Gói thầu: Mua sắm trang thiết bị nội thất - nhà khám chữa bệnh

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210615820-00
Thời điểm đóng mở thầu 11/06/2021 23:30:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Archi Nam Hưng
Tên gói thầu Mua sắm trang thiết bị nội thất - nhà khám chữa bệnh
Số hiệu KHLCNT 20210571166
Lĩnh vực Hàng hóa
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn ngân sách tỉnh Hưng Yên tại Quyết định số 2889/QĐ-UBND ngày 10/12/2020 và Quyết định số 1269/QĐ-SYT ngày 16/12/2020 của Sở Y tế
Hình thức LCNT Chào hàng cạnh tranh trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 10 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-04 23:28:00 đến ngày 2021-06-11 23:30:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 869,358,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 12,000,000 VNĐ ((Mười hai triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanh
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKhả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13)
Yêu cầu Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTDanh mục hàng hóaKý mã hiệuKhối lượng mời thầuĐơn vịMô tả hàng hóaGhi chú
1Quầy phòng tổ chức hành chính tài chính6CáiKích Thước: W1120 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
2Quầy đón tiếp bệnh nhân số 011CáiKích Thước: W1380 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
3Quầy đón tiếp bệnh nhân số 021CáiKích Thước: W1920 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPUXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
4Quầy đón tiếp bệnh nhân số 032CáiKích Thước: W2190 x D550 x H760mm. Chất lượng gỗ sồi, sơn phủ PU cao cấp, khung dày 40mm, luồn ván 1,5mm, có 1 cánh mở, 1 ngăn kéo, 1 bàn phím, 1 kệ CPU
5Bàn số 012CáiKích Thước: W3500 x D1100 x H750mm bàn 2 tầng, mặt dưới lót gỗ, mặt trên bằng Inox dày 0,6mm, khung Inox dày 1,2mm. Chân bàn, mặt bàn bằng chất liệu Inox Sus 304 Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
6Bàn số 021CáiKích Thước: W1600 x D800 x H750mm, mặt dưới lót gỗ, mặt trên bằng Inox dày 0,6mm, khung Inox dày 1,2mm. Chân bàn, mặt bàn bằng chất liệu Inox Sus 304 Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
7Bàn đầu hội trường số 012CáiChất liệu gỗ Sồi, sơn phủ PU cao cấp. Phía dưới có ngăn để tài liệu.Khung bàn dày 5cm, mặt bàn dày 1,5cm, mặt bàn hình oval, khung chân bàn dày 5cm, ván lùa chân bàn dày 1,5cm Kích thước: (1650 x 700 x 750)mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
8Kính bàn hội trường2TấmKích thước: 1,65mx700mm kính dày 10mm, mài cạnh)Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
9Bàn giữa hội trường số 028CáiChất liệu gỗ Sồi, sơn phủ PU cao cấp. Phía dưới có ngăn để tài liệu khung bàn dày 5cm, mặt bàn dày 1,5cm, mặt bàn hình oval, khung chân bàn dày 5cm, ván lùa chân bàn dày 1,5cm Kích thước: (1650 x 650 x 750)mm Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
10Kính bàn hội trường8TấmKích thước: 1,65mx650mm kính dày 10mm, mài cạnh Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
11Ghế hội trường43CáiKích thước: W395 x D455 x H1040 mm, khung thép mạ, đệm tựa bọc vảiXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
12Ghế hội trường (chủ tọa)1ChiếcChất liệu gỗ Lim, sơn Pu cao cấp, mặt và tựa bọc đệm nỉ Kích thước: (700 x 610 x 1200) mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
13Biển khẩu hiệu số 012,25m2Kích thước: 45 x 500 cm, khung nhôm định hình, mặt alu, bộ chữ: " Đảng cộng sản Việt Nam quang vinh muôn năm" và hoa văn hoa sen cách điệu vàng gương nổi 10mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
14Biển khẩu hiệu số 028m2Kích thước: 50 x 800 cm, khung sắt in bạt Hiflex hoa văn và khẩu hiệu 2 bên cánh gà hội trườngXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
15Bộ logo1Bộsao vàng, búa liềm nổi vàng gương cỡ trungXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
16Biển tiêu đề tên các buồng, phòng50ChiếcKích thước: ( 20m x 40cm), Aluminium in UV 2 mặt, đế treo Inox 304Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
17Sơ đồ bố trí các phòng, buồng3ChiếcFomex in PP cán bóng ép khung nhôm , Kích thước: ( 60 x 100cm)Xuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
18Phông hội trường24,2Mầu xanh, chất liệu làm bằng vải nhung, bao gồm cả giá dây treoXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
19Ghế chờ số 18CáiKích thước: ( W2300 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
20Ghế chờ số 22CáiKích thước: ( W2000 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
21Ghế chờ số 31CáiKích thước: ( W2570 x D300 x H450)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
22Ghế chờ số 42CáiKích thước: ( W2100 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
23Ghế chờ số 51CáiKích thước: ( W1550 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
24Ghế chờ số 64CáiKích thước: ( W3000 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
25Ghế chờ số 72CáiKích thước: ( W2210 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
26Ghế chờ số 86ChiếcKích thước: ( W1200 x D300 x H230)mm,khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
27Ghế chờ số 911ChiếcKích thước: ( W2190 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
28Ghế chờ số 101CáiKích thước: ( W1300 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
29Ghế chờ số 111CáiKích thước: ( W2170 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
30Ghế chờ số 121CáiKích thước: ( W1600 x D300 x H230)mm, khung sắt V, sơn tĩnh điện, mặt ghế bằng gỗ sồi dày 20mm, chân vít xuống nềnXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
31Tựa gỗ bắt vít vào tường số 012CáiKích thước: (W2300 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
32Tựa gỗ bắt vít vào tường số 021CáiKích thước: (W2570 x D250 x H20)mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
33Tựa gỗ bắt vít vào tường số 032CáiKích thước: (W2100 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
34Tựa gỗ bắt vít vào tường số 041CáiKích thước: (W1550 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
35Tựa gỗ bắt vít vào tường số 052CáiKích thước: (W520 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
36Tựa gỗ bắt vít vào tường số 066CáiKích thước: (W1200 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
37Tựa gỗ bắt vít vào tường số 0711CáiKích thước: (W2190 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
38Tựa gỗ bắt vít vào tường số 081CáiKích thước: (W1300 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
39Tựa gỗ bắt vít vào tường số 091CáiKích thước: (W2170 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
40Tựa gỗ bắt vít vào tường số 101CáiKích thước: (W1600 x D250 x H20)mm, chất lượng gỗ sồi dày 20mmXuất xứ: Việt NamBảo hành: 12 tháng
41Điều hòa 1 chiềuHãng sản xuất: Panasonic'Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh không Inverter.Công suất làm lạnh: 1,5HP-12.000BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 29/45 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9cm- Cao 29cm - Dày 20,9cm-Nặng 8kg.Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 87 cm - Cao 54.2 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 27 kgKích thước ống đồng: 6/12Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.9CáiĐiều hòa 1 chiềuHãng sản xuất: Panasonic'Loại máy: Máy lạnh 1 chiều (chỉ làm lạnh); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh không Inverter.Công suất làm lạnh: 1,5HP-12.000BTUPhạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: Không có sưởi ấmCông nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 29/45 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9cm- Cao 29cm - Dày 20,9cm-Nặng 8kg.Kích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 87 cm - Cao 54.2 cm - Dày 32.5 cm - Nặng 27 kgKích thước ống đồng: 6/12Chiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.Xuất xứ: MalaysiaBảo hành: 12 tháng
42Điều hòa 2 chiều 12000BTU inverterHãng sản xuất: Panasonic Loại máy: Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU.Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: 13.100 BTULọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.08 kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 25/46 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29.0 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 78.0 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kgKích thước ống đồng: 6/10Dòng điện vào: dàn lạnhChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.1CáiĐiều hòa 2 chiều 12000BTU inverterHãng sản xuất: Panasonic Loại máy: Máy lạnh 2 chiều (có sưởi ấm); treo tường, có điểu khiểnInverter: Máy lạnh Inverter.Công suất làm lạnh: 1.5 HP - 11.900 BTU.Phạm vi làm lạnh hiệu quả: Từ 15-20m2 (từ 40-60m3)Công suất sưởi ấm: 13.100 BTULọc bụi, kháng khuẩn, khử mùi: Nanoe-G lọc bụi mịn PM 2.5Công nghệ làm lạnh nhanh: PowerfulTiêu thụ điện: 1.08 kW/hChế độ gió: Điều khiển lên, xuống tự động, trái phải tùy chỉnh tay.Độ ồn trung bình: 25/46 dB.Chất liệu dàn tản nhiệt: Ống dẫn ga bằng đồng – Lá tản nhiệt bằng Nhôm.Loại ga: R32.Kích thước – khối lượng dàn lạnh: Dài 77.9 cm - Cao 29.0 cm - Dày 20.9 cm - Nặng 8 kgKích thước - Khối lượng dàn nóng: Dài 78.0 cm - Cao 54.2 cm - Dày 28.9 cm - Nặng 25 kgKích thước ống đồng: 6/10Dòng điện vào: dàn lạnhChiều cao lắp đặt tối đa giữa cục nóng – lạnh: 15m.Xuất xứ: MalaysiaBảo hành: 12 tháng
43Ống đồng + bảo ôn + băng cuốn45mXuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng
44Giá đỡ Chất liêu thép hình, sơn tĩnh điệnKích thước: (Dài 40cm x Cao 24cm) + phụ kiện10BộGiá đỡ Chất liêu thép hình, sơn tĩnh điệnKích thước: (Dài 40cm x Cao 24cm) + phụ kiệnXuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng
45Công lắp điều hòa10CôngCông lắp điều hòa
46Ống nướcChất liệu PVC, hãng sản xuất Tiền Phong89mỐng nướcChất liệu PVC, hãng sản xuất Tiền Phong Xuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng
47Dây điện 2,5mmn2 Lõi đồng, hãng sản xuất: Cadi - Sun89mDây điện 2,5mmn2 Lõi đồng, hãng sản xuất: Cadi - Sun Xuất xứ :Việt NamBảo hành: 12 tháng
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinhdoanhDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.3E9(4) VND, trong vòng 3(5)năm gần đây.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13Mẫu 13
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(6)Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(7) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.6E8 VND(8).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng cung cấp hànghoá tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(9) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(10) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(11) trong vòng 3(12) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 700.000.000 VNĐ.
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
4Khả năng bảo hành, bảo trì, duy tu, bảo dưỡng, sửa chữa,cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp các dịch vụ sau bán hàngkhác(13) Nhà thầu phải có đại lý hoặc đại diện có khả năng sẵn sàngthực hiện các nghĩa vụ của nhà thầu như bảo hành, bảo trì, duy tu,bảo dưỡng, sửa chữa, cung cấp phụ tùng thay thế hoặc cung cấp cácdịch vụ sau bán hàng khác theo các yêu cầu như sau:

Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảmnhận)Không áp dụng
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->