Gói thầu: Thi công xây dựng công trìnhĐường giao thông nội đồng xã Đa Lộc (Đoạn 1: Từ Cây đa Đường Ma đến xứ đồng Hồng Vân, Đoạn 2: Từ Cây đa Đường Ma đến máng trục xã)
[Thông báo từ bidwinner] Ra mắt bộ lọc từ khóa mới từ ngày 16-03-2024
| Thông tin | Chi tiết |
|---|---|
| Số TBMT | 20210616145-00 |
| Thời điểm đóng mở thầu | 15/06/2021 14:00:00
Đã đóng thầu
|
| Bên mời thầu | Công ty TNHH tư vấn và đầu tư xây dựng Tường Anh |
| Tên gói thầu | Thi công xây dựng công trìnhĐường giao thông nội đồng xã Đa Lộc (Đoạn 1: Từ Cây đa Đường Ma đến xứ đồng Hồng Vân, Đoạn 2: Từ Cây đa Đường Ma đến máng trục xã) |
| Số hiệu KHLCNT | 20210602182 |
| Lĩnh vực | Xây lắp |
| Chi tiết nguồn vốn | Nguồn kinh phí ngân sách xã, cấp trên hỗ trợ và các nguồn vốn huy động hợp pháp khác |
| Hình thức LCNT | Đấu thầu rộng rãi trong nước |
| Loại hợp đồng | Trọn gói |
| Phương thức LCNT | Một giai đoạn một túi hồ sơ |
| Thời gian thực hiện hợp đồng/gói thầu | 120 Ngày |
| Hình thức dự thầu | Đấu thầu qua mạng |
| Thời gian nhận HSDT từ ngày | 2021-06-05 08:53:00 đến ngày 2021-06-15 14:00:00 |
| Địa điểm thực hiện gói thầu | |
| Địa điểm mở thầu | website: http://muasamcong.mpi.gov.vn |
| Giá gói thầu | 2,997,261,000 VNĐ |
| Số tiền bảo đảm dự thầu | 35,000,000 VNĐ ((Ba mươi lăm triệu đồng chẵn)) |
| Hinh thức bảo đảm dự thầu | Thư bảo lãnh |
| Xem nội dung TBMT gốc và tải E-HSMT | content_copySao chép link gốc |
| Theo dõi | (Bạn cần đăng nhập để sử dụng chức năng theo dõi) |
Mẫu sô 01A: PHẠM VI CUNG CẤP
| STT | Mô tả công việc mời thầu | Yêu cầu kỹ thuật/Chỉ dẫn kỹ thuật chính | Khối lượng mời thầu | Đơn vị tính |
| A | Đoạn 1: Từ Cây đa Đường Ma đến xứ đồng Hồng Vân | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,8098 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 120,244 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 74,235 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,0019 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,047 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,7584 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2857 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5714 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,2387 | 100m3 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 71,626 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 525,259 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 4,59 | 100m |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 10,3747 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 259,368 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,012 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 4km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,012 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5005 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 3km tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,5005 | 100m3/1km |
| 20 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1.096,652 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,614 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,106 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,508 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,057 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28,579 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,07 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,756 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,13 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,053 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,784 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 14 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,3492 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8,731 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,11 | 100m3 |
| 35 | Lắp đặt cống hộp đơn, đoạn ống dài 1,2m - Quy cách ống: 800x800mm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | 1 đoạn ống |
| 36 | Gia công dàn van bằng thép hình | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,2 | tấn |
| 37 | Gia công, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,016 | tấn |
| 38 | Bu lông 20 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 8 | chiếc |
| 39 | Máy đóng mở V2 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1 | chiếc |
| 40 | Gia công, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,005 | 100m2 |
| 41 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,111 | m3 |
| B | Đoạn 2: Từ Cây đa Đường Ma đến máng trục xã | |||
| 1 | Đào xúc bùn bằng máy đào 1,25m3-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,7644 | 100m3 |
| 2 | Đào bùn bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 44,036 | m3 |
| 3 | Đào đất đánh cấp bằng thủ công-đất cấp I | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 34,39 | 1m3 |
| 4 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,2589 | 100m3 |
| 5 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 156,474 | 1m3 |
| 6 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,16 | 100m3 |
| 7 | Đắp cát, máy đầm 9T, máy ủi 110CV, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,7068 | 100m3 |
| 8 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,98 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,6767 | 100m3 |
| 9 | Thi công móng cấp phối đá dăm loại II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,52 | 100m3 |
| 10 | Cát vàng tạo phẳng dày 3cm bằng thủ công | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 50,3 | m3 |
| 11 | Bê tông sản xuất bằng máy trộn và đổ bằng thủ công, bê tông mặt đường dày mặt đường ≤25cm, bê tông M250, đá 2x4, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 368,87 | m3 |
| 12 | Ván khuôn gỗ mặt đường bê tông | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,02 | 100m2 |
| 13 | Cắt khe dọc đường bê tông đầm lăn (RCC), chiều dày mặt đường ≤ 22cm | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,22 | 100m |
| 14 | Đắp đất lề đường bằng đầm cóc, độ chặt Y/C K = 0,90 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 5,915 | 100m3 |
| 15 | Đắp đất nền móng công trình, nền đường | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 147,876 | m3 |
| 16 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3 |
| 17 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,2 | 100m3/1km |
| 18 | Vận chuyển đất, ô tô 5T tự đổ, phạm vi | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5647 | 100m3 |
| 19 | Vận chuyển đất 1000m tiếp theo, ô tô 5T, cự ly | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,5647 | 100m3/1km |
| 20 | Mua đất đắp lề | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 113,486 | m3 |
| 21 | Làm lớp đá đệm móng, ĐK đá Dmax | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,7 | m3 |
| 22 | Ván khuôn móng dài | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,05 | 100m2 |
| 23 | Bê tông móng SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, rộng ≤250cm, M150, đá 2x4 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,01 | m3 |
| 24 | Xây tường thẳng gạch không nung 10,5x6x22cm - Chiều dày 10,5cm, chiều cao ≤6m, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 2,16 | m3 |
| 25 | Trát tường trong dày 1,5cm, vữa XMCV M75 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 6,61 | m2 |
| 26 | Ván khuôn gỗ xà dầm, giằng | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,17 | 100m2 |
| 27 | Bê tông xà dầm, giằng nhà SX bằng máy trộn, đổ bằng thủ công, bê tông M200, đá 1x2, PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,52 | m3 |
| 28 | Sản xuất, lắp đặt tấm đan, hàng rào, cửa sổ, lá chớp, nan hoa, con sơn | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,29 | tấn |
| 29 | Sản xuất, lắp dựng, tháo dỡ ván khuôn các loại cấu kiện khác | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 11,58 | 100m2 |
| 30 | Bê tông tấm đan, mái hắt, lanh tô, bê tông M250, đá 1x2 - Đổ bê tông đúc sẵn bằng thủ công (vữa bê tông sản xuất bằng máy trộn), PCB30 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 1,84 | m3 |
| 31 | Lắp đặt cấu kiện bê tông đúc sẵn trọng lượng > 50kg bằng cần cẩu | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 28 | 1cấu kiện |
| 32 | Đào khuôn, nền đường, máy đào | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,1564 | 100m3 |
| 33 | Đào nền đường bằng thủ công-đất cấp II | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 3,911 | 1m3 |
| 34 | Đắp cát bằng máy đầm đất cầm tay 70kg, độ chặt Y/C K = 0,95 | Mô tả kỹ thuật theo Chương V | 0,03 | 100m3 |
| C | ||||
Bạn muốn tìm kiếm gói thầu thế mạnh của mình? Hãy để bidwinner quét và lọc giúp bạn:
searchBắt đầu tìm kiếm
Bạn muốn nhận thông báo mời thầu hàng ngày theo bộ lọc từ khóa thông minh qua email cá nhân?
emailĐăng ký email của tôi