Gói thầu: Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng

[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210616116-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 09:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
Tên gói thầu Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Số hiệu KHLCNT 20210582796
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 180 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 08:59:00 đến ngày 2021-06-15 09:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu Thành phố Hà Nội
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 9,166,876,653 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 100,000,000 VNĐ ((Một trăm triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Tiêu chuẩn đánh giá về năng lực và kinh nghiệm
keyboard_arrow_rightLịch sử không hoàn thành hợp đồng
Yêu cầu Từ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Nhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKết quả hoạt động tài chính
Yêu cầu Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Không áp dụng
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightDoanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựng
Yêu cầu Doanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầu
Yêu cầu Nhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Không áp dụng
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightKinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tự
Yêu cầu Số lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
- Nhà thầu độc lập Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Tổng các t.viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu này
- Từng thành viên liên danh Phải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)
- Tối thiểu một t.viên liên danh Không áp dụng
keyboard_arrow_rightYêu cầu về nhân sự chủ chốt
Vị trí công việc Chỉ huy trưởng công trường
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 5
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ kỹ thuật hiện trường
- Số lượng 3
- Trình độ chuyên môn - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ giám sát chất lượng
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
Vị trí công việc Cán bộ phụ trách an toàn lao động
- Số lượng 1
- Trình độ chuyên môn i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.
- Tổng số năm kinh nghiệm 3
- Kinh nghiệm cv tương tự 1
keyboard_arrow_rightYêu cầu về thiết bị thi công chủ yếu
1-Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn
- Số lượng tối thiểu 2
2-Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥ 0,8m3
- Số lượng tối thiểu 1
3-Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực)
- Đặc điểm thiết bị ≥8T
- Số lượng tối thiểu 1
4-Máy cắt gạch đá
- Đặc điểm thiết bị ≥ 1,7 kw
- Số lượng tối thiểu 2
5-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
6-Vận thăng (hoặc máy tời)
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
7-Máy trộn bê tông
- Đặc điểm thiết bị ≥ 250L
- Số lượng tối thiểu 2
8-Máy trộn vữa
- Đặc điểm thiết bị ≥ 150L
- Số lượng tối thiểu 2
9-Đầm dùi
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
10-Đầm bàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
11-Đầm cóc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
12-Máy hàn
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
13-Máy khoan cầm tay
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 2
14-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
15-Máy ép cọc
- Đặc điểm thiết bị Sử dụng tốt
- Số lượng tối thiểu 1
E-CDNT 1.1 Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì
E-CDNT 1.2 Gói thầu số 05: Toàn bộ phần xây dựng
Trạm Y Tế Xã Tản Lĩnh
180 Ngày
E-CDNT 3 Ngân sách thành phố hỗ trợ, ngân sách huyện Ba Vì
E-CDNT 5.3


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
trừ trường hợp Chủ đầu tư, Bên mời thầu, nhà thầu tham dự thầu thuộc cùng một tập đoàn kinh tế nhà nước và sản phẩm thuộc gói thầu là đầu vào của Chủ đầu tư, Bên mời thầu, là đầu ra của nhà thầu tham dự thầu, đồng thời là ngành nghề sản xuất, kinh doanh chính của tập đoàn.





+ Đơn vị lập hồ sơ thiết kế, dự toán: Công ty CP kiến trúc và xây dựng Avityco; + Đơn vị lập hồ sơ thẩm tra thiết kế, dự toán: Công ty cổ phần thiết kế Tiến Hưng; + Đơn vị lập E-HSMT, đánh giá E-HSDT: Trung tâm tư vấn khoa học kỹ thuật cầu đường Hà Nội; + Cơ quan thẩm định hồ sơ thiết kế, dự toán: Phòng QLĐT huyện Ba Vì. + Cơ quan thẩm định E-HSMT và KQLCNT: Phòng Tài chính - Kế hoạch huyện Ba Vì.


- Bên mời thầu: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì , địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
- Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội


E-CDNT 5.6
Không áp dụng
E-CDNT 10.1(g)
Bản scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng, chứng thực hợp lệ của Tất cả các tài liệu chứng minh tính hợp lệ, năng lực và kinh nghiệm, kỹ thuật yêu cầu tại “Chương III - Tiêu chuẩn đánh giá E-HSDT” (Nhà thầu phải chuẩn bị sẵn sàng bản gốc để đối chiếu khi có yêu cầu trong quá trình đánh giá E-HSDT).
E-CDNT 16.1 90 ngày
E-CDNT 17.1 Nội dung bảo đảm dự thầu:
- Giá trị và đồng tiền bảo đảm dự thầu: 100.000.000   VND
- Thời gian có hiệu lực của bảo đảm dự thầu: 120 ngày, kể từ thời điểm đóng thầu.
E-CDNT 16.2 Nhà thầu chính chỉ được sử dụng nhà thầu phụ thực hiện các công việc với tổng giá trị dành cho nhà thầu phụ không vượt quá % giá chào của nhà thầu.
E-CDNT 25.2  Giá trị tối đa dành cho nhà thầu phụ : 10 % giá dự thầu của nhà thầu.
E-CDNT 27.1 Phương pháp đánh giá E-HSDT: (Bên mời thầu phải lựa chọn tiêu chí đánh giá E-HSDT cho phù hợp với quy định tại Chương III. Trường hợp lựa chọn tiêu chí đánh giá khác với tiêu chí đánh giá tại Chương III thì không có cơ sở để đánh giá E-HSDT).
a) Đánh giá về năng lực và kinh nghiệm: Đạt - Không đạt
b) Đánh giá về kỹ thuật: Đạt - Không đạt
c) Đánh giá về giá: Phương pháp giá thấp nhất (Không áp dụng đối với hàng hóa ưu đãi)
E-CDNT 27.2.1 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất được xếp hạng thứ nhất.
E-CDNT 29.4 Nhà thầu có giá dự thầu sau khi trừ đi giá trị giảm giá (nếu có) thấp nhất.
E-CDNT 31.1 Thời hạn đăng tải kết quả lựa chọn nhà thầu trên Hệ thống là 7 ngày làm việc, kể từ ngày Chủ đầu tư phê duyệt kết quả lựa chọn nhà thầu.
E-CDNT 32 -Địa chỉ của Chủ đầu tư: UBND huyện Ba Vì (Đại diện là: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì). Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của người có thẩm quyền: UBND huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
-Địa chỉ, số điện thoại, số fax của bộ phận thường trực giúp việc Hội đồng tư vấn: Ban QLDA đầu tư xây dựng huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội
E-CDNT 33 Địa chỉ, số điện thoại, số fax của Tổ chức, cá nhân thực hiện nhiệm vụ theo dõi, giám sát:
- Phòng Tài chính – Kế hoạch huyện Ba Vì. Địa chỉ: Thị trấn Tây Đằng, huyện Ba Vì, thành phố Hà Nội; - Sở Kế hoạch và đầu tư Hà Nội. Địa chỉ: Khu liên cơ Võ Chí Công, Tây Hồ, Hà Nội. Số 258 Võ Chí Công, Xuân La, Tây Hồ, Hà Nội.
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STTMô tả công việc mời thầuYêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chínhKhối lượng mời thầuĐơn vị tính
A HẠNG MỤC 1: SAN NỀN, KÈ ĐÁ, CỔNG TƯỜNG RÀO, SÂN ĐƯỜNG, BỒN HOA CÂY XANH, RÃNH THOÁT NƯỚC
1Đào xúc đất, đất cấp ITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,251100m3
2Đào bùn trong mọi điều kiện, bùn đặcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt43,427m3
3Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,571100m3
4Vận chuyển đất 1km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,571100m3
5Mua đất san nềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5.656,387m3
6San đầm đất, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt53,291100m3
7Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,805100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,864100m3
9Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,811m3
10Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,857100m3
11Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,105100m3
12Thi công lớp đá đệm móng, loại đá có đường kính DmaxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt20,07m3
13Xây đá hộc, xây móng, chiều dày > 60cm, vữa XM mác 100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt126,54m3
14Xây đá hộc, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt168,18m3
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,69m3
16Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,435100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,342tấn
18Thi công tầng lọc bằng đá dăm 2x4Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,009100m3
19Thi công tầng lọc bằng đá dăm 4x6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,004100m3
20Rải vải địa kỹ thuật bịt đầu ống tầng lọc ngượcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,524100m2
21Ống thoát nước PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,153100m
22Quét nhựa bi tum và dán bao tải - 1 lớp bao tải, 2 lớp nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt19,51m2
23Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,406100m3
24Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,139m3
25Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,222100m3
26Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m3
27Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,675m3
28Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081100m2
30Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,339m3
31Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,109tấn
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,321m3
33Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,372m3
34Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18,623m3
35Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,561m3
36Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,482m3
37Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt341,291m2
38Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170,847m2
39Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt512,138m2
40Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,185tấn
41Lắp dựng lan can sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt128,01m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt185,615m2
43Râu thép chờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt237,055cái
44Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,041100m3
45Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,215m3
46Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,027100m3
47Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016100m3
48Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,01100m2
49Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,288m3
50Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m2
51Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,713m3
52Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02tấn
53Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
54Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,722m3
55Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,339m3
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,062100m2
57Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,008tấn
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
59Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,51m3
60Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt23,281m2
61Công tác ốp đá granit tự nhiên vào tường sử dụng keo dánTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23,281m2
62Gia công cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,212tấn
63Lắp dựng cổng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11,5m2
64Bản lề cối xoay bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
65Khóa cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
66Biển hiệu "TRẠM Y TẾ XÃ TẢN LĨNH"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1trọn gói
67Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,628m3
68Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024100m3
69Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,112100m3
70Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,679m3
71Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,355100m2
72Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,862m3
73Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,147m2
74Công tác ốp gạch thẻTheo hồ sơ thiết kế được duyệt101,147m2
75Đắp đất bồn hoaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt211,418m3
76Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,138m3
77Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,023100m3
78Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,058100m3
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,255m3
80Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31100m2
81Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,161m3
82Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,05m2
83Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,1m3
84Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,44m3
85Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62m2
86Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,702100m3
87Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt86,667m3
88Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24,825m3
89Trải lớp bạt linon chống mất nước bê tôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.403,6m2
90Cắt khe co khe giãn 5x5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt56,14410m
91Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terazzo 400x400, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.238,1m2
92Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,688100m3
93Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,76m3
94Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,706m3
95Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,42m3
96Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,523100m3
97Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,254100m3
98Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19,213m3
99Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,416100m2
100Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,04100m2
101Ván khuôn thép. Ván khuôn mũ mốTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,695100m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông mũ mố, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,562m3
103Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép mũ mố, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,363tấn
104Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,857100m2
105Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,569m3
106Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,379tấn
107Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt292cấu kiện
108Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây gối đỡ ống, rãnh thoát nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,219m3
109Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây hố ga, hố van, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,562m3
110Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt236,192m2
111Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025tấn
112Ống PVC 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,16100m
113Cút nhựa D200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
B HẠNG MỤC 2: CẤP ĐIỆN, NƯỚC TỔNG THỂ
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,157100m3
2Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,101100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,056100m3
5Bảng điện điển hình 2-4 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
6Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
7Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
8Contactor 1C-16ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
9Lắp bộ đèn cao áp 100w ở độ cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5bộ
10Lắp cần đèn gắn tường 1,5m + phụ kiệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cần đèn
11Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
12Dây tiếp địa CU/PVC 1x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
13Dây CU/PVC/PVC 2x1,5m2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
14Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
15Bảng điện điển hình 2-4 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2hộp
16Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
17Aptomat MCB 2C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
18Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
19Dây CU/PVC/PVC 2x2,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
20Dây tiếp địa CU/PVC/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6m
21Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70m
22CU/XLPE/DSTA/PVC 4x35mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
23Móc treo dâyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
24Băng cảnh báo cáp ngầmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt52m
25Ống nhựa gân xoắn HDPE D65/50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
26Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,709m3
27Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,135100m3
28Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
29Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,105100m3
30Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,037100m3
31Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt560viên
32Máy bơm cấp nước sinh hoạt 1 pha, Q=6m3/h, H=30m, P=2.2kW, chạy bằng điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
33Rọ hút bằng nhựa D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
34Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
35Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
36Van cổng kiểu vô lăng PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
37Van khóa nhựa PPR 1 chiều lắp ren D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
38Khớp nối mềm PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
39Rắc co hàn nhiệt ren trong D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
40Rắc co hàn nhiệt ren ngoài D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
41Y lọc D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
42Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,25100m
43Ống PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
44Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
45Vòi nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
46Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
47Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
48Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
49Van phao D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
50Nút bịt PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
51Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
52Đào đất đặt dường ống, đường cáp không mở mái taluy, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,268m3
53Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,241100m3
54Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,073100m3
55Đắp đất công trình , độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,159100m3
56Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,095100m3
57Gạch không nungTheo hồ sơ thiết kế được duyệt520viên
58Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m
59Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt25cái
60Chếch nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
61Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
C HẠNG MỤC 3:NHÀ KHÁM BỆNH HAI TẦNG
1Mua cọc BTCT 250x250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt837,9m
2Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,379100m
3Sản xuất cọc dẫn bằng thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
4Ép trước cọc bê tông cốt thép, chiều dài đoạn cọc > 4m, kích thước cọc 25x25cm, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,505100m
5Phá dỡ kết cấu bê tông có cốt thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,494m3
6Vận chuyển phế thải trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
7Vận chuyển phế thải 4km tiếp theo trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,025100m3
8Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,601100m3
9Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,573m3
10Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,501m3
11Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,392100m3
12Vận chuyển đất nội bộ trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,3100m3
13Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20,66m3
14Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,413100m2
15Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,32100m2
16Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông móng, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt115,778m3
17Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,455100m2
18Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,912100m2
19Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,069tấn
20Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,091tấn
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép > 18mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,395tấn
22Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,376m3
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt29,304m3
24Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,326100m3
25Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,715m3
26Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,115100m3
27Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,228100m3
28Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,145m3
29Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,033100m2
30Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,161tấn
31Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,669m3
32Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,936m3
33Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,042tấn
34Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,113100m2
35Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,812m3
36Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,104tấn
37Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,067100m2
38Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12cấu kiện
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,262m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt56,262m2
41Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11,3m2
42Ngâm nước xi măng bể phốtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3công
43Quét nước xi măng 2 nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt67,562m2
44Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,964100m3
45Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,396m3
46Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cột vuông, chữ nhật, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,173100m2
47Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,637m3
48Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,045tấn
49Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,948tấn
50Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cột, trụ, đường kính cốt thép > 18mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,733tấn
51Khoan tạo lỗ bê tông bằng máy khoan, lỗ khoan DTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1.4831 lỗ khoan
52Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50,167m3
53Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,443100m2
54Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,815tấn
55Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,376tấn
56Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,151100m2
57Đổ bê tông bằng máy, đổ bằng máy bơm bê tông, bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt101,197m3
58Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13,475tấn
59Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,103tấn
60Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,205100m2
61Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,564m3
62Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,43tấn
63Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,108100m2
64Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,86m3
65Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,036tấn
66Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,117tấn
67Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,809m3
68Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,438m2
69Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,438m2
70Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt26,58m2
71Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,478m2
72Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,044tấn
73Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,338m2
74Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
75Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt57,667cái
76Thép liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt63,667cái
77Gia công thang sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,022tấn
78Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn cầu thangTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,146100m2
79Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cầu thang thường, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659m3
80Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép cầu thang, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,128tấn
81Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014100m2
82Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077m3
83Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,016tấn
84Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,682m3
85Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35,419m2
86Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,419m2
87Lát đá bậc cầu thang, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt17,9m2
88Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,502m2
89Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,024tấn
90Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,787m2
91Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
92Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt33,1cái
93Thép liên kết tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt35,1cái
94Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,635m3
95Ván khuôn gỗ. Ván khuôn lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đanTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,659100m2
96Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,665tấn
97Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,397tấn
98Lợp mái che tường bằng tôn múi dày 0.45mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,92100m2
99Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,005tấn
100Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,005tấn
101Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt218,715m2
102Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,839m3
103Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,031100m3
104Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,53m3
105Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,573m2
106Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,521m2
107Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,521m2
108Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,874m3
109Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,786m3
110Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,274m3
111Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,013100m2
112Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,778m3
113Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,31m3
114Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
115Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4m2
116Lát gạch sân, nền đường, vỉa hè bằng gạch terrazzo, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,779m2
117Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,081tấn
118Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
119Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt36cái
120Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,491m2
121Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt207,374m3
122Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,082m3
123Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây cột, trụ, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,741m3
124Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,556m3
125Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt714,316m2
126Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt664,235m2
127Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt364,935m2
128Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt821,727m2
129Thi công trần phẳng bằng tấm thạch caoTheo hồ sơ thiết kế được duyệt50,572m2
130Thi công trần bằng tấm nhựaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt42,801m2
131Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,888m2
132Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt202,242m2
133Mua lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522,32m2
134Căng lưới thép gia cố tường chống nứtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt522,32m2
135Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt152,202m2
136Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt281,28m
137Trát gờ chỉ móc nước, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt198,6m
138Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt916,558m2
139Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2.034,987m2
140Quét dung dịch chống thấm mái, tường, sê nô, ô văng …Theo hồ sơ thiết kế được duyệt228,211m2
141Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,49m2
142Chữ inox màu đồng '' TRẠM Y TẾ XÃ TẢN LĨNH"Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
143Mảng phù hiệu ốp mica 2 mặt hình chữ thậpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
144Công tác ốp gạch men 300x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt958,725m2
145Công tác ốp gạch Granite 150x600 vào tường, trụ, cột, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15,524m2
146Công tác ốp gạch inax vào lan can vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt59,6m2
147Lát nền, sàn bằng gạch Granite chống trơn 300x300mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt36,251m2
148Lát nền, sàn bằng gạch Granite 600x600mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt702,412m2
149Lát đá qua cửa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,458m2
150Gia công lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,049tấn
151Nắp chụp inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
152Râu thép liên kết D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt70cái
153Long đen inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt58cái
154Lắp dựng lan can inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,38m2
155Bộ khung inox đỡ bàn đáTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
156Tấm vách ngăn compact HPL dày 12mm (bao gồm phụ kiện inox)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12,33m2
157Lắp dựng vách ngăn compact HPL dày 12mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,33m2
158Lát đá mặt bệ các loại, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,947m2
159Cửa đi 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt62,1m2
160Cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt34,521m2
161Cửa đi 1 cánh mở trượt, cửa nhôm hệ, kính dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,32m2
162Cửa sổ 2 cánh mở quay , cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87,48m2
163Cửa sổ 1 cánh mở hất cửa nhôm hệ, kính dày 6.38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16,24m2
164Vách kính, nhôm hệ, kính dày 6,38mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,764m2
165Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt204,661m2
166Lắp dựng vách kính khung nhôm mặt tiềnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt92,764m2
167Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,304tấn
168Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,52m2
169Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt119,52m2
170Bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
171Chốt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
172Nắp ô thăm mái bằng inox 304Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,04m2
173Khóa nắp ô thăm máiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
174Lắp dựng dàn giáo ngoài, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,115100m2
175Đào kênh mương, rãnh thoát nước, đường ống, đường cáp bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
176Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6m3
177Dây tiếp địa đồng bọc M25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12m
178Gia công và đóng cọc thép mạ kẽm L(63x63x6), L=2.5mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4cọc
179Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9m
180Que hàn đồngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1kg
181Hộp kiểm tra tiếp địa 150x150x100mm bằng thép mạ nhũng nóng có nắp đậyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
182Tủ điện tổng bằng tôn sơn tĩnh điện 550x450x200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
183Aptomat MCCB 3C-125A-30KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
184Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
185Aptomat MCB 2C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
186Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
187Tủ điện tầng 2 bằng tôn sơn tĩnh điện 300x200x150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
188Aptomat MCB 3C-63A-10KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
189Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
190Bảng điện điển hình 3-6 ModuleTheo hồ sơ thiết kế được duyệt21hộp
191Aptomat MCB 2C-40A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
192Aptomat MCB 2C-32A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
193Aptomat MCB 1C-20A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
194Aptomat MCB 1C-16A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt64cái
195Aptomat MCB 1C-10A-6KATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
196Đèn LED ốp cầu thang + trần hành lang 12WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt27bộ
197Đèn LED ốp trần vệ sinh 9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt16bộ
198Bộ đèn tuýp đôi 1,2/2x20WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt60bộ
199Lắp đặt ổ cắm đôi 3 chấu có đế âm chống cháy, âm tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt79cái
200Quạt trần (kèm hộp số)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
201Móc treo quạt trầnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
202Công tắc đơn đảo chiều lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
203Công tắc đơn lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt17cái
204Công tắc đôi lắp chìm có đế âm chống cháyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt22cái
205Dây CU/XLPE/PVC 4x16mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
206Dây tiếp địa CU/PVC 1x10mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
207Ống nhựa cứng luồn dây SP D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10m
208Dây CU/PVC/PVC 2x6mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt55m
209Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt460m
210Dây tiếp địa CU/PVC 1x4Emm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515m
211Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt515m
212Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.313m
213Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt655m
214Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt520m
215Dây tiếp địa CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt260m
216Dây CU/PVC 1x2.5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt120m
217Dây CU/PVC 1x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.420m
218Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1.630m
219Đào kênh mương, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
220Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,252100m3
221Gia công kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
222Lắp đặt kim thu sét D18 cao 1000Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
223Quả cầu sứTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
224Dây dẫn trên mái D10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60m
225Ống nhựa PVC D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4m
226Lắp đặt dây tiếp địa D16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt63m
227Gia công và đóng cọc tiếp địa L(63x63x6)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cọc
228Kẹp kiểm tra điện trởTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
229Tủ rack 6U (cao x rộng x sâu:360x600x450) bảo vệ switch mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
230SWITCH 16 cổngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
231Cáp mạng cat6Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7m
232Cáp mạng cat5eTheo hồ sơ thiết kế được duyệt660m
233Ổ cắm mạng máy tính RJ-45 loại âm tường (đế âm + mặt)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt22bộ
234Đầu bấm dây mạngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt44cái
235Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt660m
236Lắp đặt bể chứa nước bằng inox, dung tích bể 2m3Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2bể
237Lắp đặt chậu xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
238Lắp đặt vòi rửa vệ sinhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
239Dây cấp nước xí bệtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
240Móc giấyTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
241Chậu tiểu namTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
242Bộ xả tiểu nam (Bộ xả tiểu nhấn không có áp VG HX05)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
243Xi phông thoát tiểuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4bộ
244Chậu rửa loại 1 vòi âm bànTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10bộ
245Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
246Lắp đặt chậu rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
247Lắp đặt vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
248Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
249Lắp đặt chậu rửa 1 vòi chân đứngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
250Lắp đặt gương soiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt11cái
251Ốp che xi phông (chân đứng)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt11bộ
252Xi phông lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
253Vòi rửa 1 vòiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
254Dây cấp nước lavaboTheo hồ sơ thiết kế được duyệt23bộ
255Vòi tắm hương sen 1 vòi, 1 hương senTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
256Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
257Bình nóng lạnh 30LTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8bộ
258Máy bơm tăng áp Q=5M3/H, H=30MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
259Lắp đặt chậu rửa bằng inoxTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
260Lắp đặt vòi rửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
261Van khóa nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
262Ống nhựa PPR xả cặn D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
263Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
264Van phao điệnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
265Van phao cơTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
266Ống PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
267Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
268Van khóa nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
269Tê nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
270Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
271Ống PPR D50 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4100m
272Ống PPR D40 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
273Ống PPR D32 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3100m
274Ống PPR D25 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,8100m
275Ống PPR D20 PN10Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,65100m
276Ống PPR D20 PN20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,55100m
277Tê nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
278Tê nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
279Tê nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
280Tê nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt60cái
281Tê thu nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
282Tê thu nhựa PPR D50/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
283Tê thu nhựa PPR D40/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
284Tê thu nhựa PPR D32/25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
285Tê thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
286Cút nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
287Cút nhựa PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
288Cút nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
289Cút nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
290Cút nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt50cái
291Côn thu nhựa PPR D50/40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
292Côn thu nhựa PPR D50/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
293Côn thu nhựa PPR D40/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
294Côn thu nhựa PPR D40/32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
295Côn thu nhựa PPR D32/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
296Côn thu nhựa PPR D25/20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
297Van khóa nhựa PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
298Van khóa nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
299Van khóa nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
300Nút bịt nhựa PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
301Nút bịt nhựa PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
302Nút bịt nhựa PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
303Cút nhựa PPR 1 đầu ren trong PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
304Kép nối 2 đầu ren ngoài PPR D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt85cái
305Măng sông PPR D50Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
306Măng sông PPR D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
307Măng sông PPR D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5cái
308Măng sông PPR D25Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
309Măng sông PPR D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
310Ống PVC D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9100m
311Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,15100m
312Ống PVC D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7100m
313Ống PVC D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,95100m
314Ống PVC D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,45100m
315Y nhựa D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
316Y nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
317Y nhựa D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
318Y nhựa D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
319Y thu nhựa D110/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
320Y thu nhựa D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
321Y thu nhựa D60/42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
322Y kiểm tra D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
323Y kiểm tra D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
324Y kiểm tra D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
325Cút nhựa chếch 45 độ D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt67cái
326Cút nhựa chếch 45 độ D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
327Cút nhựa chếch 45 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt40cái
328Cút nhựa chếch 45 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
329Cút nhựa chếch 45 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
330Cút nhựa 90 độ D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12cái
331Cút nhựa 90 độ D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt18cái
332Cút nhựa 90 độ D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt84cái
333Côn thu D110/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
334Côn thu D90/75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
335Nối nhựa ren trong D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28cái
336Nối nhựa ren trong D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
337Nối nhựa ren trong D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
338Măng sông D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt20cái
339Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
340Măng sông D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30cái
341Măng sông D60Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
342Măng sông D42Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
343Thông tắc D110Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9cái
344Thông tắc D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7cái
345Xi phông nhựa D75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt13cái
346Đai treo ống + ty treo D8 (thép không gỉ)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt170cái
347Đai ôm ống thép không gỉTheo hồ sơ thiết kế được duyệt24cái
348Rọ chắn rác inox D120Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
349Lắp đặt phễu thu đường kính 90mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
350Cút nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15cái
351Cút chếch D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45cái
352Ống PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,05100m
353Măng sông D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt35cái
354Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt87cái
355Bình khí CO2 (MT3)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
356Bình bột chữa cháy (MFZ4)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt12bình
357Nội quy, tiêu lệnh PCCCTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6bộ
358Hộp đựng bình chữa cháy KT 600x500x180Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6hộp
D HẠNG MỤC 4: NHÀ ĐỂ XE
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0151100m3
2Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0795m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0083100m3
4Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3m3
5Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0488tấn
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,648m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1104100m2
8Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, khối lượng một cấu kiện Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
9Lắp dựng cột thép các loạiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,378tấn
10Bu lông M16x500Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48cái
11Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
12Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,478tấn
13Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,399tấn
14Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,399tấn
15Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt133,8382m2
16Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1466100m2
17Máng tôn thu nướcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt13,1m
18Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,93m3
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt10,35m3
20Ống uPVC D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,12100m
21Phễu thuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
22Rọ chắn rác D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
23Cút nhựa D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
24Cút chêch D76Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
25Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
E HẠNG MỤC 5: NHÀ GOM RÁC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0845100m3
2Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,425m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0348100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,055100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,072m3
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,352m3
7Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,064100m2
8Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0261tấn
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4112m3
10Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9232m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 250Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4013m3
12Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0365100m2
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155tấn
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0184tấn
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1782m3
16Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0162100m2
17Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0027tấn
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép tường, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,014tấn
19Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
20Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,147tấn
21Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt15,444m2
22Gia công vì kèo thép hình khẩu độ nhỏ, khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
23Lắp dựng vì kèo thép khẩu độ Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0088tấn
24Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4666m2
25Bu lông M16Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
26Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,7661m3
27Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt39,734m2
29Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt5,75m2
30Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt48,086m2
31Sơn dầm, trần, cột, trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt45,484m2
32Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,168m3
33Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0038100m2
34Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0266100m3
35Đắp cát công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0093100m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,6168m3
37Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,8052m2
38Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2569100m2
39Cửa xếp sắt có lá tônTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
40Lắp dựng cửa sắt xếp, cửa cuốnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,588m2
41Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0942tấn
42Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
43Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
44Chớp kính mờTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,4m2
45Đèn tuýp led đôi 1.2mTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
46Công tắc 2 phím lắp chìm 250V/6ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt2bộ
47Dây điện Cu/PVC 1x2.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
48Dây điện Cu/PVC 1x1.5Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
49Ống nhựa cứng luồn dây SP D20Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
F HẠNG MỤC 6: BỂ NƯỚC KẾT HỢP BỂ LỌC + GIẾNG KHOAN
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7161m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1361100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0454100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,098100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0696m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0137100m2
7Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1242m3
8Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0155100m2
9Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép móng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1326tấn
10Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1058100m2
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,24m3
12Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,082tấn
13Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1899tấn
14Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0797100m2
15Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,9314m3
16Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1322tấn
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,149m3
18Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn gỗ, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007100m2
19Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0128tấn
20Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
21Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây bể chứa, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt7,4237m3
22Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt45,949m2
23Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt16,3892m2
24Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt31,2024m2
25Công tác ốp gạch gạch Ceramic 300x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,746m2
26Quét nhựa bitum nóng vào tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt14,168m2
27Làm tầng lọc cát vàngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
28Làm tầng lọc cát thạch anhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,7369m3
29Than hoạt tínhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
30Làm tầng lọc sỏiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4913m3
31Lưới inox ngăn giữa các tầng lọcTheo hồ sơ thiết kế được duyệt9,8256m2
32Đào đất móng băng bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3203m3
33Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0377m3
34Đắp đất nền móng công trình, nền đườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1227m3
35Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0848m3
36Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông cột, tiết diện cột Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0376m3
37Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0068100m2
38Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4751m3
39Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3,6572m2
40Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,533m2
41Nắp hố giếng bằng tôn 2 ly khung thép L25x25x3 có khoá và bản lềTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
42Bu lôngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8cái
43Lắp bích thép D500x150x30, D400x120x24Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cặp bích
44Khoan giếng sâu 40m, đất đá cấp I-IIITheo hồ sơ thiết kế được duyệt40m
45Ống PVC D100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,02100m
46Ống PVC D80Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,5100m
47Ống PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,47100m
48Ống nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,05100m
49Tê nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
50Cút nhựa PVC D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt3cái
51Van xả khí D15Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
52Van khoá D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Van khoá D32Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
54Cút nhựa PVC D40Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4cái
55Máy bơm giếng khoan (Q=9m3/h, H=35m)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
G HẠNG MỤC 7: BỂ XỬ LÝ NƯỚC THẢI
1Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng > 1m, sâu > 1m, đất cấp IITheo hồ sơ thiết kế được duyệt2,2276m3
2Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,4233100m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1911100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,254100m3
5Ván khuôn thép. Ván khuôn móng cộtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0171100m2
6Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,2365m3
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,3524m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,6517m3
9Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,148m3
10Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,0428m2
11Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3128m2
12Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3128m2
13Láng bể nước, giếng nước, giếng cáp, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,768m2
14Láng nền sàn có đánh màu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt44,3128m2
15Quét sika chống thấm 3 lớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6,768m2
16Công tác gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn. Ván khuôn thép, ván khuôn nắp đan, tấm chớpTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0202100m2
17Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công - sản xuất bằng máy trộn. Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,54m3
18Công tác gia công, lắp đặt cốt thép bê tông đúc sẵn. Cốt thép tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0576tấn
19Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩuTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3cấu kiện
20Lắp các loại cấu kiện bê tông đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6cái
21Trụ đỡ tấm đan (gạch không nung)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt19viên
22Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0273m3
23Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0892100m2
24Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1288tấn
25Cung cấp, lắp dựng tâm visinh polimeTheo hồ sơ thiết kế được duyệt4,95m3
H HẠNG MỤC 8: NHÀ THƯỜNG TRỰC
1Đào móng công trình, chiều rộng móng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0678100m3
2Đào đất móng băng, rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3571m3
3Đắp đất công trình, độ chặt yêu cầu K=0,90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0238100m3
4Vận chuyển đất trong phạm vi Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,047100m3
5Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lót móng, chiều rộng Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,0832m3
6Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0321100m2
7Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày > 33cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,6977m3
8Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây móng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,4011m3
9Đắp cát công trình bằng thủ công, đắp nền móng công trìnhTheo hồ sơ thiết kế được duyệt5,2867m3
10Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông nền, đá 2x4, mác 150Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,4288m3
11Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông xà dầm, giằng nhà, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,1906m3
12Ván khuôn thép. Ván khuôn móng dàiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,032100m2
13Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1237100m2
14Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0614tấn
15Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép xà dầm, giằng, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1109tấn
16Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông sàn mái, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,9376m3
17Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn sàn mái, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2803100m2
18Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép sàn mái, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1776tấn
19Đổ bê tông thủ công bằng máy trộn, bê tông lanh tô, mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, đá 1x2, mác 200Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,1387m3
20Ván khuôn thép, khung xương thép, cột chống bằng thép ống. Ván khuôn xà, dầm, giằng, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0228100m2
21Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,007tấn
22Công tác gia công lắp dựng cốt thép. Cốt thép lanh tô liền mái hắt, máng nước, đường kính cốt thép > 10mm, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0124tấn
23Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt8,9463m3
24Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây tường thẳng, chiều dày Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,955m3
25Xây gạch không nung 6,5x10,5x22, xây kết cấu phức tạp khác, chiều cao Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,3135m3
26Lát đá bậc tam cấp, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1,425m2
27Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,27m2
28Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường ngoài, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt88,5696m2
29Trát tường xây gạch không nung bằng vữa thông thường, trát tường trong, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt34,824m2
30Trát xà dầm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt6,4m2
31Trát trần, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt28,1m2
32Trát trụ, cột, lam đứng, cầu thang, chiều dày trát 1,5cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt4,225m2
33Trát gờ chỉ, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,68m
34Đắp phào đơn, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt21,68m
35Láng nền sàn không đánh mầu, dày 2cm, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt9,2316m2
36Lát nền, sàn bằng gạch 600x600, vữa XM mác 75Theo hồ sơ thiết kế được duyệt14,4864m2
37Sơn dầm, trần, cột, tường ngoài nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt88,57m2
38Sơn dầm, trần, cột, tường trong nhà không bả bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt73,549m2
39Gia công xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0829tấn
40Lắp dựng xà gồ thépTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,0829tấn
41Lợp mái che tường bằng tôn múi chiều dài bất kỳTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,2068100m2
42Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt8,58m2
43Tôn úp nócTheo hồ sơ thiết kế được duyệt12,24m2
44SX cửa đi 1 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trằng dày 6,38mm (Hợp Phát hoặc tương đương)Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2,16m2
45SX cửa sổ 2 cánh mở quay, cửa nhôm hệ, kính trắng dày 6,38mm, phụ kiện đồng bộTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
46Lắp dựng cửa khung sắt, khung nhômTheo hồ sơ thiết kế được duyệt6m2
47Gia công cửa sắt, hoa sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt0,077tấn
48Lắp dựng hoa sắt cửaTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
49Sơn sắt thép bằng sơn các loại, 1 nước lót, 2 nước phủTheo hồ sơ thiết kế được duyệt3,84m2
50Rọ chắn rácTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
51Lắp đặt phễu thu ĐK 100mmTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
52Cút nối nhựa D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
53Cô lê sắtTheo hồ sơ thiết kế được duyệt10cái
54Ống nhựa PVC D90Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
55Ống nhựa PVC D27Theo hồ sơ thiết kế được duyệt0,06100m
56Aptomat MCB-2C-250V-10ATheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
57Đèn tuýp Led đơn lắp tường 220V/36Wx1,2MTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
58Đèn Led ốp trần 220V/9WTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1bộ
59Lắp đặt quạt điện - Quạt treo tườngTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
60Công tắc đôiTheo hồ sơ thiết kế được duyệt1cái
61Lắp đặt ổ cắm đơnTheo hồ sơ thiết kế được duyệt2cái
62Hộp điện tôn 200x150x100Theo hồ sơ thiết kế được duyệt1hộp
63Dây CU/PVC/PVC 2x4mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt30m
64Dây CU/PVC/PVC 2x1,5mm2Theo hồ sơ thiết kế được duyệt15m
Mẫu sô 03: TIÊU CHUẨN ĐÁNH GIÁ VỀ NĂNG LỰC VÀ KINH NGHIỆM

STTMô tảYêu cầuNhà thầu độc lậpNhà thầu liên danh
Tổng các thành viên liên danhTừng thành viên liên danhTối thiểu một thành viên liên danh
1Lịch sử không hoàn thành hợp đồngTừ ngày 01 tháng 01 năm 2018(1) đến thờiđiểm đóng thầu, nhà thầu không có hợp đồng không hoàn thành(2).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 12Mẫu 12
2Năng lực tài chính
2.1Kết quả hoạt động tài chínhNhà thầu kê khai số liệu tài chính theo báo cáo tài chính từ năm 2018đến năm 2020(3)để cung cấp thông tin chứng minh tình hình tài chính lành mạnh củanhà thầu.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngMẫu 13aMẫu 13a
Giá trị tài sản ròng của nhà thầu trong năm gần nhất phảidương.
2.2Doanh thu bình quân hàng năm từ hoạt động xây dựngDoanh thu bình quân hàng năm tối thiểu là 1.375E10 VND(4), trong vòng 3(5)năm gần đây. Doanh thu xây dựng hàng năm được tính bằng tổng các khoản thanh toán cho các hợp đồng xây lắp mà nhà thầu nhận được trong năm đó.Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 13bMẫu 13b
2.3Yêu cầu về nguồn lực tài chính cho gói thầuNhà thầu phải chứng minh có các tài sản có khả năng thanhkhoản cao(6) hoặc có khả năng tiếp cận với tài sản có khả năngthanh khoản cao sẵn có, các khoản tín dụng hoặc các nguồn tàichính khác (không kể các khoản tạm ứng thanh toán theo hợp đồng)để đáp ứng yêu cầu về nguồn lực tài chính thực hiện gói thầu vớigiá trị là 2.75E9 VND(7).Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyKhông áp dụngKhông áp dụngMẫu 14, 15Mẫu 14, 15
3Kinh nghiệm thực hiện hợp đồng xây lắp tương tựSố lượng tối thiểu các hợp đồng tương tự(8) theo mô tảdưới đây mà nhà thầu đã hoàn thành toàn bộ hoặc hoàn thành phầnlớn(9) với tư cách là nhà thầu chính (độc lập hoặc thành viênliên danh) hoặc nhà thầu phụ(10) trong vòng 3(11) năm trở lại đây (tính đến thời điểm đóng thầu):
* Hợp đồng tương tự là hợp đồng thi công công trình dân dụng có tính chất kỹ thuật tương tự với gói thầu. Tài liệu chứng minh là bản sao công chứng hoặc chứng thực các tài liệu sau:+ Hợp đồng kinh tế;+ Quyết định trúng thầu hoặc thông báo trúng thầu;+ Tài liệu chứng minh cấp công trình;+ Đơn giá chi tiết kèm theo hợp đồng hoặc bảng nghiệm thu thanh toán khối lượng với Chủ đầu tư;+ Biên bản bàn giao đưa công trình vào sử dụng hoặc Bảng nghiệm thu thanh toán ký với Chủ đầu tư, trong đó giá tri khối lượng công việc hoàn thành ≥ 80% giá trị hợp đồng hoặc tài liệu pháp lý tương đương;
Số lượng hợp đồng bằng 2 hoặc khác 2, ít nhấtcó 01 hợp đồng có giá trị tối thiểu là 6.416.000.000 VND và tổng giá trị tất cả các hợp đồng ≥12.832.000.000 VND.

  Loại công trình: Công trình dân dụng
  Cấp công trình: Cấp III
Không áp dụngPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu nàyPhải thỏa mãn yêu cầu (tương đương với phầncông việc đảm nhận)Không áp dụngMẫu 10(a), 10(b)Mẫu 10(a), 10(b)
Mẫu sô 04(a): YÊU CẦU NHÂN SỰ CHỦ CHỐT

STTVị trí công việcSố lượngTrình độ chuyên môn
(Trình độ tối thiểu, Chứng chỉ hành nghề...)
Tổng số năm kinh nghiệm
(tối thiểu_năm)
Kinh nghiệm
trong các công việc tương tự
(tối thiểu_năm)
1 Chỉ huy trưởng công trường 1 - Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- Có Chứng chỉ hành nghề giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu hoặc đã trực tiếp tham gia thi công xây dựng ít nhất 01 công trình dân dụng cấp III trở lên hoặc 02 công trình cấp IV cùng loại (Có xác nhận Chủ đầu tư hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm chỉ huy trưởng ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Có xác nhận của Chủ đầu tư về kinh nghiệm Chỉ huy trưởng hoặc có tên trong biên bản nghiệm thu công trình (hạng mục công trình) xây dựng đưa vào sử dụng với vị trí là Chỉ huy trưởng công trình đó.Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.51
2 Cán bộ kỹ thuật hiện trường 3 - 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành xây dựng dân dụng;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành điện;- 01 kỹ sư: Tốt nghiệp Đại học trở lên ngành cấp thoát nước;- Các nhân sự có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực;- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Đã thực hiện ít nhất 01 công trình dân dụng có kỹ thuật tương tự gói thầu (kèm theo Quyết định điều động của công ty hoặc tài liệu chứng minh hợp lệ khác).- Kèm theo là bản công chứng các tài liệu kể trên.31
3 Cán bộ giám sát chất lượng 1 - Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Xây dựng dân dụng.- Có Chứng chỉ hành nghề hoạt động giám sát thi công công trình xây dựng dân dụng hạng III trở lên còn hiệu lực ít nhất đến thời điểm đóng thầu;- Có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã thi công ít nhất 01 công trình tương tự gói thầu. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khác .Các tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
4 Cán bộ phụ trách an toàn lao động 1 i) Tốt nghiệp đại học trở lên ngành Bảo hộ lao động hoặc;ii) Tốt nghiệp Đại học trở lên và có Chứng nhận huấn luyện an toàn, vệ sinh lao động còn hiệu lực.- Có CMND hoặc Căn cước công dân kèm theo;- Kinh nghiệm trong công việc tương tự: Đã làm cán bộ phụ trách an toàn, vệ sinh lao động ít nhất 01 công trình tương tự. Tài liệu chứng minh kinh nghiệm trong các công việc tương tự: Quyết định giao nhiệm vụ của nhà thầu hoặc tài liệu pháp lý tương đương khácCác tài liệu kèm theo là scan từ bản gốc hoặc bản sao công chứng.31
Mẫu sô 04(b): THIẾT BỊ THI CÔNG CHỦ YẾU

STTLoại thiết bị Đặc điểm thiết bịSố lượng tối thiểu cần có
1 Ô tô tự đổ (Có đăng ký, đăng kiểm còn hiệu lực) Tổng tải trọng TGGT ≤ 10 tấn2
2 Máy đào (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥ 0,8m31
3 Máy lu (Có kiểm định còn hiệu lực) ≥8T1
4 Máy cắt gạch đá ≥ 1,7 kw2
5 Đầm cóc Sử dụng tốt1
6 Vận thăng (hoặc máy tời) Sử dụng tốt1
7 Máy trộn bê tông ≥ 250L2
8 Máy trộn vữa ≥ 150L2
9 Đầm dùi Sử dụng tốt2
10 Đầm bàn Sử dụng tốt2
11 Đầm cóc Sử dụng tốt2
12 Máy hàn Sử dụng tốt2
13 Máy khoan cầm tay Sử dụng tốt2
14 Máy ép cọc Sử dụng tốt1
15 Máy ép cọc Sử dụng tốt1
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->