Gói thầu: 01.XL: Xây dựng đoạn tuyến kết nối từ đường đầu cầu Liên Hòa đến đập Khe Nảy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210610517-00
Thời điểm đóng mở thầu 14/06/2021 20:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Vũ Quang
Tên gói thầu 01.XL: Xây dựng đoạn tuyến kết nối từ đường đầu cầu Liên Hòa đến đập Khe Nảy theo hồ sơ thiết kế bản vẽ thi công được duyệt
Số hiệu KHLCNT 20210610342
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách tỉnh và chủ đầu tư huy động các nguồn vốn hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 06 Tháng
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 20:29:00 đến ngày 2021-06-14 20:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 7,346,980,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 85,000,000 VNĐ ((Tám mươi lăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN NỀN ĐƯỜNG
1 Đắp nền đường độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả KT theo chương V 20,028 100m3
2 Đắp nền đường, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 94,276 100m3
3 Mua đất K95 Mô tả KT theo chương V 8.497,01 m3
4 Mua đất K98 Mô tả KT theo chương V 2.648,552 m3
5 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 41,2 100m3
6 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 4,991 100m3
7 Đào kênh mương, chiều rộng kênh mương ≤6m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 2,208 100m3
8 Đào nền đường - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 13,547 100m3
9 Trồng vầng cỏ mái kênh mương, đê, đập, mái taluy nền đường Mô tả KT theo chương V 56,906 100m2
10 Vận chuyển vầng cỏ Mô tả KT theo chương V 56,906 100m2
11 Đào nền đường - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 17,386 100m3
12 Vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 42,855 100m3
B MẶT ĐƯỜNG BÊ TÔNG
1 Bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 1.771,196 m3
2 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả KT theo chương V 13,928 100m3
3 Thi công khe giãn Mô tả KT theo chương V 220 m
4 Thi công khe co Mô tả KT theo chương V 1.230 m
5 Rải bạt xác rắn Mô tả KT theo chương V 10.576,363 m2
6 Ván khuôn thép mặt đường bê tông Mô tả KT theo chương V 8,883 100m2
C AN TOÀN GIAO THÔNG
1 Biển báo hình chữ nhật kích thước 1x1,6m Mô tả KT theo chương V 6 cái
2 Biển tam giác cạnh, kích thước 0,7x0,7x0,7 (m) Mô tả KT theo chương V 13 cái
3 Cột đỡ biển báo, sắt ống kẽm không rỉ, D=80, L=3.39 m Mô tả KT theo chương V 25 cái
4 Bê tông móng rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 4,75 m3
5 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất III Mô tả KT theo chương V 4,75 1m3
D CỐNG THOÁT NƯỚC
1 Đào móng, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Mô tả KT theo chương V 11,231 100m3
2 Vận chuyển đi đổ Mô tả KT theo chương V 11,231 100m3
3 Đắp đất, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả KT theo chương V 5,465 100m3
4 Mua đất K95 Mô tả KT theo chương V 704,007 m3
5 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Mô tả KT theo chương V 122,049 m3
6 Xây gạch chỉ đặc không nung vữa M75# 1,76 m3
7 Xây cống, vữa XM M100, PCB40 Mô tả KT theo chương V 64,576 m3
8 Bê tông móng, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 263,401 m3
9 Bê tông mũ mố lớp phủ M250#, đá 1 x 2 ( Đổ tại chỗ ) Mô tả KT theo chương V 33,855 m3
10 Bê tông, thân cống, tường cánh, rãnh vữa M200#, đá 2 x 4 Mô tả KT theo chương V 233,968 m3
11 Bê tông bản, giằng chống, BT M200#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 16,98 m3
12 Bê tông ( Bản, giằng ) M250#, đá 1x2 Mô tả KT theo chương V 19,18 m3
13 ống cống D=0.75 m, M200# đá 1 x 2 Mô tả KT theo chương V 11,02 m3
14 SX + LĐ cốt thép D Mô tả KT theo chương V 1,088 tấn
15 SX + LĐ cốt thép D Mô tả KT theo chương V 1,71 tấn
16 SX + LĐ cốt thép D >18 Mô tả KT theo chương V 0,805 tấn
17 SX lắp đặt cốt Thép ống cống D Mô tả KT theo chương V 1,001 tấn
18 Trát vữa V75#, dày 1.5 cm Mô tả KT theo chương V 44,924 m2
19 Ván khuôn thép móng cống Mô tả KT theo chương V 4,359 100m2
20 Ván khuôn thép thân cống, tường cánh, mũ mố Mô tả KT theo chương V 9,492 100m2
21 Ván khuôn tấm bản, ống cống Mô tả KT theo chương V 3,84 100m2
22 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg Mô tả KT theo chương V 59 1cấu kiện
23 Lắp đặt Q Mô tả KT theo chương V 23 1cấu kiện
24 Lắp đặt kết cấu Q Mô tả KT theo chương V 6 1cấu kiện
25 Lắp đặt ống bê tông , đoạn ống dài 1m - Đường kính ≤1000mm Mô tả KT theo chương V 42 1 đoạn ống
26 Quét nhựa bitum nóng vào tường Mô tả KT theo chương V 243,815 m2
27 Nối ống bê tông bằng phương pháp xảm - Đường kính 750mm Mô tả KT theo chương V 38 mối nối
28 Phá dỡ kết cấu gạch Mô tả KT theo chương V 50,44 m3
29 Phá dỡ kết cấu bê tông Mô tả KT theo chương V 9,581 m3
E HOÀN TRẢ MƯƠNG (THỦY LỢI)
1 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax >6 Mô tả KT theo chương V 9,67 m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB40 Mô tả KT theo chương V 14,505 m3
3 Xây gạch chỉ đặc không nung vữa M75# (Mương thuỷ lợi ) Mô tả KT theo chương V 16,365 m3
4 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB40 189,679 m2
5 Ván khuôn móng dài Mô tả KT theo chương V 0,279 100m2
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->