Gói thầu: Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị

Tính năng mới trên bidwinner năm 2024
Thông tin Chi tiết
Số TBMT 20210601114-00
Thời điểm đóng mở thầu 15/06/2021 17:00:00
Đã đóng thầu
Bên mời thầu Ban quản lý dự án đầu tư xây dựng huyện Kim Bảng
Tên gói thầu Gói số 2: Toàn bộ phần xây dựng + thiết bị
Số hiệu KHLCNT 20210600202
Lĩnh vực Xây lắp
Chi tiết nguồn vốn Vốn ngân sách huyện và các nguồn vốn khác
Hình thức LCNT Đấu thầu rộng rãi trong nước
Loại hợp đồng Trọn gói
Phương thức LCNT Một giai đoạn một túi hồ sơ
Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu 150 Ngày
Hình thức dự thầu Đấu thầu qua mạng
Thời gian nhận HSDT từ ngày 2021-06-05 08:56:00 đến ngày 2021-06-15 17:00:00
Địa điểm thực hiện gói thầu
Địa điểm mở thầu website: http://muasamcong.mpi.gov.vn
Giá gói thầu 8,718,176,000 VNĐ
Số tiền bảo đảm dự thầu 90,000,000 VNĐ ((Chín mươi triệu đồng chẵn))
Hinh thức bảo đảm dự thầu Thư bảo lãnh
Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT content_copySao chép link gốc
Theo dõi (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi)
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP

STT Mô tả công việc mời thầu Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính Khối lượng mời thầu Đơn vị tính
A PHẦN XÂY DỰNG:
B HẠNG MỤC: SỬA CHỮA NHÀ LÀM VIỆC 3 TẦNG
C 1. Nhà làm việc 3 tầng:
D Tháo dỡ:
1 Tháo dỡ chậu rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Tháo dỡ bệ xí Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
3 Tháo dỡ vòi rửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Phá dỡ kết cấu gạch đá bằng máy khoan bê tông 1,5kw Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 13,3478 m3
5 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0378 m3
6 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.234,6866 m2
7 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt tường bên ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.887,0175 m2
8 Cạo bỏ lớp vôi, sơn cũ trên bề mặt - xà dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.303,6484 m2
9 Phá lớp vữa trát tường trong Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 137,1874 m2
10 Phá lớp vữa trát tường ngoài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 209,6686 m2
11 Phá dỡ lớp granito bậc cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,0378 m3
12 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,3231 m3
13 Vận chuyển phế thải tiếp 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22,3231 m3
E Cải tạo:
1 Đục nhám mặt bê tông Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,5 m2
2 Quét dung dịch chống thấm mái, sênô, ô văng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,5 m2
3 Láng mái sênô dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 93,5 m2
4 Xây tường thẳng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤28m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,9395 m3
5 Bê tông lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan, ô văng, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1848 m3
6 Ván khuôn gỗ lanh tô, lanh tô liền mái hắt, máng nước, tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0247 100m2
7 Lắp dựng cốt thép lanh tô, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,006 tấn
8 Lắp dựng cốt thép lanh tô liền, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0284 tấn
9 Trát tường ngoài dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 228,253 m2
10 Trát tường trong dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 145,275 m2
11 Gia công lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9656 tấn
12 Lắp dựng lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 45,1095 m2
13 Trát gắn vá, mài lại granito tay vịn lan can Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,7784 m2
14 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7814 m3
15 Xây bậc tam cấp bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,2868 m3
16 Lát đá bậc cầu thang, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 106,158 m2
17 Lát đá bậc tam cấp, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 14,7839 m2
18 Lát chỉ đá kê mũi bậc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 192,45 m
19 Cửa đi nhôm xingfa, nhôm dày 2,0ly, kính màu an toàn dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,431 m2
20 Sản xuất vách nhôm xingfa, nhôm dày 1,4ly, kính dày 6,38ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,592 m2
21 Phụ kiện cửa đi khóa đa điểm, 06 bản lề 3D Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 bộ
22 Phụ kiện cửa sổ mở hất Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 bộ
23 Lắp dựng cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 19,431 m2
24 Lắp dựng vách kính mặt tiền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50,592 m2
25 Sản xuất sen hoa cửa bằng thép vuông đặc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 747,9 kg
26 Lắp dựng sen hoa cửa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,09 m2
27 Cạo rỉ các kết cấu thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,0534 m2
28 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 47,0534 1m2
29 Làm trần nhựa PVC nanô khổ rộng 30cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,1357 m2
30 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.487,144 m2
31 Bả bằng bột bả vào cột, dầm, trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.303,648 m2
32 Sơn dầm, trần, tường trong nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.675,522 m2
33 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.115,27 m2
34 Rèm cửa bằng vải thô cản nắng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 316,875 m2
35 Tháo dỡ mái tôn bằng thủ công, chiều cao ≤28m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,18 m2
36 Lợp mái che tường bằng tôn múi, chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1518 100m2
F Phần điện sinh hoạt:
1 Tháo dỡ thiết bị điện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 công
2 Lắp đặt đèn ống bóng Led đôi 2x18W dài 1,2 m, hộp đèn 2 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54 bộ
3 Lắp đặt đèn sát trần có chụp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33 bộ
4 Lắp đặt quạt trần Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 cái
5 Máy lọc nước Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5 cái
6 Lắp đặt công tắc 1 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 34 cái
7 Lắp đặt công tắc 2 hạt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 cái
8 Lắp đặt công cầu thang Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Lắp đặt ổ cắm đôi Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
10 Đế âm tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 115 cái
11 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.300 m
12 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 480 m
13 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 16 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.245 m
14 Lắp đặt ống nhựa chìm bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 455 m
G Phần điện điều hòa:
1 Lắp đặt máy điều hoà 2 cục - Loại máy treo tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 máy
2 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
3 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x16+1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 180 m
4 Lắp đặt dây dẫn 4 ruột 3x35+1x25 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 60 m
5 Lắp đặt ống nhựa nổi bảo hộ dây dẫn, ĐK = 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 230 m
6 Lắp đặt dây đơn 1x10 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 20 m
7 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 9,5 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m
8 Lắp đặt ống đồng dẫn ga nối bằng p/p hàn, ĐK 15,9 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m
9 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
10 Lắp đặt các automat 1 pha = 100A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
11 Lắp đặt các automat 3 pha = 250A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
12 Lắp đặt cầu dao = 300A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bộ
13 Lắp đặt ống nhựa miệng bát, nối bằng p/p dán keo, dài 6m - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6 100m
14 Lắp đặt cút nhựa miệng bát nối bằng p/p dán keo - Đường kính 21mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36 cái
15 Lắp đặt tủ điện KT 300x200x130 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 hộp
H Mạng thông tin:
1 Bộ thiết bị chuyển mạch Switch Cisco WS-C3560CX-12PC-S, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
2 Router Wifi ASUS RT-AC1500UHP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 cái
3 Lắp đặt dây cáp mạng CommScope AMP cat.6 UTP, xuất xứ Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 350 m
4 Lắp đặt ổ cắm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 48 cái
5 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x1,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30 m
6 Lắp đặt ống nhựa đặt nổi bảo hộ dây dẫn - D16 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 300 m
I Thiết bị vệ sinh:
1 Lắp đặt lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
2 Lắp đặt vòi lavabo Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
3 Xiphong + cổ cong + dây cáp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
4 Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 778x655x400mm) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
5 Lắp đặt xí bệt két liền (KT: 778x655x400mm) dùng cho tiểu nữ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
6 Lắp đặt chậu tiểu nam cao cấp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
7 Lắp đặt van xả tiểu nam cảm ứng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
8 Lắp đặt vòi xịt Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
9 Lắp đặt vòi rửa nền Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
10 Gương soi dày 5ly KT (1500x1200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
11 Phụ kiện phòng WC Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
12 Lắp đặt bể nước Inox 2,5m3 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 bể
13 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4 100m
14 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,04 100m
15 Lắp đặt ống nhựa PPR nối bằng p/p hàn, dài 6 m, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,12 100m
16 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 25 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
17 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 32 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
18 Lắp đặt cút nhựa PPR nối bằng p/p hàn, ĐK 50 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
19 Lắp đặt van ĐK 32mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
20 Lắp đặt van ĐK 50mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Lắp đặt van phao, ĐK 20 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Máy bơm liên doanh công suất 0,35KW Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
J HẠNG MỤC: CÁC HẠNG MỤC PHỤ TRỢ
K 1. Phá dỡ:
1 Phá dỡ hàng rào song sắt loại đơn giản, thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 36,64 m2
2 Tháo dỡ cánh cổng bằng thủ công Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,125 m2
3 Phá dỡ kết cấu bằng máy đào 1,25m3 gắn đầu búa thủy lực - Kết cấu gạch Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,1787 m3
4 Vận chuyển phế thải trong phạm vi 1000m bằng ô tô - 2,5T Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 82,1787 m3
L 2. Cổng:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1592 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤2m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,7667 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,134 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,598 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1103 100m2
6 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,012 tấn
7 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1961 tấn
8 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0589 100m3
9 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,944 m3
10 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2592 100m2
11 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0364 tấn
12 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1814 tấn
13 Bê tông nan hoa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1666 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0214 100m2
15 Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0248 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn bằng thủ công, trọng lượng ≤50kg Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 17 cái
17 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,5054 m3
18 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 59,5844 m2
19 Ốp đá granite tự nhiên vào trụ cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 62,78 m2
20 Sản xuất cánh cổng bằng inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1183 tấn
21 Lắp dựng cánh cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,364 m2
22 Bánh xe cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6 bộ
23 Bản lề cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 24 cái
24 Khóa cổng + then cài Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
25 Sản xuất khung biển cổng bằng thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8562 tấn
26 Lắp dựng khung biển cổng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,8562 tấn
27 Bọc biển cổng bằng tấm composite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 42,84 m2
28 Bộ chữ bằng tấm composite dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 bộ
M 3. Tường rào:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất III Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,4344 100m3
2 Đào móng băng bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,0444 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 18,093 m3
4 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 87,9711 m3
5 Xây móng bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày >33cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23,4557 m3
6 Đắp đất bằng đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9017 100m3
7 Bê tông giằng tường rào SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 32,9859 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,5493 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1384 tấn
10 Lắp dựng cốt thép giằng tường rào, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,5369 tấn
11 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,7233 m3
12 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0974 100m2
13 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1565 tấn
14 Lắp dựng cốt thép cột, trụ, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,9094 tấn
15 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 55,1663 m3
16 Xây tường rào bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤11cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 37,6817 m3
17 Xây cột, trụ bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 38,1106 m3
18 Trát tường rào dày 1,5cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.373,5488 m2
19 Trát trụ cột, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 521,6352 m2
20 Trát gờ chỉ, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 172 m
21 Ốp chân tường, viền tường, viền trụ cột bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 181,11 m2
22 Sản xuất hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4,9963 tấn
23 Chụp inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 172 cái
24 Lắp dựng hàng rào inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 187,51 m2
25 Bả bằng bột bả vào tường Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 575,412 m2
26 Sơn dầm, trần, tường ngoài nhà đã bả bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.718,682 m2
N 4. Nhà để xe:
1 Đào móng bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤10m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6076 100m3
2 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,7556 1m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,443 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,5106 m3
5 Bê tông cột SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, TD ≤0,1m2, chiều cao ≤6m, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,906 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,207 100m2
7 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,342 100m2
8 Bê tông xà giằng móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,408 m3
9 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2272 100m2
10 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1292 tấn
11 Lắp dựng cốt thép móng, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,7978 tấn
12 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤10mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1218 tấn
13 Lắp dựng cốt thép xà dầm, giằng, ĐK ≤18mm, chiều cao ≤6m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,4408 tấn
14 Đắp đất bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,225 100m3
15 Gia công cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤20kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3373 tấn
16 Lắp đặt cấu kiện thép đặt sẵn trong bê tông, KL ≤50kg/1 cấu kiện Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3373 tấn
17 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0069 tấn
18 Sản xuất vì kèo thép ống mạ kẽm khẩu độ nhỏ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0791 tấn
19 Lắp vì kèo thép khẩu độ ≤18m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,086 tấn
20 Gia công cột bằng thép ống mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0791 tấn
21 Lắp cột thép các loại Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0791 tấn
22 Gia công xà gồ thép hộp mạ kẽm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,103 tấn
23 Lắp dựng xà gồ thép Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,103 tấn
24 Sơn sắt thép bằng sơn các loại 1 nước lót + 2 nước phủ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 148,5059 1m2
25 Bu lông M20*1100 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 114 cái
26 Lợp mái che tường bằng tôn múi cách nhiệt dày 0,45ly chiều dài bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,3887 100m2
27 Lốc tôn bán kính cong R = 600 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 33,2 m
28 Lợp mái tôn múi dày 0,45ly, dài cọc bất kỳ Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2583 100m2
29 Máng thu nước inox Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 170,9074 kg
O 5. Sân lát gạch, đường vào:
1 Đắp cát tôn nền sân Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 883,05 m3
2 Lớp nilon chống mất nước XM Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2.943,5 m2
3 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 293,99 m3
4 Bê tông nền SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 54,5 m3
5 Lát sân, vỉa hè bằng gạch Terrazzo KT 400x400x35mm, XM PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3.144,9 m2
P 6. Rãnh thoát nước:
1 Đào rãnh thoát nước bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16,0095 1m3
2 Đào rãnh thoát nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤6m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,4409 100m3
3 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,8183 m3
4 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,1613 m3
5 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,156 100m2
6 Xây rãnh thoát nước bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm - Chiều dày ≤33cm, chiều cao ≤6m, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,4406 m3
7 Bê tông giằng đầu tường hố ga nước, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2,8498 m3
8 Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3562 100m2
9 Lắp dựng cốt thép giằng đầu hố ga Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3111 tấn
10 Đắp đất chân móng ( 1/3 kl đào móng): Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 53,3697 m3
11 Trát tường rãnh, hố ga dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 370,2608 m2
12 Láng rãnh, dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 122,98 m2
13 Bê tông tấm đan, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 15,2284 m3
14 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ, nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,1422 100m2
15 Gia công, lắp đặt cốt thép tấm đan Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,942 tấn
16 Lắp các loại CKBT đúc sẵn, thủ công, trọng lượng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 748 m3
17 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 22 1cấu kiện
18 Lắp đặt ống bê tông nối bằng vành đai, dài 1 m, ĐK 400 mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,39 1 đoạn ống
Q 7. Bồn cây, bồn hoa:
1 Đào móng bồn hoa bằng thủ công, rộng ≤3m, sâu ≤1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,7506 1m3
2 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,7506 m3
3 Xây tường bồn hoa, bồn cây bằng gạch xi măng cốt liệu KT 6,5x10,5x22cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 27,3661 m3
4 Trát tường bồn hoa, bồn cây vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 130,9456 m2
5 Ốp đá granite tự nhiên vào bồn cây, bồn hoa Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 30,905 m2
6 Ốp chân bồn hoa bằng đá bóc tự nhiên KT (100x200)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 31,0787 m2
7 Ốp chân bồn hoa bằng gạch ốp KT (60x220)mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 44,748 m2
8 Đổ đất bồn hoa, bồn cây Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 150,5268 m3
9 Mua đất đổ bồn hoa, bồn cây (tận dụng 50 % đất đào móng) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 75,2634 m3
10 Bê tông cục bó vỉa, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,242 m3
11 Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn gỗ nắp đan, tấm chớp Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3312 100m2
12 Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 23 1cấu kiện
R 8. Bể nước:
1 Đào móng bể nước bằng máy đào 0,8m3, chiều rộng móng ≤20m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1629 100m3
2 Đào móng bể nước bằng thủ công, rộng >3m, sâu ≤3m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,8096 1m3
3 Đóng cọc tre, dài ≤2,5m bằng thủ công - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 9,425 100m
4 Đắp cát phủ đầu cọc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,508 m3
5 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,508 m3
6 Ván khuôn móng băng, móng bè, bệ máy Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0162 100m2
7 Bê tông móng, rộng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,12 m3
8 Bê tông thành bể, máy bơm BT tự hành, M250, PC30, đá 1x2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 5,256 m3
9 Bê tông xà dầm, giằng, sàn mái, máy bơm BT tự hành, M250, đá 1x2, PCB40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,971 m3
10 Ván khuôn gỗ thành bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,6773 100m2
11 Ván khuôn gỗ nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1058 100m2
12 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0479 tấn
13 Lắp dựng cốt thép đáy bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0446 tấn
14 Lắp dựng cốt thép thành bể bể, ĐK ≤18mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,0332 tấn
15 Lắp dựng cốt thép nắp bể, ĐK >10mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,3654 tấn
16 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,90 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,0367 m3
17 Vận chuyển đất bằng ô tô tự đổ 5T, phạm vi ≤500m - Cấp đất I Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1207 100m3
18 Láng nền đáy bể có đánh màu, dày 3cm, vữa XM M100, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,58 m2
19 Trát tường bể dày 2cm, vữa XM M75, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 29,8218 m2
20 Tôn nắp bể dày 3ly Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
21 Khóa nắp bể Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
22 Lắp đặt ống nhựa HDPE bằng p/p hàn - Đường kính ống 32mm, đoạn ống dài 200m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,2 100m
23 Lắp đặt van nhựa HDPE D32 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
S 9. Điện sân vườn:
1 Đào móng cột, trụ, hố kiểm tra bằng thủ công, rộng ≤1m, sâu >1m - Cấp đất II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10,4 1m3
2 Bê tông lót móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤150cm, M150, đá 4x6, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 m3
3 Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M200, đá 1x2, PCB30 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 6,73 m3
4 Ván khuôn cột - Cột vuông, chữ nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,2912 100m2
5 Đắp đất nền móng, thủ công, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,4667 m3
6 Gia công cột bằng thép tấm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0975 tấn
7 Cột đế gang thân nhôm C08 cao 3,4m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cột
8 Cần chùm đèn CH026/4+1 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
9 Đèn cầu 4 bóng Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 10 cái
10 Bu lông chân cột D18; L=800 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 40 cái
11 Đào hào cáp đất cấp II Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 11,61 1m3
12 Đắp cát công trình bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,85 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,1118 100m3
13 Lắp đặt dây dẫn cáp ngầm DSTA 4x6 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 174 m
14 Lắp đặt dây dẫn 2 ruột 2x2,5 mm2 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 50 m
15 Lắp đặt ống nhựa gân xoắn HDPE D50/40 Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1,72 100m
16 Lắp đặt các automat 1 pha = 20A Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
T 10. Cấp nước tưới cây:
1 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 25mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,08 100m
2 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 32mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,41 100m
3 Lắp đặt ống nhựa PPR đường kính 40mm bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,36 100m
4 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK40mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Lắp đặt van nhựa PPR ĐK25mm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cái
6 Lắp đặt Tê nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
7 Lắp đặt côn thu nhựa PPR ĐK32x25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 2 cái
8 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK25mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 cái
9 Lắp đặt cút nhựa PPR ĐK40mm, bằng phương pháp hàn Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cái
U 11. Trồng cây xanh:
1 Trồng cây vú sữa đường kính thân 25cm cao 7m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cây
2 Trồng cây sang đường kính thân 25cm cao 7m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3 cây
3 Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 25cm, thân cao 1,3m, tán rộng 1,4m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cây
4 Trồng cây vạn tuế ĐK gốc 20cm, thân cao 1,0m, tán rộng 1,2m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cây
5 Trồng cây ngâu cao 1,0m, tán rộng 1,0m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 8 cây
6 Trồng cây tùng tháp cao 1,5m, tán rộng 100cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 4 cây
7 Trồng cây cẩm tú mai cao 0,1m Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0549 100m2
8 Trồng cây chuỗi ngọc cao 30cm Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1.059,5 cây
9 Trồng cỏ Nhật Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 3,281 100m2
10 Trồng cỏ lạc Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 0,0955 100m2
V PHẦN THIẾT BỊ:
W 1. Điều hoà, máy tính:
1 Điều hòa Daikin 1 chiều inverter FTKQ35SAVMV 12000BTU, xuất xứ Việt Nam (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 12 bộ
2 Máy tính xách tay Dell Inspiron G5 5590: CPU: Intel Core i7 9750H. Màn hình: 15.6" IPS (1920 x 1080). RAM: 2 x 4GB DDR4 2666MHz. Đồ họa: NVIDIA GeForce GTX 1650 4GB GDDR5/Intel UHD Graphics 630. Lưu trữ: 256GB SSD M.2 NVMe / 1TB HDD 5400RPM. Hệ điều hành: Windows 10 Home SL 64-bit. Pin: 4 cell 60 Wh Pin liền. Khối lượng: 2.7 kg. Xuất xứ: Trung Quốc (hoặc tương đương) Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
X 2. Phần đồ gỗ nhà hội trường TTBDCT:
1 Bàn hội trường loại 1 gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (240x55x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 16 cái
2 Bàn hội trường loại 2 gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (175x55x75)cm, cổ và ván trước đục hoa lá tây, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 28 cái
3 Ghế hội trường gỗ gõ đỏ Nam Phi không tay kích thước (50x52x110)cm, mặt và vách tựa bọc nỉ đỏ đóng đinh đồng xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 148 cái
4 Bục tượng Bác gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (87x60x150)cm, đục hoa sen, trang trí xung quanh, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
5 Bục phát biểu gỗ gõ đỏ Nam Phi kích thước (58x80x115)cm, đục hoa văn trang trí, sơn PU màu cánh gián sáng 5 lớp, có độ chống trầy xước cao, hoàn thiện theo thiết kế Theo chương V (E-HSMT) và Hồ sơ thiết kế 1 cái
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:

searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?

emailĐăng ký email của tôi
-->