Gói thầu: Thi công xây dựng công trình

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210563152-01
Thời điểm đóng mở thầu 05/06/2021 07:15:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban Quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Na Rì
Tên gói thầu Thi công xây dựng công trình
Số hiệu KHLCNT 20210541740
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Nguồn dự phòng Ngân sách Trung ương năm 2020 và ngân sách huyện
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 200 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-05-24 23:15:00 đến ngày 2021-06-05 07:15:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 13,567,593,221 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 160,000,000 VNĐ ((Một trăm sáu mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A KÈ BỜ TẢ ĐOẠN 2: L2 = 440M
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 907,3 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1.050,46 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 66 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 21,21 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 18,7 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 137,46 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 57,0797 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 80,8666 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,7689 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,4255 tấn
11 Ván khuôn móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 6,9338 100m2
12 Ván khuôn tường, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 49,7374 100m2
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,9337 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,716 100m2
15 Ván khuôn nền, sân bãi, mặt đường bê tông, mái taluy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,51 100m2
16 Ni lon tái sinh lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 440 m2
17 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m3
18 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,2112 100m3
19 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 145,28 m2
20 Ống nhựa D40, thoát nước thân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 220 m
21 Ống nhựa D110 thoát nước ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,5 m
22 Bạt chống thấm phủ đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 243,81 m2
23 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 34,1956 100m3
24 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,1212 100m3
25 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,6844 100m3
26 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,3925 100m3
27 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 10,3363 100m3
28 Đào xúc đất cấp II thanh thải lòng suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,2163 100m3
29 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 20,997 100m3
30 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 31,4954 100m3
31 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,85 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,3805 100m3
32 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 đê quây Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,9822 100m3
B KÈ BỜ TẢ ĐOẠN 2: L2 = 440M
1 Đổ bê tông móng, chiều rộng > 250 cm, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 409,3 m3
2 Đổ bê tông tường chiều dày Mô tả kỹ thuật theo Chương V 474,34 m3
3 Đổ bê tông mặt đường, chiều dày mặt đường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 30 m3
4 Đổ bê tông mương cáp, rãnh nước, đá 1x2, mác 200 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 42,21 m3
5 Đổ bê tông móng, chiều rộng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,5 m3
6 Đổ bê tông lót móng, chiều rộng > 250 cm, đá 2x4, mác 100 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 61,86 m3
7 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 25,7842 tấn
8 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 36,5034 tấn
9 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,5464 tấn
10 Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,1934 tấn
11 Ván khuôn móng kè Mô tả kỹ thuật theo Chương V 3,2123 100m2
12 Ván khuôn tường kè, chiều cao Mô tả kỹ thuật theo Chương V 22,4272 100m2
13 Ván khuôn mái bờ kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 4,275 100m2
14 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,78 100m2
15 Ni lon tái sinh lót đáy bê tông Mô tả kỹ thuật theo Chương V 320,6 m2
16 Thi công tầng lọc bằng cát Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
17 Thi công tầng lọc bằng đá dăm 1x2 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 0,096 100m3
18 Quét nhựa bitum và dán giấy dầu, 2 lớp giấy 3 lớp nhựa Mô tả kỹ thuật theo Chương V 60,49 m2
19 Ống nhựa D40, thoát nước thân tường Mô tả kỹ thuật theo Chương V 100 m
20 Ống nhựa D110 thoát nước ngang Mô tả kỹ thuật theo Chương V 7,5 m
21 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 17,4225 100m3
22 Đào móng công trình, chiều rộng móng Mô tả kỹ thuật theo Chương V 2,1634 100m3
23 Phá đá mặt bằng, đá cấp IV Mô tả kỹ thuật theo Chương V 1,0985 100m3
24 Phá đá mặt bằng, đá cấp III Mô tả kỹ thuật theo Chương V 11,1728 100m3
25 Đào xúc đất, đất cấp II thanh thải lòng suối Mô tả kỹ thuật theo Chương V 8,4674 100m3
26 Đắp đất đê, đập, kênh mương Mô tả kỹ thuật theo Chương V 9,6627 100m3
27 Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90 Mô tả kỹ thuật theo Chương V 14,494 100m3
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

Các tiêu chí năng lực và kinh nghiệm Các yêu cầu cần tuân thủ Tài liệu cần nộp
STT Mô tả Yêu cầu Nhà thầu độc lập Nhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danh Từng thành viên liên danh Tối thiểu một thành viên liên danh
1 Lịch sử không hoàn thành hợp đồng Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thời điểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 12 Mẫu 12
2 Năng lực tài chính
2.1 Kết quả hoạt động tài chính Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018 đến năm 2020(3) để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh của nhà thầu. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Mẫu 13a Mẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phải dương.
2.2 Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động sản xuất, kinh doanh Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 2.0352E10 VND(4), trong vòng 3(5) năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó. Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 13b Mẫu 13b
2.3 Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanh khoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năng thanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tài chính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng) để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu với giá trị là 4.0E9 VND(7). Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Không áp dụng Không áp dụng Mẫu 14, 15 Mẫu 14, 15
3 Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tả dưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phần lớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viên liên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 5(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
- Số lượng hợp đồng: Có 01 hợp đồng thi công công trình thủy lợi cấp IV, có tính chất tương tự với gói thầu, giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng hoặc có 01 hợp đồng thi công công trình xây dựng dân dụng hoặc công trình Giao thông hoặc công trình Hạ tầng kỹ thuật cấp IV, có tính chất tương tự với các hạng mục chính của gói thầu, giá trị tối thiểu là 6,8 tỷ đồng.
Số lượng hợp đồng bằng 1 và hợp đồng có giá trị ≥ 6.800.000.000 VNĐ.

  Loại công trình: Công trình nông nghiệp và phát triển nông thôn
  Cấp công trình: Cấp IV
Không áp dụng Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu này Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phần công việc đảm nhận) Không áp dụng Mẫu 10(a), 10(b) Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->