Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Nhữ Thị, xã Thái Hòa, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, cây xanh – Vị trí 2
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210578195-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group |
| Tên gói thầu | Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Nhữ Thị, xã Thái Hòa, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, cây xanh – Vị trí 2 |
| Số hiệu KHLCNT | 20210573705 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 180 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 06:44:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 10,047,498,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC + CÂY XANH | |||
| 1 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 922,714 | m3 |
| 2 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 83,0443 | 100m3 |
| 3 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13,4927 | 100m3 |
| 4 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,3465 | 100m3 |
| 5 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7476 | 100m3 |
| 6 | Rải ni lông mặt đường | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,264 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3311 | 100m2 |
| 8 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 929,81 | m3 |
| 9 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,1181 | 100m3 |
| 10 | San đất bằng máy ủi -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,1533 | 100m3 |
| 11 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,5291 | 100m2 |
| 12 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 50,8139 | m3 |
| 13 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.060 | 1cấu kiện |
| 14 | Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.059,61 | m |
| 15 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 62,0374 | m3 |
| 16 | Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 155,0934 | m2 |
| 17 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,4406 | 100m3 |
| 18 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7646 | 100m2 |
| 19 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 348,02 | m3 |
| 20 | Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7401 | 100m3 |
| 21 | Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3.480,21 | m2 |
| 22 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 240,0792 | 100m |
| 23 | Thi công lớp cát vàng phủ đầu cọc | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,3841 | 100m3 |
| 24 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,336 | 100m2 |
| 25 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,672 | 100m2 |
| 26 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,73 | m3 |
| 27 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,2331 | tấn |
| 28 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,6246 | tấn |
| 29 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 36,74 | m3 |
| 30 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 179,4149 | m3 |
| 31 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 126,0182 | m3 |
| 32 | Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.161,34 | m2 |
| 33 | Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 14,1438 | 100m |
| 34 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,021 | m3 |
| 35 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,802 | 100m2 |
| 36 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,021 | m3 |
| 37 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (khối đế) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.802 | 1cấu kiện |
| 38 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 848 | cái |
| 39 | Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 908 | cái |
| 40 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | 1 đoạn ống |
| 41 | Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | 1 đoạn ống |
| 42 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 212 | mối nối |
| 43 | Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 239 | mối nối |
| 44 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42,036 | m3 |
| 45 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,7833 | 100m3 |
| 46 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 18,024 | m3 |
| 47 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,507 | 100m2 |
| 48 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 26,604 | m3 |
| 49 | Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 55,858 | m3 |
| 50 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,7158 | 100m2 |
| 51 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,8213 | tấn |
| 52 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 11,154 | m3 |
| 53 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 287,7 | m2 |
| 54 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 68,4 | m2 |
| 55 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,424 | 100m2 |
| 56 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10,22 | m3 |
| 57 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,1771 | tấn |
| 58 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 169 | 1cấu kiện |
| 59 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,2511 | 100m3 |
| 60 | Sản xuất các cấu kiện cửa, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 61 | Lắp đặt các cấu kiện cửa, cổng thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1731 | tấn |
| 62 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 79,5847 | m3 |
| 63 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,1626 | 100m3 |
| 64 | Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17,623 | m3 |
| 65 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,7879 | 100m2 |
| 66 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31,3399 | m3 |
| 67 | Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 56,8868 | m3 |
| 68 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 170,304 | m2 |
| 69 | Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 51 | m2 |
| 70 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2693 | 100m2 |
| 71 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5814 | tấn |
| 72 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,213 | m3 |
| 73 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4464 | 100m2 |
| 74 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,8986 | tấn |
| 75 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8,208 | m3 |
| 76 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,0894 | tấn |
| 77 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 192 | 1cấu kiện |
| 78 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,356 | 100m3 |
| 79 | San đất bằng ủi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,5468 | 100m3 |
| 80 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 80 | m3 |
| 81 | Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | 100m3 |
| 82 | Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,2 | 100m3 |
| 83 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2,3 | 100m3 |
| 84 | Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,5 | 100m3 |
| 85 | Rải ni lông cách ly | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | 100m2 |
| 86 | Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,308 | 100m2 |
| 87 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chiều dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 220 | m3 |
| 88 | San đất bằng ủi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | 100m3 |
| 89 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 75,297 | m3 |
| 90 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6,7767 | 100m3 |
| 91 | Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,2528 | 100m2 |
| 92 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 63,36 | m3 |
| 93 | Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20,16 | m3 |
| 94 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 145,44 | m2 |
| 95 | Mua đất màu trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 997,6 | m3 |
| 96 | Mua cây sấu D 13 -15cm, H >=2,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 144 | cây |
| 97 | Mua bụi tường vi, đường kính tán >= 0,8m, H>= 1,5m | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | bụi |
| 98 | Mua thảm cỏ lá tre | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1.724,24 | m2 |
| 99 | Đắp đất trồng cây | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 9,976 | 100m3 |
| 100 | San đất bằng ủi đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7,53 | 100m3 |
| B | CẤP THOÁT NƯỚC | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100 m |
| 3 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3,84 | 100m |
| 4 | Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,76 | 100m |
| 5 | Khử trùng ống nước D110, D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5,6 | 100m |
| 6 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,5 | 100m |
| 7 | Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,12 | 100m |
| 8 | Lắp đặt van 2c BB D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 9 | Lắp đặt van ren, ĐK40mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 10 | Lắp đặt đồng hồ ren D32 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 11 | Bu nhựa hàn HDPE D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | bộ |
| 12 | Bích thép rỗng D100 (10K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | cái |
| 13 | Bích thép đặc D100 (7K) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 14 | Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 7 | cái |
| 15 | Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE 135' D110 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 3 | cái |
| 16 | Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 17 | Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 18 | Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 2 | cái |
| 19 | Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt măng sông nối ống D50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| 21 | Gioăng cao su D100 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 12 | cái |
| 22 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | cái |
| 23 | Miệng khóa gang | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 24 | Băng tan | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 5 | cái |
| 25 | Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 26 | Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,1392 | tấn |
| 27 | Bản lề thép D15 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 28 | Bulong M14x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | cái |
| 29 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 15,2 | 1m2 |
| 30 | Khóa Việt tiệp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | cái |
| 31 | Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 314,4 | m3 |
| 32 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,3388 | 100m3 |
| 33 | Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 176,52 | m3 |
| 34 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,4209 | m3 |
| 35 | Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,2833 | m3 |
| 36 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1,14 | m2 |
| 37 | Gia công xà gồ thép | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0248 | tấn |
| 38 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0016 | tấn |
| 39 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,0172 | m3 |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,002 | 100m2 |
| 41 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | cái |
| C | ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG | |||
| 1 | Móng cột M-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 13 | Móng |
| 2 | Móng cột M2-10 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Móng |
| 3 | Tiếp địa lặp lại hạ thế (phần xây dựng) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 4 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 20 | Cột |
| 5 | Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-5,0 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Bộ |
| 6 | Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 17 | Bộ |
| 7 | Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 6 | Bộ |
| 8 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 (m+ đấu nối + HH ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 338 | M |
| 9 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,338 | km |
| 10 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (m+ đấu nối + HH ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 165 | m |
| 11 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,165 | km |
| 12 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (m+ đấu nối + HH ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 105 | m |
| 13 | Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 0,105 | km |
| 14 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 42 | Cái |
| 15 | Bịt đầu cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 16 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 120mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 17 | Ghíp bọc nhôm A120+3 bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 16 | Cái |
| 18 | Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Cái |
| 19 | Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (568m+ đấu nối + HH ) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 600 | m |
| 20 | Tấm móc treo D16 ốp cột | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 31 | Cái |
| 21 | Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 46 | Bộ |
| 22 | Kẹp siết néo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 22 | Cái |
| 23 | Kẹp treo cáp vặn xoắn | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 10 | Cái |
| 24 | Bịt đầu cáp VX | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 25 | Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2 | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 4 | Cái |
| 26 | Ghíp bọc nhôm A25+ bu lông | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 8 | Cái |
| 27 | Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LT | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 28 | Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 100W-220V | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 19 | Bộ |
| 29 | Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 4mx19 đèn) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 76 | m |
| 30 | Gía đỡ +ghế thao tác tủ điều khiển CS | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 31 | Thang trèo | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Bộ |
| 32 | Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột số 1) | Mô tả kỹ thuật theo chương V | 1 | Tủ |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi