Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất - nhà khám chữa bệnh
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210615820-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 11/06/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng |
| Tên gói thầu | Mua sắm trang thiết bị nội thất - nhà khám chữa bệnh |
| Số hiệu KHLCNT | 20210571166 |
| Lĩnh vực | Hàng hóa |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn ngân sách tỉnh Hưng Yên tại Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1269/QĐ-SYT ngày 16/12/2020 của Sở Y tế |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 10 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-04 23:28:00 đến ngày 2021-06-11 23:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 869,358,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
|
|
| Yêu cầu | Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục hàng hóa | Ký mã hiệu | Khối lượng mời thầu | Đơn vị | Mô tả hàng hóa | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Quầy phòng tổ chức hành chính tài chính | 6 | Cái | Kích Thước: W1120 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 2 | Quầy đón tiếp bệnh nhân số 01 | 1 | Cái | Kích Thước: W1380 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 3 | Quầy đón tiếp bệnh nhân số 02 | 1 | Cái | Kích Thước: W1920 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 4 | Quầy đón tiếp bệnh nhân số 03 | 2 | Cái | Kích Thước: W2190 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPU | ||
| 5 | Bàn số 01 | 2 | Cái | Kích Thước: W3500 x D1100 x H750mm bàn 2 tầng, mặt dưới lót gỗ, mặt trên bằng Inox dày 0,6mm, khung Inox dày 1,2mm. Chân bàn, mặt bàn bằng chất liệu Inox Sus 304 Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 6 | Bàn số 02 | 1 | Cái | Kích Thước: W1600 x D800 x H750mm, mặt dưới lót gỗ, mặt trên bằng Inox dày 0,6mm, khung Inox dày 1,2mm. Chân bàn, mặt bàn bằng chất liệu Inox Sus 304 Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 7 | Bàn đầu hội trường số 01 | 2 | Cái | Chất liệu gỗ Sồi, sơn phủ PU cao cấp. Phía dưới có ngăn để tài liệu.Khung bàn dày 5cm, mặt bàn dày 1,5cm, mặt bàn hình oval, khung chân bàn dày 5cm, ván lùa chân bàn dày 1,5cm Kích thước: (1650 x 700 x 750)mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 8 | Kính bàn hội trường | 2 | Tấm | Kích thước: 1,65mx700mm kính dày 10mm, mài cạnh)Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 9 | Bàn giữa hội trường số 02 | 8 | Cái | Chất liệu gỗ Sồi, sơn phủ PU cao cấp. Phía dưới có ngăn để tài liệu khung bàn dày 5cm, mặt bàn dày 1,5cm, mặt bàn hình oval, khung chân bàn dày 5cm, ván lùa chân bàn dày 1,5cm Kích thước: (1650 x 650 x 750)mm Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 10 | Kính bàn hội trường | 8 | Tấm | Kích thước: 1,65mx650mm kính dày 10mm, mài cạnh Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 11 | Ghế hội trường | 43 | Cái | Kích thước: W395 x D455 x H1040 mm, khung thép mạ, đệm tựa bọc vảiXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 12 | Ghế hội trường (chủ tọa) | 1 | Chiếc | Chất liệu gỗ Lim, sơn Pu cao cấp, mặt và tựa bọc đệm nỉ Kích thước: (700 x 610 x 1200) mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 13 | Biển khẩu hiệu số 01 | 2,25 | m2 | Kích thước: 45 x 500 cm, khung nhôm định hình, mặt alu, bộ chữ: " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" và hoa văn hoa sen cách điệu vàng gương nổi 10mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 14 | Biển khẩu hiệu số 02 | 8 | m2 | Kích thước: 50 x 800 cm, khung sắt in bạt Hiflex hoa văn và khẩu hiệu 2 bên cánh gà hội trườngXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 15 | Bộ logo | 1 | Bộ | sao vàng, búa liềm nổi vàng gương cỡ trungXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 16 | Biển tiêu đề tên các buồng, phòng | 50 | Chiếc | Kích thước: ( 20m x 40cm), Aluminium in UV 2 mặt, đế treo Inox 304Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 17 | Sơ đồ bố trí các phòng, buồng | 3 | Chiếc | Fomex in PP cán bóng ép khung nhôm , Kích thước: ( 60 x 100cm)Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 18 | Phông hội trường | 24,2 | M² | Mầu xanh, chất liệu làm bằng vải nhung, bao gồm cả giá dây treoXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 19 | Ghế chờ số 1 | 8 | Cái | Kích thước: ( W2300 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 20 | Ghế chờ số 2 | 2 | Cái | Kích thước: ( W2000 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 21 | Ghế chờ số 3 | 1 | Cái | Kích thước: ( W2570 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 22 | Ghế chờ số 4 | 2 | Cái | Kích thước: ( W2100 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 23 | Ghế chờ số 5 | 1 | Cái | Kích thước: ( W1550 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 24 | Ghế chờ số 6 | 4 | Cái | Kích thước: ( W3000 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 25 | Ghế chờ số 7 | 2 | Cái | Kích thước: ( W2210 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 26 | Ghế chờ số 8 | 6 | Chiếc | Kích thước: ( W1200 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 27 | Ghế chờ số 9 | 11 | Chiếc | Kích thước: ( W2190 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 28 | Ghế chờ số 10 | 1 | Cái | Kích thước: ( W1300 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 29 | Ghế chờ số 11 | 1 | Cái | Kích thước: ( W2170 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 30 | Ghế chờ số 12 | 1 | Cái | Kích thước: ( W1600 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 31 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 01 | 2 | Cái | Kích thước: (W2300 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 32 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 02 | 1 | Cái | Kích thước: (W2570 x D250 x H20)mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 33 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 03 | 2 | Cái | Kích thước: (W2100 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 34 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 04 | 1 | Cái | Kích thước: (W1550 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 35 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 05 | 2 | Cái | Kích thước: (W520 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 36 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 06 | 6 | Cái | Kích thước: (W1200 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 37 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 07 | 11 | Cái | Kích thước: (W2190 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 38 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 08 | 1 | Cái | Kích thước: (W1300 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 39 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 09 | 1 | Cái | Kích thước: (W2170 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 40 | Tựa gỗ bắt vít vào tường số 10 | 1 | Cái | Kích thước: (W1600 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 41 | Điều hòa 1 chiềuHãng sản xuất: Panasonic'Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh không Inverter.Công suất làm lạnh: 1,5HP-12.000BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 29/45 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9cm- Cao 29cm - Dày 20,9cm-Nặng 8kg.Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 87 cm - Cao 54.2 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 27 kgKích thước ống đồng: 6/12Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m. | 9 | Cái | Điều hòa 1 chiềuHãng sản xuất: Panasonic'Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh không Inverter.Công suất làm lạnh: 1,5HP-12.000BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 29/45 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9cm- Cao 29cm - Dày 20,9cm-Nặng 8kg.Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 87 cm - Cao 54.2 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 27 kgKích thước ống đồng: 6/12Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.Xuất xứ: MalaysiaBảo hành: 12 tháng | ||
| 42 | Điều hòa 2 chiều 12000BTU inverterHãng sản xuất: Panasonic Loại máy: Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU.Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: 13.100 BTULọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.08 kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 25/46 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29.0 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 78.0 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kgKích thước ống đồng: 6/10Dòng điện vào: dàn lạnhChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m. | 1 | Cái | Điều hòa 2 chiều 12000BTU inverterHãng sản xuất: Panasonic Loại máy: Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU.Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: 13.100 BTULọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.08 kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 25/46 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29.0 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 78.0 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kgKích thước ống đồng: 6/10Dòng điện vào: dàn lạnhChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.Xuất xứ: MalaysiaBảo hành: 12 tháng | ||
| 43 | Ống đồng + bảo ôn + băng cuốn | 45 | m | Xuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 44 | Giá đỡ Chất liêu thép hình, sơn tĩnh điệnKích thước: (Dài 40cm x Cao 24cm) + phụ kiện | 10 | Bộ | Giá đỡ Chất liêu thép hình, sơn tĩnh điệnKích thước: (Dài 40cm x Cao 24cm) + phụ kiệnXuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 45 | Công lắp điều hòa | 10 | Công | Công lắp điều hòa | ||
| 46 | Ống nướcChất liệu PVC, hãng sản xuất Tiền Phong | 89 | m | Ống nướcChất liệu PVC, hãng sản xuất Tiền Phong Xuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng | ||
| 47 | Dây điện 2,5mmn2 Lõi đồng, hãng sản xuất: Cadi - Sun | 89 | m | Dây điện 2,5mmn2 Lõi đồng, hãng sản xuất: Cadi - Sun Xuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Kết quả hoạt động tài chính | Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương. | |||||||
| 2.2 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.3 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu): Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
| 4 | Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) | Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau: | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận) | Không áp dụng | |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi