm ứng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 4 | Lắp đặt chậu rửa 2 vòi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 5 | Lắp đặt vòi rửa 2 vòi (Cảm ứng tự động) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | bộ |
| 6 | Lắp đặt phễu thu đường kính 100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 26 | cái |
| 7 | Lắp đặt hộp đựng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 8 | Lắp đặt hộp đựng giấy lớn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa vệ sinh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | cái |
| 10 | Van phao cơ D63 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 11 | Lắp đặt cầu chắn rác D110 và D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 12 | Lắp đặt sen tắm (sen cây) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 13 | Lắp đặt thùng đun nước nóng kiểu liên tục | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | bộ |
| 14 | Lắp đặt gương soi (gương điện KT1640x980mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 15 | Lắp đặt gương soi (gương điện KT1550x980mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 16 | Lắp đặt gương soi (gương điện KT1130x780mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 17 | Lắp đặt gương soi (gương điện KT880x780mm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | cái |
| 18 | Lắp đặt giá treo khăn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 19 | Máy sấy tay WC chung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| 20 | Lắp đặt máy sấy tóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 21 | Lắp đặt kệ góc phòng tắm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 22 | Lắp đặt máy bơm cấp nước sinh hoạt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 23 | Phao điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 24 | Vòi khóa nước sân rửa tầng 4 và vòi rửa xe tầng 1 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 25 | Biển phòng WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | bộ |
| 26 | Vách ngăn tiểu bằng sứ đứng (VNT1) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | bộ |
| 27 | Vách ngăn vệ sinh Composite HPL (Bao gồm cả phụ kiện) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,9 | m2 |
| 28 | Vách kính cường lực, liền cửa các phòng WC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27,456 | m2 |
| 29 | Phụ kiện vách kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 30 | Kẹp kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 31 | Thanh treo khăn tắm (Tay nắm cửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 32 | Lát đá mặt bệ các loại, Đá MARBLE, vữa XM cát mịn mác 75,VXM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15,247 | m2 |
| 33 | Khung inox đỡ chậu bàn đá WC 01 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | bộ |
| 34 | Khung inox đỡ chậu bàn đá WC 02;03;04; 05 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| S | BỂ TỰ HOẠI | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,436 | m3 |
| 2 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,297 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,596 | m3 |
| 4 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,079 | m3 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,203 | tấn |
| 6 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,026 | 100m2 |
| 7 | Xây bể chứa bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, vữa XM mác 100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,096 | m3 |
| 8 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,558 | m2 |
| 9 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,295 | m3 |
| 10 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn ván khuôn nắp đan, tấm chớp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | 100m2 |
| 11 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép panen, đường kính > 10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,386 | tấn |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cấu kiện |
| 13 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,2 | m3 |
| 14 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,31 | 100m3 |
| T | MẠNG LAN, CAMERA, ĐIỆN THOẠI, TRUYỀN HÌNH | |||
| U | Hệ thống mạng lan | |||
| 1 | Lắp đặt Tủ Rack phòng máy chủ 20U | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 2 | Khay tủ Rach | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt hộp phối quang ODF 2 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 4 | Lăp đặt thiết bị chuyển mạng Switch 24 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | TB |
| 5 | Lăp đặt thiết bị chuyển mạng Switch 16 cổng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm máy tính RJ45 (Bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46 | bộ |
| 7 | Lăp đặt thanh trung chuyển (Pacth panel) CAT 6-24 cổng (bao gồm cả nhân CAT6) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 8 | Lăp đặt thanh trung chuyển (Pacth panel) CAT 6-16 cổng (bao gồm cả nhân CAT6) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Dây nhảy 3m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 46 | sợi |
| 10 | Bột phát Wifi âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 11 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| V | Hệ thống điện thoại | |||
| 1 | Tổng đài Panasonic nội bộ trung kế (Trunk switching) - 21 máy nhánh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Bộ chia tín hiệu Switch 24 port | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tín hiệu điện thoại (Bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | cái |
| 4 | Vật liệu phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| W | Hệ thống Camera | |||
| 1 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại thân dài gắn tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | TB |
| 2 | Lắp đặt Camera IP hồng ngoại bán cầu gắn trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | TB |
| 3 | Lắp đặt đầu ghi hình kỹ thuật số, loại 11 kênh (2TB) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 4 | Lắp đặt thiết bị UPS 2KVA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 5 | Màn hình cho hệ thống Camera cảnh giới bảo vệ, LED 50"" | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 6 | Bộ chia tín hiệu switch 16 Port POE | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| X | Hệ thống truyền hình | |||
| 1 | Bộ khuếch đại tín hiệu truyền hình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 2 | Bộ chia tín hiệu truyền hình 8 port | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | TB |
| 3 | Lắp đặt ổ cắm tivi (Bao gồm đế âm, mặt, hạt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | cái |
| Y | Hệ thống máng cáp - ống PVC | |||
| 1 | Lắp đặt dây tín hiệu CAT6 (tẩm dầu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.200 | m |
| 2 | Lắp đặt dây tín hiệu RG6 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 650 | m |
| 4 | Lắp đặt máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 5 | Vật liệu phụ (Dây thít, nở nhựa, vít) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| Z | ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| AA | Cấp điện, chiếu sáng trong nhà | |||
| 1 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | cái |
| 2 | Lắp đặt công tắc - 2 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 3 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 43 | cái |
| 4 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 5 | Lắp đặt công tắc bình nóng lạnh có đèn báo | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | cái |
| 6 | Lắp đặt các loại đèn chùm, loại >10 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 7 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | bộ |
| 8 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 69 | bộ |
| 9 | Đèn dây LED 10W/1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 750 | m |
| 10 | Đổi nguồn cho dây LED | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | bộ |
| 11 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 500 | bộ |
| 12 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 92 | bộ |
| 13 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| 14 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 15 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn trang trí âm trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| 16 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | bộ |
| 17 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | bộ |
| 18 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | bộ |
| 19 | Lắp đặt các loại đèn có chao chụp - Đèn sát trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | bộ |
| 20 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | bộ |
| 21 | Lắp đặt quạt điện - Quạt ốp trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19 | cái |
| 22 | Lắp đặt ổ cắm đôi (Gồm cả đế + mặt thiết bị) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | cái |
| 23 | Lắp đặt ổ cắm đôi âm sàn gồm cả đế | Theo yêu cầu của E-HSMT | 68 | cái |
| 24 | Lắp đặt ổ cắm đôi chống ẩm (bao gồm cả đế + mặt) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | cái |
| 25 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC 1x1,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9.439 | m |
| 26 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC 1x2,5mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5.871 | m |
| 27 | Lắp đặt dây đơn CU.PVC 1x4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 700 | m |
| 28 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 2X4mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 185 | m |
| 29 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 2X6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 518 | m |
| 30 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 4X6mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 33 | m |
| 31 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 4X16mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 38 | m |
| 32 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 4X25mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 33 | Lắp đặt Cáp CU.XLPE.PVC 4X70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 34 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx1,5mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4.720 | m |
| 35 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx1,5mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.936 | m |
| 36 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx4mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 535 | m |
| 37 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx6mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 518 | m |
| 38 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx16mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | m |
| 39 | Lắp đặt Dây đơn CU.PVC 1Cx35mm2 (Vàng xanh) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | m |
| 40 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D16 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3.776 | m |
| 41 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2.780 | m |
| 42 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D40 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 43 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | m |
| 44 | Lắp đặt máng cáp 100x100mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 115 | m |
| 45 | Lắp đặt tủ điện (KT 1300*800*350) gắn tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 46 | Lắp đặt tủ điện (KT 800*600*250) gắn tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | tủ |
| 47 | Lắp đặt tủ điện (KT 600*400*200) gắn tường trong nhà | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | tủ |
| 48 | Lắp đặt hộp nối, hộp phân dây, hộp công tắc, hộp cầu chì, hộp automat, diện tích hộp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 22 | hộp |
| 49 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện > 200Ampe | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 50 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 51 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 52 | Lắp đặt các aptomat 3 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 53 | Lắp đặt MCB-2P-32A/10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | cái |
| 54 | Lắp đặt MCB-2P-25A/10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 55 | Lắp đặt MCB-2P-20A/10KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | cái |
| 56 | Lắp đặt MCB-1P-20A/6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 57 | Lắp đặt MCB-1P-16A/6KA | Theo yêu cầu của E-HSMT | 47 | cái |
| 58 | Đèn báo pha | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 59 | Cầu chì 5A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 60 | Đồng hồ đa năng Multi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 61 | Bộ biến dòng Ti 300A/54 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| AB | Hệ thống tiếp đất an toàn điện | |||
| 1 | Lắp đầu cáp vào hệ thống tiếp đất an toàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | công |
| 2 | Cáp đồng trung tính nối đất 70mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 3 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | m |
| 4 | Bộ kẹp tiếp đất bằng đồng đặc chủng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | cái |
| 5 | Hóa chất giảm điện trở GEM25A | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bao |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m3 |
| 7 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,2 | 100m3 |
| AC | Hệ thống chống sét | |||
| 1 | Kim thu sét bán kính bảo vệ 86m (Cấp 4, H3m) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 2 | Khớp xử lý kim thu sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Bộ ghép nối D42x1m inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 4 | Chân trụ đỡ D48x2m mạ kẽm nhúng nóng trọn bộ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | m |
| 5 | Bộ dây giằng neo, tăng đơ, ốc siết cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 6 | Đai siết cáp vào chân trụ đỡ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cái |
| 7 | Hộp kiểm tra tiếp địa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 8 | Bộ đếm sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| 9 | Cọc thép mạ đồng tiếp đất D16,dài 2.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cọc |
| 10 | Cáp đồng đồng bọc Cu 1x70mm2 dẫn và thoát sét | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 11 | Thuốc hàn hóa nhiệt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | lọ |
| 12 | Hóa chất giảm điện trở đất bột GEM | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bao |
| 13 | Nhân công lắp đặt hệ thống thu sét khoán gọn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | công |
| 14 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | m3 |
| 15 | Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,11 | 100m3 |
| AD | Phần thông gió | |||
| 1 | Lắp đặt ống thông gió tròn, đường kính ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 85 | m |
| 2 | Chếch PVC D110 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14 | cái |
| 3 | Lắp đặt cửa thông gió (LOUVER 200x200)Trên tường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | cái |
| 4 | Vật liệu phụ (Quang treo ống, nở sắt, dây thít) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | lô |
| AE | Phần cấp điện ngoài nhà | |||
| 1 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện Cu/XLPE/DSTA.PVC- 4*150mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện Cu/XLPE/DSTA.PVC- 4*35mm2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 130 | m |
| 3 | Cáp đồng ngầm 4 ruột bọc cách điện Cu/XLPE/DSTA.PVC (3*16mm2+1x10mm2) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 135 | m |
| 4 | Ống nhựa gân xoắn 130/100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 117 | m |
| 5 | Ống nhựa gân xoắn 110/90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 121,5 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đồng, dây nhôm lõi thép, tiết diện dây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 365 | m |
| 7 | Đầu cốt M185 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 8 | Ép đầu cốt. Tiết diện cáp | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | cái |
| 9 | Thí nghiệm cáp lực, điện áp 1- 35kv (Khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hm |
| AF | Rãnh cáp ngầm; L=120m | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,6 | m3 |
| 2 | Đắp cát công trình, đắp móng đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,6 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,2 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,92 | m3 |
| 5 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,408 | 100m2 |
| 6 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,396 | m3 |
| 7 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 112,8 | m2 |
| 8 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | m3 |
| 9 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,539 | tấn |
| 10 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg | Theo yêu cầu của E-HSMT | 120 | cấu kiện |
| AG | CẦU THANG + NHÀ CẦU | |||
| AH | Phần phá dỡ | |||
| 1 | Tháo dỡ lan can Inox | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,166 | m |
| 2 | Phá dỡ Nền gạch lát + đá lát cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,609 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,415 | m3 |
| AI | Phần cải tạo | |||
| 1 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,702 | m3 |
| 2 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,804 | m3 |
| 3 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,249 | m3 |
| 4 | Khoan râu thép D8 liên kết cột trụ xây mới với trụ bê tông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,294 | kg |
| 5 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 6 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,956 | m3 |
| 7 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30,866 | m2 |
| 8 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21,845 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 125,34 | m2 |
| 10 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17,028 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61,469 | m2 |
| 12 | Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,362 | m2 |
| 13 | Lát nền, sàn bằng đá tự nhiện KT 400x400, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | m2 |
| 14 | Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39,909 | m2 |
| 15 | Nẹp chống trơn mũi bậc cầu thang | Theo yêu cầu của E-HSMT | 73,36 | m |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40,512 | m2 |
| 17 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 41,689 | m2 |
| 18 | Công tác ốp gạch vào chân tường, viền tường, viền trụ, cột, tiết diện gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,768 | m2 |
| 19 | Sản xuất lắp dựng Lan can cầu thang hàng lanh bằng kính cường lực, tay vịn inox D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,2 | m |
| 20 | Lắp dựng tận dụng lại lan can inox cho nhà cầu | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,735 | m |
| 21 | Thang inox hộp 60*30*1,8 (xuống mái nhà cầu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 22 | Ống thoát nước mái D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 23 | Cút PVC D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 24 | Quả cầu chắn rác D90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 25 | Keo dán ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | hộp |
| 26 | Lắp đặt công tắc đảo chiều | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | cái |
| 27 | Lắp đặt đèn tường, đèn trang trí và các loại đèn khác - Đèn tường kiểu ánh sáng hắt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 28 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 29 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,099 | m3 |
| 30 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,417 | m3 |
| 31 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,778 | m2 |
| 32 | Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dán | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,597 | m2 |
| 33 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,607 | m3 |
| 34 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,292 | 100m2 |
| 35 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,044 | tấn |
| 36 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,307 | tấn |
| 37 | Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng cầu cẩu, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,278 | m3 |
| 38 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,413 | 100m2 |
| 39 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,041 | tấn |
| 40 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,199 | tấn |
| 41 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3,684 | m3 |
| 42 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,484 | 100m2 |
| 43 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,471 | tấn |
| 44 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,265 | m2 |
| 45 | Trát sênô, mái hắt, lam ngang, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,144 | m2 |
| 46 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,265 | m2 |
| 47 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,144 | m2 |
| 48 | Keo ramset epcon G5 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | hộp |
| 49 | Bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,727 | m3 |
| 50 | Ván khuôn cầu thang thường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,173 | 100m2 |
| 51 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,22 | tấn |
| 52 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,807 | m2 |
| AJ | HẠNG MỤC HẠ TẦNG | |||
| AK | Trồng cây xanh | |||
| 1 | Đất màu trồng cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,4 | m3 |
| 2 | Trồng thảm cỏ lạc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m2 |
| 3 | Trồng cây chuỗi ngọc (cây cao 0,12-0,2m) 40 bầu/1m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,852 | m2 |
| 4 | Cây vạn tuế, Lộ thân 20-30cm, ĐK thân 15-18cm cây cao 0,8-1m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | Cây |
| 5 | Trồng cây Lộc vừng đường kính thân 12-15cm, cao 5m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Cây |
| 6 | Trồng cây nhài nhật đường kính cây cao 0,6-0,8m, đường kính gốc 2-3cm (Bồn hoa cầu thang nhà cầu) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cây |
| 7 | Nhân công trồng và chăm sóc cây | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Công |
| AL | Hoàn trả mặt sân bê tông nhựa (S=450m2) | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu gạch bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,9 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,225 | 100m3 |
| 5 | Tưới lớp dính bám mặt đường bằng nhựa pha dầu, lượng nhựa 1,0 kg/m2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 6 | Rải thảm mặt đường bê tông nhựa (loại C | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,5 | 100m2 |
| 7 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, cự ly 4km, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,683 | 100tấn |
| 8 | Vận chuyển đá dăm đen, bê tông nhựa từ trạm trộn đến vị trí đổ, vận chuyển 1km tiếp theo, ôtô tự đổ 7 tấn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,683 | 100tấn |
| AM | Sân bê tông S=205m2 | |||
| 1 | Đào xúc đất, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,6 | m3 |
| 2 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 3 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,246 | 100m3 |
| 4 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,25 | m3 |
| 5 | Bạt dứa lót nền sân | Theo yêu cầu của E-HSMT | 205 | m2 |
| 6 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,35 | m3 |
| AN | Hàng rào gạch | |||
| 1 | Phá dỡ kết cấu bê tông không cốt thép bằng máy khoan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,91 | m3 |
| 2 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18,545 | m3 |
| 3 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,427 | m3 |
| 4 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | 100m3 |
| 5 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 6 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,127 | 100m3 |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,991 | m3 |
| 8 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,971 | m3 |
| 9 | Xây cột trụ bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M100, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,14 | m3 |
| 10 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,195 | m3 |
| 11 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,338 | m2 |
| 12 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 216,949 | m2 |
| 13 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 249,287 | m2 |
| 14 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,976 | m3 |
| 15 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,223 | 100m2 |
| 16 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,141 | tấn |
| AO | Chiếu sáng ngoài trời | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,16 | m3 |
| 2 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,176 | m3 |
| 3 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,134 | 100m2 |
| 4 | Khung móng mạ kẽm nhúng nóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 5 | Khóa cáp D10 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Bộ |
| 6 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,93 | m3 |
| 7 | Đắp cát công trình, đắp nền móng công trình | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,65 | m3 |
| 8 | Đắp đất công trình bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,053 | 100m3 |
| 9 | Lắp dựng cột đèn sân vườn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Cái |
| 10 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| 11 | Ống nhựa xoắn HDPE D32/25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 80 | m |
| AP | TRẠM BƠM | |||
| AQ | Phần móng | |||
| 1 | Đào đất móng băng, rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,498 | m3 |
| 2 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,321 | m3 |
| 3 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,249 | m3 |
| 4 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,038 | 100m2 |
| 5 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,063 | tấn |
| 6 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,12 | tấn |
| 7 | Xây móng bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,735 | m3 |
| 8 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,035 | m3 |
| 9 | Vận chuyển đất bằng ôtô tự đổ 5 tấn trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 10 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T 1km tiếp theo trong phạm vi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,01 | 100m3 |
| 11 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,194 | m3 |
| 12 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,009 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,004 | tấn |
| 14 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,024 | tấn |
| 15 | Bê tông nền, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,488 | m3 |
| AR | Phần thân + hoàn thiện | |||
| 1 | Bê tông cột, tiết diện cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,823 | m3 |
| 2 | Ván khuôn cột, cột vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,15 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,028 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | tấn |
| 5 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,504 | m3 |
| 6 | Xây tường thẳng bằng gạch rỗng 2 lỗ 6,5x10,5x22 M75, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,931 | m3 |
| 7 | Xây các bộ phận kết cấu phức tạp khác bằng gạch đặc 6,5x10,5x22 M75, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | m3 |
| 8 | Trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 9 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 34,92 | m2 |
| 10 | Trát tường ngoài, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 50 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 172,24 | m2 |
| 11 | Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 1 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 172,24 | m2 |
| 12 | Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 67,715 | m |
| 13 | Trát trần, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 19,482 | m2 |
| 14 | Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 25 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 15 | Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,772 | m2 |
| 16 | Lát nền, sàn, kích thước gạch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,32 | m2 |
| 17 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,851 | m3 |
| 18 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,364 | 100m2 |
| 19 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,187 | tấn |
| 20 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,161 | m3 |
| 21 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,085 | 100m2 |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,034 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,112 | tấn |
| 24 | Trát xà dầm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,179 | m2 |
| 25 | Thi công màng chống thấm khò nhiệt trước láng sàn sàn mái sê nô (Khoán gọn) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,816 | m2 |
| 26 | Láng nền sàn không đánh mầu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,544 | m2 |
| 27 | Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 28 | Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,013 | tấn |
| 29 | Gia công xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 30 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,066 | tấn |
| 31 | Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,197 | 100m2 |
| 32 | Tôn úp nóc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,6 | m |
| 33 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát nối bằng phương pháp dán keo đoạn ống dài 6m, đường kính ống 60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,16 | 100m |
| 34 | Cút nhựa PVC D60mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 35 | Rọ chắn rác | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 36 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Hộp |
| 37 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm lá chớp thoáng hình chữ Z | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 38 | Phụ kiện cửa đi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 39 | Cửa sổ lá chớp mở quay 2 cánh.Lá chớp hình chữ Z | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,32 | m2 |
| 40 | Phụ kiện cửa sổ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| AS | Điện chiếu sáng | |||
| 1 | Lắp đặt các aptomat loại 1 pha, cường độ dòng điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Lắp đặt đế + mặt ổ cắm, mặt công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 3 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 4 | Lắp đặt các loại đèn ống dài 1,2m, loại hộp đèn 1 bóng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | bộ |
| 5 | Lắp đặt công tắc - 1 hạt trên 1 công tắc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 6 | Lắp đặt ổ cắm đơn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | m |
| 8 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 9 | Đinh vít + nở nhựa | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Cái |
| 10 | Băng dính cách điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cuộn |
| 11 | Lắp đặt ống nhựa, máng nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | m |
| 12 | Cút PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Cái |
| 13 | Keo gắn ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Hộp |
| 14 | Lắp đặt ống luồn dây PVC D20 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | m |
| AT | BỂ NƯỚC NGẦM | |||
| 1 | Bê tông cọc, cột, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,375 | m3 |
| 2 | Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn cọc, cột | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,35 | 100m2 |
| 3 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,41 | tấn |
| 4 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,565 | tấn |
| 5 | Công tác gia công, lắp đặt cốt thép cột, cọc, cừ, xà dầm, giằng, đường kính > 18mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,03 | tấn |
| 6 | Nối cọc bê tông cốt thép, kích thước cọc 25x25cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | mối nối |
| 7 | Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,85 | 100m |
| 8 | Phá dỡ kết cấu bê tông bằng máy đào gắn đầu búa thủy lực | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,313 | m3 |
| 9 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8,476 | m3 |
| 10 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,945 | m3 |
| 11 | Bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,12 | m3 |
| 12 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,308 | 100m2 |
| 13 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,118 | tấn |
| 14 | Đào móng công trình, chiều rộng móng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,465 | 100m3 |
| 15 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp II | Theo yêu cầu của E-HSMT | 36,636 | m3 |
| 16 | Bê tông lót móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5,644 | m3 |
| 17 | Bê tông móng, chiều rộng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,127 | m3 |
| 18 | Bê tông tường chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20,7 | m3 |
| 19 | Ván khuôn móng cột, móng vuông, chữ nhật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,088 | 100m2 |
| 20 | Ván khuôn tường thẳng, chiều dày | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,534 | 100m2 |
| 21 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,04 | tấn |
| 22 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép móng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,778 | tấn |
| 23 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,444 | tấn |
| 24 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép tường, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,158 | tấn |
| 25 | Bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 14,418 | m3 |
| 26 | Ván khuôn xà dầm, giằng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,962 | 100m2 |
| 27 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,036 | tấn |
| 28 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4,462 | tấn |
| 29 | Láng nền sàn có đánh màu, dày 3cm, vữa XM mác 75 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 137,1 | m2 |
| 30 | Xử lý chống thấm bằng hóa nhiệt (polyme) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 110,7 | m2 |
| 31 | Bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 250 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10,692 | m3 |
| 32 | Ván khuôn sàn mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,535 | 100m2 |
| 33 | Công tác gia công, lắp dựng cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,022 | tấn |
| 34 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16,51 | m3 |
| 35 | Vận chuyển đất bằng ôtô, đất cấp III | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,826 | 100m3 |
| 36 | Thang inox hộp 60*30*1.8 thăm bể | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| AU | LẮP ĐẶT ĐIỀU HÒA NHIỆT ĐỘ + VẬT LIỆU PHỤ | |||
| AV | NHÂN CÔNG LẮP ĐẶT ĐHKK | |||
| AW | Dàn nóng điều hòa không khí VRF | |||
| 1 | Dàn nóng máy điều hòa không khí VRF Công suất lạnh: 20HP, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| 2 | Dàn nóng máy điều hòa không khí VRFCông suất lạnh: 60HP | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tổ hợp |
| AX | Dàn lạnh điều hòa không khí VRF | |||
| 1 | Loại điều hòa âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 5,6kW, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Dàn |
| 2 | Loại điều hòa âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 7,1kW, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | Dàn |
| 3 | Loại điều hòa âm trần nối ống gió, Công suất lạnh: 11,2kW, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Dàn |
| 4 | Điều khiển gắn tường, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 39 | Cái |
| 5 | Bộ chia Gas dàn nóng, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 3 | Bộ |
| 6 | Bộ chia Gas dàn lạnh, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Bộ |
| AY | Điều hòa cục bộ | |||
| 1 | Tháo điều hòa cũ, bảo dưỡng lắp đặt lại điều hòa đã có, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Bộ |
| 2 | Loại điều hòa treo tường, 2 chiềuCông suất lạnh: 5,0kW, Chủng loại: Panasonic, Xuất sứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | Bộ |
| AZ | PHẦN VẬT TƯ VÀ LẮP ĐẶT | |||
| BA | Ống gió & phụ kiện | |||
| 1 | Côn đầu máy cấp gió - Mỗi dàn lạnh có 01 đầu cấp, hồi trần. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | Cái |
| 2 | Ống gió D150 + Bảo ôn dày 20mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 16 | m |
| 3 | Cút 90 độ D150R75 + Bảo ôn dày 20mm. Chủng loại: Tôn hoa sen | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Cái |
| 4 | Cửa gió + Hộp gió cấp: 800x200Bọc bảo ôn xốp PE dày 20mm. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | Cái |
| 5 | Cửa gió + Hộp gió hồi: 800x200Bọc bảo ôn xốp PE dày 10mm, Có lưới lọc. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 54 | Cái |
| 6 | Ống gió mềm có bảo ôn D150 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 260 | m |
| 7 | Vật tư phụ: Silicon, băng bạc, băng dính trong….(3%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lot |
| BB | Ống đồng, ống nước vs Bảo ôn | |||
| 1 | Ống đồng Þ6.4 dày 0,71mm; bảo ôn d10 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 100 | m |
| 2 | Ống đồng: Þ9.5 dày 0,71mm; bảo ôn d10 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 175 | m |
| 3 | Ống đồng: Þ12.7 dày 0,71mm; bảo ôn d16 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 105 | m |
| 4 | Ống đồng: Þ15.9 dày 0,81mm; bảo ôn d16 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 185 | m |
| 5 | Ống đồng: Þ19.1 dày 1mm; bảo ôn d19 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 6 | Ống đồng và bảo ôn: Þ22.2 dày 1mm; bảo ôn d22 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m |
| 7 | Ống đồng và bảo ôn: Þ28.6 dày 1mm; bảo ôn d28 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 8 | Ống đồng và bảo ôn: Þ34.9 dày 1,2mm; bảo ôn d34 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 27 | m |
| 9 | Ống đồng và bảo ôn: Þ41,3 dày 1,2mm; bảo ôn d42 dày 19mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25 | m |
| 10 | Quang treo ống đồng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 160 | Bộ |
| 11 | Băng quốn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 150 | Cuộn |
| 12 | Phụ kiện ống đồng: Cút, nối, que hàn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lô |
| 13 | Ống nước ngưng uPVC D27-Class 1, bảo ôn D28 dày 13mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 180 | m |
| 14 | Ống nước ngưng uPVC D42-Class 1, bảo ôn D42 dày 13mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | m |
| 15 | Ống nước ngưng uPVC D60-Class 1, bảo ôn D60 dày 13mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | m |
| 16 | Cút ống uPVC D27 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 111 | Cái |
| 17 | Cút ống uPVC D42 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 18 | Cút ống uPVC D60 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Cái |
| 19 | Quang treo ống nước | Theo yêu cầu của E-HSMT | 90 | Bộ |
| 20 | Vật tư phụ: Băng cuốn, băng dính trong, keo dán….(5%) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lô |
| BC | Dây cáp điện | |||
| 1 | Dây điều khiển: 2x1C-1.5mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 2 | Ống luồn dây điện DN16 (Ống mềm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | m |
| 3 | Dây điều khiển: 2x1C-0.75mm2 Cu/PVC | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | m |
| 4 | Ống luồn dây điện DN16 (Ống mềm) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | m |
| 5 | Vật tư phụ: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Gói |
| BD | Vật tư phụ khác | |||
| 1 | Gas R410A bổ xung | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35,4 | Kg |
| 2 | Ôxi, Nito, Gas cho việc hàn ống, làm sạch, thử kín đường ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lô |
| 3 | Gía đỡ dàn nóng VRV | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lô |
| 4 | Gía đỡ dàn nóng Sky Air (Máy 2 cục) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 18 | Bộ |
| 5 | Vận chuyển | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Chuyến |
| 6 | Cẩu dàn nóng lên mái | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Ca |
| BE | HỆ THỐNG PHÒNG CHÁY CHỮA CHÁY, ĐÈN EXIT, ĐÈN SỰ CỐ | |||
| BF | Hệ thống chữa cháy | |||
| 1 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (1100x600x180)/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Hộp |
| 2 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy (550x600x180)/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Hộp |
| 3 | Van góc chữa cháy chuyên dụng D50/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 4 | Cuộn vòi chữa cháy D50-20m/16bar/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | cuộn |
| 5 | Lăng phun D13/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 6 | Hộp đựng phương tiện chữa cháy ngoài nhà/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Hộp |
| 7 | Cuộn vòi chữa cháy D65-20m/16bar/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | cuộn |
| 8 | Lăng phun D19/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 9 | Trụ chữa cháy ngoài nhà/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 10 | Họng tiếp nước chữa cháy/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 11 | Bình bột chữa cháy ABC-4kg MFZL4/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Bình |
| 12 | Bình khí chữa cháy CO2-3 kg MT3/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | Bình |
| 13 | Tiêu lệnh PCCC Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | bộ |
| 14 | Ống thép DN100 chịu áp lực/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,2 | 100m |
| 15 | Ống thép chịu áp lực DN65/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,36 | 100m |
| 16 | Ống thép chịu áp lực DN50/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 0,3 | 100m |
| 17 | Tê thép D100, D100/65/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 18 | Tê thép D65/50/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | chiếc |
| 19 | Cút thép D100/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 15 | chiếc |
| 20 | Cút thép D65/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | chiếc |
| 21 | Cút thép D50/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24 | chiếc |
| 22 | Côn thép D100/TQ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | chiếc |
| 23 | Bích thép D100 + joăng cao su/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 5 | Cặp |
| 24 | Van chặn D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 25 | Van 1 chiều D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 26 | Rọ hút D100 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 27 | Chống rung cho bơm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | chiếc |
| 28 | Máy bơm chữa cháy Q= 12,5l/s, H=45mcn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | chiếc |
| 29 | Cáp cấp nguồn cho bơm 3x10+1x6mm từ tủ bơm đến bơm điện | Theo yêu cầu của E-HSMT | 10 | mét |
| 30 | Bulong+ ecu/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | bộ |
| 31 | Giá đỡ ống | Theo yêu cầu của E-HSMT | 30 | bộ |
| 32 | Sơn đỏ 3 nước cho đường ống/VN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | m2 |
| BG | Hệ thống báo cháy | |||
| 1 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Tủ |
| 2 | Đầu báo khói quang/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | Chiếc |
| 3 | Đầu báo nhiệt gia tăng/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | Chiếc |
| 4 | Hộp tổ hợp/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | Chiếc |
| 5 | Nút ấn báo cháy/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | nút |
| 6 | Chuông báo cháy/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 7 | Đèn báo cháy/Đài Loan | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7 | bộ |
| 8 | Aptomat 1pha 16A/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | chiếc |
| 9 | Dây tín hiệu 2x0,75mm2/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 800 | mét |
| 10 | Ống gen luồn dây D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 800 | mét |
| 11 | Cáp tín hiệu 10x2x0,5mm2/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | mét |
| 12 | Ống gen luồn dây D25/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | mét |
| 13 | Hộp nhựa chống cháy nối dây đầu tầng 160x160x50/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | hộp |
| 14 | Nối ống D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 330 | chiếc |
| 15 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.000 | chiếc |
| 16 | Nối ống D25/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 17 | Kẹp ôm ống D25/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | chiếc |
| 18 | Hộp chia ngả D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | chiếc |
| 19 | Vật tư phụ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Lô |
| BH | Hệ thống đèn Exit sự cố | |||
| 1 | Đèn chỉ dẫn thoát nạn/EAD/GNVN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | chiếc |
| 2 | Đèn chiếu sáng sự cố/EAD/GNVN | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | chiếc |
| 3 | Dây cấp nguồn 2x1mm2/ Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | mét |
| 4 | Hộp chia ngả 3 D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | chiếc |
| 5 | Ống luồn dây D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | mét |
| 6 | Kẹp ôm ống D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 600 | chiếc |
| 7 | Nối ống D16/Việt Nam | Theo yêu cầu của E-HSMT | 220 | chiếc |
| BI | Thiết bị | |||
| 1 | Tủ điều khiển bơm chữa cháy | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Tủ trung tâm báo cháy 5 kênh | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| BJ | PHẦN CỬA + VÁCH KÍNH | |||
| 1 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 4 cánh mở trượt nhôm hệ xingfa, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 25,013 | m2 |
| 2 | Phụ kiện cửa đi 4 cánh mở trượt | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 104,781 | m2 |
| 4 | Phụ kiện cửa đi 2 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 31 | Bộ |
| 5 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 62,747 | m2 |
| 6 | Phụ kiện cửa đi 1 cánh mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 29 | Bộ |
| 7 | Sản xuất lắp dựng cửa sắt hộp mạ kẽm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2,15 | m2 |
| 8 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 1 cánh mở hất nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 59,02 | m2 |
| 9 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở lật | Theo yêu cầu của E-HSMT | 61 | Bộ |
| 10 | Sản xuất lắp dựng cửa sổ 2 cánh mở quay nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48,868 | m2 |
| 11 | Phụ kiện cửa sổ nhôm hệ mở quay | Theo yêu cầu của E-HSMT | 20 | Bộ |
| 12 | Vách kính cố định nhôm hệ, kính trắng 6,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 170,228 | m2 |
| 13 | Sản xuất lắp dựng hệ vách kính dấu đố dùng nhôm Xingfa nhập khẩu, kính phản quang 10,38mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 301,831 | m2 |
| 14 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh, 2 lớp cửa, khuôn kép 70*250, cửa gỗ lim, cửa bên ngoài Panô gỗ,cửa bên trong panô kính mài mòi, khung viền gỗ công nghiệp bên ngoài | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,632 | m2 |
| 15 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa, gỗ lim, khuôn kép 70*250 + nẹp theo khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 24,88 | m |
| 16 | Phụ kiện cửa đi D6 (Tay nắm cửa. Khóa từ, vân tay, mật khẩu, mắt thần, trỏ hơi) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 17 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 1 cánh, cửa gỗ lim, panô kính mài mòi, khuôn kép 70*250. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,216 | m2 |
| 18 | Sản xuất lắp dựng khuôn cửa, gỗ lim, khuôn kép 70*250 + nẹp theo khuôn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,04 | m |
| 19 | Phụ kiện cửa đi D7 (Tay nắm cửa. Khóa cửa) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 4 | Bộ |
| 20 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp, tay nắm dẩy Hafele, bản lề sàn GMT, khung viền gỗ bên ngoài. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,688 | m2 |
| 21 | Sản xuất lắp dựng Cửa đi 2 cánh gỗ công nghiệp, tay nắm dẩy Hafele, trỏ hơi, khung viền gỗ bên ngoài. | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,486 | m2 |
| 22 | Phụ kiện cửa đi D9-1, D9-2 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BK | PHẦN THIẾT BỊ | |||
| BL | Hệ thống ĐHKK trung tâm Panasonic FSV EX - 100% Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R410A | |||
| BM | Dàn nóng | |||
| 1 | U-20ME2H7 (20 HP), công suất lạnh 56KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | U-20ME2H7 + U-20ME2H7 + U-20ME2H7 (60 HP), công suất lạnh 168KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BN | Dàn lạnh | |||
| BO | Dàn lạnh âm trần nối ống gió áp suất trung bình, kèm bơm nước ngưng và phin lọc gió | |||
| 1 | S-56MF2E5A8, công suất lạnh 5,6KW, điện tiêu thụ 0,1KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 8 | Bộ |
| 2 | S-73MF2E5A8, công suất lạnh 7,3KW, điện tiêu thụ 0,12KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9 | Bộ |
| 3 | S-140MF2E5A8, công suất lạnh 14,0KW, điện tiêu thụ 0,22KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6 | Bộ |
| BP | Phụ kiện | |||
| BQ | Bộ chia ga cho dàn nóng | |||
| 1 | CZ-P1350PJ2, xuất sứ: Nhật Bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Bộ |
| BR | Bộ chia ga cho dàn lạnh | |||
| 1 | CZ-P1350BK2, CZ-P680BK2, CZ-P160BK2, xuất sứ: Nhật Bản | Theo yêu cầu của E-HSMT | 21 | Bộ |
| BS | Bộ điều khiển từ xa nối dây | |||
| 1 | CZ-RTC4, xuất sứ: Trung Quốc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23 | Bộ |
| BT | ĐH cục bộ treo tường, tích hợp công nghệ lọc khí Nanoe - Inverter - 2 chiều làm lạnh/sưởi ấm - Gas R32 | |||
| 1 | CU/CS-YZ12WKH-8, công suất lạnh 3,5KW, điện tiêu thụ 1,08KW, xuất xứ: Malaysia | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | Bộ |
| BU | NỘI THẤT | |||
| BV | BACKGROUND SẢNH ĐÓN - TẦNG 1 | |||
| 1 | Background Sảnh, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Acrilic vân gỗ óc chó, kích thước: 4,75*3,55*0,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 17 | m2 |
| 2 | Nẹp CNC, Chất liệu (Gỗ Tech dày 10mm), kích thước: (2,55+3,55)*2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12 | m |
| 3 | Tấm PVC giả đá, kích thước: 3,75*2,55m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,56 | m2 |
| 4 | Điện Led viền khung + đổi nguồn | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Chữ HỘI ĐỒNG NHÂN DÂN TỈNH YÊN BÁI, Chữ meca đỏ, có đèn LED hắt trong | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| BW | PHÒNG KHÁCH - TẦNG 1 | |||
| 1 | Vách ốp tường + cột, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 65 | m2 |
| 2 | Tủ góc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 500*500*900mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Background Khung tranh đồi mâm sôi ( in bạt), Khung gỗ rộng 300mm - Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 6,38*3,55 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Nẹp trần vuông | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | md |
| 5 | Nẹp góc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 50 | md |
| 6 | Nẹp góc nhỏ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | md |
| BX | PHÒNG HỌP 1 - TẦNG 2 | |||
| 1 | Quốc hiệu, Inox 304 cao cấp, ngôi sao dập khuôn 3d nổi, D520mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chữ HĐND tỉnh Yên Bái, Alu vàng Gương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Background phòng họp, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 6,38*3,35*0,15m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,43 | m2 |
| 4 | Điện Led viền khung Background | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Nẹp CNC, Chất liệu (Gỗ Tech dày 10mm), kích thước: 0,15*11m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | md |
| 6 | Vách ốp tường và ốp cột, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 7.7*90m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m2 |
| 7 | Nẹp trần Vuông, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | md |
| 8 | Nẹp góc to, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | md |
| 9 | Nẹp góc nhỏ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | md |
| BY | PHÒNG HỌP 2 - TẦNG 3 | |||
| 1 | Quốc hiệu, Inox 304 cao cấp, ngôi sao dập khuôn 3d nổi, D520mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Chữ HĐND tỉnh Yên Bái, Alu vàng Gương | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Vách chính, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 6,38*3,35*0,15m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 23,43 | m2 |
| 4 | Điện Led viền khung Background | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Nẹp CNC, Chất liệu (Gỗ Tech dày 10mm), kích thước: 0,15*11m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11 | md |
| 6 | Vách ốp tường và ốp cột, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 7.7*90m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 70 | m2 |
| 7 | Nẹp trần Vuông, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | md |
| 8 | Nẹp góc to, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 60 | md |
| 9 | Nẹp góc nhỏ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | md |
| BZ | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND 1 - TẦNG 2 | |||
| 1 | Tủ để hồ sơ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,6*3,55*0,4 | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,06 | m2 |
| 2 | Bộ Bàn làm việc (kích thước 2000*1000*750) và Tủ dời dưới bàn (kích thước: 1000*500*600) | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Trống đồng, D1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Ghế chủ tịch | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Ghế da khách ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 6 | Khung tranh đồi mâm sôi ( in bạt), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước:1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Khung tranh bản đồ ( in bạt), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước:1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Khung tranh Hồ Thác Bà ( in bạt), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,37*3,35m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ góc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 60*60*335cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Nẹp góc trần Thạch cao, kích thước: 10*10*1,8m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 48 | md |
| 11 | Nẹp vuông sàn + trần | Theo yêu cầu của E-HSMT | 45 | md |
| CA | PHÒNG NGHỈ PHÓ CHỦ TỊCH HĐND 1 - TẦNG 2 | |||
| 1 | Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1600*2110*1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Táp đầu Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 400*500*450mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Đèn ngủ, 620PA-220V | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 4 | Tranh đầu giường, kích thước: 1000*710mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 5 | Vách đầu giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,78*3,35m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 6 | Tủ quần áo, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 220*335*600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,37 | m2 |
| 7 | Kệ TV, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1600*300*300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | md |
| 8 | Nẹp khung tivi, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: (2,4*2) + 1,8 = 9m, Nẹp rộng 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | md |
| 9 | Khung Gương, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 800*2200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Tủ Mini Bar, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1180*500*820mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Bộ chăn ga gối đệm kim Cương, kích thước: 1,6*2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CB | PHÒNG PHÓ CHỦ TỊCH HĐND TỈNH 2-TẦNG 2 | |||
| 1 | Bộ Sô pha gỗ kết hợp nỉ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2700*940mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1000*2000*750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Bàn kính 10mm, Kính trong an toàn dày 10mm, kích thước: 1000*2000*10mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Bàn để hồ sơ cạnh bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1000*500*600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế da ngồi làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế da khách ngồi, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ để hồ sơ sau bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1,8*3,35*0.4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 8 | Khung tranh ruộng bậc thang( Bạt in), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khung bản đồ + bản đồ ( bạt in), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khung bảng lịch công tác, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 80*120cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nẹp gỗ góc trần, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 10*10*1,8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | md |
| 12 | Nẹp phẳng + Trần Thạch Cao, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 10*1,8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | md |
| CC | PHÒNG NGHỈ PHÓ CHỦ TỊCH HĐND TỈNH 2- TẦNG 2 | |||
| 1 | Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 160*2110*1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Táp đầu Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 400*500*450mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Vách đầu giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,68*3,55m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13,06 | m2 |
| 4 | Tủ quần áo, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 2200*600*3550mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,81 | m2 |
| 5 | Kệ TV, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: kích thước: 160*30*30cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | md |
| 6 | Nẹp khung tivi, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: (2,4*2) + 1,8 = 9m, Nẹp rộng 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | md |
| 7 | Khung Gương, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 800*2200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Gương, kích thước: 800*2200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ Mini Bar, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1180*600*820mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ chăn ga gối đệm kim Cương, kích thước: 1,6*2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CD | PHÒNG CHÁNH VĂN PHÒNG - TẦNG 2 | |||
| 1 | Bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 2000*1000*H750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Tủ rời bên dưới bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1000*500*600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 3 | Tủ để hồ sơ sau bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,38*3,35*0,4m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 11,3 | m2 |
| 4 | Dây Led hắt sau tủ | Theo yêu cầu của E-HSMT | 13 | md |
| 5 | Khung ảnh sau bàn làm việc, tranh sơn dầu, kích thước: 1480*1270mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 6 | Bản đồ, 1100*1300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 7 | Tranh ruộng bậc thang ( in bạt), kích thước: 156*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Tủ đồ phòng khách, kích thước: 2100*350*820mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Đồng hồ, D510mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| CE | PHÒNG CHỦ TỊCH HĐND TỈNH - TẦNG 2 | |||
| 1 | Bộ Sô pha gỗ kết hợp nỉ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2700*940mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 2 | Bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, 1000*2000*H750mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 3 | Mặt bàn kính, Kính trong an toàn dày 8mm, kích thước: 1000*2000*8mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 4 | Tủ rời bên dưới bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1000*500*600mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| 5 | Ghế da ngồi làm việc | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 6 | Ghế da khách ngồi | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 7 | Tủ để hồ sơ sau bàn làm việc, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 2000*400*3350mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 6,03 | m2 |
| 8 | Khung tranh ruộng bậc thang( Bạt in), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Khung bản đồ + bản đồ ( bạt in), Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1500*2560mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Khung bảng lịch công tác, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 800*1200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 11 | Nẹp gỗ góc trần, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 10*10*1,8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 40 | md |
| 12 | Nẹp phẳng + sàn và Trần Thạch Cao, kích thước: 10*1,8cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 35 | md |
| CF | PHÒNG NGHỈ CHỦ TỊCH HĐND TỈNH - TẦNG 2 | |||
| 1 | Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, 1600*2110*1000mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 2 | Táp đầu Giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 400*500*450mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 2 | Cái |
| 3 | Vách đầu giường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 3,68*3,35m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 12,4 | m2 |
| 4 | Tủ quần áo, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 2200*600*3350mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 7,4 | m2 |
| 5 | Kệ TV, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1600*300*300mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1,6 | md |
| 6 | Nẹp khung tivi, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: (2,4*2) + 1,8 = 9m, Nẹp rộng 10cm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 9,1 | md |
| 7 | Khung Gương, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 800*2200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 8 | Gương, kích thước: 800*2200mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 9 | Tủ Mini Bar, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin, kích thước: 1180*600*820mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Cái |
| 10 | Bộ chăn ga gối đệm Kim Cương, kích thước: 1,6*2,2m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | Bộ |
| CG | HỘI TRƯỜNG - TẦNG 3 | |||
| 1 | Vách gỗ trên sân khấu (Trục 11)+ 2 bên cánh gà (Trục A*, D (10-11). Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 81,35 | m2 |
| 2 | Nẹp hoa văn CNC trên sân khấu+ nẹp khung viền màn hình LED, Gỗ tếch dày 10mm, hoa văn khoét rỗng | Theo yêu cầu của E-HSMT | 32,68 | md |
| 3 | Vách gỗ ốp cánh gà: | Theo yêu cầu của E-HSMT | 82,25 | m2 |
| 4 | Khung thép hộp mạ kẽm cánh gà hộp 40*40*1,2mm và 40*80*1,4mm | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1.031 | kg |
| 5 | Vách tiêu âm trên cao bên trái và bên phải. Đục lỗ tròn D40mm, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 72,6 | m2 |
| 6 | Vách phẳng ốp bên trái và bên phải, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 128 | m2 |
| 7 | Vách phẳng cuối phòng, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 56 | m2 |
| 8 | Phào hoa văn CNC, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 138 | md |
| 9 | Nẹp chân tường, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 44 | md |
| 10 | Nẹp nhỏ, Chất liệu gỗ MDF 17 ly cốt xanh chống ẩm nhập khẩu Thái Lan phủ Melamin | Theo yêu cầu của E-HSMT | 300 | md |
| CH | THANG MÁY | |||
| 1 | Thang tải khách hiệu SSEL, tải trọng 1000kg, tốc độ 60m/p, 03 điểm dừng với Tủ điều khiển và Máy kéo không hộp số nhập khẩu đồng bộ của hãng NIPPON | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | bộ |
| CI | MÁY BƠM CHỮA CHÁY + CẤP NƯỚC | |||
| 1 | Máy bơm chữa cháy động cơ điện; Q= 12,5l/s, H=45m M.C.N | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 2 | Máy bơm chữa cháy động cơ diesel: Q= 12,5l/s, H=45m M.C.N | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
| 3 | Máy bơm cấp nước sinh hoạt Q=6m3/h; H=35m | Theo yêu cầu của E-HSMT | 1 | cái |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2017(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13a |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 4.002E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13b |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 8.0E9 VND(7). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): - Tương tự về bản chất và độ phức tạp: Xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên. Các công trình xây dựng thuộc khối cơ quan hành chính sự nghiệp, các công trình thuộc khối văn hóa, xã hội, giáo dục.- Tương tự về quy mô công việc: + Thi công xây dựng công trình dân dụng cấp III trở lên, có giá trị công việc ≥ 15,92 tỷ VND.+ Mua sắm, lắp đặt thiết bị điều hòa, nội thất, thang máy và phòng cháy chữa cháy trong công trình dân dụng có giá trị ≥ 2,76 tỷ đồng. Số lượng hợp đồng bằng 1và hợp đồng có giá trị ≥ 18.680.000.000 VNĐ. Loại công trình: Công trình dân dụng Cấp công trình: Cấp III | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Chỉ huy trưởng công trình | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 5 | 2 |
| 2 | Cán bộ kỹ thuật thi công | 3 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng | 3 | 1 |
| 3 | Cán bộ phụ trách KCS | 1 | Kỹ sư xây dựng chuyên ngành Dân dụng hoặc Kỹ sư kỹ thuật công trình xây dựng, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công xây dựng. | 3 | 1 |
| 4 | Cán bộ phụ trách cấp, thoát nước | 1 | Kỹ sư chuyên ngành cấp, thoát nước, có chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình cấp, thoát nước. | 3 | 1 |
| 5 | Cán bộ kỹ thuật thi công lắp đặt thiết bị điện. | 1 | Kỹ sư điện, có chứng chỉ hành nghề giám sát lắp đặt thiết bị điện công trình dân dụng-công nghiệp. | 3 | 1 |
| 6 | Cán bộ thi công lắp đặt hạng mục phòng cháy- chữa cháy | 1 | Có trình độ Đại học trở lên, có chứng chỉ hành nghề dịch vụ phòng cháy chữa cháy. | 3 | 1 |
| 7 | Cán bộ quản lý về an toàn lao động và vệ sinh môi trường | 1 | Có trình độ Đại học trở lên có chứng chỉ hoặc chứng nhận đã qua các lớp đào tạo, huấn luyện về an toàn lao động. | 3 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Ô tô tự đổ | tải trọng ≥ 5 tấn | 3 |
| 2 | Máy đào | dung tích gầu ≥ 0,8m3 | 2 |
| 3 | Đầm cóc | Công suất ≥ 2,1KW | 2 |
| 4 | Máy hàn điện | Công suất ≥ 23KW | 2 |
| 5 | Máy trộn bê tông | Dung tích ≥ 250 lít | 2 |
| 6 | Máy trộn vữa | Dung tích ≥ 800 lít | 1 |
| 7 | Máy phát điện | Công suất ≥ 22 KW | 2 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi