Gói thầu: Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615967-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 12/06/2021 08:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn đầu tư xây dựng covico |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 09: Thi công xây dựng công trình |
| Số hiệu KHLCNT | 20210615964 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Xổ số kiến thiết hổ trợ các xã xây dựng nông thôn mới . |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 20:35:00 đến ngày 2021-06-12 08:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 1,466,900,888 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 20,000,000 VNĐ ((Hai mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | * Phần san lắp | |||
| 1 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 13,6175 | 100m3 |
| 2 | Đắp nền đường bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Đất dính : theo yêu cầu thiết kế. | 1,2992 | 100m3 |
| B | * Phần xây dựng công viên | |||
| 1 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 4x6, PCB40 | Đá dăm 4x6 : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 15,1686 | m3 |
| 2 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB40 | Đá dăm 1x2 ( xanh, trắng ) : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 171,5112 | m3 |
| 3 | Trải nilon lót chống mất nước tấm đan | Nilong : Việt Nam | 20,7889 | 100m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch bê tông 8x8x18cm - Chiều dày ≤30cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 54,6787 | m3 |
| 5 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Cát mịn : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 439,574 | m2 |
| 6 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75 | PC40 Hà Tiên - hoặc tương đương. | 10,7 | m |
| 7 | Ốp đá chẻ chân tường | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 2,8 | m2 |
| 8 | Ốp Gạch granit nhân tạo 80x80 vào tường sử dụng keo dán | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 71,15 | m2 |
| 9 | Đắp cát công trình bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,9 | Cát nền : đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương, không lẫn tạp chất . | 3,1804 | 100m3 |
| 10 | Lát gạch xi măng 40x40x3cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1.818,89 | m2 |
| 11 | Quét vôi 3 nước trắng | Phèn chua, vôi cục : Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 439,574 | m2 |
| 12 | Bộ chữ bằng Mica bảng tên Công viên (bao gồm cung cấp và lắp đặt trọn bộ) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1 | bộ |
| C | *Phần cây xanh | |||
| 1 | Cung cấp và vận chuyển đất đen trồng cỏ, kiểng | Đất trộn (đất trộn, xơ dừa, tro trấu ) : theo yêu cầu thiết kế. | 82,5564 | m3 |
| 2 | Trồng cỏ lá gừng thái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4,1766 | 100m2 |
| 3 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 4,1766 | 100m2/tháng |
| 4 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây lộc vừng (cao>=3.5m, đk cổ rễ >=15cm, đk tán 1,0m) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 6 | cây |
| 5 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây kèn hồng (cao>=3.5m, đk cổ rễ >=12cm, đk tán 60cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 5 | cây |
| 6 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (60x60)cm. Cây chuông vàng(cao>=3,5m, đk cổ rễ >=8cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 8 | cây |
| 7 | Trồng cây cảnh, cây tạo hình, cây trổ hoa, kích thước bầu (30x30)cm. Cây Hồng Lộc(cao>=1,0m, đk cổ rễ >=3cm) | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 4 | cây |
| 8 | Bảo dưỡng cây xanh sau khi trồng, bằng nước xe bồn 5m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 23 | cây/90 ngày |
| 9 | Trồng hoa công viên, loại cây Trâm Ổi | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,5424 | 100m2 |
| 10 | Trồng hoa công viên, loại cây Bướm hồng cao 20-30cm | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 0,3762 | 100m2 |
| 11 | Trồng hoa công viên, loại cây dứa vạn phát Thái | Đạt chất lượng, tiêu chuẩn theo yêu cầu thiết kế hoặc tương đương. | 1,742 | 100m2 |
| 12 | Tưới nước bảo dưỡng bồn hoa, thảm cỏ, bồn kiểng, hàng rào, bằng nước xe bồn 5m3 | Nước : Sử dụng nguồn nước sạch tại địa phương, không lẫn tạp chất . | 2,6606 | 100m2/tháng |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi