Gói thầu: Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ quản lý tòa nhà
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616056-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 14/06/2021 08:30:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Trung tâm Phụ nữ và Phát triển |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 1: Thuê dịch vụ quản lý tòa nhà |
| Số hiệu KHLCNT | 20210607121 |
| Lĩnh vực | Phi tư vấn |
| Chi tiết nguồn vốn | Thu từ hoạt động sự nghiệp |
| Hình thức LCNT | Chào hàng cạnh tranh trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 6 Tháng |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 00:50:00 đến ngày 2021-06-14 08:30:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 766,209,400 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 10,000,000 VNĐ ((Mười triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
| Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm | |
|
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
|
|
| Yêu cầu | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Không áp dụng |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*)
|
|
| Yêu cầu | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là766.209.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*)
|
|
| Yêu cầu | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.862.000VND(6). |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Không áp dụng |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự
|
|
| Yêu cầu | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp, làm rõ các hồ sơ tài liệu liên quan đến công việc thực hiện hợp đồng tương tự nếu chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra, xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.038.000 VND. |
| - Nhà thầu độc lập | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Tổng các t.viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu này |
| - Từng thành viên liên danh | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) |
| - Tối thiểu một t.viên liên danh | Không áp dụng |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
|
|
| Vị trí công việc | Trực bảo vệ |
| - Số lượng | 5 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi từ 18 đến 50, cao 1,65 m trở lên, cân nặng 55-75kg, sức khỏe tốt, trình độ văn hóa 12/12, có kiến thức, kinh nghiệm về công tác bảo vệ an ninh, trật tự tòa nhà, hiểu biết cơ bản về pháp luật hiện hành; tư cách đạo đức tốt, không có tiền án tiền sự.- Có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ và Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Có kỹ năng phù hợp, có kinh nghiệm, chuyên môn vững trong nghề, đảm bảo quân số trong các ca trực đáp ứng các yêu cầu đề ra của thực tế.- Tất cả các nhân viên đều có HĐLĐ hợp pháp và hội tụ các điều kiện khác về tiêu chuẩn bảo vệ do Pháp luật quy định tại từng thời điểm.- Kỹ năng giao tiếp tốt, tác phong điều lệnh, nhanh nhẹn, chuyên nghiệp, luôn có thái độ niềm nở, lịch sự và sẵn sàng giúp đỡ người ra/vào hàng ngày.- Sử dụng thành thạo các loại công cụ hỗ trợ phục vụ công tác bảo vệ- Ghi chép sổ sách trung thực, rõ ràng, đầy đủ. Có khả năng lập biên bản sự việc và giải quyết các sự cố, vụ việc đột xuất xẩy ra tại tòa nhà.- Mặc đồng phục theo quy định của nhà thầu và luôn sạch sẽ, gọn gàng.- Có khả năng vận hành hệ thống xe và thực hiện đúng các quy định về quản lý khách ra/vào và thu phí gửi phương tiện đúng qui định |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
| Vị trí công việc | Nhân viên làm sạch |
| - Số lượng | 6 |
| - Trình độ chuyên môn | - Tuổi từ 18 đến 50, cao từ 1,55m trở lên, sức khỏe tốt, trình độ văn hóa 10/12 trở lên.- Có chứng chỉ đào đạo về nghiệp vụ làm sạch- Nhân viên vệ sinh làm việc từ thứ 2 đến Chủ nhật theo hình thức khoán. Phân ca làm việc theo kế hoạch dịch vụ hội nghị, hội thảo, lưu trú theo kế hoạch kinh doanh của Trung tâm;- Trong số 6 nhân viên làm vệ sinh sẽ cử 1 nhân viên làm tổ trưởng để phân công, điều tiết công việc của tổ cũng như là đầu mối để phối kết hợp công việc với các bộ phận khác và với lãnh đạo, quản lý của các bên |
| - Tổng số năm kinh nghiệm | 1 |
| - Kinh nghiệm cv tương tự | 1 |
|
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
|
|
| 1-Máy chà sàn (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy chà sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 2-Máy hút bụi (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Máy hút bụi |
| - Số lượng tối thiểu | 1 |
| 3-Cây lau (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 4-Đầu lau (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 5-Bộ chổi quét+hót rác (bộ) | |
| - Đặc điểm thiết bị | Bộ chổi quét+hót rác |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 6-Khăn lau (cái) | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 7-Bộ dụng cụ lau kính (bô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 6 |
| 8-Công cụ dụng cụ nhỏ khác(bô) | |
| - Đặc điểm thiết bị | các loại |
| - Số lượng tối thiểu | 30 |
| 9-Hóa chất (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng lau sàn |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 10-Hóa chất (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng cho nhà vệ sinh |
| - Số lượng tối thiểu | 20 |
| 11-Hóa chất (lít) | |
| - Đặc điểm thiết bị | dùng lau kính |
| - Số lượng tối thiểu | 15 |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Danh mục dịch vụ | Mô tả dịch vụ | Đơn vị | Khối lượng mời thầu | Ghi chú |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Dịch vụ Bảo vệ | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tháng | 6 | (từ ngày 01/7/2021 đến ngày 31/12/2021) |
| 2 | Dịch vụ làm sạch | Chi tiết theo Chương V. Yêu cầu kỹ thuật | tháng | 5 | (Từ ngày 01/8/2021 đến ngày 31/12/2021) |
| 3 | Thiết bị, dụng cụ, hóa chất phục vụ công tác làm sạch (không gồm vật tư giấy vệ sinh, túi rác, xà phòng...): | 1. Máy chà sàn: 01 2. Máy hút bụi: 01 3. Cây lau các loại: 06 4. Đầu lau các loại: 06 5. Bộ chổi quét+hót rác: 06 6. Khăn lau các loại: 30 7. Bộ dụng cụ lau kính: 06 8. CCDC nhỏ khác: Theo thực tế 9. Hóa chất lau sàn: 20 lít hoặc đủ dùng 10. Hóa chất lau nhà vệ sinh: 20 lít hoặc đủ dùng 11. Hóa chất lau kính: 15 lít hoặc đủ dùng 12. Hóa chất phụ trợ khác: Theo thực tế | khoán | 1 | Số lượng khoán 5 tháng (Từ ngày 01/8/2021 đến ngày 31/12/2021) |
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM
| STT | Mô tả | Yêu cầu | Nhà thầu độc lập | Nhà thầu liên danh | |||
|---|---|---|---|---|---|---|---|
| Tổng các thành viên liên danh | Từng thành viên liên danh | Tối thiểu một thành viên liên danh | |||||
| 1 | Lịch sử không hoàn thành hợp đồng | Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Mẫu 12 |
| 2 | Năng lực tài chính | ||||||
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là7.662094E8(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.862.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 2.1 | Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động cung cấp dịch vụ(*) | Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là766.209.400(3) VND, tính từ ngày 01 tháng 01 năm 2018trong vòng 3(4)năm gần đây. Doanh thu hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng cung cấp dịch vụ mà nhà thầu nhận được trong năm đó. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 13 |
| 2.2 | Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu(*) | Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(5) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 229.862.000VND(6). | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Không áp dụng | Không áp dụng | Mẫu 14, 15 |
| 3 | Kinh nghiệm cụ thể trong thực hiện hợp đồng tương tự | Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(7) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(8) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu(9) phụ trong khoảng thời gian kể từ ngày 01 tháng 01 năm 2018đến thời điểm đóng thầu: Nhà thầu phải có trách nhiệm cung cấp, làm rõ các hồ sơ tài liệu liên quan đến công việc thực hiện hợp đồng tương tự nếu chủ đầu tư yêu cầu kiểm tra, xác minh. Số lượng hợp đồng bằng 3 hoặc khác 3, ít nhất có 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 536.346.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥ 1.609.038.000 VND. | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu này | Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận) | Không áp dụng | Mẫu 10(a), 10(b) |
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT
| STT | Vị trí công việc | Số lượng | Trình độ chuyên môn (Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...) | Tổng số năm kinh nghiệm (tối thiểu_năm) | Kinh nghiệm trong các công việc tương tự (tối thiểu_năm) |
|---|---|---|---|---|---|
| 1 | Trực bảo vệ | 5 | - Tuổi từ 18 đến 50, cao 1,65 m trở lên, cân nặng 55-75kg, sức khỏe tốt, trình độ văn hóa 12/12, có kiến thức, kinh nghiệm về công tác bảo vệ an ninh, trật tự tòa nhà, hiểu biết cơ bản về pháp luật hiện hành; tư cách đạo đức tốt, không có tiền án tiền sự.- Có Chứng chỉ đào tạo nghiệp vụ bảo vệ và Chứng chỉ huấn luyện phòng cháy chữa cháy.- Có kỹ năng phù hợp, có kinh nghiệm, chuyên môn vững trong nghề, đảm bảo quân số trong các ca trực đáp ứng các yêu cầu đề ra của thực tế.- Tất cả các nhân viên đều có HĐLĐ hợp pháp và hội tụ các điều kiện khác về tiêu chuẩn bảo vệ do Pháp luật quy định tại từng thời điểm.- Kỹ năng giao tiếp tốt, tác phong điều lệnh, nhanh nhẹn, chuyên nghiệp, luôn có thái độ niềm nở, lịch sự và sẵn sàng giúp đỡ người ra/vào hàng ngày.- Sử dụng thành thạo các loại công cụ hỗ trợ phục vụ công tác bảo vệ- Ghi chép sổ sách trung thực, rõ ràng, đầy đủ. Có khả năng lập biên bản sự việc và giải quyết các sự cố, vụ việc đột xuất xẩy ra tại tòa nhà.- Mặc đồng phục theo quy định của nhà thầu và luôn sạch sẽ, gọn gàng.- Có khả năng vận hành hệ thống xe và thực hiện đúng các quy định về quản lý khách ra/vào và thu phí gửi phương tiện đúng qui định | 1 | 1 |
| 2 | Nhân viên làm sạch | 6 | - Tuổi từ 18 đến 50, cao từ 1,55m trở lên, sức khỏe tốt, trình độ văn hóa 10/12 trở lên.- Có chứng chỉ đào đạo về nghiệp vụ làm sạch- Nhân viên vệ sinh làm việc từ thứ 2 đến Chủ nhật theo hình thức khoán. Phân ca làm việc theo kế hoạch dịch vụ hội nghị, hội thảo, lưu trú theo kế hoạch kinh doanh của Trung tâm;- Trong số 6 nhân viên làm vệ sinh sẽ cử 1 nhân viên làm tổ trưởng để phân công, điều tiết công việc của tổ cũng như là đầu mối để phối kết hợp công việc với các bộ phận khác và với lãnh đạo, quản lý của các bên | 1 | 1 |
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU
| STT | Loại thiết bị | Đặc điểm thiết bị | Số lượng tối thiểu cần có |
|---|---|---|---|
| 1 | Máy chà sàn (cái) | Máy chà sàn | 1 |
| 2 | Máy hút bụi (cái) | Máy hút bụi | 1 |
| 3 | Cây lau (cái) | các loại | 6 |
| 4 | Đầu lau (cái) | các loại | 6 |
| 5 | Bộ chổi quét+hót rác (bộ) | Bộ chổi quét+hót rác | 6 |
| 6 | Khăn lau (cái) | các loại | 30 |
| 7 | Bộ dụng cụ lau kính (bô) | các loại | 6 |
| 8 | Công cụ dụng cụ nhỏ khác(bô) | các loại | 30 |
| 9 | Hóa chất (lít) | dùng lau sàn | 20 |
| 10 | Hóa chất (lít) | dùng cho nhà vệ sinh | 20 |
| 11 | Hóa chất (lít) | dùng lau kính | 15 |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi