Gói thầu: Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Nhữ Thị, xã Thái Hòa, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, cây xanh – Vị trí 2

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210578195-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 11:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Công ty cổ phần tư vấn xây dựng Line Group
Tên gói thầu Gói thầu số 07; Thi công xây dựng và đảm bảo ATGT công trình: Hạ tầng kỹ thuật điểm dân cư mới thôn Nhữ Thị, xã Thái Hòa, huyện Bình Giang; Hạng mục: Giao thông, thoát nước, cấp nước, cấp điện, cây xanh – Vị trí 2
Số hiệu KHLCNT 20210573705
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Từ nguồn đấu giá quyền sử dụng đất và các nguồn hỗ trợ hợp pháp khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 06:44:00 đến ngày 2021-06-15 11:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 10,047,498,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 105,000,000 VNĐ ((Một trăm lẻ năm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A GIAO THÔNG + THOÁT NƯỚC + CÂY XANH
1 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 922,714 m3
2 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 83,0443 100m3
3 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13,4927 100m3
4 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,3465 100m3
5 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7476 100m3
6 Rải ni lông mặt đường Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,264 100m2
7 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3311 100m2
8 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 929,81 m3
9 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,1181 100m3
10 San đất bằng máy ủi -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,1533 100m3
11 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,5291 100m2
12 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 50,8139 m3
13 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.060 1cấu kiện
14 Bó vỉa thẳng hè, đường bằng tấm bê tông đúc sẵn 23x26x100cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.059,61 m
15 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 62,0374 m3
16 Trát tường đỉnh dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 155,0934 m2
17 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 16T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,4406 100m3
18 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7646 100m2
19 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng >250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 348,02 m3
20 Thi công lớp móng cát vàng gia cố xi măng, trạm trộn 20-25m3/h, tỷ lệ xi măng 6% Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7401 100m3
21 Lát sân, nền đường, vỉa hè gạch tự chèn dày 5,5cm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3.480,21 m2
22 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 240,0792 100m
23 Thi công lớp cát vàng phủ đầu cọc Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,3841 100m3
24 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,336 100m2
25 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,672 100m2
26 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,73 m3
27 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,2331 tấn
28 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,6246 tấn
29 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 36,74 m3
30 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 179,4149 m3
31 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày >33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 126,0182 m3
32 Trát tường ngoài dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.161,34 m2
33 Đóng cọc tre bằng máy đào 0,5m3, chiều dài cọc ≤2,5m -đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 14,1438 100m
34 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,021 m3
35 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,802 100m2
36 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,021 m3
37 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu (khối đế) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.802 1cấu kiện
38 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 848 cái
39 Lắp đặt khối móng bê tông đỡ đoạn ống, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 908 cái
40 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 1 đoạn ống
41 Lắp đặt ống bê tông bằng cần trục, đoạn ống dài 2m, ĐK D=600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 1 đoạn ống
42 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 400mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 212 mối nối
43 Nối ống bê tông bằng p/p xảm, ĐK 600mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 239 mối nối
44 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 42,036 m3
45 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,7833 100m3
46 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 18,024 m3
47 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,507 100m2
48 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 26,604 m3
49 Xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 55,858 m3
50 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,7158 100m2
51 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,8213 tấn
52 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 11,154 m3
53 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 287,7 m2
54 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 68,4 m2
55 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,424 100m2
56 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 10,22 m3
57 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,1771 tấn
58 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Mô tả kỹ thuật theo chương V 169 1cấu kiện
59 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,2511 100m3
60 Sản xuất các cấu kiện cửa, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
61 Lắp đặt các cấu kiện cửa, cổng thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1731 tấn
62 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 79,5847 m3
63 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,1626 100m3
64 Thi công lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax ≤4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 17,623 m3
65 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,7879 100m2
66 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 31,3399 m3
67 Xây hố van, hố ga bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 56,8868 m3
68 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 170,304 m2
69 Láng nền, sàn không đánh màu, dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 51 m2
70 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2693 100m2
71 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5814 tấn
72 Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,213 m3
73 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4464 100m2
74 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,8986 tấn
75 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M250, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8,208 m3
76 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤100kg/1 cấu kiện Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,0894 tấn
77 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg. Mô tả kỹ thuật theo chương V 192 1cấu kiện
78 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,356 100m3
79 San đất bằng ủi đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,5468 100m3
80 Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 80 m3
81 Đắp cát bằng máy lu bánh thép 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 100m3
82 Đào nền đường bằng máy đào 0,8m3-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,2 100m3
83 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp dưới Mô tả kỹ thuật theo chương V 2,3 100m3
84 Thi công móng cấp phối đá dăm lớp trên Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,5 100m3
85 Rải ni lông cách ly Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 100m2
86 Ván khuôn gỗ nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy và kết cấu bê tông tương tự Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,308 100m2
87 Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ băng thủ công, bê tông chiều dày ≤25cm, bê tông M300, đá 1x2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 220 m3
88 San đất bằng ủi đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 100m3
89 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 75,297 m3
90 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, rộng ≤6m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 6,7767 100m3
91 Ván khuôn móng cột - Móng vuông, chữ nhật Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,2528 100m2
92 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 Mô tả kỹ thuật theo chương V 63,36 m3
93 Xây tường thẳng bằng gạch BT 6,5x10,5x22cm-chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20,16 m3
94 Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 145,44 m2
95 Mua đất màu trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 997,6 m3
96 Mua cây sấu D 13 -15cm, H >=2,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 144 cây
97 Mua bụi tường vi, đường kính tán >= 0,8m, H>= 1,5m Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 bụi
98 Mua thảm cỏ lá tre Mô tả kỹ thuật theo chương V 1.724,24 m2
99 Đắp đất trồng cây Mô tả kỹ thuật theo chương V 9,976 100m3
100 San đất bằng ủi đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 7,53 100m3
B CẤP THOÁT NƯỚC
1 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
2 Lắp đặt ống nhựa HDPE PE100 PN10 D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100 m
3 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 3,84 100m
4 Thử áp lực đường ống nhựa, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,76 100m
5 Khử trùng ống nước D110, D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 5,6 100m
6 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 150mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,5 100m
7 Lắp đặt ống thép đen bằng p/p hàn, đoạn ống dài 6m, ĐK 80mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,12 100m
8 Lắp đặt van 2c BB D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
9 Lắp đặt van ren, ĐK40mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
10 Lắp đặt đồng hồ ren D32 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
11 Bu nhựa hàn HDPE D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 bộ
12 Bích thép rỗng D100 (10K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 cái
13 Bích thép đặc D100 (7K) Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
14 Lắp đặt tê nhựa hàn HDPE D110x110 (đm*1,5) Mô tả kỹ thuật theo chương V 7 cái
15 Lắp đặt cút nhựa hàn HDPE 135' D110 Mô tả kỹ thuật theo chương V 3 cái
16 Lắp nút bịt nhựa nối măng sông, ĐK 50mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
17 Lắp đai khởi thuỷ nhựa D110x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
18 Lắp đặt măng sông nhựa ren ngoài D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 2 cái
19 Lắp đặt măng sông nhựa ren trong D50x1,1/2'' Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
20 Lắp đặt măng sông nối ống D50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
21 Gioăng cao su D100 Mô tả kỹ thuật theo chương V 12 cái
22 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 cái
23 Miệng khóa gang Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
24 Băng tan Mô tả kỹ thuật theo chương V 5 cái
25 Lắp đặt trụ cứu hoả ĐK 100mm Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
26 Sản xuất hộp bảo vệ trụ cứu hỏa Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,1392 tấn
27 Bản lề thép D15 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
28 Bulong M14x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 cái
29 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Mô tả kỹ thuật theo chương V 15,2 1m2
30 Khóa Việt tiệp Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 cái
31 Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 314,4 m3
32 Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 (tận dụng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,3388 100m3
33 Đắp đất móng đường ống, cống, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Mô tả kỹ thuật theo chương V 176,52 m3
34 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m-đất cấp II Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,4209 m3
35 Xây hố van, hố ga bằng gạch đất sét nung 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,2833 m3
36 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75 Mô tả kỹ thuật theo chương V 1,14 m2
37 Gia công xà gồ thép Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0248 tấn
38 Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0016 tấn
39 Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M200, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,0172 m3
40 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,002 100m2
41 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤25kg Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 cái
C ĐIỆN SINH HOẠT, ĐIỆN CHIẾU SÁNG
1 Móng cột M-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 13 Móng
2 Móng cột M2-10 Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Móng
3 Tiếp địa lặp lại hạ thế (phần xây dựng) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
4 Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-4,3 Mô tả kỹ thuật theo chương V 20 Cột
5 Cột bê tông li tâm BTLT NPC.1-10-190-5,0 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Bộ
6 Kèm kẹp siết S1 (Cột LT đơn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 17 Bộ
7 Kèm kẹp siết S2 (Cột LT đúp) Mô tả kỹ thuật theo chương V 6 Bộ
8 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 (m+ đấu nối + HH ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 338 M
9 Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x120 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,338 km
10 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 (m+ đấu nối + HH ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 165 m
11 Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x70 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,165 km
12 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 (m+ đấu nối + HH ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 105 m
13 Lắp đặt cáp vặn xoắn AXLPE 4x50 Mô tả kỹ thuật theo chương V 0,105 km
14 Kẹp siết néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 42 Cái
15 Bịt đầu cáp VX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
16 Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 120mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
17 Ghíp bọc nhôm A120+3 bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 16 Cái
18 Tiếp địa lặp lại cáp vặn xoắn (phần lắp đặt) Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Cái
19 Cáp vặn xoắn AXLPE 4x25 (568m+ đấu nối + HH ) Mô tả kỹ thuật theo chương V 600 m
20 Tấm móc treo D16 ốp cột Mô tả kỹ thuật theo chương V 31 Cái
21 Đai thép không rỉ + khóa đai bắt tấm móc treo Mô tả kỹ thuật theo chương V 46 Bộ
22 Kẹp siết néo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 22 Cái
23 Kẹp treo cáp vặn xoắn Mô tả kỹ thuật theo chương V 10 Cái
24 Bịt đầu cáp VX Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
25 Đầu cốt đồng xử lý đồng nhôm AM 25mm2 Mô tả kỹ thuật theo chương V 4 Cái
26 Ghíp bọc nhôm A25+ bu lông Mô tả kỹ thuật theo chương V 8 Cái
27 Cần đèn đơn cao 2m vươn 1,5m có chụp đầu cột LT Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
28 Đèn đường chiếu sáng cao áp bóng led 100W-220V Mô tả kỹ thuật theo chương V 19 Bộ
29 Cáp đồng bọc XLPE/PVC 2x2,5 (Từ đường trục vào đèn CS: 4mx19 đèn) Mô tả kỹ thuật theo chương V 76 m
30 Gía đỡ +ghế thao tác tủ điều khiển CS Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
31 Thang trèo Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Bộ
32 Tủ điều khiển tự động HT chiếu sáng 100A (Đặt tại cột số 1) Mô tả kỹ thuật theo chương V 1 Tủ
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->