Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210601114-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng |
| Tên gói thầu | Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị |
| Số hiệu KHLCNT | 20210600202 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 150 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 08:56:00 đến ngày 2021-06-15 17:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 8,718,176,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | PHẦN XÂY DỰNG: | |||
| B | HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG | |||
| C | 1. Nhà làm việc 3 tầng: | |||
| D | Tháo dỡ: | |||
| 1 | Tháo dỡ chậu rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Tháo dỡ bệ xí | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 3 | Tháo dỡ vòi rửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 13,3478 | m3 |
| 5 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0378 | m3 |
| 6 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.234,6866 | m2 |
| 7 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.887,0175 | m2 |
| 8 | Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.303,6484 | m2 |
| 9 | Phá lớp vữa trát tường trong | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 137,1874 | m2 |
| 10 | Phá lớp vữa trát tường ngoài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 209,6686 | m2 |
| 11 | Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,0378 | m3 |
| 12 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,3231 | m3 |
| 13 | Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22,3231 | m3 |
| E | Cải tạo: | |||
| 1 | Đục nhám mặt bê tông | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,5 | m2 |
| 2 | Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,5 | m2 |
| 3 | Láng mái sênô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 93,5 | m2 |
| 4 | Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,9395 | m3 |
| 5 | Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1848 | m3 |
| 6 | Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0247 | 100m2 |
| 7 | Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,006 | tấn |
| 8 | Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0284 | tấn |
| 9 | Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 228,253 | m2 |
| 10 | Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 145,275 | m2 |
| 11 | Gia công lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9656 | tấn |
| 12 | Lắp dựng lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 45,1095 | m2 |
| 13 | Trát gắn vá, mài lại granito tay vịn lan can | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,7784 | m2 |
| 14 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7814 | m3 |
| 15 | Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,2868 | m3 |
| 16 | Lát đá bậc cầu thang, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 106,158 | m2 |
| 17 | Lát đá bậc tam cấp, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 14,7839 | m2 |
| 18 | Lát chỉ đá kê mũi bậc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 192,45 | m |
| 19 | Cửa đi nhôm xingfa, nhôm dày 2,0ly, kính màu an toàn dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,431 | m2 |
| 20 | Sản xuất vách nhôm xingfa, nhôm dày 1,4ly, kính dày 6,38ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,592 | m2 |
| 21 | Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, 06 bản lề 3D | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | bộ |
| 22 | Phụ kiện cửa sổ mở hất | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | bộ |
| 23 | Lắp dựng cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 19,431 | m2 |
| 24 | Lắp dựng vách kính mặt tiền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50,592 | m2 |
| 25 | Sản xuất sen hoa cửa bằng thép vuông đặc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 747,9 | kg |
| 26 | Lắp dựng sen hoa cửa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,09 | m2 |
| 27 | Cạo rỉ các kết cấu thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,0534 | m2 |
| 28 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 47,0534 | 1m2 |
| 29 | Làm trần nhựa PVC nanô khổ rộng 30cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,1357 | m2 |
| 30 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.487,144 | m2 |
| 31 | Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.303,648 | m2 |
| 32 | Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.675,522 | m2 |
| 33 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.115,27 | m2 |
| 34 | Rèm cửa bằng vải thô cản nắng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 316,875 | m2 |
| 35 | Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,18 | m2 |
| 36 | Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1518 | 100m2 |
| F | Phần điện sinh hoạt: | |||
| 1 | Tháo dỡ thiết bị điện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | công |
| 2 | Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54 | bộ |
| 3 | Lắp đặt đèn sát trần có chụp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33 | bộ |
| 4 | Lắp đặt quạt trần | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | cái |
| 5 | Máy lọc nước | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5 | cái |
| 6 | Lắp đặt công tắc 1 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 34 | cái |
| 7 | Lắp đặt công tắc 2 hạt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | cái |
| 8 | Lắp đặt công cầu thang | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Lắp đặt ổ cắm đôi | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 10 | Đế âm tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 115 | cái |
| 11 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.300 | m |
| 12 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 480 | m |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.245 | m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 455 | m |
| G | Phần điện điều hòa: | |||
| 1 | Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | máy |
| 2 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 3 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 180 | m |
| 4 | Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 60 | m |
| 5 | Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 230 | m |
| 6 | Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 20 | m |
| 7 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 8 | Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 9 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 10 | Lắp đặt các automat 1 pha = 100A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 11 | Lắp đặt các automat 3 pha = 250A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 12 | Lắp đặt cầu dao = 300A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bộ |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6 | 100m |
| 14 | Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36 | cái |
| 15 | Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | hộp |
| H | Mạng thông tin: | |||
| 1 | Bộ thiết bị chuyển mạch Switch Cisco WS-C3560CX-12PC-S, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 2 | Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | cái |
| 3 | Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 350 | m |
| 4 | Lắp đặt ổ cắm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 48 | cái |
| 5 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30 | m |
| 6 | Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 300 | m |
| I | Thiết bị vệ sinh: | |||
| 1 | Lắp đặt lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 2 | Lắp đặt vòi lavabo | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 3 | Xiphong + cổ cong + dây cáp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 4 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 778x655x400mm) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 5 | Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 778x655x400mm) dùng cho tiểu nữ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 6 | Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 7 | Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 8 | Lắp đặt vòi xịt | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 9 | Lắp đặt vòi rửa nền | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 10 | Gương soi dày 5ly KT (1500x1200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 11 | Phụ kiện phòng WC | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 12 | Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | bể |
| 13 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4 | 100m |
| 14 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,04 | 100m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,12 | 100m |
| 16 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 17 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 18 | Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 19 | Lắp đặt van ĐK 32mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 20 | Lắp đặt van ĐK 50mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| J | HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ | |||
| K | 1. Phá dỡ: | |||
| 1 | Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 36,64 | m2 |
| 2 | Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,125 | m2 |
| 3 | Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,1787 | m3 |
| 4 | Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 82,1787 | m3 |
| L | 2. Cổng: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1592 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,7667 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,134 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,598 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1103 | 100m2 |
| 6 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,012 | tấn |
| 7 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1961 | tấn |
| 8 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0589 | 100m3 |
| 9 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,944 | m3 |
| 10 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2592 | 100m2 |
| 11 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0364 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1814 | tấn |
| 13 | Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1666 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0214 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0248 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 17 | cái |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,5054 | m3 |
| 18 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 59,5844 | m2 |
| 19 | Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 62,78 | m2 |
| 20 | Sản xuất cánh cổng bằng inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1183 | tấn |
| 21 | Lắp dựng cánh cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,364 | m2 |
| 22 | Bánh xe cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6 | bộ |
| 23 | Bản lề cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 24 | cái |
| 24 | Khóa cổng + then cài | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| 25 | Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8562 | tấn |
| 26 | Lắp dựng khung biển cổng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,8562 | tấn |
| 27 | Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 42,84 | m2 |
| 28 | Bộ chữ bằng tấm composite dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | bộ |
| M | 3. Tường rào: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,4344 | 100m3 |
| 2 | Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,0444 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 18,093 | m3 |
| 4 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 87,9711 | m3 |
| 5 | Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23,4557 | m3 |
| 6 | Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9017 | 100m3 |
| 7 | Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 32,9859 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,5493 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1384 | tấn |
| 10 | Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,5369 | tấn |
| 11 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,7233 | m3 |
| 12 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0974 | 100m2 |
| 13 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1565 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,9094 | tấn |
| 15 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 55,1663 | m3 |
| 16 | Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 37,6817 | m3 |
| 17 | Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 38,1106 | m3 |
| 18 | Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.373,5488 | m2 |
| 19 | Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 521,6352 | m2 |
| 20 | Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 172 | m |
| 21 | Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 181,11 | m2 |
| 22 | Sản xuất hàng rào inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4,9963 | tấn |
| 23 | Chụp inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 172 | cái |
| 24 | Lắp dựng hàng rào inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 187,51 | m2 |
| 25 | Bả bằng bột bả vào tường | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 575,412 | m2 |
| 26 | Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.718,682 | m2 |
| N | 4. Nhà để xe: | |||
| 1 | Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6076 | 100m3 |
| 2 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,7556 | 1m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,443 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,5106 | m3 |
| 5 | Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,906 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,207 | 100m2 |
| 7 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,342 | 100m2 |
| 8 | Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,408 | m3 |
| 9 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2272 | 100m2 |
| 10 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1292 | tấn |
| 11 | Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,7978 | tấn |
| 12 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1218 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,4408 | tấn |
| 14 | Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,225 | 100m3 |
| 15 | Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3373 | tấn |
| 16 | Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3373 | tấn |
| 17 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0069 | tấn |
| 18 | Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 19 | Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,086 | tấn |
| 20 | Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 21 | Lắp cột thép các loại | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0791 | tấn |
| 22 | Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,103 | tấn |
| 23 | Lắp dựng xà gồ thép | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,103 | tấn |
| 24 | Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148,5059 | 1m2 |
| 25 | Bu lông M20*1100 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 114 | cái |
| 26 | Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,3887 | 100m2 |
| 27 | Lốc tôn bán kính cong R = 600 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 33,2 | m |
| 28 | Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2583 | 100m2 |
| 29 | Máng thu nước inox | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 170,9074 | kg |
| O | 5. Sân lát gạch, đường vào: | |||
| 1 | Đắp cát tôn nền sân | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 883,05 | m3 |
| 2 | Lớp nilon chống mất nước XM | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2.943,5 | m2 |
| 3 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 293,99 | m3 |
| 4 | Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 54,5 | m3 |
| 5 | Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3.144,9 | m2 |
| P | 6. Rãnh thoát nước: | |||
| 1 | Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16,0095 | 1m3 |
| 2 | Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,4409 | 100m3 |
| 3 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,8183 | m3 |
| 4 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,1613 | m3 |
| 5 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,156 | 100m2 |
| 6 | Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,4406 | m3 |
| 7 | Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2,8498 | m3 |
| 8 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3562 | 100m2 |
| 9 | Lắp dựng cốt thép giằng đầu hố ga | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3111 | tấn |
| 10 | Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 53,3697 | m3 |
| 11 | Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 370,2608 | m2 |
| 12 | Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 122,98 | m2 |
| 13 | Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 15,2284 | m3 |
| 14 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,1422 | 100m2 |
| 15 | Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,942 | tấn |
| 16 | Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 748 | m3 |
| 17 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 22 | 1cấu kiện |
| 18 | Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,39 | 1 đoạn ống |
| Q | 7. Bồn cây, bồn hoa: | |||
| 1 | Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7506 | 1m3 |
| 2 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,7506 | m3 |
| 3 | Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 27,3661 | m3 |
| 4 | Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 130,9456 | m2 |
| 5 | Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 30,905 | m2 |
| 6 | Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 31,0787 | m2 |
| 7 | Ốp chân bồn hoa bằng gạch ốp KT (60x220)mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 44,748 | m2 |
| 8 | Đổ đất bồn hoa, bồn cây | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 150,5268 | m3 |
| 9 | Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng 50 % đất đào móng) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 75,2634 | m3 |
| 10 | Bê tông cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,242 | m3 |
| 11 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3312 | 100m2 |
| 12 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 23 | 1cấu kiện |
| R | 8. Bể nước: | |||
| 1 | Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1629 | 100m3 |
| 2 | Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,8096 | 1m3 |
| 3 | Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 9,425 | 100m |
| 4 | Đắp cát phủ đầu cọc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 5 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,508 | m3 |
| 6 | Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0162 | 100m2 |
| 7 | Bê tông móng, rộng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,12 | m3 |
| 8 | Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 5,256 | m3 |
| 9 | Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,971 | m3 |
| 10 | Ván khuôn gỗ thành bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,6773 | 100m2 |
| 11 | Ván khuôn gỗ nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1058 | 100m2 |
| 12 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0479 | tấn |
| 13 | Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0446 | tấn |
| 14 | Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,0332 | tấn |
| 15 | Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,3654 | tấn |
| 16 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,0367 | m3 |
| 17 | Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1207 | 100m3 |
| 18 | Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,58 | m2 |
| 19 | Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 29,8218 | m2 |
| 20 | Tôn nắp bể dày 3ly | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 21 | Khóa nắp bể | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 22 | Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,2 | 100m |
| 23 | Lắp đặt van nhựa HDPE D32 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| S | 9. Điện sân vườn: | |||
| 1 | Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10,4 | 1m3 |
| 2 | Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | m3 |
| 3 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 6,73 | m3 |
| 4 | Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,2912 | 100m2 |
| 5 | Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,4667 | m3 |
| 6 | Gia công cột bằng thép tấm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0975 | tấn |
| 7 | Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cột |
| 8 | Cần chùm đèn CH026/4+1 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 9 | Đèn cầu 4 bóng | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 10 | cái |
| 10 | Bu lông chân cột D18; L=800 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 40 | cái |
| 11 | Đào hào cáp đất cấp II | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 11,61 | 1m3 |
| 12 | Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,1118 | 100m3 |
| 13 | Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 174 | m |
| 14 | Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 50 | m |
| 15 | Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1,72 | 100m |
| 16 | Lắp đặt các automat 1 pha = 20A | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| T | 10. Cấp nước tưới cây: | |||
| 1 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,08 | 100m |
| 2 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,41 | 100m |
| 3 | Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,36 | 100m |
| 4 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cái |
| 6 | Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 7 | Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 2 | cái |
| 8 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | cái |
| 9 | Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hàn | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cái |
| U | 11. Trồng cây xanh: | |||
| 1 | Trồng cây vú sữa đường kính thân 25cm cao 7m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 2 | Trồng cây sang đường kính thân 25cm cao 7m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3 | cây |
| 3 | Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 25cm, thân cao 1,3m, tán rộng 1,4m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cây |
| 4 | Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 20cm, thân cao 1,0m, tán rộng 1,2m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 5 | Trồng cây ngâu cao 1,0m, tán rộng 1,0m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 8 | cây |
| 6 | Trồng cây tùng tháp cao 1,5m, tán rộng 100cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 4 | cây |
| 7 | Trồng cây cẩm tú mai cao 0,1m | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0549 | 100m2 |
| 8 | Trồng cây chuỗi ngọc cao 30cm | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1.059,5 | cây |
| 9 | Trồng cỏ Nhật | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 3,281 | 100m2 |
| 10 | Trồng cỏ lạc | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 0,0955 | 100m2 |
| V | PHẦN THIẾT BỊ: | |||
| W | 1. Điều hoà, máy tính: | |||
| 1 | Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ35SAVMV 12000BTU, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 12 | bộ |
| 2 | Máy tính xách tay Dell Inspiron G5 5590: CPU: Intel Core i7 9750H. Màn hình: 15.6" IPS (1920 x 1080). RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz. Đồ họa: NVIDIA GeForce GTX 1650 4GB GDDR5/Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 256GB SSD M.2 NVMe / 1TB HDD 5400RPM. Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. Pin: 4 cell 60 Wh Pin liền. Khối lượng: 2.7 kg. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| X | 2. Phần đồ gỗ nhà hội trường TTBDCT: | |||
| 1 | Bàn hội trường loại 1 gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (240x55x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 16 | cái |
| 2 | Bàn hội trường loại 2 gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (175x55x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 28 | cái |
| 3 | Ghế hội trường gỗ gõ đỏ Nam Phi không tay kích thước (50x52x110)cm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 148 | cái |
| 4 | Bục tượng Bác gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (87x60x150)cm, đục hoa sen, trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
| 5 | Bục phát biểu gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (58x80x115)cm, đục hoa văn trang trí, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế | Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế | 1 | cái |
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi